1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lóp 2 tuần 2

28 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 Tuần 2
Tác giả Nguyễn Thị Kim Dung
Người hướng dẫn PT `s. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án lớp học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt II.. Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ nội dung bài đọc SGK, bảng phụ.. HS có thái độ đồng tình với các bạ

Trang 1

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ khó : yên lặng, nửa, tấm lòng,

Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài

- Biết đọc đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật (cô giáo)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải trong SGK : bí mật, sáng kiến, lặng lẽ,

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinh làm việc

tốt

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ nội dung bài đọc SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

‾ 2 HS đọc bài Tự thuật và trả lời câu hỏi về nội dung

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài đọc

‾ GV cho HS quan sát tranh : Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?

‾ GVghi bảng tên bài

2 Luyện đọc

a GVđọc mẫu toàn bài :

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu : HS tiếp nối nhau đọc từng câu lần 1

- HS đọc từ khó (lặng yên, nửa, tấm lòng, ) - Đọc CN, ĐT…

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

c Đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài đọc đợc chia làm mấy đoạn ? (3 đoạn)

- HS luyện đọc từng đoạn trong bài

Trang 2

- HS tìm câu văn dài cần luyện đọc.

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ hơi đối với câu văn dài và đọc nhấn giọng :

+ Một buổi sáng, vào giờ ra chơi, các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm.//

? Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na – HS kể

‾ GV khái quát : Na sẵn sàng giúp đỡ bạn bè, sẵn sàng san sẻ những gì mình

có cho các bạn

HS đọc to đoạn 2 và trả lời câu 2 :

? Theo em, điều bí mật đợc các bạn của Na bàn bạc là gì ? ( Các bạn đề nghị cô giáo thởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi ngời)

1 HS đọc câu hỏi 3,4 và 1 HS đọc to đoạn 3 :

‾ GV chốt lại nội dung của bài

4 Luyện đọc lại : GV tổ chức HS thi đọc lại truyện

- 2nhóm thi đọc truyện

- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

4 Củng cố dặn dò :

Trang 3

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu và ghi bảng

2 Luyện tập :

 Bài 1: HS đọc và nêu yêu cầu :

a) Số ? 10 cm = dm 1 dm = cmb) Tìm trên thớc thẳng vạch chỉ 1 dm

- HS lên bảng làm - Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài

- HS đổi chéo vở kiểm tra

- GV củng cố : HS ghi nhớ : 1dm = 10 cm ; 2 dm = 20 cm

Trang 4

 Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu : Số ?

- HS làm miệng - Nhận xét và chữa bài

 Bài 4 : Điền cm hay dm vào chỗ chấm thích hợp :

‾ HS suy nghĩ làm bài - HS trình bày bài trớc lớp

‾ Nhận xét và chữa bài

a) Độ dài cái bút chì là 16 cm

b) Độ dài một gang tay của mẹ là 2 dm

c) Độ dài một bớc chân của Khoa là 30 cm

3 HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II Tài liệu và phơng tiện : Phiếu giao việc ở HĐ1,2.

III Các hoạt động dạy- học

B Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới :

Trang 5

1 Giới thiệu bài :

2 Hoạt động

a Hoạt động 1 : Thảo luận lớp :

- GV phát bìa màu cho HS và nói quy định chọn màu : màu đỏ – tán thành

; xanh – không tán thành ; trắng – không biết

- GV đọc lần lợt từng ý kiến

- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ và giải thích lí do

- GV kết luận : Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân em

b Hoạt động 2 : Hành động cần làm :

- GV chia HS thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm :

+ Nhóm 1 : Ghi lợi ích khi học tập đúng giờ ra bảng con

+ Nhóm 2 : Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ

+ Nhóm 3 : Ghi những việc cần làm để học tập đúng giờ

+ Nhóm 4 : Ghi những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ

- Từng nhóm HS trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét và bổ sung

- GV kết luận : Việc học tập và sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn Vì vậy, việc học tập và sinh hoạt đúng giờ là việc làm cần thiết

c Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm :

- GV chia nhóm đôi và giao nhiệm vụ cho từng nhóm thảo luận : Hai bạn ngồi cạnh nhau trao đổi với nhau về thời gian biểu của mình : Bạn thực hiện đã thời gian biểu hợp lí cha ? Có làm đủ các việc đã đề ra cha ?

- HS trình bày thời gian biểu của mình trớc lớp

- GV kết luận : Thời gian biểu nên phù hợp với điều kiện của từng em Việc thực hiện đúng thời gian biểu sẽ giúp các em làm việc học tập có kết quả và đảm bảo sức khoẻ

- GVKL chung : Cần học tập và sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, học hành mau tiến bộ

3 Củng cố và dặn dò :

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ

Trang 6

- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép tính trừ.

- Củng cố về phép trừ không nhớ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : HS lên bảng đặt tính : 36 – 21 ; 38 - 14

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu :

‾ GV viết phép tính lên bảng : 59 - 35 = 24

Số bị trừ Số trừ Hiệu

‾ HS nêu kết quả - GV ghi

‾ GV chỉ vào phép tính và nêu : Trong phép trừ này 59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu – HS nhắc lại – GV ghi lên bảng tên gọi dới phép tính

‾ GV cho HS nêu cách chuyển phép tính 59 – 35 = 24 theo cột dọc

‾ HS nêu cách đặt tính và tính ; nêu tên gọi các số trong phép trừ – GV ghi bảng – Cho HS nhắc lại :

Trang 7

- GV hớng dẫn HS làm mẫu : Muốn tìm hiệu lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- HS lần lợt lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Nhận xét và chữa bài

- GV lu ý : Phép trừ : 72 – 0 (có số trừ = 0 thì số bị trừ = hiệu) và 34 – 34 (có số bị trừ = số trừ thì hiệu = 0)

- GV củng cố : Cách tìm hiệu : Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

 Bài 2 : HS nêu yêu cầu : Đặt tính rồi tính hiệu, biết :

a) Số bị trừ là 79, số trừ là 25 Mẫu : 79b) Số bị trừ là 38, số trừ là 12 25c) Số bị trừ là 67, số trừ là 33 54

- GV hớng dẫn HS làm mẫu

- HS lần lợt lên bảng làm phần b, c – Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét và chữa bài

- GV củng cố : Cách đặt tính và tính hiệu

 Bài 3 : 2HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- HS lên bảng tóm tắt bài toán bằng lời

- Muốn biết đoạn dây còn lại dài mấy dm ta làm thế nào ?

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng

đoạn và toàn bộ câu chuyện : “Phần thởng”

Trang 8

- Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể với điệu nét mặt, biết thay đổi giọng

kể cho phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe : Có khả năng tập trung theo dõi bạn

kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp phần bạn đã kể

II Đồ dùng dạy học

4 tranh minh hoạ nh SGK

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ : 3 HS tiếp nối nhau kể lại toàn bộ câu chuyện : Có công mài sắt, có ngày nên kim – GV nhận xét và cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ YC của tiết học

2 Hớng dẫn kể chuyện

a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- HS đọc và nêu yêu cầu

 Kể chuyện trong nhóm :

+ HS quan sát từng tranh SGK, đọc thầm lời gợi ý ở mỗi đoạn

+ HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm

 Kể chuyện trớc lớp :

+ Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp

+ Cả lớp và GV nhận xét về : Nội dung và cách diễn đạt, cách thể hiện :

đủ ý cha ? có đúng trình tự không ? đã biết kể bằng lời của mình cha ?nét mặt,

điệu bộ, cử chỉ, giọng kể có phù hợp không ?

+ HS kể lúng túng, GV có thể gợi ý

- Bình chọn cá nhân, nhóm kể hay

b) Kể toàn bộ câu chuyện :

- Mỗi HS kể một đoạn, em khác kể tiếp nối

- Gọi vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét, bình chọn cá nhân kể hay nhất

3 Củng cố, dặn dò

‾ GV lu ý : Kể chuyện khác đọc truyện : Khi kể không nhìn sách mà kể theo trí nhớ nội dung truyện có thể thêm bớt từ ngữ để câu chuyện thêm hấp dẫn, kể tự nhiên kèm điệu bộ, cử chỉ

‾ GV nhận xét tiết học

‾ Nhắc HS về kể chuyện cho ngời thân nghe

Trang 9

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài : “Phần thởng”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x ; vần ăn/ ăng

2 Học thuộc bảng chữ cái :

‾ Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên chữ từ p đến y

‾ Thuộc lòng toàn bộ bảng chữ cái (gồm 29 chữ cái)

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết sẵn bài 3

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ :

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu MĐYC của tiết học

2 Hớng dẫn tập chép :

a Hớng dẫn HS chuẩn bị :

- GV đọc bài chính tả 1 lần – 2 HS nhìn bảng đọc lại.

- Đoạn chép này có mấy câu ? Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ?

- HS viết từ khó vào bảng con.

b HS chép bài vào vở – GV theo dõi và uốn nắn

c Chấm, chữa bài : HS tự chữa lỗi viết sai, viết lại từ đúng vào cuối bài tập chép

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả :

 Bài 2 :

- HS và nêu yêu cầu Điền vào chỗ trống s/x hoặc an/ ang?

- HS làm vào VBT – Nhận xét và chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng :

+Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá

+Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng

Trang 10

- HS đọc lại bài sau khi đã điền đúng.

 Bài 3 : HS đọc và nêu yêu cầu : Viết vào ở những chữ cái còn thiếu trong bảng

- GV yêu cầu : Đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tơng ứng

- HS làm bài vào VBT – Nhận xét và chữa bài

- 10 chữ cái theo đúng thứ tự là : p, q, r, s, t, u, , v, x, y

- GV xoá 10 chữ cái, cho HS nhìn cột 3 đọc thuộc lòng

- HS đọc thuộc toàn bộ bảng chữ cái

- Gv nhận xét và khen

GV nhận xét tiết học, khen HS viết đúng, sạch, đẹp

Yêu cầu HS viết cha đạt về viết lại, học thuộc 29 chữ cái trong bảng chữ cái

_

Chữ hoa ă

I. Mục tiêu

- Rèn kĩ năng viết chữ : Biết viết chữ hoa ă, cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng : ăn chậm nhai kĩ cỡ nhỏ Chữ

viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II. Đồ dùng : Mẫu chữ hoa ă , Â

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn viết chữ ă, hoa

Trang 11

- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết.

b HS viết bảng con chữ Ă, Â cỡ vừa và nhỏ

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ : Ăn chậm nhai kĩ.

- GVgiảng nghĩa của cụm từ : đa ra lời khuyên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá dễ dàng

b Quan sát và nhận xét

-Độ cao của các chữ cái

-Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng

-Nối chữ : điểm cuối của chữ ă nối liền với điểm bắt đầu của chữ n

-Vị trí đặt dấu thanh

c.GV hớng dẫn HS viết chữ ăn - HS viết bảng con : Ăn

4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết

- GV cho HS viết từng dòng

- Lu ý điểm đặt bút, dừng bút, viết liền mạch

- HS viết xong - GV thu 1 số bài chấm

5 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS hoàn thiện vở tập viết

Trang 12

Tiết 5 : Thể dục

Dàn hàng ngang, dồn hàng

Trò chơi "Qua đờng lội"

I Mục tiờu:

- ễn một số đội hỡnh đội ngũ đó học ở lớp 1

- Yờu cầu thực hiện được động tỏc tương đối chớnh xỏc, nhanh, trật tự

- ễn cỏch chào bỏo cỏo khi giỏo viờn nhận lớp và kết thỳc giờ học

- ễn trũ chơi: qua đường lội

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trờn sõn trường

- Phương tiện: Chuẩn bị một cũi và kẻ sõn chơi trũ chơi

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Phần mở đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội

dung yờu cầu giờ học

Trang 13

_ _ _ _

Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố về phép trừ (không nhớ), tính nhẩm và tính viết, tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ, giải toán có lời văn

- Bớc đầu làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm lựa chọn

II Hoạt động dạy học

A.Bài cũ : Chữa bài 5 (tr 9)

GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng :

- GV củng cố : Trừ theo thứ tự từ phải sang trái

 Bài 2 : HS đọc và nêu yêu cầu : Tính nhẩm :

60 – 10 – 30 = 90 – 10 – 20 = 80 – 30 – 20 =

60 – 40 = 90 – 30 = 80 – 50 =

- Cả lớp làm vào bảng con – Nhận xét và chữa bài

- Cho HS nhận xét kết quả từng cặp phép tính

- GV củng cố : Trừ nhẩm từ trái sang phải

 Bài 3 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm lần lợt từng phép tính

- Cả lớp làm vào vở - Nhận xét và chữa bài

- GV cho HS nhắc lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ

- GV củng cố cách đặt tính và tính hiệu

 Bài 4 : 2 HS đọc bài toán :

‾ Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

Trang 14

‾ 1 HS lên tóm tắt và giải bài toán.

‾ Cả lớp làm vào vở – Nhận xét và chữa bài

Bài giải Mảnh vải còn lại dài là :

‾ Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

‾ Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu cái ghế ta làm thế nào ? (Lấy số ghế có trong kho trừ đi số cái ghế lấy ra)

‾ HS nhẩm kết quả phép tính và chọn đáp án đúng rồi khoanh vào

‾ Nhận xét và chữa bài : Khoanh vào đáp án C 60 cái ghế

Từ ngữ về học tập dấu chấm hỏi

I Mục đích yêu cầu

‾ Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập

- Rèn kĩ năng đặt câu : đặt câu với từ mời tìm đợc, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu mời, làm quen với câu hỏi

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài 3 tiết LTVC tuần 1 : 2 HS lên bảng đặt câu

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Hớng dẫn làm bài tập :

 Bài tập 1 : Tìm các từ :

Trang 15

+ Có tiếng học : M : học hành

+ Có tiếng tập : M : tập đọc

- HS đọc và nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn mẫu : Từ học hành gồm mấy tiếng ? Trong đó có tiếng nào ?

(học) Từ tập đọc gồm mấy tiếng trong đó có tiếng nào ? (tập)

- HS tìm tiếp các từ ngữ có tiếng học và từ ngữ có tiếng tập

- Nhận xét và chữa bài :

+ Học hành, học tập, học hỏi, học sinh, năm học, học bạ, học kì, học phí, học bổng,

+ Tập đọc, tập tành, luyện tập, tập luyện, học tập, bài tập, ôn tập,

- GV củng cố : Các từ có tiếng học và các từ có tiếng tập

 Bài tập 2 :

- HS đọc và nêu yêu cầu : Đặt câu với một từ vừa tìm đợc ở bài 1

- GV định hớng cho HS chọn một từ vừa tìm đợc ở bài 1 để đặt câu

Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

Thu là bạn thân nhất của em

- GV hớng dẫn mẫu : M : Con /yêu/ mẹ → Mẹ/ yêu/ con

- GV tách các từ trong câu viết sẵn và cho HS sắp xếp thành câu mới

- 2 HS lên bảng sắp xếp các câu còn lại

- HS làm bài vào VBT

- Nhận xét và chữa bài

+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi./ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi./ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

+ Em là bạn thân nhất của Thu./ Thu là bạn thân nhất của em./ Bạn thân nhất của Thu là em./ Bạn thân nhất của em là Thu

Trang 16

‾ GV : Từ một câu cho sẵn có thể sắp xếp đợc 1,2 câu hoặc 3 câu mới nhng cũng có câu không thể sắp xếp đợc câu mới.

 Bài tập 4 : Đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau ?

‾ HS đọc và nêu yêu cầu

‾ HS suy nghĩ chọn dấu câu thích hợp điền vào cuối mỗi câu

‾ HS lên bảng làm bài – Cả lớp làm vào VBT – Nhận xét và chữa bài

‾ GVKL : Ta cần điền dấu chấm hỏi vào cuối mỗi câu hỏi

- Học sinh làm quen với tranh của thiếu nhi Việt Nam và tranh thiếu nhi quốc tế

- Nhận xét biết vẻ đẹp của tranh qua sự sắp xếp hình ảnh và cách vẽ màu

- Hiểu đợc tình cảm bạn bè đợc thể hiện qua tranh

II, Các hoạt động dạy học

A, Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng chuẩn bị học tập

B, Bài mới

1, Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2, Hoạt động 1: xem tranh

Trang 17

Làm việc thật là vui

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ có vần khó : sắc xuân, làm việc, nở hoa,

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ dài

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ khó trong bài : sắc xuân, rực rỡ, tng bừng,

- Biết đợc lợi ích công việc của mỗi ngời, mỗi vật, con vật

- Hiểu đợc ý của bài : Mọi ngời, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết sẵn câu văn dài cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

3 HS đọc truyện (mỗi em đọc 1 đoạn): Phần thởng và trả lời câu hỏi về nội

dung

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu

b Hớng dẫn HS đọc và kết hợp giải nghĩa từ :

∗ Đọc từng câu :

- HS đọc tiếp nối nhau từng câu lần 1

- HS tìm từ khó và luyện phát âm : nở hoa, làm việc, rực rỡ, sắc xuân, (CN,ĐT)

- HS đọc tiếp nối nhau từng câu lần 2

+Quanh ta,/ mọi ngời,/ mọi vật/ đều làm việc.//

+Cái đồng hồ tích tắc,/ tích tắc / báo phút,/ báo giờ.//

Ngày đăng: 18/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w