1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 34 lớp 1

24 1,6K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 34 lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 348,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc đoạn bài:H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu chấm em phải H: Tìm tiếng trong bài có vần uân?. - GV hớng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi quy trình viết - GV theo dõi, chỉnh sửa - Cho HS

Trang 1

A- Mục đích yêu cầu:

1- HS đọc bài "Anh hùng biển cả" Luyện đọc các TN: Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt , nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các vần uân, ân

- Tìm tiếng trong bài có vần uân

- Nói câu chứa tiếng có vần ân, uân

3- Hiểu nội dung bài

Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con ngời, cá heo đã nhiều lần giúp

ng-ời thoát nạn trên biển

I- Kiểm tra bài cũ:

Đọc bài "Ngời trồng na" - 2 HS đọc

H: Vì sao cụ già vẫn trồng na dù ngời hàng

xóm can ngăn ?

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm+ Luyện đọc tiếng từ khó

- Cho HS tìm và luyện đọc các từ: thật

nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù - HS tìm và luyện đọc CN

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Cho HS ghép từ: Bờ biển, nhảy dù

+ Luyện đọc câu

- HS dùng bộ HVTH để ghép

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em làm thế

nào ?

- Bài có 7 câu

- Khi đọc gặp dấu phẩy em phảingắt hơi

- Cho HS luyện đọc từng câu

- GV theo dõi, NX, cho HS đọc lại những

chỗ yếu

- HS đọc nối tiếp CN

Trang 2

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Khi đọc đoạn văn gặp dấu chấm em phải

H: Tìm tiếng trong bài có vần uân ?

H: Nói câu có tiếng chứa vần uân ? ân ?

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài

H: Ngời ta có thể dạy cá heo làm những việc

dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc

+ GV đọc mẫu lần 2 - HS đọc cả bài (3, 4 HS)

b- Luyện nói:

H: Nêu Y.c luyện nói ? - Hỏi nhau về cá heo theo ND

bài

- GV chia nhóm, HD, giao việc - HS thảo luận nhóm 2 theo các

câu hỏi trong SGKH: Cá heo sống ở biển hay trên bờ

TL: Cá heo sống ở biển

- NX chung giờ học

: Chuẩn bị trớc bài: ò, ó, o - HS nghe và ghi nhớ

Trang 3

5- Củng cố - dặn dò:

- Cả lớp đọc lại bài (1 lần)

Tập viết:

Viết chữ số: 0, 1, 2, 3, 4 A- Mục đích - Yêu cầu:

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn cách viết các chữ số

- Treo mẫu chữ số lên bảng - HS quan sát và NX

- Chữ số 0 gồm 1 nét , cao 4 li

- Chữ số 1 gồm 2 nét: nét xiên phải và nét thẳng

- Chữ số 2 gồm 2 nét

- Chữ số 3 gồm 2 nét cong

- Chữ số 4 gồm 2 nét

- GV hớng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS luyện tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS luyện viết trên bảng con

4- Hớng dẫn viết vào vở:

- GV HD và giao việc - HS tập viết trong vở theo HD

- GV theo dõi và KT t thế ngồi, cách cầm

bút, HD và uốn nắn cho những HS yếu

Trang 4

+ GV chÊm 6, 7 bµi t¹i líp

- Nªu vµ ch÷a lçi sai phæ biÕn - HS ch÷a lçi trong vë

Trang 5

Tâm gấp: 14 máy bay

Cả hai bạn: ……… máy bay ?

- Chép lại đúng và đẹp bài: Loài cá thông minh

- Biết cách trình bày các câu hỏi và lời giải

- Điền đúng vần ân hay uân, chữ g hay gh

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

- Gọi 1 vài HS lên bảng viết lại các TN mà

tiết trớc viết sai

- 2 HS lên bảng viết

- GV nhận xét, cho điểm

Trang 6

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS tập chép

- Treo bảng phụ đã ghi sẵn đoạn văn cần

viết

- 1, 2 HS đọc các câu văn trên bảng phụ

H: Hãy tìm và đọc hai câu hỏi trong bài ? - 2 Hs đọc

H: Hãy nêu NX của em về cách viết hai câu

H: Nêu những tiếng em thấy khó viết trong

bài

- 3, 5 HS đọc bài, tìm các tiếng khó viết, phân tích và viết vào

- GV chữa nếu HS viết sai

bảng con

- HS chép bài

- GV đọc thong thả lại bài cho HS soát lỗi

+ GV chấm một số bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

1- Đọc: - HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài ò, ó, o

- Đọc đúng các TN: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu

Trang 7

- Đọc đúng thể thơ tự do.

2- Ôn các vần oăt, oăc:

- HS tìm đợc tiếng có vần oăt, oăc

- Nói đợc câu chứa tiếng có vần oăt, oăc

3- Hiểu: - HS hiểu đợc nội dung bài Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang

đến, muôn vật đang lớn lên, đơm hoa, kết quả

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS đọc đoạn 2 của bài

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- Yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng khó và

ghép TN: Trứng quốc, uốn câu

+ Luyện đọc câu:

- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu

- GV theo dõi, uốn nắn

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Cho HS đọc toàn bài

- GV theo dõi, cho điểm

- 3 HS

- 2 HS

- Cả lớp đọc ĐT

3- Ôn lại các vần oăc, oăt:

a- Tìm tiếng trong bài có vần oăt:

Trang 8

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần oăt trong bài

- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có vần oăc,

oăt ?

- HS tìm và phân tích Nhọn hoắt

- oăt: Chỗ ngoặt, nhọn hoắt

b- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?

- oăc: Dờu ngoặc, hoặc

- Chia lớp thành 3 nhóm, tổ chức cho HS thi - HS thực hiện theo yêu cầu

đua cùng nhau

- GV theo dõi, tính điểm thi đua

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện nói:

+ GV đọc mẫu lần 2

H: Gà gái vào lúc nào trong ngày ?

H: Tiếng gà gáy làm quả na, hàng tre, buồng

chuối có gì thay đổi ?

- 3 HS đọc toàn bài

- Buổi sáng là chính

- Quả na mở mắt, hàng tre mọc nhanh…

- 3 HS đọc phần còn lại

H: Tiếng gà làm đàn sáo, hạt đậu, ông trời

có gì thay đổi ? - Hạt đậu nảy mầm nhanh bông

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi

H: Bức tranh vẽ con gì ?

- GV chia nhóm 2 và giao việc

- Nói về các con vật nuôi trong nhà

- Con vịt, con ngỗng

- 2 HS nói cho nhau nghe về 1 bức tranh

H: Nhà bạn nuôi con gì ?T: Nhà mình nuôi con mèo

- Gọi các nhóm lên hỏi đáp trớc lớp - Các nhóm khác theo dõi,

Trang 9

Ôn tập các số đến 100 A- Mục tiêu:

B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV viết các số: 100, 27, 48

32, 64…

- Yêu cầu HS nhìn và đọc số - 1 Vài HS đọc

- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền sau và

phân tích cấu tạo số - HS thực hiện

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

Trang 10

Dây dài: 72 cmCắt đi: 30cmCòn lại:………cm ?

Bài giảiSợi dây còn lại có độ dài

72 - 30 = 42 (cm)

Bài 5: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy giờ" Đ/S: 42 cm

- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ giờ đúng,

yêu cầu HS nhìn và đọc giờ tổ nào đọc đợc

nhiều sẽ thắng cuộc - HS chơi thi giữa các tổ

- Ôn lại cách kẻ, cắt, dán các hình đã học

- Rèn kỹ năng sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo

B- Chuẩn bị:

1- Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học

2- HS: Giấy màu, thớc kẻ, bút màu, hồ dán, giấy trắng làm nền

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết, - HS thực hiện theo yêu cầu

II- Nội dung ôn tập:

1- Giới thiệu bài (Ghi bảng).

- GV cho HS xem một số mẫu cắt dán đã học

- Y/c HS, nêu lại các bớc và cắt từng hình

- HS quan sát và nêu tên hình

- HS nêu+ Hình vuông: Vẽ hình vuông

có cạnh 7 ô, cắt rời ra và dán thành sản phẩm

+ Hình chữ nhật: Đếm ô vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô cạnh ngắn 7 ô

+ Hàng rào: Lật mặt có kẻ ô cắt 4 nan dọc có độ dài 6 ô, rộng 01 ô và 02 nan dọc có độ dài 9 ô và rộng 1 ô

Cách dán: Nan dọc trớc, nan

Trang 11

- Cửa ra vào: Kẻ, cắt hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô

- Cửa sổ: kẻ, cắt hình vuông cócạnh 2 ô

- Nhắc nhở những học sinh thực hiện cha tốt

: Dặn chuẩn bị cho tiết 35

- HS nghe và ghi nhớ

Tập viết:

Viết chữ số: 5, 6, 7, 8, 9 A- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp các chữ số: 5, 6, 7, 8, 9

- Viết đúng và đẹp các vần oăt, oăc, các TN; Nhọn hoắt, ngoặc tay

- Yêu cầu viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét

B- Đồ dùng dạy - học:

- Chữ số 5, 6, 6, 7, 8, 9 viết vào bảng phụ và bìa cứng

- Các từ oăt, oăc, các từ nhọn hoắt, ngoặc tay viết sẵn vào bảng phụ

:C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết - 2 HS lên bảng viết

Trang 12

- Chu đã cứu sống 1 phi công.

- GV nhận xét và cho điểm

- Lớp viết ra nháp

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- GV treo bảng phụ - HS đọc các vần, tiếng trên

bảng phụ

- Phân tích các tiếng có vần oăt, oăc

- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối nét các con

- Gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết - Ngồi ngay ngắn, lng thẳng

- HS viết bài vào vở

- Giao việc

- GV theo dõi và uốn nắn cho HS

+ Chấm và chữa 1 số bài viết

- Nhận xét bài viết của HS

- Điền đúng vần oăt và oăc - Điền chữ ng và ngh

- Viết đúng cự li, tốc độ, chữ đều và đẹp

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ đã chép sẵn bài viết

- Bộ chữ HVTH

Trang 13

C- Các hoạt động dạy - học:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

H: Hãy nêu những tiếng em thấy khó viết

tiếng khó viết trong bài

- GV theo dõi và sửa chữa (nếu sai)

- GV chấm 1 số bài tại lớp và nhận xét

- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả:

Bài 2: Điền vần oăt và oăc

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và hỏi

Trang 14

- Đo độ dài đoạn thẳng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu 1 số phép tính bất kì

- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả - 1 số HS nhẩm, nêu kết quả

HS khác nghe và nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

Trang 15

- Yêu cầu HS nêu lại cách đo quả đo

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài: (ghi bảng)

- GV giới thiệu một số tranh cho HS xem để

các em biết các loại tranh: Phong cảnh, tĩnh

vật, sinh hoạt, chân dung - HS quan sát

- GV nêu lên yêu cầu của bài vẽ để học sinh

chọn đề tài theo ý thích của mình - HS chú ý nghe

- GV gợi ý

+ Gia đình:

+ Chân dung: ông, bà, cha mẹ, anh, chị em

hay chân dung mình

+ Cảnh sinh hoạt gia đình, bữa cơm gia đình,

đi chơi ở công viên, cho gà ăn

+ Trờng học:

- Cảnh đến trờng, học bài, lao động, trồng

cây

Trang 16

- Ngày khai trờng

1- Đọc:

- HS đọc đúng, nhanh đợc cả bài: Không nên phá tổ chim

- Đọc đúng các TN: Cành cây, chích choè, chim non, bay lợn

- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu phẩy, dấu chấm

2- Ôn các vần ích, uych

- HS tìm đợc tiếng có vần ích trong bài

- Tìm đợc tiếng ngoàibài có vần ich, uych

3- Hiểu: HS hiểu đợc nội dung bài: Chim giúp ích cho con ngời Không nên

pháp tổ chiêm, bắt chim non

4- HS chủ động nói theo đề tài: Bạn đã làm gì để bảo vệ các loài chim ?

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ phần tập đọc và phần luyện nói

- Bộ chữ HVTH

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

Trang 17

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc:

a- GV đọc mẫu lần 1, toàn bài

- Giọng đọc bình tĩnh, rõ ràng, to

b- Hớng dẫn HS luyện đọc:

+ Luyện các tiếng, từ ngữ, cành cây, chích

choè, chim non, bay lợn

- Luyện đọc từng câu theo hình thức nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

3- Ôn lại các vần ich, uych

a- Tìm tiếng có vần ích, uych:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài - 1 HS nêu

- HS tìm, nêu và phân tích: ichb- Cho các nhóm thi tìm tiếng có vần ích,

uych ở ngoài bài ?

- Yêu cầu lần lợt từng nhóm nêu những từ đã

- Hs thi tìm và nêuich: quyển lịch, lịch sử… tìm đợc

- GV ghi và tính điểm thi đua cho các nhóm

uych: huých tay…

- Cho HS đọc lại bài

- GV nhận xét, giao việc - Cả lớp đọc ĐT

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

Trang 18

H: Nghe lời chị, bạn nhỏ đã làm gì ? - Đặt chim non vào tổ

- Yêu cầu HS đọc cả bài

- GV nhận xét, cho điểm

- Cả lớp nghe các nhóm trình bày

- Ghi nhớ đợc nội dung câu chuyện Dựa vào tranh minh hoạ và các câu hỏi của

GV, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết thể hiện giọng kể, lôi cuốn ngời nghe

- Hiểu đợc ý nghĩa của câu chuyện: Chính 2 bàn tay chăm chỉ cần cù đã mang lạihạnh phúc cho vợ chồng An Tiêm, họ đã chiến thắng trở về cùng với giống da quý

B- Đồ dùng dạy - học:

- Phóng to bức tranh trong SGK và câu hỏi gợi ý

- Tranh vẽ quả da hấu

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện "2 tiếng kì lạ"

- 1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS nối tiếp nhau kể

II- Dạy - học bài mới:

Trang 19

1- Giới thiệu bài (linh hoạt).

2- GV kể chuyện sự tích da hấu:

- GV kể toàn bộ câu chuyện lần 1

- GV kể lần 2 kết hợp với tranh - HS nghe để nghi nhớ chi tiết

của câu chuyện

3- Hớng dẫn HS tập kể từng đoạn theo

tranh:

Tranh 1:

- GV treo bức tranh cho HS quan sát và hỏi

H: Trong bữa tiệc An Tiêm nói gì ? - Mọi thứ trong nhà đều do

mình làm ra

H: Chuyện gì xảy ra khiến vợ chồng An Tiêm

Bị đày ra đảo hoang ? - An Tiêm nói vậy và 1 tên

quan đã tâu với vua

- Yêu cầu HS kể lại nội dung bức tranh 1

H: Nhờ đâu vợ chồng có đợc giống da quý? - An Tiêm nhặt đợc mấy hạt

mầu đen và đem đi trồng.H: Quả da có đặc điểm gì ?

H: Tới mùa họ thu hoạch nh thế nào ?

- Quả có mầu xanh, ruột đỏ

- An Tiêm khắc tên mình vào quả da và thả xuống biểnBức tranh 4:

H: Vì sao nhà vua cho đón vợ chồng An Tiêm

đem dâng vua, Vua hối hận saingời đón An Tiêm về

4- Hớng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện:

- GV hớng dẫn và giao việc - 1 vài HS kể

5- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:

H: Vì sao An Tiêm đợc vua đón về cung ?

- GV chốt lại ý nghĩa câu chuyện

- Bì chăm chỉ, cần cù lao động

III- Củng cố - dặn dò:

H: Các em học tập An Tiêm đức tính gì ? - HS tự nêu

Trang 20

: Tập kể lại câu chuyện

Toán:

Luyện tập chung A- Mục tiêu:

HS đợc củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100

- Thực hiện phép cộng, phép trừ, các số trong phạm vi 100

- Giải toán có lời văn

- Đo dộ dài đoạn thẳng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo thứ tự và theo yêu

- GV nhận xét, cho điểm - HS khác nhận xét

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp):

2- Luyện tập:

Bài 1: Thực hiện tơng tự bài 1của tiết 132

Bài 2: HS nêu yêu cầu tính - Tính

- HS làm bài, 2 HS lên bảngChữa bài: GV yêu cầu HS nhận xét và nêu

Bài 4:

- Cho HS tự đọc bài toán, viết tóm tắt sau đó

giải và viết bài và giải

Tóm tắt

- HS thực hiện theo hớng dẫn

Bài giải

Trang 21

Thứ sáu ngày 12 tháng 5 năm 2006

Âm nhạc:

ÔN tập A- Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hát thuộc tất cả những bài hát đã học trong năm

- Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca, theo nhịp, theo phách

B- Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác các bài hát đã học trong học kỳ 2

- Một số nhạc cụ gõ: Trống nhỏ, song loan, thanh phách

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em ôn tập những bài hát nào ? - Bài: Đi tới trờng

Đờng và chân

- Yêu cầu HS hát lại

- 2 HS hát, mỗi HS hát một bài

Nhạc sĩ: Lê Hữu Lộc+ Bài quả:

Nhạc sĩ: Xanh Xanh+ Hoà bình cho bé

Nhạc sĩ: Huy Trân+ Đi tới trờng

Nhạc sĩ: Đức Bằng

- Cho HS hát ôn từng bài

- GV theo dõi, uốn nắn

- HS hát cả bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp

2- Cho HS ôn tập lại cách gõ đệm theo bài

hát.

- GV bắt nhịp bất kỳ bài nào yêu cầu HS hát

Trang 22

và kết hợp gõ đệm theo tiết tấu, theo phách

hoặc theo nhịp

- HS hát tập thể và kết hợp gõ

đệm theo yêu cầu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Những đờng giao thông ở địa phơng

- Biết đợc từng loại phơng tiện đi trên từng loại đờng

- Có ý thức tuân thủ đúng luật khi đi trên đờng giao thông đó

B- Chuẩn bị:

- Một số tranh ảnh về một số loại đờng ở nông thôn

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em học bài gì? - Thực hành kỹ năng chào hỏiH:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách chào hỏi

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

H: Nơi em ở có những loại đờng giao thông

Trang 23

nào? - Các nhóm cử đại diện nêu:

+ Nơi em ở có các loại đờng giao thông sau: Đờng bộ, đờngsắt, đờng sông

- CN nhận xét và chốt ý

3- Hoạt động 2: Tìm hiểu các phơng tiện ứng

với từng loại đờng ở hoạt động 1

- CN nêu yêu cầu và chia nhóm

- Kiểm tra kết quả thảo luận

-HS trao đổi nhóm 2+ Đờng bộ: Xe đạp, xe máy,

xe ô tô, xe trâu, xe ngựa + Đờng sắt: Tàu

+ Đờng sông: Xuồng, thuyền4- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

- CN nêu câu hỏi:

H: Khi tham gia các phơng tiện giao thông

trên từng loại đờng trên, em cần làm gì để giữ

an toàn cho bản thân và mọi ngời?

- Đi bộ: đi vào lề đờng phía tay phải

+ Ngồi sau xe máy, xe đạp phải bám vào ngời ngồi trớc + Đi thuyền trên sông phải ngồi im giữa khoang thuyền không đợc đùa nghịch

H: Khi đi học về qua đờng sắt em cần chú ý

- Không đợc đi bộ trên đờng tàu vì đó không phải đờng dành cho ngời đi bộ và rễ bị tai nạn

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w