1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CT thức thực nghiệm PT bậc II

22 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Nghiệm Của Phương Trình Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức nghiệm của phương trình bậc hai... a, Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn?. b, Trong các phương trình sau, phương trình nào là phư ơng trình bậc hai một ẩn?. Chỉ

Trang 1

Bài dạy : Tiết 53 Công thức nghiệm của phương

trình bậc hai

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

1 a, Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ?

b, Trong các phương trình sau, phương trình nào là phư

ơng trình bậc hai một ẩn ? Chỉ rõ hệ số a, b, c của mỗi phư

ơng trình ấy

A 5x2 - 9x + 2 = 0 B 2x3 + 4x + 1 = 0

C 3x2 + 5x = 0 D 15x2 - 39 = 0

a = 15, b = 0 , c= - 39

a = 3, b= 5, c= 0

* Đối với phương trình dạng câu C, câu D ở trên

( có b = 0 hoặc c = 0 ) ta giải như thế nào?

a = 5, b= - 9, c= 2

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

2 Giải phương trình sau (Bằng cách biến đổi phương trình thành phương trình có vế trái là một bình phương, còn vế phải là một hằng số )

Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( ) để được lời giải phương trình theo cách giải nói trên

 

Trang 4

37 6

) (để vế trái thành một bình phương)

Trang 5

Tiết 53: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

b x

.

2

.

2

2

a

c a

b a

2

2 2

a

b

a

b x

x

2

2

a b

Trang 6

b x

.

2

.

2

2

a

c a

b a

2

2 2

a

b

a

b x

x

2

2

a b

Trang 7

Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x =

?2 Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

Trang 9

Từ kết quả và ,với phương trình bậc hai

ax2 +bx +c = 0 (a 0) và biệt thức ≠ ∆ = b2 - 4ac

Với điều kiện nào của ∆ thì:

+ Phương trình có hai nghiệm phân biệt?

Trang 10

Kết luận chung:

• Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

2

1

∆+

Từ kết luận trên, theo các em để giải một phư

ơng trình bậc hai, ta có thể thực hiện qua những bước nào?

Các bước giải một phương trình bậc hai:

Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c.

Bước 2: Tính

Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trình

Bước 4: Tính nghiệm theo công thức nếu phương trình có nghiệm.

Trang 11

1

∆ +

.2

.2

Trang 12

∆ = b2- 4ac = 52- 4.3.(-1) = 25 + 12 = 37 > 0

⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

a

b x

21

∆ +

.2

.2

22

Trang 13

4 (

Trang 14

1

∆ +

=

a

b x

2

57 )

7 ( − − = −

2

57 )

7

=

Trang 15

Cả hai cách giải trên đều đúng Em nên chọn

Bài tập 2: Khi giải phương trình 15x2 - 39 = 0

Bạn Mai và Lan đã giải theo hai cách như sau:

2

1

∆ +

=

5

65 30

65

36 15

2

2340 0

65

36 15

2

Trang 16

Chú ý:

1 Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt ( b = 0 hoặc c = 0 )

bằng công thức nghiệm có thể phức tạp nên ta thường giải bằng phương pháp riêng đã biết.

2 Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0 ) ≠ có a và c trái dấu

⇒ ∆ = b2 - 4ac > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

ac < 0 Nếu a và c trái dấu thì biệt thức = b2 - 4ac có dấu như thế nào? Hãy xác định số nghiệm của phương trình?

Trang 17

Bài tập 3: Điền dấu X vào ô vô nghiệm , có nghiệm kép ,

có hai nghiệm phân biệt tương ứng với mỗi phương

trình sau:

kép

Có 2 nghiệm phân biệt 2x 2 + 6x + 1 = 0

3x 2 - 2x + 5 = 0

x 2 + 4x + 4= 0

2007x 2 - 17x - 2008 = 0

XX

X

X

Giải thích

= 6 2 - 4.2.1 = 28 > 0

= 4 2 - 4.1.4 = 0

=(-2) 2 - 4.3.5 = -54 < 0

a và c trái dấu

Trang 18

T×m chç sai trong bµi tËp 1(c):

2

1

∆ +

=

a

b x

2

.2

Trang 20

2 1

∆ +

a

b x

a

− − ∆

Trang 21

Hướng dẫn học bài:

Xem lại cách giải các phương trình đã chữa

Làm bài tập15,16 /SGK tr45

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w