Khi cho 5,55 gam cacnalit tác dụng với dung dịch NaOH, thu lấy kết tủa hiđroxit và nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được oxit có khối lượng giảm 0,36 gam so với khối lượng của h
Trang 1Câu 1 Số mol nguyên tử O có trong 0,8 gam sắt (III) oxit bằng :
A 0,01 mol
B 0,005 mol
C 0,015 mol
D 0,02 mol
Câu 2 Nhiệt phân hoàn toàn một số mol như nhau các chất cho dưới đây, chất nào cho tổng
số mol các sản phẩm nhiều nhất ?
A NaHCO3
B Fe(NO3)3 (sản phẩm : Fe2O3 + NO2 + O2) ;
C Fe(OH)
D (NH4)2CO3
Câu 3 Cho phản ứng :
Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d.
A 2 5 1 2
B 2 5 1 4
C 2 6 1 4
D 4 11 2 8
Câu 4 Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d, e, f, g
a CuFeS2 + bFe2(SO4)3 + cO2 + dH2O → eCuSO4 + fFeSO4 + gH2SO4
A 1 6 1 6 1 13 6
B 1 2 3 2 1 5 2
C 3 8 8 8 3 19 8
D Không xác định, vô số nghiệm
Câu 5 Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH
0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng:
A 9
B 12
C 13
D 10
Câu 6 Cho phản ứng : 2FeS + 10H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O (1)
Phương trình ion thu gọn của phản ứng (1) như sau (biết H2SO4 coi như phân li hoàn toàn thành các ion) :
A 20H+ + → 2Fe3+ + 9SO2 + 10H2O
Trang 2B 2 FeS + 10H2SO4→ 2Fe3+ + + 9SO2 + 10H2O.
C 2FeS + 20H+ + → 2Fe3+ + 9SO2 + 10H2O
D 2FeS + 20H+ + → 2Fe3+ + 9SO2 + 10H2O
Câu 7 Cấu hình electron của anion X của nguyên tố X thuộc chu kì 3 là :
A 1s22s22p6
B 2s22s22p63s1
C 1s22s22p63s23p6
D 1s22s22p63s23p103d6
Câu 8 Ở nhiệt độ cao, cacbon monoxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong nhóm nào ?
A CaO, CuO, Fe3O4, ZnO
B Na2O, CaO, CuO, Fe2O3
C FeO, CuO, PbO, ZnO
D Al2O3, FeO, CuO, PbO
Câu 9 Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu−Fe bị rơi xuống đáy giếng Sau một thời
gian chiếc chìa khoá sẽ:(Hãy chọn đáp án đúng)
A Bị ăn mòn hoá học
B Bị ăn mòn điện hoá
C Không bị ăn mòn
D ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu−Fe có trong chìa khoá đó
Câu 10 Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có
hiện tượng gì?
A Dây Fe và dây Cu bị đứt
B Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt
C Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt
D Không có hiện tượng gì
Câu 11 Cho phản ứng
Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa là chất nào?
A Al
B H2O
C NaOH
D NaAlO2
Trang 3Câu 12 Hoà tan 12,5 g hai muối KCl và KBr vào nước rồi cho tác dụng vừa đủ với dung dịch
AgNO3, thu được 20,78 g hỗn hợp 2 muối mới Hàm lượng % muối KCl bằng:
A 11,92
B 23,84
C 38,08
D 76,16
Câu 13 Cacnalit là muối kép gồm có kaliclorua và magie clorua ngậm nước Để xác định công
thức phân tử của muối câcnlit người ta đã nung nóng 5,55 gam cacnalt thì khối lượng giảm 2,16 gam Khi cho 5,55 gam cacnalit tác dụng với dung dịch NaOH, thu lấy kết tủa hiđroxit và nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được oxit có khối lượng giảm 0,36 gam so với khối lượng của hiđroxit Công thức của cacnalit là:
A KCl.MgCl2.H2O
B KCl.2MgCl2 6H2O
C KCl.6MgCl2.H2O
D KCl.MgCl2.6H2O
Câu 14 Cho 2,32 gam hỗn hợp A chứa các oxit của sắt: FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong đó số mol
FeO bằng số mol Fe2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit cần dùng bằng:
A 0,08 lít
B 0,16 lit
C 0,32 lít
D 0,64 lít
Câu 15 Thổi 0,3 mol CO qua 0,2 mol Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu
được là bao nhiêu gam?
A 5,60 gam
B 27,2 gam
C 30,9 gam
D 32,0 gam
Câu 16 Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 1,12 g ion kim loại có điện tích
2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm giảm đi 0,18 g Ion kim loại trong dung dịch là ion của nguyên tố:
A Cu
B Fe
C Ni
D Pb
Trang 4Câu 17 Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60%
và quá trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và rượu là bao nhiêu?
A 170 kg axit và 80 kg rượu
B 172 kg axit và 84 kg rượu
C 85 kg axit và 40 kg rượu
D 86 kg axit và 42 kg rượu
Câu 18 Stiren (vinyl benzen) làm mất màu dung dịch thuốc tím Sản phẩm phản ứng là :
A C6H5 - COOH + MnO2 + H2O
B C6H5 - COOK + MnO2 + KOH
C + MnO2 + H2O
Câu 19 Phương pháp nào được dùng để điều chế rượu etylic trong phòng thí nghiệm :
A Thuỷ phân dẫn xuất halogen (C2H5Br) bằng dung dịch kiềm
B Cho etilen hợp nước (xúc tác axit)
C Khử anđehit (CH3CHO) bằng H2
D Thuỷ phân este R-COOC2H5
Câu 20 Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu
được khí CO2 và hơi H2O với tỉ lệ mol Công thức phân tử 2 rượu
là công thức nào?
A CH4O và C3H8O
B C2H6O và C4H10O
C C2H6O và C3H8O
D CH4O và C2H6O
Câu 21 Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl
A liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon
B Liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C Gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm
D Liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
Câu 22 Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản
phẩm Y Khi Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí thuộc loại chất vô cơ A, B Công thức phân tử của X là
Trang 5A H−CHO
B H−COOH
C HCOO−NH4
D HCOO−CH3
Câu 23 Cho dung dịch chứa 0,58 gam chất hữu cơ đơn chức X (chỉ gồm các nguyên tố C, H,
O) tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa
Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H−CH=O
B CH3−CH=O
C CH3−CH2−CH=O
D CH2=CH−CH=O
Câu 24 Cho các chất: axit fomic, anđehit axetic, rượu etylic, axit axetic Thứ tự các hoá chất
dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất trên ở dãy nào là đúng?
A Na; dung dịch NaOH; dung dịch AgNO3/NH3
B Quỳ tím, dung dịch NaHCO3; dung dịch AgNO3/NH3
C Quỳ tím, 2 dung dịch AgNO3/NH3
D Dung dịch AgNO3/NH3; dung dịch NaOH
Câu 25 Tính chất đặc trưng của glixerin là:
(1) chất lỏng (2) màu xanh lam (3) có vị ngọt (4) tan nhiều trong nước và
tác dụng được với:
(5) kim loại kiềm (6) trùng hợp (7) phản ứng với axit
(8) phản ứng với đồng (II) hiđroxit (9) phản ứng với NaOH
Những tính chất nào đúng?
A 2, 6, 9
B 1, 2, 3, 4, 6, 8
C 9, 7, 5, 4, 1
D 1, 3, 4, 5, 7, 8
Câu 26 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2 và chỉ có một loại nhóm chức
Từ X và các chất vô cơ khác, bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su buna
Công thức cấu tạo có thể có của X là :
A OHC—CH2—CH2— CHO
B
C
Trang 6D OHC—CH2—CH2—CHO ;
Câu 27 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?
A
B
C
D
Câu 28 Khi đun nóng, các phân tử alanin (axit α−aminopropioniC có thể tác dụng với nhau
tạo sản phẩm nào sau đây?
A
B
C
Trang 7D
Câu 29 C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất)?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 30 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B Tráng gương, tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
D Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 31 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Dung dịch brom
D Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc
Câu 32 Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của cao su tự nhiên?
A Tính đàn hồi
B Không dẫn điện và nhiệt
C Không thấm khí và nước
D Không tan trong xăng và benzen
Câu 33 Cho sơ đồ biến hoá
X + H2O [Y] → [Y'] Z (rượu isopropyliC Vậy X là :
A
B
C CH2 = CH - CH3
D CH ≡ C - CH3
Trang 8Câu 34 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
anđehit 2 chức Kết luận nào sau đây đúng?
A M là C3H6 và N là CH3CH(OH)CH2(OH)
B M là C3H6 và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)
C M là xiclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH)
D M là C3H8, N là glixerin (glixerol) C3H5(OH)3
Câu 35 Sắp xếp các chất CH3COOH (1), HCOO−CH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3),
CH3COO−CH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần Dãy nào có thứ tự sắp xếp đúng?
A (3) > (5) > (1) > (4) > (2)
B (1) > (3) > (4) > (5) > (2)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
D (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 36 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A, B, C hay D?
A Na, HBr, CuO
B CuO, KOH, HBr
C Na, Fe, HBr
D NaOH, Na, HBr
Câu 37 Nhiệt độ sôi 100,50C; 78,30C; 118,20C là của ba chất C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
Dãy nào sau đây ghi đúng nhiệt độ sôi của mỗi chất?
CH3COOH C2H5OH HCOOH
A 118,20C 100,50C 78,30C
B 100,50C 78,30C 118,20C
C 118,20C 78,30C 100,50C
D 78,30C 100,50C 118,20C
Câu 38 Cho dãy axít sau: fomic; acrylic; propionic và butanoic từ trái qua phải tính axit:
A Giảm dần
B Không tăng không giảm
C Vừa tăng vừa giảm
D Tăng dần
Câu 39 Hãy chọn thuốc thử tốt nhất để phát hiện nhanh chóng không khí bị nhiễm H2S
A Dung dịch FeCl2
Trang 9B Nước vôi trong
C Dung dịch H2SO4
D Giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2
Câu 40 Cho các ion O2-, F-, Na+, Mg2+, Al3+.có cùng số electron giống như trong nguyên tử Ne
Các ion này có bán kính tăng dần theo thứ tự:
A Na+ > Mg2+ > Al3+ > F- > O
2-B Na+ > Mg2+ > Al3+ > O2- > F
-C O2- > F- > Al3+ > Mg2+ > Na+
D O2- > F- > Na+ > Mg2+ > Al3+
Câu 41 Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy
thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đktc) Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt bằng bao nhiêu?
A 0,01 mol và 0,01 mol
B 0,02 mol và 0,03 mol
C 0,03 mol và 0,02 mol
D 0,03 mol và 0,03 mol
Câu 42 Hoà tan hoàn toàn 3,24 gam Ag bằng V ml dung dịch HNO3 0,7 M thu được khí NO
duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V
A 50 ml
B 75 ml
C 80 ml
D 100 ml
Câu 43 Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2
gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được m2 gam muối Kết quả tính giá trị của m1 và m2 là bao nhiêu?
A M1 = m2 = 25,4 gam
B M1 = 25,4 gam và m2 = 26,7 gam
C M1 = 32,5 gam và m2 = 24,5 gam
D M1 = 32,5 gam và m2 = 25,4 gam
Câu 44 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được
800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%? Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%
A 1325,16 tấn
B 2351,16 tấn
C 3512,61 tấn
D 5213,61 tấn
Trang 10Câu 45 Để sản xuất kim loại Mg người ta phải dùng phương pháp nào sau đây?
A Đốt nóng MgO rồi khử bằng CO
B Lấy kim loại Na tác dụng với dung dịch MgCl2
C Điện phân MgCl2 nóng chảy
D Điện phân dung dịch MgCl2
Câu 46 Hoà tan 10 gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy
thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam Trị số của m là bao nhiêu?
A 8
B 16
C 10
D 12
Câu 47 Hãy sắp xếp các hạt vi mô cho dưới đây theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của oxi : O3,
Na2O, H2O2, BaO2, OF2, O2F2, KO,
A < OF2 < O2F2 < Na2O < H2O2 = BaO2 < O3 < KO2
B < O3 < KO2 < Na2O < O2F2 < OF2 < H2O2 < BaO2
C = Na2O < H2O2 < KO2 = BaO2 < O3 < O2F2 < FO2
D = Na2O < H2O2 = BaO2 < KO2 < O3 < O2F2 < OF2
Câu 48 Khi trùng hợp buta-1,3-đien, ngoài cao su buna ta con thu được sản phẩm phụ X, khi
hiđro hoá X thì được chất etylxiclohexan Công thức cấu tạo của X là (chỉ viết khung cacbon) :
A
B
C
D Có rất nhiều công thức cấu tạo
Trang 11Câu 49 Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 19 Tìm
công thức phân tử các olefin và % thể tích mỗi olefin trong X
A C2H4 28,6% và C3H6 71,4%
B C2H4 71,4% và C3H6 28,6%
C C3H6 28,6% và C4H8 71,4%
D C3H6 71,4% và C4H8 28,6%
Câu 50 Hãy chọn các mệnh đề đúng :
1 Ankađien liên hợp là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn
2 Chỉ có ankađien mới có công thức chung CnH2n-2
3 Ankađien có thể có 2 liên kết đôi liền kề nhau
4 Butal-1,3-đien là 1 ankađien
5 Chất C5H8 có 2 đồng phân là ankađien liên hợp
A 1, 2, 3
B 1, 2, 4
C 1, 3, 4, 5
D 1, 4, 5