1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 54 cong thuc nghiem phuong trinh bac 2

14 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 528 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Phát biểu định nghĩa ph ơng trình bậc hai một ẩn?. b, Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào là ph ơng trình bậc hai một ẩn?. Chỉ rõ hệ số a, b, c của mỗi ph ơng trình ấy A... x

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

Câu 1 Giải ph ơng trình : 5 x2 − 6 x + 1 = 0

Câu 2 a, Phát biểu định nghĩa ph ơng trình bậc hai một ẩn ?

b, Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào là ph ơng trình bậc hai một ẩn ? Chỉ rõ hệ số a, b, c của mỗi ph ơng trình ấy

A 5x2 - 9x + 2 = 0 B 2x3 + 4x + 1 = 0

C 3x2 + 5x = 0 D 15x2 - 39 = 0

a = 15, b = 0 , c= - 39

a = 3, b= 5, c= 0

a = 5, b= - 9, c= 2

Trang 2

TiÕt 54

c«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai

Trang 3

1 Công thức nghiệm.

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

0 1

6

5 x2 − x + =

5

1 5

6

2 − = −

x x

5

1 5

3 5

3 5

3 2

2 2

=

 +

2

x

x

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)

⇔ ax2 + bx = - c

⇔ x2 +

a

c x

a

b = −

a

c a

b x

x + = −

2

2

2

2 2

2

b b c x

a a a

⇔  + ữ = −

2

4

b b ac x

⇔  + ữ =

2

2 

 +

a

b a

b x

x

2

2

2 +

a

c

=

2

2 

 +

a b

2

5x 6x 1

2

x x

Em hãy biến đổi ph

ơng trình tổng quát

về dạng có vế trái là bình ph ơng của một biểu thức, vế phải là

hằng số ?

Trang 4

1 C«ng thøc nghiÖm.

TiÕt 54: c«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai

2

4

(2)

b b ac x

 +  =

KÝ hiÖu ∆=b 2 -4ac (Gäi lµ biÖt thøc)

2

2

(2)

b x

⇔  + ÷ =

Trang 5

1 Công thức nghiệm.

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

2

2

(2)

b x

⇔  + ữ =

?1

a) Nếu ∆ >0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra

Do đó, ph ơng trình (1) có hai nghiệm: x1 = , x2 …

b) Nếu ∆ = 0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra

Do đó, ph ơng trình (1) có nghiệm kép x =

?2

2

b x

a

+ = ±

2

b x

a

+ =

2a

2

b a

− + ∆

2

b a

− − ∆ 0

2

b a

Khi ∆ < 0 thì VP = < 0 mà VT = nên PT vô

nghiệm

2

4a

0 2

b x

a

 +  ≥

Trang 6

1 Công thức nghiệm.

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

Kết luận chung:

• Nếu > 0 thì ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

2

2

=

a

b x

2

1

∆ +

Đối với ph ơng trình ax 2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)

và biệt thức = b 2 - 4ac :

• Nếu = 0 thì ph ơng trình có nghiệm kép

a

b x

x

2

2

1 = = −

• Nếu < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm.

Các b ớc giải một ph ơng trình bậc hai:

B ớc 1: Xác định các hệ số a, b, c.

B ớc 2: Tính

B ớc 3: Kết luận số nghiệm của ph ơng trình

B ớc 4: Tính nghiệm theo công thức nếu ph ơng trình có nghiệm.

Trang 7

1 Công thức nghiệm:

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

B ớc 2: Tính ∆ ?

B ớc 3: Kết luận số nghiệm

của ph ơng trình ?

B ớc 4: Tính nghiệm theo

công thức?

Ví dụ:

2 áp dụng:

Giải PT 2x2 + 3x – 4 = 0

* Các b ớc giải một ph ơng trình

bậc hai:

Giải:

∆ = b2- 4ac =32- 4.2.(-4)

=9 + 32 = 41 > 0

Vậy ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

2 1

∆ +

=

a

b x

2

2

=

a= 2, b= 3, c= - 4

B ớc 1: Xác định các

hệ số a, b, c ?

Trang 8

1 Công thức nghiệm:

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

2 áp dụng:

?3

áp dụng công thức nghiệm để

giải các ph ơng trình :

a) 5x2 –x + 2 = 0

b) 4x2 – 4x + 1 = 0

c) -3x2 + x + 5 = 0

a/ ∆ = b2- 4ac =(-1)2- 4.5.2

= - 39 < 0

Vậy ph ơng trình vô nghiệm

b/ ∆ = b2- 4ac = (-4)2- 4.4.1

= 0

Vậy PT có nghiệm kép

b a

x1= x2 =

c/ ∆ = b2- 4ac = 12- 4.(-3).5

= 61 > 0

Vậy PT có hai nghiệm phân biệt

a

b x

2 1

∆ +

a

b x

2

2

Trang 9

Câu hỏi 1: Khi giải ph ơng trình 15x2 - 39 = 0

Bạn Mai và Ph ơng đã giải theo hai cách nh sau Em

có nhận xét gì về cách làm của hai bạn ?

Bạn Ph ơng giải:

15x2 - 39 = 0 a=15, b = 0, c = -39 ∆=b2 - 4ac = 02 - 4.15.(-39)

= 0 + 2340 = 2340 >0

⇒ Ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt

a

b x

2

1

∆ +

=

5

65 30

65

36 15

2

2340 0

=

=

+

=

a

b x

2

2

=

5

65 30

65

36 15

2

2340

0− = − = −

=

Bạn Mai giải:

15x2 - 39 = 0

5

13 15

39

2 = =

x

5

13

±

=

x

⇔ 15x2 = 39

5

65

1 =

x

5

65 2

=

x

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

1 Công thức nghiệm:

2 áp dụng:

Trang 10

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

1 Công thức nghiệm:

2 áp dụng:

có dấu nh thế nào? Hãy xác định số nghiệm của ph

ơng trình?

Câu hỏi 2:

Trang 11

1 Công thức nghiệm:

Tiết 54: công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai

2 áp dụng:

* Chú ý:

1 Giải ph ơng trình bậc hai dạng đặc biệt

(b = 0 hoặc c = 0) bằng công thức nghiệm

có thể phức tạp nên ta th ờng giải bằng ph

ơng pháp riêng đã biết.

2 Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0

(a … 0 ) có a và c trái dấu

⇒ ac < 0 ⇒ ∆ = b2 - 4ac > 0

Vậy Ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt

Trang 12

*KiÕn thøc träng t©m:

TiÕt 54: c«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai

KÕt luËn chung:

• NÕu > 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

a

b x

2

2

=

a

b x

2

1

∆ +

§èi víi ph ¬ng tr×nh ax 2 + bx +c = 0 (a ≠ 0)

vµ biÖt thøc = b 2 - 4ac :

• NÕu = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp

a

b x

x

2

2

1 = = −

• NÕu < 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm.

Trang 13

1 C«ng thøc nghiÖm:

TiÕt 54: c«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai

2 ¸p dông:

3 LuyÖn tËp:

Bµi 15/SGK-45.

a/ 7x2 –2x + 3 = 0

d/ 1,7x2 – 1,2x - 2,1 = 0

Bµi 16/SGK-45.

a/ 2x2 –7x + 3 = 0

e/ y2 – 8y +16 = 0

Trang 14

H ớng dẫn học bài:

Xem lại cách giải các ph ơng trình đã chữa

Làm bài tập 15,16 /SGK tr45

Ngày đăng: 26/04/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w