Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.
Trang 1DẠNG 11: ĐƯỜNG THẲNG NỐI 2 ĐIỂM CỰC TRỊ (ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC BA)
Câu 468:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+2x2+(m−3) x m+ có hai điểm
cực trị và điểm M(9; 5− ) nằm trên đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị.
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có y′=3x2+4x m+ −3, để hàm số có hai điểm cực trị thì phương trình y′=0 có hai nghiệmphân biệt ⇔ ∆ >′ 0 13( )*
m= (thỏa mãn điều kiện ( )* )
Câu 469:Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y=x3−3x2−mx+2 có điểm cực đại và điểm
cực tiểu cách đều đường thẳng có phương trình: y x= −1( )d
A
92
m= −
092
m m
Gọi I là trung điểm của AB⇒I(1;−m)
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: y= −2m3+6x−m3−6 ( )∆
Yêu cầu bài toán
Trang 2
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có y′ =3x2+4ax+4b.
Hàm số đạt cực trị tại x= −1 nên y′ − =( )1 0⇒ −3 4a+4b=0 ⇒ − =a b 34 .
Câu 471: Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=(2m−1)x m+ +3 song song với đường
thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x= −3 3x2+1
A
12
m= −
12
m=
34
m= −
34
m=
Hướng dẫn giải Chọn A
Hàm số y x= −3 3x2+1 có TXĐ: R; y′ =3x2−6x;
0' 0
2
x y
Thực hiện phép chia y cho y′ ta được: 1 ( 2 1)
Ta thấy, toạ độ hai điểm cực trị A và B thoả mãn phương trình y= − +2x 1.
Vậy phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị là: y= − +2x 1.
Câu 473:Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
Cách 1: TXĐ: D=¡ .
2
Trang 33
x y
3
A
÷
và B( )3;0 .Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị nhận vectơ nr =( )2;3 làm vectơ pháp tuyến và đi qua điểm( )3;0
y y y a
Câu 475:Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của
đồ thị hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6m(1 2− m x) song song đường thẳng y= −4x.
A
23
m= −
13
m= −
23
m=
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có y′ =6x2+6(m−1)x+6m(1 2− m), 0 1 2
x m y
m
⇔ ≠
.Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A m( ; 7− m3+3m2)
Trang 4m m m m m
Ta có y′ =3x2−6x;
00
2
x y
x
=
′ = ⇔ =
Qua hai điểm này y′ đổi dấu nên đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A( ) (0;1 , B 2; 3 − )
Đường thẳng AB nhận uuurAB=(2; 4− ) là một VTCP nên nhận nr =( )2;1 là một VTPT
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y= − +2x 1.
Câu 477:Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =(3m+1)x+ +3 m vuông góc với đường
thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x= −3 3x2−1.
A
1
16
−
16
m=
13
−
Hướng dẫn giải Chọn B
Tập xác định ¡
2
y′ = − x + x+
Trang 5vào phương trình AB ta có 8.1 12 4 0.− + = Vậy N thuộc AB.
DẠNG 12: ĐƯỜNG THẲNG NỐI 2 ĐIỂM CỰC TRỊ (ĐỒ THỊ HÀM PHÂN THỨC)
Câu 479:Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
21
x y x
=
− .
A y=2x+3. B y=2x−1. C y=4x+1. D y=2x.
Hướng dẫn giải Chọn D
Cách 1: Công thức nhanh: Cho hàm số
2
ax bx c y
d
+
=
.Vậy áp dụng công thức trên ta có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số lày =2x.
Vậy hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là: O( ) ( )0;0 ,A 2;4 .
OA VTCP OAuuur=( )2; 4 ⇒VTCPnr = −( 4; 2) suy ra phương trình 4− +x 2y = ⇔ =0 y 2x.
Câu 480: Biết đồ thị ( )C
của hàm số
2
4 51
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
( ) ( )
u x y
x mx m y
Trang 6( )
2 2
21
− +
=+ có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng :d y ax b= + Khi đó tích
ab bằng.
Hướng dẫn giải Chọn B
Do y CT′ = ⇒ =0 y 2x−4 là đường thẳng nối hai điểm cực trị.
Tập xác định
1
\2
u x y
v x
=
thì giá trị cực trị tươngứng của hàm số là
( ) ( )0 ( ) ( )0
0
u x u x y
v x v x
′
′ Suy ra với bài toán trên ta có phương trình đường thẳng
qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là
x đi qua điểm A(−1;1) khi
và chỉ khi m bằng
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là :
Trang 7+ +
=
− có hai điểmcực trị ,A B Khi ∠AOB= °90 thì tổng bình phương tất cả các phần tử của S bằng:
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực đại, cực tiểu là y A =2x m+ .
Gọi x A; x là hoành độ của B A, B khi đó x A; x là nghiệm của B x2−2x−(m m+ 2)
.Theo định lí Viet ta có x A+x B =2; x x A B = −m2−m.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị ( )C
có phương trình y=2x−2 nên x M =1.
DẠNG 13: ĐIỀU KIỆN HÌNH HỌC VỀ 2 ĐIỂM CỰC TRỊ (HÀM BẬC BA)
Câu 487:Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số y x= −3 3 m x2+9x m− đạt cực trị
tại x x thỏa mãn 1, 2 x1−x2 ≤2 Biết S =(a b; ] Tính T b a= − .
A T = −3 3. B T = +2 3. C T = +1 3. D T = −2 3.
Hướng dẫn giải Chọn D
2
3 6 9
y′ = x − m x+
Trang 8Hàm số có hai cực trị khi và chỉ khi ' 0∆ > ⇔9m2−27 0>
33
m m
Câu 488:Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số f x( ) =x3−3x2+m với m là tham số thực khác
0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để trọng tâm tam giác OAB thuộc đường thẳng
3x+3y− =8 0.
Hướng dẫn giải Chọn C
TXĐ: D=¡ , f x′( ) =3x2−6x, f x′( ) =0
02
x x
Điểm G thuộc đường thẳng: 3x+3y− =8 0 nên: 2 2+ m− − =4 8 0⇔ =m 5.
Câu 489:Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
y=x + +x mx− nằm bên phải trục tung Tìm số phần tử của tập hợp (−5;6)∩S.
Hướng dẫn giải Chọn C
ta có m<0 thì điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho nằm bên phải trục tung.
Khi đó S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm.
Trang 9Vậy (−5;6)∩ = − − − −S { 4; 3; 2; 1} ⇒ −( 5;6)∩S có 4 phần tử.
Câu 490: Cho hàm số y x= 3−3mx2+3(m2−1)x m− 3−m
, với m là tham số Gọi A, B là hai điểm cựctrị của đồ thị hàm số và I(2; 2− ) Tổng tất cả các số m để ba điểm I , A, B tạo thành tam giácnội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 là:
−
Hướng dẫn giải Chọn A
m m
với m là tham số Tổng bình phương tất
cả các giá trị của m để hàm số có hai điểm cực trị x x thỏa mãn 1; 2 x1+2x2 =1 bằng
y′ =mx − m− x+ m−
Để hàm số đã cho có hai điểm cực trị x x thì phương trình 1; 2 mx2−2(m−1)x+3(m−2) =0 ( )1
có hai nghiệm x x phân biệt 1; 2 2
Trang 10Theo đề ra x1+2x2 =1 nên 2
2 m x
3
y= x − +x mx m−
có các điểm cựcđại và cực tiểu A và B sao cho tam giác ABC vuông tại C trong đó tọa độ điểm
2
;0 3
m=
13
m=
12
m=
16
m=
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có y′ = − +x2 2x m
( )2
y′ = ⇔ − + =x x m .
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị ,A B khi phương trình ( )1
có hai nghiệm phân biệt
Trang 11( )2
−
B
3
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của m
để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Oy S có bao nhiêu phần
tử?
Hướng dẫn giải Chọn A
Để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Oy thì phương trình y′ =0
có hai nghiệm phân biệt trái dấu
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 12Câu 496:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sốy mx= 3−3mx2+3m−3 có hai điểm
cực trị ,A B sao cho 2AB2−(OA2+OB2) 20= ( Trong đó O là gốc tọa độ).
A m= −1hoặc
1711
m= −
1711
m= −
Hướng dẫn giải Chọn B
m m
cùng với Itạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 5 Tính P m= 1+5m2.
A P= −2 B
53
P=
53
P= −
D P=2
Hướng dẫn giải Chọn D
11
Gọi A m( − −1; 2m+2), B m( + −1; 2m−2) ⇒AB=2 5 do đó ABlà đường kính của đường tròn
do đó ·AIB=90° hay AI ⊥BI ⇔IA IBuur uur =0 ⇔(m−2)m+ −( 2m+1) (−2m− =3) 0
2
5m 2m 3 0
135
m m
m =
1 5 2
Trang 13Câu 498:Cho hàm 2018 y= − −x3 3x2+4 Biết rằng có hai giá trị m , 1 m2 của tham 2018 m để đường
thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm 2018 tiếp xúc với đường tròn
Đường thẳng ( )∆ tiếp xúc với đường tròn ( )C
khi và chỉ khi d I( ,( )∆ =) R
55
A
15
m m
y= x −mx + m − x
cóhai điểm cực trị là A và B sao cho A, B nằm khác phía và cách đều đường thẳng :d y=5x−9.
Tính tổng các phần tử của S
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 14y= x− ′÷y + x+ −
suy ra đường thẳng AB :
( 2 1)2
Áp dụng định lý Viet cho phương trình bậc ba ta có S m= 1+m2 +m3 =0 hoặc dùng MTCT giải tính tổng ba nghiệm ta được S =0.
Câu 501: Tìm m để đồ thị hàm số y x= 4−2(m+1)x2+m có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA BC=
A m= +2 2 2 B m= ±2 2 C m= ±2 2 3 D m= ±2 2 2
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có y′ =4x3−4(m+1)x; Giải phương trình y′= ⇔0 x x 2−(m+1)=0
Theo đề bài ta có A là điểm cực đại, B và C là hai điểm cực tiểu nên A(0;m)
,( 1; 2 1)
+ Ta có: y′ =3x2−6mx ⇒ = ⇔y′ 0
02
Câu 503:Cho hàm số y x= −3 3mx m+ 2 (m là tham số) Có bao nhiêu số nguyên m bé hơn 10 thỏa mãn
đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị ,A B sao cho AB≥2 5.
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 15( ) ( )
AB≥ ⇔ AB ≥ ⇔ m+ m ≥ ⇔ m + − ≥ ⇔m m− m + m+ ≥ ⇔ ≥m
Do m nguyên và bé hơn 10 nên m∈{1; 2;3; 4;5;6;7;8;9}
Câu 504:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đồ thị hàm số y=2x3−3(m+1)x2+6mx có hai
điểm cực trị ,A B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng: y x= +2.
A
0.3
m m
m m
m m
m m
[Phương pháp tự luận]
Ta có : y=6x2−6(m+1)x+6m
1' 0 x
m m
Kết quả : 1001000 9980001.i− Hay : y=1001000 9980001.− x
Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB là : 2 ( )2
m m
y=x − mx+ cắt đường tròn tâm I( )1;1 ,
bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt ,A B sao cho
diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
A
2 33
m= ±
2 32
m= ±
1 32
m= ±
2 52
m= ±
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 16Đồ thị hàm số y=x3−3mx+2 có hai điểm cực trị khi và chỉ khi m>0.
2 khi sin·AIB= ⇔1 AI ⊥BI.
Gọi H là trung điểm AB ta có: ( , )
Câu 506:Đồ thị của hàm số y= − +x3 3x2+5 có hai điểm cực trị A và B Tính diện tích S của tam giác
OAB với O là gốc tọa độ.
103
=
S
D S =9.
Hướng dẫn giải Chọn A
Diện tích tam giác OAB là: S=5.
DẠNG 14: ĐIỀU KIỆN HÌNH HỌC VỀ TAM GIÁC CỰC TRỊ (HÀM TRÙNG PHƯƠNG)
Câu 507:Gọi A, B là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x= −4 2x2−1 Diện tích của tam giác AOB
(với O là gốc tọa độ) bằng
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 17S =
C S=1. D S =2.
Hướng dẫn giải Chọn C
0
x= ⇒ =y m ; x= ± 2m ⇒ =y 0.
Giả sử ( )C :y ax= 2+ +bx c.
Theo giả thiết ( )C
đi qua 4 điểm M(0;m2)
2 2
2 2 2
Trang 18Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có:
1.2
Câu 512:Cho hàm số y=3x4−2mx2+2m m+ 4 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho có
ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 3
A m= −3. B m=3. C m=4. D m= −4.
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có y′ =12x3−4mx =4 3x x( 2−m)
Đề đồ thị hàm số có ba điểm cực trị thì m>0, khi đó tọa độ các điểm cực trị là A(0; 2m m+ 4)
,2
Câu 513:Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y=x4−2m x2 2+m4+1 có ba điểm cực trị
Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo thành 1 tứ giác nội tiếp
Trang 19C m=1. D Không tồn tại m.
Hướng dẫn giải Chọn B
A O I thẳng hàng AO⇒ là đường kính của đường tròn ngoại tiếp( nếu có) của tứ giác ABOC
Vậy AB OB⊥ ⇔uuur uuurAB OB = ⇔0 m2−m4 =0
01
m m
=
⇔ = ±
Kết hợp điều kiện m= ±1 ( thỏa mãn).
Câu 514:Giả sử đồ thị hàm số y x= 4−2(m−1) x2+m2−m có ba điểm cực trị A, B , C ( A nằm trên
trục tung) Tìm m để diện tích tam giác IBC bằng 2 2 với I( )2;0
A m=3 27. B m= 33 1− . C m=33. D m= 38.
Hướng dẫn giải Chọn A
00
1
x y
Câu 515:Để đồ thị hàm số y x= 4−2mx2 + −m 1 có ba điểm cực trị nhận gốc tọa độ O làm trực tâm thì
giá trị của tham số m bằng
Ta có y′ =4x3−4mx=4x x( 2−m)
.Khi m>0 đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A(0;m−1) , B(− −m m; 2+ −m 1)
, C m m( ;− 2+ −m 1)
Trang 20Vì hàm số đã cho là hàm trùng phương nên hiển nhiên AO⊥BC Để O là trực tâm ABC∆ thì
CO⊥AB ⇔uuur uuurAB OC =0⇔ −m2−m2(−m2+ − =m 1) 0 ⇔ −m2(−m2+m) =0 ⇔ =m 0(loại)
hoặc m=1 (nhận).
Câu 516:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x= −4 2m x2 2+2m có ba điểm cực trị A,
B , C sao cho O , A, B , C là ba đỉnh của một hình thoi
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 517:Cho hàm số y x= −4 2mx2−2m2+m4 có đồ thị ( )C Biết đồ thị ( )C có ba điểm cực trị A, B,
C và ABDC là hình thoi trong đó D(0; 3− ), A thuộc trục tung Khi đó m thuộc khoảng nào?
A m∈( )2;3 . B m∈1 92 5; ÷
9
; 25
m
∈ ÷
11;
m m
Câu 518: Tất cả giá trị của m sao cho đồ thị của hàm số y x= 4−8m x2 2+1 có ba điểm cực trị tạo thành
một tam giác có diện tích bằng 64 là
A m= 52; m= −5 2. B m= 2; m= − 2.
C m=2; m= −2. D m= 32; m= −3 2.
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 21Ta có đạo hàm y′ =4x3−16m x2 .
00
2
x y
Câu 519:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x= −4 2mx2 có ba điểm cực trị
tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1
A 0< <m 1. B m>0. C m<1. D 0< <m 34.
Hướng dẫn giải Chọn A
.Điều kiện để hàm số có 3 cực trị là m>0..
Gọi , ta có.
Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng 2.
<TRÙNG 1659>
Trang 22Câu 520:Tìm tất cả các giá trị m sao cho đồ thị hàm số y x= 4+(m+1)x2−2m−1 có ba điểm cực trị là
ba đỉnh của một tam giác có một góc bằng 120°.
213
m= − −
, m= −1.
13
m= −
213
m= − −
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có y′ =4x3+2(m+1)x=2 2x( x2+ +m 1)
.2
00
x y
m m
m m
m m
AB AC= = − + + +
nên tam giác ABC cân tại A
Từ giả thiết suy ra A=120°.
Gọi H là trung điểm BC , ta có
( )21
Câu 521:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y x= 4−2(m+1) x2+m2 có
ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
A m=1;m=0. B m=0 C m= −1;m=0. D m=1.
Hướng dẫn giải Chọn B
Cách 1: Điều kiện để đồ thị hàm trùng phương y ax= 4+bx2+c có ba điểm cực trị là
Trang 23Xét 2
00
1
x y
Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng BC thì H(0; 2− m−1)
Khi đó ba điểm cực trị lập thành tam giác vuông cân khi AH =BH ( )4
Câu 522:Tìm các giá trị của tham sốmđể đồ thị hàm số: y=x4−2mx2+m có ba điểm cực trị Đồng thời
ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1
C m∈ −∞ − ∪( ; 1) (2;+∞) . D Không tồn tại m.
Hướng dẫn giải Chọn B
.2
So sánh điều kiện suy ra m>2 thỏa mãn.
Câu 523:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x= −4 2mx2+2m4−m có ba
Trang 24A m=3. B m=1. C
12
m=
D m=2.
Hướng dẫn giải Chọn B
y x= − m x +m + có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O
tạo thành một tứ giác nội tiếp Tìm số phần tử của S
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có y′ =4x3−4m x2 .
Hàm số có cực đại cực tiểu ⇔ phương trình y′ =0 có ba nghiệm phân biệt ⇔ ≠m 0.
Gọi A(0;m4+5)
, B m( ;5)
, C(−m;5) lần lượt là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC khi đó ta có ba điểm A, I ,O thẳng hàng.
Mặt khác do hai điểm B và C đối xứng nhau qua AO nên AO là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC ⇒AB OB⊥ ⇔uuur uuurAB OB =0.
Trong đó uuurAB=(m m;− 4)
, OBuuur=(m;5) Ta có phương trình m2−5m4 =0
55
m= −
C
1.2
m=
D m=0.
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 252 AB AC
uuur uuur
= 1−m m2( 4−2m2+1)= ( 2)5
1−m ≤1Vậy S đạt giá trị lớn nhất ⇔ =m 0.
m=
12
m= −
D m=0.
Hướng dẫn giải Chọn D
Vậy diện tích tam giác ABC lớn nhất khi m=0.
Câu 527:Cho hàm số y x= −4 8x2+10 có đồ thị ( )C Gọi A, B , C là 3 điểm cực trị của đồ thị ( )C .
Tính diện tích S của tam giác ABC
A S=32. B S =24. C S=12. D S =64.
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 26Không mất tính tổng quát giả sử A(0;10)
, B(2; 6− ), C(− −2; 6).
Tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC , khi đó H(0; 6− ).
Diện tích tam giác ABC là
S =
C S=1. D S =2.
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 530:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x= −4 2mx2 có ba điểm cực trị tạo
thành tam giác có diện tích nhỏ hơn 1
A m<1. B m>0. C 0< <m 3 4. D 0< <m 1.
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 27Diện tích tam giác
21
⇔ < So điều kiện ta được 0< <m 1
Câu 531:Có bao nhiêu giá tri thực của tham số m để đồ thị hàm số y x= 4−2mx2+ −m 1 có ba điểm cực
trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp chúng bằng 1?
Hướng dẫn giải Chọn C
.Gọi H là trung điểm của cạnh BC Ta có H(0;−m2+ −m 1)
3
Câu 532:Tìm tất cả các giá trị tham số m sao cho đồ thị hàm số y x= 4−2(m+1)x2+m2 có ba điểm cực
trị nội tiếp đường tròn bán kính bằng 1
A m=1,
3 52
m= +
3 52
m= −
C m=0,
3 52
m=− +
3 52
m= −
Hướng dẫn giải Chọn C