Với kết cấu nội dung gồm 7 chương, đồ án Tìm hiểu phần mềm Visio trong vẽ thiết kế điện theo IEC giới thiệu đến các bạn những nội dung về các ký hiệu và biểu tượng trong thư viện Visio, ứng dụng của Visio trong vẽ điện, tính năng của phần mền Visio, cách vẽ điện thủy lực bằng thư viện Visio. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TRÀ VINH Ạ Ọ KHOA K THU T VÀ CÔNG NGH Ỹ Ậ Ệ
Trang 2L I CÁM N Ờ Ơ
Trên th cự tế không có sự thành công nào mà không g nắ li nề v iớ nh ngsữ ự hỗ tr ,ợ giúp
đ dùỡ ít hay nhi u,ề dù tr cự ti pế hay gián ti pế c aủ ngườikhác. Trong su tố th iờ gian từ kh
i b tắ đ uầ làm d án, emồ đã nh nậ được r t nhi u s quan tâm, giúp đ c a quýấ ề ự ỡ ủ
Khôiđã t nậ tâmhướ d nng ẫ chúng em qua t ngừ bu iổ h cọ trên l pớ cũng như nh ngữ bu iổ nóichuy n,ệ th oả lu nậ về đồ án N ukhôngế có nh ngữ l iờ hướ d n,ng ẫ
d yạ b oả c aủ th y thì emầ nghĩ bài đ tài nài c a emề ủ r tấ khó có th hoàn thi n để ệ ượ c
M t l nộ ầ n a, em xinữ chân thànhc m ả ơn th y.Đầ ề tài
đượ th cc ự hi nệ trong kho ngả th iờ gian g nầ 4 tu n.ầ Bướ ầ đi vào th ccđ u ự t ,ế tìm hi uể v
tài ki nế th cứ c aủ em còn h nạ chế và còn nhi uề bỡ ng ỡ Do v y,ậ khôngtránh kh iỏ nh nữ
g thi uế sót là đi uề ch cắ ch n,ắ em r tấ mong nh nậ đượcnh ngữ ý ki nế đóng góp quý báu
c aủ
quý Th yầ Cô và các b nạ h cọ cùng l pđ ki n th c c a em trong lĩnh v c nàyớ ể ế ứ ủ ự đượ choàn thi n h nSauệ ơ cùng, em xin kính chúc quý Th yầ Cô trong Khoa K Thu t vàỹ ậ CôngNgh th t d i dàoệ ậ ồ s ckh e, ni m tin đ ti p t c th c hi n s m nh cao đ p c aứ ỏ ề ể ế ụ ự ệ ứ ệ ẹ ủ mình là truy n đ tki n th c cho th h mai sau.ề ạ ế ứ ế ệ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang t a ………iự
L i cám n ………iiờ ơ
M c l c ……… iiiụ ụ
Ký hi u và các ch vi t t t………ệ ữ ế ắ iv
……….15
Hình 3.2 ………16
Hình 3.3 ………16
Hình 3.4 ………17
Hình 3.5 ……… 18
Hình 4.1 ………19
Hình4.2 ………20
Hình 4.3 ………21
Hình 4.4 ……….22
Hình 4.5……….22
Hình 4.6 ……… 23
Hình 4.7………23
Hình 4.8 ……… 24
Trang 4Hình 4.10……… 27
Hình 4.11 ……… 28
Hình 5.1 ……….29
Hình 5.2………30
Hình 5.3………31
Hình 5.4………32
Hình6.1………33
Hình 6.2………34
Hình 6.3………35
Hình 6.4………36
Hình 6.5………37
Hình 6.6………38 Danh sách các b ng ……… viả
Chương 1 . T ng quan ……… 6ổ
Chương 2 . C s lý thuy t……… 10ơ ở ế
Chương3CÁC KÝ HI U VÀ BI U TỆ Ể ƯỢNG TRONG TH VI N VISIO.……… 15Ư Ệ
Chương 4 NG D NG C A VISIO TRONG V ĐI N ……… 19Ứ Ụ Ủ Ẽ Ệ
Chương 5.TÍNH NĂNG C A PH N M N VISIO ……… 25Ủ Ầ Ề
Chương 6.CÁCH V ĐI N TH Y L C B NG TH VI N VISIO ………. 29Ẽ Ệ Ủ Ự Ằ Ư Ệ
Chương 7K T LU N ………39Ế Ậ TÀI LI U THAM KH O………40Ệ Ả
Trang 5Ký hi u và các ch vi t t t ệ ữ ế ắ
IEC : (International Electrotecnical Commission) là c quan tiêu chu n hóa qu c ơ ẩ ố tế
MS :MICROSOFT
Trang 6Visio là m t trong các ph n m m c a b Microsoft Office h tr vi c thi t l p cácộ ầ ề ủ ộ ỗ ợ ệ ế ậ
b n v k thu t, s đ , bi u đ trong nhi u lĩnh v c; h tr vi c truy n đ t ý tả ẽ ỹ ậ ơ ồ ể ồ ề ự ỗ ợ ệ ề ạ ưở ngthi t k , kinh doanh, ti p th thông qua các tài li u thi t k , bi u đ , s đ ; giúp chúngế ế ế ị ệ ế ế ể ồ ơ ồ
ta hi u, nh n bi t nh ng v n đ quan tr ng m t cách nhanh nh t. Microsoft Visio hể ậ ế ữ ấ ề ọ ộ ấ ỗ
tr h u h t các lĩnh v c: xây d ng, đi nđi n t , nhân s , d án, kinh doanh, tinợ ầ ế ự ự ệ ệ ử ự ự
h c, ọ
Microsoft Visio được trang b b công c v nhanh chóng v i đ chính xác cao. Đ iị ộ ụ ẽ ớ ộ ố
tượng thao tác là các d ng hình chu n ch a trong các nhóm ch c năng c a t ng lĩnhạ ẩ ứ ứ ủ ừ
v c. Chúng ta ch c n s d ng chu t kéo d ng hình có s n vào b n v Sau đó th cự ỉ ầ ử ụ ộ ạ ẵ ả ẽ ự
hi n các phép hi u ch nh và k t n i thành b n v yêu c uệ ệ ỉ ế ố ả ẽ ầ
Trang 7II TIÊU CHU N IEC TRONG THI T K ĐI NPHÙ H P V I XU H Ẩ Ế Ế Ệ Ợ Ớ ƯỚ NG
HI N NAY Ệ
Ngày nay h u h t các đ n v t v n thi t k nói chung đã và đang áp d ng ầ ế ơ ị ư ấ ế ế ụ theo tiêu chu n Liên Xô cũ. N ẩ ướ c ta gia nh p vào WTO cũng có nghĩa là n n ậ ề kinh k k thu t hòa nh p vào c ng đ ng qu c t Không ch bó h p trong ế ỹ ậ ậ ộ ồ ố ế ỉ ẹ ở
n ướ c hay khu v c Acean nói chung mà còn ph i lan t a sang c lĩnh v c qu c t ự ả ỏ ả ự ố ế
n a ! Cho nên các tiêu chu n và ch tiêu thi t k đi n nh cũ không phù h p v i ữ ẩ ỉ ế ế ệ ư ợ ớ tình hình hi n t i ệ ạ
Nh chúng ta đã bi t. M t h th ng đi n bao g m các thành ph n: Ngu n cung ư ế ộ ệ ố ệ ồ ầ ồ
c p, thi t b qu n lý đi u hành, m ng l ấ ế ị ả ề ạ ướ i dây d n đi n, các ph t i tiêu th ẫ ệ ụ ả ụ
đi n, m ng ti p đ a, ệ ạ ế ị
T i h i th o Qu c t v tiêu chu n thi t k và l p đ t đi n IEC 60364 ngày ạ ộ ả ố ế ề ẩ ế ế ắ ặ ệ 02/12/2003 B xây d ng khuy n khích các đ n v t v n thi t k đi n theo ộ ự ế ơ ị ư ấ ế ế ệ IEC60364 đã đ ượ c h u nh các n ầ ư ướ c trên th gi i s d ng . ế ớ ử ụ
Tiêu chu n IEC 60364 do h i đ ng k thu t đi n qu c t (International ẩ ộ ồ ỹ ậ ệ ố ế Electrotecnical Commission) ban hành theo tinh th n chung là m ng đi n s ầ ạ ệ ử
d ng trong công trình ph i đáp ng các quy trình v an toàn cho con ng ụ ả ứ ề ườ i và trang thi t b Đây là tiêu chu n m i đ i v i th tr ế ị ẩ ớ ố ớ ị ườ ng n ướ c ta mà r t nhi u d ấ ề ự
án đ u t , nh t là các d án c a n ầ ư ấ ự ủ ướ c ngoài và liên doanh yêu c u th c hi n ầ ự ệ IEC (International Electrotecnical Commission) là c quan tiêu chu n hóa qu c t ơ ẩ ố ế
đ ượ c sáng l p kho ng năm 1900, năm 1906 b t đ u ho y đ ng. Lúc đ u tr s ậ ả ắ ầ ạ ộ ầ ụ ở đóng t i Luân Đôn , nay chuy n sang Genever năm 1948 ạ ể
Hi n nay IEC đã ban hành trên 6500 tiêu chu n là các ch tiêu do h i đ ng K ệ ẩ ỉ ộ ồ ỹ thu t Đi n Qu c t ban hành cho t t c các công trình ậ ệ ố ế ấ ả
S ban hành các tiêu chu n c a b khoa h c công ngh n ự ẩ ủ ộ ọ ệ ướ c ta trên c s ơ ở
ch p nh n các tiêu chu n c a IEC trong quy t đ nh 514/QĐ BKHCN ngày ấ ậ ẩ ủ ế ị 13/03/2006. Tuy nhiên, khi n ướ c ta gia nh p vào h th ng WTO, h u h t các ậ ệ ố ầ ế
Trang 8n ướ ớ c l n có n n công nghi p phát tri n đ u s d ng h th ng tiêu chu n v ề ệ ể ề ử ụ ệ ố ẩ ề
đi n theo IEC mà s chuy n d ch đ công nh n c a chúng ta còn quá khiêm t n ệ ự ể ị ể ậ ủ ố
B khoa h c và công ngh ch p thu n m t s tiêu chu n đ ph c v và ộ ọ ệ ấ ậ ộ ố ẩ ể ụ ụ
h i nh p qu c t trong ph n xây l p đi n c a các d án xây d ng n ộ ậ ố ế ầ ắ ệ ủ ự ự ở ướ c ta.
Các v t li u đi n trên th tr ậ ệ ệ ị ườ ng n ướ c ta cũng đ ượ ả c s n xu t theo IEC. So ấ sánh v i TCVN thì thì các ch tiêu đ y đ h n và ph bi n trên th tr ớ ỉ ầ ủ ơ ổ ế ị ườ ng nên các nhà s n xu t, nhà đ u t cũng m nh d ng áp d ng ả ấ ầ ư ạ ạ ụ
Thi t b đi n gia d ng và thi t b đi n t ế ị ệ ụ ế ị ệ ươ ng t An toàn. Ph n 261: Yêu ự ầ
c u c th đ i v i thi t b s ầ ụ ể ố ớ ế ị ưở i tích đi n dùng trong phòng ệ
Thi t b đi n gia d ng và thi t b đi n t ế ị ệ ụ ế ị ệ ươ ng t An toàn ự
Ph n 217: Yêu c u c th đ i v i thi t b gia nhi t đ m n ầ ầ ụ ể ố ớ ế ị ệ ệ ướ c.
B khoa h c và công ngh cũng ban hành m t s tiêu chu n TCVN ch p ộ ọ ệ ộ ố ẩ ấ
nh n IECđ chuy n d ch thành tiêu chu n Vi t nam n m trong tiêu chu n ậ ể ể ị ẩ ệ ằ ẩ IEC60335. Nh ng tiêu chu n lo i IEC60335 là nh ng tiêu chu n đ c p đ n an ữ ẩ ạ ữ ẩ ề ậ ế toàn v xây l p, đ t đi n cho h gia đình và nh ng h tiêu th t ề ắ ặ ệ ộ ữ ộ ụ ươ ng t ự IEC60335 có trên 100 tiêu chu n (hi n nay là 105) đ c p đ n các m t v an ẩ ệ ề ậ ế ặ ề toàn s d ng đi n vì quan đi m c b n c a tiêu chu n IEC l y an toàn cho con ử ụ ệ ể ơ ả ủ ẩ ấ
ng ườ i, cho c ng đ ng và cho thi t b là m c tiêu quan tr ng b c nh t khi thi t ộ ồ ế ị ụ ọ ậ ấ ế
và công nghi p trên ph m vi toàn th gi i ệ ạ ế ớ
Trang 9Trong khi ISO xác đ nh mình nh là m t t ch c phi chính ph (NGO), ị ư ộ ổ ứ ủ
kh năng c a t ch c này trong vi c thi t l p các tiêu chu n thông th ả ủ ổ ứ ệ ế ậ ẩ ườ ng tr ở thành lu t đ nh thông qua các hi p đ nh hay các tiêu chu n qu c gia làm cho nó ậ ị ệ ị ẩ ố
có nhi u s c m nh h n ph n l n các t ch c phi chính ph khác, và trên th c t ề ứ ạ ơ ầ ớ ổ ứ ủ ự ế
t ch c này ho t đ ng nh m t côngxoocxiom v i s liên k t ch t ch v i các ổ ứ ạ ộ ư ộ ớ ự ế ặ ẽ ớ chính ph Nh ng ng ủ ữ ườ i tham d bao g m m t t ch c tiêu chu n t m i qu c ự ồ ộ ổ ứ ẩ ừ ỗ ố gia thành viên và các t p đoàn l n ậ ớ
ISO h p tác ch t ch v i y ban k thu t đi n qu c t (International ợ ặ ẽ ớ Ủ ỹ ậ ệ ố ế Electrotechnical Commission, vi t t t IEC), là t ch c ch u trách nhi m tiêu ế ắ ổ ứ ị ệ chu n hóa các thi t b đi n ẩ ế ị ệ
U ban K thu t Đi n Qu c t hay IEC (vi t t t c a ti ng Anh: International ỷ ỹ ậ ệ ố ế ế ắ ủ ế Electrotechnical Commission) đ ượ c thành l p năm 1906. M c tiêu c a IEC là ậ ụ ủ thúc đ y s h p tác qu c t v tiêu chu n hoá trong lĩnh v c đi n đi n t và ẩ ự ợ ố ế ề ẩ ự ệ ệ ử các v n đ có liên quan nh : ch ng nh n s phù h p tiêu chu n đi n và h tr ấ ề ư ứ ậ ự ợ ẩ ệ ỗ ợ cho thông hi u qu c t ể ố ế
IEC có m i quan h h p tác ch t ch v i nhi u t ch c tiêu chu n hoá và ố ệ ợ ặ ẽ ớ ề ổ ứ ẩ chuyên môn qu c t nh : ISO, Liên đoàn Vi n thông qu c t ITU; Ban Tiêu ố ế ư ễ ố ế chu n hoá K thu t đi n Châu Âu CENELEC. Đ c bi t, gi a IEC và ISO đã ẩ ỹ ậ ệ ặ ệ ữ thi t l p m t tho thu n v ph m vi ho t đ ng c a m i t ch c. Theo tho ế ậ ộ ả ậ ề ạ ạ ộ ủ ỗ ổ ứ ả thu n này, ph m vi ho t đ ng c a IEC bao g m tiêu chu n hoá trong lĩnh v c ậ ạ ạ ộ ủ ồ ẩ ự
đi n đi n t ISO và IEC đã ph i h p thành l p m t ban k thu t h n h p v ệ ệ ử ố ợ ậ ộ ỹ ậ ỗ ợ ề công ngh thông tin đ ệ ượ c đ t trong c c u các c quan k thu t c a ISO ặ ơ ấ ơ ỹ ậ ủ (ISO/IEC/JTC1).
Khi Vi t Nam gia nh p WTO, B Khoa h c Công ngh đã ban hành m t s tiêu ệ ậ ộ ọ ệ ộ ố chu n TCVN ch p nh n IEC đ chuy n d ch thành tiêu chu n Vi t Nam ẩ ấ ậ ể ể ị ẩ ệ (TCVN).
Các tiêu chu n đi n k thu t c a Vi t Nam hi n nay phù h p v i IEC có: ẩ ệ ỹ ậ ủ ệ ệ ợ ớ
Trang 10• H th ng l p đ t đi n c a các tòa nhà: TCVN 7447:2004 ệ ố ắ ặ ệ ủ (IEC 603641:2001) (Fundamental principles Definition Asessment of general characteristics_Electrical íntallation of buildings)
• H th ng l p đ t đi n c a các tòa nhà B o v an toàn B o ệ ố ắ ặ ệ ủ ả ệ ả
v ch ng quá dòng: TCVN 7447443:2004 (IEC 60364441:2001) (Electrical ệ ố íntallation of buildings Protection for safety Protection against overcurrent)
• Dây tr n s i tròn xo n thành các l p đ ng tâm: TCVN ầ ợ ắ ớ ồ 6483:1999 (t ươ ng ng v i IEC 61089 ho c IEC 1089) (thay th các tiêu chu n ứ ớ ặ ế ẩ TCVN 5064:1994)
• Ph ong pháp th v i v t li u cách đi n và v b c: TCVN ư ử ớ ậ ệ ệ ỏ ọ 6614:2000 (t ươ ng ng v i IEC 60811 ho c IEC 811) v.v. ứ ớ ặ
Ch ươ ng 2
C S LÝ THUY T Ơ Ở Ế
GI I THI U PH N M M MICROSOFT VISIO Ớ Ệ Ầ Ề
I GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
Trang 11Visio là m t chộ ương trình v s đ thông minh, đẽ ơ ồ ược tích h p vào b chợ ộ ương trình Microsoft Office t phiên b n 2003. MS Visio cho phép b n th hi n b n v m từ ả ạ ể ệ ả ẽ ộ cách tr c quan. H n n a, nó còn cung c p nhi u đ c tính khi n cho s đ c a b nự ơ ữ ấ ề ặ ế ơ ồ ủ ạ
ý nghĩa h n, linh đ ng h n và phù h p h n v i nhu c u c a b n. Ngoài ra, b n cóơ ộ ơ ợ ơ ớ ầ ủ ạ ạ
th sao chép b n v c a mình qua các ph n m m khác (nh : MS. Word, MS.ể ả ẽ ủ ầ ề ư Excel,…) đ ti n s d ng cho công vi c c a b n. Có nhi u phiên b n c a Visioể ệ ử ụ ệ ủ ạ ề ả ủ khác nhau tùy theo nhu c u. Trong quá trình th c hành, ta s làm vi c v i Microsoftầ ự ẽ ệ ớ Visio 2000 Enterprise Edition. Trong phiên b n này, b n có th t o các s đ liênả ạ ể ạ ơ ồ quan đ n công vi c nh là : bi u đ dòng (flowcharts), s đ t ch c (organizationế ệ ư ể ồ ơ ồ ổ ứ charts), và l ch trình d án (project scheduling). Ngoài ra, phiên b n này còn choị ự ả phép b n t o các s đ mang tính k thu t, ch ng h n t o các b n v xây d ng,ạ ạ ơ ồ ỹ ậ ẳ ạ ạ ả ẽ ự thi t k nhà, s đ m ng, s đ ph n m m, s đ trang web, s đ máy móc, vàế ế ơ ồ ạ ơ ồ ầ ề ơ ồ ơ ồ các s đ k thu t khác. S đ t ch c, có trong c 2 phiên b n, là m t d ng s đơ ồ ỹ ậ ơ ồ ổ ứ ả ả ộ ạ ơ ồ
thường được s d ng trong công vi c kinh doanh. V i s đ t ch c v b ngử ụ ệ ớ ơ ồ ổ ứ ẽ ằ Visio, b n còn có th g n k t d li u vào các hình trong s đ D li u cho hìnhạ ể ắ ế ữ ệ ơ ồ ữ ệ
được g i là custom properties. Đ i v i s đ t ch c, b n có th ch n m t khungọ ố ớ ơ ồ ổ ứ ạ ể ọ ộ nhân viên, g n nó v i các thông tin quan tr ng nh : đ a đi m, s đi n tho i, phòngắ ớ ọ ư ị ể ố ệ ạ ban,… và các d li u này tr thành 1 ph n c a bi u đ M t lý do khác đ t o raữ ệ ở ầ ủ ể ồ ộ ể ạ các s đ t ch c trong Visio là b n có th t o chúng t đ ng b ng cách s d ngơ ồ ổ ứ ạ ể ạ ự ộ ằ ử ụ thông tin t m t ngu n d li u nào đó. Ch ng h n, b n có th đ t m t s đ từ ộ ồ ữ ệ ẳ ạ ạ ể ặ ộ ơ ồ ổ
ch c trong 1 CSDL, m t b ng tính Excel, hay th m chí là h th ng th đi n t c aứ ộ ả ậ ệ ố ư ệ ử ủ công ty b n. Ch c n sau vài cú nh p chu t, bi u đ đã có s n cho b n mà khôngạ ỉ ầ ấ ộ ể ồ ẵ ạ
c n ph i nh p gì c Đúng là, Visio th t thông minh !ầ ả ậ ả ậ
LÀM VI C V I MS. VISIOỆ Ớ
2 1. M và thoát kh i Visioở ỏ
M : Start/ Program/ Microsoft Visio ở
Thoát : G i l nh File/ Exit, ho c nh p vào góc trên bên ph iọ ệ ặ ấ ở ả
2.2.2 T o m i, l u, đóng và m l i b n v ạ ớ ư ở ạ ả ẽ
T o m i : G i l nh File/ New > ch n ki u s đ M t s ki u s đ h u íchạ ớ ọ ệ ọ ể ơ ồ ộ ố ể ơ ồ ữ trong Visio 2000 Enterprise Edition là :
• S đ kh i : Block Diagram/ Block Diagram ơ ồ ố
Trang 12 M l i bài cũ : G i l nh File/ Open > ch n tên bài > Open ở ạ ọ ệ ọ
2.2.3. Thay đ i c a s màn hình và các thanh công cổ ử ổ ụ
Thay đ i t l phóng màn hình:View / Zoom => ch n t l % phóng Xem v i kíchổ ỉ ệ ọ ỉ ệ ớ
B t t t c a s thu c tính : View / Window / Custom Propertiesậ ắ ử ổ ộ
B t t t c a s kích thậ ắ ử ổ ước : View / Size&Position Window
B t t t thậ ắ ước k : View / Rulers B t t t ô k lẻ ậ ắ ẻ ưới : View / Grids
Trang 13 Ch n nhi u hình : Ch n công c Pointer r i v hình ch nh t bao quanh các hình c nọ ề ọ ụ ồ ẽ ữ ậ ầ
ch n. Ho c có th nh p ch n hình th 1, sau đó, gi phím Ctrl và nh p ch n các hìnhọ ặ ể ấ ọ ứ ữ ấ ọ còn l i. ạ
D i ch : Mu n d i ch 1 hình hay 1 nhóm hình đã ch n, đ chu t gi a hình (nhómờ ỗ ố ờ ỗ ọ ể ộ ữ hình), sao cho hi n ra d u , r i dùng thao tác n m kéo đ d i hình (nhóm hình) sang vệ ấ ồ ắ ể ờ ị trí khác
Sao chép : Th c hi n tự ệ ương t thao tác d i ch , nh ng nh n gi phím Ctrl trong lúcự ờ ỗ ư ấ ữ
n m kéo.ắ
Phóng to, thu nh : Ch n hình (nhóm hình), đ chu t t i c nh, ho c góc c a hình,ỏ ọ ể ộ ạ ạ ặ ủ sao cho hi n ra d u ho c ho c , r i dùng thao tác n m kéo đ phóng to ho c thu nhệ ấ ặ ặ ồ ắ ể ặ ỏ hình (nhóm hình). Xóa hình : Ch n hình c n xóa, nh n phím Delete trên bàn phím 2ọ ầ ấ
Xoay hình t do : ch n hình c n xoay, nh p vào ch m tròn màu xanh phía trên hình,ự ọ ầ ấ ấ
gi và kéo chu t đ xoay hình. Có th d i tâm c a hình đ n v trí khác, khi đó hình sữ ộ ể ể ờ ủ ế ị ẽ quay theo v trí tâm m i. ị ớ
Xoay hình 90o : ch n hình c n xoay, nh p ph i vào hình, ch n Shape > Rotateọ ầ ấ ả ọ Left (xoay trái) ho c Rotate Right (xoay ph i).ặ ả
L t hình : ch n hình c n l t, nh p ph i vào hình, ch n Shape > ch n Flipậ ọ ầ ậ ấ ả ọ ọ Vertical (l t d c) ho c Flip Horizontal (l t ngang). ậ ọ ặ ậ
3. V S Đ LOGIC B NG VISIOẼ Ơ Ồ Ằ
+ Gi s , ta c n v l i s đ logic sau b ng công c MS. Visio Bat dau dang kyả ử ầ ẽ ạ ơ ồ ằ ụ Nhap thong tin thanh vien Thong tin du/ hop le khong ? Hoan tat dang ky Khong Co Quy trinh dang ky thanh vien
+ Các bướ ầc c n th c hi n : ự ệ
G i l nh File/ New/ FlowChart > Basic FlowChart đ t o m t trang màn hìnhọ ệ ể ạ ộ
m i v i các công c c n thi t cho s đ logic. ớ ớ ụ ầ ế ơ ồ
L n lầ ượ ắt n m kéo các hình oval, ch nh t và hình thoi vào các v trí tữ ậ ị ương ngứ trên màn hình.
K t n i các hình b ng cách n m kéo bi u tế ố ằ ắ ể ượng k t n i vào màn hình và đi uế ố ề
ch nh đi m đ u và cu i cho phù h p.ỉ ể ầ ố ợ
Trang 14 Thêm ch vào hình và k t n i : ch n hình ho c k t n i đó, r i gõ ch vào, n uữ ế ố ọ ặ ế ố ồ ữ ế
gõ sai, mu n ch nh s a l i, thì nh n F2.ố ỉ ử ạ ấ
Thêm tên vào cu i s đ b ng cách nh p ch n Text Tool (A) trên thanh công c ,ố ơ ồ ằ ấ ọ ụ
nh p vào phía dấ ướ ơ ồ ồi s đ r i gõ ch vào. ữ
L u s đ v a t o b ng cách ch n File/ Save, r i ch n đư ơ ồ ừ ạ ằ ọ ồ ọ ường d n l u tr và đ tẫ ư ữ ặ tên cho hình m i v ớ ẽ
In s đ ra máy in b ng l nh File/ Print ho c có th ch n toàn b s đ r i dùngơ ồ ằ ệ ặ ể ọ ộ ơ ồ ồ
K t n i các hình b ng cách n m kéo bi u tế ố ằ ắ ể ượng k t n i vào màn hình và đi u ch nhế ố ề ỉ
đi m đ u và cu i cho phù h p. Đ i v i k t n i có mũi tên 2 đ u, c n ch nh s a l iể ầ ố ợ ố ớ ế ố ở ầ ầ ỉ ử ạ
b ng cách ch n k t n i đó, g i l nh Format/ Line, trong h p Line End, thay đ i ki uằ ọ ế ố ọ ệ ộ ổ ể
b t đ u và k t thúc c a nét h p ch n Begin và End, r i nh n OK. ắ ầ ế ủ ở ộ ọ ồ ấ
Thêm ch vào hình và k t n i : ch n hình ho c k t n i đó, r i gõ ch vào, n u gõữ ế ố ọ ặ ế ố ồ ữ ế sai, mu n ch nh s a l i, thì nh n F2. Ta cũng có th gõ ti ng Vi t b ng cách đ i fontố ỉ ử ạ ấ ể ế ệ ằ ổ
ch và b gõ thích h p. ữ ộ ợ
Thêm tên vào cu i s đ b ng cách nh p ch n Text Tool (A) trên thanh công c ,ố ơ ồ ằ ấ ọ ụ
nh p vào phía dấ ướ ơ ồ ồi s đ r i gõ ch vào. ữ
L u s đ v a t o b ng cách ch n File/ Save. In s đ ra máy in b ng l nh File/ư ơ ồ ừ ạ ằ ọ ơ ồ ằ ệ Print ho c sao chép s đ b ng l nh Edit/ Copy.ặ ơ ồ ằ ệ
L u ý : N u mu n v s đ m c chi ti t h n cho 1 x lý, ta ch c n nh p chu tư ế ố ẽ ơ ồ ở ứ ế ơ ử ỉ ầ ấ ộ
ph i vào x lý đó, chon New Detail Page, trang chi ti t s đả ử ế ẽ ượ ạc t o có s n các đ iẳ ố
tượng có liên quan đ n x lý đó. 4ế ử
Trang 15 K t n i các hình b ng cách n m kéo bi u tế ố ằ ắ ể ượng đường k t n i vào màn hình vàế ố
đi u ch nh đi m đ u và cu i cho phù h p. Đ thay đ i ký hi u 2 đ u c a k t n i,ề ỉ ể ầ ố ợ ể ổ ệ ở ầ ủ ế ố
ch n k t n i đó, g i l nh Format/ Line, trong m c Line End, thay đ i ki u b t đ u vàọ ế ố ọ ệ ụ ổ ể ắ ầ
k t thúc c a nét h p ch n Begin và End, r i nh n OK.ế ủ ở ộ ọ ồ ấ
Thêm ch vào hình và k t n i : ch n hình ho c k t n i đó, r i gõ ch vào, n u gõữ ế ố ọ ặ ế ố ồ ữ ế sai, mu n ch nh s a l i, thì nh n F2. Thêm tên vào cu i s đ b ng cách nh p ch nố ỉ ử ạ ấ ố ơ ồ ằ ấ ọ Text Tool (A) trên thanh công c , nh p vào phía dụ ấ ướ ơ ồ ồi s đ r i gõ ch vào. ữ
L u s đ v a t o b ng cách ch n File/ Save, r i ch n đư ơ ồ ừ ạ ằ ọ ồ ọ ường d n l u tr và đ t tênẫ ư ữ ặ cho hình m i v ớ ẽ
In s đ ra máy in b ng l nh File/ Print ho c cũng có th sao chép b ng l nh Edit/ơ ồ ằ ệ ặ ể ằ ệ Copy.
Trang 16Ch ươ ng 3
CÁC KÝ HI U VÀ BI U T Ệ Ể ƯỢ NG TRONG TH VI N VISIO Ư Ệ
IEC SYMBOLS
Hình 3.1
Trang 17Hình3.3
Trang 18Hình 3.4
Trang 19Hình3.5
Trang 22Hình 4.2
Trang 23III M CH KHÔNG TR NG THÁI B N C I TI N Ạ Ạ Ề Ả Ế
Hình 4.3