1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA CKTKN TUAN 1. LOP2

49 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Tuần 1
Người hướng dẫn Trần Thị Hợp
Trường học Trường Tiểu Học Phước Bình A
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu Học
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Phước Bình A
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò 1... -Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm  qua loa, không chăm chỉ - mải miết, thỏi sắt, tảng - mải miết SGK + Hoạt động cá nhâ

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1

Thứ 2

24/08/09 Chào cờ Toán

Hát Tập đọc Tập đọc

Tuần 1 Oân tập các số đến 100 Oân tập các bài hát lớp 1 Có công mài sắt có ngày nên kim Có công mài sắt có ngày nên kim

Thứ 3

25/08/09 Toán Chính tả

Đạo đức TNXH

Oân tập các số đến 100 TC: Có công mài sắt có ngày nên kim Học tập sinh hoạt đúng giờ(t1)

Cơ quan vận động

Thứ 4

26/08/09 Tập đọc Toán

Thủ công Tập viết Thể dục

Tự thuật Số hạng- tổng Gấp tên lửa Chữ hoa A

GT chương trình………

Thứ 5

27/08/09

Toán Chính tả LTVC Thể dục

Luyện tập NV: Ngày hôm qua đâu rồi Từ và câu

Tập hợp hàng dọc dóng hàng.

Thứ 6

28/08/09

Toán Mỹ Tập làm văn Kể chuyện Sinh hoạt

Đê – xi – met Vẽ đậm, vẽ nhạt Tự giới thiệu – câu và bài Có công mài sắt có ngày nên kim Chủ điểm: truyền thống nhà trường.

Trang 2

Thứ ngày tháng năm 200

TOÁN

Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I Mục tiêu

+Kiến thức: Củng cố về

- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự của các số

- Số có 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của số

+Kỹ năng: Biết đếm đọc , viết các số đến 100.

-Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số liền trước, số liền sau

-Thực hiện được bài 1,2,3

+Thái độ: Tính cẩn thận.

II Chuẩn bị

- GV: 1 bảng các ô vuông

- HS: Vở – SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- GV KT vở – SGK

3 Bài mới

a.Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Ôn tập các số đến 100

b.Nội dung

 Hoạt động 1: Củng cố về số có 1

chữ số, số có 2 chữ số

 Mục tiêu: biết thứ tự các số từ 0

-> 100: số có 1 chữ số, số có 2 chữ

Trang 3

-GV hướng dẫn

- Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé

nhất có 1 chữ số Số 9 là số lớn nhất

-Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10,

số lớn nhất có 2 chữ số là 99

 Hoạt động 2: Củng cố về số liền

trước, số liền sau

 Mục tiêu: Biết số liền trước, số

liền sau

 Phương pháp: Thực hành

Bài 3:

-GV hướng dẫn HS viết số thích hợp

vào chỗ chấm theo thứ tự các số:

33, 34, 35

-Liền trước của 34 là 33

-Liền sau của 34 là 35

4 Củng cố

Trò chơi:

-“Nêu nhanh số liền sau, số liền

trước của 1 số cho truớc” GV nêu 1

số rồi chỉ vào 1 HS nêu ngay số liền

sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền

truớc hoặc ngược lại

-Nhận xét tiết học

5.Củng cố

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)

3’

1’

- HS làm bài

a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- Liền sau của 39 là 40

- Liền trước của 90 là 89

- Liền trước của 99 là 98

- Liền sau của 99 là 100

- HS sửa

Trang 4

ÂM NHẠC

Tiết 1: ÔN TẬP CÁC BÀI HÁT LỚP 1

NGHE HÁT QUỐC CA

I.Mục tiêu:

*Kiến thức: -Oân các bài hát lớp 1 nghe hát Quốc ca.

*Kỹ năng: -Kể được tên một vài bài hát đã học ở lớp 1 biết hát theo giai điệu

và lời ca của một số bài hát đã học ở lớp 1 Biết khi chào cờ có hát Quốc Ca

phải đứng nghiêm trang Biết hát đúng giai điệu va øthuộc lời ca.

*Thái độ:Yêu thích ca hát Trang nghiêm khi đứng chào cờ-hát Quốc ca.

II.Chuẩn bị:

-Nhớ các bài hát lớp 1

-Hát chuẩn xác bài Quốc ca

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 5

Hoạt động của thầy Tg Hoật động của trò

Trang 6

1.Oån định

2.KT DDHT

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Oân tập bài hát lớp 1.

-Gợi cho HS nhớ các bài hát đã học ở

lớp 1

+Quê hương tươi đẹp ( DC Nùng)

+Mời bạn vui múa ca( Phạm

Tuyên)

+Tìm bạn thân( Việt Anh)

+Lý cây xanh(DC Nam Bộ)

+Đàn gà con (Phi-líp-pen-cô)

+Sắp đến tết rồi(Hoàng Vân)

+Bầu trời xanh( Nguyễn Văn Quỳ)

+Tập tầm vông( Lê Hữu Lộc)

+Qủa ( Xanh Xanh)

+Hoà bình cho bé( Huy Trân)

+Đi tới trường(Đức Bằng)

+Năm ngón tay ngoan( Trần Văn

Thụ)

Cho HS hát lại một số bài

( Tuỳ mỗi bài yêu cầu HS hát kết hợp

vỗ tay đệm khác nhau)

-Gọi một số em lên bảng biểu diễn

(Tuỳ theo bài để đơn ca hoặc tốp ca)

Hoạt động 2: Nghe Quốc ca.

-GV cho HS nghe bài hát Quốc Ca

Việt Nam, giới thiệu tên tác giả

+Quốc Ca được hát khi nào?

+Khi chào cờ các em phảiđứng như

thế nào?

-Tập cho HS đứng chào cờ, nghe hát

Quốc ca

Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò.

Cho Hs hát lại một trong số các bài

hát vừa ôn tập

-Dặn các em về hát cho Oâng bà , bố

-HS nhớ và nêu tên các bài hát

-HS thực hiện theo yêu cầu.-HS lên bảng biểu diễn

-HS chú Ý lắng nghe

-HS trả lời: Khi chào cờ

-Đứng nghiêm trang, không nói chuyện, cười đùa gây mất trật tự)

HS đứng theo lời hô của GV và lắng nghe Quốc ca

Trang 7

TẬP ĐỌC

Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Đọc , hiểu được nội dung bài Có công mài sắt có ngày nên kim.

2.Kỹ năng:-Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa

các cụm từ

-Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn

nại mới thành công.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

-HS khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: có công mài sắt có ngày nên kim.

3 Thái độ: Rút ra lời khuyên: nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công

II Chuẩn bị

- GV: Tranh

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cũ

Kiểm tra đồ dùng học tập

3 Bài mới

a.Giới thiệu Nêu vấn đề )

-GV cho học sinh quan sát tranh và

trả lời câu hỏi

-Tranh vẽ những ai?

-Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò

chuyện với cậu bé ra sao, muốn

nhận được lời khuyên hay, hôm nay

chúng ta sẽ tập đọc truyện: “Có

công mài sắt có ngày nên kim”

GV ghi bảng tựa bài

- HS đọc lại tựa bài

Trang 8

- GV đọc mẫu

Tóm nội dung: Truyện kể về một

cậu bé, lúc đầu làm việc gì cũng

mau chán nhưng sau khi thấy việc

làm của bà cụ và được nghe lời

khuyên của bà cụ, cậu bé đã nhận ra

sai lầm của mình và sửa chữa

+ Đọc câu rút ra từ khó

Gv rút ra từ khó ghi bảng, hd luyện

dọc từng từ

+ Đọc đoạn, giải nghĩa từ

*Đoạn 1: Từ đầu…rất xấu

Nêu từ cần luyện đọc và từ ngữ

- Ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót,

-GV uốn nắn cách phát âm, tư thế

đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu

dài và cách đọc với giọng thích hợp

+ Luyện đọc đoạn lần 2, HD ngắt

giọng câu dài

-GV yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

GV nhận xét hướng dẫn học sinh

+ Đọc nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

+Đọc đồng thanh

c.Tìm hiểu đoạn 1,2:

- GV yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

- Tính nết cậu bé lúc đầu thế nào?

-Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm

 qua loa, không chăm chỉ

- mải miết, thỏi sắt, tảng

- mải miết (SGK)

+ Hoạt động cá nhân

- Mỗi HS đọc 1 câu nối kết câu đến cuối đoạn 2: Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc được vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở./

HS đọc nối tiếp trong nhóm

HS thi đọc

 ĐDDH: tranh

- Làm việc gì cũng mau chán không chịu khó học, chữ viết nguệch ngoạc, đọc sách được vài dòng bỏ đi chơi

- Cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

- Lớp nhận xét

Trang 9

ham học và muốn biết bà cụ làm

việc gì? Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng

đá để làm gì?

-Các em thấy thỏi sắt có to không?

Em đã nhìn thấy cây kim bao giờ

chưa?

* Cái kim to hay nhỏ?

* Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài

thành chiếc kim nhỏ không? Những

câu nào cho thấy cậu bé không tin?

d.Luyện đọc lại:

* Đọc lời cậu bé ntn? Lời người dẫn

chuyện ntn?

4 Củng cố

- Thi đọc giữa các nhóm

GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò

- Chuẩn bị: đoạn 3,4

6’

2’

 Để làm thành 1 cái kim khâu

- HS quan sát thỏi sắt và cây kim

 Cậu không tin

- Thái độ của cậu bé: cười

- Lời nói của cậu bé-HS luyện đọc lại theo nhóm 2

- Thi đọc giữa các nhóm Cả lớp nhận xét



TẬP ĐỌC

Tiết 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM (TT)

I Mục tiêu

1.Kiến thức: Đọc , hiểu được nội dung bài Có công mài sắt có ngày nên kim.

2.Kỹ năng:-Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa

các cụm từ

-Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn

nại mới thành công.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

-HS khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: có công mài sắt có ngày nên kim.

3.Thái độ:

- Rút ra lời khuyên: nhẫn nại, kiên trì sẽ thành công

Trang 10

II Chuẩn bị

- GV: Tranh

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ

-Kiểm tra bài cũ tiết 1

-Lúc đầu cậu bé học hành như thế

nào?

-Những câu nào cho thấy cậu bé

không tin bà cụ?

3 Bài mới

a.Giới thiệu

- Bà cụ và cậu bé nói chuyện gì và

nhận được lời khuyên hay như thế

nào, chúng ta sẽ tìm hiểu đoạn 3,4

b.Luyện đọc:

+ GV đọc mẫu đoạn 3,4

+ Đọc câu, rút ra từ khó

Luyện đọc câu:

-GV chỉ định học sinh đọc

-GV chú ý uốn nắn cách phát âm,

tư thế đọc, hướng dẫn cách nghỉ hơi

và giọng đọc

+ Luyện đọc đoạn, Giảng từ khó

+ Luyện đọc đoạn lần 2, HD đọc

câu dài

+ Đọc nhóm

-Thi đọc theo nhóm

+Đọc đồng thanh

- Trả lời ý

HS đọc nối tiếp từng câu rút ra từ khó đọc

- giảng giải, mài, quay, khuyên

- ôn tồn (SGK)

- Nhẫn nại, kiên trì

- Nhẫn nại, kiên trì (SGK)

- Hoạt động lớp

- Mỗi ngày mài/ thỏi sắt sẽ nhỏ đi một tí,/ sẽ có ngày nó thành kim

- HS đọc nối tiếp trong nhóm 2

Trang 11

- GV yêu cầu HS đọc đoạn 3

-Bà cụ giảng giải thế nào?

-Theo em, cậu bé có tin lời bà cụ

không? Chi tiết nào chứng tỏ điều

đó?

-Đọc đoạn 4

-Câu chuyện này khuyên em điều

gì?( HS khá, giỏi)

-GV nhận xét, chốt ý

-Em hãy nói lại ý nghĩa của câu:

“Có công mài sắt có ngày nên

kim” bằng lời của em

d Luyện đọc lại

Hd HS tìm cách đọc theo vai

-GV hướng dẫn học sinh đọc diễn

cảm đoạn 2

-GV đọc mẫu, lưu ý học sinh giọng

điệu chung của đoạn

-GV hướng dẫn, uốn nắn

4 Củng cố ø

-GV yêu cầu HS đọc toàn bài

-Trong câu chuyện, em thích ai? Vì

sao?

Nhận xét tiết học

5.Dặn dò

-GV dặn học sinh luyện đọc

-Chuẩn bị kể chuyện

6’

4’

- HS đọc đoạn 3-Mỗi ngày mài thỏi sắt………

- Cậu bé tin Cậu hiểu ra và quay về nhà học bài

- HS đọc đoạn 4

 Phải nhẫn nại kiên trì

- Nhẫn nại kiên trì sẽ thành công

- Việc khó đến đâu nếu nhẫn nại, kiên trì cũng làm được

-HS thi đọc theo vai

+Kiến thức: Củng cố về:

- Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số

+Kỹ năng:

-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

Trang 12

-Biết sóánh các số trong phạm vi 100.

-Thực hiện chính xác được các bài tập 1,2,3,4 trong SGK

+Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận

II Chuẩn bị

- GV: Bảng cài – số rời

- HS: Bảng con - vở

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ : Ôn tập các số đến 100

GV hỏi HS:

-Số liền trước của 72 là số nào?

-Số liền sau của 72 là số nào?

-HS đọc số từ 10 đến 99

-Nêu các số có 1 chữ số

-8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

-Nêu cách đọc

-Không đọc là tám mươi năm

-85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Nhận xét sửa sai

Bài 2: Nêu các số hàng chục và

số hàng đơn vị

-Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã

biết đọc, viết và phân tích số có 2

- Viết thành chục và đọc

-Gọi HS len bảng trình bày vào bảng kẻ sẵn của GV

 (ĐDDH: bảng phụ)

- HS theo dõi, phân tích bài mẫu

57=50+7

Trang 13

chữ số theo chục và đơn vị:

-GV nhận xét sửa sai

Bài 3:

-Nêu cách thực hiện

-Khi sửa bài gv hướng dẫn HS

giải thích vì sao đặt dấu >, < hoặc

= vào chỗ chấm

Bài 4:

-GV yêu cầu HS nêu cách viết

theo thứ tự

Bài 5:

-Nêu cách làm

-Chốt: Qua các bài tập các em đã

biết so sánh các số có 2 chữ số,

số nào lớn hơn, bé hơn

+Trò chơi: Ai nhanh hơn

-GV cho HS thi đua điền số các

số tròn chục lên tia số;

-Xem lại bài

-Chuẩn bị: Số hạng – tổng

Rút kinh nghiệm:

Trang 14

+Kỹ năng:

-Trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài

-Làm đúng các bài tập 2,3,4 trong sgk

Trang 15

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

-Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ

hướng dẫn các em:

+Chép lại đúng 1 đoạn trong bài

tập đọc vừa học

+Làm bài tập phân biệt các tiếng

có âm vần dễ viết lẫn

+Cô sẽ giúp các em học tên các

chữ cái và đọc chúng theo thứ tự

trong bảng chữ cái

b.Nội dung

 Phương pháp: Đàm thoại

-GV chép sẵn đoạn chính tả lên

bảng

-GV đọc đoạn chép trên bảng

+Hướng dẫn HS nắm nội dung

-Đoạn này chép từ bài nào?

-Đoạn chép này là lời của ai nói

với ai?

-Bà cụ nói gì?

-GV hướng dẫn HS nhận xét

-Đoạn chép có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Chữ đầu đoạn viết ntn?

-GV hướng dẫn viết bảng con từ

khó: Mài, ngày, cháu, sắt

*HD viết bài:

 Phương pháp: Thực hành

-GV theo dõi uốn nắn

-GV chấm sơ bộ nhận xét

-Có công mài sắt có ngày nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

-Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn nại, việc gì cũng làm được

- HS trả lời-HS viết bảng con-Vở chính tả

Trang 16

*Bài tập.

 Phương pháp: Luyện tập

-Bài 2,3,4: GV cho HS làm mẫu

-GV sửa

-Học thuộc lòng bảng chữ cái

-GV xoá những chữ cái viết ở cột

2, yêu cầu 1 số HS nói hoặc viết

lại

-GV xoá lên chữ viết cột 3

-GV xoá bảng

4 Củng cố

-Nhắc HS khắc phục những thiếu

sót trong phần chuẩn bị đồ dùng

học tập, tư thế, chữ viết

- Nhận xét riết học

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì

- Vở bài tập

- HS làm bảng con

- HS làm vở

- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái-HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viết lại tên 9 chữ cái

-Nêu được một số biểu hiện của học tập sinh hoạt đúng giờ

-Nêu được ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúng giờ

-Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân.(HS khá ,

giỏi tự lập được thời gian biểu của bản thân)

-Thực hiện theo thời gian biểu

Trang 17

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- GV kiểm tra SGK

3 Bài mới

a.Giới thiệu : Vì sao chúng ta phải

học tập, sinh hoạt đúng giờ

Học tập, sinh hoạt đúng giờ có

lợi ntn? Hôm nay, chúng ta

cùng tìm hiểu qua bài: “ Học

tập, sinh hoạt đúng giờ.”

b.Nội dung

 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

(ĐDDH: tranh)

 Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và

biết bày tỏ ý kiến trước các hành

động

 Phương pháp: Trực quan thảo luận

-GV yêu cầu HS mở SGK/3 quan sát:

“Em bé học bài” và trả lời câu hỏi

-Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

-Tại sao em biết bạn nhỏ làm việc

đó?

-Bạn nhỏ làm việc đó lúc mấy giờ?

-Em học được điều gì qua việc làm

của bạn nhỏ trong tranh?

-GV chốt ý: Bạn gái đang tự làm bài

lúc 8 giờ tối Bạn đủ thời gian để

chuẩn bài và không đi ngủ quá muộn

1’

2’

1’

28’

- HS quan sát tranh

- Chia nhóm thảo luận

 Đang làm bài

 Có vở để trên bàn, bút viết

- Lúc 8 giờ-Học bài sớm, xong sớm để đi ngủ bảo vệ sức khoẻ

Trang 18

đảm bảo sức khoẻ

 Hoạt động 2: Xử lý tình huống

(ĐDDH: Bảng phụ)

 Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách

ứng xử phù hợp trong từng tình

huống cụ thể

 Phương pháp: Thảo luận nhóm

-Vì sao nên đi học đúng giờ?

-Làm thế nào để đi học đúng giờ?

- GV chốt ý: Đi học đúng giờ sẽ hiểu

bài không làm ảnh hưởng đến bạn và

* Vậy đi học đúng giờ HS cần phải:

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và

bài học

- Đi ngủ đúng giờ

- Thức dậy ngay khi bố mẹ gọi

 Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy

(ĐDDH: phiếu thảo luận)

 Mục tiêu: Biết công việc cụ thể

cần làm và thời gian thực hiện để

học tập và sinh hoạt đúng giờ

 Phương pháp: Thảo luận nhóm

-Giáo viên giao mỗi nhóm 1 công

-Chuẩn bị tiết 2; về nhà cùng cha mẹ

lập thời gian biểu cho bản thân.( HS

khá, giỏi thì tự lập)

- Mỗi nhóm thực h iện

Học sinh thực hiện



Trang 19

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Tiết : CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

I Mục tiêu

+Kiến thức: Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể Hiểu

được nhờ có sự phối hợp hoạt động của cơ và xương mà cơ thể ta cử động được

+Kỹ năng: Nhận ra cơ quan vận đọng gốm có xương và hệ cơ Nhận ra sự

phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể

HS khá, giỏi cần: Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương Nêu tên và chỉ được vị trí cac bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mô hình.

+Thái độ: Tạo hứng thú ham vận động cho HS.

II Chuẩn bị

- GV: Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ – xương)

Trang 20

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

 Hoạt động 1: Thực hành

 Mục tiêu: HS nhận biết được các bộ phận cử

động của cơ thể

 Phương pháp: Thực hành, trực quan

-Yêu cầu 1 HS thực hiện động tác “lườn”, “vặn

mình”, “lưng bụng”

-GV hỏi: Bộ phận nào của cơ thể bạn cử động nhiều

nhất?

-Chốt: Thực hiện các thao tác thể dục, chúng ta đã

cử động phối hợp nhiều bộ phận cơ thể Khi hoạt

động thì đầu, mình, tay, chân cử động Các bộ phận

này hoạt động nhịp nhàng là nhờ cơ quan vận động

 Hoạt động 2: Giới thiệu cơ quan vận động:

(ĐDDH: Tranh)

 Mục tiêu:

-HS biết xương và cơ là cơ quan vận động của cơ

thể

-HS nêu được vai trò của cơ và xương

 Phương pháp: Quan sát, trực quan, thảo luận

-Bước 1: Sờ nắn để biết lớp da và xương thịt

-GV sờ vào cơ thể: cơ thể ta được bao bọc bởi lớp

gì?

-GV hướng dẫn HS thực hành: sờ nắn bàn tay, cổ

tay, ngón tay của mình: dưới lớp da của cơ thể là gì?

-GV yêu cầu HS quan sát tranh 5, 6/ trang 5

-Tranh 5, 6 vẽ gì?

-Yêu cầu nhóm trình bày lại phần quan sát

* Chốt ý: Qua hoạt động sờ nắn tay và các bộ phận

- HS thực hành trên lớp

- Lớp quan sát và nhận xét

- HS nêu: Bộ phận cử động nhiều nhất là đầu, mình, tay, chân

- Hoạt động nhóm

- Lớp da

- HS thực hành

- Xương và thịt

- HS nêu

Trang 21

cơ thể, ta biết dưới lớp da cơ thể có xương và thịt

(vừa nói vừa chỉ vào tranh: đây là bộ xương cơ thể

người và kia là cơ thể người có thịt hay còn gọi là hệ

cơ bao bọc) GV làm mẫu

-Bước 2: Cử động để biết sự phối hợp của xương và

-GV tổ chức HS cử động: ngón tay, cổ tay

-Qua cử động ngón tay, cổ tay phần cơ thịt mềm

mại, co giãn nhịp nhàng đã phối hợp giúp xương cử

động được

-Nhờ có sự phối hợp nhịp nhàng của cơ và xương mà

cơ thể cử động

-Xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể

-GV đính kiến thức

-Sự vận động trong hoạt động và vui chơi bổ ích sẽ

giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt Cô sẽ tổ

chức cho các em tham gia trò chơi vật tay

 Hoạt động 3: Trò chơi: Người thừa thứ 3

 Mục tiêu: HS hiểu hoạt động và vui chơi bổ ích

sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt

 Phương pháp: Trò chơi

-GV phổ biến luật chơi

-GV quan sát và hỏi:

-Ai thắng cuộc? Vì sao có thể chơi thắng bạn?

-Tay ai khỏe là biểu hiện cơ quan vận động khỏe

Muốn cơ quan vận động phát triển tốt cần thường

xuyên luyện tập, ăn uống đủ chất, đều đặn

-GV chốt ý: Muốn cơ quan vận động khỏe, ta cần

năng tập thể dục, ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

để cơ săn chắc, xương cứng cáp Cơ quan vận động

khỏe chúng ta nhanh nhẹn

4 Củng cố

- Trò chơi: Ai nhanh ai đúng

- GV chia 2 nhóm, nêu luật chơi: tiếp sức

Chọn bông hoa gắn vào tranh cho phù hợp

- GV nhận xét tuyên dương

Trang 22

Thứ tư ngày tháng năm 200

TẬP ĐỌC

Tiết: TỰ THUẬT

I Mục tiêu

+Kiến thức: Nắm được nghĩa và biết cách dùng

- Các từ mới được giải nghĩa ở sau bài đọc

- Các từ chỉ đơn vị hành chính như: xã, phường, quận, huyện

- Nắm được những thông tin chính về bạn Hà trong bài

+Kỹ năng: -Đọc đúng và rõ ràng toàn bài;biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa

các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có

khái niệm về một bản tự thuật( lí lịch) Trả lời được câu hỏi trong SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Tg Hoạt động của Trò

-Tính nết cậu bé lúc đầu ntn?

-Vì sao cậu bé lại nghe lời bà cụ để

quay về nhà học bài?

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a.Giới thiệu:

-GV cho HS xem tranh trong SGK,

hỏi HS:

-Đây là ảnh ai?

-GV nêu: Đây là ảnh 1 bạn HS

Hôm nay, chúng ta sẽ đọc lời của

1’

3’

2’

-HS nêu

Trang 23

bạn ấy tự kể về mình Những lời kể

về mình như vậy gọi là: “Tự thuật”

Qua lời tự thuật của bạn, các em sẽ

biết bạn ấy tên gì?, là nam hay nữ,

sinh ngày nào? Nhà ở đâu?

b.Luyện đọc

-GV đọc mẫu

+Đọc câu:

-GV yêu cầu HS từ khó phát âm

-Từ khó phát âm

+Đọc đoạn

HD HS chia đoạn

-GV chú ý HS nghỉ hơi đúng

-Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ

nghỉ hơi

-GV chỉ định 1 số HS đọc đoạn, bài

-Yêu cầu HS đọc từ trong phần chú

giải SGK

+Đọc nhóm

-GV cho HS thi đọc theo nhóm

+Đọc đồng thanh

c Tìm hiểu bài

-GV đặt câu hỏi

-Em biết những gì về bạn Thanh Hà

-Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà

như trên?

-GV cho HS chơi trò chơi “phỏng

vấn” để trả lời các câu hỏi về bản

thân nêu trong bài tập 3, 4

26’

-HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng câu rút ra từ khó-HS đọc cá nhân + ĐT các từ: Huyện, phường, xã

- Tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay (chú thích SGK)

Đoạn 1: Từ đầu đến trước từ quê quánĐoạn 2: còn lại

- HS đọc+Họ và tên:// Bùi Thanh Hà Nam , Nữ: // nữ

Ngày sinh:// 23-4-1996( Hai mươi ba / tháng tư / năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu)

- HS đọc theo nhóm 2

- HS đọc theo nhóm, cử đại diện đọc thi

-HS nêu bản tự thuật của Hà

- Nhờ bản thân tự thuật của bạn Hà mà chúng ta biết được các thông tin về bạn ấy

- 2 HS hỏi với nhau hoặc tự lên giới thiệu

Trang 24

d.Luyện đọc lại

-GV hướng dẫn HS đọc câu, đoạn,

-Dặn HS hỏi những điều chưa biết

rõ (ngày sinh, nơi sinh, quê

quán ) để chuẩn bị bài làm văn

2’

- 1 số HS thi đọc lại bài

- Kể chính xác về mình

- HS viết cho nhà trường Người đi làm viết cho công ty, xí nghiệp.

Rút kinh nghiệm : .

+Kỹ năng: -Nắm được thành phần phép cộng; số hạng – tổng

-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong

phạm vi 100

-Biết giải toán có lời văn bằng 1 phép cộng

-Thực hiện chính xác các bài tập 1,2,3 trong SGK

+Thái độ: Tính cẩn thận.

Ngày đăng: 17/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: 1 bảng cá cô vuông -HS: Vở – SGK - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
1 bảng cá cô vuông -HS: Vở – SGK (Trang 2)
-Bảng phụ. Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Bảng ph ụ. Vẽ sẵn 1 bảng cái ô vuông (Trang 3)
-Gọi một số em lên bảng biểu diễn (Tuỳ theo bài để đơn ca hoặc tốp ca) - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
i một số em lên bảng biểu diễn (Tuỳ theo bài để đơn ca hoặc tốp ca) (Trang 6)
GV ghi bảng tựa bài - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
ghi bảng tựa bài (Trang 7)
Gv rút ra từ khó ghi bảng, hd luyện dọc từng từ. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
v rút ra từ khó ghi bảng, hd luyện dọc từng từ (Trang 8)
-GV: Bảng cài – số rời -HS: Bảng con - vở - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Bảng c ài – số rời -HS: Bảng con - vở (Trang 12)
HS làm vào bảng con: 3 HS trình bày bảng phụ. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
l àm vào bảng con: 3 HS trình bày bảng phụ (Trang 13)
-GV đọcđoạn chép trên bảng +Hướng dẫn HS nắm nội dung. -Đoạn này chép từ bài nào? - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
c đoạn chép trên bảng +Hướng dẫn HS nắm nội dung. -Đoạn này chép từ bài nào? (Trang 15)
-Học thuộc lòng bảng chữ cái - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
c thuộc lòng bảng chữ cái (Trang 16)
(ĐDDH: Bảng phụ) - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Bảng ph ụ) (Trang 18)
-GV: Tranh, bảng câu hỏi tự thuật -HS: SGK - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
ranh bảng câu hỏi tự thuật -HS: SGK (Trang 22)
-Treo bảng phụ để đánh dấu chỗ nghỉ hơi - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
reo bảng phụ để đánh dấu chỗ nghỉ hơi (Trang 23)
-GV: Bảng phụ, bảng chữ, số -HS: SGK - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Bảng ph ụ, bảng chữ, số -HS: SGK (Trang 24)
-35 gọi là số hạng (GV ghi bảng), 24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng. -GV yêu cầu HS đọc tính cộng  theo cột dọc - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
35 gọi là số hạng (GV ghi bảng), 24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng. -GV yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc (Trang 25)
+Thái độ: HS hứng thú và yêu thích gấp hình. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
h ái độ: HS hứng thú và yêu thích gấp hình (Trang 27)
 Hình thức: Học theo lớp. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Hình th ức: Học theo lớp (Trang 28)
 Hình thức: Nhóm. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Hình th ức: Nhóm (Trang 29)
2. HS viết bảng con. -GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt. -GV nhận xét uốn nắn. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
2. HS viết bảng con. -GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt. -GV nhận xét uốn nắn (Trang 31)
-GV: Bảng phụ. -HS: SGK - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Bảng ph ụ. -HS: SGK (Trang 32)
 (ĐDDH: bảng phụ) - Cộng theo cột dọc - HS làm bài – sửa bài - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
b ảng phụ) - Cộng theo cột dọc - HS làm bài – sửa bài (Trang 33)
-GV: Bảng phụ. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
Bảng ph ụ (Trang 34)
-2 HS lên bảng, GV đọc HS viết bảng: tảng đá, chạy tản ra. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
2 HS lên bảng, GV đọc HS viết bảng: tảng đá, chạy tản ra (Trang 35)
-Học thuộc bảng chữ cái -GV xoá những cái ở cột 2 -GV xoá cột 3 - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
c thuộc bảng chữ cái -GV xoá những cái ở cột 2 -GV xoá cột 3 (Trang 36)
Ghi bảng. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
hi bảng (Trang 37)
-GV chỉ vào hình vẽ cho HS đọc từ. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
ch ỉ vào hình vẽ cho HS đọc từ (Trang 38)
-GV ghi lên bảng đêximét. -Đêximét viết tắt là dm - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
ghi lên bảng đêximét. -Đêximét viết tắt là dm (Trang 41)
-GV: Một số tranh ảnh, bài vẽ trang trí có độ đậm, độ nhạt. Hình minh hoạ ba sắc độ ; đậm , đậm vừa, nhạt - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
t số tranh ảnh, bài vẽ trang trí có độ đậm, độ nhạt. Hình minh hoạ ba sắc độ ; đậm , đậm vừa, nhạt (Trang 42)
GV giới thiệu hình minh hoạ ba sắc độ để HS thấy được độ đậm, đậm vừa và  độ nhạt. - GA CKTKN TUAN 1. LOP2
gi ới thiệu hình minh hoạ ba sắc độ để HS thấy được độ đậm, đậm vừa và độ nhạt (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w