Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A,B như hình vẽ bênA. Tính tang của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ABB A ?. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2
Trang 1A Đạt cực tiểu tại x 2 B Đạt cực đại tại x 1.
C Đạt cực tiểu tại x 3 D Đạt cực đại tại x 0
Câu 3 Giả sử a,b là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?
A log 10 ab2 2 logab2 B log 10 ab2 2 2logab
C log 10 ab2 2 1 log alogb D log 10 ab2 1 logalogb2
Câu 4 Cho k n k, n là các số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây sai?
n C
k n k
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A,B như hình vẽ bên.
Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức
Câu 6 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có cạnh bên AA h và diện tích của tam giác
ABC bằng S Thể tích của khối hộp ABCD A B C D bằng
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng :x2y z 1 0 và
: 2x4y mz 2 0 Tìm m để hai mặt phẳng và song song với nhau
Trang 2Câu 8 Trong khơng gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm
A S0;0;3. B P1;0;3. C Q0; 2;0. D R1;0;0.
Câu 9 Ðường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A yx4 3x2 1 B yx2 3x1
C yx3 3x2 1 D yx4 3x1
Câu 10 Cho hình phẳng D được giới hạn bởi các đường x0,x1,y 0 và y 2x 1
Thể tích V của khối trịn xoay tạo thành khi quay D xung quanh trục Ox được tính theo
Câu 12 Cho hình trụ cĩ bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h Biết rằng hình trụ đĩ cĩ diện
tích tồn phần gấp đơi diện tích xung quanh Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 15 Cho hàm số yf x cĩ đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đĩ?
A Nghịch biến trên khoảng 3;0
B Đồng biến trên khoảng 0; 2
C Nghịch biến trên khoảng 0;3
D Đồng biến trên khoảng 1;0
Trang 3Câu 16 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm.
Xác suất để phương trình x2 bx2 0 có hai nghiệm phân biệt là
A 5
1
2
1.3
Câu 17 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác
vuông cân tại ,A AB AAa (tham khảo hình vẽ bên) Tính tang của
góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ABB A
Câu 18 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là
hình vuông cạnh 2a, tâm , O SO a (tham khảo hình vẽ bên)
Trang 44.3
Câu 24 Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x2 2 ,x x Hàm số y2f x đồng biến trên khoảng
Câu 28 Người ta thả một viên billiards snooker có dạng hình cầu với bán
kính nhỏ hơn 4,5cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên
billiards đó tiếp xúc với đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng
(tham khảo hình vẽ bên) Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng
5,4cm và chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5cm Bán kính
của viên billiards đó bằng
2
5.4
Trang 5Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 3
d và mặt phẳng
:x y z 2 0 Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng
, đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng d?
Câu 32 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của AC và B C (tham khảo hình vẽ
bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B D bằng
Câu 34 Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40cm Người thiết kế đã
sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để
tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên) Diện tích
mỗi cánh hoa của viên gạch bằng
Câu 35 Biết rằng a là số thực dương để bất phương trình x 9 1
a x nghiệm đúng với mọi
x Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 6Câu 38 Trong khơng gian Oxyz, cho hai điểm A10;6; 2 , B5;10; 9 và mặt phẳng
: 2x2y z 12 0 Điểm M di động trên mặt phẳng sao cho MA, MB luơn tạo với
các gĩc bằng nhau Biết rằng M luơn thuộc một đường trịn cố định Hồnh độ củatâm đường trịn bằng
Câu 40 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M0;10 , N100;10 và P100;0.
Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A x y ; , ,x y nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của
OMNP Lấy ngẫu nhiên một điểm A x y ; S Xác suất để x y 90 bằng
A 845
473
169
86.101
Câu 41 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng
cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuơng gĩc với mặt phẳng ABCD Gọi G là trọng tâm của
Trang 7tam giác SAB và M, N lần lượt là trung điểm của SC, SD (tham khảo hình vẽ bên) Tính cơsin
của gĩc giữa hai mặt phẳng GMN và ABCD
A 3
2 39
2 39
13.13
Câu 42 Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng :x z 3 0 và điểm M1;1;1 Gọi A
là điểm thuộc tia Oz, B là hình chiếu của A lên Biết rằng tam giác MAB cân tại M Diện tích của tam giác MAB bằng
A 6 3 B 3 123
3 3
Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng
, song song với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3 Đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng
Oxy tại điểm B Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A 7
7
21
3.2
Câu 44 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C cĩ đáy ABC là tam giác
vuơng, ABBC a Biết rằng gĩc giữa hai mặt phẳng
ACC và AB C bằng 60 (tham khảo hình vẽ bên) Thể tích của
a
Câu 45 Giả sử z z là hai trong số các số phức z thỏa mãn 1, 2 iz 2 i 1 và z1 z2 2.Giá trị lớn nhất của z1 z2 bằng
Trang 8Câu 46 Cho hàm số f x thỏa mãn f x 2 f x f x 15x4 12 ,x x và
Câu 47 Cho đồ thị C :yx3 3x2 Có bao nhiêu số nguyên b 10;10 để có đúng mộttiếp tuyến của C đi qua điểm B0;b ?
Câu 50 Cho hàm số yf x có đạo hàm 2 2
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Theo đề ra ta có: u 2; 1;0
Câu 2: Đáp án D
Trang 9Ta có dấu chuyển từ sang thì tại đó x và dấu chuyển từ CD sang thì tại đó
n A
Trang 10 , vậy A’ là hình chiếu của C’ lên ABB A
Vậy góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ABB A là C BA
Trang 11x x
X
Tính tiệm cận ngang: Cho x , nếu y x1 thì yx1 là TCN
X
, CALC x10000 y 1 ; CALC x10000 y1Vậy hàm số có 2 TCN
Nhập hàm 2 1
1
X y
Trang 12Câu 22: Đáp án C
Cách 1: Dùng CASIO tính đạo hàm tại 1 điểm
Cách bấm CASIO tính đạo hàm tại 1 điểm: SHIFT Ta sẽ tìm được đáp án C
3 1
dx
x
Cách 2:
Bài này cách nhanh nhất là thử
Mặt phẳng chứa trục Ox phương trình mặt phẳng không có x, loại đáp án A vàD
Ta thay tọa độ điểm M vào sẽ tìm được đáp án đúng là C
Câu 26: Đáp án C
Đặt z a bi z2 z2 z a2 b2 2abi a 2 b2 a bi
Trang 14TH 1: m 0 y2x2 1 đồng biến trên khoảng 1;
Gắn trục tọa độ A’xyz với A’ là gốc tọa độ sao cho:
Tia A’x trùng tia A’B’; tia A’y trùng tia A’D’; tia A’z trùng tia A’A
Khi đó
Trang 17đó, quỹ tích điểm M là đường tròn (C) là giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng ( )αBα có tâm
là hình chiếu K của I trên ( )αBα Dễ dàng tìm được K(2;10; 12) - Þ x K = 2.
Câu 39: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox là: x3 + + (a 10)x2 - x+ = 1 0 ( )*
Ta có: x=0 không là nghiệm của phương trình ( )* Khi đó:
ê = Þ Î ê
ê ê
ê = Þ Î ë
Trang 18Nên số cách chọn điểm A nằm trong (hoặc trên các cạnh) của OMNP và có tọa độ x, y thỏamãn x+ £y 90 là: (91 81 11)
Trang 21a b b
Trang 23log10 21 log log
log10 1 log log