Các hoạt động dạy học Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 1TUẦN 15 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: HAI ANH EM
I Mục tiêu
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học (Tiết 1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Bài “ Nhắn tin”
Gọi 2HS đọc, trả lời câu hỏi 1, 4/115 bài
“Nhắn tin”
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc
a/ Đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc từ khó
b/ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Đại diện các nhóm thi đọc
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)
Câu 1/120
- Lúc đầu, hai anh em chia lúa như thế nào?
- Người em nghĩ gì và đã làm gì?
Câu 2/120
Câu 3/120
- GV chốt ý (SGV / 268)
Câu 4/120
HĐ3 Thi đọc bài
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- 2HS thực hiện yêu cầu
- Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc các từ: đám ruộng, ngoài đồng, ngạc nhiên, xúc động, vất vả, ôm chầm…
- Đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc câu: Nghĩ vậy/ … lúa của mình/
… vào phần của anh.// +Thế rồi/ … lúa của mình/ … phần của em.//
- Đọc đoạn kết hợp đọc chú giải các từ: công bằng, kì lạ
- Các nhóm luyện đọc đoạn
- Nhóm cử đại diện thi đọc
- Chia lúa thành hai đống bằng nhau
- Người em nghĩ: “Anh ta … công bằng” Lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh
- Anh nghĩ: “Em ta … không công bằng” Lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
- Anh hiểu công bằng là … em nhiều hơn
Vì em sống … vất vả Em hiểu công bằng là
… anh nhiều hơn Vì anh phải nuôi vợ con
- Hai anh em rất thương yêu nhau/ sống vì nhau./ Hai anh em đều lo lắng cho nhau./
- Các tổ cử đại diện thi đọc lại câu chuyện
- Anh em phải biết yêu thương, nhường nhịn, đùm bọc nhau để gia đình hạnh phúc
Trang 2
Toán: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra : Bài 1,3/70
B Bài mới
HĐ1 Phép trừ 100 – 36
1 Nêu bài toán
- Muốn tìm số que tính còn lại phải làm thế
nào?
2 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Gọi 1HS khá lên bảng đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS đó nêu cách làm của mình
HĐ2 100 – 5
Tiến hành tương tự HĐ1
HĐ3 Thực hành
Bài 1/71
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi vài HS nhắc lại cách thực hiện 100 –
4; 100 – 69
Bài 2/71
- Cho HS đọc phần mẫu đã viết trên bảng
H: 100 là bao nhiêu chục? 20 là mấy chục?
- 10 chục trừ 2 chục bằng mấy chục?
- Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?
- Cho HS tự làm tiếp phần bài tập còn lại
Bài 3/71 (Nếu còn thời gian)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết buổi chiều bán được bao nhiêu
hộp sữa phải làm thế nào?
- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Dặn HS về nhà làm phần bài tập còn lại,
chuẩn bị bài sau: “Tìm số trừ”
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép trừ 100 -36
- HS đặt tính rồi thực hiện từ phải qua trái
- HS nêu lại cách làm của mình
- Cả lớp thực hiện phép tính 100 – 36 trên bảng con
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
- Nêu cách thực hiện 100 – 4; 100 – 69
- Đọc mẫu
- 100 là 10 chục; 2 chục
- 10 chục trừ 2 chục bằng 8 chục
- 100 trừ 20 bằng 80
- Tự làm các bài còn lại theo mẫu
- Đọc đề bài
- Buổi sáng bán được 100 hộp sữa, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 24 hộp sữa
- Buổi chiều bán được bao nhiêu hộp sữa?
- Thực hiện phép trừ 100 – 24
- 1HS lên bảng, các HS khác làm vào vở
Trang 3Tập viết: CHỮ HOA N
I Mục tiêu
Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Nghĩ (1dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần)
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ N đặt trong khung chữ
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Kiểm tra vở HS luyện viết ở nhà
- Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con chữ M
- Yêu cầu HS viết: Miệng
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn HS viết chữ hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét: N.
- Cách viết: + Nét 1: đặt bút trên đường kẻ
2, viết nét móc ngược từ dưới lên, lượn sang
phải, dừng bút ở đường kẻ 6
+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, đổi
chiều bút viết một nét thẳng xiên xuống
đường kẻ 1
+ Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết một nét móc xuôi phải lên
đường kẻ 6, rồi uốn cong xuống đường kẻ 5
2 Hướng dẫn HS viết bảng con
HĐ2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc: Nghĩ trước nghĩ sau.
- Nghĩa cụm từ ứng dụng: suy nghĩ chín
chắn trước khi làm
2 Hướng dẫn HS nhận xét về độ cao,
khoảng cách
3 Hướng dẫn HS viết bảng con
HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV.
- Yêu cầu HS viết 1 dòng N cỡ vừa, 1 dòng
N cỡ nhỏ, 1 dòng Nghĩ cỡ vừa, 1 dòng Nghĩ
cỡ nhỏ
HĐ4 Chấm, chữa bài.
HĐ5 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học Nhắc nhở HS về nhà
hoàn thành bài TV
- 2HS lên bảng, lớp viết trên bảng con
- Cao 5 li, gồm 3 nét:móc ngược trái, thẳng xiên, móc xuôi phải
- HS viết bảng con N.
- HS viết bảng con: Nghĩ Nghĩ trước nghĩ sau
- HS viết vào VTV
Trang 4
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Toán: TÌM SỐ TRỪ
I Mục tiêu
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a – x = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết số trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 1, 3/71
B Bài mới
HĐ1 Tìm số trừ
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt
đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi
đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?
H: Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Đã bớt đi bao nhiêu ô vuông?
- Số ô vuông chưa biết ta gọi là x
- Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- 10 ô vuông, bớt đi x ô vuông, còn lại 6 ô
vuông Hãy nêu phép tính tương ứng
- Viết lên bảng: 10 – x = 6
- Muốn tìm số ô vuông chưa biết ta làm thế
nào?
- Viết lên bảng: x = 10 – 6
x = 4
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần
trong phép tính 10 – x = 6
- Vậy muốn tìm số trừ (x) ta làm thế nào?
HĐ2 Thực hành
Bài 1(cột 1, 3)
- Bài yêu cầu tìm gì?
- Vậy tìm số trừ ta làm thế nào?
- Gọi 3HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
Bài 2(cột 1, 2, 3)
Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3/72
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số ô tô đã rời bến phải làm thế
nào?
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe và phân tích đề toán
- Có tất cả 10 ô vuông
- Chưa biết đã bớt đi bao nhiêu ô vuông
- Còn lại 6 ô vuông
10 – x = 6
- Thực hiện phép tính 10 – 6
- 10 là số bị trừ; x là số trừ; 6 là hiệu
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Tìm số trừ
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS làm bài trên bảng con, 3HS lên bảng
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, số trừ rồi tự làm bài
- Đọc đề bài
- Bến xe có 35 xe ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 10 ô tô
- Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?
- Thực hiện phép trừ 35 – 10
Trang 5HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số trừ
- Dặn HS luyện tập tìm số trừ chưa biết
trong phép trừ
- Nhận xét tiết học
***************************************
Giáo dục ngoài giờ lên lớp: CẢNH ĐẸP QUÊ HƯƠNG THAM GIA THẮNG CẢNH
QUÊ HƯƠNG I.Mục tiêu:
- Sinh hoạt theo chủ điểm : tìm hiểu cảnh đẹp quê hương
- Giúp HS có thêm hiểu biết về quê hương
- Giáo dục tình yêu quê, sự gắn bó với quê hương
- Sinh hoạt sao nhi đồng
-Ôn biển báo giao thông
II.Các họat động:
1.Ổn định
2.Cho HS nêu các cảnh đẹp của quê hương Đại Lộc mà các em đã được biết
3.GV giới thiệu thêm một số cảnh đẹp: Khe Lim ( Đại Hồng); Suối Mơ (Đại Đồng); Thủy điện An Điềm ( Đại Hưng); Đài tưởng niệm Trường An (Đại Quang); Khu du lịch sinh thái Khe Tân (Đai Thắng),; Đập Trà Cân (Đại Hiệp); …
4.Ôn lại các biển báo giao thông
-HS nhận biết các loại biển báo giao thông đã học
** GV tóm tắt : Biển báo cấm có đặc điểm chung là hình tròn, viền màu đỏ, nền trắng, hình
vẽ màu đen Biển này có nội dung là đưa ra điều cấm đối với người và phương tiện giao thông nhằm đảm bảo an toàn
Trang 6Chính tả: HAI ANH EM
I Mục tiêu
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được BT2, BT3 a/ b
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
GV đọc các từ: lấp lánh, nặng nề, nóng nảy,
thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn tập chép
1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Gọi 3HS đọc bài tập chép trên bảng
- Yêu cầu HS tìm những câu nói trên suy
nghĩ của người em
- Suy nghĩ của người em được ghi với những
dấu câu nào?
- Luyện viết chữ khó viết: đêm, bàn, vất vả,
công bằng, nghĩ, đồng, bờ lúa, …
- HS chép bài vào vở
3 Chấm, chữa bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2/120
Bài 3/120
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kiểm tra lại bài chép và các
bài tập
- 2HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết trên bảng con
- HS đọc bài
- “Anh mình còn phải nuôi vợ con … công bằng”
- … đặt trong dấu ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm…
- Luyện viết chữ khó trên bảng con
- Viết bài vào vở
- 2HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT
+ Vần ai: ai, chai, dẻo dai, đất đai, mái, trái, vải, hái…
+ Vần ay: máy bay, đay, cháy, chảy, hay, ngay, chạy…
- HS làm bài trên bảng con
a/ bác sĩ – sếu, sáo, sáo sậu, sơn ca – xấu b/ mất – gật – bậc
***************************
VIẾT NHẮN TIN
I.Mục tiêu:
- Luyện tập quan sát tranh, trả lời đúng câu hỏi theo nội dung tranh
- Luyện viết tin nhắn : luyện viết mẩu tin nhắn ngắn, gọn, đủ ý
- Ôn luyện về từ chỉ tình cảm gia đình
Trang 7
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
Tập đọc: BÉ HOA
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu nội dung: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong SGK phóng to.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Gọi 2HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Hai
anh em”
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc
- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
a/ Đọc từng câu
Hướng dẫn đọc các từ khó: đen láy, nắn nót,
đỏ hồng, đưa võng…
b/ Đọc từng đoạn
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
Câu 1/122
Câu 2/122
Câu 3/122
Câu 4/122
HĐ3 Luyện đọc lại
HĐ4 Củng cố, dặn dò
H: Bé Hoa ngoan như thế nào?
- Ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
- Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện phát âm từ khó đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (3 đoạn) kết hợp nêu nghĩa từ: đen láy
- Gia đình Hoa có 4 người: bố, mẹ, Hoa và
em Nụ Em Nụ mới sinh
- Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy
- Hoa ru em, trông em giúp mẹ
- Hoa kể chuyện về em Nụ, về chuyện Hoa hát hết bài hát ru em Hoa muốn khi nào bố
về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa
- Một số HS thi đọc lại bài, lưu ý nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm
- Biết giúp mẹ và rất yêu em bé
- HS kể những việc mình làm
Trang 8
Toán: ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
II Đồ dùng dạy học
- Thước thẳng, bút
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 1, 2/72
B Bài mới
HĐ1 Đoạn thẳng Đường thẳng.
- Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu HS đặt tên
hai điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm
H: Em vừa vẽ được gì?
- Kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta được
đường thẳng AB Vẽ lên bảng:
A B
- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng
- Yêu cầu HS vẽ đường thẳng AB ra bảng
con
HĐ2 Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng:
- GV chấm điểm C trên đoạn thẳng vừa vẽ
và giới thiệu 3 điểm A, B, C trên đường
thẳng đó là 3 điểm thẳng hàng với nhau
H: Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
- GV chấm một điểm D ở ngoài đường thẳng
vừa vẽ H: 3 điểm A, B, D có thẳng hàng
không?
HĐ3 Thực hành
Bài 1/73
- Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 2/73 (nếu còn thời gian)
- Yêu cầu HS dùng thước để kiểm tra sau
khi trả lời câu hỏi: Thế nào là 3 điểm thẳng
hàng?
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng,
đường thẳng
- 2HS lên bảng làm bài
A B
- Đoạn thẳng AB
- Đường thẳng AB
- Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng
- 3 điểm A, B, D không thẳng hàng Vì chúng không cùng nằm trên một đường t
- HS nêu yêu cầu bài tập rồi thực hành vẽ đường thẳng, đoạn thẳng
-Nêu yeu cầu bài tập
- 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng là
3 điểm thẳng hàng Dùng thước thẳng kiểm
tra rồi nêu kết luận.VD: O, M, N thẳng hàng;
O, P, Q thẳng hàng; A, O, C thẳng hàng, …
Trang 9Kể chuyện: HAI ANH EM
I Mục tiêu
- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được suy nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)
- HS khá, giỏi biết lể lại toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học
- Ghi sẵn các ý a, b, c, d ( diễn biến của câu chuyện )
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Gọi 2HS nối tiếp nhau kể lại hoàn chỉnh
“Câu chuyện bó đũa” và nêu ý nghĩa câu
chuyện
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện
1 Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
- GV nhắc: Mỗi gợi ý ứng với từng đoạn
trong câu chuyện
2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau
trên đồng
3 Kể toàn bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)
- Chọn 1 trong 2 hình thức:
+ 4HS nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý
+ Mỗi HS được chỉ định đều kể lại toàn bộ
câu chuyện
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS kể lại chuyện cho người thân
nghe
- 2HS thực hiện yêu cầu
- Đọc yêu cầu và gợi ý (diễn biến truyện)
- HS các nhóm kể lại từng đoạn theo gợi ý tóm tắt
- Các nhóm cử đại diện thi kể chuyện
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS phát biểu, lớp nhận xét
VD: + Người anh: Em mình tốt quá./ Hóa ra
em làm chuyện này./ Em thật tốt, luôn lo lắng cho anh
+ Người em: Hóa ra anh đã làm chuyện này Anh thật tốt với em./ Anh thật yêu thương em./ Mình phải yêu thương anh hơn./
…
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện theo yêu cầu
- Lớp lắng nghe, bình chọn nhóm (cá nhân)
kể hay nhất
- Anh em phải biết đoàn kết, yêu thương, đùm bọc lẫn nhau
Trang 10
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, số trừ
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A, B và nêu
cách vẽ
- Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm C, D và
chấm điểm E sao cho C, D, E thẳng hàng
B Bài mới
HĐ1 Luyện tập
Bài 1/74
- Yêu cầu HS tự nhẩm, ghi kết quả rồi báo
cáo kết quả
Bài 2( cột 1, 2, 5)
- Gọi 3HS lên bảng, lớp làm vào vở Vài HS
nêu cách đặt và thực hiện: 56 – 18; 40 – 11
Bài 3/74
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số trừ, 2HS lên
bảng, lớp làm bài trên bảng con
Bài 4/74 (Nếu còn thời gian)
Ý a: Yêu cầu HS nêu cách vẽ và tự vẽ
Ý b: Gọi 1HS nêu cách vẽ
- Yêu cầu HS tự làm bài
H: Vẽ được mấy đường thẳng đi qua O ?
Kết luận: Qua một điểm có thể vẽ được rất
nhiều đường thẳng
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm phần bài tập còn lại
- 2HS thực hiện yêu cầu
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự nhẩm rồi nêu kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập, cách đặt và thực hiện phép tính 2HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
- Đọc yêu cầu bài tập
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Làm bài trên bảng con, 1HS lên bảng
- Đặt sao cho điểm M, N nằm trên mép thước, kẻ đường thẳng đi qua M, N
- Đặt sao cho mép thước đi qua O, kẻ đường thẳng đi qua mép thước ta được đường thẳng
đi qua O