TRUO'NG THPT MARIE CURIE Chuyên đê Toán Lượng Giác ~ NGƯỜI THỰC HIỆN : TỔ 2 LỚP 11A3 NGƯỜI THAO GIẢNG : LÝ TRIỆU ANH.
Trang 1TRUO'NG THPT MARIE CURIE
Chuyên đê Toán Lượng Giác
~ NGƯỜI THỰC HIỆN : TỔ 2 LỚP 11A3
NGƯỜI THAO GIẢNG : LÝ TRIỆU ANH
Trang 3
Các dạng đặc biệt
sinx=l@ x=S +2
7T sinx=—Ï©€ x=-—+k27Z
2
v7 &@ &
7
cosx=Ú@€© x=—+#Z
2 cosx=Ì© x= k27
cosx=-lLO x=7+k27
Trang 4Bai 1:4 cos” X+ 342 sin2x =8cosx
& 4cos’ x+6V2 sin xcos x—8cosx =0
<> 2 cos x(2 cos” x +3/2 sin x—4) = (0
2cos x =O
2 cos? x +3V2 sinx—4 =0
Tt
x=—4+k7
2(1—sin? x)+3~/2 sin x—4=0*
e—2sin? x+3V2sinx—-2=0
<—>
Trang 5
°—Isin? x+3/2sinx—-2= 0
2
4
Đáp số
Trang 6
Bài 2: 2|sin x + cos x] + sin2x+l = 0
> 2(sinx+cosx)+2sinxcosx+1=0
dk :-V2 << V2)
2
t- -—]|
> sinxcosx =
2-11 _ 2 - , _ t= 0 -
cx=- ska
4
Trang 7Bal 3:
Im—1]sin” x + 2(m— I]sin x— 3m+ 2= 0
m-1=08 m=1 & L_ Không phải là pi
A'=(m—1)° —(m—1)(—3m +2)
=m —2m4+1+3m* —5m+2
= 4m —7m+3
A'<0=> ptVN
4m — 7m+ 3< © mc Ea
Trang 8—D
A'= 0 bpt có nghiệm kép X = ——
a
m=! 4mˆ — 7m + 3—=(0 <> 3
na
A'> 0 = Pt c6 2 nghiém phan biệt
Trang 9Bai 4: cos2x—(2m+1)cosx+m+1=0
a)m ==
©2cos”x—I—4cosx + =0
3
2 COS * =
**ŒOS x —— —>x —+:— + k27r
Trang 10A 3
b) Tìm m để pt có nghiệm x thoả sx<<
cos 2x —(2m +1)cosx-+m +1=0
<> 2cos* x—(2m+1)cosx+m=0
A = (2m+1) -8m= 4m’ - 4m+1=(2m-1)
JA =2m-1
27m: +Ì + 2m —]
COS x — 4 — 7
2m+1—2m-4+1 ]
Trang 11> Néu c0SX= 1© x=+“+k21ze 312,
Trang 122 2
© sIn X + COS xXx=SIN X+COS X
© sin xứ" sin” x) + cos’ x(1- cos” x) = 0
sinˆ x(I—sin“”” x)=0
cos“ x(l—cos“”” x)=0
=>
COS x =Ũ é COS —= Ì É¿ €OS x —Ì