Công thức nghiệm?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm.. Nếu < 0 thì tức là vế phải của phương trình 2 âm, còn vế trái không âm nên phương trình 2 vô nghiệm, do
Trang 2Bài 14 SGK/43 Hãy giải phương trình: 2x2 + 5x + 2 = 0 theo các bước như ví dụ 3 trong bài học
Trang 31 Công thức nghiệm
16
9 )
4
5
(
4
5 1
4
5 4
5 2
1 2
5
2 5
2
0 2 5
2
2
2 2
2
2
2
2
x
x x
x x
x x
x
x
(chuyển 2 sang vế phải)
(chia hai vế cho 2)
(tách và thêm vào
hai vế )4
5
2 2
5
x
x
2
4
5
) 1 )(
0 (
0
2
ax
(chuyển c sang vế phải)
c bx
ax
(vì a 0, chia hai vế cho ≠0, chia hai vế cho a)
a
c x
a
b
2
(tách và thêm vào hai vế ) a
b x
x a
b
2
2
2
2
a
b
2 2
2
2 2
2
.
a
b a
c a
b a
b x x
2
2 2
4
4
ac
b a
b
Trang 4) 1 )(
0 (
0
2
ax
(chuyển c sang vế phải)
c bx
ax
(vì a 0, chia hai vế cho ≠0, chia hai vế cho
a)
a
c x
a
b
2
(tách và thêm vào
hai vế ) a
b x
x a
b
2
2
2
2
a
b
2 2
2
2 2
2
.
a
b a
c a
b a
b x x
2
2 2
4
4
ac
b a
b
1 Công thức nghiệm
Đặt =b2-4ac
4
2
a a
b
x
(“”: đọc là “đenta”, gọi là biệt thức của phương trình.)
Trang 5) 1 )(
0 (
0
2
bx c a
4
2
a a
b
1 Công thức nghiệm
?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống(…) dưới đây:
a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm : x1=……… , x2=……… b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x=……
2
a
b x
2
a b x
Trang 61 Công thức nghiệm
?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Nếu < 0 thì tức là vế phải của phương trình (2)
âm, còn vế trái không âm nên phương trình (2) vô nghiệm, do đó phương trình (1) vô nghiệm
0
42
a
2
2
a
b x
) 1 )(
0 (
0
2
bx c a
4
2
a a
b
Trang 7) 1 )(
0 (
0
2
bx c a
4
2
a a
b
1 Công thức nghiệm
a
2
a
b
2
0
a
b
2
?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống(…) dưới đây:
a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm : x1=……… , x2=………
b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x=……
2
a
b x
2
a
b x
a
b
2
?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Trang 81 Công thức nghiệm
Đối với phương trình ax2+bx+c = 0 (a≠ 0) và biệt thức = b2 – 4ac:
● Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
● Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x1 = x2 = ;
● Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
a
b x
a
b x
2
;
1
a
b
2
Trang 91 Công thức nghiệm
a
b x
a
b
x
2
;
2 2
1
a
b
2
Đối với phương trình ax2+bx+c = 0
(a≠ 0) và biệt thức = b2 – 4ac:
● Nếu > 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
● Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép : x1 = x2 = ;
● Nếu < 0 thì phương trình vô
nghiệm
Ví dụ: Giải phương trình
3x2 + 5x -1 = 0
● a= 3; b= 5; c= -1
● = b2-4ac
) 1 (
3 4
● Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
a
b x
2
1
3 2
37
5
6
37
5
a
b x
2 2
3 2
37
5
6
37
5
2 Aùp dụng
Trang 102 Aùp dụng
? 3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
c) -3x2 + x +5 = 0
Đối với phương trình ax2+bx+c = 0 (a≠ 0) và biệt thức = b2 – 4ac:
● Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
● Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x1 = x2 = ;
● Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
a
b x
a
b x
2
;
1
a
b
2
Trang 112 Aùp dụng
● a= 4; b= -4; c= 1
● = b2-4ac =(-4)2 -4.4.1= 16-16 = 0
● Do = 0 nên phương trình có nghiệm kép
? 3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
2
1 4
2
4 2
2
a
b x
x
b) 4x2-4x+1=0
(2x-1)2=0
2
1
2
1
(2x-1)(2x-1)=0
Trang 122 Aùp dụng
● a= -3; b= 1; c= 5
● = b2-4ac =12 -4.(-3).5= 1+60 = 61
● Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
? 3 Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
a) 5x2-x+2 =0 b) 4x2-4x +1 = 0 c) -3x2 + x +5= 0
Giải
6
61
1 6
61
1 )
3 (
2
61
1 2
1
a
b x
6
61
1 6
61
1 )
3 (
2
61
1 2
2
a
b x
c) -3x2 +x +5 = 0
● a= 3; b= -1; c= -5
● = b2-4ac =(-1)2 -4.3.(-5)= 1+60 = 61
● Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
6
61
1 3
2
61 )
1
( 2
1
a
b x
6
61
1 3
2
61 )
1
( 2
2
a
b x
3x2 -x -5 = 0
a và c trái dấu
Nên ac < 0
b2 -4ac > 0
Hay > 0, nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
-4ac > 0
Trang 132 Aùp dụng
Đối với phương trình ax2+bx+c = 0 (a≠ 0) và biệt thức = b2 – 4ac:
● Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
● Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x1 = x2 = ;
● Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
a
b x
a
b x
2
;
1
a
b
2
Chú ý: Nếu phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0) có a và c trái
dấu, thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 14Bài 15 (SGK/45): Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số
trình sau:
0 3
2 7
x
a d)1,7x 2 1,2x 2,10
ac
b2 4
a = 7; b = -2; c = 3
80 84
4 3
7 4 )
2
Do < 0 nên phương trình
vô nghiệm
1 , 2
; 2 , 1
; 7 ,
1
a
ac
b2 4
72 , 15 28
, 14 44
, 1
) 1 , 2 (
7 , 1 4 )
2 , 1
Do > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 15các bước như ví dụ 3 trong bài học.
Giải
4
3 4 5
16
9 4
5
16
9 )
4
5 (
4
5 1
4
5 4
5 2
1 2
5
2 5
2
0 2 5
2
2
2 2
2
2 2 2
x
x
x
x x
x x
x x
x
x
(chuyển 2 sang vế phải) (chia hai vế cho 2)
(tách và thêm vào 2 vế )
4
5
2 2
5
x
4
5
Vậy phương trình có hai nghiệm là:
2 4
3 4
5
; 2
1 4
3 4
5
2
1 x
x
Trang 16Bài 14 SGK/43 Hãy giải phương trình: 2x + 5x + 2 = 0 theo
c ng th c nghi m c a ph ng trình b c haiộng thức nghiệm của phương trình bậc hai ức nghiệm của phương trình bậc hai ệm của phương trình bậc hai ủa phương trình bậc hai ương trình bậc hai ậc hai
Trang 17_ Học thuộc “ Kết luận chung” trang 44 SGK.
_ Làm bài tập: 15(câu b, c), 16 SGK/45
_ Đọc phần “ Có thể em chưa biết” SGK trang 46
Trang 18_ Học thuộc “ Kết luận chung” trang 44 SGK.
_ Làm bài tập: 15, 16 SGK/45
_ Đọc phần “ Có thể em chưa biết” SGK trang 46