1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lóp 1(T6-T10)

74 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA Lớp 1 (T6-T10)
Tác giả Nguyễn Thị Bớch Liền
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học chủ yếu: - Giống nhau: nét móc hai đầu - khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ + HĐ2: Phát âm - Phát âm: phát âm mẫu p uốn đầu lỡi về phía vòm hơi thoát ra xá

Trang 1

Học vần2

Tìm bạn thânLuyện tậpBài 24: q- qu, gi

Trang 2

- Đọc đợc câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chú xù.

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc

II Thiết bị dạy học:

1 GV: bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: phố xá, nhà lá

2 HS: SGK, vở BTTV, vở ô ly

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Giống nhau: nét móc hai đầu

- khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ

+ HĐ2: Phát âm

- Phát âm: phát âm mẫu p ( uốn đầu lỡi về phía

vòm hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng

- Phát âm ph ( môi trên và răng dới tạo thành

một khe hẹp, hơi thoát ra sát nhẹ không có

Trang 3

- Đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm cá nhân

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc câu ứng dụng

- Sửa lỗi cho h/s

- Đọc mẫu câu ứng dụng

ở phố em có gì (em biết hoặc nghe ngời nhà

nói hoặc mọi ngời nói)

- Thành phố, thị xã nơi em ở tên là gì?

- Em đang sống ở đâu?

4 Hoạt động nối tiếp :

a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

b GV đánh giá giờ học

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

GIỮ GèN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( Tiết 2) I.Mục tiờu:

- Giỳp học sinh hiểu được giữ gỡn sỏch vở, đồ dựng học tập để chỳng bền đẹp giỳp cho cỏc em học tập thuận lợi

Đạo đức

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 4

- Biết bảo quản, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập hàng ngày.

-Yêu quý sách vở đồ dùng học tập

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Vở bài tập đạo đức

- HS: VBT đạo đức

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: - Hát bài: “Yêu sao yêu

GV: Giới thiệu bài

HS: Quan sát tranh nêu hình ảnh biết giữ gìn

sách vở, đồ dùng học tập

- Trình bày trước lớp (3H)H: Nhận xét, bổ sungGV: Kết luận

G: Nêu yêu cầu bài tậpH: sắp xếp sách vở của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt

Trang 5

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên

phải sao cho cả 2 cột có đủ chấm tròn

- Cho HS nêu kết quả rồi nêu lại cấu tạo

của số 10

**Bài 3 : Điền số hình tam giác vào ô

trống

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS chữa bài

- Nêu lại cấu tạo của số 10

**Bài 4 : So sánh các số :

- Cho HS điền dấu < , > , = vào ô trống

- Nêu kết quả

** Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS quan sát mẫu

- Cho HS nêu kết quả

- Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng

- Nêu lại cấu tạo số 10

- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9

Trang 6

Bài 24: q, qu, gi

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết đợc: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Đọc đợc câu ứng dụng: Chú t ghé qua nhà cho bé giỏ cá

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV – bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: Chợ quê, cụ già

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: chú t

- Luyện nói: Quà quê

2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Phát âm qu ( môi tròn lại, gốc lỡi nhích về

phía ngạc mềm, hơi thoát ra sát nhẹ)

c HĐ3: Hớng dẫn viết chữ:

- Nhận xét sửa sai

Trang 7

*Gi: chữ gi là chữ ghép từ 2 con chữ g và i đọc

là di

2 So sánh gi với g - Giống nhau: chữ g- Khác nhau: gi có thêm i

4 Đánh vần: di a gia huyền già

5 Viết tiếng già: Lu ý nét nối giữa gi và a, dấu

Tiết 2: Luyện tập

a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1 - Lần lợt phát âm q, qu, quê, chợ

quê, , gi, già, cụ già

- Đọc các tiếng ứng dụng: nhóm, cánhân, cả lớp

- Theo chủ đề: quà quê

- Nêu câu hỏi

- Những thứ quà chỉ có từ làng quê?

- Em thích thứ gì nhất?

- Ai hay cho em quà?

- Đợc quà em có chia cho mọi ngời không?

- Mùa nào thờng có nhiều quà từ làng quê? - HS nêu

4 Hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi: Thi theo nhóm (đọc nhanh)

- GV đánh giá giờ học

Học hát bài: Tìm bạn thân Nhạc và lời: Việt Anh

I- Mục tiêu: - Học sinh hát đúng giai điệu và lời 1 của bài hát.

- Biết hát bài "Tìm bạn thân" là sáng tác của nhạc sĩ Việt Anh

- Học sinh biết vỗ tay và gõ nhịp theo phách

Trang 8

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở tập hát.

III Cỏc hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ: - Gọi lần lợt 2 học sinh hát lại 2 bài hát đã học

- GV: nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới:

a- Giới thiệu bài: Bài học hôm nay cô sẽ giới

thiệu một bài hát của nhạc sĩ Việt Anh: Bài hát

"Tìm bạn thân"

b- Giảng bài

HĐ1: Dạy hát "Tìm bạn thân".

GV: Hát mẫu

Dạy học sinh hát từng câu

Cho học sinh hát nhiều lần bài hát

GV: Theo dõi, sửa lời hát cho học sinh

HĐ2: Dạy hát kết hợp với vận động

GV: dạy học sinh một số động tác phụ hoạ cho

bài hát

Cho học sinh vừa hát vừa vỗ tay theo phách

Gọi một số học sinh lên bảng vừa hát vừa biểu

diễn

GV: Nhận xét, tuyên dương

Học sinh nghe

Học sinh hát từng câu theo giáo viên

từ đầu đến hết nội dung bài hát

Học sinh hát kết hợp với một vài

động tác phụ hoạ

Học sinh hát vỗ tay theo pháchHọc sinh hát vừa biểu diễn các độngtác nhún chân theo nhịp

VI- Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên: nhận xét giờ học

- Học sinh về học bài, chuẩn bị bài sau

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 9

- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS chữa bài

- Nêu lại cấu tạo của số 10

**Bài 4 : viết các số :6 , 1 , 3, 7, 10 theo

thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn

- Cho HS thực hiện

- Nêu kết quả

** Bài 5 : Cho HS xếp hình theo mẫu

- Cho HS quan sát mẫu

- Cho HS thực hiện – nêu kết quả

- Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng

Bài 25: ng, ngh

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc và viết đợc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Đọc đợc câu ứng dụng: Nghỉ hè chị Kha ra nhà bé Nga

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV - bộ chữ mẫu

- Tranh minh hoạ từ khoá: cá ngừ, củ nghệ

- Câu ứng dụng: nghỉ hè chị Kha ra nhà bé Nga

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 10

- Luyện nói: Bê, nghé, bé

2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

đò, giỏ cá, giã

- 1 em đọc câu ứng dụng: chú T ghéqua nhà

3 Giảng bài mới

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS đọc câu ứng dụng: - Nhận xét tranh minh hoạ- Đọc câu ứng dụng

Trang 11

- Sửa lỗi phát âm

b HĐ2: Luyện viết

- Nêu câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì?

- Ba nhân vật trong tranh có gì chung? - Đều còn bé

- Bê là con của gì? Nó có màu gì?

- Nghé là con của gì? Nó có màu gì? - Hs nêu

- Quê em còn gọi tên bê, nghé là gì? - 1 em hát về bài bê nghé cho các

bạn cùng nghe

4 Hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi: Thi đọc nhanh

- GV đánh giá giờ học

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn

I: Mục tiêu

- Giúp hs nhận biết đợc đặc điểm , hình dáng và màu sắc của một số quả dạng tròn

- Vẽ hoặc nặn đợc 1 vài quả dạng tròn

III: Tiến trình bài dạy- học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

Trên bàn của cô có những loại quả nào?

Em hãy nêu các bộ phận của quả?

Màu sắc của các loại quả này ntn?

Em hãy nêu 1 số quả có dạng hình tròn mà các em

biết?

GV tóm tắt:

HSTLHSTL

HS lắng nghe

HS quan sát mẫuHSTL

HSTL

Mĩ Thuật

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 12

Có rất nhiều quả dạng dạng tròn nh táo, cam, ổi, lê

cà tím…Nhng mỗi loại quả đều có hình dáng và đặc

điểm khác nhau Khi vẽ hay nặn chúng ta phải quan

sát kĩ đặc điểm của quả để làm bài cho tốt

GV yêu cầu hs quan sát quả cam

+Có thể nặn 1 đến 2 quả chú ý chọn màu đất nặn

cho phù hợp với quả

- Học sinh biét cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông

- Xé, dán đợc hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối

II - Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bài mẫu

- Học sinh : Giấy màu, hồ dán

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Đánh dấu cạnh HV 8 ô, xé dời tờ giấy rồi

- Lấy mảnh giấy màu xanh, vẽ 1 hình chữ

nhật cạnh dài 400, ngán 2 ô, xé HCN dời tờ

giấy màu xé 4 góc của HCN

Thủ cụng

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 13

* Xé hình cuống lá - HS thao tác theo GV

- Lấy một mảnh giấy màu xanh vẽ và xé 1

HCN cạnh dài 4 ô ngắn 1 ô -> xé

b) Hớng dẫn dán :

4) Các hoạt động nối tiếp :

- Giáo viên nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

II Các HĐ dạy học chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và

ng-ợc lại từ 10 đến 0

3 Bài mới :

a HD HS lần lợt làm các BT - SGK

*Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống - -

Cho HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả - nhận xét

*Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống

- Hớng dẫn HS điền dấu thích hợp vào ô

trống rồi đọc kết quả

**Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống

- Cho HS viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS chữa bài

*Bài 4 : viết các số theo thứ tự từ lớn đến

Trang 14

- Cho HS quan sát hình SGK

- Cho HS thực hiện – nêu kết quả

- Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS đọc và viết đợc: y, tr, y tá, tre ngà

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ

3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc

II Thiết bị dạy học:

1 GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: y tá, tre ngà

- Câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- Luyện nói: nhà trẻ

2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

nghệ sỹ, nghé ọ

- 1 em đọc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha

3 Giảng bài mới

Trang 15

c HĐ3: Hớng dẫn viết chữ: GV viết: y, tr - viết bảng con

Chữ tr là chữ ghép từ hai con chữ t và r

- Khác nhau: chữ tr có thêm r

3 Phát âm : tr ( đầu lỡi chạm vào vòm cứng,

bật ra, không có tiếng thanh)

a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1 - lần lợt phát âm: y, y tá

- tre, tre ngà

- đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

** nêu câu hỏi

4 Hoạt động nối tiếp:

a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

b GV đánh giá giờ

c dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 16

Học vần2

Tìm bạn thân (TT)Phép cộng trong phạm vi 3Bài 28: Chữ thường - Chữ hoa

Vẽ màu vào hình quả(trái) cây

Trang 17

- HS đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần : p, ph, nh, g, gh, q, qu,ng, ngh, y, tr.

- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng:

2 KN: Nghe, hiểu và kể lại truyện theo tranh tre ngà

3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 GV – Bảng ôn, bộ chữ mẫu

2 HS: - SGK, vở BTTV

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài n tập:

a HĐ1: Các chữ và âm vừa học - Lên bảng chỉ chữ vừa học trong tuần

b HĐ2: Ghép chữ thành tiếng

Sửa phát âm cho h/s - Đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang (B1)

- Đọc các tiếng ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang (B2)

- Cho h/s chuẩn bị câu đọc ứng dụng:

- Giới thiệu

- Sửa lỗi phát âm : khuyến khích đọc trơn

- Thảo luận nhóm về cảnh làm việc trong tranh minh hoạ

- Đọc câu ứng dụng: bàn, nhóm, lớp

b HĐ2: Luyện viết và làm bài tập - Viết nốt vở tập viết

c HĐ3: kể chuyện “ Tre ngà” - Đọc tên của câu chuyện

- Kể lại chuyện diễn cảm - Thảo luận theo nhóm (theo 5 tranh ở

Trang 18

Bài 4: Gia đình em (tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em, ông bà cha mẹ có công sinh thành nuôi dưỡng giáo dục rất yêu quý con cháu

- Thực hiện những điều ông bà cha mẹ dạy bảo

- Kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

II.Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bài hát “Cả nhà thương nhau”

- H: Vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: (3 phút)

Hát bài Cả nhà thương nhau

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2,Nội dung bài:

HĐ1: Làm bài tập 2 (10 phút)

MT: Kể lại nội dung tranh

Kết luận: tranh 1, 2, 3 các bạn nhỏ

sống trong sự yêu thương, quan

tâm của ông bà cha mẹ… tranh 4

một chú bé bán báo, trên ngực đeo

Kết luận: Gia đình các em không

giống nhau, có gia đình có ông bà

cha mẹ, có gia đình chỉ có cha mẹ

và con cái

c)HĐ3: Thảo luận câu hỏi: *Trong

GV: Bắt nhịp cho học sinh hátGV: Giới thiệu trực tiếp

HS: Quan sát tranh bài tập 2

GV: Nêu câu hỏi:

Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì? ởđâu?

HS: Trình bày (2H) HS: Nhận xét, bổ sung

GV: Kết luận

HS: Kể cho nhau nghe về gia đình (2H)

GV: (gợi ý) gia đình bạn có những ai, thường ngày từng người trong gia đình làm gì? Mọi người sống với nhau như thế nào?H: Kể trước lớp

GV: Kết luận

Đạo đức

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 19

gia đình mình, ông bà, cha mẹ

thường dạy bảo, căn dặn các em

điều gì?

*Các em thực hiện điều đó như thế

nào?

*Hãy kể về việc, lời nói của các

em thường làm đối với ông bà cha

GV: Gọi 1 học sinh nêu nội dung bài

- Cho HS quan s¸t h×nh vÏ : cã 1 con gµ ,

thªm 1 con gµ n÷a Hái cã tÊt c¶ mÊy con

Trang 20

** Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu – thực

hiện nối – Nêu kết quả

4 Các hoạt động nối tiếp :

- Nêu yêu cầu rồi làm bài vào SGK

- H/s biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc được chữ in hoa trong câu ứng dụng : b,k,s,p,v

- Đọc được câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa

2 Kỹ năng : phỏt triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ba Vì

3 GD học sinh có ý thức học tập bộ môn

II Thiết bị dạy học:

- Bộ chữ mẫu

- Bảng chữ thờng- chữ hoa ( Sgk- 58)

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

nho, tre già, ý nghĩ

Trang 21

quen với chữ hoa

- Treo lên bảng lớp chữ thờng – chữ hoa

b Nhận diện chữ:

- Chữ in hoa nào gàn giống chữ in thường,

nh-ng kích thước lớn hơn và chữ in hoa nào khônh-ng

giống chữ in thường

- Thảo luận nhóm

C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S,

T, U, Ư, V, Y, X( Còn lại là các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác nhau nhiều)

- tiếp tục theo dõi bảng chữ thường– chữ hoa

- Chỉ vào chữ in hoa – che chữ in thường > H/s đọc

Tiết 2 : Luyện tập

a HĐ1: Luyện đọc

- Luyện đọc lại phần đã học ở tiết 1 - tiếp tục nhận diện và đọc các chữ

ở bảng chữ thờng – chữ hoa

- chỉ cho h/s những chữ in hoa có trong câu:

Bố, Kha, Sa Pa Chữ đứng ở đầu câu: Bố- Tên riêng: Kha, Sa Pa

- Sửa lỗi cho h/s khi đọc

( giải thích từ Sa Pa nh SGK – 102

( giới thiệu qua địa danh về Ba Vì - SGK gv –

102)

- gợi ý cho h/s nói về sự tích “ Sơn Tinh –

Thuỷ Tinh” và về nơi nghỉ mát của nước ta và

còn là nơi nuôi bò sữa

4 Các hoạt động nối tiếp:

I- Mục tiêu: - Học sinh hát đúng giai điệu và lời 1 và lời 2 của bài hát.

- Biết hát bài "Tìm bạn thân" là sáng tác của nhạc sĩ Việt Anh

- Học sinh biết vỗ tay và gõ nhịp theo phách, kết hợp phụ hoạ

II- Đồ dùng Dạy - Học:

Âm nhạc

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 22

1- Giáo viên: - Hát chuẩn xác 2 lời ca, nhạc cụ , thanh phách.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở tập hát

III Cỏc hoạt động dạy và học:

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS hát lại lời 1 bài hát "Tìm bạn thân"

- GV: nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới:

a- Giới thiệu bài: Bài học hôm nay cô sẽ giới

thiệu một bài hát của nhạc sĩ Việt Anh: Bài hát

"Tìm bạn thân"

b- Giảng bài

HĐ1: Dạy hát "Tìm bạn thân"

GV: Hát mẫu

Dạy học sinh hát từng câu

Cho học sinh hát nhiều lần bài hát

GV: Theo dõi, sửa lời hát cho học sinh

HĐ2: Dạy hát kết hợp với vận động

GV: dạy học sinh một số động tác phụ hoạ cho

bài hát

Cho học sinh vừa hát vừa vỗ tay theo phách

Gọi một số học sinh lên bảng vừa hát vừa biểu

diễn

GV: Nhận xét, tuyên dương

4- Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên: nhận xét giờ học

- Học sinh về học bài, chuẩn bị bài sau

Học sinh nghe

Học sinh hát từng câu theo giáo viên

từ đầu đến hết nội dung bài hát

Học sinh hát kết hợp với một vài

động tác phụ hoạ.

Học sinh hát vỗ tay theo phách

Học sinh hát vừa biểu diễn các độngtác nhún chân theo nhịp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Toỏn

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 23

1 ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bảng cộng trong phạm vi 3

3 Bài mới :

**Bài 1 : GV HD HS nhìn tranh vẽ nêu

bài toán rồi viết 2 phép cộng ứng với tình

huống có trong tranh :

- cho HS thực hiện bài tập

- Nhận xét

**Bài 2

- cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu cách làm - đổi vở chữa bài

cho nhau

** Bài 3 :

Viết số thích hợp vào ô trống – chữa bài

cho nhau

- cho HS nêu kết quả - nhận xét và nói :

khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết

quả không thay đổi

**Bài 4 :

- Cho HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán

rồi viết kết quả phép tính ứng với tình

huống trong tranh

- Tơng tự với những tranh tiếp theo

4 Các hoạt động nối tiếp : GV NX giờ

- H/s biết đợc : ia, lá tía tô

- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

2 Kỹ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà

3 GD học sinh có ý thức học tập tốt

II Thiết bị dạy học:

1 Gv: tranh minh hoạ từ khoá: lá tía tô

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 24

- Tranh minh hoạ câu: Bè Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: chia quà

2 H/s: Vở BTTV – SGK – vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè

b Luyện viết:

- Gv cho h/s mở SGK vở tập viết - viết vào vở: ia

tía lá tía tô

- Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh?

- Các bạn vui hay buồn: chúng có tranh nhau

Trang 25

- Bà vui hay buồn? ở nhà ai chia quà cho em?

4 Các hoạt động nối tiếp :

- Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông

- Xé, dán hình quả cam có cuống lá dán cân đối, phẳng

II - Chuẩn bị :

1 - Giáo viên : Bài mẫu

2 - Học sinh : Giấy màu xanh lá cây hồ dán

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Trang 26

4- Các hoạt động nối tiếp :

con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà ?

nêu cho HS thảo luận

- hỏi : 4 bằng mấy cộng với mấy ?

* cho HS nêu ý kiến – nhận xét

- Cho HS thực hiện vào SGK

** Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu – thực

hiện nối – Nêu kết quả

- Cho HS viết dấu thích hợp vào ô trống

rồi cho HS giải thích vì sao lại điền dấu >

- thực hiện nối kết quả với phép tính thích hợp

- giải thích : điền dấu > vì : 1 + 3 = 4 mà 4

Toỏn

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 27

vào chỗ chấm

**Bài 5 :

- cho HS nêu yêu cầu

- cho HS nhìn tranh để nêu đề bài rồi giải

bài toán

4 Các hoạt động nối tiếp : - GV NX giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

> 3

- nêu yêu cầu

- Nhìn tranh nêu đề bài rồi giải – nhận xét

II Thiết bị dạy học :

1 GV : Chữ viết mẫu vào bảng phụ: cử tạ , thợ xẻ , chữ số …

2 HS : Vở tập viết , bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- cho HS viết vào bảng con : mơ to ,

4 Các hoạt động nối tiếp :

- Cho HS thi viết đúng , nhanh , đẹp

- viết bài tập viết vào vở tập viết

- chú ý khoảng cách giữa các con chữ

- thi viết - bình bầu bạn viết nhanh nhất

- Nhận xét bài của bạn Tập viết

Tập viết

Trang 28

- Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi : ia , lá tía tô

- HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- cho HS viết vào bảng con :ia

- cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền ia

- cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

* Bài tập 3: Viết

- cho HS nêu yêu cầu

- HS viết 1 dòng tờ bìa , vỉa hè

3 Hoạt động nối tiếp :

- viết vào bảng con : ia

- nhận xét bài của nhau

- nêu yêu cầu

- nêu kết quả : bia đá , bộ ria , lá mía

- nêu yêu cầu

- thực hiện : viết 1 dòng tờ bìa , vỉa hè

HĐTT

Trang 29

Sinh hoạt sao : ễn bài hát truyền thống

và lời hứa của nhi đồng

+ Em hãy kể tên những bài hát truyền thống

của Đội, của Nhi Đồng ?

+ Cho h/s ôn từng bài hát:

- Nhận xét, sửa chỗ sai cho h/s

3 Cho h/s ôn lời hứa của Nhi Đồng:

+ Em nào nêu lại đợc lời hứa của Nhi Đồng ?

Trang 30

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi ia , lá tía tô

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- cho HS viết vào bảng con :ia

- cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Điền ia

- cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

* Bài tập 3: Viết

- cho HS nêu yêu cầu

- HS viết 1 dòng tờ bìa , vỉa hè

3 Hoạt động nối tiếp :

- viết vào bảng con : ia

- nhận xét bài của nhau

- nêu yêu cầu

- nêu kết quả : bia đá , bộ ria , lá mía

- nêu yêu cầu

- thực hiện : viết 1 dòng tờ bìa , vỉa hè

Trang 31

Tự nhiên và xã hội (Tăng)

Ôn : Thực hành đánh răng và rửa mặt

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết đánh răng và rửa mặt đúng cách

- Giáo dục học sinh vệ sinh răng miệng tốt cho bản thân

II - Chuẩn bị :

- GV : Nớc sạch

- HS : Chậu, khăn, bàn chải

III - Các hoạt động dạy học chủ yếu:

4 - Các hoạt động nối tiếp :

- Thi nêu lại cách đánh răng và rửa mặt đúng cách

- Nhận xét giờ

Tuần 8: (Từ 13/10 đến 17/10/2008)

Trang 32

Hai CC

Học vần2

Đạo đức

Chào cờBài 30: ua, ưaGia đỡnh em ( Tiết 2)

Ăn uống hằng ngày

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008

Bài 30: ua - ưa

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : - H/s đọc và viết được ua, a, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế

2 Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề giữa tra

3 GD h/s có ý thức học bộ môn

II Thiết bị dạy học:

1 Gv: tranh minh hoạ các từ ngữ khoá: tờ bìa, lá mía, vỉa hè tỉa lá

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 33

2 H/s: Vở BTTV – SGK – vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- cho h/s đọc câu ứng dụng - Đọc theo bàn, nhóm, lớp

Trang 34

c HĐ3: luyện nói: - nêu tên bài luyện nói

- Trong tranh vẽ gì: Tại sao mà em biết đây là

bức tranh vẽ cảnh mùa hè vào thời gian giữa

trưa?

- Giữa tra hè là mấy giờ?

- Buổi tra thờng ở đâu? làm gì?

- Tại sao trẻ em không nên chơi vào buổi tra?

- thảo luận – cho ý kiến

- Ngủ tra cho khoẻ và không ảnh hưởng tới người khác

4 Các hoạt động nối tiếp:

a Trò chơi: Thi chép vần, tiếng nhanh

b GV nhận xét giờ học

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Bài 4: GIA ĐèNH EM ( tiết 2)

I.Mục tiờu:

- Giỳp học sinh hiểu trong gia đỡnh cú ụng bà cha mẹ, anh chị em…

- Biết thực hiện những điều ụng bà dạy

- Kớnh trọng yờu quý, lễ phộp cỏc thành viờn trong gia đỡnh

II.Đồ dựng dạy- học:

- GV: vở bài tập đạo đức – bài hỏt “ Cả nhà thương nhau”

- HS: vở bài tập

III.Cỏc hoạt động dạy- học:

GV: Nờu vấn đề, HD học sinh trả lời:

- Em lễ phộp võng lời ai? Trong tỡnh huống nào? Khi đú ụng bà cha mẹ dạy bảo em điều gỡ? Em đó làm gỡ khi đú? Tại sao em lại làm như vậy? Kết quả ra sao?

HS: Phỏt biểuHS+GV: Nhận xột, bổ sungGV: Túm tắt ND

Trang 35

b) Đóng vai theo tranh

- Biết thể hiện theo tình huống và

nhân vật trong tranh

c)Cả lớp hát “Cả nhà thương nhau”

C.Củng cố dặn dò:

GV: Chia nhóm ( mỗi nhóm 4 em ) Giao cho mỗi nhóm giải quyết tình huốngHS: Thảo luận và chuẩn bị sắm vaiH: Thực hiện trò chơi theo HD của GVGV: Giúp học sinh từng nhân vật trong tranhGV: Khen nhận xét các nhóm

con gµ n÷a Hái cã tÊt c¶ mÊy con gµ ?

nªu cho HS th¶o luËn

Trang 36

HS ghi nhớ công thức cộng trong phạm vi

5

- GV hỏi : 5 bằng mấy cộng với mấy ?

* GV cho HS nêu ý kiến – nhận xét

- Cho HS thực hiện vào SGK

** Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu - Nêu kết

quả

**Bài 4 :

- cho HS nêu yêu cầu

- cho HS nhìn tranh để nêu đề bài rồi giải

- thực hiện phép tính rồi nêu : nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

- viết : 4 + 1 = 5 1+ 4 = 5

- nêu yêu cầu

- Nhìn tranh nêu đề bài rồi giải

4 + 1 = 5– nhận xét

Bài 32 : oi - ai

I Mục tiêu:

- H/s viết được ai, oi, nhà ngói, bé gái

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng- Chú bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa tra

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le

- GD h/s có thói quen học tập

I Thiết bị dạy học:

1 GV : tranh minh hoạ từ khoá: Câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS: SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng tiếng việt

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- 1 em đọc câu ứng dụng

3 Giảng bài mới

Tiết 1: giới thiệu bài:

- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ cái gì - trả lời

- Từ nhà ngói, bé gái có mấy tiếng - Thấy nhà và ngói ( bé và gái)

- Tiếng ngói (gái) có âm đầu là âm gì? - Đọc ngói ( gái)

- ng, g

Học vần

SGK: 46,

SGV: 87

Trang 37

Đánh vần - ngói: ngờ – oi – ngoi – sắc -

ngói

- Gái: gờ – ai – gai – sắc – gái

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp Theo dõi sửa sai - Đọc trơn: nhà ngói bé gái

c HĐ3: viết

ai, gáid.HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng

-lớp

- Treo tranh ứng dụng:? Tranh vẽ gì - Quan sát trả lời

Nội dung tranh - Đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm,

lớp Đọc mẫu - 1- 2 em đọc

b HĐ2: Luyện viết:

- GT bài viết

- Viết mẫu - Quan sát

- Viết mẫu từng dòng - Viết vở

Ngày đăng: 17/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thân cây - GA lóp 1(T6-T10)
Hình th ân cây (Trang 42)
Hình vuông và hcn khác nhau ntn? - GA lóp 1(T6-T10)
Hình vu ông và hcn khác nhau ntn? (Trang 43)
Hình dáng của các quả? - GA lóp 1(T6-T10)
Hình d áng của các quả? (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w