Tuần 29: Tiết 57 : Chơng 5 : Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Ngày soạn : Ngày dạy : I.Mục tiêu: -Học sinh biết nhận biết vế trái, vế phải, biết dùng dấu
Trang 1Tuần 29: Tiết 57 : Chơng 5 : Bất phơng trình bậc nhất một ẩn Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Học sinh biết nhận biết vế trái, vế phải, biết dùng dấu của bất đẳng thức, biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức
-Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (ở mức đơn giản)
II.Chuẩn bị:
-Hình vẽ minh hoạ thứ tự các số trên trục số
-Bảng phụ bài ?1; tính chất của bất đẳng thức
III.Tiến trình lên lớp:
1.
ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3.Bài giảng:
?Khi so sánh hai số a;
b có thể xảy ra những
trờng hợp nào?
-G ghi bảng
-G treo hình vẽ minh
hoạ thứ tự các số trên
trục số
* Chốt: Điểm biểu
diễn số nhỏ hơn nằm
ở bên trái điểm biểu
diễn số lớn hơn.
-Cho H lên làm ?1
trên bảng phụ
-G giới thiệu cách nói
gọn khi dùng các ký
hiệu ≤; ≥
-G giới thiệu bất đẳng
thức và các vế của bất
đẳng thức
?Lấy ví dụ về bất
-H trả lời
-H quan sát và nhắc lại về cách biểu diễn số thực trên trục số nằm ngang
-H lên bảng điền
H giải thích VD x2 = 0 hoặc x2 > 0
-H ghi bài
H lấy ví dụ
1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Với a, b ∈ R thì xảy ra một trong ba trờng hợp :
• a = b (số a bằng số b)
• a < b (số a nhỏ hơn số b)
• a > b (số a lớn hơn số b)
?1 1,53 < 1,8 -2,37 > -2,41
3
2 18
12 = −
− 20
13 5
3 <
*a không nhỏ hơn b (a lớn hơn hoặc bằng b),
ký hiệu : a≥b⇔ a a>=b b
VD: x2 ≥0 với mọi x
*a≤b⇔a a<=b b
VD: −x2 ≤0 mọi x
2.Bất đẳng thức:
Hệ thức dạng a < b (a > b; a ≥ b; a ≤ b) gọi là bất đẳng thức
*VD: bất đẳng thức: 7 + (-3) > -5
Trang 2
đẳng thức?
-Xác định các vế của
bất đẳng thức
-Biểu diễn 2 số -4 và
2 trên cùng một trục
số.So sánh 2 số?
Ta có bất đẳng thức
-4 < 2
-Cùng cộng 3 vào 2
vế của bất đẳng thức
Biểu diễn 2 KQ trên
trục số thứ hai?
Có nhận xét gì?
-Cho H làm ?2
-Qua KQ bài trên:
nêu thành tính chất
-G ghi bảng t/c a < b
Các t/c còn lại H tự
ghi
+G giới thiệu ‘’Bất
đẳng thức cùng
chiều ‘’
?Phát biểu t/c bằng
lời ?
-G treo bảng phụ :
nhấn mạnh ý ‘’đ ợc
bất đẳng thức cùng
chiều’’
-G dùng t/c để trình
bày VD 2
-Cho H làm ?3
-Tơng tự với ?4
?Đọc chú ý ?
-H trả lời
-H biểu diễn
-4 + 3 < 2 + 3 -H trả lời
(có thể minh hoạ bằng hình vẽ)
H tự ghi các tính chất vào vở
-H phát biểu -H đọc lại
-G làm mẫu cho H theo dõi
-H lên bảng trình bày
(Dựa vào trục số để so sánh 2 và 3) Hoặc So sánh: 2 < 9 nên 2 <3 -H đọc
7 + (-3) là vế trái -5 là vế phải
3.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
-4 2 -4+3 2+3 -1 5 -4 + (-3) < 2 + (-3)
?2 a) -4 + (-3) < 2 + (-3) b) Dự đoán: -4 + c < 2 + c
*Tính chất : Với a, b, c ta có:
Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a ≤ b thì a + c ≤ b + c Nếu a > b thì a + c > b + c Nếu a ≥ b thì a + c ≥ b + c
Phát biểu: SGK( trang 36)
*VD2: Chứng tỏ:
2003 + (-35) < 2004 +(-35)
Giải: Vì 2003 < 2004
Nên 2003 + (-35) < 2004 +(-35)
?3 so sánh
-2004 + (-777) và -2005 + (-777)
mà không tính giá trị từng biểu thức Giải: Vì -2004> -2005
Nên -2004 + (-777) > - 2005 + (-777)
?4
5 2 2
2 3 2 2 3 2
<
+
⇒
+
<
+
⇒
<
*Chú ý: SGK
Trang 3
4.Củng cố:Cho H làm bài tập 1
a) S b) Đ
c) Đ d) Đ
** Bài tập củng cố t/c: Trong các cách suy sau cách nào đúng cách nào sai?
a <b ⇒ a + c< b + c
a ≥ b ⇒a + c ≤ b + c
a ≤ b ⇒ a + c < b + c
a > b ⇒ a + c > b + c
Các tính chất của bất đẳng thức
5.HDVN: Bài 2; 3; 4/37( sgk)
Tiết 58 : Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dơng, với số âm) ở dạng bất đẳng thức -Biết sử dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức bằng suy luận
-Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự
II.Chuẩn bị :
Hình vẽ phần 2; bài 5/39; 2 bảng cho 2 đội chơi; bảng nhóm ?4
III.Tiến trình lên lớp:
1.
ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra: Tính chất liên hệ giữa thứ tự và pháp cộng
3.Bài giảng:
GV đặt vấn đề : -2c
<3c có luôn xảy ra với
số c bất kì hay không ?
G vẽ trục số lên bảng
?Biểu diễn -2 và 3 trên
cùng một trục số ?
Có bất đẳng thức nào?
? Cùng nhân vào 2 vế
của bất đẳng thức với
-H lên bảng biểu diễn
Ta có bất đẳng thức -2 < 3
1.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng :
-2 3 -2.2 3.2
-4 6 -2.2 < 3.2
Trang 4
2, biểu diễn KQ trên
trục số thứ hai?
? So sánh 2 KQ?
-Cho H làm ?1
? Vậy khi nhân cả hai
vế của BĐT với cùng
một số dơng thì nh thế
nào?
*G giới thiệu tính chất
-G treo bảng phụ: phát
biểu t/c bằng lời: G
nhấn mạnh “Nhân với
cùng một số dơng” và
“bất đẳng thức cùng
chiều”
-Cho H làm ?2
-G treo hình vẽ minh
hoạ KQ nhân 2 vế của
bất đẳng thức với số
âm
-Cho H làm ?3
?Đọc tính chất?
-G tóm tắt ghi bảng
G nhấn mạnh ‘’nhân
với cùng một số âm ‘’
và bất đẳng thức ngợc
chiều ‘’
-G giới thiệu :Hai bất
đẳng thức ngợc
chiều ‘’
-Cho H thảo luận ?4
-G kiểm tra KQ và sửa
chữa cách trình bày
(Có thể H chia cả 2 vế
cho -4)
?Dựa vào ?4, cho H trả
lời ?5
-G giới thiệu t/c bắc
cầu (t/c này thờng dùng
để c/m bất đẳng thức)
dùng hình ve minh hoạ
-G cho H áp dụng t/c
-H tính và biểu diễn
-2 2 < 3 2 -H trình bày -H đọc lại
-H đọc lại
-H lên bảng điền và giải thích
-H trình bày -H đọc
H làm ?3 Ghi t/c
-Các nhóm thảo luận
-H trả lời: chú ý chia ra 2 trờng hợp cụ thể
?1.a) -2 < 3 ⇒-2.5091 < 3.5091 b) Dự đoán : -2c < 3c (c > 0)
*Tính chất: Với a, b, c mà c > 0, ta có:
Nếu a < b thì ac < bc Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc
?2.Đặt dấu thích hợp vào ô trống a) >
b) <
2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số
âm:
?3.a) -2 < 3 ⇒ -2 (-345) > 3 (-345) b)Dự đoán : -2 c > 3c (c < 0)
*Tính chất : Với a, b, c mà c < 0, ta có
Nếu a < b thì ac > bc Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc Nếu a > b thì ac < bc Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc
Phát biểu: ( SGK)
?4 Vì -4a > -4b
⇒ -4a
4
1
−
< -4b
4
1
−
⇒ a < b
?5.Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho một số âm (dơng) ta đợc một bất đẳng
Trang 5
bắc cầu để c/m bất
đẳng thức
*Chú ý: cách trình bày
bài c/m bất đẳng thức
phải dựa trên cơ sở của
các phép biến đổi
?Nhắc lại t/c về liên hệ
giữa thứ tự và phép
nhân?
-Cho H chơi trò chơi
bài 5/39: Mỗi đội 4 H,
thức mới ngợc chiều (cùng chiều) với bất
đẳng thức đã cho
3.Tính chất:
Với a, b, c Nếu a < b và b < c thì a < c
*Ví dụ:
Cho a > b Chứng minh a + 2 > b – 1
Giải:
+Vì a > b ⇒ a + 2 > b + 2 (1) +Vì 2 > -1 ⇒ b + 2 > b – 1 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ a + 2 > b – 1
*Trò chơi: Bài 5/39
a) Đ b) S c) S d) Đ
4.Củng cố:
Nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (đặc biệt là nhân với số âm)
Nhắc lại t/c bắc cầu
5.HDVN: Bài 6, 7, 8, 9/40
Tuần 30: Tiết 59 : Luyện tập
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Cho học sinh luyện về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh các bất đẳng thức, so snáh các giá trị của biểu thức
-Rèn kỹ năng trình bày chặt chẽ, lô gíc
II.Chuẩn bị: Bảng phụ bài 9/40
III.Tiến trình lên lớp:
1.
ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra:Nêu các t/c của BĐT( Cho HS lên bảng viết các t/c)
3.Bài giảng:
I.Chữa bài tập :
Trang 6
-G chép bài lên bảng
-Cho H lên bảng trình
bày
-G: Nếu VT là một tích
thì dùng t/c liên hệ giữa
thứ tự với phép nhân,
còn nếu là một tổng thì
dùng t/c liên hệ giữa
thứ tự với phép cộng
-G treo bảng phụ cho H
lên làm bài 9
-G giải thích rõ
0 180
≤
∠
+
hiểu tại sao lại điền
đúng
-Cho H lên bảng chữa
bài
-Nhận xét và cho điểm
?Cách c/m bài 12?
-Gọi H lên trình bày
?Bài toán cho biết gì ?
?Yêu cầu c/m gì?
-H lên bảng làm nêu rõ t/c áp dụng
-H lên điền trên bảng phụ
-H chữa bài Nêu rõ các kiến thức đã
áp dụng để c/m -Phần b: dùng t/c bắc cầu
-So sánh -2 và -1 rồi áp dụng liên hệ giữa thứ tự
và phép nhân, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
để biến đổi (H có thể tình giá trị của từng vế rồi so sánh)
a + 5 < b + 5 -So sánh a và b -Cùng cộng vào 2 vế với
1.Bài 6/39: Cho a < b So sánh
a) 2a và 2b Vì a < b và 2 > 0 nên 2a < 2b b) 2a và a + b
Vì a < b ⇒ a + a < a + b ⇒ 2a < a + b c) – a và - b
Vì a < b và -1 < 0 nên –a > -b Bài 7/40
Số a âm hay dơng?nêú a)12a <15a
Vì 12 <15 và 12a <15a nên:a > 0 b) 4a < 3a
Vì 4 >3 và 4a < 3a nên:a < 0 c) – 3a > - 5a
Vì -3 > -5 và -3a > -5a nên:a > 0
2.Bài 9/40:
a) ∠A+∠B+∠C >1800 (S) b) ∠A+∠B<1800 (Đ) c) ∠B+∠C≤1800 (Đ) d) ∠A+∠B≥1800 (S)
3.Bài 8/40: Cho a < b Chứng tỏ
a) 2a – 3 < 2b – 3
Giải:
Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a – 3 < 2b – 3 b) 2a – 3 < 2b + 5
Giải:
Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a – 3 < 2b – 3 Vì - 3 < 5 ⇒ 2b – 3 < 2b + 5 Vậy 2a – 3 < 2b + 5( T? bắc cầu)
II.Bài tập:
1.Bài 12/40: Chứng minh
a) 4(-2) + 14 < 4(-1) + 14 Vì - 2 < -1 ⇒ 4(-2) < 4(-1) ⇒4(-2) + 14 < 4(-1) + 14 b) (-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5
Vì 2 > 5 ⇒ (-3).2 < (-3)(-5) ⇒ (-3).2 +5 < (-3)(-5) +5
Trang 7
?Cách làm?
-Tơng tự với các phần
còn lại
-Cho H làm bài 14
?Các kiến thức đã áp
dụng để c/m?
-G chép bài tập lên
bảng
-Cho H thảo luận theo
nhóm
-G liểm tra KQ thảo
luận
?Có KL gì qua bài tập ?
– 5
để có thể so sánh a và b -H lên bảng trình bày
-H làm ra nháp -Hai H lên bảng trình bày
-H trả lời
-H các nhóm thảo luận -H phát biểu: Nếu cộng
từng vế của 2 bất đẳng thức cùng chiều thì ta đợc một bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức
đã cho
2.Bài 13/40: So sánh a, b nếu
a) a + 5 < b + 5
Giải: Vì a + 5 < b + 5
⇒ a + 5 – 5 < b + 5 – 5 ⇒ a < b
c) 5a - 6 ≥ 5b – 6
Giải: Vì 5a - 6 ≥ 5b – 6 ⇒ 5a – 6 + 6 ≥ 5b – 6 + 6 ⇒ 5a ≥ 5b
⇒ a ≥ b
3.Bài 14/40: Cho a < b So sánh
a) 2a + 1 và 2b + 1
Giải: Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a + 1 < 2b + 1 b) 2a + 1 và 2b + 3
Giải: Vì a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a + 1 < 2b + 1 Vì 1 < 3 ⇒ 2b + 1 < 2b + 3 Vậy 2a + 1 < 2b + 3
4.Bài tập: Cho a < b và c < d Chứng minh a
+ c < b + d
Giải: Vì a < b ⇒ a + c < b + c Vì c < d ⇒ b + c < b + d Vậy a + c < b + d
4.Củng cố: Rút kinh nghiệm cách trình bày các bài tập
5.HDVN: Bài 10, 11, 13b, d
Tiết 60 : Bất phơng trình một ẩn
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
-Học sinh nắm đợc khái niệm bất phơng trình một ẩn, biết cách kiểm tra một số có là nghiệm của bất phơng trình một ẩn hay không
Trang 8
-Biết viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số
(Dạng x < a; x > a; x ≤ a; x ≥ a)
II.Chuẩn bị: Vẽ hình bài 17/43
III.Tiến trình lên lớp:
1.
ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra:Kết hợp trong giờ
3.Bài giảng:
Giới thiêu phần mở
đầu
?Đọc bài toán ?
Cho H thảo luận theo
bàn
-G xem xét KQ và
chấp nhận nhiều KQ
khác nhau thỏa mãn
yêu cầu
-G giới thiệu: bất
ph-ơng trình một ẩn, các
vế của bất phơng trình,
nghiệm của bất phơng
trình
-Cho H làm ?1
?Bất phơng trình có
bao nhiêu nghiệm?
-Để giải một bất
ph-ơng trình ta đi tìm tập
nghiệm của nó
?Thế nào là tập
nghiệm của bất phơng
trình?
-G làm mẫu VD1: diễn
đạt bằng lời và viết dới
dạng tập nghiệm
G hớng dẫn cách biểu
diễn tập nghiệm trên
trục số
-Cho H trả lời ?2
-H đọc -H thảo luận và đa ra KQ (Thay x = 9 vào bất phơng trình nếu có khẳng định
đúng thì x = 9 là nghiệm của bất phơng trình)
-H trả lời
-H trả lời: có vô số nghiệm
-H trả lời -H theo dõi G làm và vẽ vào vở
-H trả lời
1.Mở đầu :
Hệ thức 2 200x + 4 000 ≤ 25 000
Là một bất phơng trình một ẩn
2 200x + 4 000 là VT
25 000 là VP
x = 9 là một nghiệm của bất phơng trình
?1.a) x2 ≤6x−5
x là VT2 6x – 5 là VP b) x = 3 thì x = 92 6x – 5 = 13
Mà 9 < 13 là khẳng định đúng nên x = 3 là nghiệm của bất phơng trình
2.Tập nghiệm của bất phơng trình:
*Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phơng trình là tập nghiệm của bất phơng trình
*Ví dụ1: Tập nghiệm của bất phơng trình x
> 3 là S = {x x >3 }
Trang 9
-Cho H làm ?3
-Tơng tự với ?4
?Thế nào là hai bất
ph-ơng trình tph-ơng đph-ơng?
?Lờy VD về hai bất
phơng trình tơng
đ-ơng?
?Đọc bài 15?
?Muốn biết x = 3 có là
nghiệm của bất phơng
trình nào hay không ta
làm nh thế nào?
-Cho H trả lời bài 16
-H lên bảng trình bày
-H trả lời
-H đọc -H trả lời
-Viết tập nghiệm của bất phơng trình
-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
-H trình bày
?2
*Ví dụ 2: Tập nghiệm của bất phơng trình
x ≤7
S = {x x ≤7 }
?3 x ≥ - 2
S = {xx ≥−2 }
?4 x < 4
S = {xx < 4 }
3.Bất phơng trình tơng đơng:
*Hai bất phơng trình có cùng tập nghiệm gọi là hai bất phơng trình tơng đơng
Ví dụ : 3 < x ⇔ x > 3
4.Luyện tập :
a.Bài 15/43 :
-Với x = 3 ta có 2.3 + 3 < 9 (Sai)
⇒x = 3 không là nghiệm của bất phơng trình (a)
-Với x = 3 ta có -4.3 > 2.3 + 5 (Sai)
⇒x = 3 không là nghiệm của bất phơng trình (b)
-Với x = 3 ta có 5 – 3 > 3.3 – 12 (Đ)
⇒x = 3 là một nghiệm của bất phơng trình (c)
b.Bài 16/43 :
a) x < 4
S = {xx < 4 }
b) x ≤ - 2
S = {xx≤−2 }
4.Củng cố:
Khái niệm bất phơng trình một ẩn, tập nghiệm, cách biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số và kháI niệm bất phơng trình tơng đơng
O
O
O
Trang 105.HDVN: Bài 16c, d; 17; 18
Tuần 31: Tiết 61 : Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn.Lấy đợc VD
- Học sinh nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn
-Biết áp dụng từng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải bất phơng trình
-Biết sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất phơng trình -Biết cách giảI và trình bày lời giải bất phơng trình
II.Chuẩn bị: ôn lại định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn
Bảng phụ ?1; Bảng nhóm ?4, viết sẵn các VD 1, 2, , 3, 4
III.Tiến trình lên lớp:
1.
ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra:
- Hãy biểu diễn tập nghiệm của mỗi BPT sau trên trục số
a) x < b b) x > 3 c) x≤ 2
Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn?
3.Bài giảng:
?Tơng tự nh Pt bậc nhất
một ẩn ,hãy định nghĩa
bất phơng trình bậc nhất
một ẩn ?
-G tóm tắt ghi bảng
-G nhấn mạnh :
+Dạng của bất phơng
trình
+Điều kiện của a
- Yêu cầu mỗi HS lấy 1
VD
Có thể cho hai HS lên
bảng thi đua lấy VD
xem ai lấy đợc nhiều
-G treo ?1
? Muốn giải BPT x -5 <
-H trả lời -Nhắc lại định nghĩa
-H trả lời
-H đọc
1.Định nghĩa :
Bất phơng trình dạng ax + b < 0 (ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0)
Với a, b là 2 số đã cho; a ≠ 0 là bất phơng
trình bậc nhất một ẩn
?1.Các bất phơng trình bậc nhất một ẩn 2x – 3 < 0
5x – 15 ≥ 0
Trang 11
18 ta làm nh thế nào ?
-G giới thiệu qyu tắc và
cơ sở của qui tắc: liên hệ
giữa thứ tự và phép cộng
?Đọc qui tắc ?
?Trình bày cách biến đổi
-G ghi bảng
-G chép VD 2 lên bảng
?Yêu cầu của bài?
?Cách giải?
Chi lớp thành 2 nhóm
làm ?2
-Cho 2H lên làm ?2 đại
diện cho 2 nhóm
?Nhận xét?
Chú ý: Khi giải BPT bậc
nhất: Ta thờng chuyển
các hạng tử chứa ẩn về
VT còn các hạng tử
không chứa ẩn về VP
TT nh PT ta còn có QT
nhân với một số
?Đọc qui tắc?
? Quy tắc này có gì khác
so với quy tắc nhân với
một số ở PT
-G nhắc lại qui tắc:
nhấn mạnh nếu nhân 2
vế của bất phơng trình
với 1 số âm thì phải đổi
chiều bất phơng trình
?Cơ sở của qui tắc?
-G hớng dẫn H làm VD3
-H trả lời
-H ghi bài vào vở
-H trả lời -Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế -Một H trình bày
-Hai H lên bảng -H nhận xét và sửa chữa
-H đọc qui tắc
-H trả lời
2.Hai qui tắc biến đổi bất phơng trình
a.Qui tắc chuyển vế :
SGK/44
*VD1 : Giải bất phơng trình
x – 5 < 18
Giải : x – 5 < 18
⇔ x < 18 + 5
⇔ x < 23
S = {xx < 23 }
*VD2 : Giải bất phơng trình
3x > 2x + 5 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải: 3x > 2x + 5
⇔ 3x – 2x > 5
⇔ x > 5
S = {xx > 5 }
?2.Giải các bất phơng trình a) x + 12 > 21
⇔ x > 21 – 12
⇔ x > 9
S = {x x > 9 } b) - 2x > - 3x – 5 ⇔- 2x + 3x > - 5
⇔ x > - 5
S = {x x > - 5 }
b.Qui tắc nhân với một số :
SGK/44
*VD3 : Giải bất phơng trình
0,5x < 3
Giải: 0,5x < 3
⇔ 2.0,5x < 2.3
⇔ x < 6
S = {x x < 6 }
o