1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1(Tuần 3)

18 484 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1(tuần 3)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói thành câu có chủ đề vó bè  Nắm được cấu tạo nét của chử o, c.. Đọc trơn, nhanh, đúng  Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó bè  Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o ,

Trang 1

Thứ hai 08/09/08

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM O - C I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

 Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1’

5’

10’

1 Oån định:

2 Bài cũ: l – h

 Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19

 Đọc tựa bài và từ dưới tranh

 Đọc tiếng từ ứng dụng

 Đọc trang phải

 Viết bảng con

 l- lê

 h- hè

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk

 Tranh vẽ con gì?

 Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)

 Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK

 Tranh vẽ cảnh gì?

 Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)

 Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học

 Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm o

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o giống vật gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ o

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu o

 Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi

 Ta có âm b, thêm âm o và dấu huyền, ta được

tiếng gì?

 Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 l- lê, h- hè

 lê-lề, lễ

 ve ve ve, hè về

 le le

 Học sinh quan sát

 Vẽ con bò

 Học sinh quan sát

 Vẽ con bò đang ăn cỏ

 âm b đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

 Gồm 1 nét cong kín

 Chữ o giống quả trứng

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 Tiếng bò

 Chữ b đứng trước chữ o đứng sau

Trang 2

10’

đúng sau?

 Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o cao một đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm c

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o

 c gồm 1 nét cong hở phải

 So sánh o- c

 Giống nhau: nét cong

 Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín

 Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi

bật ra

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng

có các âm đã học

 Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để

tạo thành tiếng mới

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò,

bo , bó , cò , co , cọ

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh đọc cá nhân

 Nét cong kín

 Học sinh viết trên không, bảng con

 Học sinh ghép

 Học sinh nêu tiếng ghép được

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM O- C

I) Mục tiêu:

 Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ Nói thành câu có chủ đề vó bè

 Nắm được cấu tạo nét của chử o, c Đọc trơn, nhanh, đúng

 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó bè

 Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu o, c

 Tranh sách giáo khoa trang 21

2 Học sinh:

 Vở viết in

 Sách giáo khoa

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1’ 1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

Trang 3

10’

5’

2’

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

 Giáo viên đọc mẫu trang trái

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Vì sao gọi là con bò, con bê?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

 Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu ứng

dụng : bò bê có bó cỏ

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ o, c, bò, cỏ

 Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết

 Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới dường kẻ

thứ 3 viết nét cong kín

 Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới đường

kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải

 Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, ta viết b,rồi rê bút

nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o

 Tiếng cỏ: ta viết chữ c, lia bút viết o Nhấc bút

đặt dấu hỏi trên đầu chữ o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề vó bè

 Giáo viên treo tranh vó bè

 Trong tranh em thấy gì?

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh

3 Củng cố-Tổng kết

 Phương pháp: trò chơi, thi đua

 Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ

bê, vo ve

 Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

4 Dặn dò:

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

 Nhận xét lớp học

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Mẹ cho bò bê ăn cỏ

 Học sinh nêu

 Cho thịt, sữa

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết

 Học sinh quan sát

 Vó, bè, nước

 Vó để vó cá

 Bè để chở gỗ

 Ơû dưới sông

 Mỗi tổ cử 5 em đọc

Toán

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

 Giúp học sinh củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

 Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

 Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán

Trang 4

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Tranh vẽ /16 sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán

2.Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Bộ đồ dùng học toán

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

10’

25’

5’

2’

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5

 Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5

 Đếm các nhóm đồ vật

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu : luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ

 Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về đọc, viết, đếm các

số trong phạm vi 5

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Cho học sinh đếm từ 1 đến 5

 Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1

c) Hoạt động 2: Luyện tập

 Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận biết số lượng

và thứ tự các số trong phạm vi 5

 Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang 16

 Bài 1 : điền số vào ô trống

 Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn

 Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

 Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5 đến 1

 Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô viết

tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng

4 Củng cố:

Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Xem lại bài

 Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

 GV nx tiết học

 Hát

 Học sinh nêu

 Học sinh đếm và nêu số lượng

 Học sinh quan sát

 Học sinh đếm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh đếm cá nhân

 Học sinh điền số vào ô

 3 chấm tròn điền số 3

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc

 Học sinh làm bài

 Học sinh chia ra làm 2 đội

 Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua Tuyên dương đội thắng

Thứ ba 09/09/08

Đạo Đức GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T1)

I) Muc tiêu :

 Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ

 Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ.

 Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân.

Trang 5

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Bài hát rửa mặt như mèo

2 Học sinh :

 Bút chì màu

 Lượt chải đầu

 Vở bài tập đạo đức

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt động dạy và học

5’ 2 Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1

 Em cảm thấy thế nào khi em là học sinh lớp 1

 Ba mẹ chuẩn bị cho em những gì khi vào lớp 1

 Trẻ em có những quyền gì ?

 Giáo viên nhận xét họcQuyền có họ tên, có quyền đi 10’ a) Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận

 Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được thế nào là gọn gàng

sạch sẽ

 Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng sạch sẽ ở trong lớp

 Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

 Các em phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ khi đến lớp

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu theo cách nghĩ của mình

10’ b) Hoạt Động 2 : Thực hành

 Muc Tiêu : Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

 Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng sạch sẽ ?

 Vì sao em cho rằng bạn chưa gọn gàng sạch sẽ?

 Các em phải sửa để mặc gọn gàng sạch sẽ như

 Aùo bẩn : Giặc sạch

 Aùo rách : Nhờ mẹ vá lại

 Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng

Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống cao ống thấp

10’ c) Hoạt Động 3 : Bài tập

 Muc Tiêu : Học sinh biết chọn đồ phù hợp cho bạn nam

hoặc nữ

 Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học phù hợp cho bạn

nam hoặc cho bạn nữ rồi nối lại

 Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ , gọn gàng Không

mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, bẩn, hôi, xộc xệch.

 Học sinh làm bài tập

 Học sinh trình bầy sự lựa chọn của mình

 Học sinh nghe và nhận xét 5’ 3 C ủ ng c ố -Dặn dò :

Nhắc lại nội dung bài học

 Thực hiện tốt các điều đã được học

 Chuẩn bị gọn gàng sạch sẽ

Tiếng Việt Tiết 1: ÂM Ô - Ơ

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viét được ô, ơ, ta, cờ và các tiếng thông dụng

 Biết ghép âm tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 SGK, tranh minh hoạ

Trang 6

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1’

5’

3’

10’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm o-c

 Đọc trang trái

 Đọc trang phải

 Viết o-bò-cỏ

 Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu :

 Giáo viên treo tranh trang 21 SGK

 Tranh vẽ gì ?

 Có tiếng ta- ghi bảng: ta

 Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ

gì?

 Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ

 Trong tiếng ta, cờ có âm gì mình đã học rồi

 Giáo viên đọc mẫu ô-ta, ơ-cờ

b Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm ô

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ ô

 Ta có chữ gì?

 So sánh chữ o- ô

 Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm ô

 Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn

môi

 Giáo viên ghi: cô

 Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?

 Trong tiếng ta chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau?

 Cờ-ô- cô

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ ô lên bảng

 Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?

 Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô

c Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm ơ

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Tranh vẽ ta và bạn nhỏ

 Vẽ lá cờ

 Có âm c đã học rồi

 Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Chữ ô

 Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín

 Học sinh nhận xét cách phát âm của ta

 Tiếng cô

 Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân , lớp

 Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Trang 7

 Quy trình tương tự như âm ô

 Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu

 So sánh ô và ơ

 Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không

tròn

d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

 Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ

 Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

 Đọc toàn bài

Trang 8

Tiếng Việt

Tiết 2 : ÂM Ô- Ơ I) Mục tiêu:

 Đọc được câu ưng dụng bé có vở vẽ Nói được thành câu có chủ đề : bờ hồ

 Đọc trơn, nhanh, đúng câu Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề bờ hồ

 Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu ô ơ

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 23

2 Học sinh:

 Vở viết in, sách giáo khoa

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) III/ hoạt động dạy và học:

1’

10’

15’

10’

5’

2’

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Giáo viên đọc mẫu

 Giáo viên hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

 Cho xem tranh, tranhvẽ gì?

 Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu

 Giáo viên đọc: bé có vở vẽ

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o, sau đó

nhấc bút viết dấu mũ

 Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu

 Tiếng cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu mũ trên

o

 Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu bên

phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ

 Giáo viên chấm tập

c) Hoạt động 3: Luyện nói

 Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?

 Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?

 Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?

 Chổ em ở có bờ hồ không?

 Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ

3 Củng cố:

 Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ

4 Dặn dò:

 Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ôn tập

 Hát

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Đọc cá nhân

 Học sinh đọc

 Bé đang vẽ

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết vỡ

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc

 Học sinh nêu

3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới

Toán

Trang 9

BÉ HƠN, DẤU <

I) Mục tiêu:

 Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn , dấu <” khi so sánh các số

 Rèn kỹ năng thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

 Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích toán học

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Tranh vẽ sách giáo khoa / 17

 Mẫu vật hình bướm , cá …

 Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <

2.Học sinh :

 Sách giáo khoa, bộ đồ dùng

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

12’

18’

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Luyện tập

 Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược

lại từ 5 đến 1

 Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1 đến 5

 Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh xếp theo

thứ tự từ lớn đến bé

 Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <

b Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

 Mục tiêu: Học sinh nhận biết được quan hệ bé

hơn

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 17

 Bên trái có mấy ô tô

 Bên phải có mấy ô tô

 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?

 gọi nhiều học sinh nhắc lại

 Tương tự với con chim, hình ca …

 Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2

 Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …

 Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé

hơn

c Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : So sánh được các số trong phạm vi 5

 Bài 1 : cho học sinh viết dấu <

 Bài 2 : viết theo mẫu

 Oâ bên trái có mấy chấm tròn?

 1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế nào?

 Tương tự cho 3 tranh còn lại

 Bài 3 : viết dấu < vào ô trống

 Hát

 Học sinh đếm

 Học sinh nêu số

 Học sinh xếp số ở bảng con

 Học sinh quan sát

 1 ô tô

 2 ô tô

 1 ôtô ít hơn 2 ôtô

 Học sinh đọc : 1 bé hơn 2

 Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, 1 bé hơn 5

 Học sinh viết

 1 chấm tròn

 1 < 3

Trang 10

2’

 1 so với 2 như thế nào ?

 Tương tự cho bài còn lại

4 Củng cố:

 Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn

 Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1

bé hơn 2, 3, 4, 5

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Xem lại bài đã học

 Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >

 1 bé hơn 2 viết dấu bé

 học sinh nhắc lại

Tự nhiên xã hội

NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I) Muc Tiêu :

 Giúp học sinh nhận biết và mô tả được 1 số vật xung quanh

 Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

 Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

II) Chuẩn Bị:

1 Giáo viên

 Các hình ở bài 3 sách giáo khoa

 Một số đồ vật như xà phòng, nước hoa, qủa bóng, cốc nước

2 Học sinh

 Sách giáo khoa

 Vở bài tập

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt động dạy và học

5’  Kiểm tra bài cũ :

2 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu bài :

 Cho học sinh chơi trò chơi

 Các em sẽ được bịt mắt và sờ, đoán xem vật em sờ

là vật gì ?

 Ngoài mắt chúng ta có thể nhận biết được các vật

xung quanh

 3 học sinh lên đoán

12’ b) Hoạt động 1 : Mô tả được các vật xung quanh

 Cách tiến hành :

Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh

 Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng,

lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà em biết

Bước 2 :

 Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ

nói về từng vật trong tranh

 Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác nhau

 Học sinh chia nhóm, quan sát sách giáo khoa thảo luận và nêu

 Nước đá : lạnh

 Nước nóng : nóng Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và

Ngày đăng: 06/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
ch bảng, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 1)
_ Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng _Chữ o gồm có nét gì? - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
i áo viên đính chữ o mẫu lên bảng _Chữ o gồm có nét gì? (Trang 2)
_ Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo ve - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
i áo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo ve (Trang 3)
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp… - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
Hình th ức: Cá nhân, nhóm, cả lớp… (Trang 5)
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
ch bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt (Trang 6)
_ Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ 3. Củng cố: - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
ua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ 3. Củng cố: (Trang 8)
∗ Tương tự với con chim, hình ca …   Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết  1&lt; 2 - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
ng tự với con chim, hình ca …  Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1&lt; 2 (Trang 9)
 Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác nhau - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
c vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác nhau (Trang 10)
_ Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà em biết Bước 2 :   - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
uan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà em biết Bước 2 : (Trang 10)
_ Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một vậ t? hoặc 1 con vật ? - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
h ờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một vậ t? hoặc 1 con vật ? (Trang 11)
_ Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng lớp viết bảng co n: 1&lt;2 , 2&lt;3 ,  3&lt;4 , 4&lt;5 - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
i áo viên gọi 3 học sinh lên bảng lớp viết bảng co n: 1&lt;2 , 2&lt;3 , 3&lt;4 , 4&lt;5 (Trang 12)
_ Bảng ôn, tranh minh hoạ _SGK, vở viết - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
ng ôn, tranh minh hoạ _SGK, vở viết (Trang 14)
_ Gọi học sinh lên bảng viết dấu lớn hơn _Giáo viên đọc : 5 lớn hơn 1 - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
i học sinh lên bảng viết dấu lớn hơn _Giáo viên đọc : 5 lớn hơn 1 (Trang 15)
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt - Giáo án lớp 1(Tuần 3)
ch bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w