+ Luyện đọc đoạn bài:H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu chấm em phải H: Tìm tiếng trong bài có vần uân?. - GV hớng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi quy trình viết - GV theo dõi, chỉnh sửa - Cho HS
Trang 1A- Mục đích yêu cầu:
1- HS đọc bài "Anh hùng biển cả" Luyện đọc các TN: Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt , nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần uân, ân
- Tìm tiếng trong bài có vần uân
- Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân
3- Hiểu nội dung bài
Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con ngời, cá heo đã nhiều lần giúp
ng-ời thoát nạn trên biển
I- Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài "Ngời trồng na" - 2 HS đọc
H: Vì sao cụ già vẫn trồng na dù ngời hàng
xóm can ngăn ?
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm+ Luyện đọc tiếng từ khó
- Cho HS tìm và luyện đọc các từ: thật
nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù - HS tìm và luyện đọc CN
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Cho HS ghép từ: Bờ biển, nhảy dù
+ Luyện đọc câu
- HS dùng bộ HVTH để ghép
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em làm thế
nào ?
- Bài có 7 câu
- Khi đọc gặp dấu phẩy em phảingắt hơi
- Cho HS luyện đọc từng câu
- GV theo dõi, NX, cho HS đọc lại những
chỗ yếu
- HS đọc nối tiếp CN
Trang 2+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu chấm em phải
H: Tìm tiếng trong bài có vần uân ?
H: Nói câu có tiếng chứa vần uân ? ân ?
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài
H: Ngời ta có thể dạy cá heo làm những việc
dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
+ GV đọc mẫu lần 2 - HS đọc cả bài (3, 4 HS)
b- Luyện nói:
H: Nêu Y.c luyện nói ? - Hỏi nhau về cá heo theo ND
bài
- GV chia nhóm, HD, giao việc - HS thảo luận nhóm 2 theo các
câu hỏi trong SGKH: Cá heo sống ở biển hay trên bờ
TL: Cá heo sống ở biển
- NX chung giờ học
: Chuẩn bị trớc bài: ò, ó, o - HS nghe và ghi nhớ
Trang 35- Củng cố - dặn dò:
- Cả lớp đọc lại bài (1 lần)
Tập viết:
Viết chữ số: 0, 1, 2, 3, 4 A- Mục đích - Yêu cầu:
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn cách viết các chữ số
- Treo mẫu chữ số lên bảng - HS quan sát và NX
- Chữ số 0 gồm 1 nét , cao 4 li
- Chữ số 1 gồm 2 nét: nét xiên phải và nét thẳng
- Chữ số 2 gồm 2 nét
- Chữ số 3 gồm 2 nét cong
- Chữ số 4 gồm 2 nét
- GV hớng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS luyện tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS luyện viết trên bảng con
4- Hớng dẫn viết vào vở:
- GV HD và giao việc - HS tập viết trong vở theo HD
- GV theo dõi và KT t thế ngồi, cách cầm
bút, HD và uốn nắn cho những HS yếu
Trang 4+ GV chÊm 6, 7 bµi t¹i líp
- Nªu vµ ch÷a lçi sai phæ biÕn - HS ch÷a lçi trong vë
Trang 5Tâm gấp: 14 máy bay
Cả hai bạn: ……… máy bay ?
- Chép lại đúng và đẹp bài: Loài cá thông minh
- Biết cách trình bày các câu hỏi và lời giải
- Điền đúng vần ân hay uân, chữ g hay gh
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
- Gọi 1 vài HS lên bảng viết lại các TN mà
tiết trớc viết sai
- 2 HS lên bảng viết
- GV nhận xét, cho điểm
Trang 6II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập chép
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn đoạn văn cần
viết
- 1, 2 HS đọc các câu văn trên bảng phụ
H: Hãy tìm và đọc hai câu hỏi trong bài ? - 2 Hs đọc
H: Hãy nêu NX của em về cách viết hai câu
H: Nêu những tiếng em thấy khó viết trong
bài
- 3, 5 HS đọc bài, tìm các tiếng khó viết, phân tích và viết vào
- GV chữa nếu HS viết sai
bảng con
- HS chép bài
- GV đọc thong thả lại bài cho HS soát lỗi
+ GV chấm một số bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
1- Đọc: - HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài ò, ó, o
- Đọc đúng các TN: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
Trang 7- Đọc đúng thể thơ tự do.
2- Ôn các vần oăt, oăc:
- HS tìm đợc tiếng có vần oăt, oăc
- Nói đợc câu chứa tiếng có vần oăt, oăc
3- Hiểu: - HS hiểu đợc nội dung bài Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang
đến, muôn vật đang lớn lên, đơm hoa, kết quả
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc đoạn 2 của bài
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- Yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng khó và
ghép TN: Trứng quốc, uốn câu
+ Luyện đọc câu:
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu
- GV theo dõi, uốn nắn
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc toàn bài
- GV theo dõi, cho điểm
- 3 HS
- 2 HS
- Cả lớp đọc ĐT
3- Ôn lại các vần oăc, oăt:
a- Tìm tiếng trong bài có vần oăt:
Trang 8- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần oăt trong bài
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có vần oăc,
oăt ?
- HS tìm và phân tích Nhọn hoắt
- oăt: Chỗ ngoặt, nhọn hoắt
b- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?
- oăc: Dờu ngoặc, hoặc
- Chia lớp thành 3 nhóm, tổ chức cho HS thi - HS thực hiện theo yêu cầu
đua cùng nhau
- GV theo dõi, tính điểm thi đua
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện nói:
+ GV đọc mẫu lần 2
H: Gà gái vào lúc nào trong ngày ?
H: Tiếng gà gáy làm quả na, hàng tre, buồng
chuối có gì thay đổi ?
- 3 HS đọc toàn bài
- Buổi sáng là chính
- Quả na mở mắt, hàng tre mọc nhanh…
- 3 HS đọc phần còn lại
H: Tiếng gà làm đàn sáo, hạt đậu, ông trời
có gì thay đổi ? - Hạt đậu nảy mầm nhanh bông
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi
H: Bức tranh vẽ con gì ?
- GV chia nhóm 2 và giao việc
- Nói về các con vật nuôi trong nhà
- Con vịt, con ngỗng
- 2 HS nói cho nhau nghe về 1 bức tranh
H: Nhà bạn nuôi con gì ?T: Nhà mình nuôi con mèo
- Gọi các nhóm lên hỏi đáp trớc lớp - Các nhóm khác theo dõi,
Trang 9Ôn tập các số đến 100 A- Mục tiêu:
B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV viết các số: 100, 27, 48
32, 64…
- Yêu cầu HS nhìn và đọc số - 1 Vài HS đọc
- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền sau và
phân tích cấu tạo số - HS thực hiện
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
Trang 10Dây dài: 72 cmCắt đi: 30cmCòn lại:………cm ?
Bài giảiSợi dây còn lại có độ dài
72 - 30 = 42 (cm)
Bài 5: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy giờ" Đ/S: 42 cm
- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ giờ đúng,
yêu cầu HS nhìn và đọc giờ tổ nào đọc đợc
nhiều sẽ thắng cuộc - HS chơi thi giữa các tổ
- Ôn lại cách kẻ, cắt, dán các hình đã học
- Rèn kỹ năng sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo
B- Chuẩn bị:
1- Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học
2- HS: Giấy màu, thớc kẻ, bút màu, hồ dán, giấy trắng làm nền
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết, - HS thực hiện theo yêu cầu
II- Nội dung ôn tập:
1- Giới thiệu bài (Ghi bảng).
- GV cho HS xem một số mẫu cắt dán đã học
- Y/c HS, nêu lại các bớc và cắt từng hình
- HS quan sát và nêu tên hình
- HS nêu+ Hình vuông: Vẽ hình vuông
có cạnh 7 ô, cắt rời ra và dán thành sản phẩm
+ Hình chữ nhật: Đếm ô vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô cạnh ngắn 7 ô
+ Hàng rào: Lật mặt có kẻ ô cắt 4 nan dọc có độ dài 6 ô, rộng 01 ô và 02 nan dọc có độ dài 9 ô và rộng 1 ô
Cách dán: Nan dọc trớc, nan
Trang 11- Cửa ra vào: Kẻ, cắt hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô
- Cửa sổ: kẻ, cắt hình vuông cócạnh 2 ô
- Nhắc nhở những học sinh thực hiện cha tốt
: Dặn chuẩn bị cho tiết 35
- HS nghe và ghi nhớ
Tập viết:
Viết chữ số: 5, 6, 7, 8, 9 A- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp các chữ số: 5, 6, 7, 8, 9
- Viết đúng và đẹp các vần oăt, oăc, các TN; Nhọn hoắt, ngoặc tay
- Yêu cầu viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Chữ số 5, 6, 6, 7, 8, 9 viết vào bảng phụ và bìa cứng
- Các từ oăt, oăc, các từ nhọn hoắt, ngoặc tay viết sẵn vào bảng phụ
:C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết - 2 HS lên bảng viết
Trang 12- Chu đã cứu sống 1 phi công.
- GV nhận xét và cho điểm
- Lớp viết ra nháp
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
- GV treo bảng phụ - HS đọc các vần, tiếng trên
bảng phụ
- Phân tích các tiếng có vần oăt, oăc
- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối nét các con
- Gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết - Ngồi ngay ngắn, lng thẳng
- HS viết bài vào vở
- Giao việc
- GV theo dõi và uốn nắn cho HS
+ Chấm và chữa 1 số bài viết
- Nhận xét bài viết của HS
- Điền đúng vần oăt và oăc - Điền chữ ng và ngh
- Viết đúng cự li, tốc độ, chữ đều và đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn bài viết
- Bộ chữ HVTH
Trang 13C- Các hoạt động dạy - học:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
H: Hãy nêu những tiếng em thấy khó viết
tiếng khó viết trong bài
- GV theo dõi và sửa chữa (nếu sai)
- GV chấm 1 số bài tại lớp và nhận xét
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả:
Bài 2: Điền vần oăt và oăc
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và hỏi
Trang 14- Đo độ dài đoạn thẳng
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu 1 số phép tính bất kì
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả - 1 số HS nhẩm, nêu kết quả
HS khác nghe và nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
Trang 15- Yêu cầu HS nêu lại cách đo quả đo
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (ghi bảng)
- GV giới thiệu một số tranh cho HS xem để
các em biết các loại tranh: Phong cảnh, tĩnh
vật, sinh hoạt, chân dung - HS quan sát
- GV nêu lên yêu cầu của bài vẽ để học sinh
chọn đề tài theo ý thích của mình - HS chú ý nghe
- GV gợi ý
+ Gia đình:
+ Chân dung: ông, bà, cha mẹ, anh, chị em
hay chân dung mình
+ Cảnh sinh hoạt gia đình, bữa cơm gia đình,
đi chơi ở công viên, cho gà ăn
+ Trờng học:
- Cảnh đến trờng, học bài, lao động, trồng
cây
Trang 16- Ngày khai trờng
1- Đọc:
- HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài: Không nên phá tổ chim
- Đọc đúng các TN: Cành cây, chích choè, chim non, bay lợn
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu phẩy, dấu chấm
2- Ôn các vần ích, uych
- HS tìm đợc tiếng có vần ích trong bài
- Tìm đợc tiếng ngoàibài có vần ich, uych
3- Hiểu: HS hiểu đợc nội dung bài: Chim giúp ích cho con ngời Không nên
pháp tổ chiêm, bắt chim non
4- HS chủ động nói theo đề tài: Bạn đã làm gì để bảo vệ các loài chim ?
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ phần tập đọc và phần luyện nói
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 171- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1, toàn bài
- Giọng đọc bình tĩnh, rõ ràng, to
b- Hớng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện các tiếng, từ ngữ, cành cây, chích
choè, chim non, bay lợn
- Luyện đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn bài:
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
3- Ôn lại các vần ich, uych
a- Tìm tiếng có vần ích, uych:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài - 1 HS nêu
- HS tìm, nêu và phân tích: ichb- Cho các nhóm thi tìm tiếng có vần ích,
uych ở ngoài bài ?
- Yêu cầu lần lợt từng nhóm nêu những từ đã
- Hs thi tìm và nêuich: quyển lịch, lịch sử… tìm đợc
- GV ghi và tính điểm thi đua cho các nhóm
uych: huých tay…
- Cho HS đọc lại bài
- GV nhận xét, giao việc - Cả lớp đọc ĐT
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
Trang 18H: Nghe lời chị, bạn nhỏ đã làm gì ? - Đặt chim non vào tổ
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- GV nhận xét, cho điểm
- Cả lớp nghe các nhóm trình bày
- Ghi nhớ đợc nội dung câu chuyện Dựa vào tranh minh hoạ và các câu hỏi của
GV, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện giọng kể, lôi cuốn ngời nghe
- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: Chính 2 bàn tay chăm chỉ cần cù đã mang lạihạnh phúc cho vợ chồng An Tiêm, họ đã chiến thắng trở về cùng với giống da quý
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phóng to bức tranh trong SGK và câu hỏi gợi ý
- Tranh vẽ quả da hấu
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện "2 tiếng kì lạ"
- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS nối tiếp nhau kể
II- Dạy - học bài mới:
Trang 191- Giới thiệu bài (linh hoạt).
2- GV kể chuyện sự tích da hấu:
- GV kể toàn bộ câu chuyện lần 1
- GV kể lần 2 kết hợp với tranh - HS nghe để nghi nhớ chi tiết
của câu chuyện
3- Hớng dẫn HS tập kể từng đoạn theo
tranh:
Tranh 1:
- GV treo bức tranh cho HS quan sát và hỏi
H: Trong bữa tiệc An Tiêm nói gì ? - Mọi thứ trong nhà đều do
mình làm ra
H: Chuyện gì xảy ra khiến vợ chồng An Tiêm
Bị đày ra đảo hoang ? - An Tiêm nói vậy và 1 tên
quan đã tâu với vua
- Yêu cầu HS kể lại nội dung bức tranh 1
H: Nhờ đâu vợ chồng có đợc giống da quý? - An Tiêm nhặt đợc mấy hạt
mầu đen và đem đi trồng.H: Quả da có đặc điểm gì ?
H: Tới mùa họ thu hoạch nh thế nào ?
- Quả có mầu xanh, ruột đỏ
- An Tiêm khắc tên mình vào quả da và thả xuống biểnBức tranh 4:
H: Vì sao nhà vua cho đón vợ chồng An Tiêm
đem dâng vua, Vua hối hận saingời đón An Tiêm về
4- Hớng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện:
- GV hớng dẫn và giao việc - 1 vài HS kể
5- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:
H: Vì sao An Tiêm đợc vua đón về cung ?
- GV chốt lại ý nghĩa câu chuyện
- Bì chăm chỉ, cần cù lao động
III- Củng cố - dặn dò:
H: Các em học tập An Tiêm đức tính gì ? - HS tự nêu
Trang 20: Tập kể lại câu chuyện
Toán:
Luyện tập chung A- Mục tiêu:
HS đợc củng cố về:
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
- Thực hiện phép cộng, phép trừ, các số trong phạm vi 100
- Giải toán có lời văn
- Đo dộ dài đoạn thẳng
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo thứ tự và theo yêu
- GV nhận xét, cho điểm - HS khác nhận xét
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp):
2- Luyện tập:
Bài 1: Thực hiện tơng tự bài 1của tiết 132
Bài 2: HS nêu yêu cầu tính - Tính
- HS làm bài, 2 HS lên bảngChữa bài: GV yêu cầu HS nhận xét và nêu
Bài 4:
- Cho HS tự đọc bài toán, viết tóm tắt sau đó
giải và viết bài và giải
Tóm tắt
- HS thực hiện theo hớng dẫn
Bài giải
Trang 21Thứ sáu ngày 12 tháng 5 năm 2006
Âm nhạc:
ÔN tập A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Hát thuộc tất cả những bài hát đã học trong năm
- Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca, theo nhịp, theo phách
B- Chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác các bài hát đã học trong học kỳ 2
- Một số nhạc cụ gõ: Trống nhỏ, song loan, thanh phách
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Giờ trớc các em ôn tập những bài hát nào ? - Bài: Đi tới trờng
Đờng và chân
- Yêu cầu HS hát lại
- 2 HS hát, mỗi HS hát một bài
Nhạc sĩ: Lê Hữu Lộc+ Bài quả:
Nhạc sĩ: Xanh Xanh+ Hoà bình cho bé
Nhạc sĩ: Huy Trân+ Đi tới trờng
Nhạc sĩ: Đức Bằng
- Cho HS hát ôn từng bài
- GV theo dõi, uốn nắn
- HS hát cả bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp
2- Cho HS ôn tập lại cách gõ đệm theo bài
hát.
- GV bắt nhịp bất kỳ bài nào yêu cầu HS hát
Trang 22và kết hợp gõ đệm theo tiết tấu, theo phách
hoặc theo nhịp
- HS hát tập thể và kết hợp gõ
đệm theo yêu cầu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Những đờng giao thông ở địa phơng
- Biết đợc từng loại phơng tiện đi trên từng loại đờng
- Có ý thức tuân thủ đúng luật khi đi trên đờng giao thông đó
B- Chuẩn bị:
- Một số tranh ảnh về một số loại đờng ở nông thôn
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Giờ trớc các em học bài gì? - Thực hành kỹ năng chào hỏiH:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách chào hỏi
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
H: Nơi em ở có những loại đờng giao thông
Trang 23nào? - Các nhóm cử đại diện nêu:
+ Nơi em ở có các loại đờng giao thông sau: Đờng bộ, đờngsắt, đờng sông
- CN nhận xét và chốt ý
3- Hoạt động 2: Tìm hiểu các phơng tiện ứng
với từng loại đờng ở hoạt động 1
- CN nêu yêu cầu và chia nhóm
- Kiểm tra kết quả thảo luận
-HS trao đổi nhóm 2+ Đờng bộ: Xe đạp, xe máy,
xe ô tô, xe trâu, xe ngựa + Đờng sắt: Tàu
+ Đờng sông: Xuồng, thuyền4- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- CN nêu câu hỏi:
H: Khi tham gia các phơng tiện giao thông
trên từng loại đờng trên, em cần làm gì để giữ
an toàn cho bản thân và mọi ngời?
- Đi bộ: đi vào lề đờng phía tay phải
+ Ngồi sau xe máy, xe đạp phải bám vào ngời ngồi trớc + Đi thuyền trên sông phải ngồi im giữa khoang thuyền không đợc đùa nghịch
H: Khi đi học về qua đờng sắt em cần chú ý
- Không đợc đi bộ trên đờng tàu vì đó không phải đờng dành cho ngời đi bộ và rễ bị tai nạn