1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA đại số 8 tiết 57-63 rất hay

16 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 403,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 29: Tiết 57 : Chơng 5 : Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Ngày soạn : Ngày dạy : I.Mục tiêu: -Học sinh biết nhận biết vế trái, vế phải, biết dùng dấu

Trang 1

Tuần 29: Tiết 57 : Chơng 5 : Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Ngày soạn :

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

-Học sinh biết nhận biết vế trái, vế phải, biết dùng dấu của bất đẳng thức, biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức

-Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (ở mức đơn giản)

II.Chuẩn bị:

-Hình vẽ minh hoạ thứ tự các số trên trục số

-Bảng phụ bài ?1; tính chất của bất đẳng thức

III.Tiến trình lên lớp:

1.

ổ n định tổ chức:

2.Kiểm tra: Kết hợp trong giờ

3.Bài giảng:

?Khi so sánh hai số a;

b có thể xảy ra những

trờng hợp nào?

-G ghi bảng

-G treo hình vẽ minh

hoạ thứ tự các số trên

trục số

* Chốt: Điểm biểu

diễn số nhỏ hơn nằm

ở bên trái điểm biểu

diễn số lớn hơn.

-Cho H lên làm ?1

trên bảng phụ

-G giới thiệu cách nói

gọn khi dùng các ký

hiệu ≤; ≥

-G giới thiệu bất đẳng

thức và các vế của bất

đẳng thức

?Lấy ví dụ về bất

-H trả lời

-H quan sát và nhắc lại về cách biểu diễn số thực trên trục số nằm ngang

-H lên bảng điền

H giải thích VD x2 = 0 hoặc x2 > 0

-H ghi bài

H lấy ví dụ

1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:

Với a, b ∈ R thì xảy ra một trong ba trờng hợp :

• a = b (số a bằng số b)

• a < b (số a nhỏ hơn số b)

• a > b (số a lớn hơn số b)

?1 1,53 < 1,8 -2,37 > -2,41

3

2 18

12 = −

− 20

13 5

3 <

*a không nhỏ hơn b (a lớn hơn hoặc bằng b),

ký hiệu : ab⇔ a a>=b b

VD: x2 ≥0 với mọi x

*ab⇔a a<=b b

VD: −x2 ≤0 mọi x

2.Bất đẳng thức:

Hệ thức dạng a < b (a > b; a ≥ b; a ≤ b) gọi là bất đẳng thức

*VD: bất đẳng thức: 7 + (-3) > -5

Trang 2

đẳng thức?

-Xác định các vế của

bất đẳng thức

-Biểu diễn 2 số -4 và

2 trên cùng một trục

số.So sánh 2 số?

Ta có bất đẳng thức

-4 < 2

-Cùng cộng 3 vào 2

vế của bất đẳng thức

Biểu diễn 2 KQ trên

trục số thứ hai?

Có nhận xét gì?

-Cho H làm ?2

-Qua KQ bài trên:

nêu thành tính chất

-G ghi bảng t/c a < b

Các t/c còn lại H tự

ghi

+G giới thiệu ‘’Bất

đẳng thức cùng

chiều ‘’

?Phát biểu t/c bằng

lời ?

-G treo bảng phụ :

nhấn mạnh ý ‘’đ ợc

bất đẳng thức cùng

chiều’’

-G dùng t/c để trình

bày VD 2

-Cho H làm ?3

-Tơng tự với ?4

?Đọc chú ý ?

-H trả lời

-H biểu diễn

-4 + 3 < 2 + 3 -H trả lời

(có thể minh hoạ bằng hình vẽ)

H tự ghi các tính chất vào vở

-H phát biểu -H đọc lại

-G làm mẫu cho H theo dõi

-H lên bảng trình bày

(Dựa vào trục số để so sánh 2 và 3) Hoặc So sánh: 2 < 9 nên 2 <3 -H đọc

7 + (-3) là vế trái -5 là vế phải

3.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:

-4 2 -4+3 2+3 -1 5 -4 + (-3) < 2 + (-3)

?2 a) -4 + (-3) < 2 + (-3) b) Dự đoán: -4 + c < 2 + c

*Tính chất : Với a, b, c ta có:

Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c Nếu a > b thì a + c > b + c Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c

Phát biểu: SGK( trang 36)

*VD2: Chứng tỏ:

2003 + (-35) < 2004 +(-35)

Giải: Vì 2003 < 2004

Nên 2003 + (-35) < 2004 +(-35)

?3 so sánh

-2004 + (-777) và -2005 + (-777)

mà không tính giá trị từng biểu thức Giải: Vì -2004> -2005

Nên -2004 + (-777) > - 2005 + (-777)

?4

5 2 2

2 3 2 2 3 2

<

+

+

<

+

<

*Chú ý: SGK

Trang 3

4.Củng cố:Cho H làm bài tập 1

a) S b) Đ

c) Đ d) Đ

** Bài tập củng cố t/c: Trong các cách suy sau cách nào đúng cách nào sai?

a <b ⇒ a + c< b + c

a ≥ b ⇒a + c ≤ b + c

a ≤ b ⇒ a + c < b + c

a > b ⇒ a + c > b + c

Các tính chất của bất đẳng thức

5.HDVN: Bài 2; 3; 4/37( sgk)

Tiết 58 : Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Ngày soạn :

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

-Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng, với số âm) ở dạng bất đẳng thức -Biết sử dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức bằng suy luận

-Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự

II.Chuẩn bị :

Hình vẽ phần 2; bài 5/39; 2 bảng cho 2 đội chơi; bảng nhóm ?4

III.Tiến trình lên lớp:

1.

ổ n định tổ chức:

2.Kiểm tra: Tính chất liên hệ giữa thứ tự và pháp cộng

3.Bài giảng:

GV đặt vấn đề : -2c

<3c có luôn xảy ra với

số c bất kì hay không ?

G vẽ trục số lên bảng

?Biểu diễn -2 và 3 trên

cùng một trục số ?

Có bất đẳng thức nào?

? Cùng nhân vào 2 vế

của bất đẳng thức với

-H lên bảng biểu diễn

Ta có bất đẳng thức -2 < 3

1.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng :

-2 3 -2.2 3.2

-4 6 -2.2 < 3.2

Trang 4

2, biểu diễn KQ trên

trục số thứ hai?

? So sánh 2 KQ?

-Cho H làm ?1

? Vậy khi nhân cả hai

vế của BĐT với cùng

một số dơng thì nh thế

nào?

*G giới thiệu tính chất

-G treo bảng phụ: phát

biểu t/c bằng lời: G

nhấn mạnh “Nhân với

cùng một số dơng” và

“bất đẳng thức cùng

chiều”

-Cho H làm ?2

-G treo hình vẽ minh

hoạ KQ nhân 2 vế của

bất đẳng thức với số

âm

-Cho H làm ?3

?Đọc tính chất?

-G tóm tắt ghi bảng

G nhấn mạnh ‘’nhân

với cùng một số âm ‘’

và bất đẳng thức ngợc

chiều ‘’

-G giới thiệu :Hai bất

đẳng thức ngợc

chiều ‘’

-Cho H thảo luận ?4

-G kiểm tra KQ và sửa

chữa cách trình bày

(Có thể H chia cả 2 vế

cho -4)

?Dựa vào ?4, cho H trả

lời ?5

-G giới thiệu t/c bắc

cầu (t/c này thờng dùng

để c/m bất đẳng thức)

dùng hình ve minh hoạ

-G cho H áp dụng t/c

-H tính và biểu diễn

-2 2 < 3 2 -H trình bày -H đọc lại

-H đọc lại

-H lên bảng điền và giải thích

-H trình bày -H đọc

H làm ?3 Ghi t/c

-Các nhóm thảo luận

-H trả lời: chú ý chia ra 2 trờng hợp cụ thể

?1.a) -2 < 3 ⇒-2.5091 < 3.5091 b) Dự đoán : -2c < 3c (c > 0)

*Tính chất: Với a, b, c mà c > 0, ta có:

Nếu a < b thì ac < bc Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc

?2.Đặt dấu thích hợp vào ô trống a) >

b) <

2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số

âm:

?3.a) -2 < 3 ⇒ -2 (-345) > 3 (-345) b)Dự đoán : -2 c > 3c (c < 0)

*Tính chất : Với a, b, c mà c < 0, ta có

Nếu a < b thì ac > bc Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc Nếu a > b thì ac < bc Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc

Phát biểu: ( SGK)

?4 Vì -4a > -4b

⇒ -4a

4

1

< -4b

4

1

⇒ a < b

?5.Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho một số âm (dơng) ta đợc một bất đẳng

Trang 5

bắc cầu để c/m bất

đẳng thức

*Chú ý: cách trình bày

bài c/m bất đẳng thức

phải dựa trên cơ sở của

các phép biến đổi

?Nhắc lại t/c về liên hệ

giữa thứ tự và phép

nhân?

-Cho H chơi trò chơi

bài 5/39: Mỗi đội 4 H,

thức mới ngợc chiều (cùng chiều) với bất

đẳng thức đã cho

3.Tính chất:

Với a, b, c Nếu a < b và b < c thì a < c

*Ví dụ:

Cho a > b Chứng minh a + 2 > b – 1

Giải:

+Vì a > b ⇒ a + 2 > b + 2 (1) +Vì 2 > -1 ⇒ b + 2 > b – 1 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ a + 2 > b – 1

*Trò chơi: Bài 5/39

a) Đ b) S c) S d) Đ

4.Củng cố:

Nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (đặc biệt là nhân với số âm)

Nhắc lại t/c bắc cầu

5.HDVN: Bài 6, 7, 8, 9/40

Tuần 30: Tiết 59 : Luyện tập

Ngày soạn :

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

-Cho học sinh luyện về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh các bất đẳng thức, so snáh các giá trị của biểu thức

-Rèn kỹ năng trình bày chặt chẽ, lô gíc

II.Chuẩn bị: Bảng phụ bài 9/40

III.Tiến trình lên lớp:

1.

ổ n định tổ chức:

2.Kiểm tra:Nêu các t/c của BĐT( Cho HS lên bảng viết các t/c)

3.Bài giảng:

I.Chữa bài tập :

Trang 6

-G chép bài lên bảng

-Cho H lên bảng trình

bày

-G: Nếu VT là một tích

thì dùng t/c liên hệ giữa

thứ tự với phép nhân,

còn nếu là một tổng thì

dùng t/c liên hệ giữa

thứ tự với phép cộng

-G treo bảng phụ cho H

lên làm bài 9

-G giải thích rõ

0 180

+

hiểu tại sao lại điền

đúng

-Cho H lên bảng chữa

bài

-Nhận xét và cho điểm

?Cách c/m bài 12?

-Gọi H lên trình bày

?Bài toán cho biết gì ?

?Yêu cầu c/m gì?

-H lên bảng làm nêu rõ t/c áp dụng

-H lên điền trên bảng phụ

-H chữa bài Nêu rõ các kiến thức đã

áp dụng để c/m -Phần b: dùng t/c bắc cầu

-So sánh -2 và -1 rồi áp dụng liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

để biến đổi (H có thể tình giá trị của từng vế rồi so sánh)

a + 5 < b + 5 -So sánh a và b -Cùng cộng vào 2 vế với

1.Bài 6/39: Cho a < b So sánh

a) 2a và 2b Vì a < b và 2 > 0 nên 2a < 2b b) 2a và a + b

Vì a < b ⇒ a + a < a + b ⇒ 2a < a + b c) – a và - b

Vì a < b và -1 < 0 nên –a > -b Bài 7/40

Số a âm hay dơng?nêú a)12a <15a

Vì 12 <15 và 12a <15a nên:a > 0 b) 4a < 3a

Vì 4 >3 và 4a < 3a nên:a < 0 c) – 3a > - 5a

Vì -3 > -5 và -3a > -5a nên:a > 0

2.Bài 9/40:

a) ∠A+∠B+∠C >1800 (S) b) ∠A+∠B<1800 (Đ) c) ∠B+∠C≤1800 (Đ) d) ∠A+∠B≥1800 (S)

3.Bài 8/40: Cho a < b Chứng tỏ

a) 2a – 3 < 2b – 3

Giải:

Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a – 3 < 2b – 3 b) 2a – 3 < 2b + 5

Giải:

Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a – 3 < 2b – 3 Vì - 3 < 5 ⇒ 2b – 3 < 2b + 5 Vậy 2a – 3 < 2b + 5( T? bắc cầu)

II.Bài tập:

1.Bài 12/40: Chứng minh

a) 4(-2) + 14 < 4(-1) + 14 Vì - 2 < -1 ⇒ 4(-2) < 4(-1) ⇒4(-2) + 14 < 4(-1) + 14 b) (-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5

Vì 2 > 5 ⇒ (-3).2 < (-3)(-5) ⇒ (-3).2 +5 < (-3)(-5) +5

Trang 7

?Cách làm?

-Tơng tự với các phần

còn lại

-Cho H làm bài 14

?Các kiến thức đã áp

dụng để c/m?

-G chép bài tập lên

bảng

-Cho H thảo luận theo

nhóm

-G liểm tra KQ thảo

luận

?Có KL gì qua bài tập ?

– 5

để có thể so sánh a và b -H lên bảng trình bày

-H làm ra nháp -Hai H lên bảng trình bày

-H trả lời

-H các nhóm thảo luận -H phát biểu: Nếu cộng

từng vế của 2 bất đẳng thức cùng chiều thì ta đợc một bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức

đã cho

2.Bài 13/40: So sánh a, b nếu

a) a + 5 < b + 5

Giải: Vì a + 5 < b + 5

⇒ a + 5 – 5 < b + 5 – 5 ⇒ a < b

c) 5a - 6 ≥ 5b – 6

Giải: Vì 5a - 6 ≥ 5b – 6 ⇒ 5a – 6 + 6 ≥ 5b – 6 + 6 ⇒ 5a ≥ 5b

⇒ a ≥ b

3.Bài 14/40: Cho a < b So sánh

a) 2a + 1 và 2b + 1

Giải: Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 và 2b + 3

Giải: Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a + 1 < 2b + 1 Vì 1 < 3 ⇒ 2b + 1 < 2b + 3 Vậy 2a + 1 < 2b + 3

4.Bài tập: Cho a < b và c < d Chứng minh a

+ c < b + d

Giải: Vì a < b ⇒ a + c < b + c Vì c < d ⇒ b + c < b + d Vậy a + c < b + d

4.Củng cố: Rút kinh nghiệm cách trình bày các bài tập

5.HDVN: Bài 10, 11, 13b, d

Tiết 60 : Bất phơng trình một ẩn

Ngày soạn :

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

-Học sinh nắm đợc khái niệm bất phơng trình một ẩn, biết cách kiểm tra một số có là nghiệm của bất phơng trình một ẩn hay không

Trang 8

-Biết viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số

(Dạng x < a; x > a; x ≤ a; x ≥ a)

II.Chuẩn bị: Vẽ hình bài 17/43

III.Tiến trình lên lớp:

1.

ổ n định tổ chức:

2.Kiểm tra:Kết hợp trong giờ

3.Bài giảng:

Giới thiêu phần mở

đầu

?Đọc bài toán ?

Cho H thảo luận theo

bàn

-G xem xét KQ và

chấp nhận nhiều KQ

khác nhau thỏa mãn

yêu cầu

-G giới thiệu: bất

ph-ơng trình một ẩn, các

vế của bất phơng trình,

nghiệm của bất phơng

trình

-Cho H làm ?1

?Bất phơng trình có

bao nhiêu nghiệm?

-Để giải một bất

ph-ơng trình ta đi tìm tập

nghiệm của nó

?Thế nào là tập

nghiệm của bất phơng

trình?

-G làm mẫu VD1: diễn

đạt bằng lời và viết dới

dạng tập nghiệm

G hớng dẫn cách biểu

diễn tập nghiệm trên

trục số

-Cho H trả lời ?2

-H đọc -H thảo luận và đa ra KQ (Thay x = 9 vào bất phơng trình nếu có khẳng định

đúng thì x = 9 là nghiệm của bất phơng trình)

-H trả lời

-H trả lời: có vô số nghiệm

-H trả lời -H theo dõi G làm và vẽ vào vở

-H trả lời

1.Mở đầu :

Hệ thức 2 200x + 4 000 ≤ 25 000

Là một bất phơng trình một ẩn

2 200x + 4 000 là VT

25 000 là VP

x = 9 là một nghiệm của bất phơng trình

?1.a) x2 ≤6x−5

x là VT2 6x – 5 là VP b) x = 3 thì x = 92 6x – 5 = 13

Mà 9 < 13 là khẳng định đúng nên x = 3 là nghiệm của bất phơng trình

2.Tập nghiệm của bất phơng trình:

*Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phơng trình là tập nghiệm của bất phơng trình

*Ví dụ1: Tập nghiệm của bất phơng trình x

> 3 là S = {x x >3 }

Trang 9

-Cho H làm ?3

-Tơng tự với ?4

?Thế nào là hai bất

ph-ơng trình tph-ơng đph-ơng?

?Lờy VD về hai bất

phơng trình tơng

đ-ơng?

?Đọc bài 15?

?Muốn biết x = 3 có là

nghiệm của bất phơng

trình nào hay không ta

làm nh thế nào?

-Cho H trả lời bài 16

-H lên bảng trình bày

-H trả lời

-H đọc -H trả lời

-Viết tập nghiệm của bất phơng trình

-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

-H trình bày

?2

*Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phơng trình

x ≤7

S = {x x ≤7 }

?3 x ≥ - 2

S = {xx ≥−2 }

?4 x < 4

S = {xx < 4 }

3.Bất phơng trình tơng đơng:

*Hai bất phơng trình có cùng tập nghiệm gọi là hai bất phơng trình tơng đơng

Ví dụ : 3 < x ⇔ x > 3

4.Luyện tập :

a.Bài 15/43 :

-Với x = 3 ta có 2.3 + 3 < 9 (Sai)

⇒x = 3 không là nghiệm của bất phơng trình (a)

-Với x = 3 ta có -4.3 > 2.3 + 5 (Sai)

⇒x = 3 không là nghiệm của bất phơng trình (b)

-Với x = 3 ta có 5 – 3 > 3.3 – 12 (Đ)

⇒x = 3 là một nghiệm của bất phơng trình (c)

b.Bài 16/43 :

a) x < 4

S = {xx < 4 }

b) x ≤ - 2

S = {xx≤−2 }

4.Củng cố:

Khái niệm bất phơng trình một ẩn, tập nghiệm, cách biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số và kháI niệm bất phơng trình tơng đơng

O

O

O

Trang 10

5.HDVN: Bài 16c, d; 17; 18

Tuần 31: Tiết 61 : Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

Ngày soạn :

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn.Lấy đợc VD

- Học sinh nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn

-Biết áp dụng từng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải bất phơng trình

-Biết sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất phơng trình -Biết cách giảI và trình bày lời giải bất phơng trình

II.Chuẩn bị: ôn lại định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn

Bảng phụ ?1; Bảng nhóm ?4, viết sẵn các VD 1, 2, , 3, 4

III.Tiến trình lên lớp:

1.

ổ n định tổ chức:

2.Kiểm tra:

- Hãy biểu diễn tập nghiệm của mỗi BPT sau trên trục số

a) x < b b) x > 3 c) x≤ 2

Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn?

3.Bài giảng:

?Tơng tự nh Pt bậc nhất

một ẩn ,hãy định nghĩa

bất phơng trình bậc nhất

một ẩn ?

-G tóm tắt ghi bảng

-G nhấn mạnh :

+Dạng của bất phơng

trình

+Điều kiện của a

- Yêu cầu mỗi HS lấy 1

VD

Có thể cho hai HS lên

bảng thi đua lấy VD

xem ai lấy đợc nhiều

-G treo ?1

? Muốn giải BPT x -5 <

-H trả lời -Nhắc lại định nghĩa

-H trả lời

-H đọc

1.Định nghĩa :

Bất phơng trình dạng ax + b < 0 (ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0)

Với a, b là 2 số đã cho; a ≠ 0 là bất phơng

trình bậc nhất một ẩn

?1.Các bất phơng trình bậc nhất một ẩn 2x – 3 < 0

5x – 15 ≥ 0

Trang 11

18 ta làm nh thế nào ?

-G giới thiệu qyu tắc và

cơ sở của qui tắc: liên hệ

giữa thứ tự và phép cộng

?Đọc qui tắc ?

?Trình bày cách biến đổi

-G ghi bảng

-G chép VD 2 lên bảng

?Yêu cầu của bài?

?Cách giải?

Chi lớp thành 2 nhóm

làm ?2

-Cho 2H lên làm ?2 đại

diện cho 2 nhóm

?Nhận xét?

Chú ý: Khi giải BPT bậc

nhất: Ta thờng chuyển

các hạng tử chứa ẩn về

VT còn các hạng tử

không chứa ẩn về VP

TT nh PT ta còn có QT

nhân với một số

?Đọc qui tắc?

? Quy tắc này có gì khác

so với quy tắc nhân với

một số ở PT

-G nhắc lại qui tắc:

nhấn mạnh nếu nhân 2

vế của bất phơng trình

với 1 số âm thì phải đổi

chiều bất phơng trình

?Cơ sở của qui tắc?

-G hớng dẫn H làm VD3

-H trả lời

-H ghi bài vào vở

-H trả lời -Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế -Một H trình bày

-Hai H lên bảng -H nhận xét và sửa chữa

-H đọc qui tắc

-H trả lời

2.Hai qui tắc biến đổi bất phơng trình

a.Qui tắc chuyển vế :

SGK/44

*VD1 : Giải bất phơng trình

x – 5 < 18

Giải : x – 5 < 18

⇔ x < 18 + 5

⇔ x < 23

S = {xx < 23 }

*VD2 : Giải bất phơng trình

3x > 2x + 5 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Giải: 3x > 2x + 5

⇔ 3x – 2x > 5

⇔ x > 5

S = {xx > 5 }

?2.Giải các bất phơng trình a) x + 12 > 21

⇔ x > 21 – 12

⇔ x > 9

S = {x x > 9 } b) - 2x > - 3x – 5 ⇔- 2x + 3x > - 5

⇔ x > - 5

S = {x x > - 5 }

b.Qui tắc nhân với một số :

SGK/44

*VD3 : Giải bất phơng trình

0,5x < 3

Giải: 0,5x < 3

⇔ 2.0,5x < 2.3

⇔ x < 6

S = {x x < 6 }

o

Ngày đăng: 07/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ phần 2; bài 5/39; 2 bảng cho 2 đội chơi; bảng nhóm ?4 - GA đại số 8 tiết 57-63 rất hay
Hình v ẽ phần 2; bài 5/39; 2 bảng cho 2 đội chơi; bảng nhóm ?4 (Trang 3)
Bảng phụ ?1; Bảng nhóm ?4, viết sẵn các VD 1, 2, , 3, 4 - GA đại số 8 tiết 57-63 rất hay
Bảng ph ụ ?1; Bảng nhóm ?4, viết sẵn các VD 1, 2, , 3, 4 (Trang 10)
w