Đề tài: Tìm hiểu về PLC Simens bao gồm những nội dung về PLC s7_200 (giới thiệu, phân loại, module chức năng của dòng s7_200,...); PLC s7_300. Đây là tài liệu hữu ích với các bạn chuyên ngành Cơ khí. Mời các bạn tham khảo tài liệu để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1TÌM HI U V PLC SIMENS Ể Ề
I. PLC s7_200
1. Gi i thi u v s7_200ớ ệ ề
SIMATIC S7200 Micro PLC Được thi t k nh g n nh ng các tính năng ế ế ỏ ọ ư
m nh, đ c bi t phù h p cho các ho t đ ng th i gian th c, t c đ c a dòng S7 ạ ặ ệ ợ ạ ộ ờ ự ố ộ ủ
200 Micro cao, có nhi u s l a ch n v m ng. Truy n thông, c u hình d dàngề ự ự ọ ề ạ ề ấ ễ
t ph n m m.ừ ầ ề
SIMATIC S7200 Micro PLC có kh năng tích h p nhi u module vào ra s , ả ợ ề ố
tương t , truy n thông r t linh ho t cho các gi i pháp t m trung,và d dàng mự ề ấ ạ ả ầ ễ ở
r ng thêm modul khi phát sinh yêu c u v nâng c p h th ng.ộ ầ ề ấ ệ ố
SIMATIC S7200 Micro PLC th t s là m t gi i pháp có hi u qu cao và kinh ậ ự ộ ả ệ ả
t v i các h th ng v a và nh ế ớ ệ ố ừ ỏ
V i ch c năng và s linh ho t c a mình, dòng PLC S7200 đớ ứ ự ạ ủ ượ ức ng d ng ụ
r ng rãi trong lĩnh v c ch t o máy nh : Máy rang cà phê, đóng p chai, h ộ ự ế ạ ư ắ ệ
th ng báo cháy, tr m tr n bê tôngố ạ ộ
2 Các lo i CPU s7_200ạ
Có hai series: 21x (loại cũ không còn sản xuất nữa) và 22x (loại mới). V ềmặt tính năng thì loại mới có ưu điểm hơn nhiều. Bao gồm các loại CPU sau:
221, 222, 224, 224XP, 226, 226XM trong đó CPU 224XP có h ỗ tr ợ analog 2I/1O onboard và 2 port truyền thông
các lo i CPU s7200ạ
so sánh thông s và đ c đi m k thu t c a siries 22xố ặ ể ỹ ậ ủ
Trang 2thông tin v mã ề s và các thông s v đi n áp ngu n và I/Oố ố ề ệ ồ
các thông s v công su t và dòng I/Oố ề ấ
Trang 5 Xu t xung t c đ cao: 2 x 20KHZấ ố ộ
Truy n thông : 2xRS485ề
S lố ượng I/O t i đa : 128 in, 128 outố
T c đ th c thi l nh : 0.22 micro giây/l nhố ộ ự ệ ệ
3 Các module ch c năng c a dòng s7_200ứ ủ
3.1 Module đi u khi n v trí EM 235ề ể ị
Dùng cho các ch c năng đi u khi n v trí 1 tr c, đi u khi n v trí cho các ứ ề ể ị ụ ề ể ị
đ ng c bộ ơ ước và servo b ng các ngõ ra xu t xungằ ấ
5 Ngõ vào s cho các tín hi u x lýố ệ ử
4 Ngõ ra xung 200Khz đi u khi n vòng h servo, và đ ng c bề ể ở ộ ơ ước
C u hình t Step 7 Micro Winấ ừ
3.2 Module đo kh i lố ượng SIWARES MS
Module nh g n linh ho t cho các ng d ng cân loadcellỏ ọ ạ ứ ụ
Đ phân gi i cao (16Bit) tộ ả ương đương 6500 m c tín hi u cho sai s ứ ệ ố0.05%
Ph m vi giá tr : 2mV/V ho c 4mV/Vạ ị ặ
Tr ng lọ ượng hi u chu n: [2000>20000]ệ ẩ
Kh i lố ượng do: 2000g>20000g
Tùy ch n đ n v đo : Kg ho c gọ ơ ị ặ
3.3 Module đ c nhi t đ thermoresistor EM231ọ ệ ộ
ó 2 lo i 2 ngõ vào và 4 ngõ vàoạ
Đ phân gi i 15 bit + bit d uộ ả ấ
Trang 6 Đi n cáp cung c p 24VDC28.8VDCệ ấ
H tr c m bi n đi n tr nhi t lo i Pt, Cu, Ni.ổ ợ ả ế ệ ở ệ ạ
Kho ng cách v i c m bi n t i đa 100mả ớ ả ế ố
Đ nh d ng d li u : 0 27648ị ạ ữ ệ
Ch c năng quy đ i 0C/oFứ ổ
3.4 Module đ c nhi t đ thermocouple EM231ọ ệ ộ
Có các lo i 4 ho c 8 đ u vào tạ ặ ầ ương tự
S7 200 Micro cung c p các giao ti p m ng qua chu n RS485 ấ ế ạ ẩ
H tr lên đ n 126 thi t b trong 1 m ng PPI và có th lên đ n 32 thi t ổ ợ ế ế ị ạ ể ế ế
Trang 7H tr module analogổ ợ
Cho phép giao ti p lên đ n 62 Slaveế ế
M i S7200 có th ho t đ ng v i 2 module CP2432ỗ ể ạ ộ ớ
Truy n thông Ethernet thông qua giao th c FTP, Email, HTTPề ứ
T i đa 2 module có th k t n i v i S7200 CPU 222 và lên t i 7 module ố ể ế ố ớ ớ
v i CPU 224 ho c 226ớ ặ
4.4 GSM/GPRS Module SINAUL MD7203
Trang 8Ch c năng truy n thông qua m ng vô tuy n, giám sát, chu n đoán h ứ ề ạ ế ẩ ệ
th ng t xa v i chi phí th p. L p đ t và c u hình đ n gi n, nhanh.ố ừ ớ ấ ắ ặ ấ ơ ả
Ngu n cung c p : 12VDC30VDCồ ấ
T c đ truy n RS232 : 300bit/s, 57600bit/số ộ ề
T c đ truy n GPRS : 13.4kbit/s đén 27kbit/số ộ ề
5 Module tín hi u ệ
Siemens cung c p cho ngấ ườ ử ụi s d ng m t h th ng module tín hi u s ộ ệ ố ệ ố
và tương t v i s lự ớ ố ượng ngõ ra vào/module là khác nhau, đ n gi n hóa ơ ảquá trình xây d ng h th ng và mang tính kinh t cao.ự ệ ố ế
Các module s m r ng có nhi u lo i t 4/4 đ n 32/32 ngõ vào/raố ở ộ ề ạ ừ ế
Module tương t có các lo i t 4/0, 8/0, 0/4, đ n 4/1 ngõ vào/ra và cũng ự ạ ừ ế
có các module chuy n đ i t i t 5A DC ho c chuy n ti p 10Aể ổ ả ừ ặ ể ế
Trang 95.3 Module ngõ vào, ngõ ra tương t EM231, EM232, EM235ự
Module ngõ vào tương t EM231 có các lo i sauự ạ
√ 4 ngõ vào tương t 010VCD ho c 020mAự ặ
√ 8 ngõ vào tương t 010VCD ho c 020mAự ặ
Module ngõ ra tương t EM232có các lo i sauự ạ
√ 2 ngõ ra tương t +/10VCD 12 bitự
Trang 10√ 4 ngõ ra tương t +/10VCD ho c 020mA, 12 bitự ặ
Module ngõ vào/ra tương t EM235ự
√ 4 ngõ vào tương t +/10VCD, 1 ngõ ra tự ương t +/10V 12 Bitự
và v a v i các yêu c u cao v các ch c năng đ c bi t nh truy n thông ừ ớ ầ ề ứ ặ ệ ư ề
m ng công nghi p, ch c năng công ngh , và các ch c năng an toàn yêu ạ ệ ứ ệ ứ
c u đ tin c y caoầ ộ ậ
Trang 11 u đi m :ư ể
+T c đ x lý nhanhố ộ ử
+C u hình các tín hi u I/O đ n gi nấ ệ ơ ả
+Có nhi u lo i module m r ng cho CPU và c cho các tr m remote I/Oề ạ ở ộ ả ạ+ C ng truy n thông Ethernet đổ ề ược tích h p trên CPU, h tr c u hình ợ ổ ợ ấ
m ng và truy n d li u đ n gi n.ạ ề ữ ệ ơ ả
+Kích thước CPU và Module nh giúp cho vi c thi t k t đi n nh h n.ỏ ệ ế ế ủ ệ ỏ ơ+Có các lo i CPU hi u su t cao tích h p c ng profinet, tích h p các ch c ạ ệ ấ ợ ổ ợ ứnăng công ngh , và ch c năng an toàn (failsafe) cho các ng d ng cao.ệ ứ ứ ụ+Bao g m 7 lo i CPU tiêu chu n, 7 lo i CPU tích h p I/O, 5 lo i CPU ồ ạ ẩ ạ ợ ạfailsafe cho ch c năng an toàn, 3 lo i CPU công nghứ ạ ệ
ng d ng:ứ ụ
+S d ng r ng rãi trong các ngành công nghi p khác nhau đ c bi t trong ử ụ ộ ệ ặ ệngành công nghi p t đ ng ví d nh ngành công nghi p th c ph m và ệ ự ộ ụ ư ệ ự ẩ
nước gi i khát, công nghi p đóng gói, công nghi p nh a, thép,….ả ệ ệ ự
+Do yêu c u ph c t p và m r ng c a h th ng nên S7300 có 1 gi i ầ ứ ạ ở ộ ủ ệ ố ảpháp lý tưởng t các tr m trung tâm đ n c u hình các tr m con t i khu ừ ạ ế ấ ạ ạ
v c ho t đ ng.ự ạ ộ
+ Ngoài ra, đ i v i các môi trố ớ ường ho t đ ng đ c bi t nh nhi t đ , đ ạ ộ ặ ệ ư ệ ộ ộ
m cao, hay nông đ hóa ch t cao thì S7300 có dòng s n ph m SIPLUS
cho các môi trường đ c bi t.ặ ệ
+Các ngành công nghi p tiêu bi u: công nghi p oto, công nghi p k thu t ệ ể ệ ệ ỹ ậ
c khí, máy móc trong xây d ng, các nhà ch t o máy, ngành nh a, Đóng ơ ự ế ạ ựgói, th c ph m và nự ẩ ước gi i khát, công nghi p x lý,…ả ệ ử
B CPU s7_300
Ch a b vi x lý, h đi u hành, b nh , các b đ nh th i gian, b đ m, ứ ộ ử ệ ề ộ ớ ộ ị ờ ộ ế
c ng truy n thông (RS485)… và có th có vài c ng vào/ra s onboard.ổ ề ể ổ ố
Trang 12 PLC S7300 có nhi u lo i CPU khác nhau, đề ạ ược đ t tên theo b vi x lý ặ ộ ử
có trong CPU nh CPU312, CPU314, CPU315, CPU316, CPU318…ư
V i các CPU có hai c ng truy n thông, c ng th hai có ch c năng chính ớ ổ ề ổ ứ ứ
là ph c v vi c n i m ng phân tán có kèm theo nh ng ph n m m ti n d ng ụ ụ ệ ố ạ ữ ầ ề ệ ụ
được cài đ t s n trong h đi u hành. Các lo i CPU này đặ ẵ ệ ề ạ ược phân bi t v i các ệ ớCPU khác b ng tên g i thêm c m t DP. Ví d Module CPU 314C2DP…ằ ọ ụ ừ ụ
Các CPU khác nhau thì các thành ph n trên không gi ng nhau, c th các ầ ố ụ ểthành ph n trong t ng module nh hình dầ ừ ư ưới:
M t s đ c tính k thu t c a m t s CPU S7300ộ ố ặ ỹ ậ ủ ộ ố
Trang 14Có b nh chộ ớ ương trình v a. tích h p c ng Profinet (2 c ng RJ45). C u ừ ợ ổ ổ ấhình các I/O phân tán qua m ng profinet.ạ
Phù h p cho ng d ng có yêu c u t đ cao, b nh làm vi c l n, phù ợ ứ ụ ầ ố ộ ộ ớ ệ ớ
h p cho h th ng l n đợ ệ ố ớ ược chia ra làm nhi u khu v c. Thích h p làm CPU đi u ề ự ợ ềkhi n trung tâm v i các I/O phân tán. Tích h p giao ti p profibus, profinetể ớ ợ ế
B nh làm vi c: 2MBộ ớ ệ
T c đ x lý: 0.004usố ộ ử
Timer/counter: 2048/2048
Vùng nh : 8192 byteớ
Trang 18V i 64 kh i ch c năng v i b nh làm vi c l n. S d ng cho các ng ớ ố ứ ớ ộ ớ ệ ớ ử ụ ứ
d ng v i nhi u phân đo n. Giao ti p profibus.ụ ớ ề ạ ế
CPU có kh năng đi u khi n v trí, và ch c năng an toàn c b n. Có các ả ề ể ị ứ ơ ả
th vi c h tr cho ch c năng an toàn nh c nh báo m c a, nút d ng kh n c p,ư ệ ổ ợ ứ ư ả ở ử ừ ẩ ấ
… th c hi n ch c năng an toàn tr c ti p liên quan đ n bi n t n. Ch c năng côngự ệ ứ ự ế ế ế ầ ứ ngh h tr 64 kh i ch c năng v i b nh làm vi c l n.ệ ổ ợ ố ứ ớ ộ ớ ệ ớ
Phù h p v i các h th ng đ c bi t, có s lợ ớ ệ ố ặ ệ ố ượng I/O l n, h I/O phân tán.ớ ệ
Trang 19 Power Supply (PS): module ngu n nuôi, có 3 lo i là 2A, 5A và 10A.ồ ạ
Signal Module (SM): module tín hi u vào ra s , tệ ố ương t ự
Interface Module (IM): module ghép n i, ghép n i các thành ph n m ố ố ầ ở
r ng l i v i nhau. M t CPU có th làm vi c tr c ti p nhi u nh t 4 rack, ộ ạ ớ ộ ể ệ ự ế ề ấ
m i rack t i đa 8 Module m r ng và các rack đỗ ố ở ộ ược n i v i nhau b ng ố ớ ằModule IM
Function Module (FM): module ch c năng đi u khi n riêng. Ví d ứ ề ể ụmodule đi u khi n đ ng c bề ể ộ ơ ước, module đi u khi n PIDề ể
Communication Processor (CP): Module ph c v truy n thông trong ụ ụ ề
m ng gi a các b PLC v i nhau ho c gi a PLC v i máy tínhạ ữ ộ ớ ặ ữ ớ
Trang 20 C u hình module đ n gi n qua Step7 và đấ ơ ả ượ ưc l u trong CPU.
Có các module cho môi trường kh c nghi p 25C đ n 70Cắ ệ ế
Các ch c năng chu n đoán l i và c nh báo đ t dây đứ ẩ ỗ ả ứ ược tích h p.ợ
Báo hi u tr ng thái kênh thông qua các đèn led.ệ ạ
Trang 21 Tín hi u : áp, dòng (dòng theo chu n Hart)ệ ẩ
Đ phân gi i lên đ n 16bitsộ ả ế
Trang 22 Dùng đ giao ti p v i các CPU failsafe hay các tr m Et200M failể ế ớ ạsafe. Các ng d ng yêu c u đ chính xác cao cho m i kênh tín hi uứ ụ ầ ộ ỗ ệ
D c u hình b ng step 7ễ ấ ằ
Có th ph i h p gi a module tín hi u thể ố ợ ữ ệ ường và module failsafe
Ti t ki m không gian t cho kh năng tích h p cao.ế ệ ủ ả ợ
S7 300, Module ch c năng (Function)ứ
Ho t đ ng các ch c đi u khi n nh đi u khi n CAM, PID, v trí hay ạ ộ ứ ề ể ư ể ể ị
đ m xung 1 cách đ c l p v i CPU, do đó s làm gi m t i cho CPU, ế ộ ậ ớ ẽ ả ả
v i t c đ cao và chính xác.ớ ố ộ
Đ chính xác cao và t c đ caoộ ố ộ
Có nhi u module ch c năng khác nhauề ứ
Ho t đ ng đ c l p v i CPU, ch c năng đi u khi n đạ ộ ộ ậ ớ ứ ề ể ược ch a trong ứfirmware m i moduleỗ
Công c c u hình đụ ấ ược tích h p trong Step7ợ
Trang 23 S7 300, Module truy n thông (communication)ề
Module truy n thông giúp cho S7300 có th k t n i v i nhi u ki u ề ể ế ố ớ ề ể
m ng truy n thông khác nhau nh profibus, Ethernet, cũng nh các ạ ề ư ư
ki u truy n thông đi mđi m.ể ề ể ể
C u hình d dàng b ng step7 do đó gi m th i gian l p đ tấ ễ ằ ả ờ ắ ặ
Đèn led hi n th tr ng thái module và báo l iể ị ạ ỗ
K t n i v i nhi u thi t b c a các nhà s n xu t khác nhauế ố ớ ề ế ị ủ ả ấ
Trang 24III S7_1200
1) Gi i thi uớ ệ
S71200 ra đ i năm 2009 dùng đ thay th d n cho S7200. So v i S7200 ờ ể ế ầ ớthì S71200 có nh ng tính năng n i tr i h n.ữ ổ ộ ơ
S71200 được thi t k nh g n, chi phí th p, và m t t p l nh m nh giúp ế ế ỏ ọ ấ ộ ậ ệ ạ
nh ng gi i pháp hoàn h o h n cho ng d ng s d ng v i S71200ữ ả ả ơ ứ ụ ử ụ ớ
S71200 cung c p m t c ng PROFINET, h tr chu n Ethernet và TCP/IP.ấ ộ ổ ỗ ợ ẩ
SIMATIC S7 1200 PLC là m t đ ngh m i c a SIEMENS cho các nhi m vộ ề ị ớ ủ ệ ụ
t đ ng hóa đ n gi n nh ng chính xác cao. SIMATIC S7 1200 PLC đự ộ ơ ả ư ược thi t k d ng module nh g n, linh ho t, m t s đ u t an toàn m nh m ế ế ạ ỏ ọ ạ ộ ự ầ ư ạ ẽphù h p cho m t lo t các ng d ng. S7 1200 PLC có m t giao di n truy n ợ ộ ạ ứ ụ ộ ệ ềthông đáp ng tiêu chu n cao nh t c a truy n thông công nghi p và đ y đ ứ ẩ ấ ủ ề ệ ầ ủcác tính năng công ngh m nh m (Technology Fnction) tích h p s ng làm ệ ạ ẽ ợ ẵcho nó tr thành m t gi i pháp t đ ng hóa hoàn ch nh và toàn di n.ở ộ ả ự ộ ỉ ệ
S7 1200 PLC bao g m 4 phiên b n v i nhi u tùy ch n cho ngồ ả ớ ề ọ ười dùng, T t ấ
c c ác dòng CPU c a Serial S71200 đ u tíchh p giao ti p Ethernet và cũng ả ủ ề ợ ế
Trang 25có th m r ng giao di n truy n thông khác nh RS232, RS485, Profibus, ể ở ộ ệ ề ưASI.
Màn hình SIMATIC HMI Basic được thi t k tế ế ương thích hoàn toàn v i S7ớ
1200 đ m b o tích h p và xây d ng ng d ng t i u và nhanh chóngả ả ợ ự ứ ụ ố ư
Các thành ph n c a PLC S71200 bao g m:ầ ủ ồ
3 b đi u khi n nh g n v i s phân lo i trong các phiên b n khác nhau ộ ề ể ỏ ọ ớ ự ạ ả
gi ng nh đi u khi n AC ho c DC ph m vi r ngố ư ề ể ặ ạ ộ
2 m ch tạ ương t và s m r ng đi u khi n module tr c ti p trên CPU làm ự ố ở ộ ề ể ự ế
gi m chi phí s n ph mả ả ẩ
13 module tín hi u s và tệ ố ương t khác nhauự
2 module giao ti p RS232/RS485 đ giao ti p thông qua k t n i PTPế ể ế ế ố
Đi u khi n đèn chi u sángề ể ế
Đi u khi n b m cao ápề ể ơ
Máy đóng gói
Máy in
Trang 28 Ngõ ra xu t xung t c đ cao: 2ấ ố ộ
Trang 29Kh năng m r ng c a t ng lo i CPU tùy thu c vào các đ c tính, ả ở ộ ủ ừ ạ ộ ặthông s và quy đ nh c a nhà s n xu t.ố ị ủ ả ấ
S71200 có các lo i module m r ng sau:ạ ở ộ
Trang 30 B ng tín hi u s lo i SB (g n m t trả ệ ố ạ ắ ặ ươc CPU)
Siemens h tr các lo i sau:ổ ợ ạ
Trang 31Siemens h tr các lo i sau:ổ ợ ạ
Module tín hi u s lo i SMệ ố ạ
Siemens h tr các lo i sau:ổ ợ ạ
Module tín hi u tệ ương t lo i SMự ạ
Siemens h tr các lo i sau:ổ ợ ạ
Trang 32√ Module đi u khi n phân tán ET200ề ể
√ Truy n thông v i s71200 khác qua module profibus slave CM12425 ho c ề ớ ặS7200 qua module EM277
√ Truy n thông đi u khi n bi n t n SINAMICSề ề ể ế ầ
√ Truy n thông v i PLC S7 300/400ề ớ
√ Truy n thông v i các c c u ch p hành và c m bi n…ề ớ ơ ấ ấ ả ế
√ Đ m chu n đoán l i 244 byteệ ẩ ỗ
Module truy n thông đi m đi mề ể ể
Trang 33Module CM1241 RS232, c ng giao ti p 9 chân, h tr truy n thông Freeport:ổ ế ổ ợ ề
√ Chi u dài cap t i đa 10 mề ố
H tr truye su t thông tin t c c u ch p hành, c m bi n qua chu n ASiổ ợ ấ ừ ơ ấ ấ ả ế ẩ
S lố ượng ngõ vào cho k t n i ASi : 496ế ố
S lố ượng ngõ ra cho k t n i ASi : 496ế ố
S lố ượng ASI slaves cho 1 k t ASi : max 62ế
L p b o v : IP20ớ ả ệ
Module truy n thông cho k t n i GSM/GPRS CP 12427ề ế ố
H tr truy xu t d li u qua m ng di đ ngổ ợ ấ ữ ệ ạ ộ
Trang 34S71200 h tr k t n i Profibus và k t n i PTP (point to point).ỗ ợ ế ố ế ốGiao ti p PROFINET v i:ế ớ
Trang 35Tín hi u I/O và tín hi u trên PLCệ ệ
Trang 36Đ giao ti p gi a các CPU v i nhau.ề ế ữ ớ
L ên đ n 16 giao ti p truy n thông.ế ế ề
M truy n th ông v i T – Send và Tở ề ớ
Trang 37T i u hóa b nh các kh i d li uố ư ộ ớ ố ữ ệ
Trang 38Kích thước b nh cardộ ớ
L u tr thông tin trong th nh MCư ữ ẻ ớ
Trang 39Simatic MC đ ượ c b sung nh ng gì? ổ ữ
Trang 40C u trúc ch ấ ươ ng trình c a S7 – 200 ủ
Trang 41C u trúc ch ấ ươ ng trình c a S7 – 1200 ủ
C u trúc ng t c a S7 – 200 ấ ắ ủ
C u trúc ng t c a S7 –1200 ấ ắ ủ