Hoạt động 2: Quan sát, nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ.. - Hiểu nội dung bài: Thể hiện tình cảm thân ái, gắn bó của bạn học sinh với cái trống trờng và trờng học.. HS với cái t
Trang 1Tuần thứ 5: Ngày soạn: 30/ 9/ 2006
Ngày giảng: 2/ 10/ 2006 Thứ hai, ngày 2 tháng 10 năm 2006
Tập trung toàn trờng
Chiếc bút mực
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: hồi hộp, náo nức, ngạc nhiên, loay hoay
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện và giọng nhân vật (Cô giáo, Lan, Mai)
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa các từ mới
- Hiểu nội dung toàn bài: Khen ngợi Mai là cô bé ngoan biết giúp bạn
II Đồ dùng dạy - học.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III các hoạt động dạy - học ( 40 ' )
Tiết 1:
A ổn định tổ chức: ( 2 ' )
Cho HS hát đầu giờ
B Kiểm tra bài cũ: ( 3 ' ) Hs hát
- Mít tặng Biết Tuốt, Nhanh Nhảu và
Trang 2- GV giới thiệu chủ điểm:
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- HS quan sát tranh chủ điểm
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Giảng các từ ngữ mới: hồi hộp,
loay hoay, ngạc nhiên (SGK) - HS đọc chú giải SGK.
Tiết 2:
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Những từ ngữ nào cho biết Mai
mong đợc viết bút mực ? Mai hồi hộp(Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực … Mai buồn viết bút…
chì.)
- Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? (Lan đợc viết… quên bút, Lan
buồn khóc.)…Câu hỏi 3:
- Vì sao Mai loay hoay mãi với các
hộp bút ?
- Cuối cùng Mai quyết định ra sao ?
( Vì nửa bạn m… ợn tiếc.)…( Mai lấy Lan m… ợn.)Câu hỏi 4:
- Khi biết mình cũng đợc viết bút
mực, Mai nghĩ và nói thế nào ?
( Mai thấy tiếc nhng nói cứ để Lan viết trớc.)
Câu hỏi 5:
- Vì sao cô giáo khen Mai ?
GV: Mai là cô bé tốt bụng, chân thật
Em cũng tiếc khi phải đa bút cho bạn
( Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn.)
Trang 3mợn, tiếc khi biết cô giáo cũng cho
truyện ? Vì sao ? bè (vì Mai là ngời bạn tốt, thơng bạn.)( Thích Mai nht Mai biết giúp đỡ bạn
- Dặn dò: Chuẩn bị giờ kể chuyện:
- 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
III Các hoạt động dạy - học ( 40 ' )
a ổn định tổ chức: ( 2 ' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3 ' )
Trang 4- GV nêu bài toán: Có 38 que tính
thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính ?
- HS thao tác trên que tính(Lấy 3 bó 1 chục que tính và 8 que tính, lấy tiếp 2 bó 1 chục que tính và 5 que tính, rồi tìm cách tính tổng số que tính đó)
+ Gộp 8 que tính với 2 que tính (ở
5 que tính) thành 1 bó 1 chục que tính,
3 bó 1 chục với 2 bó 1 chục là 5 bó 1
chục, 5 bó 1 chục thêm 1 bó 1 chục là
6 bó 1 chục, 6 bó 1 chục thêm 3 que
tính rời là 63 que tính
- Hớng dẫn cách đặt tính: 38
2563
- 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1
- 3 thêm 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
Trang 5- Gọi 1 HS lên tóm tắt, 1 HS giải
Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB : 28 dm Đoạn thẳng BC : 34 dm Đoạn thẳng AC dài: dm?…
Bải giải:
Con kiến phải đi đoạn đờng dài là:
28 + 34 = 62 (dm)
Đáp số: 62 (dm)Bài 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ
- ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp
- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng, ngăn nắp
2 Kỹ năng.
- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
3 Thái độ.
- Học sinh có thái độ yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- Bộ tranh thảo luận nhóm HĐ 1 – T1
- Dụng cụ diễn kịch HĐ1 – T1
II hoạt động dạy - học: ( 35 ' )
Trang 6A ổn định tổ chức: ( 2 ' )
b Kiểm tra bãi cũ: ( 3 ' )
- Khi mắc lỗi chúng ta phải làm gì ? - 1 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm
c Bài mới: ( 27 ' )
1 Giới thiệu bài:
Gọn gàng, ngăn nắp ( tiết 1)
2 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu ?
*Cách tiến hành:
- GV chia nhóm cho HS đóng kịch
- HĐ nhóm (giao kịch bản các nhóm chuẩn bị)
- 1 nhóm HS trình bày hoạt cảnh
- HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
- Vì sao bạn Dơng lại không tìm thấy
cặp và sách vở ? nhà cửa bừa bộn làm bạn mất nhiều (Tính bừa bãi của bạn Dơng khiến
thời gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến Do đó các em nên rèn luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt.)
*Kết luận: Tính bừa bãi của bạn Dơng khiến nhà cửa lộn xộn làm bạn mất
nhiều thời gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến Do đó các em nên rèn luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt
Hoạt động 2: Thảo luận nhận xét nội dung tranh
nắp
*Cách tiến hành:
+ Tranh 1+ Tranh 2+ Tranh 3+ Tranh 4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
Trang 7nh thế nào cho gọn gàng ngăn nắp ? - HS trả lời.
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
*Mục tiêu: Giúp HS biết đề nghị, biết bày tỏ ý kiến của mình với ngời khác.
*Cách tiến hành:
- Gọi 1 số HS trình bày
*Kết luận: Nga lên trình bày ý kiến, các học sinh khác bày tỏ ý kiến Yêu cầu
mọi ngời trong gia đình để đồ dùng đúng nơi quy định
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới
- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh say mê trong tiết học
II Đồ dùng dạy - học.
- Tuyển tập truyện ngắn dành cho thiếu nhi có mục lục
- Bảng phụ viết 1, 2 dòng để hớng dẫn học sinh luyện đọc
Trang 8III hoạt động dạy - học ( 40 ' )
A ổn định tổ chức: ( 2 ' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3 ' )
1 Giới thiệu bài:
Ghi đầu bài lên bảng
- HS tiếp nối nhau đọc mục lục
- Chú ý các từ phát âm sai - quả cọ, cỏ nội, Quang Dũng, Phùng
Quán, Vơng Quốc, cổ tích
3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài.
- Hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọc
thầm từng mục, trả lời câu hỏi
- 1 em đọc đoạn 1, 2
Câu 1: Tuyển tập này có những
Câu 2:
-Truyện ngời học trò cũ ở trang nào ?
- 1 HS đọc(Trang 52)
- Mục lục sách dùng để làm gì ? (Cho ta biết cuốn sách viết về cái gì?
có những phần nào, trang bắt đầu của
Trang 9- Cả lớp thi hỏi đáp nhanh về nội
dung trong mục lục:
*Ví dụ:
- Bài tập đọc: Chiếc bút mực ở trang
- Tuần 5 có những bài chính tả nào ? ( Có 2 bài chính tả:)
- Tiết luyện từ và câu ở T5 học bài gì
? ở trang nào ? ( Bài 1 tập chép: Chiếc bút mựcBài 2 nghe viết: Cái trống trờng em)
- Nội dung của luyện từ và câu là tên
riêng và cách viết tên riêng, kiểu câu ai
là gì ?
( Trang 44)
4 Luyện đọc lại.
- GV cho HS thi đọc toàn bài chú ý
đọc với giọng đọc rõ ràng, rành mạnh
Trang 10a ổn định tổ chức: ( 2 ' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3 ' )
- HS hát
- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS - HS mở vở bài tập kiểm tra
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới: ( 32 ' )
1 Giới thiệu bài:
Ghi đầu bài lên bảng
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Gọi 1 số HS nêu miệng kết quả
- HS làm SGK, lần lợt HS nêu miệng (HS sử dụng bảng 8 cộng với 1 số để làm tính nhẩm
8 + 2 = 10 8 + 3=11
8 + 6 = 14 8 + 7 =15
18 + 6 = 24 18 + 7 = 25
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Cho HS làm bài vào bảng con
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
Bài 4: Số?
- GV treo bảng phụ
- Hớng dẫn giải bài toán - 1 HS lên bảng
- Lớp làm SGK( HS điềm kết quả vào ô trống (hình thức cộng điểm)
- GV nhận xét, cho điểm
28 + 9 = 37
37 + 11 = 48
48 + 25 = 73Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc kết
quả đúng.
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm phiếu bài tập
- HS nêu yêu cầu của bài
- Kết quả đúng là ở chữ C
28 + 4 = 32
- GV nhận xét, cho điểm
Trang 11- Biết viết các chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng: Dân giàu nớc mạnh cỡ nhỏ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ cái viết hoa D đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III các hoạt động dạy - học:( 40 ' )
a ổn định tổ chức: ( 2 ' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3 ' )
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa:
a Hớng dẫn HS quan sát và nhận
xét chữ D:
- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát
- Gồm mấy nét là những nét nào ? ( Một nét là nét kết hợp của 2 nét ơ bản
(nét lợn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền nhau tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ.)
- Nêu cách viết chữ D? ( Đặt bút trên đờng kẻ 6, viết nét lợn
2 đầu theo chiều dọc rồi chuyển hớng viết tiếp nét cong phải, tạo vòng xoắn
Trang 12nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong lợn hẳn vào trong dòng bằng ở đờng kẻ 5.)
b GV viết mẫu chữ D lên bảng, vừa
viết vừa nhắc lại cách viết.
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai cho HS
- HS viết bảng con
3 Viết cụm từ ứng dụng:
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: Dân
giàu nớc mạnh.
- Em hiểu nghĩa câu ứng dụng nh thế
nào ? mạnh.)( Nhân dân giàu có thì nớc mới
- GV mẫu câu ứng dụng: Dân giàu
n-ớc mạnh lên bảng
- Hớng dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - D, h, g
- Những chữ nào có độ cao 1 li ? - Những còn lại
- Khoảng cách giữa các chữ, tiếng
- Cho HS viết, GV theo dõi giúp đỡ
HS yếu kém dẫn của giáo viên.- Học sinh viết vở tập viết theo hớng
5 Chấm, chữa bài:
chuẩn bị bài sau
Cơ quan tiêu hoá
Trang 13Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3 ' )
- HS hát
- Làm gì để xơng cơ phát triển tốt?
- Nhận xét, đánh giá
- Đi đứng đúng t thế, TTD, không mang vác vật nặng
B Bài mới: ( 30 ' )
1 Giới thiệu bài:
- Khởi động: Trò chơi "Chế biến
thức ăn"
thức ăn xuống dạ dày, ruột non
"Vận chuyển" - Tay trái để phía dới cổ rồi kéo dài
xuống ngực (thực hiện đờng đi của thức
ăn)
"Chế biến" - Hai bàn tay để trớc bụng làm động
tác nhào trộn
B
ớc 2 : Tổ chức cho học sinh chơi. - Thực hiện thức ăn đợc chế biến
trong dạ và ruột non
Trang 14- Ghi đầu bài Cơ quan tiêu hoá.
Hoạt động 1: Quan sát và chỉ đờng đi của thức ăn trên sơ đồ.
*Mục tiêu: Nhận biết đờng đi của thức ăn trong ống tiêu hoá.
- Tổ chức cho HS thi đua gắn nhanh,
(Thực quản, dạ dày, ruột già.)…
*Kết luận: Thức ăn vào miệng rồi xuống biến thành chất bổ dỡng, ở ruột vào
máu đi nuôi cơ thể và đào thải ra ngoài
Hoạt động 2: Quan sát, nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ.
*Mục tiêu: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan tiêu hoá.
- Kể tên các cơ quan tiêu hoá ? - Miệng, thực quản, dạy dày, ruột
non, ruột già và các tuyến tiêu hoá nhtuyến nớc bọt, gan, tuỵ
*Kết luận: Cơ quan tiêu hoá gồm có: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột
già và các tuyến tiêu hoá nh: tuyến nớc bọt, gan, tuỵ
Hoạt động 3: Trò chơi ghép chữ vào hình.
*Mục tiêu: Nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hoá.
*Cách tiến hành:
B
ớc 1:
- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh gồm
hình vẽ các cơ quan tiêu hoá (tranh
câm) các phiếu rời ghi tên các cơ quan
Trang 15- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà học bài
Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngợc lại -
ôn 4 động tác của bài thể dục phát triển chung
- Yêu cầu thực hiện đợc từng động tác tơng đối chính xác
- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác, nhanh và trật tự
3 Thái độ:
- Có ý thức tập luyện tốt
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung ph ơng pháp ( 3 5 ' )
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số 1'
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học
2 Khởi động:
- Đứng vỗ tay hát, giậm chân tại
chỗ
1 - 2'
- Trò chơi: Diệt con vật có hại
Trang 16thành đội hình vòng tròn và ngợc
X X X X X X X X ∆
3 Trò chơi "Kéo ca lừa xẻ" 4 - 5' - HS tập theo tổ
Cái trống trờng em
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ khó và các từ mới: Trống trờng, nghỉ suốt, ngẫm nghĩ, ngày
hè, tiếng ve, nghiêng đầu, tng bừng
- Ngắt nhịp đúng các câu thơ, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:–
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: Ngẫm nghĩ, giá trống, tng bừng
- Hiểu nội dung bài: Thể hiện tình cảm thân ái, gắn bó của bạn học sinh với cái trống trờng và trờng học
3 Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 17- Tranh minh hoạ trong tập đọc.
- SGK
III Các hoạt động dạy - học: ( 40' )
a ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
1 Giới thiệu bài: GV treo tranh
vẽ Ghi đầu bài.…
- HS xem tranh SGK
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe
2.2 HS luyện đọc, kết hợp giải
chuyện với cái trống trờng, nh trò
chuyện với một con ngời biết nghỉ
Trang 18ngơi, ngẫm nghĩ, buồn, vui, gọi chứng
tỏ tình cảm gắn bó, thân thiết của bạn
nhỏ với cái trống trờng
- Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn
HS với ngôi trờng ? HS với cái trống và trờng học.- Tình cảm thân ái gắn bó của bạn
- Bạn HS yêu trờng lớp, yêu mọi đồ
vật trong trờng, rất vui khi năm học
mới bắt đầu, bạn đợc trở lại trờng học,
gặp lại cái trống, bạn bè, thầy cô và các
đồ vật thân quen
4 Luyện thuộc lòng bài thơ:
- HS thuộc từng khổ, cả bài
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
d Củng cố dặn dò ( 5' )
- Nêu nội dung, ý nghĩa bài thơ ? - Bài thơ nói tình cảm thân ái, gắn
bó của bạn HS với cái trống trờng sau những ngày hè gặp lại Qua bài thơ, ta thấy tình yêu của bạn với trờng học, với các đồ vật trong trờng
- Dặn dò: Về nhà tiếp tục học thuộc
Trang 19II hoạt động dạy - học ( 40' )
a ổn định tổ chức: ( 3' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
và giới thiệu đây là hình tứ giác
- HS quan sát và nêu: Tứ giác CDEG
Trang 20- Hình có mấy đỉnh ? - Có 4 đình.
- Các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh đợc gọi
là hình tứ giác
- Hình nh thế nào đợc gọi là tứ giác ? - Có 4 đỉnh, 4 cạnh
- Gọi HS đọc tên các tứ giác trong
3 Thực hành:
Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu yêu cầu HS tự nối - HS nối các điểm để có hình chữ
nhật, hình tứ giác
- Hãy đọc tên hình chữ nhật? - Hình chữ nhật ABDE
- Hình tứ giác nối đợc là hình nào ? - Hình MNPQ
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đầu bài
Trang 21I Mục đích yêu cầu:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Chiếc bút mực
- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần (âm chính) ia/ya làm đúng các bài tập phân biệt tiếp có âm đầu l/n hoặc vần en/eng
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng phụ viết nội dung BT2
III hoạt động dạy - học: ( 40' )
a ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
- GV đọc mẫu bài viết - HS lắng nghe
- Gọi HS đọc lại - 1- 2 HS đọc, lớp theo dõi
b Hớng dẫn nắm nội dung bài:
- Vì sao bạn Lan lại khóc ? - Bạn quên bút ở nhà
- Thấy bạn khóc Mai đã làm gì ? - Lấy bút của mình cho bạn mợn
c Hớng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu ? - Đoạn văn có 5 câu
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm
Trang 22- Chữ đầu dòng phải viết nh thế nào ? - Viết hoa, chữ đầu dòng lùi vào một
ô
- Tìm những chỗ nào có dấu phẩy ? - HS tự làm
- Khi viết tên riêng chúng ta phải lu
- GV nêu yêu cầu bài tập
Đây là từ cha hoàn chỉnh các em tìm
vần ghép lại để tạo thành từ có nghĩa
- GV gọi HS nhận xét
- 1 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- tia nắng, đêm khuya, cây mía
- 1 HS đọc lại bài vừa điền
Bài 3: GV viết lên bảng - HS nêu yêu cầu, thảo luận cặp
- GV nhận xét sửa sai - HS lên bảng làm theo hình thức tiếp
- Dặn dò: Về nhà luyện viết bài,
chuẩn bị bài tiết sau
Gấp máy bay đuôi rời
Trang 23I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp máy bay đuôi rời
- Gấp đợc máy bay đuôi rời
- HS yêu thích gấp hình
II đồ dùng dạy - học:
- Mẫu máy bay đuôi rời
- Quy trình gấp máy bay đuôi rời
Hoạt động của học sinh
- GV hớng dẫn gấp tiếp các bớc (có hình vẽ kèm theo)
- HS bổ xung cho bạn
B
ớc 3 : Làm thân và
đuôi máy bay chữ nhật làm đuôi.- Dùng phần giấy hình
- Gấp đôi theo chiều dài gấp tiếp tục đợc H11
- HS nhắc lại các thao tác gấp
Trang 24- Dùng kéo cắt bỏ gạch chéo đợc H12.
B
ớc 4: Lắp máy bay
hoàn chỉnh và sử dụng cánh máy bay ra nh H9 - Mở phần đầu và
b cho thân máy bay đợc H13
- HS nhắc lại cách thao tác gấp theo từng bớc
3 Hớng dẫn thao tác
lại cho đến H15.- GV hớng dẫn tiếp
- GV gọi HS lên thao tác lại
- 2 HS thao tác lại các bớc gấp, đầu và cánh máy bay bằng giấy nháp
- GV quan sát hớng dẫn thêm cho học sinh
Tên riêng: Kiểu câu ai là
- Bảng phụ quay bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập
III hoạt động dạy - học ( 40' )
Trang 25a ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
- HS hat
- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về
ngày, tháng, năm, tuần, ngày trong
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu y/c của
bài: phải so sánh cách viết các từ ở
nhóm 1, với các từ nằm ngoài ngoặc
- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dòng sông, 1 ngọn núi, 1 thành phố hay
1 ngời (Cửu Long, Ba Vì, Huế, Trần Phú, Bình)
- Tại sao phải viết hoa tên của bạn và
tên dòng sông ? và tên địa danh.- HS trả lời: Đó là tên riêng của ngời
Trang 26a - Trờng em là trờng Đoàn Thị
Điểm
- Trờng học là nơi rất vui
b - Em thích nhất là môn Toán
- Môn Tiếng việt là môn em học giỏi nhất
- GV gọi HS đọc bài viết - Nhiều HS đọc bài viết
- Bảng gài và hình 7 quả cam
II Các hoạt động dạy - học ( 40' )
a ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
- HS hat
- GV vẽ 1 hình chữ nhật, 1 hình tứ
c Bài mới ( 32' )
1 Giới thiệu bài:
Bài toán về nhiều hơn.
2 Giảng bài mới:
- HS quan sát
a Gv giới thiệu bài toán: Hàng trên
có 5 quả cam, hàng dới có nhiều hơn 2
quả cam Hỏi hàng dới có mấy quả
cam?
HS quan sát
Trang 27- Cho HS nh¾c l¹i bµi to¸n - HS nh¾c l¹i.
qu¶ ) hµng d… íi cã nhiÒu h¬n hµng trªn
2 qu¶ (GV chØ 2 qu¶ bªn ph¶i ) Hái…
hµng díi cã mÊy qu¶ c¶m?
GV viÕt dÊu ? hµng díi (Hµng díi cã 7 qu¶ cam.)
ho¹ch bµi gi¶i
- Gäi 1 em gi¶i, díi líp lµm vµo vë
Trang 28- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn
II Đồ dùng dạy - học:
- Các tranh minh hoạ
III hoạt động dạy - học: ( 40' )
a ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn (theo tranh minh
hoạ).
- GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát SGK kể lại
- GV nêu yêu cầu của bài ( Phân biệt nhân vật: Mai, Lan, cô
giáo)
- HS tóm tắt nội dung mỗi tranh
Trang 29- Tranh 1: - Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực
đa bút của mình cho Mai mợn
câu chuyện trong nhóm Hết lợt thay ngời kể lại
- GV & HS nhận xét về nội dung,
cách thể hiện, giọng kể của các bạn
b Kể lại toàn bộ câu chuyện. - 2, 3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Khuyến khích HS kể bằng lời của
mình, có thể chuyển các câu hội thoại
thành câu nói gián tiếp, cũng có thể
nhắc lại câu đối thoại bằng giọng t/hợp
- HS thuộc lời và hát đúng giai điệu bài hát Xoè hoa.
- Hát kết hợp vỗ tay theo phách và theo tiết tấu lời ca
- HS vừa hát vừa biểu diễn theo nội dung bài hát
Trang 30B Kiểm tra bài cũ: ( 3/ )
- Giáo viên mời 1 - 2 em lên hát lại bài
hát Xoè hoa.
- Nhận xét, đánh giá
1- 2 HS lên bảng hát
C Bài mới: ( 25/ )
1 Giới thiệu bài:
Ôn bài hát Xoè hoa
2 Hớng dẫn ôn bài hát Xoè hoa.
- Giáo viên bắt nhịp cho học sinh hát
- Cho từng dãy bàn, từng tổ hát, giáo
vien quan sát, sửa sai cho học sinh
- Bắt nhịp cho học sinh vừa hát vừa vỗ
tay theo phách, theo tiết tấu lời ca
* Gv hớng dẫn HS vừa hát vừa biểu
diễn theo nội dung bài hát
- GV hát và làm mẫu, sau đó cho học
sinh thực hiện theo
- Dặn HS về nhà ôn lại bài hát nhiều
lần và hát cho gia đình nghe
Trang 31- Yêu cầu thực hiện đúng động tác tơng đối chính xác, đúng nhịp đúng phơng ớng.
h Yêu cầu thực hiện động tác nhanh, trật tự hơn giờ trớc
3 Thái độ:
- Có ý thức tốt trong khi học và tham gia chơi trò chơi
II địa điểm - ph ơng tiện:
1 Địa điểm: Trên sân trờng.
2 Phơng tiện: Kẻ sân trò chơi "Qua đờng lội", chuẩn bị 1 còi.
III Nội dung và ph ơng pháp.
Trang 32I Mục đích yêu cầu:
- Tranh minh hoạ BT1
III các hoạt động dạy - học: ( 40' )
a ỏn định tổ chức: ( 3' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
Trang 33- 2 em đóng vai Lan và Mai Lan nói một vài câu cảm ơn Mai.
c Bài mới: ( 3' )
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu
- Quan sát từng tranh, đọc lời nhân
vật trong tranh đọc câu hỏi dới mỗi
tranh
- Trả lời 4 câu hỏi 4 tranh (Có thể
không nhất thiết phải trả lời đúng
nguyên lời trong truyện)
- Treo tranh 1 – tranh 4 (theo thứ
- Bạn trai đứng vẽ ở đâu ? ( Bạn trai đứng vẽ lên bức tờng của
trờng học.)
- Bạn trai nói với bạn ? ( Mình vẽ có đẹp không nào ?)
- Bạn gái nhận xét nh thế nào ? ( Vẽ lên tờng làm xấu trờn lớp/ bạn
vẽ lên tờng làm bẩn hết tờng của trờng rồi.)
- Hai bạn đang làm gì ? ( Hai bạn quét vôi lại tờng cho sạch
hoặc hai bạn cùng nhau quét vôi lại bức tờng cho trắng tinh nh cũ.)
- Gọi HS kể lại toàn câu chuyện - 2 em khá kể
Liên hệ: Qua câu chuyện này giúp
+ Bức vẽ làm hỏng tờng+ Bức vẽ trên tờng+ Đẹp mà không đẹp
- Nhận xét, cho điểm + Bảo vệ của công
Trang 34Bài 3: (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu.
- Bài có mấy yêu cầu ? - 2 yêu cầu: Đọc mục lục Tuần 6
(155 - 156)
- Viết tên bài các bài tập đọc Tuần 6
- Đọc mục lục các bài ở tuần 6 (đọc
hàng ngang) tuần 6 (trang 155 - 156)- Gọi 4 - 5 HS đọc toàn bộ nội dung
- Nhận xét
- Tuần 6 có mấy bài tập đọc, là
những bài nào ? Trang nào ? tuần 6.- 2 HS chỉ đọc các bài tập đọc của
+ Mẩu giấy vụn (trang 48)+ Ngồi trờng mới (trang 53)+ Mua kính (trang 53)
- HS viết vào vở các bài tập đọc tuần6 - Lớp viết vở để chấm
- Gọi 1 HS lên bảng phụ viết 3 bài tập đọc tuần 6
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ ( 3' )
- HS hát
- GV nêu đề toán: An có 6 hòn bi
Nam có nhiều hơn An 3 hòn bi Hỏi - 1 HS lên tóm tắt- 1 HS lên giải
Trang 35Nam có bao nhiêu hòn bi ?
có nhiều hơn trong cốc 2 bút chì Hỏi
trong hộp có bao nhiêu bút chì?
- HS đếm lại có 6 bút chì trong cốc
- Biết trong hộp nhiều hơn trong cốc
2 bút chì Hỏi trong hộp có mất bút
Bài 2: Giải toán theo tóm tắt sau: - HS nêu đề toán dựa vào tóm tắt
- Cho HS nhìn tóm tắt nêu lại đề
Bài 3: Giải toán theo tóm tắt sau: - 1 HS nêu yêu cầu đề bài
- HS nêu đề toán dựa vào tóm tắt
Trang 36CD nh là giải bài tập nhiều hơn sau đó
tiến hành vẽ đoạn thẳng CD Đoạn thẳng CD dài là:10 + 2 = 12 (cm)
I Mục đích yêu cầu:
1 Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu của bài: Cái trống trờng em Biết cách trình bày 1 bài thơ 4 tiếng, viết hoa chữ đầu mỗi dòng thơ, để cách 1 dòng khi viết hết 1 khổ thơ
2 Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống âm đầu l/ngời hoặc vần en/eng, ân chính i/iê
II đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III các hoạt động dạy - học ( 40' )
a ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
1 Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Hớng dẫn nghe viết.–
a Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- Hai khổ thơi này nói gì ? - Nói về cái trống trờng lúc các bạn
HS nghỉ hè
- Trong 2 khổ thơ đầu, có mấy dấu
câu, là những dấu gì ? chấm hỏi.- Có 3 dấu câu: 1 dấu chấm, 1 dấu
Trang 37- Có bao nhiêu chữ phải viết hoa ? Vì
sao viết hoa những chữ đầu tiền của tên bài và của - Có 9 chữ phải viết chữ hoa, vì đó là
mỗi dòng thơ
- HS viết bảng con tiếng khó - Trống nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn tiếng
b HS viết bài vào vở:
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho
- HS nghe và viết bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi bằng bút chì
c Chấm chữa bài
- GV thu 5 đến 7 bài chấm ngay tại
- 1 HS đọc yêu cầu bài, lớp đọc thầm
- Cho HS làm bài vào vở
- 1 HS lên chữa
- 2, 3 HS đọc lại đoạn thơ, văn đã
hoàn chỉnh
- HS làm bài vào vở
Lời giải: Long lanh đáy nớc in trời.
Thành xây khói biếc non phơi bóng
vàng
Bài 3: Hớng dẫn HS làm phần a - GV nêu yêu cầu
- Tiếng bắt đầu bằng l: Lá, lành, lao,
Trang 38Cho HS hát đầu giờ.
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS HS để đồ dùng lên bàn
B Bài mới: ( 25' )
1 Giới thiệu bài:
Ghi đầu bài lên bảng
- GV hớng dẫn HS cách vẽ - Vẽ hình dáng con vật, sao cho vừa
với phần giấy quy định, chú ý tạo dáng con vật cho sinh động Có thể vẽ thêm
cỏ, cây, hoa, lá để bài vẽ hấp dẫn…hơn
- HD HS vẽ mầu theo ý thích - Vẽ màu theo ý thích (chú ý vẽ màu
thay đổi, có đậm, có nhạt)
Hoạt động 3: Thực hành - HS vẽ vào vở tập vẽ
- Quan sát, gợi ý cho những HS còn
lúng túng cha biết cách làm
Trang 39- Gợi ý HS cách vẽ.
- Gợi ý cách tạo dáng
Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá - HS trình bày các bài vẽ
- Tự giới thiệu bài vẽ
2 Học tập:
- Nhìn chung một số bạn đã có ý thức học tập tốt, về nhà chịu khó học bài
và làm bài Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài Nhng bên cạnh đó, vẫn còn một số bạn cha chịu khó học tập Trong lớp còn hay mất trật tự, làm việc riêng, cha chú ý nghe cô giáo giảng, vì vậy kết quả học tập cha cao
- Tuyên dơng: Lầu, Lan, Chấu, Hạnh
- Phê bình: Nền, Toàn.
3 Lao động - Vệ sinh - Thể dục giữa giờ.
Đã đi vào nề nếp, nhng cần tích cực và nhanh nhẹn hơn nữa, một số em còn nghỉ tự do trong các buổi lao động:
* Tuyên dơng : Hạnh, Lịch, Ư, Mai, Chấu
* Phê bình: Châu, Toàn.
II Kế hoạch tuần 6.
- Duy trì tốt mọi nề nếp: chuyên cần, học tập, lao động, vệ sinh, thể dục giữa giờ
- Thi đua học tập tốt, giúp đỡ nhau trong học tập
- Tích cực trồng và chăm sóc rau, vờn hoa, cây cảnh
- Tham gia tích cực, đầy đủ các hoạt động tập thể của nhà trờng: múa hát tập thể, thể dục giữa giờ
Trang 40Tuần thứ
6:
Ngày soạn: 07/ 10/ 2006 Ngày giảng: 09/ 10/ 2006
Mẩu giấy vụn
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng tạo, lắng nghe, im lặng, xì xào, nổi lên…
- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện với lời các nhân vật (Cô giáo, bạn trai, bạn gái)
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ mới: Xì xào, đánh bạo, hởng ứng, thích thú
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải giữ gìn trờng lớp luôn luôn sạch đẹp
II Đồ dùng dạy - học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III các hoạt động dạy - học ( 40' )
Tiết 1:
A ổn định tổ chức: ( 2' )
Cho HS hát đầu giờ
b Kiểm tra bài cũ: ( 3' )
HS hát
- Đọc thuộc lòng bài: “Cái trống tr- - 2 HS đọc