Nội dung của Báo cáo thực hành công nghệ chế biến thực phẩm 2 trình bày 6 bài: Khai thác dầu dừa bằng phương pháp ướt; Sản xuất bơ đậu phộng; Sản xuất sữa tươi thanh trùng; Sản xuất kem; Sản xuất đồ hộp thịt viên; Sản xuất tôm pto đông lạnh,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2BÀI 1: KHAI THÁC D U D A B NG PHẦ Ừ Ằ ƯƠNG PHÁP ƯỚT
tr ng trong cácọ b a ănữ c a ngủ ười dân. Nó đượ ử ục s d ng trong nhi u lĩnh v c nh th cề ự ư ự
ph m, dẩ ược ph m, và công nghi p. D u d a cung c p ngu n nhi t r t n đ nh do đóẩ ệ ầ ừ ấ ồ ệ ấ ổ ị
nó thích h p trong các cách n u ăn nhi t đ cao nh chiên hay rán. Do tính n đ nhợ ấ ở ệ ộ ư ổ ị nên nó ít b ôxy hóa, và do hàm lị ượng ch t béo no cao nên có th c t gi lâu đên 2ấ ể ấ ữ năm
D u d a ch a acid béo bão hòa (acid lauric, acid myristic, acid palmitic, acidầ ừ ứ stearic,…) có kh năng cung c p năng lả ấ ượng cho c th m t cách nhanh chóng và khơ ể ộ ả năng kháng khu n r t m nh m Bên c nh đó còn ch a các acid béo ch a bão hòaẩ ấ ạ ẽ ạ ứ ư (acid linoleic, acid oleic), các polyphenol, vitamin E,K và các khoáng ch t nh s t,ấ ư ắ canxi, magie,…
Trang 3Nói v tác d ng trong làm đ p c a nó, có k đ n kh năng nh dề ụ ẹ ủ ể ế ả ư ưỡng da, chăm sóc tóc, gi m cân hay t y tr ng răng mi ng, gi m cân, ch ng ung th , t y tr ng đ ả ẩ ắ ệ ả ố ư ẩ ắ ồ Bên c nh đó d u d a còn đạ ầ ừ ược dùng làm nguyên li u n u ăn nguyên li u m ph m.ệ ấ ệ ỹ ẩTiêu chu n Vi t Nam TCVN ẩ ệ 6311:1997 v d u d a th c ph mề ầ ừ ự ẩ
Trang 4d a Vi t Nam ban đ u thừ ở ệ ầ ường ch ch bi n ph n c m d a này. Nó đỉ ế ế ầ ơ ừ ược dùng để
v t ra nắ ước c t d a ép ra d u d a, hay là s y khô thành c m d a khô ch y u là đố ừ ầ ừ ấ ơ ừ ủ ế ể cung c p ch t béo th c v t cho con ngấ ấ ự ậ ười. Ngày nay c m d a không ch đ ép l yơ ừ ỉ ể ấ
d u hay v t l y nầ ắ ấ ước c t mà nó còn đố ược ch bi n ra nhi u s n ph m khác nh : b tế ế ề ả ẩ ư ộ
s a d a, c m d a n o s y, c m d a đông l nh,…ữ ừ ơ ừ ạ ấ ơ ừ ạ
B ng 1.1.ả Thành ph n hóa h c c a c m d aầ ọ ủ ơ ừ
Tên thành ph nầ Hàm lượng theo % kh i lố ượng
C m d a tơ ừ ươi C m d a khôơ ừ
Trang 6Thuy t minh quy trìnhế
Bước 1: Ngâm
M c đích: ụ quá trình ngâm c m d a v i nơ ừ ớ ước nóng nh m đ các thành ph n ch tằ ể ầ ấ béo no trong c m d a tr ng thái r n đơ ừ ở ạ ắ ược chuy n thành d ng l ng, d dàng tách raể ạ ỏ ễ trong quá trình v t nắ ướ ố ừc c t d a
Cách ti n hành: ế c m d a tơ ừ ươ ượ đ c tr n v i nộ ớ ước nóng 900C theo t l 2 nỷ ệ ước : 1
c m d a và đ trong 10 phút.ơ ừ ể
Bước 2: V tắ
M c đích: ụ tách h n h p nỗ ợ ướ ố ừc c t d a có ch a d u ra kh i nguyên li u c m d a.ứ ầ ỏ ệ ơ ừ
Cách ti n hành: ế h n h p c m d a – nỗ ợ ơ ừ ước sau ngâm s đẽ ược v t l y nắ ấ ước c tố
b ng cách s d ng v i l c và rây nh m tách béo ra kh i nguyên li u.ằ ử ụ ả ọ ằ ỏ ệ
Nướ ố ừc c t d a được gia nhi t trên ch o nhi t đ 95100ệ ả ở ệ ộ 0C cho đ n khi nế ước b cố
h i hoàn toàn. Trên ch o s có m t l p d u n i lên và bên dơ ả ẽ ộ ớ ầ ổ ưới là l p c n màu vàng.ớ ặ
L u ý trong quá trình này c n khu y đ o liên t c đ h i nư ầ ấ ả ụ ể ơ ước thoát nhanh h n vàơ
đ tránh tình tr ng b cháy khét làm bi n đ i màu c a d u d a sau này.ể ạ ị ế ổ ủ ầ ừ
Bước 4: L cọ
Trang 7M c đích: ụ làm trong d u d a, lo i b c n còn sót kh i d u d a.ầ ừ ạ ỏ ặ ỏ ầ ừ
Cách ti n hành: ế ph n c n đầ ặ ược tách b kh i d u b ng rây (có ph m t l p v iỏ ỏ ầ ằ ủ ộ ớ ả
l c). Nhi t đ c a d u trong quá trình l c nên n m trong kho ng 75 – 80ọ ệ ộ ủ ầ ọ ằ ả 0C
Bước 5: Ki m traể
Ch t lấ ượng d u thô đầ ược đánh giá thông qua ki m tra ch s acid (AV) theoể ỉ ố
5 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m trong quá trình thí nghi mả ẩ ệ
Nguyên li u đ u vào (c m d a): do phệ ầ ơ ừ ương pháp thu l y nguyên li u còn h n chấ ệ ạ ế nên d l n t p ch t bên ngoài nh cát, b i,…d n đ n ch t lễ ẫ ạ ấ ư ụ ẫ ế ấ ượng d u kém.ầ
Nhi t đ : trong quá trình gia nhi t n u chúng ta đ nhi t đ quá cao trong th iệ ộ ệ ế ể ệ ộ ờ gian dài s làm d u d a b s m màu.ẽ ầ ừ ị ẫ
D ng c , thi t b : trong quá trình th c hi n n u không lau khô d ng c ho c vụ ụ ế ị ự ệ ế ụ ụ ặ ệ sinh không s ch s thì d u d a d b đ i mùi, b m c,… do dính b i b n, nạ ẽ ầ ừ ễ ị ổ ị ố ụ ẩ ước
6 Tr l i câu h iả ờ ỏ
Trang 86.1 Nêu c s lý thuy t c a vi c khai thác d u b ng phơ ở ế ủ ệ ầ ằ ương pháp n u ấ ướt
Có th để ược đ nh nghĩa là: “S tách r i các c u ph n c a m t h n h p nhi u ch tị ự ờ ấ ầ ủ ộ ỗ ợ ề ấ
l ng d a trên s khác bi t v áp su t h i c a chúng”. Trong trỏ ự ự ệ ề ấ ơ ủ ường h p đ n gi n, khiợ ơ ả
ch ng c t m t h n h p g m hai ch t l ng không hòa tan vào nhay, áp su t h i t ngư ấ ộ ỗ ợ ồ ấ ỏ ấ ơ ổ
c ng là t ng c a hai áp su t h i riêng ph n. Do đó nhi t đ sôi c a h n h p s tộ ổ ủ ấ ơ ầ ệ ộ ủ ỗ ợ ẽ ươ ng
ng v i áp su t h i t ng c ng xác đ nh, không tùy thu c vào thành ph n bách phân c a
h n h p, mi n là lúc đó hai pha l ng v n còn t n t i. N u v đỗ ợ ễ ỏ ẫ ồ ạ ế ẽ ường cong áp su t h iấ ơ
c a t ng ch t theo nhi t đ , r i v đủ ừ ấ ệ ộ ồ ẽ ường cong áp su t h i t ng c ng, thì ng v iấ ơ ổ ộ ứ ớ
m t áp su t, ta d dàng suy ra nhi t đ sôi tộ ấ ễ ệ ộ ương ng c a h n h p và nh n th y làứ ủ ỗ ợ ậ ấ nhi t đ sôi c a h n h p luôn luôn th p h n nhi t đ sôi c a t ng h p ch t.ệ ộ ủ ỗ ợ ấ ơ ệ ộ ủ ừ ợ ấ
6.2.Phương pháp ướt thường được áp d ng cho các lo i nguyên li u có đ cụ ạ ệ ặ
đi m gì? T i saoể ạ
Áp d ng cho các lo i nguyên li u có đ m trên 50% (tính theo c s ụ ạ ệ ộ ẩ ơ ở ướt), c uấ trúc x p và thành ph n có ch a ít các ch t keo nh d a, c ,…vì phố ầ ứ ấ ư ừ ọ ương pháp này dễ làm t i nhà, trang thi t b đ n gi n, ít t n chi phí.ạ ế ị ơ ả ố
6.3 Vì sao nên l c d u nhi t đ 75 – 80ọ ầ ở ệ ộ 0C?
N u nhi t đ dế ệ ộ ưới 750C thì đ nh t cao gây khó khăn cho quá trình l c và hi uộ ớ ọ ệ
su t thu h i th p. N u trên 80ấ ồ ấ ế 0C thì làm nóng ch y khăn ho c màng l c, làm choả ặ ọ chúng b bi n d ng, d n đ n ch t lị ế ạ ẫ ế ấ ượng l c kém. Vì v y nên l c 7580ọ ậ ọ ở 0C đ quáể trình l c d u đ t hi u qu ọ ầ ạ ệ ả
6.4 Vì sao c n ph i khu y đ o liên t c trong quá trình gia nhi t?ầ ả ấ ả ụ ệ
Trong quá trình gia nhi t thì nệ ướ ẽ ốc s b c h i h t, còn l i d u và các ch t hòa tanơ ế ạ ầ ấ khác. D u đầ ược tách ra, do d u nh h n nên n i trên b m t, các ch t hòa tan, k t t aầ ẹ ơ ổ ề ặ ấ ế ủ
đ ng dọ ưới đáy ch o. Do v y khi gia nhi t chúng ta c n khu y đ o liên t c nh m m cả ậ ệ ầ ấ ả ụ ằ ụ đích thúc đ y quá trình ph n ng và phá v các liên k t đ quá trình trích ly d u nhanhẩ ả ứ ỡ ế ể ầ
Trang 9h n, đ ng th i tránh hi n tơ ồ ờ ệ ượng cháy khét dướ ấi đ y ch o làm nh hả ả ưởng đ n màu vàế mùi c a d u d a.ủ ầ ừ
BÀI 2: S N XU T B Đ U PH NGẢ Ấ Ơ Ậ Ộ
1 Gi i thi u chungớ ệ
1.1 B đ u ph ngơ ậ ộ
B đ u ph ngơ ậ ộ hay b l cơ ạ là m t d ngộ ạ b th c v tơ ự ậ được ch bi n t thành ế ế ừ
ph n chính làầ đ u ph ngậ ộ và đườ v i m t ít d u và ch b ng phng ớ ộ ầ ế ằ ương pháp xay ho cặ
dã nhuy n. B đ u ph ng là th c ăn ph bi n ễ ơ ậ ộ ứ ổ ế ở B c Mắ ỹ, Hà Lan, Anh và m t ph n ộ ầ
ở châu Á, thông d ng nh ụ ư ở Philippines, Indonesia và Vi t Namệ Kh i đ u c a vi c ở ầ ủ ệ
ch bi n b đ u ph ng là châu M b iế ế ơ ậ ộ ở ỹ ở người Aztec. Vi t Nam, b đ u ph ng Ở ệ ơ ậ ộ
được dùng đ qu t vàoể ế bánh mì đ ănể b a sángữ khá ph bi n.ổ ế
B đ u ph ng r t có l i choơ ậ ộ ấ ợ tim, vì chúng s thay th cho nh ng lipit có h i vàẽ ế ữ ạ
nh ngữ lipit ch a bão hòa. Ngoài ra nó còn cung c p ch t dinh dư ấ ấ ưỡng b ích cho máu,ổ
có ch a lứ ượ Vitamin E cao nh t t c các lo i đ u s ng khác, thành ph n d u chng ư ấ ả ạ ậ ố ầ ầ ủ
y u trong b đ u ph ng cũng có tác d ng t t vì ch ng l i khí oxy làm gi m vitamin E.ế ơ ậ ộ ụ ố ố ạ ả
Trang 10Lo i b này ch a nhi u nhi uạ ơ ứ ề ề protein, ngu n ch t béo không bão hòa nên cungồ ấ
c p m t ph n thi t y u ch t dinh dấ ộ ầ ế ế ấ ưỡng h u ích cho c th B đ u ph ng có thữ ơ ể ơ ậ ộ ể
được b o qu n trongả ả t l nhủ ạ đ n 6 tháng khi đã m ra. Có th cho b đ u ph ng nàyế ở ể ơ ậ ộ vào vài lát táo ho c lê ho c làm gia v cho món x t, nặ ặ ị ố ước x t và ăn kèm v i các lo iố ớ ạ
th c ăn a thích. Nó dùng gi ng nh m t lo i b thông thứ ư ố ư ộ ạ ơ ường, thưởng th c theoứ
kh u v c a t ng ngẩ ị ủ ừ ười
Ngoài u đi m là m t trong nh ng thành ph n c a các món ăn nhanh, b đ uư ể ộ ữ ầ ủ ơ ậ
ph ng còn độ ượ ử ục s d ng đ k t h p trong r t nhi u món chính, ngể ế ợ ấ ề ười ta có th dùngể
b đ u ph ng đ thêm vào nh ng món ăn ch i nhơ ậ ộ ể ữ ơ ư salad, bánh m nỳ ướ ho cng ặ pizza, làm nước ch m, làm k o sôcôla đ u ph ng ấ ẹ ậ ộ
Ngoài làm th c ph m, b đ u ph ng còn r t nhi u công d ng khác nh : Khự ẩ ơ ậ ộ ấ ề ụ ư ử mùi tanh, làm s ch nh a vinyl và da, s aạ ự ử DVD và CDb tr y xị ầ ước, lo i bạ ỏ k o caoẹ
su dính trên tóc, lo i b k o cao su dính trênạ ỏ ẹ th mả , lo i b d u c aạ ỏ ấ ủ sticker, lo iạ
bỏ keo dính trên tay, t y lôngẩ
1.2.Nguyên li u chínhệ
Đ u ph ng là m t lo i đ u, có ngu n g c mi n Nam nậ ộ ộ ạ ậ ồ ố ề ước M ỹ
V i tên khoa h c là Arachis hypogea, đ u ph ng còn có nhi u tên khác nh l c,ớ ọ ậ ộ ề ư ạ
h t c a đ t,…ạ ủ ấ
Tuy nhiên, đ u ph ng v m t k thu t không thu c d ng h t mà thu c v cácậ ộ ề ặ ỹ ậ ộ ạ ạ ộ ề
lo i h đ u và do đó có h v i đ u xanh, đ u lăng, đ u nành.ạ ọ ậ ọ ớ ậ ậ ậ
M , đ u ph ng hi m khi đ c dùng đ ăn s ng, thay vào đó, chúng h u h t
đượ ử ục s d ng d ng rang, rang v i mu i ho c b đ u phông.ở ạ ớ ố ặ ơ ậ
Các s n ph m khác làm t đ u ph ng bao g m d u đ u ph ng, b t đ u ph ngả ẩ ừ ậ ộ ồ ầ ậ ộ ộ ậ ộ
và protein đ u ph ng. Các s n ph m đ u ph ng thậ ộ ả ẩ ậ ộ ường dùng trong nhi u lo i th cề ạ ự
ph m khác nhau nh các món tráng mi ng, bánh ng t, bánh k o, đ ăn nh và nẩ ư ệ ọ ẹ ồ ẹ ướ c
s t.ố
Đ u ph ng không ch có v ngon và còn giàu protein, ch t béo và nhi u dậ ộ ỉ ị ấ ề ưỡ ng
ch t cho c th ấ ơ ể
Trang 11B ng sau ch a thông tin chi ti t v t t c các ch t dinh dả ứ ế ề ấ ả ấ ưỡng có trong 100g
B ng 2.1:ả Các ch tiêu c m quan c a bỉ ả ủ ơ
Tên ch tiêuỉ Yêu c uầ
B ng 2.3:ả Hàm lượng kim lo i n ng trong bạ ặ ơ
Tên ch tiêuỉ M c t i đa (mg/kg)ứ ố
1 Hàm lượng chì (Pb) 0,05
2 Hàm lượng asen (As) 0,5
3 Hàm lượng th y ngân (Hg)ủ 0,05
Trang 124 Hàm lượng cadimi (Cd) 1
B ng 2.4:ả Ch tiêu vi sinh v t trong bỉ ậ ơ
Tên ch tiêuỉ M c t i đaứ ố
1 T ng s vi khu n hi u khí trong 1g s n ph mổ ố ẩ ế ả ẩ 104
Trang 132.2.Thy t minh quy trìnhế
Bước 1: L a ch n – lo i b t p ch tự ọ ạ ỏ ạ ấ
M c đích: ụ Chu n b nguyên li u đ t yêu c u ch t lẩ ị ệ ạ ầ ấ ượng trước khi s n xu t.ả ấ
Các ti n hành: ế nguyên li u đệ ượ ực l a ch n và lo i b t p ch t (đ t đá, cành láọ ạ ỏ ạ ấ ấ cây,…) và các h t kém ch t lạ ấ ượng (h t non, h t b sâu m t ăn,…).ạ ạ ị ọ
Bước 2: Rang tách vỏ
M c đích: ụ
Rang đ làm chính đ u, làm đ u d y mùi th m đ c tr ng đ ng th i làmể ậ ậ ậ ơ ặ ư ồ ờ bong l p v l a kh i h t đ d tách b ớ ỏ ụ ỏ ạ ể ễ ỏ
Trang 14Tách v đ lo i b thành ph n ít dinh dỏ ể ạ ỏ ầ ưỡng và làm gi m giá tr c mả ị ả quan cho s n ph m trả ẩ ước khi ph i tr n.ố ộ
Quá trình ph i tr n này ti n hành nhanh, ch c n h n h p nguyên li uố ộ ế ỉ ầ ỗ ợ ệ
được ph i tr n đ u và s n ph m d y mùi th m thì k t thúc. Tránh giaố ộ ề ả ẩ ậ ơ ế nhi t quá lâu s n ph m d b ôi hóa, x y ra các ph n ng không mongệ ả ẩ ễ ị ả ả ứ
mu n.ố
Th i gian gia nhi t và ph i tr ng kho ng 5 phút.ờ ệ ố ộ ả
Bước 5: Rót h p dán nhãnộ
M c đích: ụ Hoàn thi n và b o qu n s n ph m.ệ ả ả ả ẩ
Cách ti n hành: ế Thành ph n đầ ược rót h p khi còn nóng và dán nhãn. Nhãn s nộ ả
ph m c n th hi n đ y đ các thông tin theo quy đ nh chung v bao bì và nhãn mácẩ ầ ể ệ ầ ủ ị ề
c a th c ph m.ủ ự ẩ
Trang 15Ph i ch là quá trình ph i tr n gi a hai hay nhi u thành ph n khác nhauố ế ố ộ ữ ề ầ
đ thu để ược m t h n h p s n ph m đáp ng yêu c u đã đ nh. Còn đ oộ ỗ ợ ả ẩ ứ ầ ị ả
tr n là quá trình c h c nh m khu y tr n các thành ph n trong h n h pộ ơ ọ ằ ấ ộ ầ ỗ ợ
đ chúng phân b đ u nhau. Trong quá trình đ o tr n, dể ố ề ả ộ ưới tác d ng cụ ơ
h c c a cánh khu y, các c u t trong h n h p ti p xúc v i nhau nhi uọ ủ ấ ấ ử ỗ ợ ế ớ ề
h n, làm tăng kh năng liên k t gi a chúng, do đó đ đ ng nh t c a s nơ ả ế ữ ộ ồ ấ ủ ả
ph m càng cao.ẩ
Vi c thêm ph gia trong quá trình ph i tr n nh s a đ c, margarine giúpệ ụ ố ộ ư ữ ặ
t o mùi v và đ đ c cho s n ph m. C n đi u ch nh hàm lạ ị ộ ặ ả ẩ ầ ề ỉ ượng b vàơ
s a cho vào trong quá trình ch bi n li u lữ ế ế ở ề ượng phù h p. N u lợ ế ượ ng
b cho vào ít làm cho s n ph m b s m không d t o thành h n h p bơ ả ẩ ị ạ ễ ạ ỗ ợ ơ
có đ đ c nh mong mu n. N u lộ ặ ư ố ế ượng b và s a cho vào nhi u làm choơ ữ ề
s n ph m tr nên loãng khó đ c, lúc này s n ph m d b ch y nhão. ả ẩ ở ặ ả ẩ ễ ị ảCâu 2: Công đo n rang đ u có nh hạ ậ ả ưởng nh th nào lên ch t lư ế ấ ượng s n ph mả ẩ
b đ u ph ng?ơ ậ ộ
Trang 16Đ u ph ng rang làm gi m t t c các tính ch t ch c năng c a đ uậ ộ ả ấ ả ấ ứ ủ ậ
ph ngtách béo. Đ u ph ng rang có kh năng gi d u t t h n và khộ ậ ộ ả ữ ầ ố ơ ả năng nhũhóa t t h n, làm d y mùi và s n ph m có màu s c đ c tr ng. ố ơ ậ ả ẩ ắ ặ ưTuy nhiên nhi t đ quá cao đ t đệ ộ ạ ược trong quá trình rang l i có nh ngạ ữ
nh h ng trong vi c thay đ i d ng protein thành d ng không hòa tan
nhi u h n so v i protein trong nguyên li u ban đ u. Tính tan c a proteinề ơ ớ ệ ầ ủ
đ u ph ng gi m trong quá trình gia nhi t cũng là m t nguyên nhân gi iậ ộ ả ệ ộ ả thích t i sao protein đ u ph ng khi đạ ậ ộ ược gia nhi t l i có kh năng gây dệ ạ ả ị
ng cao h n là khi không đ c gia nhi t ho c ch đ c gia nhi t nhi t
đ th p.ộ ấNgoài ra n u gia nhi t quá cao s gây nên cháy khét làm nh hế ệ ẽ ả ưở ng
đ nmùi v và màu s c c a s n ph m. N u đ u rang b cháy đen làm choế ị ắ ủ ả ẩ ế ậ ị
s nph m có màu t vàng s m đ n màu đen. Mùi không th m mà chuy nả ẩ ừ ậ ế ơ ể sang mùi cháy khét V b đ ng, không ngon.ị ị ắCâu 3: Trình bày các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a b đ u ph ng.ủ ơ ậ ộ
Màu s c : màu vàng bóng, không b đen, không ng sang màu vàng nâu.ắ ị ả
Mùi : s n ph m ph i đ t t t c các mùi t ngu n nguyên li u (mùi th m đ cả ẩ ả ạ ấ ả ừ ồ ệ ơ ặ
tr ng c a đ u ph ng rang, mùi béo c a b , mùi th m s a). T t c các mùi nàyư ủ ậ ộ ủ ơ ơ ữ ấ ả
ph i đả ược h a vào nhau và không l n át l nnhau.ỏ ấ ẫ
V : s n ph m ph i đ t v béo c a đ u ph ng và b , v ng t m n v aph i c aị ả ẩ ả ạ ị ủ ậ ộ ơ ị ọ ặ ừ ả ủ
s a và mu i.ữ ố
Tr ng thái c u trúc : s n ph m ph i đ t đ đ c nh t đ nh, không đạ ấ ả ẩ ả ạ ộ ặ ấ ị ược tách
d u, không quá loãng, không quá đ c B m t s n ph m ph i láng m n.ầ ặ ề ặ ả ẩ ả ị
Trang 17BÀI 3: S N XU T S A TẢ Ấ Ữ ƯƠI THANH TRÙNG
Trang 181 Gi i Thi u Chungớ ệ
1.1s lơ ược v s a thanh trùng ề ữ
s a thanh trùng là s n ph m đữ ả ẩ ượ ảc s n xu t t s a tấ ừ ữ ươi , tr i qua quá trình x lýả ử nhi t nh m m c đích tiêu di t vi sinh v t gây b nh , các emzyme nh m kéo dàiệ ằ ụ ệ ậ ệ ằ
th i gian b o qu n s n ph m. Ch đ thanh trùng thờ ả ả ả ẩ ế ộ ường s d ng là 75ử ụ 0C trong
15 giây ho c 85ặ 0C trong vài phút . thường s d ng thi t b trao đ i nhi t d ngử ụ ế ị ổ ệ ạ
t m đ thanh trùng , thi t b này k t h p ba quá trình : gia nhi t s b , thanhấ ể ế ị ế ợ ệ ơ ộ trùng , làm l nh.ạ
S n ph m s a thanh trùng đả ẩ ữ ượ ử ục s d ng r ng rãi do công ngh ch bi n đ nộ ệ ế ế ơ
gi n , phù h p v i th hi u ngả ợ ớ ị ế ười tiêu dùng . s a sau khi thanh trùng v n còn viữ ẫ sinh v t ch u nhi t , emzyme này mau làm h h ng . s a thanh trùng c n b oậ ị ệ ư ỏ ữ ầ ả
qu n 47ả 0C , tránh ti p xúc v i ánh sáng .ế ớ
S a thanh trùng đữ ược chia làm hai lo i :ạ
S a nguyên ( whole milk ) : là s n ph m đữ ả ẩ ược ch bi n t s a tế ế ừ ữ ươ i ,không tách b t béo. Tuy nhiên các nhà s n xu t thớ ả ấ ường hi u ch nh hàmệ ỉ
lượng ch t béo ( không thấ ường dao đ ng 3.03.7%) đ n đ nh ch tộ ể ổ ị ấ
lượng s n ph m .ả ẩ
S a g y ( skim milk ) : là s n ph m đữ ầ ả ẩ ược ch bi n t s a tế ế ừ ữ ươ ịi b tách
b t m t ph n ch t béo . hàm lớ ộ ầ ấ ượng ch t béo dao đ ng kho ng 0.51.5% .ấ ộ ả
m t s s n ph m có th th p đ n 0.1 %.ộ ố ả ẩ ể ấ ếNgoài ra , người ta còn s n xu t s a thanh trùng t s a hoàn nguyênả ấ ữ ừ ữ ( reconstitured milk ) ho c s a tái ch (recombined milk ) .ặ ữ ế
Th i h n s a d ng s a thanh trùngờ ạ ữ ụ ữ
Th i h n s a thanh trùng ph thu c r t nhi u vào s a tờ ạ ữ ụ ộ ấ ề ữ ươi nguyên li u . ngoàiệ
ra còn ph thu c vào đi u ki n s n xu t nh thi t b , v sinh , t i u hóa s nụ ộ ề ệ ả ấ ư ế ị ệ ố ư ả
xu t , k thu t s n xu t khi s n xu t t s a tấ ỹ ậ ả ấ ả ấ ừ ữ ươi ch t lấ ượng t t , k thu tố ỹ ậ
s n xu t đi u ki n đ m b o , thông thả ấ ề ệ ả ả ường s a thanh trùng đã bao gói kínữ
Trang 19thường có th i h n s d ng là 810 ngày nhi t đ 46ờ ạ ử ụ ở ệ ộ 0C. Tuy nhiên th i h nờ ạ
s gi m đi n u nhi m các vi sinh v t b n nhi t nh Pseudomonas, bacillusễ ả ế ễ ậ ề ệ ư cereus,
m t s n c nh M , Canada , ng i ta còn s d ng ph ng pháp thanh
trùng nhi t đ 125130ở ệ ộ 0C trong 24 giây đ tăng hi u qu tiêu di t vi sinhể ệ ả ệ
v t , kéo dài th i h n s d ng c a s n ph m s a thanh trùng . phậ ờ ạ ử ụ ủ ả ẩ ữ ương pháp này g i là siêu thanh trùng .ọ
Ch tiêu đánh giá s a thanh trùng ỉ ữ
Ch tiêu đánh giá s a thanh trùng theo tiêu chu n Vi t Nam ỉ ữ ẩ ệ TCVN 5860:2007
Các ch tiêu c m quan c a s a tỉ ả ủ ữ ươi thanh trùng
Ch tiêuỉ Yêu c uầ
1. Màu s cắ Màu đ c tr ng c a s aặ ư ủ ữ
2. Mùi, vị Mùi, v đ c tr ng c a s a, không có mùi, v lị ặ ư ủ ữ ị ạ
3. Tr ng tháiạ D ch th đ ng nh t, không có t p ch t l có th nhìn th yị ể ồ ấ ạ ấ ạ ể ấ
đượcCác ch tiêu lýhóa c a s a tỉ ủ ữ ươi thanh trùng
1. Hàm lượng ch t khô, %, không nhấ ỏ
2. Hàm lượng ch t béo, %, không nhấ ỏ 3,2
Trang 201.2 S lơ ược v s a tề ữ ươi nguyên li uệ
s a là ch t l ng sinh lý đữ ấ ỏ ược ti t ra t tuy n vú c a đ ng v t , có đ y đ ch t dinhế ừ ế ủ ộ ậ ầ ủ ấ
dưỡng đ h p thu và phát tri n c a c th .S a bao g m các thành ph n sau: nể ấ ể ủ ơ ể ữ ồ ầ ướ c,
m s a, protein, khoáng, vitamine và đỡ ữ ường lactose. M i thành ph n chi m m t t lỗ ầ ế ộ ỉ ệ
nh t đ nh trong s a. T l đó ph thu c vào gi ng, th i k ti t s a, ch đ dinh dấ ị ữ ỉ ệ ụ ộ ố ờ ỳ ế ữ ế ộ ưỡ ng
+ Đường lactose: 3,6 – 5,5 %+ Khoáng: 0,6 – 0,9 %
+ Vitamine A, B1, B2, D, E, K
S a là m t ch t l ng màu tr ng đ c , đ đ c c a s a là do ch t béo và protein và m tữ ộ ấ ỏ ắ ụ ộ ụ ủ ữ ấ ộ
s khoáng t o nên . màu s c c a s a ph thu c vào hàm lố ạ ắ ủ ữ ụ ộ ượng caroten có trong s a .β ữ
có đ nh t l n h n hai l n so v i nộ ớ ớ ơ ầ ớ ước và có đ ng t nh và mùi đ c tr ng ộ ọ ẹ ặ ư
Ch tiêu đánh giá s a tỉ ữ ươi nguyên li uệ
Đánh giá s a nguyên li u d a trên tiêu chu n Vi t Nam ữ ệ ự ẩ ệ TCVN 7405:2004
Các ch tiêu c m quan c a s a tỉ ả ủ ữ ươi nguyên li uệ
Ch tiêuỉ Yêu c uầ
Trang 211. Màu s cắ Màu đ c tr ng c a s n ph mặ ư ủ ả ẩ
2. Mùi, vị Mùi, v đ c tr ng c a s n ph m, không có mùi, vị ặ ư ủ ả ẩ ị
Trang 23B sung đổ ường sacharose : 4%
Ch t khô t S a b t g y : 96% ấ ừ ữ ộ ầ
Kh i lố ượng đường saccharose c n s d ng: mầ ử ụ đ ườ ng= 0.04*1000=40 (g)
Kh i lố ượng s a tữ ươi và s a b t g y là: mữ ộ ầ s.t ươ i+s.b t g y ộ ầ =1000 – 40 =960(g)
Giar s s a tử ữ ươi nguyên li u có hàm lệ ượng ch t khô 10% .ấ
Áp d ng công th c đụ ứ ường chéo ta được
960 1
11
G i x, y (g) l n lọ ầ ượt là kh i lố ượng s a tữ ươi nguyên li u và s a b t g yệ ữ ộ ầ
V y lậ ượng s a b t g y c n b sung là 11,43 (g)ữ ộ ầ ầ ổ
Lượng s a tữ ươi nguyên li u c n dùng là : = 948,57 (g )ệ ầ
Trang 24 Bước 2 : tr n hòa tan ộ
M c đích : ụ quá trình tr n, hòa tan t o s đ ng nh t cho dung d ch nh m chu n b choộ ạ ự ồ ấ ị ằ ẩ ị các công đo n ti p theo , b sung theo b t vani , đạ ế ổ ộ ường đ tăng mùi v cho s n ph m.ể ị ả ẩ
Cách ti n hành ế :
T các công th c đã đừ ứ ược tính toán bở ước 1 , các lo i nguyên li u khác nhau đạ ệ ượ c
ph i tr n theo trình t sao cho hi u qu nh t . trình t ph i tr n nh sau :ố ộ ự ệ ả ấ ự ố ộ ư
S a tữ ươi gia nhi t 4550ệ 0c, hòa tan s a b t, b t vani : dùng nhi t đ này sữ ộ ộ ở ệ ộ ẽ làm gi m đ nh t c a s a và là nhi t đ thích h p đ hòa tan s a b t n u dùngả ộ ớ ủ ữ ệ ộ ợ ể ữ ộ ế
nước có nhi t đ th p s làm gi m t c đ tan, n u dùng nệ ộ ấ ẽ ả ố ộ ế ước có nhi t đ quáệ ộ cao s làm cho s a d b vón c c , khó hòa tan , bi n tính các tính ch t c aẽ ữ ễ ị ụ ế ấ ủ
s a . Hòa tan s a b t và vani đ chu n hóa n ng đ ch t khô và tăng mùi vữ ữ ộ ể ẩ ồ ộ ấ ị cho s n ph m.ả ẩ
Gia nhi t 6065ệ 0c, hòa tan đường : cũng nh lí do hòa tan s a b t nh ng tinhư ữ ộ ư
th để ường có kích thướ ớc l n h n khó hòa tan h n , không b vón c c khi choơ ơ ị ụ vào nướ ởc nhi t đ cao nh s a b t nên có th tăng lên 6065ệ ộ ư ữ ộ ể 0c đ tăng t c để ố ộ hòa tan đường đ t o ra h n h p hòa tan không c n trể ạ ỗ ợ ặ ước khi vào thi t b đ ngế ị ồ hóa .Hòa tan đường đ t o v ng t cho s n ph m.ể ạ ị ọ ả ẩ
Bước 3 : gia nhi t đ ng hóaệ ồ
M c đích ụ : s a tữ ươi đã chu n hóa đẩ ược gia nhi t s b lên 6570ệ ơ ộ 0c là nhi t đ thíchệ ộ
h p cho quá trình đ ng hóa ợ ồ
M c đích c a đ ng hóa là bài khí và làm gi m kích thụ ủ ồ ả ước c a các c u m , làm choủ ầ ỡ chúng phân b đ u trong s a , tránh hi n tố ề ữ ệ ượng tách béo t o váng s a cho quá trìnhạ ữ
b o qu n. Đ ng hóa có th làm tăng đ nh t c a s a lên chút ít nh ng làm gi m đángả ả ồ ể ộ ớ ủ ữ ư ả
k quá trình oxy hóa , làm tăng ch t lể ấ ượng s a và s n ph m s a . các s n ph m đ ngữ ả ẩ ữ ả ẩ ồ hóa đượ ơ ể ấc c th h p thu d dàng .ễ
Trang 25Rót d ch s a vào b n thi t b , ti n hành đ ng hóa c p 1 v i áp su t 200bar trongị ữ ồ ế ị ế ồ ấ ớ ấ
10 giây , sau đó ti n hành đ ng hóa c p 2 v i áp su t 50 bar trong 10 giâyế ồ ấ ớ ấ
M c đích : ụ tiêu di t vi sinh v t gây b nh , vô ho t emzyme có trong s n ph m đ nệ ậ ệ ạ ả ẩ ể ổ
đ nh thành ph n , ch t lị ầ ấ ượng, làm tăng đ b n sinh h c và kéo dài th i gian b o qu nộ ề ọ ờ ả ả
s n ph m.ả ẩ
Cách ti n hành : ế
Cho toàn b chai s a thanh trùng vào n i h p ti t trùng ộ ữ ồ ấ ệ
Ti n hành thanhh trùng nhi t đ 90ế ở ệ ộ 0c trong 5 phút
Bước 6 : làm ngu iHTSP ( hoàn thi n s n ph mộ ệ ả ẩ )
M c đích : ụ s n ph m sau thanh trùng c n ti n hành làm ngu i đ tránh các bi n đ iả ẩ ầ ế ộ ể ế ổ nhi t không mong mu n và hoàn thi n s n ph m.ệ ố ệ ả ẩ
Cách ti n hành : ế làm ngu i t i 30ộ ớ 0c và hoàn thi n s n ph mệ ả ẩ
Trang 26Đánh giá s n ph m : s n ph m có mùi tr ng đ c , mùi th m đ c tr ng , v béoả ẩ ả ẩ ắ ụ ơ ặ ư ị
ng t nh , tr ng thái đ ng nh t . hàm lọ ẹ ạ ồ ấ ượng ch t khô đ t tiêu chu n TCVNấ ạ ẩ
5860:2007
4 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m trong quá trình thíả ẩ nghi m ệ
Nguyên li u đ u vào ( s a tệ ầ ữ ươi ) : do thu mua t i h gia đình ch t lạ ộ ấ ượng ch aư
được ki m tra c th nh hàm lể ụ ể ư ượng ch t béo , hàm lấ ượng vi sinh v t nên sauậ quá trình thanh trùng có th sót l i các vi sinh v t ch u nhi t. M t khác ngay lúcể ạ ậ ị ệ ặ
đ u không th ki m tra hàm lầ ể ể ượng ch t khô mà gi s ấ ả ử là 10% nên tính toán tính toán nguyên li u ch a chu n xác.ệ ư ẩ
T l ph i tr n nguyên li u làm thay đ i thành ph n ch t khô có trong s aỷ ệ ố ộ ệ ổ ầ ấ ữ thanh trùng
Quá trình đ ng hóa :ồ là m t quá trình r t quan tr ng trong s n xu t s a thanhộ ấ ọ ả ấ ữ trùng vì s làm s n ph m tr nên đ ng nh t và c i thi n m t s ch tiêu c mẽ ả ẩ ở ồ ấ ả ệ ộ ố ỉ ả quan nh : màu s c , tr ng thái , mùi v cũng nh hoàn thi n s n ph m h n.ư ắ ạ ị ư ệ ả ẩ ơ Áp
su t trong quá trình đ ng hóa: áp su t cao s làm các h t c u béo phân tán đ u,ấ ồ ấ ẽ ạ ầ ề tránh hi n tệ ượng c u béo k t t l i gây tách pha s a.ầ ế ụ ạ ữ
Quá trình thanh trùng là khâu quy t đ nh th i gian b o qu n và ch t lế ị ờ ả ả ấ ượng c aủ
s a vì nó. tiêu di t các vi sinh v t gây b nh và phá v các emzyme gây h h ngữ ệ ậ ệ ỡ ư ỏ
s a. thanh trùng t t s tăng th i gian b o qu n s a.ữ ố ẽ ờ ả ả ữ
Trang 27Đóng chai : s d ng chai th y tinh đóng n p kín tránh nhi m các vi sinh v t bênử ụ ủ ắ ễ ậ ngoài và bao bì th y tinh ch u nhi t cao thích h p quá trình thanh trùng .ủ ị ệ ợ
B o qu n : quá trình b o qu n ph i b o qu n l nh đ th i gian s d ng s nả ả ả ả ả ả ả ạ ể ờ ử ụ ả
ph m lâu h n c ch đẩ ơ ứ ế ược các vi sinh v t ch u nhi t ho t đ ng và t o v th mậ ị ệ ạ ộ ạ ị ơ ngon cho s a , tránh ti p xúc v i ánh sáng m t tr i vì ánh sáng có th làm gi mữ ế ớ ặ ờ ể ả hàm lượng vitamin, ch t lấ ượng dinh dưỡng c a s a ủ ữ
5 Tr l i câu h iả ờ ỏ
1 T i sao s a sau thanh trùng khi thanh trùng c n b o qu n l nh ?ạ ữ ầ ả ả ạ
Quá trình thanh trùng s d ng nhi t đ 6585ử ụ ệ ộ 0c khi đó các vi sinh v t gây b nhậ ệ
thường được tiêu di t tuy nhiên m t s t bào ho c bào t các nhóm vi sinh v tệ ộ ố ế ặ ử ậ gây a nhi t và enzyme b n v i nhi t ch b c ch m t ph n vì v y c n b oư ệ ề ớ ệ ỉ ị ứ ế ộ ầ ậ ầ ả
qu n l nh 46ả ạ ở 0c .
2 Ưu nhược đi m c a s a thanh trùng ?ể ủ ữ
u đi m
Ư ể :
V m t dinh dề ặ ưỡng giá tr dinh dị ưỡng c a s a thanh trùng cao h n s a ti tủ ữ ơ ữ ệ trùng , các vitamin, dinh dưỡng không b hao h t nhi u so v i s a nguyên li uị ụ ề ớ ữ ệ
vì x lí nhi t đ th p và th i gian ng n và gi đử ệ ộ ấ ờ ắ ữ ược giá tr c m quan c a s a .ị ả ủ ữ
Nh ượ c đi m ể :
o Không tiêu di t đệ ược hoàn toàn vi sinh v t các vi sinh v t ch u nhi t vàậ ậ ị ệ bào t vi sinh v t. ử ậ
o Giá thành m c h n s a ti t trùngắ ơ ữ ệ
o Th i gian b o quan ng n .ờ ả ắ
o Đi u ki n b o qu n đòi h i ph i b o qu n l nh ề ệ ả ả ỏ ả ả ả ạ
o Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười có h tiêu hóa y u d b d b nh y c m v i s aệ ế ễ ị ễ ị ạ ả ớ ữ thanh trùng nh y u b ng, khó tiêu ư ế ụ
3 so sánh s n ph m s a trả ẩ ữ ước và sau đ ng hóa ồ
Trang 28S a sau khi đ ng hóa có đ m n cao h n , không b tách l p , đ đ ng nh t caoữ ồ ộ ị ơ ị ớ ộ ồ ấ
h n , và c i thi n giá tr c m quan nh mùi v ,tr ng thái màu s c cho s n ph m ơ ả ệ ị ả ư ị ạ ắ ả ẩ
Các bi n đ i nguyên li u trong quá trình đ ng hóa :ế ổ ệ ồ
V t lýậ : Đ ng hóa làm gi m kích th c c a các h t phân tán. Đây là bi nồ ả ướ ủ ạ ế
đ i quan tr ng nh m h n ch hi n tổ ọ ằ ạ ế ệ ượng tách pha trong quá trình b oả
qu n s n ph m.ả ả ẩHóa lý: đ ng hóa làm tăng di n tích b m t ti p xúc gi a hai pha phân tánồ ệ ề ặ ế ữ
và liên t c . Nh đó mà đ b n pha phân tán c a s n ph m s gia tăng.ụ ờ ộ ề ủ ả ẩ ẽ
Hóa h c, hóa sinh và sinh h cọ ọ : trong quá trình đ ng hóa, các bi n đ i nàyồ ế ổ
x y ra không đáng k ả ể
Nh các bi n đ i trên làm tăng ch t lờ ế ổ ấ ượng v m t c m quan cũngề ặ ả
nh dinh dư ưỡng c a s a thanh trùng.ủ ữ
BÀI 4: S N XU T KEMẢ Ấ
1 Gi i thi u chungớ ệ
Trang 291.1 L ch s phát tri n c a kemị ử ể ủ
Kem xu t phát t món tráng mi ng l nh đấ ừ ệ ạ ược chu n b cho hoàng đ La Mã vào thẩ ị ế ế
k th nh t sau công nguyên. Vào th k th 13, Marco Polo đã mang công th c chỷ ứ ấ ế ỷ ứ ứ ế
bi n kem t s a đông l nh du nh p vào châu Âu. Kem du nh p vào các thu c đ a c aế ừ ữ ạ ậ ậ ộ ị ủ
M vào cu i nh ng năm 1600 và cu i th k th 18, các c a hàng bán kem đ u tiên đãỹ ố ữ ố ế ỷ ứ ử ầ
được m ra t i thành ph New York. Năm 1846, t kem di đ ng đở ạ ố ủ ộ ược phát minh mà
m i ngọ ườ ẫ ử ụi v n s d ng chúng đ làm kem t i nhà. Tuy nhiên, đ n cu i th k 19, quyể ạ ế ố ế ỷ
mô trong ngành bán kem không được m r ng là m y, thay vào đó là s phát tri nở ộ ấ ự ể
vượ ật b c c a các k năng làm kem. Ch khi đ n năm 1904, t i h i ch tri n lãm t iủ ỹ ỉ ế ạ ộ ợ ể ạ thành ph Louisiana, Hoa K , kem m i đố ỳ ớ ược ph bi n r ng rãi t o nên c n s t và t oổ ế ộ ạ ơ ố ạ
bước đ m cho s thành công và phát tri n trong lĩnh v c kinh doanh m th c v kemệ ự ể ự ẩ ự ề sau này
1.2.Kem th c ph m (Edible ices cream) ự ẩ
S n ph m thu đả ẩ ượ ừ ệc t vi c làm đông l nh h n h p đã thanh trùng c a ch t béo vàạ ỗ ợ ủ ấ protein có b sung các thành ph n khác, ho c t h n h p c a nổ ầ ặ ừ ỗ ợ ủ ước, đường và các thành ph n khác và đầ ược b o qu n tr ng thái đông l nh ho c đông l nh m t ph n.ả ả ở ạ ạ ặ ạ ộ ầ
Các ch tiêu ( Theo TCVN 7402 : 2004 ) ỉ
Các ch tiêu c m quan c a kem th c ph mỉ ả ủ ự ẩ
Tên ch tiêuỉ Yêu c uầ
1. Màu s cắ Màu tr ng s a ho c màu đ c tr ng c aắ ữ ặ ặ ư ủ
ph li u b sungụ ệ ổ
2. Mùi, vị Đ c tr ng cho t ng lo i s n ph m,ặ ư ừ ạ ả ẩ
không có mùi, v lị ạ
3. Tr ng tháiạ Đông l nh, không ch y r aạ ả ữ
Yêu c u v lý hóa đ i v i kem th c ph mầ ề ố ớ ự ẩ