1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 2 tuần 3 năm 2009-2010

21 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 2 Tuần 3 Năm 2009-2010
Người hướng dẫn Lâm Thị Phúc Huế
Trường học Trường Tiểu học số 2 Vĩnh Sơn
Chuyên ngành Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Vĩnh Sơn
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gthiệu bài :Dùng tranh -Gvghi từ khóở phần mục tiêu lên bảng , sau đó hdẫn luyện phát âm *Luyện đọc đoạn trước lớp: +thông minh: tìm từ gần nghĩa +hung ác:HS tìm từ trái nghĩa -Đọc

Trang 1

TUẦN 3:

Thứ 2 ngày tháng 9 năm 2009

TẬP ĐỌC : BẠN CỦA NAI NHỎ.

- Nghĩa các từ trong bài: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc.

- Hiểu nội dung của bài: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu

người.

3/ Giáo dục các em biết học tập bạn Nai nhỏ.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc.

- Bảng phụ có ghi các câu văn cần luyện đọc.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

-Gọi Hs đọc và trả lời câu hỏi của bài trước

-Gvgọi bạn nhận xét - Ghi điểm

II/ Dạy –học bài mới

1 Gthiệu bài :Dùng tranh

-Gvghi từ khó(ở phần mục tiêu) lên bảng ,

sau đó hdẫn luyện phát âm

*Luyện đọc đoạn trước lớp:

+thông minh:( tìm từ gần nghĩa)

+hung ác:(HS tìm từ trái nghĩa)

-Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa cac nhóm

-HS thực hiện theo yêu cầu

- HSđọc nối tiếp từng câu từ đầu cho đến hết

- HS luyện phát âm

-HS luyện đọc đoạn

- HS luyện đọc các câu : -Câu ;……khác /chúng ……sông /tìm

Trang 2

- Cả lớp đồng thanh.

TIẾT 2

3 Tìm hiểu bài

Gọi 1Hskhá đọc đoạn 1

- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?

-Khi đó cha Nai nhỏ đã nói gì ?

Gọi HS đọc đoạn 2 và TL

- Nai nhỏ đã kể cho cha nghe về những

hành động nào củabạn ?

-Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn lo ?

-Bạn của Nai Nhỏ có những điểm nào tốt ?

-Con thích bạn Nai Nhỏ ở điểm nào nhất ?

Vìsao?

-Giải nghĩa từ :dũng cảm là dám liều mình

vì người khác hay một việc nào đó

4) Luyện đọc lại:

- Gv đọc mẫu lần 2

-Hướng dẫn HSđọc theo vai.

-Chú ý luyện đọc theo từng nhân vật

-Nhận xét, chỉnh sửa cho HS.

Giúp đỡ những hs yếu.

-HS đọc to rõ ,cả lớp đọc thầm Nghe TL -2 HS nêu :Xin đi chơi cùng bạn

-“Cha không ngăn cản con Nhu6ng con hãy

kể cho cha nghe về bạn của con ”

- HSđọc bài +Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi…

+Vì bạn ấy chỉ khoẻ thôi thì chưa đủ +Khỏe mạnh ,thông minh , nhanh nhẹn ,dũng cảm ,

+ HS tự nêu ý kiến của mình -HS lắng nghe ,hiểu bài

- HS luyện đọc

III/ CỦNG CỐ:

- Vì sao cha của Nai nhỏ đồng ý cho bạn ấy đi chơi xa ?

- Em học được điều gì qua bài học này?

- HS hiểu biết khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và được mọi người

yêu quí, như thế mới là người dũng cảm, trung thực

- HS biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi.

- HS biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1, tiết 1.

- Vở BTĐĐ2.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 3

I/ KTBC:

+ HS kể lại mẫu chuyện rút ra từ bài học

thực tế.

+ GV nhận xét.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*/ Hoạt động 1: Phân tích truyện cái bồn hoa.

+ Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu theo dõi và

xây dựng phần kết câu chuyện.

+ GV kể từ đầu đến cái bình bị vỡ.

+ Nếu Vô va không nhậnlỗi thì điều gì đã xảy

ra ?

+ Các em thích đoạn kết nào hơn ?

+ GV phát phiếu cho các nhóm thảo luận.

+ Qua câu chuyện , em thấy cần làm gì khi bị

mắc lỗi ?

+ Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì ?

Yêu cầu các nhóm lần lượt trả lời.

+ HS thực hiện theo yêu cầu.

+ Giúp ta mau tiến bộ và can đảm hơn.

GV kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có khi mắc lỗi, nhưng điều quan trọng là biết nhận lỗi

và sữa lỗi sẽ giúp ta mau tiến bộ và được mọi người yêu mến.

Hoạt động 2 :Bày tỏ ý kiến, thái độ.

+ GV phát phiếu để nhận xét.

+ GV lần lượt đọc từng ý kiến

a/ Người nhận lỗi là người dũng cảm.

b/ Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi, không cần sửa

lỗi.

c/ Nếu có lỗi chỉ cần sửa lỗi, không cần nhận

lỗi.

d/ Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè, em bé.

e/ Chỉ cần xin lỗi những người quen biết.

Khi hs nêu nhận xét, GV giải thích thêm.

+ Nhận phiếu.

+ Đúng + Sai + Sai

+ Đúng + Sai

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Tại sao em phải biết nhận lỗi và sửa lỗi ?

- Biết nhận lổi và sửa lỗi sẽ có lợi gì cho bản thân và những người xung quanh ?

- Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau

Gv nhận xét tiết học.

TOÁN : KIỂM TRA

A/ MỤC TIÊU :

- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh.

+ Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền trước, số liền sau.

+ Kiểm tra kĩ năng cộng, trừ không nhớ và có nhớ.

+ Giải toán có lời văn bằng một phép tính đơn giản.

Trang 4

+ Đo và viết số đo đoạn thẳng.

- Vận dụng làm bài kiểm tra thành thạo.

5/ GV thu bài kiểm tra khi hết thời gian quy định.

III/ BIỂU ĐIỂM CHẤM:

Bài 1: ( 2 điểm) Đúng mỗi ý đạt 1 điểm.

Bài 2: ( 3 điểm) Đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm.

Thứ tự: 96 ; 53 ; 85 ; 64 ; 83 ; 83.

Bài 3: ( 3 điểm) Đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm.

Bài 4: ( 2,5 điểm) Lời giải đúng đạt 1 điểm, phép tính đúng đạt 1 điểm, đáp số 0,5 điểm Bài 5: ( 0,5 điểm)

Trang 5

Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC:

+ Cho hs nêu tên gọi từng thành phần của

-GV cài vào bảng cài.

? Có 6 que tính thì viết 6 vào cột nào?

-GV đua tiếp 4 que tính (làm tương tự)

? Viết tiếp số mấy? vào cột nào?

?Có tất cả mấy que tính? Làm như thế nào?

Bài 4:Đồng hồ chỉ mấy giờ?

-GV dùng mô hình đồng hồ, quay kim và gọi

- hs thi nhẩm và nêu kết quả nhanh.

- HS nêu yêu cầu -HS thực hiện theo yêu cầu.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Tiết học hôm nay giúp em biết được điều gì ?

- Dặn hs về học bài và làm bài, chuẩn bị tiết sau.

- GV nhận xét tiết học.

KỂ CHUYỆN:

BẠN CỦA NAI NHỎ.

A/ MỤC TIÊU :

Trang 6

- Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý dưới mỗi tranh và các câu hỏikể lại được từng đoạn

và nội dung câu chuyện.

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ.

+ Biết thay đổi giọng kể phù hợp với từng nhân vật.

+ Biết theo dõi lời bạn kể.

+ Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.

- Yêu thích môn kể chuyện.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các tranh minh hoạ trong sách giáo khoa.

- Các trang phục của Nai nhỏ và cha Nai nhỏ.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC:

+ Gọi 3 hs kể nối tiếp 3 đoạn của câu

chuyện Phần thưởng.

+ Nhận xét, ghi điểm.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn kể chuyện:

a/ Kể lại từng đoạn câu chuyện.

Bước 1: Kể trong nhóm

+ Yêu cầu hs chia nhóm, dựa vào tranh minh

hoạvà các gợi ý để kể trong nhóm cùng

+ 2 bạn gặp chuyện gì khi ngủ trên bãi cỏ ?

+ Dê non sắp bị Sói tóm thì Nai nhỏ đã làm

+ Bạn củaNai nhỏ là người như thế nào ?

b/ Nói lại lời của cha Nai nhỏ.

+ Đại diện các nhóm trình bày 1 đoạn, các nhóm khác nhận xét.

Quan sát các tranh và câu hỏi để kể.

+ Một chú Nai và một hòn đá to.

+ Gặp hòn đá to chặn lối.

+ Hích vai, hòn đá lăn sang một bên.

+ Gặp lão Hổ đang rình sau bụi cây.

+ Tìm nước uống Kéo Nai nhỏ chạy như bay.

+ Nhanh trí kéo Nai nhỏ chạy.

+ Gặp lão sói hung ác đuổi bắt câu Dê non + Lao tới húc lão Sói ngã ngửa.

Trang 7

c/ Kể lại toàn bộ câu chuyện

+ Lần 1: Cho hs kể độc thoại.

+ Lần 2: Cho kể theo vai, gv là người dẫn + 1 hs kể toàn bộ câu chuyện. + 3 hs tham gia đóng vai.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Qua bài học em học được điều gì ở bạn của Nai nhỏ ?

- Câu chuyện đã cho em biết nên làm gì đối với bạn bè?

- Dặn hs về nhà đọc lại chuyện kể và chuẩn bị bài sau.

- GV nhận xét tiết học.

CHÍNH TẢ : BẠN CỦA NAI NHỎ.

A/ MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn: Nai nhỏ xin cha chơi với bạn.

+Biết cách trình đoạn văn theo yêu cầu.

+Biết viết hoa tên riêng.

- Củng cố quy tắc chính tả: ng / ngh, ch / tr, dấu hỏi / dấu ngã.

+Viết bài từ 15 đến 20 phút.

- Tính cẩn thận, trau dồi chữ viết.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ có viết sẵn đoạn văn cần chép và bài tập chính tả.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC:

+ Gọi 3 hs lên bảng viếtcác chữ mà tiết

trước viết sai.

+ Gọi 3 hs viết chữ cái theo lời GV đọc

+ Nhận xét.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.

+ Bài chính tả có mấy câu ?

+ Chữ cái đầu câu viết như thế nào ?

+ Bài có những tên riêng nào, tên riêng phải

+ Nai nhỏ, tên riêng phải viết hoa.

+ Dấu chấm.

+ Viết: khoẻ, khi, nhanh nhẹn, mới, chơi.

Trang 8

+ Đọc cho hs viết các từ khó vào bảng con.

+ Nêu cách viết các từ trên.

+ Ngh( kép) viết trước các nguyên âm:e, i,ê.

+ Ng( đơn) viết trước các nguyên âm còn

lại.

Bài 3: Hướng dẫn tương tự.

Cho hs làm bài vào vở rồi chữa bài.

+ Theo dõi và sửa nếu sai.

+ Nhìn bảng chép bài.

+ Đổi vở để soát lỗi.

+ Nêu yêu cầu + 2 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở Lời giải:ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghề nghiệp.

Đáp án: cây tre, mái che, trung thành, chung sức, đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa Xe đỗ lại

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Tiết học này giúp các em biết thêm điều gì và ôn lại kiến thức gì ?

- Dặn về nhà ôn lại và chuẩn bị tiết sau.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26 + 4 ; 36 + 24

+Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng.

+ Nhận xét và ghi điểm cho hs.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

Trang 9

+ Nêu đề tốn: Cĩ 26 que tính, thêm 4 que

tính nữa.Hỏi cĩ tất cả bao nhiêu que tính ?

+ GV dùng que tính để hướng dẫn thao tác

cộng 26 + 4.

+ Vừa nĩi vừa làm : 6 que tính gộp với 4 que

tính là 10 que tính, tức là 1 chục, 1 chục với

2 chục là 3 chục hay 30 que tính, viết 0 vào

hàng đơn vị, viết 3 vào cột chục ở tổng Vậy

+ Dùng que tính tìm kết quả của bài tốn.

+Gvyêu cầu hs tính theo cách khác

Gọi hs đọc đề bài và hỏi:

+ Bài tốn cho biết những gì ?

+ Bài tốn hỏi gì ?

+ Hướng dẫn tĩm tắt rồi Cho hs làm bài.

Tĩm tắt Nhà Mai nuơi : 22 con gà.

Nhà Lan nuơi : 18 con gà.

Cả hai nhà nuơi : con gà ?

+ HS làm theo.

+ Làm theo GV sau đĩ nhắc lại.

+ Thực hành đặt tính và tính.

+ Đọc lại đề bài + HS làm theo + Nhiều HS tự nêu + Thực hành

-HS nêu yêu cầu -HS làm bài.

+Nhiều bạn nêu

Đọc bài tốn + Nhà Mai nuơi 22 con gà, nhà Lan nuơi 18 con gà.

+ Cả hai nhà nuơi được bao nhiêu con gà ?

Bài giải:

Số con gà cả hai nhà nuơi là :

22 + 18 = 39 ( con gà ) Đáp số : 39 con gà.

A/ MỤC TIÊU :

1/ Đọc :

- Đọc trơn được cả bài Gọi bạn.

Trang 10

- Đọc đúng các từ : thuở nào, sâu thẳm, khắp nẻo,

- Nghỉ hơi đúng các dấu câu, ngắt dòng theo nhịp thơ 5 chữ (3/2) hoặc (2/3).

- Đọc chậm rãi, tình cảm, biết nhấn giọng ở lời gọi bạn tha thiết của Dê trắng

- Học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài

2/ Hiểu :

- Hiểu các từ : Sâu thẳm, hạn hán, lang thang

- Hiểu nội dung : Bài thơ cho ta thấy tính bạn thân thiết, gắn bó giữa Bê Vàng và Dê trắng

3/ Giáo dục các em biết yêu quý tình bạn.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc.

- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 2 hs đọc bàivà trả lời các câu hỏi

của bài trước.

+ Nhận xét ghi điểm.

II/ DẠY – HỌC BÀT MỚI :

* Đọc đoạn trước lớp:

- GV chia đoạn( đọc theo khổ thơ)

+ Hướng dẫn hs ngắt giọng:

+ Giúp HS hiểu nghĩa một số từ:

+ sâu thẳm:( GV giải)

+ hạn hán: ( hs nêu nghĩa ở sgk)

+ lang thang:( hs đặt câu)

* Đọc đoạn trong nhóm:

+ Tổ chức cho hs thi đọc.

* Lớp đồng thanh.

3/ Tìm hiểu bài :

Yêu cầu hs đọc khổ thơ 1 Hỏi:

+ HS thực hiện theo yêu cầu.

+ HS theo dõi

+ Đọc nối tiếp câu + HS luyện phát âm

+ Đọc nối tiếp đoạn

Tự xa xưa /thuở nào.

Trong rừng xanh /sâu thẳm Đôi bạn /sống bên nhau Vẫn gọi hoài:/ “Bê! Bê!”//

+ Vài HS đọc thể hiện

+ HS luyện đọc nhóm 3 + Các nhóm thi đọc + Cả lớp đọc đồng thanh.

HS đọc khổ thơ 1.

Trang 11

+ Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở

đâu?

+ Câu thơ nào cho biết đôi bạn sống với

nhau rất lâu ?

+ Chuyện gì đã xảy ra làm cho đôi bạn

phải xa nhau ?

Gọi hs đọc tiếp khổ thơ 2 Hỏi:

+ Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?

Cho hs đọc khổ thơ cuối.

+ Đi lang thang nên Bê Vàng đã ra sao ?

+ Vì sao đến tận bây giờ Dê Trắng vẫn gọi

bạn ?

+ Em thích Bê Vàng hay Dê Trắng ,vì

sao ?

4/ Học thuộc lòng.

+ GV đọc mẫu lần 2

+ Xoá dần bài thơ để hs đọc thuộc.

+ Nhận xét ghi điểm.

+ Trong rừng sâu xanh thẳm.

+ Từ xa xưa thuở nào.

+ Gọi 1 số hs nêu và nhận xét.

HS đọc khổ thơ 2.

+ Trời hạn thiếu nước , cây khô héo, đôi bạn không có gì ăn.

HS đọc khổ thơ cuối, + Bê Vàng bị lạc không tìm được đường về + Vì Dê Trắng rất thương nhớ bạn.

+ 3 đến 5 hs nêu ý kiến của mình.

+ Đọc lại từng khổ thơ và cà bài thơ + Học thuộc.

+ hs thi đọc thuộc lòng.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Gọi 1 hs đọc toàn bài.

- Em có nhận xét gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng ?

- Dặn hs về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau.

- GV nhận xét tiết học.

THỂ DỤC:

BÀI 5

TẬP VIẾT : BÀI 3 chữ B hoa.

A/ MỤC TIÊU :

- Viết đúng và đẹp chữ B hoa.

+Viết các cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp.

- Viết đúng kiểu chữ, đều nét, đúng quy trình.

- Tính cẩn thận khi viết bài.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ viết sẵn chữ B hoa trong khung chữ mẫu.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

Trang 12

+ Gọi hs lên bảng kiểm tra.

+ Chữa bài của hs trên bảng.

+ Gọi 3 hs nhắc lại quy trình.

+ Viết vào không trung.

+ Hướng dẫn hs viết trên bảng con.

3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

+ Cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp.

+ So sánh độ cao chữ B hoa với chữ cái a

+ Giữa các chữ cái phải viết như thế nào ?

+ Cho viết vào bảng con chữ Bạn.

4/ Hướng dẫn viết vào vở.

+ Cho hs nhắc lại quy trình viết chữ B hoa.

+ Yêu cầu viết:

GV thu vở chấm điểm, nhận xét.

+ 2 hs lên bảng viết chữ Ă, Â hoa.

+ 2 hs viết chữ Anh em + Cả lớp viết vào bảng con.

+ Gồm có 3 nét: nét và 2 nét cong phải + Lắng nghe và quan sát.

+ Nhắc lại.

+ Viết theo.

+ Viết vào bảng con.

+ Cả lớp đọc đồng thanh.

+ Chữ B cao 2,5 li, chữ a cao 1 li.

+ Cách nhau 1 khoảng bằng 1 chữ cái + 2 hs lên bảng, cả lớp viết bảng con.

A/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Rèn kĩ năng làm tính cộng ( nhẩm và viết) trong trường hợp:

Trang 13

Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC:

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì ?

Hướng dẫn tóm tắt đề rồi cho hs giải vào

vở.

Tóm tắt : Nam : 16 học sinh.

Nữ : 14 học sinh.

Cả lớp : học sinh ?

+ Mỗi dãy thực hiện 1 bài.

+ 2 hs lên bảng nêu và thực hiện.83+7 , 16+24

+ HS làm bài Đọc chữa bài chẳng hạn : 9 cộng 1 bằng 10, 10 cộng 5 bằng 15.

+ Nêu cách đặt tính, thực hiện từ phải sang trái.

+ Làm vào vở rồi chữa bài.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Làm quen với từ chỉ người, chỉ vật, chỉ cây cối, chỉ con vật.

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽvà bảng từ gợi ý.

- Biết đặt câu giới thiệu theo mẫu: Ai ( cái gì, con gì) là gì ?

- Yêu thích môn học.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ người, đồ vật, con vật, cây cối trong SGK.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2; 3.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Trang 14

Hoạt động dạy Hoạt động học I/ KTBC :

+ Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 2 và 4.

+ Gọi hs làm miệng: Gọi tên từng bức tranh.

+ Gọi 4 hs lên bảng ghi tên gọi dưới mỗi

chỉ người, vật, cây cối, con vật.

+ Cho hs suy nghĩ và làm bài Gọi 2 nhóm

lên bảng thi tìm nhanh bằng cách gạch chéo

vào các ô không phải là từ chỉ sự vật.

+ Nhận xét và ghi điểm.

**Mở rộng: Sắp xếp các từ tìm được thành

4 loại: chỉ người, vật, con vật, cây cối.

Bài 3 :

+ Viết câu trúc của câu giới thiệu lên bảng.

+ Đặt1 câu mẫu: Cá heo là bạn của người

đi biển.

+ Gọi hs đặt câu, khuyến khích đặt câu cho

đa dạng.

+ Nhận xét để hs đặt câu sau tốt hơn.

+ Nếu còn thời gian có thể cho hs luyện đặt

+ 2 nhóm lên bảng, mỗi nhóm 5hs.

Lời giải : bạn, thước kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phượng vĩ, sách + HS làm bài và nêu kết quả, nhận xét.

+ Đọc cấu trúc câu và ví dụ ở sgk.

+ Đọc mẫu câu của GV.

+ Từng hs đọc miệng câu của mình ( 2 câu)

+ 1 hs nói phần Ai, (cái gì, con gì) ? HS còn lại tìm ở phần là gì ? cho phù hợp

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Gọi 1 số hs đặt câu : Ai, (cái gì, con gì) , là gì ?

- Dặn hs về luyện nói nhiều câu theo kiểu câu : Ai, (cái gì, con gì) , là gì ? Chuẩn bị bài

học sau GV nhận xét tiết học

THỦ CÔNG:

GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC ( T1)

A/ MỤC TIÊU:

- Học sinh biết gấp máy bay phản lực.

- Hiểu tác dụng của máy bay để hứng thú học tập gấp hình.

- Yêu thích môn học.

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Lớp 2 tuần 3 năm 2009-2010
Bảng con (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w