Kiến thức : Giúp học sinh - Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản 1 sin x m sử dụng đường tròn lượng giác, các trục sin, cosin.. Kiến thức :Gi
Trang 1§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN DẠNG
sin x m
Ngày soạn:23/8/2009
A Mục tiêu
1 Kiến thức : Giúp học sinh
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản 1
sin x m (sử dụng đường tròn lượng giác, các trục sin, cosin)
- Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác sin x m
2 Kĩ năng : Giúp học sinh
- Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của hai phương trình sin x m
- Biết cách biểu diễn ng của hai phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng giác
3 Thái độ
Tích cực, hứng thú trong nhận thức mới, hoạt động trả lời câu hỏi
4 Tư duy : Phát triển tư duy giải toán lượng giác
B Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của thầy
- Bảng phụ phóng lớn các hình vẽ trong SGK
- Compa, thước và phấn màu
- Một số câu hỏi trắc nghiệm, các phiếu ra bài tập để các nhóm làm việc
2 Chuẩn bị của trò
- 1 bảng phụ hình 1.20 SGK
C Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: 1 Nêu các tính chất cơ bản của hàm số sinx và cos x.
2 Lập bảng các giá trị lượng giác sinx của một số góc đặc biệt từ 0 180 ( 0 ).Đặt vấn đề vào bài mới: GV nêu bài toán trong SGK để giới thiệu các PT lượng giác
Bài mới: Phương trình lượng giác cơ bản
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
1
Trang 2 Nghe, hiểu nhiệm vụ
và trả lời câu hỏi
+Có thể chỉ ra tất cả các nghiệm
CH 2:
+ Vẽ đường trọn lượng giác góc
A, tìm các điểm M trên đường tròn
trình (I) có bao nhiêu nghiệm?
+ Pt (I) có nghiệm khi nào?
+ Tương tự như đối với phươngtrình (I) nếu 2 là 1 nghiệm của pt (I)nghĩa là sinx m thì sinx m
tương đương điều gì?
Yêu cầu học sinh cả lớp cùng coi
2 ví dụ SGK và giải pt
2
2 sin x
(HD: + Tìm một giá trị x sao cho
k Z
k x
k x
26
b Xét pt sinx m (I)+ Nếu 2 là nghiệm của pt (I),nghĩa là sinx m thì
) ( 2
k x
m x
2
2 sin x
b)Trả lời câu hỏi (H3)SGK
cos A sin
O
Trang 3+ Từ công thức nghiệm suy ranghiệm của pt trên).
GV treo bảng phụ cho học sinh đã
vẽ ở nhà để trả lời câu hỏi (H3)
CH4: Vẽ đường tròn lượnggiác
gốc A và cho biết các điểm M saocho:
+ sinOA,OM 1+ sinOA,OM 1+ sinOA,OM 0
Từ đó cho biết nghiệm của cácphương trình
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng Giải pt:
a) sin 2 x 5 sin 5 x b) sin 2x sinx
CHÚ Ý: sgk Arcsin m đọc là ác-sin m
VD 2: Giải phương trìnha) sin 2 x 5 sin 5 x b) sin 2x sinx
k x
m x
Trang 4sin sin
k x Q x
P
k x Q x P
x Q x
P
BTVN: + Học bài và làm bài14, 15, 16, 17 SGK
+ Coi trước phương trình cos x=m; tgx m , cotgx m
Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
1 Kiến thức :Giúp học sinh
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
cos x m (sử dụng đường tròn lượng giác, các trục sin, cosin)
- Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cos x m
2 Kĩ năng : Giúp học sinh
- Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của hai phương trình cos x m
- Biết cách biểu diễn nghiệm của hai PT lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng giác
3 Thái độ : Tích cực, hứng thú trong nhận thức mới, hoạt động trả lời câu hỏi
4 Tư duy : Phát triển tư duy giải toán lượng giác
B Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của thầy
- Bảng phụ phóng lớn các hình vẽ trong SGK
- Compa, thước và phấn màu
- Một số câu hỏi trắc nghiệm, các phiếu ra bài tập để các nhóm làm việc
2 Chuẩn bị của trò
- 1 bảng phụ hình 1.20 SGK
C Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: 1 Nêu các tính chất cơ bản của hàm số sinx và cos x.
2 Lập bảng các giá trị lượng giác cos x của một số góc đặc biệt từ 0 180 ( 0 ).Đặt vấn đề vào bài mới: GV nêu bài toán trong SGK để giới thiệu các phưuơng trình lượnggiác
Bài mới: Phương trình lượng giác cơ bản
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
Trang 5 Nghe, hiểu nhiệm vụ
và trả lời câu hỏi
+Có thể chỉ ra tất cả các nghiệm
CH 2:
+ Vẽ đường trọn lượng giác góc
A, tìm các điểm M trên đường tròn
trình (I) có bao nhiêu nghiệm?
+ Pt (I) có nghiệm khi nào?
+ Tương tự như đối với phươngtrình (I) nếu 2 là 1 nghiệm của pt (I)nghĩa là co x ms thì co x ms
tương đương điều gì?
Yêu cầu học sinh cả lớp cùng coi
co x (1)
2323
O
Trang 6 Vẽ đường tròn
lượng giác và trả lời các
câu hỏi
2s
gốc A và cho biết các điểm M saocho:
+ co OA OM s , 1+ co OA OM s , 1+ co OA OM s , 0
Từ đó cho biết nghiệm của cácphương trình
VD 2: Giải phương trìnha) cos 2 x 5cos5x
k x
m x
Trang 7cos cos
k x Q x
P
k x Q x P
x Q x
P
BTVN: + Học bài và làm bài14, 15, 16, 17 SGK
+ Coi trước phương trình tgxm, cotgxm
Rút kinh nghiệm bài dạy: ………
Tiết 8 §2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (tt)
Ngày soạn:25/8/2009
A MỤC TIÊU :
Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các PT lượng giác cơ bản
Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Biết vận dụng thành thạo công thức giải các phương trình lượng giác cơ bản
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Chuẩn bị hình vẽ Hình 1.22 trang 25 trên bảng phụ Chia nhóm cho tiết học.
HS : Đọc trước ở nhà hai mục 3, 4 trang 25, 26,27 SGK
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Gợi mở, hướng HS chủ động tìm lời giải cho các bài toán
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
I Kiểm tra bài cũ:
1 Tìm nghiệm của hai phương trình : sin x = m; cos x = m;
2 Giải các phương trình : cos x = 1 ; sin x = 1
II Bài mới :
đó có nhận xét gì về sự tồntại nghiệm của phươngtrình tanx=m
Giáo viên hướng dẫn họcsinh bằng hình vẽ cách xácđịnh giá trị của một góclượng giác khi biết giá trịtan của góc đó
3 Phương trình tan x = m :
tan x = m (i) , m : số tuỳ ýĐKXĐ: cosx x k
2 0
B'
B
A'
T M
M'
Từ cách xác định trên ta thấy :tan( ; ) tan( ; ')
các góc lượng giác (OA;OM) và (OA,OM’) làcác nghiệm của phương trình đã cho
Nếu là một số đo bất kì của hai góc lượng giác
7
Trang 8đó Khi đó ta có số đo của (OA,OM) và(OA,OM’) là : k Vậy nghiệm của phươngtrình là : x=k
bỏ túi
Gọi học sinh 3 lên bảnglàm ví dụ 2a
Học sinh 4 lên bảng thựchiên 2b
Ví dụ1: Giải các phương trình sau :
a) tanx = -1 b) 3
3 tan x
t anx=- 3 t anx=tan( )
33
tan tan
223
Chú ý:
- tan x = m xarctanmk(arctanm là 1 nghiệm của phương trình tan x = mtrên khoảng
; 2
Trang 9E MỤC TIÊU :
Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các PT lượng giác cơ bản
Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Biết vận dụng thành thạo công thức giải các phương trình lượng giác cơ bản
F CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Chuẩn bị hình vẽ Hình 1.22 trang 25 trên bảng phụ Chia nhóm cho tiết học.
HS : Đọc trước ở nhà hai mục 4,5 trang 25, 26,27 SGK
G PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Gợi mở, hướng HS chủ động tìm lời giải cho các bài toán
H TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
I Kiểm tra bài cũ:
1 Tìm nghiệm của hai phương trình : sin x = m; cos x = m; tanx=m
2 Giải các phương trình : cos x = 1 ; sin x = 1 ,tanx=5
II Bài mới :
đó có nhận xét gì về sự tồntại nghiệm của phươngtrình cotx=m
Giáo viên hướng dẫn họcsinh bằng hình vẽ cách xácđịnh giá trị của một góclượng giác khi biết giá trịtan của góc đó
3 Phương trình cot x = m :
cot x = m (i) , m : số tuỳ ýĐKXĐ: sinx 0 x k
M B
các góc lượng giác (OA;OM) và (OA,OM’) làcác nghiệm của phương trình đã cho
Nếu là một số đo bất kì của hai góc lượnggiác đó Khi đó ta có số đo của (OA,OM) và(OA,OM’) là : k Vậy nghiệm của phươngtrình là : x=k
Trang 10dụ a)
- HD b Lấy một số thỏatan = 3 bằng máy tính
bỏ túi
Gọi học sinh 3 lên bảnglàm ví dụ 2a
Học sinh 4 lên bảng thựchiên 2b
3
Khi đó tacó: cot 1
Chú ý:
- cot x = m x arc cotm k (arctanm là 1 nghiệm của phương trình tan x = mtrên khoảng
; 2
)
- co t cot k (Với: kZ; là 2 số thực mà tan , tan
có nghĩa )
Trang 11
m ), arctan m, arccot
m bằng mấy tớnh bỏ tỳivới cỏc phớm sin-1, cos-1,tan-1
- Trờn thực tế ta gặp nhữngbài toỏn tỡm số đo độ củacỏc gúc (cung).Khi đú tavẫn ỏp dụng cụng thức đóhọc với chỳ ý sử dụngthống nhất đơn vị đobằng độ
- Quy ước nếu khụng giảthớch gỡ thờm hoặc trongphương trỡnh khụng sửdụng đơn vị đo gúc bằng
2
tan 5x = tan250
và cho 1 HS lờn bảng trỡnhbày
+KT: - Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính arcsinn, arccosm arctanm, arccotm
-Giá trị arcsinn, arccosm arctanm, arccotm là một số thực
-Thống nhất một đơn vị đo trong công thức nghiệm vào giải bài tập
+KN: Thấu hiểu các điều kiện trên và công thức nghiệm vào giải bài tập
+T duy: Tuỳ theo yêu cầu của bài toán vận dụng các mục tiêu trên
B- Chuẩn bị:
+Thầy: Soạn bài, ra đề trên bảng phụ
+Trò: Nắm vững công thức nghiệm phơng trình cơ bản, phơng trình đặc biệt vận dụng 3mục tiêu trên, đọc bài đọc thêm nắm đợc cách sử dụng máy tính bỏ túi
C- Phơng pháp: Gợi ý, vấn đáp.
D- Tiến trình bài dạy:
+Bài cũ: Viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản, điều kiện có nghiệm cácphơng trình đó
+Bài mới: Hoạt động 1: Một số chú ý khi giải phơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy, nội dung ghi bảng
+Học sinh tập trung nghe câu hỏi, suy
luận, trả lời *HĐ1: Khi giải phơng trình lợng giác cơ bảnta cần chú ý điều gì?
11
Trang 12*Chú ý: 1) Tính giá trị arcsinn, arccosm m
≤1; arctanm, arccotm bằng MTBT (bài đọcthêm trang 30)
2) Giá trị arcsinm, arccosm, arctanm, arccotm
2 ) 5 , 0 ( arcsin
k x
k x
360 210
360 30
k x
k x
(Chú ý 1)
+Nhóm (II): Giải pt:
5
2 ) 18 cos(
x
5
2 cos cos
) 18 (
2 18
k x
k x
2 cos 18
2 5
2 arccos 18
5
2 ) 18
cos(
k ar
x
k x
2 arccos
2 18 5
2 arccos
k x
k x
HS giải:
4 ( cos x 0 0
k x
12 7 12
5 12
7
12
13 12
1
k
k k
k
Vậy:
12
7 12
x
Trang 131 3
D- Tiến trình bài dạy:
+Bài cũ: Viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản, điều kiện có nghiệm cácphơng trình đó
Dựng mỏy tớnh cầm tay giải gần đỳng nghiệm của phương trỡnh: sin x= 0,3
+Bài mới: Hoạt động 1: Một số chú ý khi giải phơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động của trò Hoạt động của thầy, nội dung ghi bảng
- 2sinx 2
24524
os2x osx
223
Trang 146 2
co co
k x
Học sinh giải phương trỡnh:
Học sinh giải theo cỏ nhõn rồi lờn bảng
trỡnh bày kết quả
a Giải phương trỡnh:
os3x=sin2xos3x=cos 2
10 5
22
120 45 -2x+k360
120 135 +2x+k360165
+k1203
255 -k360
x x x x x
HĐ3: Củng cố bài
Giỏo viờn nhắc lại quy trỡnh giải một phương trỡnh lượng giỏc cơ bản
Nhữg điều chỳ ý khi giải một phương trỡnh lượng giỏc cơ bản.
+Nắm đợc công thức cơ bản 4 loại phơng trình v ày 27/8/2009 giải thành thạo 4 loại phương trỡnh đú +Bài tập về nhà: Làm cỏc bài tập cũn lại trong SGK và cỏc bài trong sỏch bài tập
E- Rỳt kinh nghiệm bài dạy:
………
MỘT SỐ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
Tiết 12 PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT VÀ BẬC 2 ĐỐi VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Ng y ày 27/8/2009 soạn 27/8/2009
I.Mục tiờu:
Trang 15- Về kiến thức sau khi học bài này học sinh biết được phương pháp giải các phương trìnhbậc nhất và bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác
- Về kĩ năng học sinh rèn luyện kĩ năng vận dụng các phương pháp giải phương trình bậcnhất và bậc hai đối với một hs lượng giác vào việc giải các PT lượng giác phức tạp hơn
II Chuẩn bị :
- Giáo viên chuẩn bị các phiếu học tập
- Học sinh làm bài tập của bài cũ, đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Từ KTBC giáo viên hỏi HS phương trình (*) có phải là phương trình cơ bản không? Và từ
đó giới thiệu phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác Yêu cầu học sinh rút raphương pháp giải loại phương trình này
Phiếu học tập số 1 :
Nêu phương pháp giải phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác?
Giải phương trình:
2cos3x - 3= 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Chia học sinh thành từng nhóm (tuỳ theo số
lượng học sinh trong lớp)
Phát phiếu học tập cho từng nhóm
Giáo viên nhận xét kết quả của từng nhóm
Và đúc kết lại phương pháp giải phương trình
bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác là : - Từ
pt rút ra giá trị của hàm số lượng giác đó ta
được phương trình lượng giác cơ bản
Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh giải các
phương trình ở ví dụ 1
Cá nhân học sinh giải
Giáo viên kiểm tra, nhận xét
1 x =
-26
Cho cot2x – cotx – 2 = 0 (*), cotx có giá trị bằng bao nhiêu?
a cotx = 1; c cotx = -1 hoặc cotx = 2
b cotx = 2 d Một giá trị khác
Tiến hành hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
Trang 16Phát phiếu học tập cho từng nhóm.
Giáo viên nhận xét kết quả của từng nhóm
Chú ý yêu cầu hs giải thích rõ cách tìm ra kết
quả
Yêu cầu học sinh giải phương trình (*)
Thông qua hoạt động trên yêu cầu học sinh
nêu phương pháp giải tổng quát của phương
trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh giải ví dụ
2 trong SGK
H: tại sao phải đặt đk t?
Giáo viên tổng kết lại phương pháp giải
phương trình bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
Nhận phiếu học tập
Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả
Xem (*) là phương trình bậc hai với ẩn làcotx Giải phương trình bậc hai được hainghiệm là –1 và 2 Kết quả chọn C
Có cotx = -1 x = - k
4
Cotx = 2 = cot ( đặt) x = + k
PP: Đặt biểu thức lượng giác có mặt trongphương trình làm ẩn phụ, rồi quy về phươngtrình bậc hai theo ẩn phụ đó
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
2sin2x + 5sinx – 3 = 0 Đặt t = sinx , ĐK -1 t 1
1.Kiến thức: học sinh nắm được dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
2.Kỹ năng: học sinh nhận biết và giải được dạng trên
3.Tư duy- thái độ: suy luận tích cực và tính toán chính xác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: sách giáo khoa, bài giảng
2.Học sinh: Chứng minh công thức x ) sinx cosx
4 sin(
C Phương pháp dạy học: thuyết giảng, đặt vấn đề, hoạt động nhóm
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Giải phương trình : 2 cosx 1
HS2: Hướng giải phương trình : sinx + cosx =0 ?
3 Bài giảng
Lý thuyết
2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
-Dạng: a.sinx +b.cosx = c với a hoặc b khác 0
-Phương pháp giải: biến đổi vế trái thành tích, có dạng
)
sin(
. x
C hoặc C cos(x ) để đưa về phương trình
H: Còn phương trình : sinx + cosx =1? H3 Học sinh tự giải GV kiểm tra sau
khi áp dụng công thức thì đến phương
2
1 ) 4 sin(x
Trang 17lượng giác cơ bản.
( cos
.
sin
.
2 2 2
2 2 2
x b a
b x
b a
a b
a x b
a
a
nên tồn tại số để:
2 2 2
2 ; sin
cos
b a
b b
.
) cos sin sin (cos cos
.
sin
.
2 2
2 2
a
x x
b a x b
x
a
Chú ý:
1) Nếu ta đảo 2 giá trị sin và cos thì có:
sin cos 2 2 cos( )
2) Có thể thay x bởi ax hoặc f(x)
3) Ứng dụng để giải phương trình: a.sinx +b.cosx = c
) 3 cos 3
5 3 sin 3
2 ( 3 3 cos
x x
x x
2 3
1 ) 3 cos(
3 ) 3 cos(
k x
x x
k x
x x
x
24 13 24 5
2
1 ) 4 2 sin(
2 2
2 5
2 2 cos 2 sin 2
1 cos 3 cos sin
x x
x x
U2 +V2 =1
U2 +V2 =9
-Gv dẫn giải chính xác
- Minh hoạ toạ độ rõ ràng
-ta thường gọi là biến đổi thành tích
- Gọi học sinh khá lên bảng
H4 theo nhóm cùng bàn
- gv hỏi hướng giải quyết
- gv điều chỉnh hoặc gợi ý nếu cần-gv hỏi kết quả |m| 5
-Gọi 2 học sinh lên bảng giải riêng 2 câu
17