- Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng.- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thơng yêu của các em đối với ông và cha mẹ.. hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Ph
Trang 1I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài
- Biết nghỉ hơi đúng ở các câu
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện và giọng nhân vật: Chú Khánh (bố của Dũng) thầy giáo
- Tranh minh hoạ BTĐ
III các hoạt động dạy học.
Tiết 1:
A Kiểm tra bài cũ:
Qua câu chuyện các em thấy cậu bé
trong bài là ngời nh thế nào ? - Lời học phì c… ời.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài chủ điểm:
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ
điểm và truyện đọc tuần đầu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Cổng trờng, xuất hiện, lớp, lễ phép, lúc ấy, mắc lỗi
Trang 2c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm thanh cá nhân,đoạn,cả bài - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
- Em thử đoán xem vì sao bố Dũng
lại tìm gặp thầy ngay ở trờng ?
- Tìm gặp lại thầy giáo cũ
- Vì bố vừa nghỉ phép, muốn đến chào thầy giáo ngay (vì bố đi công tác, chỉ rẽ qua thăm thầy đợc một lúc/vì bố
là bộ đội, đóng quân ở xa, ít đợc ở nhà.Câu hỏi 2: (1 HS đọc)
- Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng
thể hiện sự kính trọng nh thế nào ? phép chào thầy.- Bố vội bỏ mũ đang đội trên đầu lễ Câu hỏi 3: (1 HS đọc) - Lớp đọc thầm đoạn 2
Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy
? cửa sổ, thầy chỉ bảo ban, nhắc nhở - Kỉ niệm thời đi học có lần trèo qua
không phạt
Câu hỏi 4: (1 HS đọc) - Lớp đọc thầm đoạn 3
Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ? - Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không
phạt, nhng bố vẫn tự nhận đó là hình phạt để ghi nhớ mãi và không bao giờ mắc lỗi
4 Luyện đọc lại.
-HS luyện đọc theo vai
- Đọc phân vai (4 vai) - Ngời dẫn chuyện, chú bộ đội, thầy
giáo, Dũng
5 Củng cố dặn dò:
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
Trang 3cho ngời thân nghe.
- Nhận xét giờ học
Toán
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn
- Củng cố về rèn luyện kỹ năng giải bài tập toán về ít hơn, nhiều hơn
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
số bé Chẳng hạn 7-5=2 (trong hình vuông có nhiều hơn trong hình tròn 2 ngôi sao)
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt - 2 HS nhìn tóm tắt đặt đề toán
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em lên bảng làm
*HS hiểu em kém anh 5 tuổi tức là
"Em ít hơn anh 5 tuổi"
Bài giải:
Tuổi em là:
16 – 5 = 11 (tuổi)
Đáp số: 11 tuổiBài 3: 2 HS nhìn tóm tắt đọc đề bài
*Quan hệ "ngợc" với bài 2
Trang 4- Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng.
- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thơng yêu của các em đối với ông và cha mẹ
2 Kỹ năng.
- HS tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp
3 Thái độ.
HS có thái độ không đồng tình vứi hành vi cha chăm làm việc nhà
II Tài liệu và phơng tiện:
- Bộ tranh nhỏ theo nhóm (HĐ2-T1)
- Các thẻ màu đỏ, xanh, trắng
- Các tấm thẻ nhỏ để chơi trò chơi: "Nếu thì".…
- Đồ dùng chơi trò chơi đóng vai
II hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Phân tích bài thơ:Khi mẹ vắng nhà
* MT: HS biết một tấm gơng chăm làm việc nhà ,HS biết chăm làm việc nhà là thể hiện tình yêu thơng ông bà ,cha mẹ
* Cách tiến hành :
- GV đọc bài: Khi mẹ vắng nhà - HS nghe
- HS đọc lại chuyện
- Bạn nhỏ đã làm gì khi mẹ vắng
nhà ? cơm ,nhổ cỏ vờn ,quét sân quét cổng - Luộc khoai,cùng chị giã gạo ,thổi
- Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình
cảm nh thế nào đối với mẹ ? với mẹ - Thơng mẹ,muốn chia sẻ nỗi vất vả
- Em đoán xem mẹ bạn nghĩ gì khi
thấy những việc bạn đã làm ? tập.- Niềm vui sự hài lòng cho mẹ học…
* KL: Bạn nhỏ làm các việc nhà vì bạn thơng mẹ ,muốn chia sẻ nỗi vất vả với
Trang 5mẹ Việc làm của bạn mang lại niềm vui và sự hài lòng cho mẹ Chăm làm việc nhà là một đức tính tốt mà chúng ta nên học tập
Hoạt động 2: Bạn đang làm gì ?
*MT: HS biết đợc một số việc nhà phù hợp với khả năng của các em
* Cách tiến hành:
Hãy nêu tên việc làm của các bạn
nhỏ trong mỗi tranh (Cất quần áo, tới cây, tới hoa, cho gà - Tranh 1 – Tranh 6
- Các em có làm đợc những việc đó
không ?
- HS trả lời
* KL: Chúng ta nên làm những việc nhà phù hợp với khả năng
Hoạt động 3: Điều này đúng hay sai
* MT: HS có nhận thức ,thái độ đúng với công việc gia đình
* Cách tiến hành :
- GV nêu ý kiến, HS giơ thẻ (GV
nêu các ý kiến a, b, c, d, đ Sau mỗi ý
kiến mời 1 HS giải thích lý do)
- Màu đỏ: Tán thành
- Màu xanh: Không tán thành
- Màu trắng: Không biết
*Các ý kiến đúng: b, d, đ sai : a, c
*KL: Các ý kiến b,d, đ là đúng ; ý kiến a,c là sai ,vì mọi ngời trong gia đình phải tự giác làm việc nhà ,kể cả trẻ em
Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng là quyền và bổn phận của trẻ
là thể hiện tình yêu thơng đối với ông, bà, cha, mẹ
C Củng cố dặn dò:
- Về nhà làm bài tập trong vở BT
- Nhận xét đánh giá giờ học
Thứ ba, ngày tháng năm 2006
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu:
Trang 6- Nắm đợc số tiết học chính (ô màu hồng) số tiết học bổ xung (ô màu xanh) số tiết tự chọn (ô màu vàng) trong thời khoá biểu.
- Hiểu tác dụng của thời khoá biểu đối với HS Giúp theo dõi các tiết học trong từng buổi, từngngày, chuẩn bị bài vở để học tập tốt…
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to viết mục lục sách thiếu nhi (10-12 dòng) để kiểm tra bài cũ
- Kẻ sẵn bảng phụ thời khoá biểu
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
(theo câu hỏi dới bài đọc) thứ 2 SGK.- 1 HS đọc thành tiếng thời khoá biểu
a Luyện đọc theo trình tự - Lần lợt HS đọc thời khoá biểu
*HS luyện đọc theo nhóm - Nhóm 2
- Các nhóm thi đọc - Đại diện các nhóm thi đọc
b Luyện đọc theo trình tự buổi thứ,
tiết - 1 HS đọc thành tiếng thời khoá biểu
- Lần lợt HS đọc thời khoá biểu thứ 2 SGK
- Lần lợt HS đọc thời khoá biểu còn lại (GV chỉ thớc)
Câu 3: (1 HS đọc yêu cầu của bài) - Đọc và ghi lại số tiết học chính số
tiết học bổ xung số tiết học tự chọn
- Lớp đọc thầm thời khoá biểu
- Đếm số tiết từng môn (tiết chính màu hồng) bổ sung màu xanh, tự chọn màu vàng
- Nhiều HS đọc bài trớc lớp GV nhận
xét
Số tiết học chính - Tiếng việt: 10 tiết, toán 5 tiết
Trang 7(23 tiết) Đạo đức: 1 tiết, TNXH: 1 tiết
Nghệ thuật: 3 tiết, TD: 1 tiết HĐTT: 1 tiết
Số tiết học bổ xung - Tiếng việt: 2 tiết, toán 2 tiết
(9 tiết) Nghệ thuật: 3 tiết, TD: 1 tiết
HĐTT: 1 tiết
Số tiết học tự chọn - Tiếng việt: 1 tiết(3 tiết) Ngoại ngữ: 2 tiếtCâu 4: Em cần thời khoá biểu để
làm gì ? nhà, mang sách vở và đồ dùng học tập - Để biết lịch học, chuẩn bị bài ở
cho đúng
5 Củng cố dặn dò.
- 2 HS đọc thời khoá biểu của lớp
- Nhắc HS thói quen đọc thời khoá
- Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân, cân đĩa
- Nhận biết về đơn vị: Kilôgam, biết đọc, biết viết tên gọi và kí hiệu của kg
- Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị kg
II Đồ dùng dạy học:
- Cân đĩa với quả cân 1kg, 2kg, 5kg
- 1 số đồ vật túi gạo, đờng 1 kg, 1 quyển sách, 1 quyển vở
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 8B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
a Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn - HS tay phải cầm 1 quyển vở, tay
trái cầm 1 quyển vở, quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ hơn ?
- Yêu cầu HS lần lợt nhấc quả cân
1kg lên sau đó nhấc 1 quyển vở lên
- Cho HS quan sát cân đĩa thật và
giới thiệu hơn.- Cân xem vật nào nhẹ hơn, nặng
- Cho HS nhìn kim đồng hồ chỉ điểm
chính giữa bánh.- Cân thăng bằng "gói kẹo bằng gói
- Nếu cân nghiêng về phía gói bánh
ta nói kẹo nhẹ hơn gói bánh.- Gói bánh nặng hơn gói kẹo hay gói
c Giới thiệu kg, quả cân kg
- Cân các vật để xem mức độ nặng
nhẹ thế nào ta dùng đơn vị kg - Kilôgam viết tắt là: kg.- Viết bảng kilôgam: kg.
- Giới thiệu tiếp quả cân 1 kg, 2kg,
- Nhận xét chữa bài 35kg - 25kg = 10kg
Trang 9Bài 3: HS đọc đề bài - Lớp giải vào vở
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Tóm tắt:
Bao to : 25 kgBao bé : 10 kgHỏi 2 bao: kg.…Bài giải:
- Biết viết các chữ hoa E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: Em yêu trờng em theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu 2 chữ cái viết hoa E, Ê đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Em yêu trờng em
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con - Chữ hoa: Đ
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng - Đẹp trờng, đẹp lớp
- Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 3 nét cơ bản (1 nét cong dới
và 2 nét cong trái nối liền với nhau, tạo
Trang 10thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ.
- Hớng dẫn cách viết - Đặt bút trên đờng kẻ 6, viết nét
cong (gần giống nh ở chữ C hoa) nhng hẹp hơn rồi chuyển hớng viết tiếp 2 nét cong trái tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ và vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ, phần cuối nét cong trái thạo thành vòng soắn to ở đầu chữ và vòng soắn nhỏ ở giữa thân chữ phần cuối nét cong trái thứ hai lợn lên ĐK3 rồi lợn xuống DB ở
ĐK2
- Chữ Ê nh chữ E thêm dấu mũ nằm
trên đầu chữ E
- GV viết mẫu chữ E, Ê hoa lên
bảng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết
- HS quan sát theo dõi GV viết
- Hớng dẫn viết bảng con - E, Ê (2 lợt)
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng: - 1 HS đọc cụm từ ứng dụng: Em yêu
trờng em
- Nêu những hành động cụ thể nói
lên tình cảm yêu quý ngôi trờng ?
- Chăm học, giữ gìn và bảo vệ những
đồ vật, cây cối trong trờng chăm sóc
v-ờn hoa, giữ vệ sinh sạch sẽ khu trv-ờng
- Dấu huyền đặt ở trên ơ ở chữ trờng
- Giáo viên viết mẫu - HS quan sát
4 HS viết vở tập viết: - HS viết vở tập viết
Trang 11- Giáo viên hớng dẫn học sinh - 1 dòng 2 chữ: E, ê cỡ vừa (5li) 1
dòng chữ e và 1 dòng chữ cái ê cỡ nhỏ (cao 2,5li)
- 1 dòng chữ em cỡ vừa, 1 dòng chữ
em cỡ nhỏ
- 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ: Em yêu trờng em
5 Chấm, chữa bài:
- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác, đúng nhịp
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập trong giờ
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung phơng pháp:
Trang 13- Sau bài học học sinh có thể hiểu ăn đủm uống đủ cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh.
- Có ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nớc và ăn thêm hoa quả
- Vận dụng, thực thành trong việc, ăn uống hàng ngày ăn đủ no, ăn đủ chất
II Đồ dùng dạy học.
- 1 số món ăn, đồ uống (đã chế biến, thực phẩm tơi sống)
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Vào đến dạ dày thức ăn đợc biến
đổi thành gì ? - Gọi 2 HS- Tiếp bổ d… ỡng.
- Tại sao chúng ta nên ăn chậm nhai
…
B Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Bữa ăn các thức ăn hàng ngày
- Hàng ngày các em ăn mấy bữa ? - HS phát biểu (nên ăn nhiều vào bữa
sáng, tra tối, không nên ăn quá no)
- Mỗi bữa ăn những gì ? và bao nhiêu
? (nhiều hay ít ăn mấy bát ).…
Trang 14đủ nớc.
- Nếu ta thờng xuyên bị đói khát thì
điều gì sẽ xảy ra
- 1 em mua thức ăn bữa tra
- 1 em mua thức ăn bữa tối
- Hiểu nghĩa của các từ đợc chủ giải: Ghé (ghé mắt) ngắm
- Nắm đợc ý mỗi khổ thơ trong bài
- Hiểu tình cảm yêu quý cô giáo của bạn học sinh
3 Thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết 1, 2 dòng để hớng dẫn học sinh luyện đọc
III hoạt động dạy học.
Trang 15A Kiểm tra bài cũ:
HS1: Đọc thời khoá biểu từng ngày
a Đọc từng dòng thơ - Đọc tiếp nối theo từng dòng
- Chú ý các từ ngữ dễ sai - Sáng nào, đón tiếp, lời cô giáo, trang vở
- Thoảng: Lớt qua nhẹ nhàng lúc cảm thấy, lúc không
có rất chăm chỉ và luôn tơi cời với HS.Câu 2: - 1 HS đọc khổ 2
cảm của HS đối với cô giáo ? vở thơm tho, yêu thơng cô giáo, bạn HS - Lời cô giáo giảng bài là ấm trang
ngắm mãi điểm mời cô cho
- Giải từ: ấm – Trong câu ấm trang
vở thơm tho cho em biết lời giảng của
cô giáo thế nào ?
- Dịu dàng ấp áp
Trang 16- Khổ thơ 3 nói về tình cảm của HS
đối với cô giáo ? cô cũng đẹp Lời giảng của cô ấm áp, - Bạn HS rất yêu cô giáo thấy cái gì ở
điểm mời cô cho cũng khiến bạn ngắm mãi
Câu 4: (1 HS đọc) - Đọc lại khổ 2 và 3
- Tìm những tiếng cuối dòng có vần
giống nhau ở khổ 2 và khổ thơ 3 – cho ở khổ 3.- Các tiếng: nhài – bài ở khổ 2, tho
4 Học thuộc lòng bài thơ. - HS tự nhẩm bài thơ 2-3 lợt
Ghi số từ ngữ giúp HS nhớ các dòng
thơ - HS nhìn bảng đọc thuộc.- HS đọc thuộc bài theo nhóm đại
diện nhóm đọc thuộc lòng
5 Củng cố dặn dò.
- Bài thơ cho các em thấy điều gì ? - Bạn HS rất yêu thơng, kính trọng cô
giáo, bạn HS rất yêu cô giáo
- Nhận xét tiết học - Về nhà học thuộc bài thơ
Toán
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Làm quen với cân đồng hồ (cân bàn) và tập cân với cân đồng hồ (cân bàn)
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán với các số kèm theo đơn vị kg
II Đồ dùng dạy học:
- Một cái cân đồng hồ (loại nhỏ) cân bàn (cân sức khoẻ)
- Túi gạo, túi đờng, sách vở, hoặc quả cam, quả bởi…
III hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên chữa bài 3
a Giới thiệu cái cân đồng hồ và cách
cân bằng cân đồng hồ đồng hồ có kim quay ghi các số ứng- Cân đồng hồ gồm đĩa cân, mặt …
với vạch chia khi trên đĩa ch… a có đồ vật thì kim chỉ số 0
- Cách cân - Đặt đồ vật lên đĩa cân khi đó kim sẽ
quay Kim dừng lại vạch nào thì số
Trang 17t-ơng ứng với vạch ấy cho biết vật đặt trên đĩa cân nặng bấy nhiêu kg.
- Cho HS thực hành - 1 túi đờng nặng 1kg
Bài 3: Tính - 1 HS đọc yêu cầu
- Kết quả tính phải ghi tên đơn vịkg - HS làm SGK, 4 HS lên bảng
3kg + 6kg - 4kg = 5kg15kg - 10kg + 7kg = 12kg8kg - 4kg + 9kg = 13kg16kg + 2kg - 4kg =13kgBài 4: HS đọc đề bài Tóm tắt:
- Nêu kế hoạch giải
- 1 em tóm tắt
- 1 em giải
Gạo nếp và tẻ: 26kgGạo tẻ : 16kgGạo nếp : kg?…Bài giải:
- GV nhận xét
Số kg gạo nếp là:
26 – 16 = 10 (kg)
Đáp số: 10kgBài 5: HS nhìn đọc đề toán ? Bài
thuộc dạng toán nào
Trang 18Tiết :… Ngời thầy cũ
Phân biệt ui/uy; ch/tr
I Mục đích yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Ngời thầy cũ
- Luyện tập phân biệt ui/uy; tr/ch hoặc iên/iêng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập chép
- Bảng phụ bài tập
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con (chữ có vần
ai/ay, cụm từ hai bàn tay)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
- GV đọc bài trên bảng - 1, 2 HS đọc lại
- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ? - Bố Dũng có lần mắc lỗi, thầy không
phạt, nhng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi đó không bao giờ mắc lỗi lại
- Bài tập chép có mấy câu ? - 3 câu
- Chữ đầu của mỗi câu viết thế nào ? - Viết hoa
- Đọc lại đoạn văn có cả dấu phẩy và
dấu 2 chấm thầy không phạt, nhng bố nhận đó là - Em nghĩ: Bố cũng có lần mắc lỗi,
hình phạt và nhớ mãi
- HS viết vào bảng con
- Xúc động, cổng trờng, cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt, nhớ mãi, mắc lại…
- HS chép bài vào vở - HS chép bài
Trang 19Bài 3: a Điền ch hoặc tr - 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài
- Kể tên các môn học ở lớp 2 - HS ghi nhanh tên các môn học vào
giấy nháp (3, 4 HS đọc lại)
- Tên các môn học chính: Tiếng việt,
Đạo đức, TNXH, Thể dục, Nghệ thuật,
Âm nhạc, Mĩ thuật, Thủ công
Trang 20- Tên các môn tự chọn - Tiếng Anh, Pháp, Trung Quốc…Bài 2: Miệng - HS quan sát tranh 4.
- Tìm từ chỉ hành động của ngời
trong tranh - HS ghi bảng con.
Tranh 1 + Đọc (sách) xem (sách)Tranh 2 + Viết (làm) bài viết (bài)Tranh 3 + Nghe (giảng giải, chỉ bảo)…
Tranh 4 + Nói (trò chuyện, kể chuyện)…
Bài 3: (Miệng)
- Giúp HS nắm vững yêu cầu - 4 HS làm bảng quay
- Kể lại nội dung mỗi tranh bằng 1
câu (khi kể nội dung mỗi tranh phải
đúng từ chỉ hoạt động) mà em vừa tìm
đợc
- Lớp làm giấy nháp
*VD: Bạn gái đang đọc sách chăm chú
+ Bạn trai đang viết bài
+ Bạn HS đang nghe bố giảng bài.Bài 4: (Viết) - Tìm từ chỉ hành động
- Giúp HS nắm vững yêu cầu - HS làm vở
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới