Nói thành câu có chủ đề vó bè Nắm được cấu tạo nét của chử o, c.. Đọc trơn, nhanh, đúng Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó bè Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o ,
Trang 1Thứ hai 08/09/08
Tiếng Việt
Tiết 1: ÂM O - C I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’
5’
10’
1 Oån định:
2 Bài cũ: l – h
Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc trang phải
Viết bảng con
l- lê
h- hè
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk
Tranh vẽ con gì?
Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)
Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK
Tranh vẽ cảnh gì?
Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)
Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học
Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o
Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm o
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o giống vật gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ o
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu o
Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi
Ta có âm b, thêm âm o và dấu huyền, ta được
tiếng gì?
Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào
Hát
Học sinh đọc cá nhân
l- lê, h- hè
lê-lề, lễ
ve ve ve, hè về
le le
Học sinh quan sát
Vẽ con bò
Học sinh quan sát
Vẽ con bò đang ăn cỏ
âm b đã học
Học sinh nhắc tựa bài
Gồm 1 nét cong kín
Chữ o giống quả trứng
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc lớp, cá nhân
Tiếng bò
Chữ b đứng trước chữ o đứng sau
Trang 210’
đúng sau?
Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o cao một đơn vị
Giáo viên viết mẫu
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c
Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm c
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
c gồm 1 nét cong hở phải
So sánh o- c
Giống nhau: nét cong
Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín
Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi
bật ra
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng
Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng
có các âm đã học
Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để
tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò,
bo , bó , cò , co , cọ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh đọc cá nhân
Nét cong kín
Học sinh viết trên không, bảng con
Học sinh ghép
Học sinh nêu tiếng ghép được
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Tiếng việt Tiết 2 : ÂM O- C
I) Mục tiêu:
Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ Nói thành câu có chủ đề vó bè
Nắm được cấu tạo nét của chử o, c Đọc trơn, nhanh, đúng
Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó bè
Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Chữ mẫu o, c
Tranh sách giáo khoa trang 21
2 Học sinh:
Vở viết in
Sách giáo khoa
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’ 1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
Trang 310’
5’
2’
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được
bài ở sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
Vì sao gọi là con bò, con bê?
Người ta nuôi bò để làm gì?
Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu ứng
dụng : bò bê có bó cỏ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,
con chữ o, c, bò, cỏ
Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết
Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới dường kẻ
thứ 3 viết nét cong kín
Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới đường
kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải
Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, ta viết b,rồi rê bút
nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o
Tiếng cỏ: ta viết chữ c, lia bút viết o Nhấc bút
đặt dấu hỏi trên đầu chữ o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề vó bè
Giáo viên treo tranh vó bè
Trong tranh em thấy gì?
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường gặp ở đâu?
Em biết loại vó bè nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh
3 Củng cố-Tổng kết
Phương pháp: trò chơi, thi đua
Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ
bê, vo ve
Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
4 Dặn dò:
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
Nhận xét lớp học
Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Mẹ cho bò bê ăn cỏ
Học sinh nêu
Cho thịt, sữa
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết
Học sinh quan sát
Vó, bè, nước
Vó để vó cá
Bè để chở gỗ
Ơû dưới sông
Mỗi tổ cử 5 em đọc
Toán
LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán
Trang 4II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh vẽ /16 sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán
2.Học sinh :
Sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học toán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
10’
25’
5’
2’
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5
Đếm các nhóm đồ vật
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu : luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về đọc, viết, đếm các
số trong phạm vi 5
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Cho học sinh đếm từ 1 đến 5
Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1
c) Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận biết số lượng
và thứ tự các số trong phạm vi 5
Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang 16
Bài 1 : điền số vào ô trống
Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn
Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5 đến 1
Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô viết
tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng
4 Củng cố:
Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem lại bài
Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <
GV nx tiết học
Hát
Học sinh nêu
Học sinh đếm và nêu số lượng
Học sinh quan sát
Học sinh đếm cá nhân, tổ , lớp
Học sinh đếm cá nhân
Học sinh điền số vào ô
3 chấm tròn điền số 3
Học sinh làm bài
Học sinh đọc
Học sinh làm bài
Học sinh chia ra làm 2 đội
Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua Tuyên dương đội thắng
Thứ ba 09/09/08
Đạo Đức GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T1)
I) Muc tiêu :
Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ
Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ.
Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân.
Trang 5II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Bài hát rửa mặt như mèo
2 Học sinh :
Bút chì màu
Lượt chải đầu
Vở bài tập đạo đức
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt động dạy và học
5’ 2 Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1
Em cảm thấy thế nào khi em là học sinh lớp 1
Ba mẹ chuẩn bị cho em những gì khi vào lớp 1
Trẻ em có những quyền gì ?
Giáo viên nhận xét họcQuyền có họ tên, có quyền đi 10’ a) Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận
Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào là gọn gàng
sạch sẽ
Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng sạch sẽ ở trong lớp
Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Các em phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ khi đến lớp
Học sinh nêu
Học sinh nêu theo cách nghĩ của mình
10’ b) Hoạt Động 2 : Thực hành
Muc Tiêu : Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng sạch sẽ ?
Vì sao em cho rằng bạn chưa gọn gàng sạch sẽ?
Các em phải sửa để mặc gọn gàng sạch sẽ như
Aùo bẩn : Giặc sạch
Aùo rách : Nhờ mẹ vá lại
Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng
Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống cao ống thấp
10’ c) Hoạt Động 3 : Bài tập
Muc Tiêu : Học sinh biết chọn đồ phù hợp cho bạn nam
hoặc nữ
Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học phù hợp cho bạn
nam hoặc cho bạn nữ rồi nối lại
Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ , gọn gàng Không
mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, bẩn, hôi, xộc xệch.
Học sinh làm bài tập
Học sinh trình bầy sự lựa chọn của mình
Học sinh nghe và nhận xét 5’ 3 C ủ ng c ố -Dặn dò :
Nhắc lại nội dung bài học
Thực hiện tốt các điều đã được học
Chuẩn bị gọn gàng sạch sẽ
Tiếng Việt Tiết 1: ÂM Ô - Ơ
I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viét được ô, ơ, ta, cờ và các tiếng thông dụng
Biết ghép âm tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
SGK, tranh minh hoạ
Trang 62 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’
5’
3’
10’
10’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: âm o-c
Đọc trang trái
Đọc trang phải
Viết o-bò-cỏ
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
Giáo viên treo tranh trang 21 SGK
Tranh vẽ gì ?
Có tiếng ta- ghi bảng: ta
Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ
gì?
Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ
Trong tiếng ta, cờ có âm gì mình đã học rồi
Giáo viên đọc mẫu ô-ta, ơ-cờ
b Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có âm ô
Nhận diện chữ:
Giáo viên viết chữ ô
Ta có chữ gì?
So sánh chữ o- ô
Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm ô
Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn
môi
Giáo viên ghi: cô
Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?
Trong tiếng ta chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau?
Cờ-ô- cô
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ ô lên bảng
Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?
Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô
c Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm ơ
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Tranh vẽ ta và bạn nhỏ
Vẽ lá cờ
Có âm c đã học rồi
Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Chữ ô
Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín
Học sinh nhận xét cách phát âm của ta
Tiếng cô
Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau
Học sinh đọc cá nhân , lớp
Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Trang 7 Quy trình tương tự như âm ô
Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu
So sánh ô và ơ
Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không
tròn
d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn
nhanh tiếng vừa ghép
Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học
Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ
Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
Đọc toàn bài
Trang 8Tiếng Việt
Tiết 2 : ÂM Ô- Ơ I) Mục tiêu:
Đọc được câu ưng dụng bé có vở vẽ Nói được thành câu có chủ đề : bờ hồ
Đọc trơn, nhanh, đúng câu Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề bờ hồ
Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Chữ mẫu ô ơ
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 23
2 Học sinh:
Vở viết in, sách giáo khoa
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) III/ hoạt động dạy và học:
1’
10’
15’
10’
5’
2’
1 Ổn định:
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho xem tranh, tranhvẽ gì?
Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu
Giáo viên đọc: bé có vở vẽ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o, sau đó
nhấc bút viết dấu mũ
Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu
Tiếng cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu mũ trên
o
Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu bên
phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ
Giáo viên chấm tập
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?
Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
Chổ em ở có bờ hồ không?
Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
3 Củng cố:
Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ
4 Dặn dò:
Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Hát
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Đọc cá nhân
Học sinh đọc
Bé đang vẽ
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vỡ
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc
Học sinh nêu
3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới
Toán
Trang 9BÉ HƠN, DẤU <
I) Mục tiêu:
Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn , dấu <” khi so sánh các số
Rèn kỹ năng thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích toán học
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Tranh vẽ sách giáo khoa / 17
Mẫu vật hình bướm , cá …
Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <
2.Học sinh :
Sách giáo khoa, bộ đồ dùng
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
12’
18’
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Luyện tập
Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược
lại từ 5 đến 1
Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1 đến 5
Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh xếp theo
thứ tự từ lớn đến bé
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <
b Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Mục tiêu: Học sinh nhận biết được quan hệ bé
hơn
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 17
Bên trái có mấy ô tô
Bên phải có mấy ô tô
1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?
gọi nhiều học sinh nhắc lại
Tương tự với con chim, hình ca …
Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2
Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …
Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé
hơn
c Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : So sánh được các số trong phạm vi 5
Bài 1 : cho học sinh viết dấu <
Bài 2 : viết theo mẫu
Oâ bên trái có mấy chấm tròn?
1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế nào?
Tương tự cho 3 tranh còn lại
Bài 3 : viết dấu < vào ô trống
Hát
Học sinh đếm
Học sinh nêu số
Học sinh xếp số ở bảng con
Học sinh quan sát
1 ô tô
2 ô tô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô
Học sinh đọc : 1 bé hơn 2
Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, 1 bé hơn 5
Học sinh viết
1 chấm tròn
1 < 3
Trang 102’
1 so với 2 như thế nào ?
Tương tự cho bài còn lại
4 Củng cố:
Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn
Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1
bé hơn 2, 3, 4, 5
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem lại bài đã học
Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >
1 bé hơn 2 viết dấu bé
học sinh nhắc lại
Tự nhiên xã hội
NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I) Muc Tiêu :
Giúp học sinh nhận biết và mô tả được 1 số vật xung quanh
Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II) Chuẩn Bị:
1 Giáo viên
Các hình ở bài 3 sách giáo khoa
Một số đồ vật như xà phòng, nước hoa, qủa bóng, cốc nước
2 Học sinh
Sách giáo khoa
Vở bài tập
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt động dạy và học
5’ Kiểm tra bài cũ :
2 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu bài :
Cho học sinh chơi trò chơi
Các em sẽ được bịt mắt và sờ, đoán xem vật em sờ
là vật gì ?
Ngoài mắt chúng ta có thể nhận biết được các vật
xung quanh
3 học sinh lên đoán
12’ b) Hoạt động 1 : Mô tả được các vật xung quanh
Cách tiến hành :
Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh
Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng,
lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà em biết
Bước 2 :
Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ
nói về từng vật trong tranh
Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác nhau
Học sinh chia nhóm, quan sát sách giáo khoa thảo luận và nêu
Nước đá : lạnh
Nước nóng : nóng Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và