1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vụng n2 có ví dụ ngày 6 tiếng nhật

11 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 248,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số thật thật là may.. còn lại phụ thuộc vào số trời... Dạo này có khỏe không... cái đó thật không... Tuy nhiên phía công ty không chấp nhận yêu cầu đó... Sau khi mua cố phiếu ngay lập tứ

Trang 1

Unit 0 4: 名 詞 A

271 運 う ん: vận, vận mệnh

・ 中 村 さ ん は 3 回 続 け て 宝 く し に 当 たっ た そ う だ。 な ん て 運 の い い ⼈ だ

ろ う

Nghe nói anh nakamura 3 lần liên tiếp trung sổ sô số thật thật là may

・ 駅 に 着 く と、 運 悪 く 電 ⾞ は 出 た ば か り で、 30 分 も 持 た な け れ ば な ら な

かっ た。

Khi đến nhà ga thì đen đủi tàu điện vừa đi nên phải chờ 30 phút

・ で き る だ け の こ と は し た。 あ と は 運 を 天 に 任 せ よ う

Đã làm nhưng việc có thể còn lại phụ thuộc vào số trời

272 勘: linh cảm, trực giác

・ ⺟ は 勘 が よ く て、 う そ を つ い て も す ぐ ば れ て し ま う。

mẹ linh cảm tốt nên cho dù nói dối là lộ ngay

・ わ か ら な く て、 勘 で 選 ん だ 答 え が 合っ て い た。

Câu trả lời không biết, chọn theo linh cảm đã đúng

27 3 感 覚

cảm giác

① ・ 冷 え て、 ⼿ ⾜ の 感 覚 が な く なっ て し まっ た。

Vì lạnh nên mất hết cảm giác chân tay

② ・ あ の 作 曲 家 は 70 歳 の 今 も、 若々 し い 感 覚 で ⾳ 楽 を 作 り 続 け て い る。 Nhà nhạc sĩ kia cũng 70 tuổi nhưng tiếp tục sáng tác âm nhạc bằng cảm hứng tưởi trẻ

27 4 神 経 し ん け い

① ・ ⾍ ⻭ が 痛 い の で 神 経 を 抜 い た。

Vì đau răng nên nhức đến thần kinh

② ・ 彼 は 神 経 が 鋭 く て、 ちょっ と し た こ と で も す ぐ に 気 づ く。

Anh tay thần kinh nhạy cảm nên cho dù là việc nhỏ ngay lập tức nhận ra

・ 彼 ⼥ は 神 経 が 太 い の で、 ⼈ 前 で も ほ と ん ど 緊 張 し な い。

Cô ấy thần kinh thép nên trước đông người hầu như không căng thẳng

Trang 2

・ 重 要 な 公 演 な の で、 神 経 を 集 中 さ せ て 聞 い た。

Vì là buổi biểu diễn quan trọng nên đã tập trung thần kinh nghe

27 5 記 憶 き お く: ki ức, nhớ

・ そ の と き の こ と は 全 く 記 憶 に な い。

Chuyện khi đó hoàn toàn không có kí ức gì

・ 少 ⼥ は 事 故 の 前 の こ と を 記 憶 し て い な かっ た。

Đứa bé không nhơ về việc trước tai nạn

佐 藤 選 ⼿ が ⾦ メ ダ ル を 取っ た こ と は、 ま だ 記 憶 に 新 し い。

Việc tuyển thủ sato đoạt huy chương vàng vẫn còn trong kí ức

27 6 様 ⼦ よ う す: trạnh thái, tình trạng

・ ⼿ 術 を 受 け た ⺟ の こ と が ⼼ 配 で、 何 度 も 様 ⼦ を ⾒ に ⾏っ た。

vì lo lắng cho người mẹ đã phẫu thuật nên nhiều lần đi xem tình trạng

・ 10 年 ぶ り に 帰 省 し た ら、 街 の 様 ⼦ が すっ か り 変 わっ て い た。

Sau 10 năm trở về quê hương, tình trạng làng quê đã hoàn toàn thay đổi

・ 姉 は ⽬ 撃 し た 事 故 の 様 ⼦ を 細 か く 語っ た。

Em gái đã kể chi tiết tình trạng tai nạn đã chứng kiến

・ ⽗ は 最 近 疲 れ て い る 様 ⼦ だ。

Bố tôi gần đây đang mệt mỏi

27 7 雰 囲 気 ふ ん い き: Bầu không khí

・ こ の 店 は 雰 囲 気 が い い。

Quán này bầu không khí tốt

・ {知 的 な・ 芸 術 的 な・ 宗 教 的 な・・・} 雰 囲 気

・ 会 議 の と き は、 と て も 反 対 意 ⾒ を ⾔ え る よ う な 雰 囲 気 で は な かっ た。 Khi họp thì không phải là bầu không khí giống như có thể nói được ý kiến phản đối

27 8 魅 ⼒ み りょ く: ma lực

・ 初 め て 歌 舞 伎 を ⾒ て そ の 魅 ⼒ に 引 か れ た。

lần đầu xem kịch kabuki, tôi đã bị lôi cuốn

・ 彼 ⼥ は 魅 ⼒ 的 な ⼥ 優 だ。

Cô ấy là nữ diễn viên quyến rũ

27 9 機 嫌 き げ ん: tâm trạng, nịnh hót

Trang 3

・ ⽗ は き げ ん が 悪 い ら し く、 何 を 聞 い て も 返 事 も し な い。

Bố hình như có tâm trạng không tốt nên cho dù hỏi gì cũng không trả lời

・ 「ご め ん。 謝 る か ら、 機 嫌 直 し て」

あ の ⼈ は い つ も 上 司 の 機 嫌 を 取っ て い る。

Người kia lúc nào cũng nịnh hót cấp trên (あ い さ つ) 「お 久 し ぶ り で す。 ご き げ ん い か が で す か。」

lâu không gặp nhỉ Dạo này có khỏe không

28 0 関 ⼼: quan tâm

・ 私 は ス ポー ツ に は あ ま り 関 ⼼ が な い。

Tôi không quan tâm đến thể thao

・ 国 ⺠ の、 政 治 へ の 関 ⼼ が ⾼ まっ て い る。

Sự quan tâm đến chính trị của người dân đang tăng cao

281 意 欲: muốn

・ 働 く 意 欲 は あ る の だ が、 仕 事 が ⾒ つ か ら な い。

muốn làm việc nhưng không tìm được việc

・ 彼 に は 勉 強 の 意 欲 が 感 じ ら れ な い。

Không thể cảm nhận ý thức muốn học trong anh ta

・ 若 者 た ち は 新 し い 国 を 作 ろ う と い う 意 欲 に 燃 え て い た。

Giới trẻ đang tâm huyết với mong muốn tạo ra đất nước mới

282 全 ⼒ ぜ ん りょ く: toàn lực

・ ボー ル を 全 ⼒ で 投 げ た。

Ném bóng bằng toàn bộ sức lực

・ 与 党 は 法 案 の 成 ⽴ に 全 ⼒ を 尽 く し た。

Đảng cầm quyền dốc toàn lực thành lập dự luật

・ 政 府 は 国 の 復 興 に 全 ⼒ を あ げ て 取 り 組 ん だ。

283 本 気: nghiêm túc

・ あ の 学 ⽣ は やっ と 本 気 に なっ て 勉 強 し 始 め た。

Học sinh đó cuối cùng đã bắt đầu học nghiêm túc

・ ⽗ は 本 気 で 怒 る と 怖 い。

Bố nổi giận thật sự thì rất đáng sợ

Trang 4

・ 「会 社 を 辞 め て 独 ⽴ し よ う と 思 う ん だ」 「そ れ、 本 気︖」

Tôi định nghỉ công ty làm độc lập cái đó thật không

284 意 識: ý thức, nhận thức

① ・ 頭 を 打っ て 意 識 を 失っ た。

đánh vào đầu, mất ý thức

・ 意 識 は はっ き り し て い た が、 体 が 動 か な かっ た。

Nhận thức rõ ràng nhưng cơ thể không hoạt động

② ・ あ の ⼦ は ⼈ を 傷 つ け た の に、 悪 い こ と を し た と い う 意 識 が な い よ う だ。

Đứa bé kia làm bị thương người khác vậy mà hình như không nhận thức được đã làm việc xấu

・ 環 境 問 題 に 対 す る 国 ⺠ の 意 識 を ⾼ め る 必 要 が あ る と 思 う。

Tôi nghĩ rằng cần thiết nâng cao ý thức của người dân đối với vấn đề môi trường

③ ・ 決 勝 戦 で は 優 勝 を 意 識 し て 固 く なっ て し まっ た。

tôi ý thức về chiến thắng trong trận chung kết nhưng là trở nên cứng nhắc

・ 若 い 頃 は、 だ れ で も 異 性 を 意 識 し が ち だ。

Hồi còn trẻ cho dù là ai cũng nhận thức về khác biệt giới tính

285 感 激 か ん げ き: cảm kích, cảm động

・ めっ た に ⼈ を ほ め な い 教 授 に ほ め ら れ て、 感 激 し た。

được giáo sử hiếm khi khen người khác khen nên rất cảm động

・ ⼈々 の 温 か い 気 持 ち に 感 激 し、 涙 が 出 て き た。

cảm kích với tình cảm ấm áp của mọi người nên đã rơi nước mắt

286 同 情: đồng cảm, cảm thông

・ 苦 し ん で い る ⼈々 に 同 情 す る。

Đồng cảm với những người đau khổ

・ 被 害 者 に 同 情 { O す る・ x だ}。

Đồng cảm với người thiệt hại

し つ こ い ⾵ 邪

287 同 意: đồng ý

Trang 5

・ ⼤ 勢 の ⼈ が 私 の 意 ⾒ に 同 意 し て く れ だ。

Được nhiều người đồng ý với ý kiến của tôi

・ 提 案 に 同 意 ( O す る・ x だ}。

Đồng ý với đề xuất

288 同 感: Đồng cảm

・ 中 ⼭ さ ん の 話 に 私 も 同 感 し た。

tôi đồng cảm với câu chuyện của yamada

・ 「 最 近、 年 齢 よ り 若々 し い ⼈ が 増 え ま し た ね」 「同 感 で す」

289 対 ⽴ た い り つ: đối lập

・ 国 会 は 与 党 と 野 党 の 対 ⽴ が 激 し く なっ た。

quốc hội thì đảng đối lập và đang cầm quyền đối lập nhau một cách sâu sắc

・ 親 の 残 し た 財 産 を め ぐっ て、 兄 と 弟 が 対 ⽴ し て い る。

Xoay quanh tài sải cha mẹ để lại, anh em đang đối kháng nhau

290 主 張 しゅ ちょ う: chủ trương, yêu sách

・ 会 社 側 に 労 働 者 の 権 利 を 主 張 す る。

Yêu sách đòi quyền lợi của người lao động với công ty

・ 会 議 で ⾃ 分 の 主 張 を 堂々 と 述 べ た。

Đã đường đường nói nêu chủ trương của bạn thân ở hộ nghị

291 要 求 す る: yêu cầu

・ 労 働 組 合 が 会 社 に 賃 ⾦ の 値 上 げ を 要 求 し た。 し か し 会 社 側 は そ の 要 求

を 受 け ⼊ れ そ う も な い。

Công đoàn đã yêu câu tăng lương tới công ty Tuy nhiên phía công ty không chấp nhận yêu cầu đó

・ 学 校 は 学 ⽣ の 要 求 に 応 え て、 図 書 館 の 会 館 時 間 を 延 ば し た。

Trường học đáp ứng yêu cầu của học sinh đã kéo dài thời gian sử dụng thư viện

・ の ど が 渇 く と い う こ と は、 体 が ⽔ 分 を 要 求 し て い る と い う こ と だ。 Việc khát là cơ thể yêu cầu nước

292 得 と く: lợi nhuận

・ 株 を 買っ た ら す ぐ に 値 上 が り し て 得 を し た。

Trang 6

Sau khi mua cố phiếu ngay lập tức tăng giá, có lãi ngay

・ 「今 お 買 い 上 げ に な る と、 2 割 引 で 2000 円 の お 得 で す」 Nếu mua bây giờ sẽ được giảm 20%, lời 2000 yên

「ナ 形) 得 な」・ 社 ⻑ に は 逆 ら わ な い ⽅ が 得 だ。

Người thuận theo giám đốc sẽ có lợi

293 損: lỗ

・ 株 が 下 がっ て 損 を し た。

lỗ vì cố phiểu giảm giá

・ こ の 商 品 は 買っ て 損 は な い。

Sản phẩm này mua thì không lỗ

・ 私 は、 誤 解 さ れ や す い 損 な 性 格 だ。

Tôi tính cách thua thiệt dễ hiểu bị hiểu lầm

294 勝 負 しょ う ぶ: đánh cược

① ・ ど ち ら が テ ス ト で い い 点 を 取 る か、 友 達 と 勝 負 を し た。 Đánh cược với bạn xem ai đạt điểm cao trong kì thi

・ {相 撲・ 柔 道・ 剣 道・・・} の 勝 負

trận đấu sumo

② ・ 延 ⻑ 戦 で やっ と 勝 負 が つ い た。

Cuối cùng đã phân thắng bị trong hiệp phụ

295 勢 い: mạnh mẽ, tràn trề

・ 選 ⼿ た ち は す ご い 勢 い で 私 の 前 を ⾛ り す ぎ で いっ た。 Các tuyển thủ vô cùng mạnh mẽ chạy trước tôi

・ 蛇 ⼝ を ひ ね る と、 勢 い よ く ⽔ が 出 て き た。

Vặn vòi nước thì nước chảy ra tràn trề

・ 明 ⽇ の 試 合 は、 勢 い の あ る A チー ム が 勝 つ と 思 う。

Trận đấu ngày mai tôi nghĩ đội A vô cùng mạnh sẽ thắng

・ 酔っ た 勢 い で 上 司 に ⽂ 句 を ⾔っ て し まっ た。

Vì quá say nên đã nói lảm nhảm với cấp trên

296 爆 発 ば く は つ: nổ

・ ガ ス タ ン ク が 爆 発 し て ⼤ き な 被 害 が 出 た。

Nổ bình ga, thiệt hại rất lớn

Trang 7

・ ダ イ ナ マ イ ト を 爆 発 さ せ る。

Kích nổ mìn

・ 妻 は 勝 ⼿ な 夫 に 対 し て、 つ い に 怒 り を 爆 発 さ せ た。

Vợ đã bắt người chồng vô ý nổi giận đùng đùng

・ 不 満 が 爆 発 す る

297 災 害 さ い が い: thảm họa

・ 地 震 や 家 事 な ど の 災 害 に あっ た と き の た め に、 保 険 に ⼊っ て お こ う。 Mua bảo hiểm để phòng thảm họa như động đất, hỏa hoạn

298 天 候 て ん こ う: thời tiết

・ 今 ⽇ の 運 動 会 は 天 候 に も 恵 ま れ て、 と て も い い も の だっ た。

Đại hội thể thao hôm nay được trời phú cho thời tiết vô cùng đẹp

・ 悪 天 候 を つ い て 登 ⼭ し た パー ティー が、 ⾏ ⽅ 不 明 に なっ た。

Vì thời tiết xấu nên bữa tiệc leo núi bị hoãn

299 乾 燥 か ん そ う: làm khô

・ 草 を 乾 燥 さ せ て 家 畜 の え さ に す る。

làm khô cỏ để làm thức ăn cho gia xúc

乾 燥 し た {空 気・ 肌・・・}

không khi khô

300 観 測 か ん そ く: quan sát, đo đạc

① ・ 地 震 の 15 分 後 に、 ⾼ さ 30 セ ン チ の 津 波 が 観 測 さ れ た。

Sau 15 phút động đất đã quan sát thấy sóng thần cao 30 cm

・ {星・ 雲 の 様 ⼦・・・} を 観 測 す る。

quan sát ngôi sao

② ・ {経 済・ 政 治・ ファッ ショ ン・・・} の 動 向 を 観 測 す る。

Dự báo xu hướng của kinh tế

30 1 遭 難 そ う な ん: Thảm họa, gặp nạn,

・ {⼭・ 海} で 遭 難 す る。

thảm họa do núi

・ 船 が 遭 難 す る。

Trang 8

Thuyền bị đắm

・ 雪 崩 で 5 ⼈ が 遭 難 し た。

5 người gặp nạn do tuyết nở

30 2 発 ⽣ はっ せ い: phát sinh

・ 事 故 が 発 ⽣ し、 電 ⾞ が ス トッ プ し た。

Phát sinh sự cố, tàu điện đã dừng lại

{ 事 件・ 害 ⾍・ 伝 染 病・・・} が 発 ⽣ す る。

xảy ra vụ việc * 他 動 詞 と し て 使 う こ と も あ る。 (例 ︓ こ れ は 燃 や す と

有 毒 ガ ス を)

30 3 登 場 と う じょ う: xuất hiện

・ 舞 台 に 俳 優 が 登 場 す る。

diễn viên xuất hiện trên vũ đài

・ こ の 作 家 は す い 星 の よ う に 登 場 し た。

Tác gia này xuất hiện giống như sao chổi

・ こ の 話 に は ⼆ ⼈ の ⺟ が 登 場 す る。

2 người mẹ xuất hiện trong câu chuyện

304 回 復 か い ふ く: hồi phục

・ 経 済 状 況 が 回 復 す る。

Tình trạnh kinh tế sẽ phục hồi

・ 重 い 病 気 か ら 回 復 し た。

Đã hồi phục từ bệnh nặng

⼀ 度 失っ た 信 ⽤ を 回 復 す る の は 難 し い。

Rất khó để khôi phục niềm tin đã mất 1 lần

305 援 助 え ん じょ

・ 親 戚 の 援 助 で ⼤ 学 を 卒 業 で き た。

vì sự cổ vũ của họ hàng nên đã tốt nghiệp đại học

・ 発 展 途 上 国 へ は 経 済 的 な 援 助 だ け で は な く、 技 術 援 助 も ⼤ 切 だ。 Hướng tới nước phát triển tiên tiến thì kkhoong chỉ sự hỗ trợ mang tính kinh

tế mà hỗ trợ kĩ thuật cũng quan trọng

306 保 険 ほ け ん: bảo hiểm

Trang 9

⼦ ど も が ⽣ ま れ た の で、 ⽣ 命 保 険 に ⼊っ た。

Vì sinh con nên đã tham gia bảo hiểm sinh mệnh

307 追 加 つ い か: thêm vào

・ 飲 み 会 で ビー ル を 追 加 す る。

Gọi thêm bia ở tiệc

・ さっ き の 注 ⽂ に 追 加 し た い で す が

Muốn thêm đặt món vừa nãy

308 応 ⽤ お う よ う: ứng dụng

・ こ の 技 術 は い ろ い ろ な 機 械 に 応 ⽤ で き る。

Kĩ thuật này có thể ứng dụng vào nhiều máy móc

309 回 答・ 解 答: giải đáp

「解 答」・ 10 間 の う ち 5 間 解 答 で き な い と 失 格 に な り ま す。 Nếu không trả lời được 5/10 câu thì sẽ trượt

「 回 答」・ ア ン ケー ト に 回 答 し て プ レ ゼ ン ト を も らっ た。

Đã trả lời câu hỏi điều tra nhận quà

・ 明 中 に ご 回 答 く だ さ い。

310 結 論 け つ ろ ん: kết luận

・ 3 時 間 議 論 し て も、 結 論 は 出 な かっ た。

Cho dù nghị luận 3 giờ vậy mà không đưa ra kết luận

311 案 あ ん: phương án, kế hoặch

・ 新 製 品 に つ い て、 案 を 出 す よ う に ⾔ わ れ た。

Đã được nói ra phương án về sản phẩm mới

・ こ れ は ま だ 案 で あっ て、 決 定 で は な い。

Cái này vẫn là đề xuất, khong quyết định

312 集 中 集 中: tập trung

・ ⼈ ⼝ は ⼤ 都 市 に 集 中 し て い る。

dân số tập trung ở thành phố lớn

・ ⼼ 配 事 が あっ て、 仕 事 に 集 中 で き な かっ た。

Có việc lo lắng nên không thể tập trung vào công việc

Trang 10

313 区 別 く べ つ: phân biệt

・ レ ポー ト を 書 く と き は、 事 実 と 意 ⾒ を 区 別 し て 書 か な け れ ば な ら な い。

khi viết báo cáo phải viết phân biệt rõ ý kiến cá nhân với sự thực

・ あ の 双 ⼦ は と て も よ く 似 て い て、 区 別 が つ か な い。

Anh em sinh đôi kia rất giống nhau không thể phân biệt

314 差 別 さ べ つ: phân biệt

① ・ 差 別 の な い 社 会 を 作 り た い。

Muốn tạo ra xã hội không phân biệt chủng tộc

・ 今 は 給 料 で 男 ⼥ を 差 別 す る 会 社 は 少 な く なっ た。

Bây giờ không ít công ty phân biệt đàn ông đàn bà bằng lương ② ・ 新 商 品

の 開 発 に あ たっ て は、 他 と の 差 別 化 が 必 要 だ。

Khi phát triển sản phẩm mới cần thiết khác biệt hóa với cái khác

315 中 間 ちゅ う か ん: ở giữa

・ 名 古 屋 は 東 京 と ⼤ 阪 の 中 間 に あ る。

nagoya ở giữa tokyo và osaka

・ ⼆ 国 間 の 意 ⾒ の 中 間 を 取っ た 声 明 が 発 表 さ れ た。

công bố giữa ý kiến 2 nước được đưa ra

316 逆 ぎゃ く: ngược lại

・ 鏡 で は 左 右 が 逆 に な る。

Ở trong gương trái phải sẽ ngược nhau

・ 予 想 と 逆 の 結 果 が 出 た。

đưa ra kết qua trái ngược với dự tưởng

317 よ そ: khác

・ ⽅ ⾔ は よ そ の ⼟ 地 の ⼈ に は わ か り に く い。

Tiếng địa phương khó hiểu đối với người nơi khác

・ よ そ の 国 に 住 ん で み た い。

Muốn sinh sống ở nước khác

・ よ そ の ⼈ に お 菓 ⼦ を も らっ て は だ め よ。

Không được nhận kẹo từ người khác

Ngày đăng: 10/02/2020, 12:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm