1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen thi DH chuyen de 4.PT luong giac

8 623 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi ĐH Chuyên đề 4. PT lượng giác
Người hướng dẫn Thầy Giỏo Vũ Hoàng Sơn
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác.. Ví dụ:ẹHVLang 96D... Một số phơng trình có tham số: Bài 1.

Trang 1

ễn thi ĐH và CĐ Thầy Giỏo Vũ Hoàng Sơn

B i 4 ài 4 : Phơng trình và hệ PT lợng giác

Một số kiến thức cần nhớ

1 Các công thức biến đổi lợng giác

a) Công thức cộng:

cos(a - b) = cosacosb + sinasinb

cos(a + b) = cosacosb - sinasinb

sin(a + b) = sinaccosb + cosasinb

sin(a - b) = sinacosb - cosasinb

1

tga tgb

tg a b

tgatgb

b) Công thức nhân đôi, nhân ba

cos2a = cos 2 a - sin 2 a = 2cos 2 a - 1 = 1- 2sin 2 a;

sin2a = 2sinacosa;

2

2

1

tga

tg a

sin 3a3sina 4sin ; cos3a a4cos a 3cos ;a

c) Công thức hạ bậc

2 1 cos 2 2 1 cos 2

d) Công thức chia đôi

2

x

t tgx  k  Ta có:

2 2

;

e) Công thức biến đổi

* Đổi tích thành tổng:

1

2

1

sin sin cos( ) cos( )

2

1

sin cos sin( ) sin( )

2

* Đổi tổng thành tích:

a b a b

a b a b

a b a b

a b a b

f) Một số công thức hay dùng:

2 Một số phơng trình lợng giác thờng gặp

a) phơng trình lợng giác cơ bản:

+ sinx = a

1

2

2

PTVN

PT có ngh

a

 

+ cosx = a

Trang 2

PTVN

PT có ngh

a

+ tgx = a ĐK:

2

x k , x =  k (tg = a)

+ cotgx = a, ĐK: x k  , x =  k (cotg = a)

b) Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác.

* Phơng trình bậc nhất:

sin ( ) sin ( ) sin ( ) sin ( ) ;

cos ( ) cos ( ) cos (

2

g x

* Phơng trình bậc 2:

2

a x bx c  đặt t = sinx (t  ).1

2

a x bx c  đặt t = cosx (t  ).1

2

2

0;

0;

atg x btgx c

acotg x bcotgx c

Ví dụ: 2.ẹHNHaứng cos2 4cos 5 0

2

c) Phơng bậc nhất đối với sinx và cosx.

asinx + bcosx = c

Cách giải:

+ Cách 1: chia cả hai vế cho a2 b2 ; đặt:

ta đợc PT: sin(x ) 2c 2

*) Chú ý: Phơng trình có nghiệm  c2 a2 b2

+ Cách 2: Đặt b

tg a

  ta đợc phơng trình:

sin(x ) ccos

a

Ví dụ: ẹHHueỏ 99 3 sin 2xcos 2x 2

d) Phơng trình đẳng cấp đối với sinx và cosx

Cách giải:

* Cách 1: Thử với cos2x = 0  sinx =  1 nếu nghiệm đúng pt thì đặt cosx làm thừa số chung

Với cos2x  0 chia cả hai vế cho cos2x ta đợc:

atg2x + btgx + c = d(1 + tg2x)

* Cách 2: Hạ bậc đa về phơng trình bậc nhất đối với sin2x và cos2x

Ví dụ:ẹHVLang 96D 2 cos2 x5sin cosx x6sin2 x 1

e) Phơng trình đối xứng đối với sinx và cosx

*) Đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c

Đặt sinx + cosx = t, điều kiện t  2

Trang 3

ễn thi ĐH và CĐ Thầy Giỏo Vũ Hoàng Sơn

2

2 1

2

t

* Giả đối xứng: a(sinx - cosx) + bsinxcosx = c

Đặt sinx - cosx = t, điều kiện t  2

2

2

2

t

at b   c bt at b c

Ví dụ HVCTQG.00:

2sin 2x 2 sinxcosx  1 0

3 Một số phơng pháp thờng dùng khi giải các phơng trình lợng giác:

+ áp dụng các hằng đẳng thức;

+ áp dụng các công thức biến đổi;

+ Đổi biến số, đặt ẩn phụ;

+ Biến đổi về tích bằng 0;

+ Đánh giá: dùng BĐT, tập giá trị của hàm số y = sinx; y = cosx, dùng đạo hàm;

+ Biến đổi về tổng bình phơng bằng 0

4 Các ví dụ:

Giải các phơng trình sau:

Bài 1:

x

x tgx

gx

2 sin

4 cos 2

ĐS:

3

x  k.

2

1 3

2 cos 3

x k  x kx x  k.

sin

2 sin 2

sin

sin

2

2 2

2

x

x x

x

.

x  kx x  k.

1

3

6

3 cos cos 3

sin

x tg x

tg

x x

x x

HD:- Đặt ĐK rút gọn MS=1

AD công thức nhân 3 ĐS:

6

x  k.

Bài 5:3  tgx(tgx 2 sinx)  6 cosx 0

HD: Biến đổi theo sin và cos.ĐS:

3

x  k.

Bài 6:

2

2

y

y

HD: nhân (1) với (2) rút gọn tg2 y 4 sin 2 y

đặt

2

y

t tg    

  t = 0, t = ± 3

2

1 sin 4 cos 2

sin

.

3

HD : BĐ tích thành tổng rút gọn.

Bài 8:

2

1 5

cos 4 cos 3 cos 2 cos

Trang 4

nx x

x

T

nx x

x

T

sin

2 sin

sin

cos

2 cos

cos

thực hiện rút gọn bằng cách trên.

Bài 9: tgx sin 2 x 2 sin 2 x  3 (cos 2x sinx cosx)

HD: BĐ về dạng: (sinxcos )(sinx 2 x 3cos ) 02 x

5 Một số phơng trình có tham số:

Bài 1 Tìm m để pt: sin2x + m = sinx + 2mcosx

có đúng 1 nghiệm 3

[0; ] 4

HD: PT  (sinx - m)(2cosx - 1) = 0

Bài 2 Tìm m để phơng trình:

(2sinx - 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3- 4cos2x

có đúng 2 nghiệm x  [0; ]

HD: PT  (2sinx - 1)(2cos2x + m - 1) = 0

Bài 3 Tìm m để pt: mcos22x - 4sinxcosx + m - 2 = 0

có nghiệm x  [0 ; /3]

Bài 4: Cho phơng trình

0 2

sin 2 4 cos ) cos (sin

x

Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn 0;

2

 .HD: [-10/3;-2]

Bài 5: Cho phơng trình

3 cos 2 sin

1 cos sin

2

x x

x x

a

1) Giải phơng trình khi a=1/3

2) Tìm a để phơng trình có nghiệm

HD: Đa về dạng (2-a)sinx+(2a+1)cosx=3a+1

ĐS [-1/2,2]

Bài 6: Tìm nghiệm trong khoảng (0, )

4

3 cos

2 1 2 cos

3

2

sin

x x

x

PHệễNG TRèNH LệễẽNG GIAÙC -Đề thi đại học

I.Phửụng trỡnh ủửa veà pt moọt haứm soỏ lửụùng giaực.

1.ẹHẹNaỹng 97 cos 2x3cosx 2 0

2 ẹHQGHN 97D 2 cos 2 x5sinx

3 ẹH CSND 99 1 5sin x2cos2x0

4 ẹHYHP97 cos 2xsin2x 2cosx 1 0

sin cos sin 2

2

xxx

x

7.ẹHBK 96 sin4 xcos4 xcos 2x

8.HVBCVTHCM 2001 sin6 xcos6 xsin 2x

8

16

xx

cos

tg x

x

12.ẹHNHaứng 2000 1 3 tgx2sin 2x

II.Phửụng trỡnh baọc nhaỏt ủoỏi vụựi sin xvaứ cos x

13.ẹHHueỏ 99 3 sin 2xcos 2x 2

14.ẹHKTeỏ 97 cos 7x 3 sin 7x 2

Trang 5

ễn thi ĐH và CĐ Thầy Giỏo Vũ Hoàng Sơn

15.ẹHMT 96 cos7 cos5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin5x x

4

x   x

III.Pt ủaỳng caỏp baọc hai ủoỏi vụựi sin x vaứ cos x.

17.ẹHCNghieọp HCM 00 cos2 x 3 sin 2x  1 sin2 x

18.ẹHTSaỷn NT 00 cos2 x sin cosx x 2sin2 x1 0

19.ẹHCThụ 97D cos2 x 3 sin cosx x 1 0

20.ẹHGT 01 2 2 sin xcosxcosx 3 2 cos2 x

21.ẹHDLẹẹoõ 97A tgxcotgx2 sin 2 xcos 2x

IV.Phửụng trỡnh ủoỏi xửựng vụựi sin xvaứ cos x

22.ẹHHueỏ sin cosx x2sinx2cosx2

23.ẹHDLHVửụng 97 sinxcosx 2 sin 2x0

24.HVCTQG.00: 2sin 2x 2 sin xcosx 1 0

25.CẹLẹXH 97: cosxsinx 1 sin 2x0

26.ẹHKTCN 96: sin 2x12 sin x cosx12 0

27.ẹHDLẹẹoõ 96B: sin 2x4 cos x sinx4

28.ẹHNNgửừ 00 sin 2 2 sin 1

4

x x 

29.ẹHMoỷ 99 1tgx2 2 sinx

30.ẹHQGHNoọi 97A cos sinx xcosxsinx 1

31.sinxcosx sin 2x1

32.ẹH 89 cosx sinx 2sin 2x1

33.ẹHNNgửừ HN 97 cotgx tgx sinxcosx

34 ẹHY Hnoọi 2001:cos3xsin3xcos 2x

35.ẹHQG HCM 2000: cos3 x sin3 x 1

36.ẹHCSND 2000 :

cos xsin x2sin 2xsinxcosx

6 Các bài tập luyện tập:

1)

2

1 3 sin 2 sin sin 3 cos 2 cos

.

2) sinx 3 cosx sinx 3 cosx  2

3)

x

x x

x

cos

1 3

cos 2 sin

1 3

sin

.

4)

x

x x

g

2 sin

2 cos 1 2 cot

5) cos 2 cos ( 2 2 1 ) 2

6) 3 cos 4 8 cos 6 2 cos 2 3 0

7)

1 1

cos 2

3 sin 4 2 sin 2 cos )

3

2

x

x

x

8) 1  sinx cosx sin 2x cos 2x 0

Một số đề thi từ năm 2002

1) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng trình  cos 2 3

2 sin 2 1

3 sin 3 cos sin

x

x x

Trang 6

2) Giải pt

x

x x x

2 4

cos

3 sin ) 2 sin 2 (

3) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng trình 

x x

tgx x g

2 sin

2 2

sin 4 2

4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng 0;14 của pt  cos 3x 4cos 2x3cosx 4 0 KB 2003

5) Giải phơng trình

cot 2

g x

6) Giải phơng trình cos cos2 sin 1

2

x tgxxxx tgx tg 

7) Cho phơng trình 2sin cos 1

(1)

a

a) Giải phơng trình (2) khi 1

3

a 

b) Tìm a để phơng trình có nghiệm

8) Giải phơng trình

2

1

sin 8cos xx (DB 2002)

x

tgx

10) Giải phơng trình 3 tgx tgx 2sinx6cosx (DBKA 2003)0

11) Giải pt cos 2xcosx tg x2 2 1 2 (DBKA 2003)

12) Giải phơng trình 3cos 4x 8cos6 x2cos2x  (DBKB 2003)3 0

13) Giải phơng trình 2 3 cos 2sin2

1 2cos 1

x x

x

(DBKB 2003)

14) Giải phơng trình sin2 2 cos2 0

tg x

2

2 1 sin cos sin

x

(DBKD 2003) 16) Giải phơng trình 2sin 4

cot

sin 2

x

gx tgx

x

17) Giải pt 5sinx 2 3 1 sin   x g xt 2 (KB 2004)

18) Giải phơng trình :

2cosx1 2sin  xcosx sin 2x sinx KB 2004

19.Giải phơng trình(Đề CT- khối A năm 2008) :

3

2

x

20 (Đề CT- K B - 08)Giải phơng trình : sin3 - 3cos 3 x = sinxcos 2 x - 3sin 2 xcosx.

22 (Đề CT- K D - 08) Giải phơng trình :

2sinx(1+cos2x) +sin2x= 1+2cosx.

23 (KA - 07)Giải phơng trình :

( 1 + sin 2 x) cosx + ( 1 + cos 2 x)sinx = 1 + sin2x

24 (KB - 07)Giải pt : 2sin 2 2x +sin7x -1 = sinx

25 (KD - 07)Giải pt:

2

x

26 (DBKA - 07)Giải pt:

Sin2x +sinx - 1 1

2cot 2 2sinx sin 2xg x.

27.(DBKA - 07)Giải phơng trình:

2 cos 2 x + 2 3 sin x cos x +1= 3( sin x + 3 cos x)

Trang 7

Ôn thi ĐH và CĐ Thầy Giáo Vũ Hoàng Sơn

Sin      

29.(DBKB - 07)Gi¶i pt:

x

x

cos

2 sin

+ x

x

sin

2 cos

= tgx- cot gx

30 (DBKD - 07)Gi¶i pt: 2 2 sin 

 12

x cosx = 1.

31 (DBKD - 07)Gi¶i pt : (1– tgx)( 1+ sin2x) = 1+tgx.

32.(KA - 06)Gi¶i ph¬ng tr×nh :

2(cos sin ) sin cos

0

2 2sin

x

33 (DBKA - 06)Gi¶i ph¬ng tr×nh :

cos3x cos 3 x - sin3x.sin 3 x = 2 3 2

8

34 (DBKA - 06)Gi¶i pt : 2sin(2x- )

6

 +4 sinx +1 = 0.

35 (KB - 06) Gi¶i pt : cotgx + sinx 4

2

tg tgx

36 (DBKB - 06) ( 2sin2 x - 1)tg 2 2x + 3(2cos 2 x - 1) = 0.

37 (DBKB - 06) Gi¶i ph¬ng tr×nh :

cos2x +( 1+2cosx) (sinx - cosx) = 0.

38 (KD - 06) Gi¶i pt : cos3x +cos2x - cosx -1 = 0

39 (DBKD - 06) Gi¶i pt: cos3 x +sin 3 x +2sin 2 x = 1.

40 (DBKD - 06) : 4sin3 x +4sin 2 x +3sin2x +6cosx = 0.

41 (KA - 05) Gi¶i pt : Cos2 3x cos2x - cos 2 x = 0.

42 (DBKA - 05)Gi¶i ph¬ng tr×nh :

2 2 cos3 x 3cos x sin x 0.

4

43 (DBKA - 05)Gi¶i pt : 3 sin x

44.(KB - 05) : 1 + sinx + cosx + sin2x +cos2x = 0.

45 (DBKB - 05) : sin2x + cos2x + 3sinx – cosx – 2 = 0.

46.(DBKB-05)

x

π

47.(KD - 05) cos4 x +sin 4 +cos(x -

4

π

)sin(3x-4

π

) - 3

2 = 0.

48 (DBKD - 05)sinxcos2x +cos2 x(tg 2 x-1) +2sin 3 x = 0.

cos x

2

2

3 2

50.Gi¶i ph¬ng tr×nh: 4( sin 3 x +cos 3 x) = cosx +3sinx.

51 (KA - 09) Gpt (1 2sin x) cos x 3

(1 2sin x)(1 sin x)

sin x cos xsin 2x  3 cos3x 2(cos 4x sin x 

53 .(KD-09)Gpt. 3 cos5x 2sin 3x cos 2x sin x 0  

54.(CD 09) (1 2sin x) cos x 1 sin x cos x 2   

Ngày đăng: 17/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w