1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vụng n2 mỗi ngày một bài có ví dụ dễ hiểu ngày 1

8 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 213,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì đã chạy được tận 20 năm nên cũng hết tuổi thọ rồi... Muốn nuôi dưỡng sao cho bọn trẻ phát huy hết cá tính.. Có ngủ đủ không... Đặt gương to chiếu được toàn bộ cơ thể ở lối đi.

Trang 1

Unit 01: 名 詞 A

1 ⼈ ⽣ じ ん せ い: Cuộc sống

・ 幸 せ な ⼈ ⽣ を 送 る。

sống cuộc sống hạnh phúc

・ ⼈ ⽣ 経 験 が 豊 富 な ⼈ の 話 は ⾯ ⽩ い。

Câu chuyện của người có kinh nghiệm sống phong phú thì thú vị

2 ⼈ 間 に ん げ ん: Con người

・ ⼈ 間 は 皆、 平 等 で あ る。

là con người tất cả đều bình đẳng

・ こ の 殺 ⼈ 犯 に ⼈ 間 ら し い ⼼ は な い の だ ろ う か。

Người sát nhân này chắc là không có trái tim giống con người

・ あ ん な ⼤ き な 失 敗 を し た 社 員 を ⾸ に し な い、 う ち の 社 ⻑ は ⼈ 間 が で き て い る。 Giám đốc đã rất con người khi không sa thải nhân viên đã thất bại lớn như vậy

・ ど ん な ⼈ 間 か わ か ら な い ⼈ を 信 ⽤ し て は い け な い。

3 ⼈ ひ と: Người

・ 佐 藤 さ ん と い う ⼈ か ら 電 話 が あ り ま し た よ。

Có điện thoại từ người tên là sato

・ こ の 店 は 裕 福 な ⼈ た ち が 買 い 物 に 来 る。

Cửa hàng này người giàu có đến mua đồ

・ 若 い ⼈ は 元 気 で い い ね

Người trẻ khỏe nên tốt

・ ⼈ は 酸 素 が な け れ ば ⽣ き ら れ な い。

Con người nếu không có oxy thì không thể sống

4 祖 先 そ せ ん: Tổ tiên

・ ⼈ 類 の 祖 先 は、 ア フ リ カ で 発 ⽣ し た と 考 え ら れ て い る。

Tổ tiên loài người phát triển từ châu phi

・ う ち の 祖 先 は 武 ⼠ だっ た ら し い。

5 親 戚 し ん せ き: Họ hàng

・ う ち の 親 戚 は み な 近 く に 住 ん で い る。

Họ hàng tôi tất cả đều sống ở gần đây

・ 彼 ⼥ は 私 の 遠 い 親 戚 に あ た る。

Cô ấy là họ hàng xa của tôi

6 夫 婦 ふ う ふ: vợ chồng

・ ⼦ 林 さ ん 夫 婦 は い つ も 仲 が い い。

Vợ chồng kobayashi lúc nào cũng hạnh phúc

・ ⼆ ⼈ は 結 婚 し て 夫 婦 に なっ た。

2 người kia đã kết hôn thành vợ chồng

7 ⻑ 男 ちょ う な ん: trưởng nam

Trang 2

・ ⽇ 本 で は、 ⻑ 男 は ⼤ 事 に さ れ る 傾 向 が あっ た。

Ở nhật bản, trưởng nam có khung hướng được coi trọng

8 主 ⼈ しゅ じ ん: chồng, chủ tiệm

・ あ の そ ば 屋 の 主 ⼈ は ま だ 若 い が、 腕 は い い。

Chủ cửa hàng soba kia tuy trẻ nhưng tay nghề tốt

② ・ ⽝ は 主 ⼈ に 忠 実 だ と ⾔ わ れ る。

Nghe nói con chó này trung thành với chủ

・ 主 ⼈ に 仕 え る

phục vụ người chủ

③ ・ 鈴 ⽊ さ ん の ご 主 ⼈ を ご 存 じ で す か。

Có biết chồng của suzuki không?

9 双 ⼦ ふ た ご: Sinh đôi

・ 私 に は 双 ⼦ の 弟 が い ま す。

Tôi có anh trai sinh đôi

1 0 迷 ⼦ ま い ご: trẻ bị lạc

・ (ア ナ ウ ン ス) 迷 ⼦ の お 知 ら せ を い た し ま す。

Thông báo trẻ lạc

・ 東 京 駅 は 広 く て 迷 ⼦ に な り そ う だ。

Nhà ga tokyo vì rộng nên bị lạc trẻ

11 他 ⼈ た に ん: Người khác

・ 友 達 だ と 思っ て 声 を か け た ら、 まっ た く の 他 ⼈ だっ た。

Vì nghĩ là bạn nên đã gọi tên nhưng là người khác hoàn toàn

・ 他 ⼈ に は わ か ら な い 家 族 の 事 情 が あ る。

Có sự tình của gia định mà người khác không biết

12 敵 て き: kẻ thù

・ 兄 弟 は 敵 と ⾒ ⽅ に 分 か れ て 戦っ た。

Anh em phần biệt đồng minh và kẻ thù chiến đấu

・ 彼 ⼥ は 敵 に 回 す と 怖 い。

Cô ấy chuyển sang làm kẻ thù thì rất đang sợ

・ 敵 の チー ム に ⼤ 勝 し た。

Đã đại thắng đội quân thù

・ 対 戦 相 ⼿ は 強 敵 だ。

Đội cạnh tranh là đội mạnh

13 味 ⽅ み か た: bạn bè, đồng minh

・ 何 が あっ て も、 私 は あ な た の 味 ⽅ で す。

Cho dù có việc gì thì tôi vẫn là đồng mình của bạn

私 と 弟 が け ん か す る と、 ⺟ は い つ も 弟 (の・ に) 味 ⽅ を す る。

Tôi và em trai cai nhau thì mẹ lúc nào cũng làm đồng mình của em trai

14 筆 者 ひっ しゃ: Tác giả

Trang 3

・ 筆 者 の 最 も ⾔ い た い こ と を 下 か ら 選 び な さ い。

Hãy chọn điều tác giả muốn nói nhất từ dưới

・ こ の 筆 者 の 考 え ⽅ に 私 は 賛 成 だ。

Tôi tán thành cách suy nghĩ của tác giả này

15 寿 命 じゅ みょ う: tuổi thọ

・ 医 学 の 進 歩 に よっ て、 ⼈ 間 の 寿 命 は 1 0 0 年 前 に ⽐ べ る と ず い ぶ ん 伸 び た。

Nhờ sự phát triển của y học, tuổi thọ con người so với 100 năm trước thì đã tăng khá nhiều

・ こ の 時 計 は 最 近 よ く ⽌ ま る。 2 0 年 も 使っ て い る か ら 寿 命 が 来 た の だ ろ う か。

Đồng hồ này gần đây hay chết Vì đã chạy được tận 20 năm nên cũng hết tuổi thọ rồi

16 将 来 しょ う ら い: tương lai

将 来 の 希 望 は 海 外 で 働 く こ と だ。

Ky vọng tương lai làm việc ở nước ngoài

⽇ 本 の 将 来 を 考 え る。

suy nghĩ về tương lại nước nhật

こ の ⼦ は 絵 が う ま く て 今 か ら 将 来 が 楽 し み だ。

Đứa trẻ này giỏi hội họa nên từ bây giờ tương lai sáng lạng

彼 ⼥ は 将 来 有 望 な 新 ⼈ だ。

Cô ấy là nhân viên mới triển vọng của tương lai

あ な た は 将 来 何 に な り た い で す か。

tương lại bạn muốn trở thành gì

近 い 将 来、 エ イ ズ は 完 全 に 治 る 病 気 に な る だ ろ う。

Tương lai gần, bệnh AIDS sẽ thành bệnh có thể chữa khỏi hoàn toàn

17 才 能 さ い の う: Tài năng

・ 彼 ⼥ に は、 ⾳ 楽 の 才 能 が あ る。

Cô ấy có tài năng âm nhạc

18 能 ⼒ の う りょ く: Năng lực

・ 私 に は こ の 問 題 を 解 決 す る 能 ⼒ は な い。

Tôi không có năng lực quyết định vấn đề này

・ こ の ホー ル は 1 0 0 ⼈ 以 上 の 収 容 能 ⼒ が あ る。

Nhà này không có khả năng chứa được 100 người

19 ⻑ 所 ちょ う しょ: sở trường

あ な た の 性 格 の ⻑ 所 と 短 所 を ⾔っ て く だ さ い。

Hãy nói về điểm mạnh và điểm yếu cá tính của bạn

こ の ⾞ の ⻑ 所 は 燃 費 が い い こ と だ。

Điểm mạnh của ôtô là sự tiêu hoa nhiên liệu ít

20 個 ⽣ こ せ い: Cá tính

⼦ 供 た ち の 個 性 を 伸 ば す よ う な 教 育 が し た い

Trang 4

Muốn nuôi dưỡng sao cho bọn trẻ phát huy hết cá tính

21 遺 伝 い で ん: Di truyền

私 の 左 利 き は 親 か ら の 遺 伝 だ。

Thuận tay trái của tôi là di chuyển từ cha mẹ

22 動 作 ど う さ: Động tác

彼 ⼥ の 動 作 は 優 雅 で 美 し い。

Động tác của cô ây dịu dàng, đẹp đẽ

体 の ⼩ さ い 動 物 ほ ど 動 作 が す ば や い そ う だ。

Động tác đẹp đến mức như là động vật cở thể nhỏ

23 ま ね: Bắt trước

⼦ 供 は 何 で も 親 の ま ね を し た が る も の だ。

Trẻ con thường hay cái gì cũng bắt trước bố mẹ

あ な た の 絵 は ⿊ ⽥ さ ん の 絵 の ま ね で す か。

Tranh của bạn là bắt trước tranh của kuroda

24 睡 眠 す み ん: ngủ

・ ア ン ケー ト の 結 果、 睡 眠 時 間 は 平 均 7 時 間 と い う ⼈ が 最 も 多 かっ た。 => Kết quả điều tra thì người nói thời ngủ trung bình 7 tiếng là nhiều nhất

最 近 ど う も 疲 れ が と れ な く て・・・ 睡 眠 は ⾜ り て い ま す か。

Gần đây rất mệt Có ngủ đủ không

25 ⾷ 欲 しょ く よ く: muốn ăn

今、 か ぜ を ひ い て ⾷ 欲 が な い。

bây giờ, đang ốm không muốn ăn

⾷ 堂 の そ ば を 通 る と、 い い に お い で ⾷ 欲 が わ い て く る。

Đến gần nhà ăn thì Vì có mùi ngon nên thèm ăn

26 外 ⾷ が い しょ く: Ăn ngoài, ăn tiệm

⼀ ⼈ 暮 ら し に なっ て、 外 ⾷ が 増 え た

Sống 1 mình nên số lần ăn ngoài tăng lên

27 家 事 か じ: việc nhà

最 近 は、 家 事 や 育 児 も す る 男 性 が 増 え た。

Gần đây, Số lượng nam giới làm việc nhà và chăm sóc trẻ tăng lên

28 出 産 しゅっ さ ん: Sinh, đẻ

先 ⽇、 姉 が ⼥ の ⼦ を 出 産 し た。

Hôm qua chị gái đã sinh 1 bé gái

29 介 護 か い ご: chăm sóc chăm nom

お 年 寄 り の 介 護 を す る

chăm sóc người cao tuổi

30 共 働 と も ば た ら き: cùng làm việc

Trang 5

結 婚 2 0 年、 ずっ と 共 働 き で す。

20 năm kết hôn, làm việc suốt cùng nhau

給 料 が 少 な い の で、 共 働 き し な い と ⾷ べ て ⾏ け な い。

Vì lương thấp nên Nếu không làm việc cùng nhau thì cấm ăn

31 出 勤 しゅっ き ん: đi làm

毎 ⽇ 8 時 に 出 勤 し て い る。

hàng ngày làm việc 8 tiếng

多 く の 会 社 で は、 出 勤 時 間 は 9 時 だ。

Nhiều công ty làm việc ngày 9 tiếng

32 出 世 しゅっ せ:

出 世 も し た い が、 仕 事 ば か り の ⼈ ⽣ も 嫌 だ。

Muốn thành đạt nhưng người chỉ toàn công việc thì cũng ghét

同 期 の 中 で、 ⼭ ⼝ さ ん が ⼀ 番 出 世 が 早 い。

Trong bọn đồng lứa thì yamada là người thành đạt nhanh nhất

33 地 位 ち い: Địa vị, vị trí

地 位 が 上 が る と と も に ス ト レ ス も 増 え る

Cùng với địa vị càng cáo thì stress càng tăng

彼 ⼥ は ⼥ 性 の 地 位 の 向 上 に ⼒ を 尽 く し た。

Cô ấy đã sức hướng tới địa vị nữ tính

34 受 験 じゅ け ん: Tham gia kì thi

東 京 の ⼤ 学 を 受 験 し た

Đã thi đại học tokyo

司 法 試 験 の 受 験 の た め に、 5 年 間 も 勉 強 し た。

Đã học đến tận 5 năm để thi kì thi tư pháp

こ の 試 験 は 受 験 資 格 は 特 に な い。

Kì thi này không có bằng cấp

_ 者、 {中 学・ ⾼ 校・ ⼤ 学} _、 _ 料、 _ 票

35 専 攻 せ ん こ う: Chuyên ngành

私 は ⼤ 学 で 経 済 学 を 専 攻 し た。

Tôi đã học chuyên ngành kinh tế ở đại học

36 ⽀ 度 し た く: chuẩn bị

出 か け る か ら ⽀ 度 し な さ い

Vì sẽ đi ra ngoài nên hãy sửa soạn đi

{⾷ 事・ 旅 ⾏ の・ 出 か け る・・・} ⽀ 度 を す る。

chuẩn bị ăn

も う ⽀ 度 で き た︖

37 全 ⾝ ぜ ん し ん: Toàn bộ cơ thể

⽞ 関 に、 全 ⾝ を 映 す ⼤ き な 鏡 が 置 い て あ る。

Trang 6

Đặt gương to chiếu được toàn bộ cơ thể ở lối đi

全 ⾝ 傷 だ ち け に なっ た。

Bị thương gắp cở thể

38 し わ

nếp nhăn

年 を と る と 顔 の し わ が 増 え る。

tuổi tăng thì nêp nhăn cũng tăng

洗 濯 物 の し わ を ア イ ロ ン で 伸 ば す。

Là nếp nhăn trên quần áo bằng máy ủi

39 服 装 ふ く そ う: Trang phục

⾯ 接 に は き ち ん と し た 服 装 で ⾏ き な さ い

Hãy đi bằng trang phục chỉnh tề trong phỏng vấn

⽗ は 服 装 に 構 わ ず ど こ へ で も 出 か け る の で、 ⼀ 緒 に 歩 く の が 恥 ず か し い。

Bố tôi cho dù là đi đâu cũng không quan tâm quàn áo nên việc đi cũng rất xấu hổ

40 礼 れ い: Lễ, cảm ơn

親 切 に し て も らっ た 礼 を 述 べ る。

Nói cảm ơn đã được mọi người giúp đỡ

お 礼 の 品 を 贈 る

tặng quà cảm ơn

お 客 様 が 部 屋 に ⼊っ て き た ら ⽴っ て 礼 を す る こ と

Sau khi khách vào phòng, đã đứng lên làm lễ

⽇ 本 の 伝 統 的 な 武 道 は 礼 を 重 ん じ る

Võ sĩ truyền thống của nhật trọng lễ nghĩ

41 (お) 世 辞 せ じ: Nịnh nọt

「い い ネ ク タ イ で す ね」 と お 世 辞 を ⾔っ た。

Đã nịnh rằng 'cavat đẹp nhỉ'

彼 の 作 品 は お 世 辞 抜 き {に・ で} す ば ら し い。

Tác phẩm của anh ấy không phải nịnh, rất đẹp

お 世 辞 に も 〜 と は ⾔ え な い (例。 そ の 料 理 は お 世 辞 に も お い し い と は ⾔ え な かっ た。)

42 ⾔ い 訳: Lý do

⽥ 中 さ ん は い つ も ⾔ い 訳 ば か り ⾔っ て、 ⾃ 分 の 失 敗 を 認 め よ う と し な い。

tanaka luôn luôn lý do, không bao giờ thừa nhận thất bại của bản thân

43 話 題 わ だ い: Chủ đề

野 中 さ ん は い つ も 話 題 が 豊 富 な ⼈ で、 話 し て い て 楽 し い。

noraka có nhiều chủ đề phong phú, nói chuyện rất thú vị

初 対 ⾯ の ⼈ と は 共 通 の 話 題 を 探 す の に 苦 労 す る。

Rất khó khăn để tìm kiếm chủ để chung với người lần đầu gặp mặt

最 近 は 政 治 が 話 題 に な る こ と も 多 い。

Gần đây chủ để chủ đề chính trị được bàn tán nhiều

Trang 7

44 秘 密 ひ み つ: Bí mật

あ な た を 信 ⽤ し て 私 の 秘 密 を 打 ち 明 け ま す。

Vì tin tưởng anh nên sẽ bật mí về bí mật của em

あ な た は 秘 密 を 守 れ ま す か。

Bạn có thể giữ bí mật cho tôi không?

応 募 の ひ み つ は 厳 守 し ま す。

tuân thủ Bí mật ứng tuyển

45 尊 敬 そ ん け い: Tôn trọng

マ ザー・ テ レ サ は 世 界 中 の ⼈々 に 尊 敬 さ れ て い る。

Mẹ tersa được tôn kính khăp thế giới

46 謙 遜 け ん そ ん: Khiêm tốn

褒 め ら れ た 時、 謙 遜 し て 「そ ん な こ と は あ り ま せ ん」 と ⾔ う ⼈ も 多 い。

Khi được khen thì nhiều người nói khiêm tôn rằng không có chuyện như vậy đâu

47 期 待 き た い: Mong chờ, kì vọng

⼭ 本 選 ⼿ の 活 躍 を 期 待 し て い た が、 期 待 は ず れ の 結 果 に 終 わっ た。

Đã hi vọng vào màn trình diễn của cầu thu yamamot nhưng đã kết thúc ngoài hi vọng

期 待 さ れ る の は 嬉 し い が、 期 待 が ⼤ き す ぎ る と プ レッ シャー を 感 じ る。

Được kì vọng thì hạnh phúc nhưng kì vọng quá lớn thì sẽ bị áp lực tâm lý

⼦ 供 の 将 来 を 期 待 す る。

Kì vọng vào tương lại bọn trẻ

新 社 ⻑ に ⾚ 字 解 消 を 期 待 し て い る。

Kỳ vòng giám đốc mới giải quyết lỗ

48 苦 労 く ろ う: Lo lắng, vất vả

⽗ の 死 後、 ⺟ は 苦 労 し て 私 た ち を 育 て て く れ た。

Sau khi bố mất thì mẹ vất vả nuôi anh em tôi

ア メ リ カ に 留 学 し た 1 年 ⽬ は、 ⾔ 葉 に 苦 労 し た。

Năm đầu du học mỹ rất khổ sở vì tiếng

49 意 志 い し・ 意 思 い し: Ý chí

彼 ⼥ は 意 志 が 『固 い・ 強 い」 か ら、 きっ と ⽬ 的 を 達 成 す る だ ろ う。

Cô ấy vì có ý chí mạnh mẽ nên chắc chắn sẽ đạt được mục tiêu

両 親 は い つ も 私 の 意 志 を 尊 重 し て く れ る。

bố mẹ lúc nào cũng tôn trọng ý chí của tôi

恋 ⼈ は い る が、 今 の と こ ろ 結 婚 の 意 思 は な い。

Có người yên nhưng không có ý định kết hôn ngay lúc này

賛 成・ 反 対 の 意 思 表 ⽰ は はっ き り し た ほ う が い い。

Nêu biểu thị ý kiến phát đối tán thành một cách rõ ràng

50 感 情 か ん じょ う: Biểu cảm, tâm trạng

⽥ 中 さ ん は す ぐ に 感 情 が 顔 に 出 る。

tanaka thì ngay lập tức biểu cảm ra mặt luôn

Trang 8

感 情 を 込 め て 歌 う

Hát chứa chan tình cảm

相 ⼿ が あ ま り ひ ど い こ と を ⾔ う の で、 感 情 を 抑 え ら れ ず、 な ぐっ て し まっ た。

Đối phương đã nói việc khá khủng khiếp nên đã không kìm nén được cảm xúc và đánh luôn mất tiêu

感 情 的 な

鈴 ⽊ さ ん は 感 情 的 な ⼈ で、 す ぐ に 泣 い た り 怒っ た り す る。

suzuki là người sống cảm tính nên ngay lập tức khóc và nổi khùng

間 違 い を 指 摘 さ れ、 つ い 感 情 に なっ て 反 論 し て し まっ た。

Bị chỉ trích lỗi sai nên vô ý trở nên cảm xúc và cãi lại

Ngày đăng: 10/02/2020, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w