Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI I... âm không âm vô nghiệm vô nghiệm... Do đó phương trình ……… 2x - 1 1/2 20 4 ± 2 có hai n
Trang 1NĂM HỌC: 2007 - 2008
NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC
HAI
PHỊNG GIÁO DỤC QUẬN 6
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LUƠNG
TỔ TỐN
GV: Đỗ Nguyễn Hoài Minh
Trang 2I KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nghiệm của phương trình 5x2 – 20 = 0 là
a 2 b -2 c 2 hay -2 d Tất cả đều sai
Câu 2: Nghiệm của phương trình là 2x 2 + 2x = 0
a 0 b 0 hay - 2 c 0 hay 2 d Tất cả đều sai
2
-Bài 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 2: ( Sửa bài 14 tr 13 SGK) giải phương trình
2x2 + 5x + 2 = 0
Trang 3Bài 2: ( Sửa bài 14 tr 13 SGK)
2x 2 + 5x + 2 = 0
⇔ 2x 2 + 5x = – 2
⇔ x 2 + 5/2,x = – 1
⇔ x 2 + 2.x.5/4 + (5/4) 2 = – 1 + (5/4) 2
⇔ (x + 5/4) 2 = 9/16
⇔ x + 5/4 = 3/4 hay x + 5/4 = - 3/4
⇔ x = - 1/2 hay x = - 2
Vậy phương trình có 2 nghiệm
x = - 1/2 hay x = - 2
Có còn cách giải nào khác? Có cách giải nào
có thể áp dụng chung cho phương trình
ax 2 + bx + c = 0( a ≠ 0)
Trang 4Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I Công thức nghiệm
Yêu cầu 1: Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành quá
trình biến đổi phương trình ax2 + bx + c = 0( a ≠ 0) sau
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải……… ax2 + bx = – c
Vì ( a ≠ 0) chia hai vế cho hệ số a, ta có……… Tách hạng tử và thêm vào hai vế cùng một biểu thức …… để đưa vế trái về dang bình phương một tổng
+ =
-b x 2.x.
a = K
x 2.x
+ + K K = - + K K
ỉ ư÷ ỉ ư÷
è ø è ø Hay ( ) 2 2
4a
= K K K K
K K K Kx b
2a +
b 2a
2
b - 4ac
Ta kí hiệu ∆ = b2 – 4ac nên có
2
2
b x
2
b ∆- 4ac
2
b 2a
ỉ ư÷
ç ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
Trang 5Bài 4 I Công thức nghiệm
Yêu cầu 2: Thảo luận nhóm và điền biểu thức thích hợp vào những chỗ trống (………) dưới đây
Với ∆ = b2 – 4ac
2
2
b
Ta có
a) Nếu ∆ > 0 thì phương trình ( 2 ) suy ra x b
2a
2
4a
D
Do đó phương trình (1) có hai nghiệm
1
2a
2a
b) Nếu ∆ = 0 thì phương trình ( 2 ) suy ra x b
2a
Do đó phương trình (1) có nghiệm kép : x = ………
0 b
2a
-c) Nếu ∆ < 0 thì vế phải phương trình ( 2 ) là một số ………… , còn vế trái là một số ……… nên phương trình (2)
……… Do đó phương trình (1) ……….
âm không âm
vô nghiệm vô nghiệm
Trang 6Bài 4 I Công thức nghiệm
Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0( a ≠ 0)
Và biệt thức ∆ = b 2 – 4ac a) Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép
b
2a
-c) Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
Kết luận chung
Trang 7II Áp dụng Ví dụ : Giải phương trình 2x 2 + 5x + 2 = 0
Yêu cầu 3: Để sử dụng công thức nghiệm giải phương trình trên , hãy thực hiện lần lượt các bước sau:
- Xác định các hệ số a, b, c
- Tính biệt thức ∆
- Dựa vào bảng công thức nghiệm để kết luận về nghiệm của phương trình
2x 2 + 5x + 2 = 0 ( a =2; b = 5; c = 2)
∆ = b 2 – 4ac = 5 2 – 4.2.2 = 9 > 0 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
x
- - D -
Trang 8-Các bước giải phương trình bậc hai
- Xác định các hệ số a, b, c
- Tính biệt thức ∆
-Tính nghiệm theo công thức nếu ∆ ≥ 0
Hay kết luận phương trình vô nghiệm nếu ∆ < 0
? 3 trang 45
Áp dụng công thức nghiệm
để giải các phương trình
a) 5x 2 – x + 2 = 0
b) 4x 2 – 4x + 1 = 0
c) – 3x 2 + x + 5 = 0
Trang 9a) 5x 2 – x + 2 = 0 ( a = 5; b = -1 ; c = 2) ∆ = b 2 – 4ac = (-1) 2 – 4.5.2 = - 39 < 0 Vậy phương trình vô nghiệm
b) 4x 2 – 4x + 1 = 0 ( a = 4; b = - 4; c = 1)
∆ = b 2 – 4ac = (-4) 2 – 4.4.1 = 0
Vậy phương trình có nghiệm kép x1 x 2 b ( 4) 1
2a 2.4 2
c) – 3x 2 + x + 5 = 0 ( a = - 3; b = 1; c = 5 )
∆ = b 2 – 4ac = (1) 2 – 4.(-3).5 = 61 > 0
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
x
x
-Bài giải
Trang 10Yêu cầu 3: Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành bài tập
a) 4x 2 – 4x + 1 = 0
⇔ ( ………) 2 = 0
⇔ x = ………
b) 5x 2 – 20 = 0
⇔ 5x 2 = …………
⇔ x 2 = ……….
⇔ x = ………
c) Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu tức là a.c… 0 ⇔ - 4.a.c….0 Nên ∆ =b 2 – 4ac …… 0
Do đó phương trình ………
2x - 1
1/2
20 4
± 2
có hai nghiệm phân biệt
Chú ý:
1) Với phương trình bậc hai khuyết hoặc trừơng hợp
phương trình bậc hai có nghiệm kép có thể giải
bằng cách đưa về phương trình tích hoặc biến đổi vế trái thành bình phương của một biểu thức.
2) Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c
trái dấu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 111 Học thuộc “Kết luận chung” SGK trang 44
2 Làm bài tập số 15, 16 trang 45
3 Đọc mục “ Có thể em chưa biết”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ