1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay tra cứu cơ khí - P15

5 576 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều Khiển Kỹ Thuật Số Với Máy Tính
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 640,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .

Trang 1

ĐIỀU KHIỂN KỸ THUẬT SỐ VỚI MÁY TÍNH

Phân loại định dạng.— Bảng phân loại định dạng trình bày chỉ tiết các ya cầu định đạng của hệ thống điểu khiển và cung cấp thông tin quan trọng sân thiết để lập trình sự điều khiển bao gồm: kiểu máy, tóm tắt phân loại định dạng

và chỉ tiết định dạng, liệt kê các mã địa chỉ chữ cái hệ thống có thể nhận biết tị

dụ, mã-C: GOI1, GO2, G17, ) và khoảng giá trị của các mã khả dụng (ví dy khoảng S: 10 đến 1800 rpm), giải thích các mã chưa được quy định chuyên biệt trong Tiêu chuẩn, và các tính năng đặc thù khác của hệ thống Tóm tắt phân loại định dựng là mã chín-hoặc-mười-chữ số nêu rõ kiểu hệ thống chỉ số chuyển động và các từ ngữ khả dụng khác, kiểu và định đạng của đữ liệu kích thước do hệ thống yêu cầu, chỉ số các kênh điều khiển chuyển động, số các trục điều khiển bằng kỹ thuật số của hệ thống Ch¿ tiết định dạng tóm tắt cả đọng các chỉ tiết của máy và hệ điều khiển Tóm tắt NÑC này cung cếp các từ ngũ địa chỉ và độ dài từ ngữ có thể dùng để xây dựng block chương trình Chỉ tiết định dạng xác định các tính năng cơ bản của hệ điều khiển và kiểu máy công cụ

N4G2X + 24Y + 24% + 24B24124J24F31T4M2 chuyén biét may NC 1a trung tam gia céng (c6 cdc truc X-, Y-, va Z-) và bộ thay đao với mã chọn dao 4-chữ số (T4); ba trục tuyến tính được lập trình với hai chữ số trước đấu thập phân và bốn chữ số sau dấu thập phân (X+24Y+242-+24) có thể là đương hoặc âm; có thể có trục chính nămn ngang và bàn máy quay (B24 = chuyển động quay xung quanh trục Ÿ); có nội suy đường tròn (I124.J24), khoảng tốc độ cắt với ba chữ số trước và một chữ số sau dấu: thập phân (F31); có thể xử lý số chuỗi thứ tự bốn-chữ số (N4), mã G hai-chữ số (G2), và mã phụ M hai-chữ số (M3) Thứ

tự các địa chỉ chữ trong chỉ tiết định dạng cũng là thứ tự trong đó các từ ngữ với địa chỉ tương ứng sẽ xuất hiện khi được sử dụng trong block chương trình Thong tin trong tóm tắt định dạng và chỉ tiết định dáng đặc biệt hữu dụng khi các chương trình viết cho một máy sẽ được dùng trên các máy khác Các chương trình sử dụng đữ liệu bloek biến thiên được trình bày trong R§-.274-D có thể sử dụng tương thích trên các hệ thống có cùng phân loại định dạng nhưng để bảo đảm tính tương thích chương trình đồng bộ giữa các máy, các tính năng khác của xmaáy và hệ điều khiển cũng phải tương thích, chẳng hạn, quan hệ giữa các trục tính khả dụng của các tính năng và các chức năng điều khiển

Các hệ điều khiển khác nhau về cách thức viết các số Hầu hết các máy CNC đời xnới đều chấp nhận các số viết theo định dạng thập phân, tuy nhiên, một số hệ thống yêu cầu các số phải theo định đạng chiêu dài cố định không sử dụng dâu thập phân rõ ràng Trong trường hợp đó, hệ điều khiển đánh giá chỉ số dựa trên

số lượng các chữ số, kể cả các số zero Sự bãi bỏ số zero trong hệ điêu khiển là sử sắp xếp cho phép loại bö các số zero đứng trước chữ số có nghĩa thứ nhất (hãi bo zero đứng trước) hoặc cho phép bãi bỏ các số zero đứng sau chữ số có nghĩa cud) cùng (bãi bỏ zero đứng sau) Ví dụ, chuyển động trục X là 05.3400 có thể biểu diễp theo định dạng đầy đủ là 053400, 63400 (bãi bỏ zero đứng trước), hoặc 0534 (bat

bỏ zero đứng sau) Với lập trình dấu thập phân, số nêu trên được biểu diễn a giản là 5.34 Để bảo đảm tính tương thích chương trình giữa các máy, moi chee zero đứng trước và sau đều được gộp vào các số, trừ khi sử dụng lập trình thập phâm

Trang 2

Bảng 1 Địa chỉ mã-G

B312, G3

6314 &

G3

So

ade truc trên quỹ đaz tuyến tính cho đến

khi tín hiệu bên ngoài yêu cấu dừng

chuyển đệnc đó :M.Lj

2 sc[ Nội suy tròn—chuyến đệng thuận G3B8-G33 ™ | Chua dude gan lâu dài

60 chiếu (M.L) là ngắn (M,L)

504 | Tam dung— ap trinn thai gian tam G37, G37.1 Dùng để đo chuẩn dụng cụ cắt (M.L)

G374

606 abe} NOI Suy parabale (M.L} G38.1 Thầm cò do đô song song của ch tét

theo trục máy (M)

G07 ° | tập trình với giá trị đường kính trụ (L) 339, 339.1 Tao ra bicck khéng !4p trinn dé cai thién

| thdi gian chu ky va chất lượng cắt gọt

góc khi được dùng với bù đao (M)

G08 3 | Lập trình gia tốc {M,L) “Lập trình giá G39 Bù án kính mũi dao được dùng với

trị đường kính trục (L} block cé shuyén động tuyến tính (L)

| Lập trnh giảm tốc /M,L) Dừng 839 1 Bù bán kính mữi dao được dàng với

>

chuyển động trục tại vị trí shinh xác block có chuyên động tròn (L) (M.L)

các thiết bi md va khéa mdy

đường tràn (ML)

814, G14.1 7 ƒ Lập tỷ lề (M.L} G44 5° | Bù dao, góc ngoài (M,:)

615, Gt6.1 * | Nội suy trự—trục C (L} 350-659 * | Dành cho điểu khiển thích nghi (M,L)

617-619 1 Chon mat phang X-Y, X-Z Y-Z(MUL) |Í G501 °_Í Xóa hình ảnh gương (M,L)

G20 Chưa được gán G51.1 °-Í Lập trình hình ảnh gương (M.L)

622-623 ° | Xác định vùng an toàn trong đó dụng || G52 Bù cho các trục theo điểm toa d zero

SA 233.1 ° ƒ Xác định vùng an toàn, trong đó dung G53 " 1 Xda dich chuyển més chuadn

cu cat cd thé khérg thodt ra (ML)

G24 “| Chu ký vạt thô một đường cắt (L) G53 © | Goi chuyén déng trong nê tọa độ máy

(M.L)

Š27-29 Dịch chuyến tự động tới và trở về vị trí|[ G54-G59 "° | Dịch chuyển mếc chuẩn (ML)

gốc (M.L)

G30 Trở về vị trí gốc khác (M,L) G54-G593 “ | 0ho nhép xá2 iập trước các hệ †oa đã

động nhanh không dừng hắn trước k"i

Chua dude gan

Trang 3

Bang 1 (tiép theo) Dia chi m4-G

G62 + Tự động vượt qua góc, giảm tốc G81 abe | Chu kỳ khoan, không tam dim

độ cắt khi cắt góc trong (M.L) nhanh ra (M.L) G63 * Chưa được gán G82 ave ‡ Chu kỳ khoan, tạm dừng và chạ

ra (M,L)

G63 be | Ché độ tard ren (M,L) G83 abe ƒ Chu kỳ khoan gián đoạn lỗ sâu (Mb)

G64-G69 ave Chua được gán G84 ae | Chu kỳ tarỗ ren phải (M,L)

G64 + Chế đô cắt, thường do bên lắp G84.1 © } Chu kỹ tarô ren trái (M.Lỳ

đặt hệ thống xác lap (MLL)

G65 © Gợi macro tham số (M,L) S85 2e Í Chu kỳ doa, không tạm dừng, ăn dao ra

(M,L)

G66 © Goi macro tham sé Chi dp dung G86 ae Ì Chu kỳ doa, dừng trục chính, Chạy nhanh

cho các block chuyển động (M,L) ra (M,L)

G66.1 © Tusng ty G66, 4p dung cho moi G87 2e Í Chu kỳ doa, tút dao ra bằng tay (M,L)

Block (M.L) G67 © | Dung macro tham sé ché do G88 2e Í Chu kỳ doa dừng trục chính, rút dao rạ

(xem G65, G66, G66.1)(M,L) bằng tay (M,L)

G68 $ Quay hệ tọa độ (quay các trục) G88.1 Phay hốc (chữ nhật, tròn), chủ kỳ thô (M)

(M)

G69 ° Xóa sự quay các trục (tọa độ) (M)|| G88.2 Phay hốc (chữ nhật, tròn), chủ kỳ tỉnh

(M)

G70 2£ Lập trình đơn vị inch (ML) G88.3 Phay cột trụ, cắt thô xung quanh điện tích

cho trước (M) G71 ane Lap trình theo hệ mét (M,L) G88.4 Phay cột trụ, cắt tinh xung quanh cột (M)

G72 = Nội suy tròn CW (ba chiểu) (M) @88.5 Phay bán cẩu, chu kỳ gia công thô (M) G72 » Chưa được gán G886 Phay bẩn cẩu, chu kỳ gia công tinh (M)

trục Z sau khi gia công thô với

các mã G73, G74, G75 (L)

673 Khoan gián đoạn lỗ sâu (M); chư G89.2 Phay nốc không đều chu kỳ tỉnh (M)

kỳ gia công thô ƠD vả ID chay

song song với trục Z (L) G74 ®Í Xóa nội suy tròn nhiều góc phẩn 690 #€ | Nhập kích thước tuyệt đổi (M,L)

tư (M.L) G74 be Í Chuyển đến vị trí gốc (M,L) G91 ac Ì Nhập kích thước tương đối (số gia) (M.L)

trục tọa độ theo vị trí đao hiện hành

(MĐ)

Q74 Chu ky vat mặt thô (L) G93 abe | Ty sudt cét đảo ngược thời gian (vân

tốcAchoảng cách) (M.L)

G75 > | Chua được gán 695 % Ì Tốc độ cắt theo in/rev hoặc mm/rev (i02

hoặc mmxòng quay) (M.L)

G75 Gia công thô vật đúc hoặc rèn 696 ae | Duy tri tốc độ bể mặt không đổi, m/m

G76-G79 ® | Chưa được gán 697 “+ Ì Lập trình tốc độ trục chính theo số

vòng/phút (M,L)

G80 we Ì Xóa chu kỳ cố định G98-G99 * | Chưa được gán

Ig va Chay

y nhanh

®Theo tiêu chuẩn ANSI/EIA RS-274-D

Trang 4

bTheo tiéuU chuẩn [SG 6983/1,2,3: khi cả hai ký hiệu cùng xuất j7EIA va ISO la nhy ohau hiện các mã tiêu chuan

ANS Aa có tính chế độ Mọi mã khác đều Không có tỉnh chế độ, khi được dung theo dink nghĩa

tố 8 Tung mã không theo Tiêu chuẩn nêu trên

nghĩa trong Tiêu chuẩn này hoặc được dùng theo cách thức khác với quy định của Tiêu chuẩn

(ví dụ, G61)

Bang 2 Dia chỉ chữ được dùng trong điều khiển kỹ thuật số

Xem thêm

Ee

ham dụng cụ cắt để chọn lượng bù dao

Từ ngữ (mã) tốc độ cắt

Từ ngữ tốc độ cắt

Từ ngữ (mã) chuẩn bị

Từ ngữ chuẩn bị

Chưa được gán

Tham số nội Suy hoặc dẫn hướng ren song song với trục Z NỘI suy tròn và ren

Chưa được gán Hàm (mã) phụ

Hàm phụ

Số chuỗi thú tự

Số chuỗi thứ tự

Số chuối thứ tự chỉ dùng cho đầu thứ cấp

Số chuỗi thứ tự

Kích thước chạy đao nhanh thứ nhất hoặc thứ tự song song với trục ƒ Chỉ danh trục

2 hoặc bán kính để tính tốc độ bể mặt Hàm tốc độ trục chính

TẾc độ trục chính Hàm dụng cụ cắt

Hàm dụng cụ cả:

Kích thước chuyển dệng thứ cấp song sang với trục X Chỉ danh trục Kích thướa chuyển động thứ cấp Song song với trục + Chỉ đanh trục Kích thước chuyển động thứ cấp song song với trục Z Ghỉ danh trục

Kích thước chuyển động X sơ cấp

Chị danh trục Kích thước chuyển động Y sơ cấp

Ghỉ danh trục

Chỉ danh trục

Ty

cờ

we

voFR-

Reo

tO

mm

Kích thước chuyển động 2 sơ cấn

Trang 5

Các hàm phụ (mã M).—Các hàm phụ, còn gọi là mã M, là các lệnh kia

khởi động và dừng động cơ, đóng hoặc mở dung dịch làm nguội, thay đạo ia

Bảng 3 Hàm M theo Tiêu chuẩn EIA RS-274-D

cách nhấn nút Máy sẽ tự động dừng lại khi hệ điều khiển gặp lệnh M01

M02 Mã kết thúc chương trình, dừng máy khi hoàn thành tất cả các lệnh trong block chứa

M02 Có thể kèm theo sự quay lại băng từ (ghi chương trình)

M03 Khởi động quay trực chính theo chiéu kim đồng hổ (ÔW) nhìn từ mặt trục chính

M04 Khởi động quay trục chính ngược chiều kim đồng hồ (GOW) nhìn từ mặt trục chính,

M06 Lénh thay dao bằng tay hoặc tự động Không kèm theo sự chọn dao như hàm T

làm nguội Mũ7 có thể điều khiển chất làm nguội /éng va MO8 chất làm nguội dang

sương

M09 Đừng cung cấp chất làm nguội

M10, M11] M10 áp dụng kẹp chặt tự động ác sống trượt trên máy, chỉ tiết, đồ gá trục chính, Mi

là mã mở kẹp chặt

M12 Mã ngăn chặn, được dùng dể đồng bộ hóa đa xác lập các trục chẳng hạn máy tiện

bốn-trục có hai đầu (cụm ổ dao) vận hành độc lập

M13 Khởi động chuyển động frục chính CW đồng thời kích hoạt chất làm nguội

M14 Khởi động chuyển động trục chính CCW đồng thời kích hoạt chất làm nguội

M15, M18] Chạy dao nhanh của chuyển động cắt theo chiểu + (M15) hoặc - (M16)

M20-M29 | Chưa được gán lâu dài

M30 Mã đừng băng tử tương tự M02, nhưng M30 còn quấn lại băng từ, có thể tự động chuyến

sang đầu đọc băng từ thứ hai

M32-M35 | Chưa được gán

M36-M39 | Chưa được gán lâu dài

M40-M46 | Báo tín hiệu thay đổi số tốc độ nếu có yêu cầu ngay tại máy; nếu không, chưa dude 947

M47 Tiếp tục thực thi chương trình từ đầu của chương trình, trừ khi bị ngăn chặn do tín hig

M48, M49| M49 khử kích hoạt trục chính bằng tay hoặc vượt qua tốc độ cắt và trả tham số đó về

trị đã lập trình; M48 xóa M49

M50-M57 | Chưa được gán

M58, M59| Duy trì số vòng quay/phút không đổi theo giá trị khi M59 có hiệu lực; M58 xóa M89

M60-M89 | Chưa được gân

Ngày đăng: 25/10/2012, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1.  Địa  chỉ  mã-G - Sổ tay tra cứu cơ khí - P15
ng 1. Địa chỉ mã-G (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN