Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 1DAO TIEN
Géc theai (rude) clink
tróc tiến phụ
óc thoát sau 1inh đao hoặc bán kinh miBi
tóc thoat bén
Goe nghiénp caunh cắt chữnh -
Góc sau phụ
Winh 1 Dang hinh hoe dao tiện
gúc nghiỀng cạn cắt chính
Gốc nghiêng,
cạnh cát chính
Hinh 2 Goée tiến trên ddo tiện
H,
Kes
G
v4
inh 3 Cac dang 6é gay phoi trén dao irén
Trang 2Bé gay phoi
Khiếu bộc nghiêng: Góc a giữa bậc và lưỡi cắt có thể thay đổi tix 6 dén 15° hoa
hơn, 8” là giá trị trung bình Góc lý tưởng, chiều rộng W và chiều sâu Gs
thuộc vào tốc độ và lượng ăn dao, chiều sâu cắt, và vật liệu Nguyên tác ch Phy chiều rộng W, ở đầu dao, khodng 3/32 d&én 7/32 inch, va chiéu sâu 1/54 đến LẺ
inch Bán kính bậc bằng chiều sâu Œ Nếu dao có bán kính mũi lớn, góc bậc ø a
mii dao cé thé hoi vat (B trén Hinh 3), để tránh tiếp xúc với chỉ tiết, Chiều rat
K dai với kiểu B khoảng 1.ð lần bán kính mũi ong
Kiéu bac song song: Ban vé C trén Hinh 3 minh họa thiết kế có bậc bẻ BAY phy song song với lưỡi cắt Với dang này, phoi thường thoát ra theo các đoạn con ngắn Dạng song song cũng có thể áp dung cho các dao thẳng không có góc trẻ
cắt bên Xu hướng với đạng bậc song song là đẩy phoi về phía chỉ tiết, có thể gậy tác hại cho bề mặt gia công ỳ
Kiểu rãnh: Kiểu này ŒD trên Hình 3) có rãnh ở mặt dao do mài Giữa rãnh và ui
cắt lA phan LZ Trong cdc điều kiện lý tưởng, chiều rộng L, chiều rộng rãnh W, v3 chiều sâu rãnh Œ phải thay đổi để phù hợp với lượng ăn dao chiểu sâu cắt, và Vật
các ý kiến khác nhau về giá trị tương đối của kiểu rãnh và kiểu bậc Cả hai kiểu đều cho kết quả tốt khi được phân chia tỷ lệ thích hợp theo chế độ gia công,
Bê gãy phoi bhi cắt nhẹ: Bản vẽ E trên Tình 3 minh hoa dang bé gay phoi aj
khi được dùng trên dụng cụ gia công tỉnh có chiều sâu cắt tối đa khoảng 1/22
inch Đây là dạng bẻ gây phoi kiểu bậc có góc 45° và chiều rộng tối da 1/16 inch,
Điều quan trọng khi mài phần bẻ gãy phoi là làm cho bề mặt thoát phoi có độ bóng cao, tương đương với mài khôn, để tăng tuổi bền dao cắt
Hệ thống ký hiệu rrảnh chắp phân độ.—Kích cỡ mảnh chấp carbide được xác định bằng đường kính của đường tròn nội tiếp (I.C.), ngoại trừ các mảnh chấp chữ nhật và hình thoi, sử dụng kích thước chiều dài và chiều rộng Để mô tả tổng
thể mảnh chấp, hệ thống ký hiệu tiêu chuẩn ANSI B212.4-1986 được sử dụng vá
từng số vị trí biểu thị một tính năng của mảnh chắp Tiêu chuẩn ANST gồm các thuật ngữ thông dụng và khuyến khích sử dụng các thuật ngữ ít thông dụng hơn
lý hiệu có đến 10 vị trí, mỗi vị trí xác định một đặc tính của mảnh chắp như sau:
T N M G 5 4 3 A
* Các vị trí thứ tám, chín, và mười chỉ được dùng khi có yêu cầu
Hình dạng: Hình dạng mảnh chắp được ký hiệu bằng các chữ cái: R, tròn; 8, vuôn§:
T tam giác; A, hình bình hành 859; B, hình bình hành 82°; C, hình thoi 80 ;D, hình thoi 80”; E, hình thoi 75°; H, lục giác; K hình bình hành 55); L, chữ nhật
M, hình thoi 88; O, bát giác; P, ngũ giác; V, hình thoi 35°; vA W, tam giác 80
Góc thoát: Vị trí thứ hai là ký tự biểu thị góc thoát; N, 09: A 3°: B, 59; , 79;P, on
D15°; E, 20°; F, 25°; G, 30°; H, 0° & 11°*; M, 11° & 14°*; R, 11° & 17°; 8,
20°* Khi lắp trên cán đao, góc thoát thực có thể khác góc thoát của mảnh chấp:
Dung sai: Vị trí thứ ba là ký tự biểu thị dung sai kiểm soát tính phân độ cua
mảnh chắp Dung sai này không biểu thị phương pháp chế tạo
ˆ Góc thứ hai là qóc mặt phu có thể biển thiên khoảng +19.
Trang 3174
Su manhk chắp được ký hiệu bàng chữ cái A, có lỗ; lỗ có i6 la miéng; C cd
oe ca hai dau; F cac ran h thodt phoi trén cA hai mat; G, nhu nhung co pla mone lä mLeng, rãnh thoat phoi tren mot bé mat: J, co 16, la mieéng ca hai
lỗ; Hiến thoát phoỏi trên cả bai xiật; M, có lẻ, rãnh thoát phối trên mệt mặt; N đâu, rẤP tố: Q, có tỗ la miệng cá hai đầu; R, không có lô rã::h thoát phoi trên một
0 ae lô lä miệng rãnh thoát phới trên một niật; L có lo, la nucng nai đâu
x hoát phol trên ca hai mat: va W, cd lo la miéng Chiu y: Co tne ding dau ga ch ranh (/) sau vi tri 4 để tách biệt giữa phầm hình dạng và paận kich thuée ca
ng ép, nhưng khoug duoe coi la vi tri trong mc ta tieu chuán
Bie gu và hình thối, đây là sẽ tính theo phan tam inch tneo kien ed danh: danh cua
a hai chữ SỐ, gom cả một vị tri thap phan, “hi không phải lA so nguyen Cac
ap chứ nhật boạe hirh binh hanh yeu cau hai cha sé cha sé thu nkat la
số phần tám inch chiều rộng va chu so thu hai la so phan tu inch chicu dai
phan mười sáu Inch chiều Wav cla mania chap: la se meét chu SO khi SỐ phầm mƯƠI sáu là số aguyen, là gố hà chữ sở với tiột vị trí thập phần khis6 phan inườ! sáu
inch knong phải la so nguser
Cấu hink dirt cốt: Dĩnh cát, hoặc bán Rính miắt, được ký hiệu bàng số biều thi các phân 1⁄61 uạch; phần phảng ở định cất hoặc mãi, được xv hiệu bằng chữ sô: Ô
đối với góc nhọn; 1, bạn kkinh 1/64 inen; 2 1/32 inch; 3, 38/64 inch; 4 1 {16 inch: 5,
5/64 inch; 6 3/82 inch; 7, 7/64 tnch: 8, 1/Sinch; A manh chap vuong vdi vat góc
1 - 7 os 4 2 © ' ¬^ + “ : 2° - ì,
45D, mảnh chấp vuông với vạt góc 30 Em ánh chãp vuong VỚI vật góe 15;E mảnh chắp vuông với vạt góc 3; E manh chấp vuông với vạt góc kép 36; 1
manh chap tam gise cat ba dinh; va P manh chap tam side goo phang
Dink nghia dinh cdt due brét: Vi wri thu tam néu o6, sau vi tré thit bay, 18 so phan V64 inch do song song vet canh mat dao
Chiéu: R, phai: L trai; Ở vị trí thứ chín kh: có yêu cáu,
Các điều biện khac: Vi tri thu muci xac định các chéu kien die biet (xu ly TƯỚI cất,
dé béng bé mat ) như sau: A mai, 0.0005 inch dén duci 0.003 ineh; B, mai 0.003 inch dén dusi 0.005 inch: ©, mai, 0.005 inch dén duci G.CO7 inch; J, danh bong, trung binh cong 4 microinch (AA) chi trén bộ miặt góc thoát; T vạt góc ầm, chi 6 mat sau
a Dung sal {+ danh định) Dung sai (- danh định)
Ký hiệu {Đường tròa nội tiếp,| Chiéw day, Ký hiệu | Đường tròn nội tiếp Chiều dây,
A ÿ.001 0.16 Í H 9.095 1.001
B 5.001 0.105 J 0.332-0.005 3 001
b 1.001 0.301 K 0.012-0.005 3.001
D 3 C01 0.035 L 0.032-09.005 0.001
E 0 001 0.021 M 5.002-0.3047 0.3E5
" 0.301 0.005 N 3£02-0.06- 0.351
Dung sai chinh xác đuØa xác đị theo kích cỡ mảnh chấp, Xem ANSi B94.2
Trang 4176 - |
Bảng 1 Kích cỡ thân tiêu chuẩn của cán dao chắp
| c |
co ban
1⁄2 x 1⁄2 x 4-1/2 0.500 12.70 0.500 12.70 4.500 114.30 | 5/8 x 5/8 x 4-1/2 0.625 > 15.87 0.625 15.87 4.500 174.30
3/4 x 3/4 x 4-1/2 0.750 19.05 0.750 19.05 4.500 114.30
1-1/4 x 1-1/4 x 7 1.250 31.75 1.250 31.75 7.000 177.80
1-1/4 x 1-1/2 x 8 1.250 31.75 1.500 38.10 8.000 203.20
1-3/8 x 2-1/16 x 6-3/8 1.375 34.92 2.062 52.37 6.380 162.05
1-1/2 x 1-1/2 x 7 1.500 38.10 1.500 38.10 7.000 177.80
1-3/4 x 1-3/4 x 9-1/2 1.750 44.45 1.750 44.45 9.500 241.30
® Chiéu dai cn, c6 thể khác nhau tủy theo nha ché tao Chiéu dai than thuc té phu thuộc vao kiéu can dao
Ký hiệu cán dao chdp: Hé théng ky hiệu tuân theo Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ, ANSI B212.5-1986, cán dao hệ mét với các mảnh chắp phân độ
Mãi vị trí trong hệ thống ký hiệu một tính năng theo thứ tự:
1 2 3 4 5 - 6 - 7 - 8 - 9 -— 10
Cc T N A R - 85 - 25 - D - 16 - Q
1) Phuong phap kep mdnh chdp ldp ngang: Phuong phap giữ hoặc kẹp chat đượt
ký hiệu bằng chữ cái: C, kẹp phía trên, mảnh chắp không có lỗ; M, kẹp phía trên
và lỗ, mảnh chắp có lỗ; P, kẹp chặt lỗ, mïn h chắp có lễ; 8, kẹp bằng vit qua bo, mảnh chap có lỗ; W, kẹp chặt bằng nêm
2) Hình dạng mảnh chấp: Hình dạng mảnh chắp được ký hiệu bằng chữ cái: E,
lục giác; O bát giác; P, ngũ giác; 9S, vuông; T", tam giác; C, hình thoi, góc xen giữa 80°; D, hình thoi, góc xen giữa ð5°; E, hình thoi, góc xen giữa 2°; M hình nh góc xen giữa 86°; V, hình thoi, góc xen giữa 35°; W, lục giác, góc xen giữa 80 ‘3
chữ nhật; A, hình bình hành góc xen giữa 5°; B, hình bình hành, góc xen BÙI,
82°; K, hình bình hành, góc xen giữa ð5°; E, tròn Góc xen giữa luôn luôn là
3) Kiểu cán dao: Riểu cán đao quy định kiểu thân và góc lưỡi cắt bên hose tf lưỡi cất cuối, hoặc công đụng của cán đao, được ký hiệu bằng chữ cái: A, tứ?
thẳng với góc lưỡi cắt bên 0%; B, thân thẳmg với góc lưỡi cắt bên 15°; Củ
thẳng với góc lưỡi cắt cuối 0°; D, thân thẳng với góc lưỡi cắt bên 45° F°
Trang 5177
zểỦ với góc lưỡi cat bén 30ồ; F, than cong với góc lưỡi cắt cuối 0ồ: Ể thân cong
thang lưỡi cắt bền 0ồ; ềẶ, thân cong với góc lưỡi cắt bên 3ồ; R, thân cong với góc với Bài cuối 15Ợ;L, thân cong với góc lưỡi cất bên âm 5ồ va góc lưỡi cắt cuốt 5ồ: M, lưỡi vn 'ng với góc lưỡi cắt bên 40ồ:N, thân thằng với góc lưỡi eắt bén 27ồ: R phan te với góc lười cắt bên 15ồ: 8, thân cong với góc lưỡi cắt bên 4đồ:; 7T, thâu
than wae lưỡi cắt bén 30ồ; U, than cong với góc lưỡi cắt cuôi âm 3ồ: V, thân
cone ' với góc lưỡi cảt bên 17.5ồ; W, thân cong với góc lưỡi cắt cudi 30ồ: ầ, than evi góc lưỡi cát cudi 5ồ
D Khoảng hồ (góc thoái): Khoảng hở của mảnh chap được ký hiệu theo chữ cái:
A, 3%; B 5ồ; C, 7ồ; D, 15ồ; E, 20ồ; F, 25ồ: G, 30ồ; NW, 0ồ: P, 11ồ
sì Chiều dao: Chiêu dao được ký hiệu bằng chữ cái: P`, phải; L, trái;N, trung hòa 6) Chiều cao dạo đối uới tiết điện thân chứ nhật: Chiều cao đao đồi với cán đao có tiết điện thân chữ nhật va chiều cao lưới cắt băng chiêu cao thần được cho theo hai chữ số biểu thị giá tri nay theo milimét Vắ dụ, chiều cao 32 mm" sẽ được mìã hóa là 32; 8 mm được mã hóa là 08, giá trị một chữ số phải có số zero đứng Lrước 7) Chiêu rộng dao đối uới tiết diện thân ch nhật: Chiều rộng dao đôi với cán dao
có tiết diện thân chữ nhật được cho theo số hai chữ số biểu thi gia tri nay theo
milimét Vi du, chiéu réng 25 mm sé ma héa la 25; 8 mm sé ma héa 14 08, gia tri
một chữ số phái có số zero đứng trước
8) Chiều đài dao: Chiều dài dao được ký hiệu bằng chữ cái: A, 32 mm; H, 40 tam;
C, đ0 mm; D, 6Ó mm; E, 70 mm; F, 80 mmn; G, ĐÔ mĩn; H, 100 mm; :J, 110m m; K,
125 mm; L, 140 mm; M, 150 mm: N, 160 mm; P, 170 mm; Q, 180 mm: R,
200 mm; 5S, 250 mm; T, 300 mm; U, 350 mm; V 400 mim; W, 450 mm; X, chiéu dài sẽ được chuyên biét; Y, 500 mm
9) Kich e6 manh chếp: lXắch cd manh chấp được mã hóa như sau: Đối với các hình dang manh chap C, D, E, II, M, O,P,HR,S,T V, chiều dài cạnh (đường kắnh đối với mảnh chấp R) theo milimót, sử dụng số hai chữ số, bó qua các số sau dấu thập phân Vắ dụ: ký hiệu cúa chiều đài cạnh 16.5 mmỈ là 16 Đối với các hình dang
mảnh chip A, B, K L, chiéu đài lưỡi cắt chắnh hoặc chiều đài lưỡi cắt dài theo
milimét mã hóa theo số hai chữ số, bó qua các số sau đấu thập phan Nêu ký hiệu nhận được chỉ có một chữ số, phải có số zero đứng trước Vắ dụ, ký hiệu lưỡi cất chắnh 19.5 mm sẽ là 19; lưỡi cắt 9.5 mmm có ký hiệu 09
10) Dung sai: Dung sai đặc biệt được ký hiệu bằng chữ cái: Q đao phầm loại theo Mat dudi va mat dau; F, dao phan loat theo mat dudi vA mat trudc; B, dao phan loại theo mặt, dưới mặt trước, và mat dau Dao phan loai có dung sai +0.08 mm đổi với các kắch thước , GỂ, và Ơ (Bảng 2)
ỞỞỞ_ Bảng 2 Ký hiệu phân loai cin daoỞ Vi tri 10 ANST B212.5-1986
Dao phân loại theo mặt đới và Dao phân loại theo mặt dưới và - Dao prân loại thea mặt đưới,
mặt truéc va mat dau
|
soe ~.-:Ạ +6 ĐÊTỞỞỞ-ỞỞỞ|
Trang 6Cdn dao uci mảnh chdp ding cho NC: Cán dao với manh chấp dùng tran» tiện CN thường được chế tao với tiêu chuẩn chính xác cao hơn cán đao t máy thường Khi áp dụng, cẩn quy chiếu theo Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ B213 3-190 Can dao chinh xác đối với mảnh chấp phân độ Tiêu chuẩn này gồm các yêu 9, kích thước, kiểu đáng, và ký hiệu cán dao chính xác đối với mảnh chap phan ag duoc dinh nghia là cán dao dinh vi manh chap chuẩn (kết hgp các chiều Re mảnh chắp và miếng nêm lót) từ các bề mặt trước hoặc mặt đầu và mặt dưới để kích thước chuyên biệt với dung sai +0.003 inch (+0.08 mm), Trong lập trình cy quỹ đạo lập trình theo tâm của đính dao, là tâm đỉnh hoặc ban kinh maj SỐ
mảnh chắp Các bể mặt gia công là kết quả của quỹ đạo mũi và lưỡi cắt chính te
đó cần bù cho bán kính mũi đao và góc tiến khi viết chương trình Bảng 3 từ
B212.3 cung cấp kích thước bù đối với các kiếu dáng cần dao khác nhau, Điển
quy chiếu được xác định theo giao điểm của các dường kéo dài từ các lưới cắt chính và phụ, là vị trí đỉnh của dao cắt mũi nhọn Các khoảng cách từ điểm nà, đến bán kính mũi là 47 va Di; L2 va D2 là các khoảng cách tư đỉnh nhọn đến tâm bán lính mũi Các dao Liện ren có góc sắc không yêu cầu bù bán kính Cá; kích thước quan trọng khác trong lập trình dao tiện ren được cho trong Bang 4
Bảng 3 Bù bán kính mũi dao ANSI B212.3-1986
Biên dạng vuông
Tiện, góc dẫn 15°
Bán kính| L-1 L-2 Di D-2 Kiểu E? 1⁄64 | 0.0235 | 0.3191 | 0.0039 | 00110
và kiểu R | 1/32 | 0.0070 | 0.0383 | 0.0019 | 0.0221
Ì 3/64 | 00105 | 0.0574 ‡ 00028 | 00331
1⁄18 | 00140 | 0.0765 | 0.0038 | 00442
tp „ Ban kinh} L-1 L-2 D-1 D-2
Kiểu а <<, 1/64 | 0.0065 | 0.0221 | 0.0085 3
và kiểu S Tt] 1/32 | 0.0129 | 0.0442 | 0.9128 0
3⁄64 | 00194 | 0.0483 | 0.0194 0 1⁄46 | 0.0258 | 0.0884 | 0.0258 0
Vat mat, gos dan 15°
Bán kính|_ L-1 L-2 D-1 0-2
1⁄64 | 00009 | 00110 | 0.0035 | 0.0791
3/64 | 0.0028 | 0.0331 | 0.0105 | 0.9574 1⁄46 | 0.0038 | 00242 | 0.014) | 076
Biên dạng tam giác
Tiện, góc dẫn 0°
Bán kính| L-' L-2 D-Í ce
3/64 | 0.0943 | 0.0812 3 ocr
116 | 00455 | 0.-082 3, 027
Trang 7
Bang 3 (ffép theo) BO ban kinh mii dao ANSI B212.3-1986
179
Bán kính i 1 L-2 D-†1 D-2
3/64 0 0.0469 | 0.0343 | 0.0812
Bán kính L-4 L-2 D-4 D-2
Bién dang thoi 80°
D-t pig —+ 1/16 0.0120 } 0.0745 0 0.0625
Bán kính L-† L-2 D-1 D-2
D1 ——-~- La TŠ 1/16 0.0062 | 0.0688 | 00062 | 00888
mm
Trang 8
Bang 3 (tiép theo) BO ban kính mũi dao ANSI B212.3-1986
Bién dang thoi
——-+j “ej
¬ ENESHHS4E.IL
D2 3 15° 3/84 0.0032 } 0.0501 | 0.9009 0.03
Cc 1⁄46 | 0.0043 | 0.0668 | o.c012 | ®
— —— 1/32 0.0006 | 0.0234 | 0.0022 | oxy,
F———C 1⁄18 9.0012 | 0.0468 | 0.0043 | a peg,
—I
Biên dạng 55°
~——-C Gia cong biển dạng góc dẫn ngược 3:
; 1/32 0.0271 | 00583 | 0.0031 | 0 034
nh f_ L2 b3*f 3/64 0.0406 | 0.0875 | 0.0045 | o.o5%¢
L1 1⁄16 0.0541 j 0.1186 | 0.0062 | 0038;
Biên dạng 35°
thoát sau == 7 =f /32 0.0561 | 0.0973 } 0.0051 | 0.0364 6° và thoát 5b ey} bent 3° 3/64
0.9991 | 0.1260 | 0.0077 | 0.0546
Gia công biên dạng, góc dẫn 5°
C
E Bán kính | L-1 L-2 D-1 D-2
Kiểu L2 D-1 | 1/64 0.0324 | 0 0480 | 0.0042 :
— Tổ 1⁄32 0.0648 | 9.0360 | 0.0086 | 0.939
RT H et S64} 0.0971 | o.1440 | 0.0128 | 058
*E-T và Ð-T qua đỉnh nhọn đến bán kính mũi; L-2và O-2 qua đỉnh nhọn đến tâm bán kínF mũi, Kích thước Ø-1T đối với các dac kiểu 8, E, D, M, P S.T và Vià qua đỉnh nhọn của mart chap đến đỉnh nhọn tại giao tuyến của đường trên góc dẫn ở lưỡi cắt mảnh chắp và «ích thuc
nh nhọn của mảnh chap dén giao điểm của góc d2
€ Kích thước ¿-7 đối với dao kiểu £ qua đi
và kích thước F
Mọi kích thước đều tỉnh theo inch
Trang 9ist
4 Bù bán kính mảnh chap đao tiện ren trong lập trình CN
bảng
+
NTB-A Mọi kích thước đều tính theo inch
NTB-B
Các ký tự C va #' là kích thước cán đao khác với kích cỡ than Trong moi trugng
hop kích thước Œ song song với chiều dài thân và kích thước # vuông góc với
xích thước bên; các kích thước thực do nhà chế tạo cùng cấp Đôi với cán dao kiếu
K kích thước € là khoảng cách từ cuối thân đến đỉnh tiếp tuyến của bán kính mũi và lưỡi cắt cúa manh chắp Đối với các cán đao khác, kích thước Œ là từ cuối thân đến tiếp tuyén ban kinh mii cla manh chấp Kích thước F trén cdc can dao B.D,E,M,P, và V được đo từ mặt lưng của thân đến tiếp điểm bán kinh mii va lưỡi cắt bên của raánh chấp Đôi với cAc can dao A, F, G, J, K, va L, kich thuée F
à khoảng cách ti mặt híng của thân đến tiến điểm bán kính mũi của mảnh chap rong các thiết kế này, bán kính rnũi là bán kính tiều chuẩn với các giá trị đã tho trong phan Cdu hinh dinh cat (trang 175)
Bang 5 Hap kim cifng carbide
Độ cứng và tính chống mài mòn tăng khi
WC/Co Không thấy rỗ xốp khi phóng đại tối đa ‡ giảm lượng Co (tối thiểu 2-3% Go) Độ dai
C6 tinh chéng mai mon rat cao tăng, độ cứng giam khi cd hat WC và lượng
W©/TiG/0o Dùng để cắt gọt thép và hợp kim Fe Dòn | Ghống ăn môn do khuyếch tán ở nhiệt độ cao
— hơn và chống mài mòn thấp hơn WC-Co | gây ra phá hủy hóa học và rõ bể mặt
Chủ yếu để cắt gọt thép, Cải thiện các tính | Trừ loại carbide có tráng phủ, đây là loại hợp
WG-Tig-Tac ‡ năng của WG-TiC-Do có thể cắt gọt nặng kim cứng thông dụng nhất Không có tính
(NbC)-€o với tốc độ cao cho mọi loại thép, kể cả | chống mài mòn vi hạt như WG-Co, không có
tháp không tỉ austenita Cắt gọt gang cầu | tính chống rỗ bể mặt như carbide có trắng
ee va hop kim Ni phu va cerment co sd Tic
FiC-két dính + Dung iam khuôn dập, rèn, khuôn kéo, gia ƒ tích) và độ sứng thấp so với các dp «im
ding thép công các chỉ tiết với khả năng gia công | cting khae bi&= thidn lin vé tinh chat khi
Đặc hợn trước khi nhiệt luyện để giảm chỉ phí sản | nhiệt luyện Thành chẩn shính gồm TÌD thép Kin xuất nhiệt luyện: một số còn có WC hoặc liên kết
bằng hợp ki Ni hoặc hợp kim Cu
Trang 10
182
uiip
woun
100đ
ngly
Swap
(SapLUOGreD
sopiqaea)
Sud
uEyd
Buby