1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T16 ds9_huynhquochung.come.vn

3 98 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9 tuần 6 tiết ct 16 ôn tập chương i
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức : Nắm được các kiến thức cơ bản của căn thức bậc hai.. - KT trọng tâm: Học sinh biết tổng hợp các kiến thức của chương I lại để giải quyết 1 số dạng bài tập cơ bản

Trang 1

Tuần 6

Tiết CT 16

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Nắm được các kiến thức cơ bản của căn thức bậc hai

- KT trọng tâm: Học sinh biết tổng hợp các kiến thức của chương I lại để giải quyết 1 số dạng bài tập cơ bản ( Tính giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức)

2.Kỹ năng : Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có

chứa căn thức bậc hai Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, vận dụng linh hoạt để trình bày lời giải ngắn gọn

3.Thái độ : Nghiêm túc, chú ý, yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

* GV:_Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

_MTCT

* HS:_MTCT

_Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chương

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập TN (15 phút)

_Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu đk để x là căn bậc hai

số học của số a không âm Cho

VD

HS2:* CM a2 =a với mọi a

* Làm bài tập 71b tr 40 SGK

HS3:* Biểu thức A phải thỏa mãn

đk gì để A xác định

* Biểu thức 2 − 3x xác định với

giá trị nào của x ?

Biểu thức 1 22

x

x

− xác định với giá trị nào của x ?

_Gọi HS trình bày

_Gọi HS nhận xét

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra _HS chuẩn bị câu trả lời

_HS trình bày

HS1:* x = a ⇔{x2 = a (với a ≥ 0 )

* VD: 3 = 9vì 3 ≥ 0 và 32 = 9

HS2:* CM a2 =a với mọi a (như

tr 9 SGK)

* Bài tập 71 tr 40 SGK:

5 3 2 3 10 2 ,

= 0 , 2 − 10 3 + 2 3 − 5

= 0,2.10 3+ 2 ( 5 − 3)

= 2 3 + 2 5 − 2 3

= 2 5

HS3:* A xác định ⇔ A ≥ 0

* 2 − 3x xác định ⇔ 2 - 3x ≥ 0 ⇔ x ≤ 32

2 1

x

x

− xác định ⇔ 1 - 2x ≥ 0

⇔ x ≤ 21 và x ≠ 0

x ≥ 0

Trang 2

_Nhận xét – Ghi điểm _HS nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)

_Các CT biến đổi căn bậc hai tr

39 SGK (Đưa lên bảng phụ)

_Y/C HS giải thích mỗi CT đó thể

hiện định lí nào của căn bậc hai ?

_Y/C HS làm bài tập 70c, d tr 40

SGK

Rút gọn c)

567

3 , 34 640

Gợi ý: Nên đưa các số vào một

căn thức, rút gọn rồi khai phương

(343 và 567  7)

d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2

_Y/C HS làm bài tập 71a, c tr 40

SGK

a) ( 8 − 3 2 + 10) 2 − 5

Ta nên thực hiện phép tính theo

thứ tự nào ?

5

4 2 2

3 2

1

.

2

1





+

Biểu thức này nên thực hiện theo

thứ tự nào ?

_HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời

1 Hằng đẳng thức A2 = A

2 Định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

3 Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

4 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

5 Đưa thừa số vào trong dấu căn

6 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

7 Trục căn thức ở mẫu

8 Trục căn thức ở mẫu

9 Trục căn thức ở mẫu _HS thực hiện

9

56 9

7 8 81

49 64 567

343 64 567

3 , 34 640 )

=

=

=

=

c

d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2

= 21 , 6 810 (11 − 5)(11 + 5)

= 216 81 16 6 =

6 16 81 6 36

= 6 6 9 4 = 1296

_HS: Ta nhân phân phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn = 16 − 3 4 + 20 − 5

= 4 - 6 + 2 5 − 5 = 5 − 2 _HS: Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân

5

4 2 2

3 2

2 1 2

1



+

2

3 2 4

1

 − +

Bài tập 70 tr 40 SGK:

9

56 9

7 8 81

49 64 567

343 64 567

3 , 34 640 )

=

=

=

=

c

d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2

= 21 , 6 810 (11 − 5)(11 + 5)

= 216 81 16 6 = 36 6 81 16 6

= 6 6 9 4 = 1296

Bài tập 71 tr 40 SGK:

a) ( 8 − 3 2 + 10) 2 − 5

= 16 − 3 4 + 20 − 5

= 4 - 6 + 2 5 − 5 = 5 − 2

5

4 2 2

3 2

1 2

1





+

5

4 2 2

3 2

2 1 2

1



+

2

3 2 4

1

 − +

= 2 2 − 12 2 + 64 2 = 54 2

Trang 3

_Y/C HS làm bài tập 72 tr 40

SGK

Phân tích đa thức thành nhân tử

với x, y, a, b ≥ 0 và a ≥ b

_Hướng dẫn HS cách tách hạng tử

12 - x - x = 3 − x+ 9 −x

= ( ) 

+

3

_Gọi HS nhận xét _ Nhận xét

_Y/C HS làm bài tập 74 tr 40

SGK

Tìm x, biết a) (2x− 1)2 = 3

3

1 2 15 15

3

5

=

Tìm đk của x ?

Chuyển vế hạng tử chứa x sang

một vế, hạng tử tự do về vế kia

= 2 2 − 12 2 + 64 2 = 54 2 _HS hoạt động nhóm _Đại diện nhóm trình bày

_HS nhận xét

_HS trình bày dưới sự hướng dẫn của gv

Bài tập 72 tr 40 SGK:

a) xyy x + x− 1

= y(xx)+ x − 1

= y x( x − 1)+ x− 1

= ( x − 1)(y x + 1)

b) axby + bxay

= ( ax + bx) − ( ay + by)

= x( a + b) − y( a + b)

= ( a+ b)( xy)

c) a+b+ a2 −b2

= a+b + (a+b)(ab)

= a+b + a+b. ab

= a+b( 1 + ab) d) 12 - x - x

= 3 − x+ 9 −x

+

3

= ( 3 − x) +[( 3 + x)(3 − x) ]

= (3 − x)(1 + 3 + x)

= (3 − x)(4 + x)

Bài tập 74 tr 40 SGK:

a) (2x− 1)2 = 3

⇔ 2x -1 = 3 hoặc 2x – 1 = -3

⇔ 2x = 4 hoặc 2x = -2

⇔ x = 2 hoặc x = -1 Vậy x1 = 2 ; x2 = -1

3

1 2 15 15

3

ĐK: x ≥ 0

3

1 15 15

3

3

⇔ 15x = 6

⇔ 15x = 36

⇔ x = 2,4 (thỏa đk)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

_ Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I

_ Lý thuyết ôn tiếp câu 4, 5 và các CT biến đổi căn thức

_ Làm bài tập 73, 75, 76 tr 40-41 SGK; 100, 101, 105 tr 19 SBT

Ngày đăng: 17/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* GV:_Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu           _MTCT - T16 ds9_huynhquochung.come.vn
Bảng ph ụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu _MTCT (Trang 1)
39 SGK (Đưa lên bảng phụ) - T16 ds9_huynhquochung.come.vn
39 SGK (Đưa lên bảng phụ) (Trang 2)
w