nghị luận lúc nào cũng sôi nổi... Chi ra đã giảm 1 chút... Kiểm tra lại chi phí tháng này nhưng cho dù làm lại nhiều lần cũng không khớp tính toán... Công ty đang tuyển nhưng sáng kiến q
Trang 1Unit 01: 名 詞 A _ 2
51 材 料 ざ い りょ う: Nguyên liệu
・ スー パー へ ⼣ ⾷ の 材 料 を 買 い に ⾏っ た。
Đã đi mua nguyên liệu của bữa tiệc tối
・ 伝 統 的 な ⽇ 本 の 家 の 材 料 は、 ⽊・ ⽵・ ⼟ な ど、 ⾃ 然 の も の が 多 い。 Nguyên liệu ngôi nhà truyền thống nhật có nhiều cái tự nhiên như đất, tre, nứa
・ A 案 が い い の か B 案 が い い の か、 判 断 の 材 料 が ⾜ り な い。
Phương án A tốt hay B tốt thì không đủ nguyên liệu để phán đoán
52 ⽯ い し: ĐÁ
・ グ ラ ウ ン ド に 落 ち て い る ⽯ を 拾っ た。
Nhặt đã rơi vào sân bóng
・ ⽯ に つ ま ず い て 転 ん だ。
Vấp vào hòn đá, ngã lăn ra
5 3 ひ も
dây
・ 古 新 聞 を ひ も で 縛 る。
Buộc báo cũ bằng dây
・ 靴 の ひ も を 結 ぶ。
Buộc dây giày
5 4 券 け ん
vé
・ あ の 店 は い つ も 込 ん で い て、 ⼊ る の に 整 理 券 が 必 要 だ。
Cửa hàng ki lúc nào cũng đông nên để vào được thì cần phải có vé chỉnh sửa
5 5 名 簿 め い ぼ: Danh bạ, danh sách
ク ラ ス の 名 簿 を 作 る
Tạo danh sách lớp
5 6 表 ひょ う
Trang 2bảng biểu
・ 成 績 を 表 に す る
Cho thành tích vào bảng
・ 学 ⽣ の 携 帯 の 番 号 が こ の 表 に 載っ て い る。
Số điện thoại của học sinh thì đăng lên bảng này
5 7 針 は り
kim
・ 針 に ⽷ を 通 す。
Sâu sợi chỉ vào kim
・ 針 で 縫 う
Khâu bằng kim
・ ハ チ は 針 で ⼈ を 刺 す。
・ {時 計・ 注 射・ ホ チ キ ス・・・} の 針
kim đồng hồ
5 8 栓 せ ん
nút, nắp
・ ビー ル の 栓 を 抜 く。
cậy nắp bia
・ ⾵ 呂 に 栓 を す る
⽔ 道 の 栓 を 閉 め る。
Đóng vòi nước
5 9 湯 気 ゆ げ: hơi, khí
・ う ど ん の 湯 気 で 眼 鏡 が く もっ て し まっ た。
Vì hơi nước của udon nên kinh bị mờ
・ ⼤ 浴 場 は 湯 気 で 向 こ う の ⽅ が ⾒ え な かっ た。
6 0 ⽇ 当 ひ あ た り: Nơi có ánh sáng mặt trời chiếu
・ 私 の 部 屋 は 南 向 き で ⽇ 当 た り が い い。
Phòng của tôi vì là hương nam nên ánh sáng chiếu rất tốt
61 空 か ら: Trống rỗng
Trang 3・ 昨 夜 は ⼀ ⼈ で ワ イ ンー び ん を 空 に し た。
Đêm qua 1 mình uống cạn chai vang
62 斜 な な め: nghiêng
・ 地 震 で 家 が 斜 め に 傾 い た。
Vì động đất nên nhà bị nghiêng
・ 壁 に か かっ て い る カ レ ン ダー が 斜 め に なっ て い る。
Tờ lịch treo trên tường đang bị nghiêng
・ 斜 め 向 か い の 店 は 客 が よ く ⼊っ て い る。
Cửa hàng ở chỗ chếch kia đông khách
・ 斜 め に 線 を 引 く。
Vẽ đường chéo chéo
63 履 歴 り れ き: Lý lịch
・ 会 社 に 応 募 す る に あ た り、 履 歴 書 を 書 い た。
Để ứng tuyển vào công ty nên đã viết lý lịch
64 娯 楽 ご ら く: vui chơi, thú vui
・ う ち の ⽗ は、 釣 り を 娯 楽 と し て 楽 し ん で い る。
Bố tôi thưởng thức câu cá làm thú vui
・ こ の 辺 は 娯 楽 が 少 な い か ら、 若 い ⼈ は 街 へ 出 て ⾏っ て し ま う ん で す Vùng này ít trò giải trí nên giới trẻ đã ra khỏi làng đi đi mất
65 司 会 し か い: Chủ tịch
・ 友 達 に 結 婚 式 の 司 会 を 頼 ん だ。
Nhờ bạn thân là chủ ở lễ kết hôn
・ {会 議・ 番 組・・・} の 司 会 を す る。
làm chủ tịch hội nghị
66 歓 迎 か ん げ い: Hoan nghênh
・ 新 ⼊ 社 員 を 歓 迎 す る 会 が 開 か れ た。
Đã mở cuộc họp hoan nghênh nhân viên mới
・ 宇 宙 ⾶ ⾏ ⼠ た ち は ど こ へ ⾏っ て も ⼤ 歓 迎 を 受 け た。
Nhà du hành vũ trụ cho dù đi đâu cũng được hoan nghênh nhiệt liệt
Trang 4・ ど ん ど ん 意 ⾒ を ⾔っ て く れ る。 議 論 は い つ で も 歓 迎 だ。
Ngày càng nhật được ý kiến nghị luận lúc nào cũng sôi nổi
67 窓 ⼝ ま ど ぐ ち: Cửa ra vào
・ {銀 ⾏・ 病 院・・・} の 窓 ⼝ に は ⼤ 勢 の ⼈ が 並 ん で い た。
Nhiều người đang sắp hàng ở của ra vào
・ OO 友 好 協 会 は、 A 国 と の ⽂ 化 交 流 の 窓 ⼝ と なっ て い る。
Hiệp hội người yêu thích OO đã trở thành cửa ngõ giao lưu văn hóa với nước
A
68 ⼿ 続 て つ づ き: Thủ tục
・ ⼊ 学 の ⼿ 続 き を す る。
làm thủ tục nhập học
・ 正 規 の ⼿ 続 き を 経 て 商 品 を 輸 ⼊ し た。
Nhập khẩu sản phẩm, thông qua thủ tục chính qui
・ ⼿ 続 き に は 時 間 が か か る
mất thời gian vào thủ tục
69 徒 歩 と ほ: Đi bộ
・ 駅 か ら う ち ま で、 徒 歩 1 0 分 で す。
Mất 10 phút đi bộ từ nhà ga tới nhà
・ 会 社 に 徒 歩 で 通っ て い る。
đi bộ đi làm
70 駐 ⾞ ちゅ う しゃ: đỗ xe
・ ⽇ 曜 ⽇ の 都 ⼼ は 駐 ⾞ す る と こ ろ が な い。
thủ đô của chủ nhật thì không có chỗ đỗ xe
・ 駐 ⾞ 違 反 で 捕 まっ た。
Bị bặt vì vi phạm đỗ xe
71 違 反 い は ん: Vi phạm
・ {規 則・ 法 律・・・} に 違 反 す る
vi phạm quy tắc
72 平 ⽇ へ い じ つ: Ngày thường
Trang 5あ の 店 は、 平 ⽇ は 9 時 ま で 営 業 し て い る。
Cửa hàng kia ngày thường mở cửa đến 9 giờ
73 ⽇ 付 ひ づ け: ngày tháng
⽇ 付 を 書 く。
Viết ngày tháng
⽇ 付 の な い 書 類 は 無 効 だ。
Tài liệu không có ngày tháng là vô hiệu
_ 変 更 線
74 ⽇ 中 にっ ちゅ う: Ban ngày
朝 晩 は 冷 え 込 む が、 ⽇ 中 は 穏 や か な 天 気 が 続 い て い る。
sáng và tối thì lạnh nhưng ban ngày thì thời tiết ôn hòa
75 ⽇ 程 にっ て い: lịch trình
急 な ⽤ 事 で、 旅 ⾏ の ⽇ 程 を 変 え た。
Vì có việc gấp nên đã thay đổi lịch trình du lịch
仕 事 の ⽇ 程 が ぎっ し り 詰 まっ て い る。
Lịch trình công việc đã dày đặc
76 ⽇ 帰 ひ が え り: Đì về trong ngày
・ ⽇ 光 は 東 京 か ら ⽇ 帰 り で ⾏ け ま す。
Thành phố nikkou thì có thể đi về trong ngày từ tokyo
・ 休 み に ⽇ 帰 り 旅 ⾏ を し よ う。
Vào ngày nghỉ đi du lịch trong ngày đi
・ 福 岡 か ら 東 京 ま で ⽇ 帰 り で 出 張 し た。
Đi công tác trong ngày từ hukuoka tới tokyo
77 順 序 じゅ ん じょ: Thứ tự
・ ⼦ 供 た ち が 教 室 に 順 序 よ く 並 ん で ⼊っ て い く。
Bọn trẻ thường xếp hàng theo thứ tự vào lớp
・ セッ ト アッ プ の 順 序 を 間 違 え た の か、 パ ソ コ ン が う ま く 働 か な い。
Đã nhầm thứ tự cài đặt app nên máy tính không hoạt động trơn chu
78 時 期 じ き: Thời kì
Trang 6・ 3 ⽉ か ら 4 ⽉ は、 う ち の 会 社 に とっ て 忙 し い 時 期 だ。
Từ tháng 3 tháng 4 đối với công ty tôi là thời kì bận rộn
・ こ の 計 画 は 時 間 が か か る の で、 実 ⾏ に 移 す の は ま だ 時 期 が 早 い。
Kế hoặch này vì mất thời gian nên Việc chuyển sang thực thi vẫn còn khá sớm
・ 不 況 の 今 は、 株 を 買 う に は 時 期 が 悪 い。
Trạng thái bây giờ là lúc xấu để mua cổ phiếu
79 現 在 げ ん ざ い: Hiện tại
・ 駅 前 は 昔 は 畑 だっ た が、 現 在 は ⼤ き な ショッ ピ ン グ セ ン ター に なっ て
い る。
Trước nhà ga ngày xưa là hồ nhưng bây giờ đã thành trung tâm mua sắm lớn
・ (天 気 予 報) 「現 在、 台 ⾵ は 時 速 4 0 キ ロ の ス ピー ド で 進 ん で い ま す」
Hiện tại, bão đang di chuyển bằng tấc độ 40km/h
・ わ が 国 の 失 業 率 は、 2 0 1 0 年 1 0 ⽉ 現 在 で 5 . 1 % だ。
Tỉ lệ thất nghiệp của nước tôi hiện tại tháng 10/2010 là 5.1%
80 臨 時 り ん じ: Tạm thời
急 病 ⼈ が 出 た た め、 列 ⾞ は 臨 時 に こ の 駅 に 停 ⾞ し た。
Tàu hỏa tạm thời dừng ở ga này để người bệnh đột ngột ra
81 費 ⽤ ひ よ う: chi phí
・ 旅 ⾏ の 費 ⽤ を た め る。
dành rụm tiền đi du lịch
・ ⼦ 供 を 育 て る の に は 費 ⽤ が か か る
tốn chi phí cho nuôi con trẻ
・ 新 学 期 は い ろ い ろ と 費 ⽤ が か さ む。
Học kì mới nhiều chi phí tăng lên
・ 親 が 留 学 の 費 ⽤ を 負 担 し て く れ る。
Được bố mẹ phụ trách chi phí du học
82 定 価 て い か: Giá cố định
・ 本 は ど こ で も 定 価 で 売 ら れ て い る。
Trang 7Sách thì cho dù ở đâu cũng được bán với giá cố định
・ ⽇ 本 の デ パー ト は 定 価 販 売 を し て い る。
Siêu thị ở nhật bán với giá cố định
83 割 引 わ り び き: Giảm giá
・ ま と め て 買 う か ら、 少 し 割 引 し て く だ さ い。
Vì mua nhiều nên hãy giảm giá một chút
・ セー ル 期 間 中 は、 全 商 品 を 3 0 % 割 引 し ま す。
Trong thời gian sale thì giảm giá 30% tất cả sản phẩm
84 お ま け: Quà kẻm, giảm giá
・ 4 個 5 5 0 円 の り ん ご を、 お ま け し て も らっ て 5 0 0 円 で 買っ た。 Nếu mua 4 quả táo 550 yên thì nhận được giảm giá còn 500 yên
・ ⼦ 供 も 向 け の お 菓 ⼦ に は、 よ く お ま け が 付 い て い る。
Kẹo giành cho trẻ con thì rất hay kèm quà
85 無 料 む りょ う: Miễn phí
・ た だ 今、 無 料 で 試 供 品 を さ し あ げ で お り ま す
Đơn giản là bây giờ sẽ tặng sản phẩm thử nghiệm miễn phí
・ 6 歳 未 満 の ⼦ 供 は ⼊ 場 無 料 だ。
86 現 ⾦ げ ん き ん: tiền mặt
・ 彼 は 新 ⾞ を 買っ て、 な ん と 現 ⾦ で ⽀ 払っ た そ う だ。
Anh ấy mua xe mới hình như trả bằng tiền mặt
87 合 計 ご う け い: Tổng cộng
・ 東 京 2 3 区 の ⾯ 積 を 合 計 す る と、 2 , 1 8 7 k m 2 に な る。
Tỉnh tổng diện tích 23 quận của tokyo thì là 2.187 km2
・ ⾷ 事 代 は、 3 ⼈ で 合 計 1 万 円 だっ た。
Phí tiền ăn 3 người tổng cộng 1 man yên
88 収 ⼊ しゅ う にゅ う: Thu nhập
・ 彼 は 喫 茶 店 を 経 営 し て 収 ⼊ を 得 て い る。
Anh ấy kinh doanh quán nước làm thu nhập
Trang 889 ⽀ 出 し しゅ つ: Chi phí, chi trả
・ 今 年 は ⽀ 出 が 収 ⼊ を 上 回っ て ⾚ 字 に なっ た。
Năm nay chi vượt chi nên đã lỗ
・ 予 算 オー バー だ。 少 し ⽀ 出 を 減 ら そ う。
vượt qua ngân sách Chi ra đã giảm 1 chút
90 予 算 よ さ ん: Ngân sách
・ 来 年 度 の 予 算 を ⽴ て る。
lập ngân sách sang năm
・ ⾞ を 買 い 替 え た い の だ が、 予 算 が ⾜ り な い。
Muốn đổi xe nhưng không đủ ngân sách
91 利 益 り え き: lợi nhuận
・ 企 業 が 利 益 を 追 求 す る の は 当 然 だ。
Doanh nghiệp theo đuổi lợi nhuận là đương nhiên
政 治 家 に は 全 国 体 の 利 益 を 考 え て も ら い た い。
Muốn nhà chính trị suy nghĩ lợi nhuận của toàn quốc
損 失、 損 害、 不 利 益
92 ⾚ 字 あ か じ: Lỗ, thâm hụt
今 ⽉ は ⽀ 出 が 多 く、 家 計 は ⾚ 字 {だっ た・ に なっ た}。
Tháng này chi nhiều, tài chính gia đình bị thâm hụt
93 経 費 け い ひ: chi phí, kinh phí
・ 宣 伝 に 経 費 を か け た の で、 売 り 上 げ が 伸 び た。
Vì mất chi tiền cho quảng cáo nên doanh thu tăng
・ 経 費 の 削 減 が 求 め ら れ て い る。
Đang bị yêu cầu cắt giảm kinh phí
94 勘 定 か ん じょ う: Tính toán, thanh toán
・ {⾦・ ⼈ 数・・・} を 勘 定 す る。
thanh toán tiền
・ 今 ⽉ の ⽀ 出 を チェッ ク し て い る の だ が、 何 度 やっ て も 勘 定 が 合 わ な い。
Trang 9Kiểm tra lại chi phí tháng này nhưng cho dù làm lại nhiều lần cũng không khớp tính toán
・ 勘 定 を 済 ま せ て 帰 る
Thanh toán rồi về
・ (飲 ⾷ 店 で) 「お 勘 定、 お 願 い し ま す」
Xin hãy thanh toán
・ 計 画 を ⽴ て る と き は、 リ ス ク も 勘 定 に ⼊ れ て お い た ⽅ が い い。 Khi lập kế hoặch thì cũng nên cho rủi do vào tính toán
95 弁 償 べ ん しょ う: Bồi thường
隣 の 家 の 窓 ガ ラ ス を 割っ て し まっ た の で、 修 理 代 を 弁 償 し た。
Vì làm vỡ kính của cửa nhà hàng xóm nên đã bồi thường phí sửa chữa
96 請 求 せ い きゅ う: Yêu cầu
・ ⼤ 学 に 資 料 を 請 求 す る
Yêu cầu đại học tài liệu
・ 彼 は 離 婚 す る と き、 1 0 0 0 万 円 の 慰 謝 料 を 請 求 さ れ た。 Cô ấy khi chia tay đã bị yêu cầu phí an ủi 100 man yên
・ 今 ⽉ は 携 帯 電 話 を よ く 使っ た の で、 請 求 が い つ も の 倍 に なっ た。 Tháng này vì sử dụng nhiều điện thoại nên đòi nợ gấp đôi
97 景 気 け い き: Kinh tế
・ 景 気 が 悪 く な る と、 倒 産 す る 会 社 が 増 え る。
Kinh tế xấu đi thì công ty phá sản sẽ tăng
・ 景 気 が {回 復 す る・ 後 退 す る・ 低 迷 す る・ 上 向 く・・・}。
kinh tế hồi phục
98 募 ⾦ ぼ き ん: Quyên tiền, gây quỹ
・ 地 震 の 被 災 者 の た め に 募 ⾦ し た。
Quyên tiền vì người thiệt hại vì động đất
99 募 集 ぼ しゅ う: Tuyển dụng
・ ア ル バ イ ト を 募 集 し て い た の で、 応 募 し た。
Vì đang tuyển làm thêm nên đã ứng tuyển
・ 会 社 は 社 員 か ら 新 し い 企 画 の ア イ デ ア を 募 集 し た。
Trang 10Công ty đang tuyển nhưng sáng kiến qui hoặch từ nhân viên
100 価 値 か ち: Giá trí
・ 情 報 は 新 し い ほ ど 価 値 が ⾼ い。
Thông tin có giá trị cao như là mới
・ 商 品 に 傷 が つ く と、 価 値 が 下 が る。
Sản phẩm có trầy sước thì giá trị sẽ giảm
・ 成 功 す る か ど う か わ か ら な い が、 そ の ⽅ 法 は やっ て み る 価 値 が あ る と
思 う。
Không biết có thành công hay không nhưng Tôi nghĩ là có giá trị để thử làm phương pháp đó