Bài mở đầu
始
はじ
終
お
休
やす
名前
な ま え
試験
し け ん
宿 題
しゅくだい
質問
しつもん
答
こた
例
れい
: ví dụ
Lời chào hằng ngày
お願
ねが
Bài 1:
私
わたし
私 達
わたしたち
あの方
かた
Trang 2~ちゃん : bé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
先生
せんせい
教師
きょうし
: giáo viên , giáo sư (dùng để nói đến nghề nghiệp)
学生
がくせい
会社員
かいしゃいん
~社員
しゃいん
銀行員
ぎんこういん
医者
い し ゃ
研 究 者
けんきゅうしゃ
大学
だいがく
病 院
びょういん
電気
で ん き
どなた : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
何歳
なんさい
しつれいですが : xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
お名前
な ま え
ねが
いします : rất hân hạnh được làm quen
~から 来
き
Trang 3韓国
かんこく
中 国
ちゅうごく
日本
に ほ ん
田舎
い な か
出 身
しゅっしん
Bài 2:
本
ほん
新 聞
しんぶん
手 帳
てちょう
Trang 4鉛 筆
えんぴつ
鍵
かぎ
傘
かさ
鞄
かばん
自動車
じどうしゃ
机
つくえ
日本語に ほ ん ご : tiếng Nhật
何
なん
: cái gì
あのう : à… ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)
ほんのきもちです。 : đây là chút lòng thành
どうも ありがとう ございます : xin chân thành cảm ơn
これから お世話せ わに なります : từ nay mong được giúp đỡ
こちらこそよろしく。 : chính tôi mới là người mong được giúp đỡ
Bài 3:
Trang 5教 室
きょうしつ
埴 土
しょくど
事務所じ む じ ょ : văn phòng
会議室
かいぎしつ
受 付
うけつけ
階 段
かいだん
会 社
かいしゃ
家
いえ
靴
ぐつ
店 員
てんいん
何 階
なんかい
~ 閻えん : ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)
Trang 6いくら : (nghi vấn từ) bao nhiêu ( hỏi giá cả)
百
ひゃく
: trăm 千
せん
(を)見みせて ください。 : xin cho xem ~
じゃ(~を)ください。 : vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái ~
Bài 4:
働
はたら
休
やす
勉 強
べんきょう
終
おわ
銀 行
ぎんこう
郵 便 局
ゆうびんきょく
図書館
としょかん
美 術 館
びじゅつかん
電話番号
でんわばんごう
何 番
なんばん
今
いま
半
はん
何 分
なにぶん