1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 TUAN 1-9

287 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tài Liệu Dạy Học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 287
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Trọng tâm: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.. - Bạn Lai từ chối đi mua bi và khuyện bạn không nên bỏ học đi làm việc khác KL: Mỗi tình huống

Trang 1

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (lời cậu bé, lời bà cụ ).

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới.

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt có ngày nên kim.

- Rút được lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.

*Trọng tâm: Đọc trơn toàn bài, hiểu nội dung bài.

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.

- Bảng phụ viết sẵn câu đoạn văn.

III Các hoạt động dạy học :

a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- GV theo dõi HD HS đọc các từ khó - HS đọc : Quyển, nguệch ngọac, nắn nót

TUẦN 1

Trang 2

b Đọc từng đoạn trước lớp.

- GV HD HS đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc cá nhân, từng đoạn, cả

bài

3 Tìm hiểu bài các đoạn 1+ 2 - HS đọc thầm từng đoạn

- Lúc đầu cậu bé học hành như thé nào ? - Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài

dòng là chán bỏ đi chơi, chỉ viết nắn nót được mấy chữ đầu, rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện

- Để làm thành một cài kim khâu

- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành một

cái kim nhỏ không ?

a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc

- GV uốn nắn tư thế đọc, đọc từ khó - HS đọc : hiểu, quay

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm.

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn, cả bài.

e Cả lớp đồng thanh đọc đoạn 3, 4.

5 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3 + 4.

Trang 3

- Câu 3: - Cả lớp đọc thầm câu 3.

Bà cụ giảng giải như thế nào? - HS đọc to câu 3.

- Mỗi ngày mai … thành tài.

- Đến lúc này cậu bé tin lời bà cụ không? - Có.

Câu 4:

- Câu truyện khuyên em điều gì?

- Câu truyện khuyên em làm việc chăm chỉ, cần cù không ngại khó khăn.

6 Luyện đọc lại - HS thi đọc lại bài theo vai (người dẫn

Trang 4

- GV chữa bài yêu cầu HS đọc các số có

một chữ số từ bé -> lớn và từ lớn -> bé. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9b) Viết số bé nhất có một chữ số - HS viết: 0

c) viết số lớn nhất có 1 chữ số - HS viết: 9

7 Ghi nhớ: Có 10 chữ số có một chữ số đó

là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9; số 0 là số bé nhất có

1 chữ số, số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số.

Bài 2 (miệng) - HS nêu yêu cầu bài 2.

- GV đưa bảng vẽ sẵn 1 số các ô vuông - Nêu tiếp các số có hai chữ sô

- Nêu miệng các số có hai chữ số.

- GV gọi HS nên viết vào các dòng - Lần lượt HS viết tiếp cacsố thích hợp vào

từng dòng.

- Đọc các số của dòng đó theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.

a) Viết số bé nhất có hai chữ số - HS viết bảng con.

b) Viết số lớn nhất có hai chữ số.

- 1 học sinh lên bảng viết 10

- Tương tự phần b Bài 3.

- GV vẽ 3 ô liền nhau lên bảng rồi viết 33 34 35

- Gọi HS lên bảng viết số liền sau của số

34

- 1 HS lên bảng 33.

- Tương tự đối với số liền sau số 34 - Số liền sau số 34 là 35

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - Cả lớp làm bài vào vở

- 4 em lên bảng.

- GV nhận xét chữa bài Chơi trò chơi

"Nêu nhanh số liền sau, số liền trước"

- GV HD cách chơi: GV nêu 1 số VD: 72

rồi chỉ vào 1 HS ở tổ 1 HS đó phải nêu

ngay số liền trước của số đó là 71, GV chỉ

vào HS ở tổ 2 HS đó phải nêu ngay số liền

sau số đó là số 73

- Luật chơi: Mỗi lần 1HS nêu đúng số cần tìm được 1 điểm sau 3 đến 5 lần chơi tổ nào được nhiều điểm thì tổ đó thắng.

Trang 5

Chuẩn bị bài sau.

ĐẠO ĐỨCTIẾT 1: HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (T1)

-HS có thái độ đồng tình với các bạn học tập sinh hoạt đúng giờ.

*Trọng tâm: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.

II Đồ dùng dạy học : xem trước baì

III Các hoạt động dạy học:

- Trong giờ học GV HD lớp làm BT - Đại diện các nhóm trình bày.

Bạn Lan tranh thủ làm BT tiếng việt, bạn

Tùng vẽ máy bay … em có nhận xét gì về

việc làm của các bạn.

- Trong giờ toán các bạn làm việc khác như vậy các em không làm tròn bổn phận trách nhiệm của các em và chính điều đó làm ảnh hưởng đến quyền học tập của các em.

- Cả nhà đang ăn cơm riêng bạn Dương

vừa ăn vừa xem phim như thế có được

Trang 6

- Ngọc đang ngồi xem 1 chương trình ti vi

rất hay Mẹ nhắc ngọc đã đến giờ đi ngủ.

Theo em bạn ngọc có ứng xử như thế

nào ?

- Ngọc nên tắt ti vi đi ngủ đúng giờ không làm mẹ lo lắng.

- Đầu giờ HS xếp hàng vào lớp Tịnh và

Lai đihọc muộn Tịnh rủ bạn đằng nào

cũng bị muộn rồi chúng mình đi mua bi đi.

Em hãy chọn giúp Lai cách ứng xử trong

tình huống đó ?

- Bạn Lai từ chối đi mua bi và khuyện bạn không nên bỏ học đi làm việc khác

KL: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử

chúng ta nên biết cách lựa chọn cách ứng

xử

Hoạt động 2L Giờ nào việc nấy

Cách tiến hành:

GV giao nhiệm vụ cho các nhóm - HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày Buổi sáng em làm những việc gì ?

Buổi trưa em làm những việc gì ?

Buổi chiều em làm những việc gì?

Buổi tối em làm những việc gì ?

Kết luận: Tân sắp xếp thời gian biểu hợp

lý để dễ học tập, vui chơi làm việc nhà,

TRÒ CHƠI: DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2

Trang 7

- Một số quy định trong giờ học thể dục

- Biên chế tổ chọn cán sự

- Học giậm chân tại chỗ đứng lại

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại

2 Kỹ năng:

- Biết được 1 số nội dung cơ bản của chương trình

- Biết những điều cơ bản của chương trình HT

- Thực hiện tương đối đúng tham gia chơi tương đối chủ động

3 Thái độ

- HS có thái độ học tập đúng đắn

*Trọng tâm: Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2

- Một số quy định trong giờ học thể dục

II Phương tiện địa điểm

- Địa điểm Sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phương pháp

Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, vai,

Giới thiệu chương trình thể dục 2

Một số quy định khi học thể dục ĐH luyện:

- Phổ biến tổ tập luyện x x x x x

Trang 8

x x x x x

- Giậm chân tại chỗ đứng lại 5 - 6'

Trò chơi: Diệt các cn vật có hại

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ

ND câu truyện : Có công mài sắt có ngày nên kim

- Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với ND

2 Rèn kĩ năng nghe

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể.

Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

*Trọng tâm: Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn

và toàn bộ ND câu truyện : Có công mài sắt có ngày nên kim

II Đồ dùng dạy học

- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK

- 1 chiếc kim 1 khăn quấn đầu 1 bút lông và một giấy để HS phân vai dựng lại câu chuyện

III Các hoạt động dạy học

A Mở bài:5p Giới thiệu các tiết kể truyện trong sách Tiếng Việt 2

B Bài mới:30p

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn kể chuyện

Trang 9

a Kể từng đoạn trong câu truyện theo

tranh

-1 HS đọc yêu cầu của bài

- GV giới thiệu tranh SGK - HS quan sát từng tranh đọc thầm lời gợi

ý dưới mỗi tranh.

+ Kể truyện trong nhóm - HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu truyện

2.2 Kể toàn bộ câu chuyện - Vài HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Phân vai dựng lại câu chuyện

- Trong truyện có những vai nào ? - Người dẫn chuyện, cậu bé,bà cụ

Lần 1: GV làm người hướng dẫn chuyện

1HS nói lời cậu bé 1HS nói lời bà cụ

I Mục tiêu

1 Rèn kĩ năng viết chính tả

Trang 10

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài có công mài sắt có ngày nên kim Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn; chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1 ô…

- Củng cố quy tắc viế c/k

2 Học thuộc bảng chữ cái

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

*Trọng tâm: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài có công mài sắt có ngày nên kim.

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép

- Bảng quay viết ND bài tập 2,3

III Các hoạt động dạy học

A Mở đầu: 4p Giới thiệu quy định về môn học.

- Đoạn này chép từ bài nào ? - Có công mài sắt,có ngày nên kim

- Đoạn chép này là lời của ai ? - Của bà cụ nói với câu bé

- Bà cụ nói gì ? - Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì nhẫn

lại thì việc gì cũng làm được

- Đoạn chép có mấy câu ? - 2 câu

- Cuối mỗi câu có dấu gì ? Dấu chấm

- Những chữ nào trong bài đã được viết

hoa ?

- Những chữ đầu câu đầu đoạn được viết hoa chữ mỗi, giống)

- Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1 ô

- Cho HS viết bảng con những chữ khó? - HS viết bảng con

Ngày, mài, sắt, cháu

- GV đọc đoạn gạch chân những dễ viết

sai lên bảng

2.2 HS chép bài vào vở

- Trước khi chép bài mời một em nêu cách - Ghi tên đầu bài giữa trang, chữ đầu đoạn

Trang 11

trình bày 1 đoạn văn ? viết hoa từ lề cách vào 1 ô

- Để viết đẹp các em ngồi như thế nào ? - Ngồi ngay ngắn mắt cách bàn 25-30cm

- Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Nhìn đọc đúng từng cụm từ viết chính

xác

- HS chép bài vào vở.

- GV theo dõi HS chép bài

- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi ghi ra lề vở

- Đổi chéo vở soát lỗi

- 2HS làm trên bảng

- Cả lớp làm SGK.

- GV nhận xét bài của HS - Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ

- Viết vào vở những cái trong bảng sau.

Trang 12

Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp)

A Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về: Đọc viết so sánh các số có hai chữ số

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

*Trọng tâm: Đọc viết so sánh các số có hai chữ số

- Viết theo mẫu

- GV kẻ bảng hướng dẫn HS nêu cách làm - HS có thể nêu số có 3 chục và 6 đơn vị là

36 Đọc là ba mươi sáu

- Số 36 viết thành tổng như thế nào ? 36 = 30 + 6

- Số có 7 chục và 1 đơn vị viết như thế nào

Trang 13

Viết các số thích hợp vào chỗ trống, biết

- Học sinh biết cách gấp tên lửa.

- Gấp được tên lửa

- Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình

*Trọng tâm: biết cách gấp tên lửa.

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu tên lửa gấp = giấy thủ công

- Giấy thủ công và giấy nháp, bút màu

Trang 14

III Các hoạt động dạy học

GV giới thiệu mẫu gấp tên lửa - HS quan sát

- Tên lửa có hình dạng như thế nào? màu

sắc?

- HS nêu

- Các phần của tên lửa? - Phần mũi nhọn

- Thân to hơn mũi

- GV mở dẫn mẫu gấp tên lưả Sau đó gấp

lần lượt lại từ bước 1 đến khi được tên lửa

ban đầu ?

- Nêu cách gấp tên lửa ?

C Hướng dẫn mẫu

Bước 1: Gấp tạo mũi và thân

- GV đưa qui trình các bước gấp - HS quan sát

- GV hướng dẫn trên qui trình các bước

gấp

Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

- Gọi HS lên thao tác lại các bước gấp ? - 1 , 2 HS thao tác các bước gấp

- Cả lớp quan sát

- Gấp tên lửa phải qua mấy bước ? - Qua 2 bước

- Bước 1: Tạo mũi và thân

- Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

* Học sinh thực hành gấp tên lửa = giấy

Trang 15

Tập đọc

Tiết 3: TỰ THUẬT

I Mục tiêu.

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ có vần khó (quê, quán, quận trường…)

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng.

- Biết đọc một đoạn văn tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch.

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới được giải nghĩa.

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật

*Trọng tâm: Đọc đúng, hiểu nội dung bài.

II Đồ dùng dạy học: vở bài tập.

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:4p - Đọc bài có công mài sắt có ngày nên

kim.

- Qua bài Có công mài sắt có ngày nên

kim khuyên ta điều gì ?

- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn lại mới thành công

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc bài theo nhóm

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc

- Em biết gì về bạn Thanh Hà ? - 1HS đọc câu 1.

- Bạn Thanh Hà sinh ngày 23 - 4 - 1996.

- Cho HS nói lại những điều đã biết về bạn

Thanh Hà ?

- 3 - 4 HS nói Câu 2:

Trang 16

- Nhờ đâu mà bạn biết rõ về bạn Thanh Hà

?

- Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà

Câu 3:

- Hãy cho biết họ và tên em ? - 2HS khá giỏi làm mẫu

- Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời các câu hỏi về bản thân

- Hãy cho biết tên địa phương em đang ở - Nhiều HS nối tiếp nhau nêu tên địa

phương của các em.

4 Luyện đọc lại - 1 số HS thi đọc lại toàn bài

- Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập

- Bước đầu biết dùng từ đặt câu hỏi đơn giản

*Trọng tâm: làm quen với khái niệm từ và câu

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các hoạt động trong SGK.

- Bảng phụ ghi bài tập 2.

Trang 17

III Các hoạt động dạy học

A Mở đầu: 3pĐể sử dụng đúng các từ ngữ trong tiếng việt trong khi nói và viết Bắt

đầu từ lớp 2 các em sẽ làm quen với tiết học mới có tên gọi LTVC Những tiết học này

sẽ giúp các em mở rộng vốn từ

B Bài mới.30p

1 Giới thiệu bài

- Ở lớp 1 các em đã biết thế nào là một tiếng.

Bài hôm nay sẽ giúp các em biết thế nào là một từ và câu.

2 Hướng dẫn làm bài tập

2.1 Bài 1: - 1HS đọc yêu cầu đọc cả câu mẫu

- HS quan sát các tranh trong SGK

- Các em quan sát tranh, nêu đọc, các nhân

- Cô đọc tên gọi của từng người vật hoặc

việc, các em chỉ tay vào tranh vẽ người vật

việc ấy và đọc số thứ tự của tranh

- Chia bảng 3 cột các tổ cử đại diện nối

tiếp nhau lên viết những từ đã tìm được,

mỗi em viết 1 từ Tổ nào tìm được nhiều

từ và đúng tổ đó thắng

- Từ chỉ hoạt động của học sinh: Đọc, học, viết, nghe, nói….

- Từ chỉ tính nết HS: Chăm chỉ, cần cù, ngoan …

Bài 3: (viết) - 1HS đọc yêu cầu (đọc cả câu mẫu)

- Cho HS quan sát kĩ 2 tranh thể hiện nội

Trang 18

dừng lại ngắm.

- Tên các vật việc được gọi như thế nào? - Tên gọi các vật, việc được gọi là 1 từ.

- Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày 1sự việc.

- Giúp HS: Bước đầu biết tên gọi thành phần kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng không nhớ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn

*Trọng tâm: Bước đầu biết tên gọi thành phần kết quả của phép cộng

B.Đồ dùng dạy học : Vở bài tập.

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: 1pHát

2 Kiểm tra bài cũ:3p

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm - 2HS lên bảng

- Cả lớp làm bảng con

34 < 38 68 = 68

- Nhận xét chữa bài 72 > 70 80 + 6 > 85

3 Bài mới:30p

a Giới thiệu bài số hạng và tổng

- Ghi bảng: 35 + 24 = 59 - HS đọc: Ba mươi năm cộng hai mươi

Trang 19

24 <- số hạng

59 <- tổng

2 Thực hành

Viết số thích hợp vào ô trống GV hướng

75 58 29

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán - HS tóm tắt và giải

Buổi sáng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp

Cả hai buổi : … Xe đạp?

Bài giải

Cửa hàng bán được tất cả là:

12 +20 = 32 xe đạp Đáp số: 32 xe đạp

4 Củng cố 3p

- Trò chơi: Thi đua viết phép cộng nhanh và tính tổng

- Viết phép cộng có các số hạng đều = 24 rồi tính tổng: 24 + 24 = 48

Trang 20

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng viết chữ.

- Biết viết chữ cái viết hoa A (theo cỡ vừa và nhỏ)

- Biết viết ứng dụng câu anh em thuận hoà theo cỡ chữ viết đúng mẫu đều nét nối chữ đúng quy định

*Trọng tâm: Biết viết chữ cái viết hoa A (theo cỡ vừa và nhỏ)

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết chữ hoa

2.1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ A hoa

- GV đưa chữ mẫu : - HS quan sát và trả lời

- Chữ A có mấy li ? - Cao 5 li

- Gồm mấy đường kẻ ngang ? - 6 đường kẻ ngang

- Được viết bởi mấy nét ? - 3 nét

- GV chỉ vào chữ mẫu, miêu tả

- Nét 1 gần giống nét má ngược trái nhưng

hơi lượn ở phía trên và nghiêng về bên

phải nét 2 là nét móc phải, nét 3 là nét

lượn ngang

Cách viết:

- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết - HS theo dõi

Nét 1: ĐB ở đường kẻ ngang 3 viết nét

móc ngược (trái) từ dưới lên, nghiêng bên

phải lượn ở phía trên, DB ở ĐK6.

Nét 2: Từ điểm DB ở nét 1 chuyển hướng

Trang 21

bút viết nét móc ngược phải DB ở DK 2

Nét 3: Lia bút ở giữa thân chữ viết nét

lượn ngang từ trái qua phải.

2.2 HD học sinh viết bảng con - HS viết trên bảng con

- GV nhận xét

3 HD viết câu ứng dụng

3.1 Giới thiệu câu ứng dụng

- Cho HS đọc câu ứng dụng - 1HS đọc

- Hiểu nghĩa câu ứng dụng - Đưa ra lời khuyên anh em trong nhà phải

yêu thương nhau 3.2 Hướng dẫn HS quan sát nhận xét

- Độ cao của các chữ cái

- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - Các chữ A (A hoa cỡ nhỏ và H.)

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t

- Những chữ nào có độ cao 1 li ? - n, m, o, a

- Cách đặt dấu thanh ở giữa các chữ - Dấu nặng đặt dưới chữ â

- Dấu huyền đặt trên a

- Các chữ viết cách nhau một khoảng bằng

chừng nào ?

- Bằng khoảng cách viết chữ cái o

- GV viết mẫu chữ Anh - HS quan sát

3.3 HD học sinh viết chữ Anh vào bảng

Trang 22

- Ôn 1 số kĩ năng đội hình đội ngũ ở lớp 1

- Học cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp

*Trọng tâm: Ôn 1 số kĩ năng đội hình đội ngũ ở lớp 1

- Học cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp

II Địa điểm - phương tiện

- Địa điểm: Sân trường

- Phương tiện: 1 còi

III Nội dung và phương pháp

Trang 23

- Cách chơi cho chơi thử và chơi chính thức

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó (ngoài, xoa, toả)

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng thơ, giữa các cụm từ.

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu

- Nắm được nghĩa của các cụm từ các câu thơ

- Nắm được ý nghĩa của bài: thời gian rất đáng quý, cần làm việc học hành chăm chỉ để không lãng phí thời gian

- Học thuộc lòng bài thơ

*Trọng tâm: Đọc trơn toàn bài Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- 1Quyển lịch

- Bảng phụ viết những câu khổ thơ cần HD học sinh đọc

III Các hoạt động dạy học

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài tự thuật và trả lời câu hỏi 3.4 - 2HS đọc

Trang 24

nghĩa từ

a Đọc từng dòng thơ - HS tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ

- GV theo dõi HD học sinh đọc đúng các

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới, từ

HS chưa hiểu:

- Tờ giấy ghi ngày tháng trong năm gọi là

gì?

- Tờ lịch

- Mùi thơm bay ra lan rộng gọi là gì ? - Toả hương

- Mong muốn một điều tốt đẹp gọi là gì? - Ước mong

c Đọc từng khổ thơ trong nhóm - Từng HS nhóm đọc

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc, CN, ĐT từng đoạn,

cả bài

c Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ? - Ngày hôm qua đâu rồi

- Nói tiếp ý của mỗi khổ thơ sau đó cho

thành câu ?

- HS lần lượt đọc thầm từng khổ thơ

a Ngày hôm qua ở lại… Trên cành hoa trong vườn

b Khổ thơ 3 Ngày hôm qua ở lại… Trong hạt lúa mẹ trồng

c Khổ thơ 4 ngày hôm qua ở lại Trong vở hồng của con

- Vì sao lại nói ngày hôm qua ở lại trên

cành hoa, trong hạt lúa, trong vở hồng ?

- Nếu 1 ngày ta không làm được gì, không học được điều gì thì ngày ấy mất đi không

để lại gì Nhưng nếu ta học hành có kết quả thì kết quả ấy là dấu vết còn lại của ngày hôm đó

Câu 3:

- Em cần làm gì để không phí thời gian ? - Chăm chỉ, học giỏi….

* Bài thơ muốn nói với điều gì ? - Thời gian rất đáng quý đừng để lãng phí

thời gian

Trang 25

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV hướng dẫn học sinh, học thuộc lòng

từng khổ thơ rồi cả bài

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ cả bài thơ

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống

- Học thuộc lòng tên mười chữ cái tiếp theo.

*Trọng tâm: Nghe viết một khổ thơ trong bài Ngày hôm qua đâu rồi?

II Đồ dùng hoạt động dạy học

- 2, 3 tờ phiếu khổ to viết sẵn ND các bài 2,3

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: 1pHát

2 Kiểm tra bài cũ:3p

- Đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Nên kim,nên người, lên núi

- Đọc bảng thuộc lòng thứ tự 9 chữ cái đầu - HS đọc

3 Bài mới :30p

a Giới thiệu bài.

Trang 26

b Hướng dẫn HS nghe viết

c HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc 1 lần khổ thơ - HS nghe

- 3, 4 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- Khổ thơ là lời của ai nói với ai - Lời của bố nói với con

Bố nới với con điều gì? Con học hành chăm chỉ thì thời gian

không mất đi Khổ thơ có mấy dòng ? - 4 dòng

- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào - Viết hoa

Nên viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở? - Khoảng từ ô thứ 3 tính từ lề vở

+ Tập viết vào bảng con những chữ dễ viết

sai

- HS viết bảng con lại, trong…

- Muốn viết đẹp các em làm như thế nào Ngồi ngay ngắn đúng tư thế…

- Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Chú ý nghe cô đọc

2 Đọc cho HS viết: - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi ghi ra lề vở

- HS đổi vở soát lỗi

- Nhận xét chữa bài

Bài 3:

- Viết chữ cái còn thiếu trong bảng sau - 1HS đọc yêu cầu

- Các em hãy đọc tên các chữ cái ở cột 3 - HS đọc và điền vào chỗ trống ở cột 2

tương ứng

- 3 HS làm bài trên phiếu đã viết sẵn Tên 10 chữ cái theo thứ tự G, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ

Bài 4: Học thuộc lòng chữ cái vừa viết

- GV xoá những chữ cái đã viết ở cột 2 - Vài HS nối tiếp nhau viết lại

- Thi đọc thuộc lòng 10 tên chữ cái

Trang 27

- Giải toán có lời văn.

*Trọng tâm: củng cố về: Phép cộng không nhớ tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính); tên gọi thành phần kết quả của phép cộng

a Giới thiệu bài

+

Trang 28

- Bài yêu cầu gì? - Tính nhẩm

- Nêu cách tính nhẩm ? - 5 chục cộng 1 chục bằng 6 chục, 6 chục

cộng 2 chục bằng tám chục Vởy 50 +10 + 20 = 80

Bài giải:

Số học sinh đang ở thư viện là:

25 + 32 = 57 (học sinh) Đáp số: 57 học sinh Bài 5

Điền chữ số thích hợp vào ô trống - 1HS đọc yêu cầu

- Trò chơi: Thi điền nhanh điền đúng 32 36 58 43

Trang 29

TẬP LÀM VĂN

I Mục tiêu

1 Rèn kĩ năng nghe và nói:

- Biết nghe và trả lời đúng 1 số câu hỏi về bản thân

- Biết nghe và nói lại được những điều em biết về một bạn trong lớp

2 Rèn kỹ năng viết

- Bước đầu biết kể một chuyện theo 4 tranh

3 Rèn ý thức bảo vệ của công

*Trọng tâm: Biết nghe và trả lời đúng 1 số câu hỏi về bản thân

- Biết nghe và nói lại được những điều em biết về một bạn trong lớp

*Trọng tâm: - Biết nghe và trả lời đúng 1 số câu hỏi về bản thân

- Biết nghe và nói lại được những điều em biết về một bạn trong lớp

- GV hỏi mẫu 1 câu

- Tên em là gì? - HS giới thiệu tên mình

- Yêu cầu lần lượt từng cặp HS thực hành

hỏi đáp

VD: Tên bạn là gì? Tên tôi là Nguyễn Hương Giang

- Quê bạn ở đâu

- Bạn học lớp nào ? trường nào - Tôi học lớp 2C trường TH Lê Văn Tám

- Bạn thích mônhọc nào nhất - Tôi thích môn toán

- Bạn thích làm những việc gì ? - Tôi thích quét nhà

Qua bài tập 1 nói lại những điều em biết

về một bạn

- Nhiều HS nói về bạn

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét

Trang 30

Bài 3: (miệng) - 1HS nêu yêu cầu

- Kể lại ND mỗi bức tranh dưới đây bằng

1, 2 câu để tạo thành 1 câu chuyện

HD học sinh kể lại ND mỗi bức tranh - HS kể liên kết câu 1,2

- Huệ cùng các bạn vào vườn hoa Thấy một khóm hồng đang nở hoa rất đẹp Huệ thích lắm.

- Nhìn tranh 3 kể tiếp câu 3 - Huệ giơ tay định ngắt bông hồng Tuấn

thấy thế vội ngăn lại.

- Nhìn tranh kể câu 4 - Tuấn khuyên Huệ không ngắt hoa trong

vườn Hoa ở vườn phải để cho tất cả mọi người cùng ngắm

- Nhìn 4 tranh kể lại toàn bộ câu chuyện - 3HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Giúp HS: Bước đầu nắm được tên gọi ký hiệu và độ lớn của đơn vị do đê xi mét (dm)

- Nắm được quan hệ đo giữa đê xi mét và xăng ti mét (1dm = 10 cm)

- Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị đê xi mét.

- Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị đê xi mét

*Trọng tâm: : Bước đầu nắm được tên gọi ký hiệu và độ lớn của đơn vị do đê xi mét

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ 4p - Bảng con

43 20 25

25 68 23

68 88 48

3 Bài mới 30p

3.1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài

- Giới thiệu đơn vị đo độ dài đê xi mét

- Đưa băng giấy dài 10 cm - 1 HS lên đo độ dài băng giấy

- Băng giấy dài mấy cm ? - Dài 10 cm

- 10 xăng ti mét còn gọi là gì ? 1 đê xi mét

- 1 đề xi mét được viết tắt là ?

10 cm = 1 dm

- Hướng dẫn HS nhận biết các đoạn thẳng

có độ dài 1 dm, 2 dm, 3 dm trên thước

thẳng.

- HS quan sát nhận biết

3.2.Thực hành

- HD học sinh quan sát so sánh độ dài hình

vẽ SGK trả lời các câu hỏi

Tương tự HS làm tiếp phần còn lại 8dm + 2 dm = 10 dm

Lưu ý: Không được viết thiếu tên đơn vị ở

- GV nhắc lại Yêu cầu đề bài

- Không dùng thước đo hãy ước lượng độ

dài của mỗi đoạn thẳng - ghi số thích hợp

- HS thực hành ước lượng rồi ghi số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 32

- Sau bài học, học sinh có thể: Biết xương với cơ là hai cơ quan vận động của cơ thể

- Hiểu được nhờ có hoạt động của xương và cơ mà có thể cử động được.

- Năng vận động sẽ giúp xương và cơ phát triển tốt

*Trọng tâm: : Biết xương với cơ là hai cơ quan vận động của cơ thể

II Đồ dùng dạy học

- Tranh vẽ cơ quan vận động

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức :4p - Cả lớp hát bài: Con công hay múa

2 Bài mới : 23p Hoạt động 1: Làm 1 số

cử động

Cách tiến hành

Bước 1: Làm việc theo cặp -HS quan sát các 1,2,3,4 (SGK)

Làm 1 số động tác như bạn nhỏ trong sách

- Gọi 1 nhóm lên thể hiện các động tác:

Giơ tay, quay cổ cúi gập người

- HS thực hiện

Bước 2: Cả lớp đứng tại chỗ cùng làm theo

lời hô của lớp trưởng.

- Cả lớp thực hiện.

- Trong các động tác các em vừa hô bộ

phận nào của quan vận động

- HS nêu Hoạt động 2: Quan sát nhận biết cơ quan

vận động

Trang 33

- Cách tiến hành

- Bước 1: GV hướng dẫn cho HS thực

hành

- HS thực hành: Tự nắm bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình

- Dưới lớp da của cơ thể có gì ? - Có xương và bắp thịt (cơ)

Bước 2: Cho HS thực hành cử động - HS thực hành VD: Cử động cánh tay,

bàn tay, cổ…

- Nhờ sự phối hợp hoạt động của xương

mà cơ thể cử động được Bước 3: Cho HS quan sát hình - HS quan sát hình 5, 6 (SGK)

Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của

- Hai bạn ngồi đối diện nhau cùng tỳ khửu

tay phải hoặc tay trái lên bàn, 2 cánh tay

của 2 bạn đó đan chéo vào nhau.

- Khi cô nói "Chuẩn bị" thì 2 cánh tay của

từng đôi vật để sẵn lên mặt bàn

- Khi GV hô bắt đầu thì cả hai bạn cùng

dùng sức ở tay để cố gắng kéo cánh tay

của đối phương

Bước 2: Cho HS xung phong chơi - HS xung phong lên chơi mẫu

Bước 3: GV tổ chức cho cả lớp cùng chơi

theo nhóm 3 người Trong đó có 2 bạn

Trang 34

TẬP ĐỌC Tiết 4: PHẦN THƯỞNG

- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…

- Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học sinh làm việc tốt.

*Trọng tâm: - Đọc trơn cả bài Hiểu ý nghĩa câu chuyện.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần học sinh đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Đọc thuộc lòng bài thơ Ngày hôm

qua đâu rồi Bài thơ muốn nói với em

điều gì?

2 HS đọc và trả lời câu hỏi.

B BÀI MỚI.

1 Giới thiệu bài.

2.1 Giáo viên đọc mẫu

2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ.

a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc…

- GV theo dõi hướng dẫn HS đọc các

từ khó: Thưởng, sáng kiến.

b Đọc từng đoạn trước lớp.

- GV treo bảng phụ hướng dẫn học

sinh nghỉ hơi đúng. - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc đoạn 1, 2

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ở cuối

bài và từ HS chưa hiểu.

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc (Chia nhóm tập

TUẦN 2

Trang 35

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho

Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người.

TẬP ĐỌC Tiết 5: PHẦN THƯỞNG

- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…

- Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học sinh làm việc tốt.

*Trọng tâm: - Đọc trơn cả bài Hiểu ý nghĩa câu chuyện.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần học sinh đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

4 Luyện đọc đoạn 3.

a Đọc từng câu.

- GV theo dõi HS đọc, uốn nắn tư thế

độc, hướng dẫn độc đúng các từ khó. - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

Trang 36

e Cả lớp đồng T đoạn 3 ( Đoạn 3, 4)

5 Tìm hiểu đoạn 3.

- GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng

đọc thầm từng đoạn văn. - HS đọc thầm từng đoạn văn.

- Em học được điều gì ở bạn Na ? - Tốt bụng hay giúp đỡ mọi người.

- Việc các bạn đề nghị cô giáo trao

- Giúp HS củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ước lượng và sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế.

*Trọng tâm: Giúp HS củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Mỗi HS có thước thẳng chia xăngtimét.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

2 Kiểm tra bài cũ:3p - 2 em lên bảng

Cả lớp làm bảng con 3dm + 4dm = 7dm 8dm – 2dm = 6dm

3 Bài mới:30p

Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm a 10cm = 1 dm; 1dm = 10cm

- Yêu cầu HS đổi vở KT đọc và chữa

bài - HS đọc chữa bài.b HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch

vào điểm có độ dài 1dm đọc to: 1 đêximét.

Trang 37

Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài

1dm vào bảng con nhau.c HS vẽ đổi bảng kiểm tra bài của

- Tìm trên đường thẳng vạch chỉ 2dm - HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau

kiểm tra bài của nhau.

- 2đêximét bằng bao nhiêu cm ? - 2dm = 20cm

- Yêu cầu HS viết kết quả vào (SGK)

Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Điến số thích hợp vào chỗ chấm.

- Muốn điền đúng chúng ta phải làm gì

- Gọi HS đọc bài chữa bài

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài - Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích

hợp.

- Muốn điền đúng các em phải ước

lượng số đo của các vật, của người.

- HS quan sát, tập ước lượng.

- 2 HS ngồi cạnh thảo luận nhau.

- Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2 dm.

- Độ dài 1 bước chân của Khoa là 30cm.

d Bé Phương cao 12dm

4 Củng cố – dặn dò.4p

- Nếu còn thời gian cho HS đo chiều

dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…

Trang 38

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ.

*Trọng tâm: - Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ.

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Phiếu 3 màu.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ3p - 2 em lên bảng

Cần sắp xếp thời gian như thế nào cho

lợp lý ? thời gian học tập vui chơi làm việc nhà và- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ

nghỉ ngơi.

3 Bài mới:24p

1 Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi

- GV phát bìa màu cho HS nói quy

định chọn màu: Đỏ là tán thành, xanh là

không tán thành, trắng là không biết.

- Các nhóm nhận bìa màu thảo luận chọn và giơ 1 trong ba màu.

- Giáo viên đọc từng ý kiến.

a Trẻ em không cần học tập, sinh hoạt

*Kết luận: Học tập và sinh hoạt đúng

giờ có lợi ích cho sức khoẻ và việc học

tập của bản thân.

Hoạt động 2: Hành động cần làm

- Yêu cầu các nhóm trả lời và ghi ra

giấy những việc cần làm để học tập, sinh

hoạt đúng giờ theo mẫu giáo viên phát.

- Các nhóm thảo luận ghi ra giấy theo mẫu những việc cần làm.

*VD: Những việc cần làm để học tập đúng giờ.

+ Lập thời gian biểu.

+ Lập thời khoá biểu.

+ Thực hiện đúng thời gian biểu.

+ Ăn nghỉ, học kết hợp đúng giờ giấc + Đại diện các nhóm dán lên bảng trình bày.

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ xung - Các nhóm nhận xét.

*Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt

Trang 39

đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả

hơn

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

- GV chia HS thành đôi và giao nhiệm

vụ Hai bên trao đổi với nhau về thời gian

*Kết luận: Thời gian biểu phù hợp với

điều kiện của từng em…

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1.

- Ôn cách chào và báo cáo khi nhận lớp và kết thúc giờ học.

- Ôn trò chơi: "Qua đường lội"

2 Kỹ năng.

- Thực hiện động tác tương đối chính xác, nhanh, trật tự không xô đẩy nhau.

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn khi tập.

*Trọng tâm: - Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Trên sân trường.

- Phương tiện: 1 còi và kẻ sân.

III NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP.

- Lớp trưởng tập hợp lớp O O O O + Điểm danh

+ Báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học. 2-3' - GV điều khiển lớp

- Luyện cách cháo báo cáo, chúc giáo - Lớp trưởng báo cáo

Trang 40

viên khi bắt đầu giờ học.

- Giáo viên điều khiển

- Dàn hàng ngang, dồn hàng 2-3 lần Lần 1: GV điều khiển

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn và toàn

bộ nội dung câu chuyện.

- Biết kể tự nhiên phối hợp với lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể.

2 Rèn kỹ năng nghe.

- Có khả năng tập chung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.

*Trọng tâm: Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện.

Ngày đăng: 16/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình xương tạo thành bộ xương. - Các nhóm làm việc. - GA L2 TUAN 1-9
Hình x ương tạo thành bộ xương. - Các nhóm làm việc (Trang 58)
Dòng 1: Bảng con - HS làm bảng con - GA L2 TUAN 1-9
ng 1: Bảng con - HS làm bảng con (Trang 140)
Hình chữ nhật thành 1 - GA L2 TUAN 1-9
Hình ch ữ nhật thành 1 (Trang 147)
Hình chữ nhật và nói: Đây là hình chữ - GA L2 TUAN 1-9
Hình ch ữ nhật và nói: Đây là hình chữ (Trang 152)
Bảng lớp nói nhanh tên đồ vật tìm được và nói rõ tác dụng. - GA L2 TUAN 1-9
Bảng l ớp nói nhanh tên đồ vật tìm được và nói rõ tác dụng (Trang 179)
Bảng   lớp   nói   nhanh   đoạn   viết của mình - GA L2 TUAN 1-9
ng lớp nói nhanh đoạn viết của mình (Trang 193)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w