1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng n2 ví dụ tiếng nhật việt 12

17 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 312,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

粒: hạt, tất cả đều xuất sắc... Vì nhiệt ma sát cành cây nên đã xảy ra cháy rừng.. tôi là yamahon phụ trách về khách hàng.. Thành viên hội đồng quản trị đã tiến cử anh tanaka làm giám đốc

Trang 1

Unit7: 名 詞 C

581 ⾷ 料・ ⾷ 糧: thực phẩm

「⾷ 料」・ ⽇ 本 は ⾷ 料 の ⾃ 給 率 が 低 い と ⾔ わ れ る。

nước nhất là nước có tỉ lệ tự cũng cấp thực phẩm thấp

・ 地 震 に 備 え て 災 害 ⽤ の ⾷ 料 を ⽤ 意 し て お く。

Chuẩn bị sẵn thực phầm dùng trong thảm họa phòng chống động đất

「⾷ 糧」・ 戦 後 は し ば ら く ⾷ 糧 難 の 時 代 が 続 い た。

Sau chiến tranh, tiếp tục thời đại thiếu lương thực trong thời gian dài

* 主 に ⽶、 ⻨ な ど の 主 ⾷ を ⾔ う。

582 粒: hạt, tất cả đều xuất sắc

① ・ ぶ ど う を ⼀ 粒 ⾷ べ る。

ăn 1 hạt của qua nho

・ イ ヤ リ ン グ に は 真 珠 が ⼀ 粒 つ い て い た。

1 viên ngọc trai được gắn ở khuyên tai

・ ⼤ 粒 の 涙

② ・ 今 年 の 新 ⼊ 社 員 は 粒 ぞ ろ い だ。 (= 全 員 優 秀 だ)。

nhân viên mới năm nay tất cả đều xuất sắc

58 3 く ず: vụn rác, mẩu vụn

・ 野 菜 の く ず を 捨 て る。

vứt mẩu vụn của rau

・ 「お ま え は ⼈ 間 の く ず だ︕」

mày là rác của nhân loại

58 4 栽 培: nuôi trồng

・ こ の 畑 で は ⼩ ⻨ を 栽 培 し て い る。

đang trồng lúa mạch trên cánh đồng

58 5 収 穫: thu hoặch

・ 農 作 物 を 収 穫 す す。

thu hoặch đồ nông sản

Trang 2

・ 今 年 は ⽶ が 昨 年 の 1 . 5 倍 の 収 穫 を あ げ た。

năm nay, gạo tăng thu hoặch 1.5 lần năm ngoái

・ パー ティー は つ ま ら な かっ た が、 い ろ い ろ な ⼈ と 知 り 合 え た の は 収 穫

だっ た。

bữa tiệc buồn tẻ nhưng việc được gặp gỡ nhiều người là thu hoặch

・ 勉 強 会 に ⾏っ た が、 た い し た 収 穫 は な かっ た。

đại hội học nhưng không thu hoặch được lắm

58 6 産 地: đặc sản

・ ⻘ 森 県 は、 り ん ご の 産 地 と し て 有 名 だ。

Tỉnh oamori nổi tiếng với đặc sản táo

58 7 ⼟ 地: đất, vùng

① ・ ⼟ 地 を 買っ て 家 を 建 て る。

mua đất xây nhà

・ ⼟ 地 を 耕 す。

cày đất

② ・ 旅 ⾏ に ⾏ く と、 そ の ⼟ 地 の 名 産 を 買っ て く る。

đi du lịch thì mua về đặc sản của vùng đó

・ こ こ は 初 め て の ⼟ 地 で す。

58 8 倉 庫: kho

・ 港 に は 多 く の 倉 庫 が 並 ん で い る。

Nhiều kho hàng đang được xếp ở cảng

589 所 有: sở hữu

・ ⼭ 本 家 は 広 い 畑 を 所 有 し て い る。

nhà yamahon đang sở hữu ruộng lớn

59 0 収 集: thu thập

・ ご み は 可 燃・ 不 燃 に 分 別 し て 収 集 す る 地 域 が 多 い。

Có nhiều địa phương thu thập, phân loại rác cháy được và không cháy được

・ 趣 味 は 切 ⼿ の 収 集 で す。

sở thích của tôi là thu thập tem

Trang 3

591 滞 在: ở

・ 今 回 の 海 外 出 張 は、 約 1ヵ ⽉ の 滞 在 に な る 予 定 だ。

công tác nước ngoài lần này dự định ở khoảng 1 tháng

・ 多 く の 芸 術 家 が パ リ に 滞 在 し た。

Nhiều nhà công nghệ ở pari

592 便: thuận tiện

・ こ こ は 交 通 の 便 が い い。

Chỗ này thuận tiện giao thông

593 便: thư

・ 朝 ⼀ 番 の 便 で 書 類 を 送っ た か ら、 明 ⽇ の 午 前 中 に 着 く と 思 い ま す。

Vì sáng nay, đã gửi bằng thư sớm nhất nên tôi nghĩ là trong chiều mai sẽ đến

・ (空 港 で) 上 海 ⾏ き 2 5 便 の 搭 乗 受 付 を 開 始 い た し ま す。

594 設 備: thiết bị

・ う ち の ⼤ 学 は ス ポー ツ 設 備 が 充 実 し て い る。

Trường đại học của tôi thiết bị thể thao rất đầy đủ

・ 近 代 的 な 設 備 の ⼯ 場

Công trường thiết bị cận đại

595 設 計: thiết kế

・ こ の ロ ボッ ト は、 設 計 か ら 製 作 ま で す べ て ⼤ 学 ⽣ た ち が ⾏っ た。 Con robot này từ thiết kế đến chế tạo toàn bộ là sinh viên đại học thực hiện

・ う ち の 家 は、 知 り 合 い の 建 築 ⼠ に 設 計 し て も らっ た。

Nhà của tôi được kiến trúc sư quen biết thiết kế

596 製 作・ 制 作: chế tạo

「製 作」・ {機 械・ ロ ボッ ト・ 家 具・・・} を 製 作 す る。

chế tạo robot

「制 作」・ {絵・ 彫 刻・ 番 組・ 映 画・・・} を 制 作 す る。

sáng tác tranh

597 製 造: chế tạo

Trang 4

・ こ の 会 社 は ⾞ を 製 造 し て い る。

Công ty này chế tạo ôtô

・ レ コー ド は 何 年 も 前 に 製 造 が 中 ⽌ さ れ た。

Đĩa hát đã bị dừng chế tạo trước vài năm

598 建 築: xây dựng

・ {家・ 橋・・} を 建 築 す る。

xây dựng nhà, cầu

599 ⼈ ⼯: nhân tạo

・ こ の ス キー 場 で は ⼈ ⼯ の 雪 を 降 ら せ て い る。

Trong khu trượt tuyết này đang bắt tuyết nhân tạo rơi

・ ⼈ ⼯ ダ イ ヤ モ ン ド は ⼯ 業 ⽤ に 使 わ れ る。

Kim cương nhân tạo được sử dụng trong công nghiệp

⾃ 然、 天 然

600 圧 ⼒: áp lực, sức ép

① ・ 空 気 に 圧 ⼒ を 加 え て 圧 縮 す る。

nén khí bằng cách ra tăng áp lực

= _ を 加 え る ② ・ 相 ⼿ に 圧 ⼒ を か け て 従 わ せ る。

Gây áp lực lên đối phương, bắt tuân theo

* 組 織 的 な 場 合 に 多 く 使 う。

601 刺 激: kích thích, khuyến khích, kích động

① ・ 筋 ⾁ に 電 気 で 刺 激 を 与 え る と、 ぴ く り と 働 く。

Nếu kích thích cơ bắp bằng điện thì sẽ cử động giật giật

② ・ ゴ ル フ の 好 き な 友 だ ち に 刺 激 さ れ て、 私 も ゴ ル フ を 始 め た。

Bị người yêu thích gôn kích thích nên tôi bắt dầu chơi gôn

③ ・ 彼 は い ま 感 情 が 不 安 定 だ か ら、 刺 激 し な い 法 が い い。

anh ấy bây giờ cảm xúc đang bất định không nên khiêu khích

602 摩 擦: ma sát, mâu thuẫn

・ ⽊ の 枝 の 摩 擦 の 熱 で 森 林 ⽕ 災 が 起 こっ た。

Trang 5

Vì nhiệt ma sát cành cây nên đã xảy ra cháy rừng

・ 会 社 内 で 絶 え ず 摩 擦 が 起 き て い る。

mâu thuẫn liên lục xảy ra trông công ty

603 ⽴ 場

・ ⾃ 分 の 意 ⾒ を 主 張 す る だ け で な く、 相 ⼿ の ⽴ 場 に ⽴っ て 考 え て み る こ

と も ⼤ 事 だ。

Không chỉ chủ trương ý kiến của mình, Thử suy nghĩ đứng trên lập trường của đối phương cũng quan trọng

・ 会 議 で 上 司 に 反 対 の ⽴ 場 を とっ た。

Đã đưa ra lập trường phản đối cấp trên trong hội nghị

・ 苦 し い ⽴ 場 に 置 か れ る。

bị đặt vào vị trí khổ cực

604 役 割: vai trò

・ 仕 事 の 役 割 を 決 め る。

xác định vai trò công việc

・ 親 と し て の 役 割 を 果 た さ な い 親 が 増 え て い る よ う だ。

hình như người bố không hoàn thành vai trò bố em đang tăng lên

・ 鉄 道 は ⽇ 本 の 近 代 化 に ⼤ き な 役 割 を 果 た し た。

đường sắt đóng vai trò lớn trong hiện đại hóa nhật bản

分 担

605 分 担: chia sẻ gánh vác

・ 同 僚 と 分 担 し て 仕 事 を 進 め て い る。

Chia sẻ gánh vác với đồng nghiệp, tiến lên trong công việc

・ {費 ⽤・ 作 業・ 役 割・・・} を 分 担 す る。

chia sẻ vai trò

606 担 当: phụ trách

・ 会 社 で 営 業 を 担 当 し て い る。

đang phụ trách kinh doanh trong công ty

・ 担 当 の 医 師 か ら 検 査 結 果 の 説 明 を 受 け た。

Đã nhận giải thích kết quả điều tra từ giao viên chủ nhiệm

・ 「お 客 様 の 担 当 の 川 本 と 申 し ま す。 よ ろ し く お 願 い い た し ま す」

Trang 6

tôi là yamahon phụ trách về khách hàng xin giúp đỡ

607 交 替・ 交 代: thay đổi

・ ⾸ 相 が 交 代 し た。

thủ tướng đã thay đổi

・ 「サッ カー) キー パー が A 選 ⼿ か ら B 選 ⼿ に { 交 代・ 交 替} し た。 Thủ môn thì đã thay từ cầu thủ A sang cầu thủ B

・ ⻑ 距 離 な の で、 交 替 で 運 転 し た。

Vì khoảng cách dài nên đã thay nhau lái xe

・ 看 護 師 は 1 ⽇ 3 交 替 制 の こ と が 多 い。

điều dưỡng viên 1 ngày có nhiều ca

608 代 理: đại diện

・ ⽗ の 代 理 で 親 戚 の 結 婚 式 に 出 席 し た。

Đại diện cha tôi đã tham gia đám cưới họ hàng

・ こ の 店 で は、 ⼀ 番 先 輩 の 店 員 が 店 ⻑ の 代 理 を し て い る。

Trong cửa hàng này nhân viên tiền bối nhất đã đại diện chủ cửa hàng

609 審 判: thẩm phán, trọng tài

・ 審 判 が 笛 を 吹 い て、 試 合 が 始 まっ た。

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu

・ 選 挙 は 政 治 に 対 す る 国 ⺠ の 審 判 だ。

Bầu cửa là phán quyết của nhân dân đối với chính phủ

610 監 督: huấn luyện viên, chỉ đạo, giám sát

・ ス ポー ツ チー ム の 監 督 を 務 め る。

đảm nhiệm huấn luyện viên đội thể thao

・ 部 下 を 監 督 す る。

giám sát cấp dưới

61 1 予 測: dự đoán

・ デー タ に 基 づ い て 結 果 を 予 測 す る。

Dựa vào data để dự báo kết quả

・ 売 り 上 げ 予 測 が 外 れ た。

Dự đoán doanh thu bị sai

Trang 7

・ 客 が ど れ ぐ ら い 来 る か、 予 測 が つ か な い。

Không thể dự đoán khách đến khoảng bao lâu

61 2 予 期: mong đợi

・ 今 回 の 実 験 で は、 予 期 に 反 し、 い い デー タ が 得 ら れ なっ た。

Trong thí nghiệm lần này không thể lấy dữ liệu tốt, trái với mong đợi

・ 予 期 せ ぬ こ と が 起 こっ て、 仕 事 の ス ケ ジュー ル が ⼤ 幅 に 遅 れ て し まっ た。

Việc không mong đợi xảy ra, kế hoặch công việc bị chậm khá nhiều

61 3 判 断: phán đoán, xem xét

・ 外 ⾒ や 肩 書 き で ⼈ を 判 断 す る の は よ く な い。

phán đoán người bằng ngoại hình hoặc chức vụ thì không tốt

・ ど ち ら が 正 し い か、 判 断 が つ か な い。

không thể phán đoán cái nào chính xác

・ 年 を 取 る と 判 断 ⼒ が 衰 え て く る も の だ。

Có tuổi thì khả năng phán đoán yếu đi

_ ⼒、 _ 材 料、 ⾃ ⼰ _

614 評 価: đánh giá, bình phẩm

① ・ こ の 映 画 に 対 す る 世 間 の 評 価 は ⾼ い。

thế giới đánh giá cao bộ phim này

・ 成 績 を 五 段 階 で 評 価 す る。

đánh giá thành tích bằng 5 nấc thang

・ 地 球 温 暖 化 に つ い て の レ ポー ト は 彼 の 評 価 を ⾼ め た。

Báo cáo về nóng lên của trái đất anh ý đánh giá cao

・ _ を ⾼ め る ② ・ こ の 家 は 5 0 0 0 万 円 と 評 価 さ れ た。

Nhà này được định giá 5000 man yên

・ 業 績 が 評 価 さ れ、 昇 進 し た。

thành tựu được đánh giá cao, đã thăng chức

615 指 ⽰: chỉ thị, trỏ vào

① ・ 部 ⻑ は ⽥ 中 さ ん に 会 議 の レ ポー ト を 出 す よ う 指 ⽰ し た。

Trưởng phòng đã đưa ra chỉ đạo cố gắng nộp báo cáo hội nghị cho tanaka

Trang 8

・ 地 震 や ⽕ 事 の 場 合 は、 係 員 の 指 ⽰ に 従っ て 避 難 し て く だ さ い。

Trong trường hợp hỏa hoạn hoặc động đất hãy đi nánh nạn tuân theo chỉ động của người phụ trách

② ・ ポ イ ン ター で 表 や グ ラ フ を 指 ⽰ し な が ら 発 表 し た。

Vừa trỏ vào biểu đổ hoặc bảng biểu bằng con trỏ chuột vừa phát biểu

616 無 視: xem thường, phớt lờ, đừng quan tâm

・ 話 し か け た の に 無 視 さ れ た。

Đã bắt chuyện nhưng bị phớt lờ

・ 彼 は 私 の 意 ⾒ を 無 視 し て、 ⼀ ⼈ で 何 で も 決 め て し ま う。

Anh ấy phớt lờ ý kiến của tôi, cái gì cũng quyết định một mình

・ 交 通 事 故 の 原 因 は 信 号 無 視 だっ た。

Nguyên nhân tai nạn giao thông là phớt lờ tín hiệu

・ 地 球 温 暖 化 は 無 視 で き な い 問 題 だ。

ấm lên của trái đất là vấn đề không thể xem thường

617 無 断: tự ý, không báo cáo trước, không có sự cho phép

・ 無 断 で ⼈ の 物 を 使っ て は い け な い。

Cấm không sử dụng đồ của người khác mà chưa được đồng ý

・ 無 断 ⽋ 勤 し て 上 司 に 怒 ら れ た。

Tự ý nghỉ nên bị cấp trên nổi giận

618 承 知: hiểu, đồng ý

・ こ の 仕 事、 明 ⽇ ま で に 頼 み ま す」 「承 知 し ま し た」

Công việc này đến ngày mai xin nhờ anh

・ 私 の 学 ⼒ で は 合 格 は 難 し い と 承 知 し て い る が、 そ れ で も 受 験 し た い。 Lực học của tôi việc đỗ là rất khó nhưng cho dù như vậy vẫn muốn thi

・ 困 難 は 承 知 の 上 で、 挑 戦 す る こ と に し た。

Sau khi biết được khó khăn, đã quyết định thử thách

・ 無 理 を 承 知 で 頼 む。

biết là vô lý nhưng nhờ anh

619 納 得: hiểu, thỏa mãn, đồng ý

・ 会 社 の や り ⽅ に は 納 得 で き な い。

Không thể hiểu cách làm của công ty

Trang 9

・ ⺟ 親 は 娘 に 留 学 を あ き ら め る こ と を 納 得 さ せ た。

Mẹ bắt con gái đồng ý từ bỏ du học

・ 先 ⽣ の 解 説 で ⾃ 分 の 間 違 い が よ う や く 納 得 で き た。

Nhờ sự giải thích của giáo viên cuối cùng đã nhận ra cái sai của bản thân

620 疑 問 ︓ nghi vấn, thắc mắc

① ・ ⼦ 供 は い ろ い ろ な こ と に 疑 問 を 持 つ。

Trẻ con có thắc mắc ở nhiều việc

・ 疑 問 の 点 を 確 認 す る。

xác nhận điểm nghi vấn

・ 疑 問 に 答 え る。

trả lời thắc mắc

② ・ そ ん な こ と が で き る か ど う か 疑 問 だ。

Tôi thắc việc như vậy không biêt có làm được không?

・ 政 府 の 発 表 に 疑 問 を 抱 い た。

Tôi hoài nghi về phát biểu của chính phủ

621 推 測: phỏng đoán

・ 相 ⼿ の 気 持 ち を 推 測 す る。

phỏng đoán cảm xúc của đối phương

・ 新 聞 記 者 は 推 測 で 記 事 を 書 い て は い け な い。

Người kí giả cấm không được viết bài bằng phỏng đoán

・ あ な た の ⾔っ て い る こ と は、 単 な る 推 測 に 過 ぎ な い。

việc anh ta đang nói đơn giản chỉ là phỏng đoán

622 肯 定: khẳng định

・ 相 ⼿ の 意 ⾒ を 肯 定 す る。

khẳng định ý kiến của bên kia

・ 私 は 何 事 も、 肯 定 的 に 考 え る よ う に し て い る。

623 参 考: tham khảo

・ い ろ い ろ な 資 料 を 参 考 に し て レ ポー ト を 書 い た。

Đã viết báo cáo tham khảo nhiều tài liệu

・ 留 学 を 決 め る と き、 先 輩 の ア ド バ イ ス が 参 考 に なっ た。

Khi quyết định du học thì đã thao khảm lời khuyên của tiên bối

Trang 10

624 程 度: trình độ, mức độ, chừng, tầm

① ・ 彼 ⼥ の 学 校 は 教 育 の 程 度 が ⾼ い。

trường học của cô ấy trình độ giáo dục cao

・ 彼 ら は 程 度 の 低 い 話 ば か り し て い る。

Bọn họ toàn làm chuyện có mức độ thấp

・ 会 話 は あ る 程 度 で き る が、 英 字 は 難 し い。

Hội thoại thì có thể ở mức độ nào đó nhưng kanji thì khó

・ こ の 程 度 の 点 数 で は 満 ⾜ で き な い。

điểm mức này thì không thì thỏa mãn

② ・ 落 第 し な い 程 度 に 授 業 に 出 席 す る。

Tham gia tiết học ở mức độ không trượt

③ ・ 会 議 に 3 0 分 程 度 遅 れ る の で、 先 に は じ め て お い て く だ さ い -

Vì muộn hội nghị khoảng 30 phút nên hãy bắt đầu trước đi

・ 出 席 者 は 1 0 ⼈ 程 度 だ。

người tham gia khoảng 10 người

625 評 判: đánh giá

① ・ ⼤ 統 領 就 任 演 説 は 評 判 が よ かっ た。

Tổng thổng mới nhận chức có tiếng là tốt

・ 新 商 品 は 使 い に く い と 評 判 が 悪 く、 売 れ な かっ た。

Sản phẩm mới có bình luận xấu rằng khó sử dụng nên không bán được

・ こ の レ ス ト ラ ン は ミ シュ ラ ン の 三 つ 星 が つ い た と 評 判 に なっ た。 Nhà hàng này được đánh giá là nhà hàng chuẩn 3 sao

② ・ 彼 ⼥ は 評 判 の 美 ⼈ だ。

Cô ấy đẹp có tiếng

626 批 評: bình luận, phê bình

・ 新 聞 に 新 刊 書 の 批 評 が 載っ た。

Đăng bình luận của mọi người lên báo

・ 先 ⽣ は 私 の 作 ⽂ に つ い て 何 も 批 評 し な かっ た。

Giáo viên không bình luận gì về đoạn văn của tôi

627 推 薦: tiến cử

・ 重 役 た ち は、 ⽥ 中 ⽒ を 次 期 社 ⻑ に 推 薦 し た。

Trang 11

Thành viên hội đồng quản trị đã tiến cử anh tanaka làm giám đốc tiếp theo

・ こ の 本 は、 ⾼ 校 ⽣ に 読 ま せ た い 本 と し て 多 く の 教 師 が 推 薦 し て い る。 Quyển sách này được nhiều giáo viên để cử là quyển sách muốn học sinh cấp

3 đọc

628 信 ⽤: tin tưởng

・ { ⼈・ ⼈ の ⾔ 葉 } を 信 ⽤ し て お ⾦ を 貸 す。

Tin tưởng người, cho vay tiền

・ 信 ⽤ し て い た ⼈ に だ ま さ れ た。

Bì người mình tin tưởng lừa bịp

・ 彼 は 信 ⽤ が な い の で、 ⼤ 事 な 仕 事 を 任 せ て も ら え な い。

Anh ấy đã không tin tưởng nên không nhận được giao phó công việc quan trọng

629 信 頼: tin cậy

・ 彼 は 信 頼 で き る 指 導 者 だ。

anh ấy là người lãnh đạo đáng tin cậy

・ あ の ⼈ は い つ も 信 頼 を 裏 切 ら な い 仕 事 を す る。

người đó làm việc không bao giờ thất tín

・ 上 司 の 信 頼 に こ た え て い い 仕 事 を し た い。

Muốn làm tốt công việc, đáp ứng sự tin cậy của cấp trên

630 尊 重: tôn trọng

・ ⼈ の 意 ⾒ を 尊 重 す る。

tôn trọng ý kiến của mọi người

・ {個 性・ プ ラ イ バ シー・ ⼈ 権・・} を 尊 重 す る。

tôn trọng tính riêng tư

* 「 尊 重」 は 価 値 の あ る も の に 対 し て、 「尊 敬」 は ⼈ に 対 し て 使 う。

631 作 業: thao tác công việc

・ 時 計 を 作 る 仕 事 は、 作 業 が 細 か く て 複 雑 だ。

Công việc chế tạo đồng hồ, thao tác tỉ mỉ và phức tạp

・ 時 間 が 少 な い か ら、 能 率 的 に 作 業 を 進 め ま しょ う

Ngày đăng: 10/02/2020, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w