1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 57 Chất béo

31 462 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 57 Chất Béo
Người hướng dẫn Nguyễn Hữu
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tiết học
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cho các chất : Rất tiếc bạn phải nghĩ lại thôi!. Tên thực phẩm Nguồn gốc Hàm lượng chất béo Động Vật Thực Vật Nhiều Ít Không có Tiết58: I- CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?...  Năm 1854, Bectơlô

Trang 1

Giáo Viên : Nguyễn Hữu

Trang 2

Cho các chất :

Rất tiếc bạn phải nghĩ lại thôi!

Rất tiếc bạn phải nghĩ lại thôi!

B và D cũng là este Chúng còn có tên gọi chung là chất

Trang 4

I/ CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU ?

Trang 5

Tên thực

phẩm

Nguồn gốc Hàm lượng chất béo

Động Vật Thực Vật Nhiều Ít Không có

Tiết58:

I- CHẤT BÉO CÓ Ở ĐÂU?

Trang 7

Tiết 58:

* Chất béo được lấy từ

* Trong cơ thể động vật, chất béo tập trung nhiều ở , còn trong thực vật chất béo tập trung nhiều ở .

mô mỡ

quả và hạt

động vật thực vật

Trang 8

À

II/ CHẤT BÉO CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT

VẬT LÍ QUAN TRỌNG NÀO ?

Trang 9

Nhóm 1: Hòa tan dầu ăn vào nước và ben zen

Nhóm 2: Hòa tan dầu ăn vào nước và giấm ăn

Nhóm 3: Hòa tan dầu ăn vào nước và xà phòng.

Nhóm 4: Hòa tan dầu ăn vào nước và cồn 960

THÍ NGHIỆM TÌM HIỂU TÍNH

TAN CỦA CHẤT BÉO

II/ CHẤT BÉO CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT VẬT LÍ QUAN TRỌNG NÀO ?

Tiết58:

Trang 10

BÌNH ĐỰNG DẦU ĂN

Trang 11

Bài tập : Hãy chọn những phương pháp có thể làm sạch

vết dầu ăn dính vào quần áo.

1/ Giặt bằng nước 2/ Giặt bằng xà phòng 3/ Tẩy bằng

R ất tiếc bạn phải chọn lại thôi !

Rất tiếc bạn phải chọn lại thôi !

Rất tiếc bạn phải chọn lại thôi !

Hoan hơ ! bạn đã chọn đúng.

vào quần áo nhưng có thể làm hỏng quần áo.

Trang 12

1-Chất béo hơn nước trong nước

nhưng trong ben zen, dầu hoả

Tiết 58:

II/CHẤT BÉO CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT VẬT LÍ QUAN TRỌNG NÀO ?

từ thực vật thường ở trạng thái , còn chất béo có nguồn gốc từ động vật thường ở trạng thái

Trang 13

 Năm 1814, khi đun nóng chất béo với nước ở t o cao Sơvren (người

Pháp) đã thu được glixerol và các axitbéo.

 Năm 1854, Bectơlô (người Pháp) đã tổng hợp được chất béo khi đun

nóng glixerol và các axitbéo.

III/ CHẤT BÉO CÓ THÀNH PHẦN VÀCẤU TẠO NHƯ THẾ

NÀO ?

Trang 14

III: CHẤT BÉO CÓ THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO ?

ESTE

Trang 15

ESTE

III- CHẤT BÉO CÓ THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠO

NHƯ THẾ NÀO ?

H2C – O –

HC – O –

H2C – O – H 2 SO 4 to C3H5(OH)3 R COOH Glixerol + Các Axit béo Chất béo + Nước H H – O H H – O H H – O C–R O C– O C– O  



+ –

Tiết58:

+ 3H2O

R

R

R

R’

R”

( RCOO)3C3H5 Công thức cấu tạo

của chất béo:

Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo và có công thức chung là: ( R-COO)3C3H5 Bài tập tìm hiểu công thức cấu tạo của chất béo: 1- 1- Viết công thức cấu tạo của Glixerol 2- 2- Viết công thức cấu tạo của Axit béo. 3- Viết phương trình phản ứng tạo este từ rượu etilic và axit axetic. C2H5O –H + HO – C – CH3

||

( R’, R’’)

Trang 16

Bài tập: Glixerol C3H5(OH)3 tác dụng với hỗn hợp 2 axit

III- CHẤT BÉO CÓ THÀNH PHẦN VÀ CẤU TẠÏO NHƯ THẾ NÀO ?

Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit

béo và có công thức chung là: ( R-COO) 3 C 3 H 5

Tiết 58:

Trang 17

Bài tập: Glixerol C 3 H 5 (OH) 3 tác dụng với hỗn hợp 2 axit R 1 COOH và

R 2 COOH Số este tối đa có thể thu được là:

HC – O –R2

H2C – O –R2

H2C – O –R2

HC – O –R1

H2C – O –R1

HC – O –R2

Trang 18

Bài tập: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.

1/ Dầu ăn là este.

2/ Dầu ăn là este của glixerol.

4/ Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo.

3/ Dầu ăn là một este của glixerrol và axit béo.

Hoan hơ! Bạn đã chọn đúng

Bạn chưa hiểu bài.

Bạn chưa hiểu baiø.

Bạn chưa hiểu bài.

Trang 19

IV/ CHẤT BÉO CÓ NHỮNGTÍNH CHẤT

HOÁ HỌC QUAN TRỌNG NÀO?

o

H 2 SO 4

t o

Trang 20

IV/ CHẤT BÉO CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT HOÁ HỌC QUAN TRỌNG NÀO?

PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CHẤT BÉO.

có axit xúc tác

(RCOO) 3 C 3 H 5 + 3H 2 O >

3RCOOH + C 3 H 5 (OH) 3

(Phản ứng xà phòng hoá )

(RCOO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH > 3RCOONa + C 3 H 5( (OH) 3

t o

BÀI TẬP 1-/ (C 17 H 35 C00) 3 C 3 H 5 + H 2 0 3-/ (C 17 H 35 C00) 3 C 3 H 5 + NaOH

Trang 21

Sự hấp thụ chất béo trong cơ thể người.

Trang 22

Hỗn hợp muối natri của các axit béo là thành phần chính của xà phòng Vậy qui trình sản xuất xà phòng diễn ra như thế nào?

Trang 23

Bài tập:

Bài 1 Cho x mol chất béo tác dụng hết với NaOH

thu được 46 gam glixerol, x có giá trị là:

A Phân huỷ chất béo.

C Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm.

Sai Sai

Đúng

Trang 24

V- CHẤT BÉO CÓ ỨNG DỤNG GÌ ?

Tiết58:

Trang 25

Chất béo

Pha

ûn ư ùng o

xi h oá

phòng hiện nay là tiến hành phản ứng xà phòng hoá chất béo ( Đó là este của glixerol với các axit béo)

được xà phòng thô Sản phẩm phụ là nước và glixerol.

thích hợp sẽ được đưa vào.

Xà phòng

Glixerol Thực phẩm

Dung môi

Trang 26

Xà phòng – Qui trình sản xuất

Trang 27

hợp chất hữu cơ có tính gì ?

C3H5(OH)3 có tên gọi là :

Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit tạo ra glixerol và các hợp chất có tên gọi là:

Muối Natri của axit béo được gọi là :

Etyl axêtat và chất béo có điểm chung ( Thành

phần, cấu tạo, tính chất) Nên có tên gọi chung là :

L I P I T

Trang 28

TÓM TẮT BÀI

1 Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với

2 Chất béo có nhiều trong mô mỡ động vật, trong một số loại hạt và quả.

3 Chất béo bị phân huỷ trong dung dịch axit hoặc dung dịch kiềm.

4 Chất béo là thành phần cơ bản trong thức ăn của người và động vật

Trang 29

Hướng dẫn học :

Bài vừa học

Học bài và làm bài tập 1, 2, 3, 4 sgk

Bài tập 4 sgk:

mGlixerol = 0,368 kg mmuốicác axit béo = 60% mxà phòng

a/ Tính m muối axit béo.

b/ Tính m xà phòng.

Hướng giải:

+ Viết phương trình thuỷ phân chất béo trong môi trường NaOH

a) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta tính được:

mmuối các axit béo = mNaOH + mChất béo - mGlixerol

b) ==> m xà phòng = 100 x mmuối axit béo

60

Trang 30

Bài sắp học: Tiết 59 luyện tập:

* Mỗi HS: Chuẩn bị bài tập số 2 sgk trang 148 và

nội dung cho phiếu học tập sau:

* Nhóm học tập:

tập số 3 ( câu a,b,c)

Ngày đăng: 18/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w