’ Cuối tiết GV cho HS quan sát nhận xét số mẫu đánh giá, nhận xét.. - HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài của các bạn.. Đồ dùng: Giáo viên: Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụn
Trang 1Tuần 20
Thứ 2, ngày 21 tháng 1 năm 2008 Đạo đức:
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo( tiết 2)
A Mục tiêu:
- Thầy cô, giáo là những ngời không quản ngày đêm khó nhọc chăm sóc dạy dỗ các em Vì vậy các em cần lễ phép vâng lời thầy cô giáo
- Kể những tấm gơng biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo
- HS biết lễ phép vâng lời thầy cô, giáo
B Các hoạt động dạy học:
1, Bài cũ:(5’)
- Khi gặp thầy co giáo em cần làm gì?
- Khi đa nhận vật gì từ thầy cô giáo em làm
ntn?
2,Bài mới: a.Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: HD làm bài tập 3.
- Gọi 1 số HS lên kể trớc lớp.
- GV nhận xét tuyên dơng
- Gv kể 1 số tấm gơng tốt của các bạn trong
lớp, trờng
GV kết luận: Bạn nào trong câu chuyện đã
lễ phép , vâng lời thầy cô giáo?
HĐ2: HD làm bài tập 4
GV nêu yêu cầu: em sẽ làm gì nếu bạn em
cha lễ phép, cha vâng lời thầy cô giáo?
GV nhận xét, bổ sung
HĐ3: Trò chơi:Lễ phép vâng lời thầy cô
giáo
GV nêu yêu cầu thể lệ cuộc thi
GV khuyến khích , tuyên dơng có chủ đề
hay
2.Củng cố Hôm nay học bài gì?
GV nhận xét tiết học
- 1, 2 HS nêu…
- HS nêu yêu cầu BT
- HS kể 1, 2 tấm gơng của bạn trong lớp , trong trờng
- Cả lớp trao đổi nhận xét
- HS theo dõi , nhận xét xem bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép
và biết vâng lời thầy cô giáo
- HS thảo luận Bài tập 4( thảo
luận theo nhóm)
- HS thảo luận , đại diện nhóm trình bày
- HS thi múa hát về chủ đề " lễ phép vâng lời thầy cô giáo"
- HS đọc 2 câu thơ cuối bài
Về nhà chuẩn bị bài sau
Tập viết: Tuần 17+ 18 (2T)
I, Mục tiêu: Giúp HS:
- Viết đúng các từ ngữ : tuốt lúa, hạt gọi, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
- Trình bày sạch đẹp chữ viết rõ ràng nối chữ đúng quy định
- viết đúng từ ngữ: con ốc, đôi guốc, xe đạp…
II, Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài.Tuần 17 + 18
III, Hoạt động dạy học:
A, Bài cũ:(5’)
- Cho HS viết từ xay bột, kết bạn,…
- GV nhận xét uốn sửa
B, Bái mới:
1, Giới thiệu bài viết tuần 17 + 18
2, Hớng dẫn viết.(20’
- GV giới thiệu từ giải nghĩa 1 số từ
- HS viết bảng con
- 2 HS lên bảng viết
- 2, 3 HS đọc nội dung bài viết
Trang 2khó - Viết mẫu nêu quy trình viết
+ Lu ý các nét nối giữa các chữ cái và
vị trí dấu thanh
+ Gv nhận xét uốn sửa
3, Luyện viết vào vở.(30’)
- Cho HS xem vở của cô
- Nêu yêu cầu viết
- Quan sát uốn nắn cho hs viết chú ý
đến HS viết chậm và viết cha đúng li
Nhắc nhở t thế ngồi cách cầm bút
4, Thu vở chấm , nhận xét(5’)
- Cho hs xem bài viết đẹp
5, Củng cố- dặn dò.(5’)
- HS quan sát mẫu
- HS luyện viết vào bảng con : tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc…
- HS xem mẫu
- HS theo dõi trong vở
- Luyện viết bài trong vở TV của tuần 17+ 18 theo yêu cầu
Thủ công.
Gấp mũ ca lô ( tiết 2)
A Mục tiêu: Giúp HS:
- HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy
B Đồ dùng:GV: Ca lô mẫu bằng giấy màu có kích thớc lớn.
- HS: Giấy màu da cam hoặc màu đỏ
- Hồ dán giấy trắng làm nền Khăn lau tay
C Các hoạt động dạy học:
Bài cũ: GV kiểm tra đồ dùng học tập
II Bài mới: 1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1:HD gấp mẫu cách gấp mũ ca lô.
GVhd lại các thao tác: Cách tạo tờ giấy
hình vuông
+ Gấp chéo tờ giấy Hình chữ nhật
+ Gấp tiếp theo hình 1 b
+ Miết nhiều lần đờng gấp, xé bỏ phần
giấy thừa
HĐ 2: Thực hành.(20’)
GV cho HS thực hành
GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
GV lu ý HS khi thực hành xong thu dọn
giấy, đồ dùng học tập cho cẩn thận
HĐ3(6 ) Nhận xét,đánh giá ’
Cuối tiết GV cho HS quan sát nhận xét
số mẫu đánh giá, nhận xét
GV quan sát nhận xét tuyên dơng HS
có sản phẩm đẹp
- HS quan sát GV thực hiện mẫu
- HS gấp tạo hình vuông : gấp đôi hình vuông theo đờng gấp chéo Gấp đôi hình 3 để lấy hình giấu giữa sau đó mở
ra Gấp 1 lớp giấy phần dới
- HS thực hành chú ý thực hành đúng
nh GV đã HD
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài của các bạn
Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 22 tháng 1 năm 2008
Tiếng việt:
Trang 3Bài 82: ich, êch ( 2 tiết ).
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết đợc: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Đọc ,đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
B Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học:
A, Bài cũ:(5’)
- Cho HS đọc bài 81
- Gv nhận xét cho điểm
B, Bài mới:
1, Giới thiệu bài.
- Giới thiệu vần mới: ich- êch
2, Dạy vần:
a Nhận diện vần:
+Vần: ich
- GV cài vần ich lên bảng
?Vần ich đợc tạo nên từ mấy âm?
- GV chỉ vần ich và nói: vần ich gồm: 2
âm: i, ch
- GVHDHS đánh vần: i- chờ- ich
- Đã có vần ich muốn có tiếng lịch ta thêm
âm, dấu gì?
- Đánh vần: lờ- ich- lich- nặng- lịch
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
lịch?
- GV cho HS quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng tờ lịch
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
+ Vần êch (QT tơng tự)
- Cho HS so sánh ich- êch
- Cho HS đọc lại cả 2 vần từ , tiếng
- GV uốn sửa chú ý đến HS yếu kếm cho
đọc nhiều lần
b Luyện viết:(6 )’
- GV viết mẫu vần ich, êch, tờ lịch, con
ếch
- Cho HS viết bảng con
GV quan sát (Chú ý đến HS viết chậm.)
c Đọc từ ứng dụng:
- GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Cho HS khá đọc
- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV gạch dới tiếng chứa từ mới
- GV nhận xét giải nghĩa từ , đọc mẫu
- 2, 3 HS đọc
- HS đọc theo: ich- êch
- Gồm 2 âm: i, ch
- HS nhìn bảng phát âm: l- n- c
- HS đánh vần: i- ch- ich
- HS cài vần ich
- Thêm âm l, dấu nặng
- HS cài tiếng lịch
- HS phát âm C- N- L
- l đứng trớc ich đứng sau, dấu nặng dới vần ich
- HS đọc trơn: ich, lịch
- HS QS tranh
- Tờ lịch
- HS nhìn bảng phát âm: l- n- c
- HS so sánh nêu
+ Giống: kết thúc bằng ch + Khác: âm đầu, i và ê
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát
- HS luyện viết bảng con.ich-
êch-tờ lịch…
- HS đọc thầm từng từ
- 3, 4 HS đọc
- HS tìm các tiếng chứa vần vừa học
- HS luyện đọc.C-N -L
Trang 4-* Củng cố:
Tiết 2
3, Luyện tập:
a Luyện đọc:(15’)
+ Đọc bài tiết1
- GV theo dõi uốn sửa (Chú ý đến HS yếu
cho đọc nhiều lần)
+ Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- Cho HS đọc
– Gv nhận xét uốn sửa
- Đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
b Luyện nói;(6 )’
- Cho HS đọc chủ đề luyện nói
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo
tranh với gợi
- Tranh vẽ gì?
- Ai đợc đi du lịch với gia đình?
- Khi đi du lịch các bạn thờng mang những
gì?
- Kể tên những chuyến du lịch mà em đợc
đi
c Luyện viết: (10 )’
- Cho HS viết bài trong vở TV
- GV quan sát uốn sửa cho HS chú ý đến HS
viết chậm, viết cha đúng li
C, Củng cố- dặn dò:
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học
- GV tuyên dơng HS thực hiện tốt
- Hôm nay chúng ta vừa học chữ ghi âm
gì?-**GV nhận xét tiết học
- HS đọc toàn bài tiết1
- HS lần lợt đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Kết hợp phân tích tiếng
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng mới trong câu
- 2, 3 HS đọc lại
- HS đọc tên bài:Chúng em đi du lịch
- HS QS tranh và luyện nói theo tranh với gợi của GV:
- HS nêu…
- HS luyện viết vào vở TV
- HS thi tìm nêu: Lịch sử, Nhà vô
địch Chênh chếch, lênh khênh…
Toán
Phép cộng dạng 14 + 3
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 14 + 3
- Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3)
B Đồ dùng:
- GV: Que tính
- Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán
C Các hoạt động dạy học:
A, Bài cũ: (5 )’
? Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
? 20 còn gọi là mấy chục
B, Bài mới: /
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp
bài học
HĐ1:HD cách làm tính cộng dạng 14 + 3
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
- 20 còn gọi là 2 chục
- HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
Trang 5Bớc 1: HD HS thực hiện bằng que tính
- Lấy 14 que tính ( gồm 1 bó chục và 4
que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính? (GV
thao tác và nói HS thao tác.)
- Đợc bao nhiêu que tính?
Bớc 2 : Thao tác trên bảng
- GV viết bảng; 14 que tính gồm: 1 bó
chục que tính viết ở cột 1 chục và 4 que
tính viết 4 ở cột đơn vị Thêm 3 que tính
nữa viết 3 dới 4 ở cột đơn vị Muốn biết có
tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4 que tính
rời với 3 que tính rời đợc 7 que tính rời
Có 1 bó chục và 7 que tính rời là 17 que
tính
Bớc 3: HD cách đặt tính( từ trên xuống
d-ới)
Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với
4( ở cột đơn vị)
HĐ3: Luyện tập
- GV cho HS làm bài tập.GV quan sát giúp
đỡ HS còn lúng túng
Bài 1: Tính Chú ý cộng các phép tính dới
dạng 14 + 3( cộng số có 2 chữ số với số có
1 chữ số, không nhớ)
Bài 2:Điền số thích hợp vào chỗ chấm Lu
ý 1 cộng với 0 bằng chính nó
Bài 3: Điền số theo thứ tự vào ô trống.
GV nhận xét
2.Củng cố GV nhận xét tiết học
- HS thao tác trên que tính
- Đợc mời bảy que tính
- HS đặt 14 que tính gồm: 1 bó chục que tính ở bên trái và 4 que tính ở bên phải HS thao tác trên que tính
HS thực hiện theo HD của GV( làm vào bảng con)
14 - Viết dấu cộng ( + ) + - Kẻ vạch ngang dới 2 sốđó
3 - Tính từ trái qua phải
17 - 4 cộng 3 bằng 7,viết 7
- Hạ 1, viết 1
- HS nêu yêu cầu của bài tập HS làm bài tập vào vở
- HS thực hiện phép cộng
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- HS nhẩm để ghi đúng kết quả và nối tiếp nêu miệng k/q : 13+1=14, 13+2=15,….,
- HS tự đếm số chấm tròn bên nhóm bên phải, nhóm bên trái để viết số chấm tròn và viết cả 2 nhóm có bao nhiêu chấm tròn
Âm nhạc: Có Giáo viên chuyên trách dạy
Thứ t ngày 23 tháng 1 năm 2008
Toán : Luyện tập.
Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm
- Rèn kỹ năng cộng nhẩm phép tính có dạng 14+3
B Các hoạt động dạy học :
A, Bài cũ:(5’)
- HS đạt tính , tính 12+4 13+2
- GV nhận xét cho điểm
B, Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp bài
học
HĐ 1: H ớng dẫn luyện tập :(15’)
- Gv giao việc cho HS
- 2 HS lên bảng làm
- HS mử vử BT nêu yêu cầu của bài
Trang 6- Giúp HS hiểu y/cầu của BT
- Gv đi quan sát , giúp HS yếu làm b/
tập
HĐ2: Chấm và chữa bài:(13’)
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
Lu ý : cộng từ phải sang trái
- Củng cố cách đặt tính theo cột dọc và
kĩ năng làm tính cộng qua 10
Bài 2:Tính nhẩm và viết kết quả
Lu ý thực hiện bằng cách thuận tiện
nhất
Bài 3: Nối theo mẫu.
- GV làm mẫu cùng HS trên bảng
- GV nhận xét
** Củng cố dặn dò:(5’)
HS làm bài tập trong vở TB
Bài 1:HS đặt tính và tính viết bài vào
vở
- 2 HS lên chữa bài- HS khác nhận xét
bổ sung
Bài 2: HS tính nhẩm theo cách thuận
tiện nhất Ví dụ: 10 + 1 + 2= ,
- có thể nhẩm 1 + 2= 3, 10 + 3= 13
- 2 HS lên làm nhẩm tính kết quả của
mỗi phép tính rồi nối với số đã cho
- HS khác nhận xét…
- HS về làm BT trong SGK vào vở ô li
Tiếng việt:
Bài 83: Ôn tập ( 2 tiết )
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết đợc một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần vừa học từ bài
76 đến bài 82
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
B Đồ dùng:
Giáo viên: Bảng ôn.Tranh minh hoạ cho đoạn thơ cho truyện kể
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ: (5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - GV gắn bảng ôn
2 Ôn tập
a Ôn về các chữ và vần vừa học
Ôn chỉ các chữ vừa học trong tuần
b.Ghép chữ thành vần
- GV đọc âm
- GV nhận xét
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV quan sát nhận xét, sửa sai cho HS
d Luyện viết
- GVQS chỉnh sửa cho HS
- GVQS nhận xét
- GV lu ý vị trí dấu thanh và các chỗ
nối giữa các chữ
- HS đọc các TN ứng dụng, câu ứng dụng bài 82
- HS quan sát các vần đã học
- HS chỉ các chữ vừa học trong tuần
- HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc: CN, lớp, bàn
- HS chỉ vần và đọc
- HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng C-
N-L
- HS viết bảng con : thác nớc, ích lợi
Tiết2
3.Luyện tập
a.Luyện đọc.
GV cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1
- HS nhắc lại bài ôn ở tiết 1
- HS đọc các tiếng trong bảng ôn và các
Trang 7- Gv uốn sửa cho HS chú ý đến HS
yếu, cho đọc nhiều lần
b Đọc câu ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa cho HS
c.Kể chuyện
- Cho HS đọc tên câu chuyện
- Gv kể lần 1
- GV kể chuyện lần 2, 3 kèm theo tranh
GV cho HS thảo luận nhóm
- Gọi đại diện các nhóm lên kể
- GV theo dõi nhận xét tuyên dơng
**.ý nghĩa của câu chuyện:
Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp đợc
nhiều điều tốt đẹp, đợc lấy công chúa
làm vợ,
d Luyện viết:
- Gv viết mẫu nêu quy trình viết
.- Yêu cầu HS viết vào vở : Gv theo dõi
uốn nắn chữ viết cho HS
III Củng cố - GV chỉ bảng ôn
- GV nhận xét tiết học
- GV nhận xét tiết học
từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân
- HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét trong tranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc tên câu chuyện:
Anh chàng ngốc và con ngỗng.
- HS chú ý lắng nghe
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài:(Mỗi nhóm kể 1 tranh nối tiếp nhau) Tranh 1: Nhà kia có anh con út rất ngốc ngếch, mọi ngời gọi anh là ngốc.Một lần vào rừng gặp cụ già ngốc nhờng thức ăn cho cụ , cụ tặng ngốc con ngỗng
Tranh 2: Trên đờng anh tạt vào quán trọ Ba cô gái con ông chủ đều muốn có những chiếc lông ngỗng bằng
vàng.Nh-ng khi họ đến rút lôvàng.Nh-ng vàng.Nh-ngỗvàng.Nh-ng ra thì tay liền dính ngay vào ngỗng , không ra
đ-ợc Cả 3 ông nông dân cũng vậy Họ kéo nhau đến kinh đô
Tranh 3:Vừa lúc kinh đô có chuyện lạ: Công chúa chẳng cời chẳng nói và vua
đã treo giải: ai làm cho công chúa cời thì sẽ đợc cới làm vợ
Tranh 4: Công chúa nhìn thấy đoàn bảy ngời cùng con ngỗng đang đi lếch thếch thì buồn cời quá Nàng cất tiếng cời sằng sặc Anh đợc lấy công chúa làm vợ
- HS quan sát mẫu
- HS viết bài vào vở TV - HS đọc lại bảng ôn
- HS tìm chữ và tiếng vừa học trong sgk
Tiết 3: Tự nhiên và xã hội Bài 19: An toàn trên đờng đi học
A Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Xác định số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học
- Qui định về đi bộ trên đờng
- Tránh số tình huốngcó thể xảy ra trên đờng đi học
- Đi bộ trên vỉa hè( đờng có vỉa hè) , đi bộ sát lề đờng bên phải của mình
- Cố ý thức chấp hành những quy định về trật tựu an toàn giao thông
B Đồ dùng - GV:tranh các hình bài 20.
C Các hoạt động dạy học
HĐ của thầy HĐ của trò
*Bài mới.Giới thiệu bài
Trang 8GV giới thiệu trực tiếp
HĐ1:Thảo luận tình huống
Bớc1: Chia nhóm( số nhóm bằng số
l-ợng tình huống)5 tình huống
Bớc 2: có khi nào em có những tình
huống trên đó không?em khuyên bạn
nh thế nào?
GV quan sát giúp đỡ HS
Bớc 3: GV nhận xét
HĐ2: Quan sát tranh.
Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên
vỉa hè
Bớc 1: HDHS quan sát trả lời câu hỏi.
- Đờng tranh 1 khác gì đờng tranh 2?
- Ngời ở tranh 1 đi vị trí nào trên đờng?
…
Bứơc 2: GV quan sát nhận xét: Khi đi
bộ trên đờng không có vỉa hè, cần đi sát
mép đờng bên phải của mình, còn có
vỉa hè thì ngời đi bộ đi trên vỉa hè
HĐ 3: Trò chơi: Đènxanh, đèn đỏ
Mục tiêu: Biết thực hiện theo những qui
định về trật tự an toàn giao thông
Bớc1 : GV cho HS biết các qui tắc đèn
hiệu
Bớc2: GV dùng phấn kể ngã t ở đờng
phố ở sân trờng
Bớc 3: GV theo dõi ai vi phạm phạt.
2, Củng cố- dặn dò:
-Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét tiết học
- HS nói với nhau những gì các em đã
đợc quan sát
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- HS trả lời câu hỏi
HS chú ý lắng nghe
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Đờng ở tr 1là đờng ở thành phố., còn
đờng ở tr2 là đờng ở nông thôn
HS trả lời trớc lớp
- Khi đèn đỏ sáng tất cả xe cộ ngời đi lại đều phải dừng lại đúng vạch qui
định.Đèn xanh sáng: xe cộ ngời đi lại
đợc phép đi
- HS đóng vai đèn hiệu( đỏ, xanh)
- 1 số HS đóng vai ngời đi bộ
- 1 số HS đóng vai ngời đi xe máy
- HS thực hiện đi theo đèn hiệu
Tiết sau học bài 21
Thứ 5 ngày 24 tháng 1năm 2007
Tiếng việt
Bài 84: op, ap ( 2 tiết ).
A Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Đọc đợc các từ ngữ và câu câu ứng dụng;
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
B Đồ dùng :
Giáo viên: Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học
Tiết 1.
A, Bài cũ:(5’)
- GV nhận xét, ghi điểm
Trang 91 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học:op- ap
2: Dạy vần
+Vần op
a Nhận diện vần
- GV cài bảng : op
? Vần op đợc tạo nên từ mấy âm?
- GV chỉ vần op nhắc lại
- Vần op đánh vần ntn
- GVHDHS đánh vần: o- pơ- op
- Đã có vần op muốn có tiếng họp ta
thêm âm, dấu gì?
- Cho hs cài tiếng: họp
-Đánhvần mẫu: hờ- op-hop- nặng- họp
GV cho HS quan sát tranh 1 SGK
Trong tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
+ Vần ap (quy trình tơng tự vần op)
Vần ap đợc tạo nên từ a, p
- So sánh ap và op
- Cho HS đọc lại cả 2 vần, tiếng , từ
- GV chỉnh sửa cho HS, chú ý đến HS
yếu cho đọc nhiều lần
c HD viết
- GV viết mẫu :op, ap, họp nhóm, múa
sạp.Vừa viết vừa HD quy trình viết:
- GVnhận xét Uốn sửa
d Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng
- Cho HS khá đọc
- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- GV n/ xét –giải nghĩa số từ đọc
mẫu
- GV nhận xét Củng cố
HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
- gồm 2 âm: o, p
- HS cài vần : op
- HS 2, 3 HS khá đánh vần
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm h trớc vần op, dấu nặng dới o
- HS cài tiếng họp
- HS đánh vần H-op- hop- nặng- họp
- HS đọc trơn: op, họp
- HS quan sát tranh
- Họp nhóm
- HS nhìn bảng phát âm: l- n- c
+ Giống nhau: Kết thúc bằng p + Khác nhau: ap mở đầu bằng a, op mở
đầu bằng o
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
HSQS quy trình viết
-HS thực hiện trên bảng con: op, ap…
- HS lần lợt đọc thầm từng từ
- 2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS tìm và gạch chân
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc toàn bài tiết 1 Tiết 2
3.Luyện tập
a.Luyện đọc.(15’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi uốn sửa(chú ý đến HS yếu
cho đọc nhiều lần)
b Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội
dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa
.- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS,
khuyến khích đọc trơn
c Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề luyện nói
- HS luyện đọc (c - n - l)
- Kết hợp phân tích tiếng
- HS QS tranh và nêu n/d của tranh
- Đọc câu ứng dụng(N- B- C- L )
- HS tìm tiếng có vần mới học
- 2, 3 HS đọc lại
- HS đọc tên bài:Chóp núi, ngọn
Trang 10- Cho hs luyện nói theo câu hỏi gợi ý.
? Tranh vẽ gì?
- Y/cầu HS chỉ chóp núi, ngọn cây,…
- Chóp núi là nơi nào của núi?
Kể tên 1 số đỉnh núi mà em biết?
? Ngọn cây là vị trí nào của cây?
? Tháp chuông thờng có ở đâu?
GV giới thiệu qua về chóp núi, ngọn
cây, tháp chuông Ví dụ chóp núi là nơi
cao nhất của ngọn núi
C, Luyện viết:(10’)
- Cho HS viết bài trong vở TV
- GV đi quan sát uốn sửa cho HS.(chú ý
đến HS viết chậm)
4 Củng cố dặn dò:
* Trò chơi:
- GV cho HS thi tìm từ tiếng có âm vừa
học GV tuyên dơng HS thực hiện tốt
- Hôm nay chúng ta vừa học chữ ghi
âm gì?
- Cho HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét tiết học
cây,tháp chuông
- Tranh vẽ Chóp núi, ngọn cây,tháp chuông
- HS chỉ và nói với nhau…
- Chóp núi là nơi cao nhất của ngọn núi
- HS tự kể…
- Là nơi cao nhất của cây
- Nhà thờ
- HS luyện viết vào vở tập viết
-HS thực hiện thi tìm âm vừa học
VD: bắt nhịp ……
- HS nêu
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
Về nhà xem trớc bài 85
Toán Phép trừ dạng 17- 3
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập trừ nhẩm ( dạng 17 - 3)
- Ôn tập củng cố lại phép trừ trong phạm vi 10
B Đồ dùng:
- GV: Que tính
- Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán
C Các hoạt động dạy học:
A, Bài cũ:(5’)
- Cho HS tính: 13+5 11+6 15+4 …
- GV nhận xét cho điểm
B, Bài mới
1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: HD cách làm tính trừ dạng 17- 3
Bớ 1: HD HS thực hiện bằng que tính
- Lấy 17 que tính( gồm 1 bó chục và 7
que tính rời) tách thành 2 phần: bên
trái có 1bó chục que tính và phần bên
phải gồm có 7 que tính Từ 7 que tính
rời tách bớt 3 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính? (GV thao tác và nói HS
thao tác.)
- Đợc bao nhiêu que tính?
Bớc 2 : Thao tác trên bảng
.GV viết bảng; 17 que tính gồm: 1 bó
- HS lên bảng đặt tính tính
- HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
- HS thao tác trên que tính
- Đợc mời bốn que tính
- HS đặt 17 que tính gồm: 1 bó chục