1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vụng n2 có ví dụ ngày 3 tiếng nhật jlpt

14 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 264,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ông bố chịu tội ác của con cái, đã vào tù... Đi thẳng con đường này, nếu đi hết thì hãy gẹo trái.. đang muốn suy nghĩ dừng lại chút 137... tác phẩm điện ảnh đang bị thất bị ở giai đoạn g

Trang 1

Unit 02: 動 詞 A

101 好 こ の む: thích

・ ⼀ 般 に お 年 寄 り は あっ さ り し た 味 を 好 む。

Thông thường người lớn tuổi thường thích món nhẹ nhàng

・ 納 ⾖ は 嫌 い で は な り ま せ ん が、 好 ん で は ⾷ べ ま せ ん。

Đậu phụ thì không ghét nhưng cũng không thích ăn

・ こ の 薬 に は、 ⾍ の 好 ま な い 成 分 が 含 ま れ て い る。

Trong thuốc này chứa cả thành phần con sâu không thích

(名) 好 み (例 ⼈ の 好 み は そ れ ぞ れ 違 う。)

102 嫌 き ら う: ghét

・ 彼 ⼥ は 彼 を 嫌っ て い る よ う だ。

Cô ấy hình như đang ghét anh ấy

・ そ ん な こ と を し た ら、 恋 ⼈ に 嫌 わ れ る よ。 Nếu làm việc như vậy thì sẽ bị người yêu ghét

・ こ の 植 物 は 乾 燥 を 嫌 う。

Cây này không ưu khô hạn

10 3 願 ね が う: Ước, yều cầu

・ 世 界 平 和 を 願 う。

ước nguyện hòa bình

・ あ な た の 健 康 と 成 功 を 願っ て い ま す。

Cầu mong thành cong và sức khỏe

・ も う ⼀ 度 お 願 い し ま す。

Xin hãy làm 1 lần nữa

・ 間 違 い の な い よ う、 お 願 い し ま す。

Hãy cố gắng không có lỗi

10 4 ⽢ あ ま え る

nũng nụi

・ ⼦ 供 が ⺟ 親 に ⽢ え る。

Trẻ con nũng nịu cha mẹ

Trang 2

・ ど う ぞ、 こ の か さ を お 使 い く だ さ い。 で は、 お ⾔ 葉 に ⽢ え ま し

て・・・

Xin mời sử dụng cái ô này Vậy thì, anh nói nhiệt tình nên

10 5 か わ い が る

yêu mến

・ 息 ⼦ は 妹 を と て も か わ い がっ て い る。

Con gái rất yêu mến em trai

・ 彼 は 上 司 に か わ い が ら れ て い る。

Anh ấy được cấp trên yêu quý

10 6 気 付 き づ く

nhận ra

・ 犯 ⼈ は 刑 事 に 気 付 い て 逃 げ て し まっ た。

Tội phạm nhận ra cảnh sát hình sự, chạy chốn mất

・ ゲー ム に 夢 中 だっ た の で、 ⽗ が 帰っ て 来 た こ と に も 気 付 か な かっ た。

Vì qua ham mê game nên không nhận bố đã về nhà

・ ⾞ に は ね ら れ、 気 付 い た と き は 病 院 の ベッ ド の 上 だっ た。

Khi nhận ra bị ôtô chồm lên người là lúc đang làm ở bệnh viện

10 7 疑 う た が う

nghi ngờ

① ・ 警 察 は 私 を 犯 ⼈ で は な い か と 疑っ て い る ら し い。

Cảnh sát đang nghi ngờ không biết tôi có phải tội phạm không?

② ・ ⼩ さ な ⼦ 供 は ⼈ を 疑 う こ と を 知 ら な い。

Trẻ nhỏ không biết nghi ngờ người khác

・ 私 は 彼 の 成 功 を 疑っ た こ と は な い。

Tôi không nghi ngờ thành công của anh ấy

(名) 疑 いー > _ を も つ、 〜 _ が あ る < - > な い (例 ︓ ガ ン の 疑 い が あ る。)

10 8 苦 く る し む

Khổ, chịu đựng

・ 学 校 で い じ め ら れ て 苦 し ん で い る ⼦ 供 が ⼤ 勢 い る。

Có rất nhiều đứa trẻ khổ cực bị bắt nạt ở trường

Trang 3

・ 私 は ⻑ 年 腰 痛 {に・ で} 苦 し ん で き た。

Tôi đã nhiều năm chịu đựng đau lưng

< 他 > を 苦 し め る (例。 ⽗ は 家 族 を ⼤ 切 に せ ず、 ⺟ を 苦 し め た。)

10 9 悲 か な し む: Buồn

・ 娘 は ペッ ト の 死 を 悲 し ん で、 1 ⽇ 中 泣 い て い た。

Con gái buồn vì cái chết của thú cưng đã khóc suốt 1 ngày

1 1 0 がっ か り す る: Thất vọng

・ 試 験 に 落 ち て、 がっ か り し た。

trượt thi nên thất vọng

・ こ の 結 果 に は {がっ か り し て い る・ がっ か り だ}。

Thất vọng về kết quả này

111 励 は げ ま す: động viên

・ 受 験 に 失 敗 し て 友 達 を 励 ま し た。

Đã động viên bạn trượt thi

・ 皆 さ ん の 応 援 に 励 ま さ れ ま し た

Đã được khích lệ động viên của mọi người

112 う な ず く: Gật đầu

・ 祖 ⽗ は 何 も ⾔ わ ず に う な ず い た。

Ông không nói gì mà chỉ gật đầu

・ 何 度 頼 ん で も、 ⽗ は う な ず い て く れ な い。

Cho bị nhờ nhiều lần nhưng không được bố gật đầu đồng ý

113 張 は り 切 る: Hăm hở, làm việc chăm chỉ

・ ⼊ 社 第 ⼀ ⽇ ⽬、 娘 は 張 り 切っ て 出 勤 し た。

Ngày đầu tiên vào công ty, con gái đã hăm hở đi làm

。 今 年 も 運 動 会 で 優 勝 し よ う と、 ク ラ ス 全 員 張 り 切っ て い る。

Cả lớp chăm chỉ tập luyện cố gắng chiến thắng đại hội thể thao năm nay

114 威 張 い ば る: kiêu ngạo

・ ⾃ 分 が で き る か ら と いっ て、 す ぐ に 威 張 る ⼈ は 嫌 わ れ る。

Chỉ vì là người có thể nên người kiêu ngạo ngay lập tức bị ghét

Trang 4

115 怒 鳴 ど な る: Hét lên

・ そ ん な に ⼤ 声 で 怒 鳴 ら な く て も 聞 こ え ま す よ。

Không hét to bằng tiếng như vậy vẫn có thể nghe đấy

・ ⽗ 親 に 「出 て ⾏ け︕」 と 怒 鳴 ら れ た。

Bị bố quát to rằng cấm ra ngoài

116 暴 あ ば れ る: nổi giận, làm loạn, nổi xung

・ 弟 は 期 が 短 く、 ⼦ 供 の こ ろ は す ぐ に 暴 れ て、 よ く 物 を 壊 し た も の だ。 anh trai tính khí nóng nảy hồi còn trẻ con ngay lập tức nổi gian, rất hay làm

vỡ đồ đạc

・ お 酒 に 酔っ て 暴 れ る な ん て 最 低 だ と 思 う。

Tôi nghĩ rằng xay rượu rồi nổi xung là thứ tồi tệ nhất

117 しゃ が む: Ngồi chơi, ngồi xổm

・ ⼦ ど も が 道 に しゃ が ん で 地 ⾯ の ⾍ を ⾒ て い る。

Con ngồi trên cổ và bắt sâu mặt đất

118 ど く: Tránh ra

・ ちょっ と そ こ を ど い て く だ さ い。

Hãy tránh ra chỗ đó 1 chút

119 ど け る: Đẩy ra, đuổi khỏi

・ 通 ⾏ の じゃ ま に な る の で、 ⾃ 転 ⾞ を 歩 道 か ら ど け て く だ さ い。

Vì vướng lỗi đi nên hãy đẩy xe đạp ra lề đường

・ 机 の 上 に 積 ん だ 本 を わ き に ど け て 仕 事 を し た。

Đã đẩy cuốn sách ở trên bàn ra bênh cạnh và làm việc

120 か ぶ る: Đội

① ・ 帽 ⼦ を か ぶ る

đội mũ

② ・ 頭 か ら ⽔ を か ぶ る

Dội nước từ đầu

③ ・ ⽗ 親 は ⼦ ど も の 罪 を か ぶっ て 刑 務 所 に ⼊っ た。

Trang 5

Ông bố chịu tội ác của con cái, đã vào tù

121 か ぶ せ る: phủ, gán

① ・ ぬ れ な い よ う に、 ⾃ 転 ⾞ に シー ト を か ぶ せ て お い た。 Phủ sẵn vải nên xe đạp để không bị ướt

② ・ ⼈ に 罪 を か ば せ る な ん て、 ひ ど い ⼈ 間 だ。

Việc gán tội ác nên người khác là người xấu khủng khiếp

122 か じ る: nhai, cắn

・ り ん ご を 丸 ご と か じ る

cắn miếng táo tròn

・ ね ず み が 柱 を か じっ て 困 る

chuột cắn trụ nhà nên rất rắc rối

・ 若 い こ ろ、 フ ラ ン ス 語 を か じっ た こ と が あ る。

khi còn trẻ đã từng học chút ít tiếng pháp

123 撃 う つ: bắn

・ 景 観 が 犯 ⼈ を ピ ス ト ル で 撃っ た。

Cảnh sát đã bắn tội phạm bằng súng ngắn

・ {銃・ ⼤ 砲・・・} を 撃 つ。

bắn đại bác

124 漕 こ ぐ: đạp xe

・ ⾃ 転 ⾞ (の ペ ダ ル) を こ ぐ。

đạp xe đạp

・ {船・ ブ ラ ン コ・・・} を こ ぐ。

đạp thuyền

125 敷 し く: Trải ra

① ・ 床 に 布 団 を 敷 く

trải chăn nên sàn nhà

・ 桜 の 下 に ビ ニー ル シー ト を 敷 い て 花 ⾒ を し た。

Trải vải nhựa dưới gốc anh đào ngắm hoa

② ・ 国 中 に 鉄 道 が 敷 か れ て い る。

đường sắt được lắp đặt trên toàn quốc

Trang 6

③ ・ こ の 国 は 軍 政 を 敷 い て い る。

Đấy nước này ở chế độ quân trị

126 つ ぐ: Đổ

・ ⽔ を コッ プ に つ ぐ。

đổ nước vào cốc

・ お 茶 わ ん に ご 飯 を つ ぐ。

sới cơm vào chén

127 配 く ば る: Phân phát

① ・ 先 ⽣ が ⽣ 徒 に プ リ ン ト を 配っ た。

Giáo viên đã phát tờ giấy in cho học sinh

・ 駅 前 で 新 し い 店 の チ ラ シ を 配っ て い る。

Đang phát tờ rơi cửa hàng mới ở trước ga

② ・ 服 装 に 気 を 配 る

để ý quần áo

・ 教 師 は、 教 室 の す べ て の 学 ⽣ に ⽬ を 配 る こ と が 必 要 だ。

Giáo viên cần thiết chú ý đến học sinh toàn bộ phòng học

128 放 ほ う る: ném, bỏ mặc, từ bỏ

① ・ ボー ル を ほ う る

ném bóng

・ ゴ ミ 箱 に ゴ ミ を 放 り 投 げ た。

Vứt rác vào thùng rác

② ・ ⽇ 記 を つ け る 習 慣 が 続 か ず、 途 中 で 放 り 出 し て し まっ た。

Từ bỏ giữa trừng, không tiếp tục thói quên viết nhật kí

③ ・ 私 の こ と に か ま わ な い で。 ほっ と い て (< ほ うっ て お い て) Đừng có quan tâm đến việc của tôi Đừng có để ý

129 掘 ほ る: Đào, khai quật

① ・ 地 ⾯ に ⽳ を 掘 る。

đào hố ở mặt đất

・ 井 ⼾ を 掘 る

đào giếng

・ ト ン ネ ル を 掘 る。

Trang 7

đào hầm

② ・ 畑 で 芋 を 掘 る。

đào khoai ở ruộng

・ 化 ⽯ 燃 料 が 掘 り つ く さ れ る ⽇ が い ず れ 来 る だ ろ う。

130 ま く: Rắc rải gieo

① ・ 畑 に 野 菜 の 種 を ま く。

gieo hạt rau ở đồng

・ 庭 に ⽔ を ま く。

tưới nước ở vườn

・ 節 分 の ⽇ に ま め に ま い た。

rắc hạt đậu vào ngày tiết phân

② ・ 駅 前 で ビ ラ を ま い て い た。

rải tờ rơi ở trước nhà ga

③ ・ 容 疑 者 は 刑 事 の 尾 ⾏ を う ま く ま い て 逃 げ 去っ た。

131 計 る・ 測 る・ 量 る: Cuộc sống

「計」 ・ 時 間 を 計 る。

đo thời gian ・ お 湯 を ⼊ れ て 3 分 計 る。 ・ 体 温 を 計 る。

đo nhiệt độ

「測」 ・ ⼭ の ⾼ さ を 測 る。

đo chiều cao của núi ・ 地 熱 を 測 る。

đo nhiệt độ đất ・ ⽔ 深 を 測 る。

đo độ sâu của nước

「量」 ・ 荷 物 の 量 を 量 る。

đo cân nặng của vật ・ ダ ム の 貯 ⽔ 量 を 量 る。

Đo lượng nước chứa của đập

* 量 さ や 量 な ど を は か り を 使っ て 調 べ て と き に 使 う こ と が 多 い。

132 占 う ら な う: dự đoán, bói

・ 来 年 の 運 勢 を 占っ て も らっ た。

Đã được bói may rủi của sang năm

・ 経 済 の 動 向 を 占 う の は 専 ⾨ 家 に も 難 し い。

Dự đoán xu hướng kinh tế cho dù là nhà chuyên môn cũng khó

Trang 8

(名) 占 いー > 「名 詞」 + 占 い (例。 星 占 い、 ⾎ 液 型 占 い)

133 引っ 張 る: kéo

① ・ こ の ひ も を 引っ 張 る と 電 気 が つ く。

Kéo dây này thì đèn bật

・ お も ちゃ 売 り 場 か ら 離 れ な い ⼦ ど も の ⼿ を 引っ 張っ て、 外 に 出 た。 kéo tay con không chịu rời cửa hàng đồ chơi, lôi ra ngoài

② ・ 新 ⼊ ⽣ を た く さ ん、 う ち の ク ラ ブ に 引っ 張っ て こ よ う

Lôi kéo rất nhiều học sinh năm nhất vào lớp tôi

134 突 つ く: Đâm, chọc, đấm, chống, xông

① ・ け ん か し て 相 ⼿ の 胸 を ⼿ で 突 い た。

Cái nhau, đấm bằng tay vào ngực đối phương

・ フォー ク で ⾁ を 突 く。

Xiên thiệt bằng nĩa

・ 針 で 指 を 突 い て し まっ た。

kim trọc vào tay

② ・ 転 ん で とっ さ に 地 ⾯ に ⼿ を 突 い た。

ngã, ngay lập tức chống tay xuống mặt đất

・ つ え を 突 い て 歩 く。

chống gậy đi bộ

・ 書 類 に 判 を つ く。

đóng dấu vào tài liệu

③ ・ 話 の {核 ⼼・ ⽭ 盾・・・} を 突 く。

nói đúng trọng tâm câu chuyện

・ 相 ⼿ の 不 意 を 突 く。

tấn công vào điểm bất ngờ của đối phương

④ ・ 悪 臭 が ⿐ を 突 い た。

mùi xôi hám xông lên mũi

・ ⺟ の 涙 に 胸 を 突 か れ た。

Nước mắt của mẹ đã xông vào trái tim

135 突 き 当 た る: Đi hết đường, đối đầu với

① ・ こ の 道 を まっ す ぐ ⾏っ て、 突 き 当 たっ た ら 左 に 曲 がっ て く だ さ い。

Trang 9

Đi thẳng con đường này, nếu đi hết thì hãy gẹo trái

(名) 突 き 当 た り

② ・ 計 画 は 予 算 不 ⾜ と い う 問 題 に 突 き 当 たっ た。

Kế hoặch đương đầu với khó khăn là không đủ kinh phí

136 ⽴ ち ⽌ ま る: dừng lại

・ 道 で 声 を か け ら れ て ⽴ ち ⽌ まっ た。

Đã bị gọi bằng tiếng rất to lên dừng lại

・ ⾃ 分 の ⼈ ⽣ は こ の ま ま で い い の か、 少 し ⽴ ち ⽌ まっ て 考 え て み た い。 Cuộc sống của bản thân như này là tốt không đang muốn suy nghĩ dừng lại chút

137 近 寄 ち か よ る: tiếp cận, ghé vào

・ 物 ⾳ が し た の で 窓 に 近 寄っ て 外 を ⾒ た。

Vì có tiếng lớn nên ghé vào cửa sổ nhìn ra ngoài

・ こ の 川 は 危 険 な の で、 近 寄 ら な い で く だ さ い

Con sông này nguy hiểm nên đừng lại gần

138 横 切 よ こ ぎ る: Băng qua

・ 道 を 横 切っ て 向 こ う 側 に 渡っ た。

băng qua đường, đi qua phía đối diện

・ 何 か ⿊ い も の が 視 界 を 横 切っ た。

Cái gì màu đen băng qua tầm mắt

139 転 こ ろ ぶ: Ngã

① ・ 雪 道 で す べっ て 転 ん で し まっ た。

Vì trượt trên đường tuyết ngã lăn ra

② ・ 状 況 が ど う 転 ん で も、 こ の 計 画 に は 影 響 は な い。

Cho dù tình hình có xụp đỗ như nào cũng không ảnh hưởng đến kế hoặch này

140 つ ま ず く: ngã, vấp, thấp bại

① ・ 道 で ⽯ に つ ま ず い て こ ろ ん で し まっ た。

vấp hòn đá trên đường, ngã năn ra

② ・ 映 画 製 作 は、 資 ⾦ 集 め の 段 階 で つ ま ず い て い る。

Trang 10

tác phẩm điện ảnh đang bị thất bị ở giai đoạn gọi vốn

(名) つ ま ず き

141 ひ く: Chèn

・ ⾞ に ひ か れ て ⾻ 折 し た。

bị ôtô chèn gãy xương

・ 線 路 内 に ⼊ り 込 ん で 遊 ん で い た ⼦ ど も が 電 ⾞ に ひ か れ て 死 亡 し た。 Trẻ con vào trong đường sắt chơi, bị tàu điện chèn tử vong

142 お ぼ れ る: Chìm, đắm

① ・ 川 に 落 ち て お ぼ れ て い る ⼦ ど も を 助 け た。

Cứu giúp đứa trẻ rơi xuống sông, đuối nước

② ・ {酒・ 賭 け 事・・・} に お ぼ れ る。

đắm chìm trong rượu

143 痛 い た む: Đau

・ {⻭・ 頭・ ⾜・・・} が 痛 む。

đau răng

・ 苦 し ん で い る 友 ⼈ の こ と を 思 う と、 ⼼ が 痛 む。

Nghĩ đến việc bạn thân đang khổ sở thì tim đau

(名) 痛 み

144 か か る:

bị mắc

・ イ ン フ ル エ ン ザ に か かっ て、 学 校 を 休 ん だ。

Bị cúm nên nghỉ học

145 酔 よ う: Say

① ・ 酒 に 酔 う。

say rượu

・ 酔っ た 勢 い で、 好 き な ⼈ に 告 ⽩ し た。

đang tỏ tình với người mình thích trong tình thế say rượu

(名) 酔 いー > _ が 回 る、 _ が 覚 め る

② ・ ⾞ に 酔 う の で、 バ ス 旅 ⾏ に ⾏ け な い の が 残 念 だ。

Vì say xe nên không thể di du lịch xe bus thật đang tiếc

Trang 11

・ {船・ ⾶ ⾏ 機・・・} に 酔 う。

say tàu, máy bay

③ ・ 観 客 は そ の 歌 ⼿ の す ば ら し い 歌 に 酔っ て い た。

Quan khách đang say sưa bài hát tuyệt vời của cô ấy

・ 彼 は 成 功 に 酔っ た。

Anh ấy đang hân hoan với thành công

146 吐 は く: thở, nôn

① ・ 息 を 吸っ て 吐 く。

hít thở không khí

② ・ 悪 い も の を ⾷ べ た の か、 胃 の 中 の も の を 全 部 吐 い て し まっ た。

Có lẽ ăn đồ hỏng Đã nôn toàn bộ thứ ở trong bụng ra

147 診 る: khám

・ 体 の 調 ⼦ が 悪 い の で、 医 者 に 診 て も ら お う。

Vì tình trạng cơ thể không tốt nên định đi thăm khám

・ 医 者 が 患 者 を 診 る。

bác sĩ khám bệnh nhân

148 ⾒ 舞 み ま う: thăm

・ ⼊ 院 中 の 友 達 を み ん な で ⾒ 舞っ た。

Cùng mọi người đi thăm người bạn đang trong bệnh viện

(名) ⾒ 舞 い

・ こ こ は た び た び 台 ⾵ に ⾒ 舞 わ れ る 地 域 だ。

Chỗ này là vùng đất là vùng bão thường đi qua

・ {災 害・ 災 難・・・} に ⾒ 舞 わ れ る。

bị hỏa hoạn ghé thăm

149 勤 み と め る: Làm việc

・ 会 社 に 勤 め る。

làm ở công ty

・ 定 年 ま で 無 事 に 勤 め 上 げ た。

Đã làm ko gặp vấn đề gì đến lúc về hưu

(名) 勤 め (例 ︓ お 勤 め は ど ち ら で す か) - > _ に 出 る、 _ を や

め る

Trang 12

150 稼 か せ ぐ: kiếm, lấp thời gian

① ・ ⼤ 学 時 代 は ア ル バ イ ト で 学 費 を 稼 い だ。

Thời đại học đã kiếm học phí bằng làm thêm

・ 1 ⽇ 1 万 円 稼 ぐ の は ⼤ 変 だ。

1 ngày kiếm 1 man yên là khó khăn

(名) 稼 ぎー > _ が い い < - > 悪 い ② ・ 読 解 は 苦 ⼿ な の で、 ⽇ 本 語

能 ⼒ 試 験 で は、 聴 解 で 点 を 稼 ご う と 思 う。

Đọc hiểu kém nên Trong kì thi năng lực tiếng nhật dự định kiếm điểm bằng nghe hiểu

③ ・ 出 演 者 の 到 着 が 遅 れ、 そ の 間、 司 会 者 が 話 を し て 時 間 を 稼 い だ。 Người trình diễn đến muộn, trong thời gian đó người chủ hội sẽ nói chuyện, lấp trống thời gian

151 ⽀ 払 し は ら う: Trả tiền

・ 買 い 物 の 代 ⾦ を カー ド で ⽀ 払 う

Trả tiền phí mua đồ bằng thẻ

・ 給 料 は 銀 ⾏ 振 り 込 み で ⽀ 払 わ れ る。

Lương được thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng

152 受 け 取 る: tiếp nhận, thu, lĩnh

① ・ 着 払 い の 荷 物 を、 代 ⾦ を 払っ て 受 け 取っ た。

Tiếp nhận và trả tiền phí vận chuyển hàng lý

・ ⼤ 学 か ら 合 格 通 知 を 受 け 取っ た。

Nhận thông báo đỗ từ đại học

(名) 受 け 取 り

② ・ 上 司 か ら の 注 意 は、 ⾃ 分 へ の 期 待 だ と 受 け 取 る こ と に し て い る。 Nhắc nhở từ cấp trên đang cố gắng hiểu rằng là kì vọng tới bản thân

153 払 い 込 む: Nộp

・ 今 期 の 授 業 料 を 銀 ⾏ に 払 い 込 ん だ。

Đã nộp học phí kì này vào ngân hàng

154 払 い 戻 す: Trả lại

Ngày đăng: 10/02/2020, 12:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm