1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vụng nn2 co ví dụ ngày 8 tiếng nhật việt

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ま と め 1: 複 合 動 詞

371 ⽴ ち 上 が る: đứng dậy, khởi động

・ い す か ら ⽴ ち 上 が る。

rời khỏi ghế

・ プ ロ ジェ ク ト が ⽴ ち 上 が る

khỏi động dự án

(名) ⽴ ち 上 が り

(他) ⽴ ち 上 げ る

372 ⾶ び 上 が る

nhảy lên

・ ⾶ び 上 がっ て 喜 ぶ。

nhảy lên sung sướng

・ 驚 い て ⾶ び 上 がっ た。

đã kinh ngạc nhảy lên

37 3 浮 か び 上 が る: nổi lên

・ ⽔ ⾯ に 浮 か び 上 が る

Nổi lên trên mặt nước

・ A が 容 疑 者 と し て 浮 か び 上 がっ た。

A nổi nên là kẻ nghi vấn

37 4 舞 ま い 上 が る: bay lên, bay vút lên

・ {砂・ ほ こ り・・・} が 舞 い 上 が る: cát tung lên

・ ⼥ の ⼦ か ら 告 ⽩ さ れ て、 彼 は 舞 い 上 がっ た。

Anh ấy nhảy cẫng lên sung sướng vì được cô bé tỏ tình

37 5 燃 え 上 が る: bùng cháy

・ {⽕・ 闘 志・ 恋 ⼼・・} が 燃 え 上 が る

lửa bùng cháy

37 6 盛 も り 上 が る: tăng lên

Trang 2

・ 筋 ⾁ が 盛 り 上 がっ て い る。

Cơ bắp tăng lên

・ パー ティー が 盛 り 上 が る。

Bữa tiệc sôi động lên

(名) 盛 り 上 が りー > _ に ⽋ け る

37 7 沸 わ き 上 が る・ 湧 わ き 上 が る: sôi lên, tăng lên

・ 歓 声 が 沸 き あ が る。

tiếng hô hoán tăng lên

・ {悲 し み・ 怒 り・・} が 湧 き 上 がっ て く る。

độ đau khổ tăng lên

< そ の 他。 起 き 上 が る、 勝 ち 上 が る

〜 上 が る ② < ⾃ > ⼗ 分 に 〜 す る、 ひ ど く 〜 す る

37 8 晴 れ 上 が る: sáng sủa trong lanh

・ 晴 れ 上 がっ た 秋 空

Trời mùa thu sáng sủa trong lành

37 9 震 ふ る え 上 が る

・ {寒 さ・ 恐 怖・・} に 震 え 上 が る

Run rẩy vì lạnh, vì sợ

38 0 縮 ち ぢ み 上 が る: co rúm lại, co lại

・ {寒 さ・ 恐 怖・・} に 縮 み 上 が る

Co rún lên vì lạnh, vì sợ

381 ⼲ 上 ひ あ が る: khô lẻ

・ {池・ 湖・ 川・・} が ⼲ 上 が る。

Ao bị khô nứt nẻ

382 で き 上 が る: hoàn thành

・ 料 理 が 出 来 上 がっ た。

thức ăn đã làm xong

(名) で き 上 が り (例 ︓ で き 上 が り を ⾒ て 満 ⾜ す る。)

< そ の 他 > 編 み 上 が る、 書 き 上 が る、 焼 き 上 が る、 仕 上 が る

Trang 3

383 持 ち 上 げ る: nâng lên

・ 荷 物 を 持 ち 上 げ る

nâng hành lý lên

< ⾃ > 持 ち 上 が る

384 ⾒ 上 げ る: nhìn lên

・ 空 を ⾒ 上 げ る

nhìn lên trời

385 積 つ み 上 げ る: chất lên

・ 資 料 を 積 み 上 げ る: chất(xếp)tài liệu

386 打 ち 上 げ る: bắn lên

・ {ロ ケッ ト・ 花 ⽕} を 打 ち 上 げ る

bắn tên lửa, bắt pháo hóa

(名) 打 ち 上 げ (例 ︓ ⽂ 化 祭 が 終 わっ て、 打 ち 上 げ パー ティー を 開 い た。・ ロ ケッ ト の 打 ち 上 げ)

387 ⽴ ち 上 げ る: khỏi động

・ コ ン ピュー ター を 打 ち 上 げ る。

Khởi động máy tính

・ {新 店 舗・ プ ロ ジェ ク ト・・} を ⽴ ち 上 げ る。

khởi động dự án

(名) ⽴ ち 上 げ < ⾃ > ⽴ ち 上 が る

388 切 り 上 げ る: kết thúc

・ 今 ⽇ は 仕 事 を 5 時 で 切 り 上 げ よ う。

Hôm nay hãy kết thúc công việc lúc 5h

・ 通 貨 を 切 り 上 げ る。

Định giá tiền tệ

・ ⼩ 数 点 以 下 は 切 り 上 げ る こ と と す る。

Làm tròn dấu thập phân sau đây

389 繰 く り 上 げ る: tiến bộ, thắng tiến, sớm hơn dự định

Trang 4

・ {時 間・ 予 定・ 順 位・・} を 繰 り 上 げ る。

sớm hơn thơi gian

< ⾃ > 繰 り 上 が る (名) 繰 上 げー > _ 当 選

390 磨 み が き 上 げ る: làm bóng

・ 磨 き 上 げ た 靴

giày đã làm bóng

・ {床・ 家 具・ 鏡・・} を 磨 き 上 げ る。

Làm sáng bóng sàn nhà

391 鍛 き た え 上 げ る: rèn luyện, huấn luyện nghiêm khắc

・ 選 ⼿ た ち を 鍛 え 上 げ る。

huấn luyện tuyển thủ

・ 鍛 え 上 げ ら れ た ⾁ 体

cơ thể được rèn luyện

392 書 き 上 げ る: viết xong

・ レ ポー ト を 書 き 上 げ た。

Viết xong báo cáo

< ⾃ > 書 き 上 が る

393 育 そ だ て 上 げ る: nuôi nấng, nuôi lớn

・ ⼦ 供 を 育 て 上 げ る。

nuôi dưỡng bọn trẻ

< そ の 他 > 仕 上 げ る、 編 み 上 げ る

394 読 み 上 げ る: đọc to

・ 卒 業 ⽣ の 名 前 を 読 み 上 げ る。

Đọc to tên hoc sinh tốt nghiệp

395 数 か ぞ え 上 げ る: đếm ra, nêu ra

・ ⽋ 点 を 数 え 上 げ る。: nêu ra khuyết điểm

396 投 な げ 出 す: từ bỏ, ném ra

Trang 5

・ ⾜ を 投 げ 出 し て 座 る。

Ngồi vắt chân

・ 問 題 が 難 し く て、 途 中 で 投 げ 出 し て し まっ た。

vấn đề khó đã từ bỏ giữa trừng

397 持 も ち 出 す: cầm ra

・ こ の 本 は 図 書 館 か ら 持 ち 出 さ な い で く だ さ い。

Cuốn sách này đừng cầm ra thư viện

(名) 持 ち 出 し

398 追 お い 出 す: đuổi ra, đuổi đi

・ ⼊っ て き た ⾍ を 追 い 出 す。

Đuổi con sâu đã vào

・ 遊 ん で ば か り い る 息 ⼦ を 家 か ら 追 い 出 し た。

Đuổi đi đứa con ra toàn chời ra khỏi nhà

399 放 ほ う り 出 す: quẳng ra

・ ⼦ ど も は 学 校 か ら 帰っ て く る と、 か ば ん を 放 り 出 し て 遊 び に ⾏っ た。 bọn trẻ trở về nhà từ trường là quẳng cặp sách ra và đi chơi

400 貸 か し 出 す: cho mượn

・ こ の 図 書 館 で は 雑 誌 も 貸 し 出 し て い ま す か。

Thư viện này tạp chí cũng cho mượn phải không?

・ 銀 ⾏ が ⾦ を 貸 し 出 す。

Ngân hàng cho mượn tiền (名) 貸 し 出 しー > _ 期 間

40 1 聞 き 出 す: nghe được

・ 相 ⼿ か ら 情 報 を 聞 き 出 す。

Tôi đã nghe được thông tin từ đối thủ

40 2 連 つ れ 出 す: dẫn đi

・ 嫌 が る 娘 を む り や り 連 れ 出 し て 病 院 へ ⾏っ た。

cưỡng chết dẫn đưa con gái ghet bệnh viện, đi bệnh viện

40 3 引っ 張 り 出 す: lôi ra

Trang 6

・ 押 ⼊ れ の 奥 か ら 古 い ア ル バ ム を 引っ 張 り 出 し た。 Lôi ra album cũ từ trong ngăn kéo

・ 新 し い 映 画 に、 引 退 し た ⼥ 優 を 引っ 張 り 出 し た。 Lôi kéo nữ diễn viên tham gia bộ phim mới

< そ の 他 > 取 り 出 す、 吐 き 出 す

404 逃 に げ 出 す: thoát ra

・ 燃 え て い る 家 の 中 か ら 逃 げ 出 す。

thoát ra khỏi ngôi nhà đang cháy

・ 動 物 園 の サ ル が 逃 げ 出 し た そ う だ。

Nghe nói con khỉ trong công viên đã chốn thoát ra

405 ⾶ と び 出 す: nhảy ra, bay ra, lộ ra

① ・ 箱 を 開 け る と カ エ ル が ⾶ び 出 し た。

Mở hộp thì con ếch nhảy ra

・ ⾞ 道 に ⾶ び 出 す な。

Cấm nhảy vào đường ôtô

・ 親 と け ん か し て 家 を ⾶ び 出 し た。

Cãi lại bố mẹ và bay ra khỏi nhà

② ・ く ぎ が ⾶ び 出 し て い て 危 な い。

Định lộ ra, rất nguy hiểm

406 ⾒ つ け 出 す: tìm ra

・ 図 書 館 の 本 棚 か ら、 探 し て い た 本 を ⾒ つ け 出 し た。 Tìm thấy cuốn sách đang tìm kiếm từ giá sách của thư viện

407 探 し 出 す: Tìm ra, tìm thấy, phát hiện

・ ⾏ ⽅ 不 明 に なっ て い た ペッ ト を 探 し 出 し た。

Đã tìm thấy vật nuôi bị mất tích

408 書 き 出 す: viết ra

・ 今 ⽇ の 予 定 を ノー ト に 書 き 出 し た。

Đã viết ra dự định ngày hôm nay vào sổ

〜 出 す < ⾃ > そ の ⾏ 為 を 始 め・ 動 き が 始 ま る

Trang 7

歩 き 出 す、 駆 け 出 す、 泣 き 出 す、 話 し 出 す、 ⾔ い 出 す、 降 り 出 す、 動 き

出 す。

409 ⾶ び 込 む: nhảy vào

・ プー ル に ⾶ び 込 む

nhảy vào hồ bơi

・ 新 し い 世 界 に ⾶ び 込 む。

bay vào thế giới mới

・ ⼤ ニュー ス が ⾶ び 込 ん で き た。

tin tức lớn bay đến

410 駆 か け 込 む: lao vào

・ ⼤ 急 ぎ で 教 室 に 駆 け 込 ん だ。

Vì việc gấp nên đã lao vào lớp học

(名) 駆 け 込 みー > _ 乗 ⾞

411 割 わ り 込 む: chèn vào, xen ngang

・ 列 に 割 り 込 む

chen vào hàng

(名) 割 り 込 み

Ngày đăng: 10/02/2020, 12:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm