xanh thẫm Đ3: Còn lại-Gọi hs đọc nối tiếp đoạnNhận xét sửa sai -Đọc cả bài -Hát-2 hs đọc và trảlời câu hỏi -Nghe -HS pt đv cn-1 hs đọc ĐT-HS đọc nối tiếp -Nghe -Đọc nối tiếp đoạn-Đọc ĐT1
Trang 1Tuần: 29
Ngày soạn: 28/03/2009Ngày giảng: Thứ hai ngày: 30/03/2009
Tiết 1: chào cờ
-Ôn các vần en, oen Tìm đợc tiếng Nói đợc câu chứa tiếng có vần en, oen
-Hiểu các từ ngữ: đài sen, nhị, thanh khiết, thu hoạch, ngan ngát
-Hiểu ND: nói đợc vẻ đẹp của lá, hoa và hơng sen
2.KN: Rèn cho hs KN đọc to rõ ràng, ngắt hơi sau dấu chấm, dấu phẩy Tìm tiếng, nói
câu chứa vần Tập nói theo chủ đề từ ngữ
3.TĐ: GD hs chăm chỉ yêu quí vẻ đẹp của hoa, biết bảo vệ đầm sen tơi tốt
-Y/c hs pt và đọc đv-Gv gạch chân các từ ngữ Gv giảng từ khó-GV gọi hs đọc trơn nối tiếp từng câuNhận xét sửa sai
-Gv chia đoạn
Đ1: từ đầu đến mặt đầm
Đ2: Hoa sen xanh thẫm
Đ3: Còn lại-Gọi hs đọc nối tiếp đoạnNhận xét sửa sai
-Đọc cả bài
-Hát-2 hs đọc và trảlời câu hỏi
-Nghe
-HS pt đv cn-1 hs đọc ĐT-HS đọc nối tiếp
-Nghe
-Đọc nối tiếp
đoạn-Đọc ĐT1
Trang 2a, Tìm tiếng trong bài có vần enNhận xét khen ngợi
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần en, vần oen
Nhận xét khen ngợi
c, Nói câu chứa tiếng có vần en, oen-Y/c hs qsát đọc mẫu câu
-HD hs tập nói câuNhận xét bổ xung-Hỏi bài vừa học
-Gọi 1 hs đọc lại bài vănKhi nở Hoa sen trông đẹp nh thế nào?
-Đọc câu văn tả hơng sen
Nhận xét khen ngợi-HD đọc diễn cảm bài văn-Gv đọc mẫu lại bài
-Gọi hs đọcNhận xét ghi điểm
-GV HD theo yêu cầuQsát tranh gợi ý nói về sen và mẫu sgkMẫu: Cây sen mọc giữa đầm sen, lá màu xanhmát Cánh hoa đỏ nhạt khi nở thì xoè ra, phô
đài sen, nhị sen hơng sen thơm ngan ngátthanh khiết vì vậy ngời ta dùng sen để ớp trà-hệ thống lại bài
-Nxét tiết học-Dặn vn đọc lại bài-Chuẩn bị bài tiết sau: Mời vào
-Thi đọc
-HS tìm sen chen– pt đọc
-HS tìm CN
-Qsát đọc câumẫu
-Tập nói CN
-1 hs
-1 hs đọc – lớp
đọc thầmCánh hoa đỏnhạt xoè ra -Hơng sen nganngát, thanh khiết
-Nghe-Đọc CN
-Thực hành nói
-Vài nhóm luyệnnói
1.KT: Giúp hs bớc đầu biết đặt tính rồi làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100
Củng cố và giải toán có lời văn và đo độ dài ĐT
2.KN: Rèn KN làm tính, đặt tính cộng và giải toán có lời văn đúng, chính xác
Trang 33.TĐ: GD hs tính cẩn thận, kiên trì khi làm toán
-Kiểm tra vở BT ở nhà của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài
a, Trờng hợp phép cộng dạng 35+24B1: HD hs lấy 35 que tính (gồm 3 bó quetính và 5 que rời) xếp 3 bó que tính ở bêntrái các que tính rời ở bên phải nói và viếtvào bảng: Có 3 bó que tính viết 3 ở cột chục
có 5 que tính rời Viết 5 ở hàng đơn vị-Lấy tiếp 24 que tính (gồm 2 chục và 4 quetính rời) xếp 2 bó ở bên trái, các que tính rời
ở bên phải phía dới các bó và que tính rời đã
xếp trớc Nói và viết vào bảng: có 2 bó, viết
2 vào cột chục dới 3, có 4 que tính rời viết 4
ở cột đơn vị dới 5-HD hs gộp các bó que tính với nhau và cácque tính rời với nhau đợc 5 bó và 9 que tínhrời Viết 5 ở cột chục viết 9 ở cột đơn vịViết dấu +
B2: HD đặt tính và làm tính cộng
Để làm tính cộng dạng 35 + 24 ta đặt tínhviết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng cột vớichục, đơn vị thẳng cột đơn vị
Viết dấu + kẻ vạch ngang rồi tính từ phảisang phải
-Thực hiện tính
35 5 cộng 4 bằng 9 viết 9
24 3 cộng 2 bằng 5 viết 5 59
b, trờng hợp phép cộng có dạng 35 + 20-GV HD cho hs KT làm tính dạng 35 + 20+Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cộtvới chục, đơn vị thẳng cột đơn vị: Viết dấu +
kẻ vạch ngang rồi tính từ phải sang trái
35 5 cộng 0 bằng 5 viết 5
20 3 cộng 2 bằng 5 viết 555
c, trờng hợp phép cộng 35 + 2
35 5 cộng 2 bằng 7 viết 7
2 hạ 3 viết 3 37
-HS nêu lại cáchcộng
-1 hs lên bảng-Nêu cách tính
3
+
+
+
Trang 43.Thực hành
D.Củng cố dặn dò
(3’)
-HD hs làm bài tậpBài 1: gọi hs lên bảng tính
52 82 43 76 63 9
36 14 15 10 5 10
88 96 58 86 68 19Nhận xét cho điểm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
35 41 60 22 6 54
12 34 38 40 43 2
47 75 98 62 49 56Nhận xét khen ngợi
Bài 3: Gv nêu đề toánTóm tắt Bài giảiLớp 1A: 35 cây Cả hai lớp trồngLớp 2A: 50 cây đợc tất cả là
Cả hai lớp cây? 35 + 50 = 85 (cây) Đáp số: 85 câyNhận xét cho điểm
-Nhắc lại cách cộng-Nxét tiết học
-BTVN: BT4 chuẩn bị tiết sau
-2 hs lên bảng làm-Lớp làm vào vở-Nxét bài bạn
-Nêu y/c-1 hs nêu cách đặttính
-1 – 2 hs đọc kq
-HS nêu đề toán
-1 hs lên bảng làm-Lớp làm vào vở-Nxét bài bạn
1.KT: HS biết vận dụng KT đã học ở giờ trớc để làm BT và liên hệ về cách chào hỏi
khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay
2.KN: Rèn KN phân biệt hành vi chào hỏi đúng với hành vi chào hỏi tạm biệt không
đúng và biết cách chào hỏi trong các tình huống
3.TĐ: GD hs tôn trọng lễ phép với mọi ngời
-1 hs trả lời
-Qsát thảo luậntheo cặp
-Nxét bổ sung
Trang 5*KL: không nên chào hỏi 1 cách ồn ào, khigặp ngời quen trong bệnh viện Trong rạp hát,rạp chiếu bóng lúc đang giờ biểu diễn Trongtình huống nh vậy em có thể chào bạn bằngcách ra hiệu gật đầu mỉm cời và giơ tay vẫy-Giao nhiệm vụ cho các nhóm đóng vaiNhóm 1: Tình huống 1
Nhóm 2: Tình huống 2-Cho hs thảo luận rút kinh nghiệm-Chốt lại cách ứng xử trong mỗi tình huống -GV nêu y/c
+Trong các em, em nào đã thực hiện tốt việcchào hỏi tạm biệt
+GV khen ngợi những hs thực hiện tốt bài học
-Hệ thống lại bàiNhận xét giờ học-VN thực hiện tốt việc chào hỏi, tạm biệt vàotrong cuộc sống hàng ngày
Chuẩn bị bài tiết sau
-Thảo luận nhóm-Đại diện 4 nhómtrình bày
-Nghe
-Thảo luận-Các nhóm đóngvai
-HS liên hệ
-Nghe
Ghi nhớ
Ngày soạn: 29/03/2009Ngày giảng: Thứ ba ngày: 31/03/2009
2.KN: Rèn KN đặt tính rồi tính và giải toán đúng thành thạo
Trang 6Trực tiếp – ghi đầu bàiBài 1: HD cách đặt tính rồi chuyển sang làmtính
47 51 10 80 12 8
22 35 20 9 4 31
69 86 30 89 16 39Nhận xét ghi điểm
Bài 2: gợi ý hs tập tính nhẩm-Thông qua Bt 52 + 6 và 6 + 52 cho hs nhậnbiết về T/c giao hoán của phép cộng
Gv nhắc lại để hs nắm đợc-Gọi 4 hs lên bảng làm
30 + 6 = 36 60 + 9 = 69 52 + 6 = 58
40 + 5 = 45 70 + 2 = 72 6 + 52 = 58
82 + 3 = 85
3 + 82 = 85-Gv nxét chữa bài cho điểmBài 3: Cho hs đọc đề toán, nêu tóm tắtTóm tắt Bài giảiBạn gái: 21 bạn Lớp em có tất cả làBạn trai: 14 bạn 21 + 14 = 35 (bạn)
Có tất cả bạn? Đáp số: 35 bạnNhận xét cho điểm
Bài 4: vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc 8 cm
8 cmNhận xét cho điểm-Nxét giờ học-BTVN làm trong VBT-Chuẩn bị tiết sau
Nxét
-Nêu y/c
-2 hs lên bảng làm-Lớp làm vào vở-Nxét bài bạn
-Khi thay đổi vị trícác số hạng thìtổng của chúngkhông thay đổi-4 hs lên bảng làm-Lớp làm vào vở-Nxét chữa bài
-Nêu tóm tắt-1 hs lên bảng giải-Lớp làm vào VBT-Nxét
-Nhắc lại cách vẽ
ĐT -Vẽ vào vở-Đổi vở ktra nhau
-Nghe
Ghi nhớ
Tiết 2: Tập viết:
tô chữ hoa: l, m, n
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs biết tô các chữ hoa l, m, n đúng qui trình Viết các vần oan, oen, oong,
từ ngữ: Ngoan ngoãn, nhoẻn cời, cải xoo ng theo đúng qui trình cỡ vừa, chữ thờng,
đúng kiểu
2.KN: Rèn KN viết đúng đều nét cỡ chữ theo mẫu trong vở tập viết.
3.TĐ: GD hs tính cẩn thân kiên trì giữ vở sạch chữ đẹp.
Trang 7Trực tiếp – ghi đầu bài-GV HD HS qsát và nhận xét-GV Nxét về số lợng và kiểu nétchữ l hoa gồm 1 nét móc kết hợp nét thẳngtrên và dới: Cao 5 ô li
-Chữ m gồm 4 nét: nét móc ngợc, trái, thẳngxiên, móc ngợc phải: Cao 5 ô li
-Chữ n hoa gồm 3 nét: móc ngợc trái, thẳngxiên, móc xuôi phải: Cao 5 ô li
-GV nêu qui trình tô các chữ hoa: l, m, ntheo chiều các mũi tên
-Gọi hs đọc vần TN-GV viết mẫu-PT và HD cách viết các vầnTN
-HD hs nxét độ cao các chữ cái khoảng cáchgiữa các chữ, cách nối nét
-Cho hs tập viết vào bảng con
-Nxét, sửa sai-Y/c Hs tập tô các chữ hoa Tập viết các vần
-Chuẩn bị bài sau
-Hát
-Qsát – nxét
-Nghe-Qsát cách tô
-HS đọc
-Viết bảng con
-HS tập tô và viếtvào vở
Trang 81.KT: HS nhìn và chép lại đúng bài ca dao Hoa Sen Làm đúng các bài tập chính tả.
Điền vần en hay oen, điền chữ g hay gh Qui tắc chính tả gh+i, e, ê
2.KN: Rèn cho HS có KN viết đúng đẹp và làm bài tập chính xác.
+Dòng 6 tiếng lùi vào 1ô
+Dòng 8 tiếng lùi ra so với dòng trên 1ô
+Tiếng đầu mỗi dòng phải viết hoa
-GV đọc thong thả lại bài chỉ vào từng chữ
-HD hs sửa lỗi
-Thu bài chấm điểm
a.Điền vần en hay oen ?-Gọi hs lên bảng điền
đ bàn, cửa x (xoẹt)-Nxét
b.Điền chữ gh hay g-HS lên bảng điền, Nxét chốt lạitủ ô lim, đờng gồ ề, con ẹ
c.Qui tắc chính tả ( gh+i+e,ê)+Đứng trớc i,e,ê viết là gh
-Đứng trớc nguyên âm khác là: g+a, o, ô,ơ
-Hệ thống lại bài-NX hs viết bài đúng đẹp-VN học thuộc qui tắc chính tả
-Hát-1HS
-2HS đọc-Tìm và đọc
-HS viết bảng con
-HS chép vào vở
-HS sửa bên lề vở
-Đọc thầm y/c-2HS lên bảng điền-Lớp làm vào vở
-Đọc y/c-3HS lên bảng điền-Lớp làm vào vở-Chữa vào vở
-3HS nhắc lại quitắc
-Nghe
-Ghi nhớ
Tiết 4: Thủ công :
Trang 9-GV nhắc HS thực hành theo các bớc kẻhình chữ nhật có cạnh dài 8ô và cạnhngắn 7ô sau đó kẻ hình tam giác nh hìnhmẫu theo 2 cách.
-Cắt dời hình và dán sản phẩm cân đối,miết hình phẳng vào vở thủ công
-GV quan sát giúp những HS yếu để hoànthành nhiệm vụ
-Nxét về tinh thần học tập, sự chuẩn bịcho bài học và KN kẻ cắt dán của họcsinh
-Dặn HS chuẩn bị giấy màu, bút chì,
th-ớc, kéo, hồ dán cho tiết sau
Tiết 1+2: Tập đọc:
Mời vào
I.Mục tiêu
1.KT:HS đọc trơn cả bài phát âm đúng những tiếng có âm, vần dễ phát âm sai: kiễng
chân, soạn sửa, buồm thuyền
Ôn các vần ong, oong, tìm tiếng có vần ong, oong
Hiểu TN trong bài: Nai, Kiễng chân Học thuộc lòng 2 khổ thơ
9
Trang 10Hiểu ND: Chủ nhà hiếu khách niềm nở đón những ngời bạn tốt đến chơi.
-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 SGK
Biết luyện nói theo chủ đề: Con vật, sự vật yêu thích
2.KN: Rèn KN đọc to, rõ ràng thể hiện đợc từng nhân vật trong bài Bớc đầu biết nghỉ
hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ Biết tìm tiếng, luyện nói theo chủ đề tự nhiên
3.TĐ: GD HS chăm học, yêu quí các loài vật nuôi.
đv tiếng khó-Đọc trơn từ ngữ
Giảng: từ ngữ Kiễng chân-Gọi hs đọc trơn từng câu nối tiếpNhận xét sửa sai
-Gọi hs đọc nối tiếp đoạnNhận xét sửa sai
-Đọc cả bài-Cho hs đọc ĐT cả bài
a, nêu y/c: tìm tiếng trong bài có vần ongNhận xét khen ngợi
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong-Cho hs đọc mẫu sgk: chong chóng, xoongcanh
-Cho hs thi tìm tiếng+Vần ong: bóng đá, rét cóng+Vần oong: boong tàu, cải xoong, ba toongNhận xét khen ngợi
-Hỏi bài va học-Cho hs đọc bài thơ và trả lời câu hỏi
-Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?
-Đọc khổ thơ 3-Gió đợc chủ nhà mời vào làm gì?
-Hát-2 hs đọc và trảlời câu hỏi
-Nghe
-Hs đọc CN-1 hs đọc ĐT
-Đọc CN nối tiếp
-4 hs đọc nối tiếp
đoạn-2 hs đọc-Đọc ĐT-1 hs tìm
-1 hs đọc
Thi tìm CN
-1 hs đọc các TN
-1 hs-2 hs đọc lớp đọcthầm
Trả lời
-Gió đợc chủ nhàmời vào cùngsoạn sửa đón
Trang 11Nhận xét sửa sai-Đọc thi theo tổ, cá nhânNhận xét cho điểm-Đọc y/c bài
-Y/c hs nhìn mẫu và qsát tranh thực hành nói+Con vật mà em yêu thích là con vật nào?
+Em đã nuôi nó lâu cha?
+Con vật đó có lợi gì?
-Cho 1 số hs nói về con vật mà mình yêu thíchNhận xét khen ngợi
-Nhắc lại ND bàiNhận xét giờ học-VN học thuộc bài thơ
Chuẩn bị bài sau
trăng lên
-HS đọc 4 -5 lần
-Thi đọc
-1 hs-Thực hành theocặp
Tính
53 35 55 44 17 42
14 22 23 33 71 53
67 57 78 77 88 95Nhận xét chữa bài cho điểm
Bài 2: Tính
-Hát
-Nêu y/c-2 hs lên bảng làm-Lớp làm bài vào vở-Nxét bài bạn
-Nêu y/c11
Trang 12D.Củng cố dặn
dò (3’)
20cm + 10cm = 30cm 30cm + 40cm = 70cm14cm + 5cm = 19cm 25cm + 4cm = 29cm32cm + 12cm = 44cm 43cm + 15cm = 58cmNhận xét chữa bài
**Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi
Bài 4: Gọi hs đọc đề toán, nêu tóm tắtTóm tắt
Lúc đầu: 15 cmSau đó: 14 cmTất cả: cm?
Bài giảiCon sên bò đợc tất cả là:
15 + 14 = 29 cm
Đáp số: 29 cmNhận xét chữa bài-Nxét tiết học-VN làm BT trong vở BT-Chuẩn bị bài sau
-2 hs lên bảng làm-Lớp làm bài vào vở-Nxét bài bạn
**Dành cho HSkhá, giỏi (em Sơ, D-
ơng ) -Đọc bài và nêutóm tắt
-HS tự trình bày bàigiải hs đổi vở ktra-Chữa vào vở
2.KN: HS biết tham gia vào trò chơi nhanh nhẹn
3.TĐ: GD hs có ý thức nâng cao sức khoẻ, tham gia chơi nhiệt tình
II.Địa điểm – ph ơng tiện
-Sân trờng, vợt, còi, bìa cứng, cầu
-Đi thờng thành vòng tròn hít thở sâu
-Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay,
đầu gối, hông
2.Phần cơ bản
+Trò chơi: “kéo ca lừa xẻ”
-Gv nêu tên
-Tập theo đội hình hàng ngang cho 1 đội
làm mẫu cách nắm tay nhau
Cách đứng CB quay mặt vào nhau thành
từng đôi một, đứng chân trớc chân sau xen
kẽ nhau và 2 chân hơi co, 2 bàn tay nắm lấy
Trang 13nhau cổ tay của nhau
-Cách chơi: khi có lệnh của gv các em vừa
đọc vừa co: kéo ca để các em chơi ở nhà
-Gthiệu cách ngồi kéo ca
+Trò chơi “Chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
-Cho cả lớp tập hợp thành 4 hàng dọc sau đó
quay mặt vào nhau tạo thành từng đôi cách
nhau 1,5cm chuyền cầu cho nhau
3.Phần kết thúc:
-Đứng vỗ tay hát, đi thờng theo nhịp 2 -4
hàng dọc
-Ôn động tác vơn thở và điều hoà của bài
TD mỗi động tác 2 x 4 nhịp
-Gv cùng hs hệ thống bài
6’
2 x 8 nhịp
x x
x x
x x
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Ngày soạn: 31/03/2009 Ngày giảng: Thứ năm ngày: 02/04/2009
Tiết 1+2: Tập đọc:
chú công
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs đọc trơn bài văn Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu ch, tr, l, n, v, d.
Các từ ngữ: nấu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh Ôn các vần oc, ooc tìm đợc tiếng nói
đợc câu có tiếng chứa vần trên
-Hiểu các từ ngữ: rực rỡ, xanh thẫm
-Hiểu ND bài: Hiểu đặc điểm đuôi công lúc bé, vẻ đẹp của bộ lông đuôi lúc công tr-ởng thành
-Tìm và hát các bài hát về con công
-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 SGK
2.KN: Rèn Kn đọc to, rõ ràng Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Biết tìm và nói
đợc câu chứa tiếng có vần oc, ooc
3.TĐ: GD hs chăm học, học sinh biết yêu quý con vật
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ
(5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Luyện đọc
a, Luyện đọc
-Gọi 2 hs đọc bài thơ: “ mời vào” trả lời câu hỏi trong bài học
Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Gv đọc mẫu
-Hát -2 hs đọc và trả lời câu hỏi
-Nghe 13
Trang 14-Gọi hs đọc trơn từng câu-Gv kết hợp giảng từ: rực rỡ, xanh thẫm-Chia đoạn: 2 đoạn
Đ1: Từ đầu đến rẻ quạt
Đ2: phần còn lại-Cho hs đọc cả bài-Gv chỉ bảng cho lớp đọc
a, GV nêu y/c: tìm tiếng trong bài có vần occho hs pt và đọc đv + đọc trơn
Nhận xét khen ngợi
b, Tìm tiếng ngoài bài có vân oc, oocVần oc: bóc, bọc, cóc, học bài, cá lócVần ooc: đàn ác – coóc - đê -ông, rơ moóc,quần soóc
c, Nêu y/c: nói câu chứa tiếng có vần oc, ooc
Nhận xét khen ngợi-Nhắc lại bài vừa học
-Cho hs đọc lại toàn bàiNhận xét
-Cho hs đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi+Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông màugì?
Nhận xét-Đọc đoạn 2 và trả lời+Chú đã làm những động tác gì?
+Sau hai, ba năm đuôi công thay đổi ntn?
-HD cách đọc-GV đọc mẫu lần 2-Gọi hs đọc sgkNhận xét ghi điểm-Gọi hs đọc y/c của bài-Hát bài hát về con côngNhận xét khen ngợi
-Gv tóm tắt ND bài-Nxét tiết học-Khen những hs học tốt-VN chuẩn bị bài sau “ chuyện ở lớp”
-HS pt - đv - đọc-1 hs đọc - đọc đt
HS đọc nối tiếp
-1 hs đọc-1 hs đọc-2 hs đọc-Đọc ĐT-HS tìmNgọc
-HS tìm thi
-HS nhìn tranh
đọc câu mẫu-Thi nói CN-1 hs
-Đọc CN
-1 hs đọc và trảlời câu hỏi
-1 hs đọc và trảlời câu hỏi
-Nghe-Đọc CN
-Đọc y/c-Thi tìm và hát