1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức nghiệm của PT bậc 2

10 575 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức nghiệm của PT bậc 2
Trường học Trường Đại Học của Bạn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI... ?1Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống.. ?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm... • Khi đó phương trình

Trang 1

Kiểm tra bài củ

HS1: Nêu định nghĩa phương trình bậc hai?

Cho ví dụ minh hoạ?Chỉ rõ các hệ số a,b,c?

HS2: Sửa bài tập 14 trang 43

Định nghĩa : Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn

là phươngtrình bậc hai) là phương trình có dạng

ax2 + bx + c =0 ,

trong đó x là ẩn ; a,b,c là những số cho trước gọi là các hệ số và a 0

Trang 2

§4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 3

ax2 + bx + c =0 ax2 + bx = -c

2 - b c

2 2 + - +

2

2

b a

2

( ) 2

b a

2

b ( + ) =

2a

x

2

= b 4 a c

 

Đặt (“đelta”)

2

2

b - 4 a c

4a

Trang 4

?1Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) dưới đây :

a)Nếu >0 thì từ phương trình (2)suy ra x + =

Do đó , phương trình (1) có hai nghiệm : x1 = ,x2 =

b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2)suy ra x + =

Do đó , phương trình (1) có nghiệm kép x =

?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình

vô nghiệm







2a



2

b

2

b a

   2

b a

2

b a

2

b a

0

2

2 2

x

    (Vô lý)

Trang 5

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) và biệt thức = b2 – 4ac :

 Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1 = , x2 =

 Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép

x1 = x2 = ;

 Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm

§4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI









2

b

a

  

2

b

a

  

2

b a

Trang 6

2 Aùp dụng :

 

2

b

a

   ( 7) 25

2.3

  

2

b

a

   ( 7) 25

2.3

  

(a =3 ; b=-7 ; c =2) Vậy: Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x2 =

Ví dụ: Giải phương trình 3x2 -7x+2 =0

b2 - 4ac =(-7)2-4.3.2= 25>0

6

7 5 6

3

Trang 7

?3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình :



(a=5 , b=-1 , c=2)

c) -3x 2 + x + 5= 0

(a=-3 , b=1 , c=5)

b) 4x 2 - 4x+1 = 0

(a=4 , b=-4 , c=1)

Vậy : Phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

2

,

x

x

a) 5x 2 –x + 2 = 0

Trang 8

Chú ý:

• Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) có a và c trái dấu (ac < 0) thì = b 2 -4ac > 0.

• Khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 9

Bài học hôm nay cần nắm :

• Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

• Các bước giải phương trình bậc hai

 Xác định các hệ số a,b,c;

 Tính = b2 – 4ac ;

 Tính nghiệm theo công thức nếu 0

• ( Phương trình vô nghiệm nếu <0)







Trang 10

Hướng dẫn về nhà:

  Học thuộc công thức nghiệm của phương trình bậc hai

  Nắm được các bước giải phương trình bậc hai

  Làm các bài tập còn lại

  Xem mục “Có thể em chưa biết” SGK/46

  Đọc bài đọc thêm “Giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi CASIO fx-220

Ngày đăng: 19/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w