GIÁO ÁN LỚP 1 TUẦN 3 VÀ 4 MÔN TOÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1 TUẦN 3 Đạo đức : Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1 ) I.Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ. Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ. II.Chuẩn bị: GV : :Tranh, vở bài tập HS :Vở BTđạo đức III.Hoạt động dạy học: 1 Bài cũ:5’ . Giới thiệu bản thân Nhận xét 2Bài mới : 1. Giới thiệu bài : TG Hoạt động của GV Hoạt đông của HS 5’ 12’ 5’ 3’ Cáchoạt động: Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân Yêu cầu : Tìm và nêu tên bạn trong lớp có đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ . H : Vì sao em cho bạn đó là gọn gàng, sạch sẽ ? Gv khen những em nhận xét chính xác . +. Kết luận: Hoạt động2: Làm bt 2 Gv giải thích yêu cầu bài tập Yêu cầu hs giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng , sạch sẽ . Hoặc chưa gọn gàng sạch sẽ . +. Kết luận: Hoạt động 3: Làm bt 3 Kết luận chung: 3 Củng cố dặn dò: Dặn hs luôn ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ . Nhận xét tiết học. Hs quan sát Nêu tên và mời các bạn đó đứng lên trước lớp . Hs lắng nghe Hs làm việc cá nhân. Hs trình bày . Hs liên hệ và lần lượt trả lời . Gv sửa cùng hs . Hs xem tranh Làm việc theo cặp. Các cặp lên trình bày Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2014 , TUẦN 3 Đạo đức : Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1 ) I.Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ. Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ. II.Chuẩn bị: GV : :Tranh, vở bài tập HS :Vở BTđạo đức III.Hoạt động dạy học: 1 Bài cũ:5’ . Giới thiệu bản thân Nhận xét 2Bài mới : 1. Giới thiệu bài : TG Hoạt động của GV Hoạt đông của HS 5’ 12’ 5’ 3’ Cáchoạt động: Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân Yêu cầu : Tìm và nêu tên bạn trong lớp có đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ . H : Vì sao em cho bạn đó là gọn gàng, sạch sẽ ? Gv khen những em nhận xét chính xác . +. Kết luận: Hoạt động2: Làm bt 2 Gv giải thích yêu cầu bài tập Yêu cầu hs giải thích tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng , sạch sẽ . Hoặc chưa gọn gàng sạch sẽ . +. Kết luận: Hoạt động 3: Làm bt 3 Kết luận chung: 3 Củng cố dặn dò: Dặn hs luôn ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ . Nhận xét tiết học. Hs quan sát Nêu tên và mời các bạn đó đứng lên trước lớp . Hs lắng nghe Hs làm việc cá nhân. Hs trình bày . Hs liên hệ và lần lượt trả lời . Gv sửa cùng hs . Hs xem tranh Làm việc theo cặp. Các cặp lên trình bày Học vần: Bài 8: l h ( Tiết 1 ) Mục tiêu : Học sinh đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng. Viết được: l, h, lê, hè (viết được 12 số dòng quy định; HS khá, giỏi viết đủ số dòng) Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề: le le HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK. II . Chuẩn bị: GV : :Sgk , bộ biểu diễn. Tranh minh họa từ khoá và phần luyện nói. HS :Sgk , bộ thực hành , bảng con , vở tập viết III . Hoạt động dạy học : 1. Bài cũ: Đọc ê, v, bê, ve Đọc câu ứng dụng Viết ê, bê, v, ve Nhận xét 2. Bài mới TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2’ 13’ 7’ 8’ 10’ 10’ 10’ 5’ :HĐ 1: Giới thiệu bài: Treo tranh: Tranh vẽ gì? Các chữ nào đã học? Học chữ và âm mới: l h Viết bảng Đọc HĐ 2: Dạy chữ ghi âm: +. l a) Nhận diện chữ: Viết l: gồm nét khuyết trên, nét móc ngược So sánh l với b: b) Phát âm và đánh vần: Phát âm mẫu: lờ Phân tích tiếng lê: Đánh vần: lờ ê lê Đọc trơn Ghép l, lê Đọc toàn âm Chỉnh sửa phát âm +. h : Quy trình tương tự So sánh h với l: HĐ 3: Hướng dẫn viết chữ: Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình: l lê h hè Nhận xét sửa lỗi HĐ 4:Đọc từ ngữ ứng dụng: Viết tiếng: lê lề lễ he hè hẹ Đọc mẫu Nhận xét sửa lỗi Giải nghĩa từ Tìm tiếng có âm vừa học Tiết 2: Luyện tập: HĐ 1: Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1: Đọc câu ứng dụng +Tranh vẽ gì? +Giới thiệu câu đọc +Chỉnh sửa lỗi phát âm HĐ 2: Luyện viết: Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ Chấm 1 số vở Nhận xét HĐ 3:Luyện nói: Trong tranh vẽ gì? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? Có loài sống tự do gọi là gì? Con le le hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn. 3. Củng cố dặn dò: Chỉ bảng: Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học Học bài. Xem bài 9 Nhận xét tiết học HStrả lời Thảo luận nhóm đôi: lê, hè ê, e, dầu huyền Đọc đồng thanh hs theo dõi Giống: đều có nét khuyết Khác: b có nét thắt Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp l: trước,ê: sau Đánh vần: cá nhân,đồng thanh Đọc: cá nhân, đồng thanh hs ghép bảng cài 2,3hs đọc; lớp đồng thanh Giống: nét khuyết trên Khác: h có nét móc hai đầu hs theo dõi Viết bảng con Đọc thầm, tìm những chữ vừa học Đọc: cá nhân, đồng thanh hs thi đua tìm miệng Đọc cá nhân lần lượt: l, lê, h, hè; từ ứng dụng. Nhận xét tranh minh hoạ Đọc cá nhân, đồng thanh hs viết vở tập viết Xem 1 số vở viết đẹp Đọc tên bài luỵên nói: le le Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hs luyện nói 2 3 câu Nhiều hs tham gia luyện nói hs theo dõi và đọc hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức Thứ ba ngày 2 tháng 9 năm 2014 Toán: Luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS: Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết đến các số trong phạm vi 5. Làm bài tập 1, 2, 3. HS khá giỏi làm tất cả các bài tập theo quy định. Rèn tính cẩn thận chính xác II.Chuẩn bị: GV: Sách Toán,tranh bài 116. HS: Sử dụng các tranh ở sgk. III.Các hoạt động dạy học: 1. Bài cũ:5’ KT đọc,viết các số từ 1 đến 5 và từ1. 2. Bài mới : TG Hoạt động GV Hoạt động HS 25’ 3’ 2’ HĐ 1:Luyện tập : Bài 1và 2: Nhận biêt số lượng trong mỗi hình vẽ rồi đọc viết số. Gọi hs đọc kết quả theo hàng Theo dõi giúp đỡ 1 số em còn chậm Chấm diểm , nhận xét. Bài 3: Tập cho hs nêu yêu cầu của BT Gọi 1 số hs lên bảng Gọi hs đọc từng dãy số Chấm điểm, nhận xét. Bài 4: HD hs viết các số 1,2, 3,4,5 đúng ô li, thảng hàng Theo dõi , nhận xét. 3.Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số Đặt các số không theo thứ tự ở bảng Gọi hs xếp theo thứ tự từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 Nhận xét,tính điểm thi đua. 4.Củng cố,dặn dò : Dặn việc học ở nhà Nhận xét lớp 2 hs lên bảng viết và đọc, cả lớp viết vào bảng con 1,2,3,4,5 5,4,3,2,1 Làm BT 1,2 ở sgk16, 2 em lên bảng Dò bài ,nhận xét. VD: Có 4 cái ghế viết số 4; có 5 ngôi sao viết số 5;…vv Viết số còn thiếu vào ô trống 1 số hs lên bảng ,còn lại làm ở sgk Nhận xét ,bổ sung. 1 ,2 ,3,4,5 ; 5 ,4 , 3, 2,1( đọc cn,lớp) Viết số 1,2,3, 4, 5 ở sgk ( 1 dòng) 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 Các nhóm thi đua Xếp các số theo thứ tự từ 1 đến 5 5 đến 1 Theo dõi ,bổ sung. Luyện viết các số 1,2, 3 ,4,5vào bảng con rồi đọc to các số 1 đến 5 ,từ 5 đến 1 Học vần: Bài 9 : o c ( Tiết 1 ) I. Mục tiêu: Học sinh đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng. Viết được: o, c, bò, cỏ Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề: vó bè HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK. II . Chuẩn bị: GV :Sgk, bộ biểu diễn. Bảng ôn. Tranh minh họa tiếng và phần luyện nói HS :Sgk, bộ thực hành, bảng con, vở tập viết III . Hoạt động dạy học: 1. Bài cũ:4’ Đọc l, lê, h, hè Đọc câu ứng dụng Viết lê, hè Nhận xét 2. Bài mới TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1’ 10’ 7’ 8’ 10’ 10’ 10’ 5’ :HĐ 1 : Giới thiệu bài: Treo tranh: Tranh vẽ gì? Các chữ nào đã học? Học chữ và âm mới: o c Viết bảng Đọc HĐ 2:Dạy chữ ghi âm: +. o a) Nhận diện chữ: Viết o: gồm nét cong khép kín b) Phát âm và đánh vần: Phát âm mẫu: o Phân tích tiếng bò: Đánh vần: bờ o bo huyền bò Đọc trơn Ghép b, bò Đọc toàn âm Chỉnh sửa phát âm +. c : Quy trình tương tự So sánh c với o: HĐ 3: Hướng dẫn viết chữ: Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình: o bò c cỏ Nhận xét sửa lỗi HĐ 4:Đọc từ ngữ ứng dụng: bo bò bó co cò cọ Đọc mẫu Nhận xét sửa lỗi Giải nghĩa từ Tìm tiếng có âm vừa học Tiết 2: Luyện tập: HĐ ;1 Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1: Đọc câu ứng dụng +Tranh vẽ gì? +Giới thiệu câu đọc +Chỉnh sửa lỗi phát âm HĐ 2: Luyện viết: Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ Chấm 1 số vở Nhận xét HĐ 3: Luyện nói: Trong tranh vẽ gì? Vó bè dùng làm gì? Vó bè thường đặt ở đâu? 3. Củng cố dặn dò: Chỉ bảng: Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học Học bài. Xem bài 10 Nhận xét tiết học HS trả lời Thảo luận nhóm đôi: bò, cỏ b, dầu huyền, dấu hỏi Đọc đồng thanh hs theo dõi Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp b: trước, o: sau, dấu huyền trên o Đánh vần: cá nhân,đồng thanh Đọc: cá nhân, đồng thanh hs ghép bảng cài 2,3 hs đọc; lớp đồng thanh Giống: nét cong Khác: c: cong hở o: cong kín hs theo dõi Viết bảng con Đọc thầm, tìm những chữ vừa học Đọc: cá nhân, đồng thanh hs thi đua tìm miệng Đọc cá nhân lần lượt: o, bò, c, cỏ; từ ứng dụng Nhận xét tranh minh hoạ Đọc cá nhân, đồng thanh hs viết vở tập viết Xem 1 số vở viết đẹp Đọc tên bài luỵên nói: vó bè Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hs luyện nói 2 3 câu Nhiều hs tham gia luyện nói hs theo dõi và đọc hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức Tự nhiên xã hội: Nhận biết các vật xung quanh. I.Mục tiêu: Hiểu được mắt , mũi , tai , lưỡi , tay là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh . Nêu được VD về những khó khăn trong cuộc sống của người có 1 giác quan bị hỏng. KNS: KN tự nhận thức:Tự nhận xét về các giác quan của mình.(mắt, mũi, lưỡi, tai, tay, da) KN giao tiếp: Thể hiện cảm thông với những người thiếu giác quan. II.Chuẩn bị : GV : Các hình ở bài 3 sgk 8,9; SGV Một số đồ vật như hoa , xà phòng , quả bóng, quả mít… PP: Thảo luận nhóm, hỏi đáp, trò chơi. HS : SGK III.Các hoạt động trên lớp : 1.Bài cũ :5’ Sức lớn của các em thể hiện ở đâu ? 2.Bài mới : TG Hoạt động GV Hoạt động HS 10’ 15’ +.Hoạt động 1)Quan sát tranh ở sgk . Nói về hình dáng màu sắc sự nóng lạnh , trơn nhẵn hay sần sùi của các vật xung quanh mà em thấy .trong hình ở sgk . +.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm Nêu yêu cầu : Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh . .Nhờ đâu bạn biết màu sắc của một vật ? .Nhờ đâu b biết được h dáng của 1 vật ? . Nhờ đâu bạn biết được mùi của một vật ? . Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn ? . Nhờ đâu bạn b vật cứng, mềm, nóng , lạnh? H. Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng ? Đ gì sẽ xảy ra nếu tai của ch ta bị điếc? . Điều gì sẽ xảy ra nếu lưỡi da của chúng ta mất hết giác quan ? Kết luận : sgv 28 C.Củng cố, dặn dò : 5’ Nhận xét tiết học Ở chiều cao và cân nặng . Hs làm việc theo cặp , quan sát tranh ở sgk và nói cho nhau nghe . Một số cặp lên trình bày trước lớp . Lớp bổ sung ý kiến . Hs thảo luận nhóm 4 . Đại diện các nhóm lên trình bày . Nhiều hs tham gia trả lời. Nghe Sưu tầm các các loại tranh ảnh về các vật xung quanh. Thứ tư ngày 3 tháng 9 năm 2014 Học vần: Bài 10: ô ơ ( Tiết 1 ) I. Mục tiêu : Học sinh đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng. Viết được: ô, ơ, cô, cờ Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề: bờ hồ HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK. II . Chuẩn bị: GV :Sgk , bộ biểu diễn . Tranh minh họa tiếng và phần luyện nói. HS :Sgk , bộ thực hành , bảng con , vở tập viết. III . Hoạt động dạy học : 1. Bài cũ:5’ Đọc o, bò, c, cỏ Đọc câu ứng dụng Viết o, bò, c, cỏ Nhận xét 2. Bài mới: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1’ 14’ 7’ 8’ 10’ 10’ 10’ 5’ HĐ 1 : Giới thiệu bài: Treo tranh: Tranh vẽ gì? Các chữ nào đã học? Học chữ và âm mới: ô ơ Viết bảng Đọc HĐ 2: Dạy chữ ghi âm: +. ô a) Nhận diện chữ: Viết ô So sánh ô và o b) Phát âm và đánh vần: Phát âm mẫu: ô Phân tích tiếng cô: Đánh vần: cờ ô cô Đọc trơn Ghép c, cô Đọc toàn âm Chỉnh sửa phát âm +. ơ : Quy trình tương tự So sánh ơ với o: HĐ 3: Hướng dẫn viết chữ: Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình: ô cô ơ cờ Nhận xét sửa lỗi HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng: hô hồ hổ bơ bờ bở Đọc mẫu Nhận xét sửa lỗi Giải nghĩa từ Tìm tiếng có âm vừa học Tiết 2: Luyện tập: HĐ 1 :Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1: Đọc câu ứng dụng +Tranh vẽ gì? +Giới thiệu câu đọc +Chỉnh sửa lỗi phát âm HĐ 2” Luyện viết: Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ Chấm 1 số vở Nhận xét HĐ 3” Luyện nói: Trong tranh vẽ gì? Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Bờ hồ trong tranh được dùng vào việc gì? 3. Củng cố dặn dò: Chỉ bảng: Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học Học bài. Xem bài 11 Nhận xét tiết học HS trả lời Thảo luận nhóm đôi: cô, cờ c, dầu huyền Đọc đồng thanh hs theo dõi Giống: đều là o Khác: ô có thêm dấu mũ Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp c: trước, ô: sau Đánh vần: cá nhân,đồng thanh Đọc cá nhân, đồng thanh hs ghép bảng cài 2,3 hs đọc; lớp đồng thanh Giống: đều là o Khác: ơ có thêm dấu râu hs theo dõi Viết bảng con Đọc thầm, tìm những chữ vừa học Đọc: cá nhân, đồng thanh hs thi đua tìm miệng Đọc cá nhân lần lượt: ô, cô, ơ, cờ; từ ứng dụng Nhận xét tranh minh hoạ Đọc cá nhân, đồng thanh hs viết vở tập viết Xem 1 số vở viết đẹp Đọc tên bài luỵên nói: bờ hồ Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hs luyện nói 2 3 câu Nhiều hs tham gia luyện nói hs theo dõi và đọc hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức. , Toán: Bé hơn Dấu < I.Mục tiêu: Giúp HS: Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số. Làm các bài tập 1, 2, 3, 4. II.Chuẩn bị: GV: Sách Toán,đồ dùng dạy học toán. HS: Sử dụng các tranh ở sgk, đồ dùng học toán. III.Các hoạt động dạy học: 1. Bài cũ:4’ 2. Bài mới : TG Hoạt động GV Hoạt động HS 1’ 10’ 2’ 15’ 3’ HĐ 1:Giới thiệu bài: HĐ 2 :Nhận biết quan hệ bé hơn: (10’) Đính tranh 1 lên bảng Bên trái có mấy ô tô? Bên phải có mấy ô tô? 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không? Tương tự đính tranh 2 lên bảng và hỏi KL: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.Ta nói 1 để so sánh các số. Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4. Rèn tính cẩn thận chính xác II.Chuẩn bị: GV: Sách Toán,đồ dùng dạy học toán. HS: Sử dụng các tranh ở sgk, đồ dùng học toán. III.Các hoạt động dạy học: 1. Bài cũ: 5’ KT đọc,viết các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 2. Bài mới : TG Hoạt động GV Hoạt động HS 1’ 9’ 15’ 5’ HĐ 1: Giới thiệu bài: HĐ 2 :Nhận biết quan lớn hơn: Cho hs q sát tranh ở sgk19 và nêu ch Bên trái có mấy con bướm? Bên phải có mấy con bướm? 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm không? Tương tự như trên 3 hs nhiều hơn 2 hs, 2 ht nhiều hơn 1 ht …vv Viết bảng: 2 > 1 ; 3 > 2 …vv HĐ 3 : Cho hs cài bảng: (3’) Cài mẫu cho hs xem HĐ 4 :.Thực hành: Bài 1: Viết dấu > Bài 2,3: Viết số và dấu vào ô trống dưới mỗi tranh Gọi hs đọc kết quả Chấm điểm,nhận xét. Bài 4: Viết dấu > vào ô trống Chấm bài , khen ngợi. Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp: HD mẫu như ở sgk20 Giúp đỡ 1 số em còn chậm 3.Củng cố,dặn dò: Dặn việc học ở nhà Nhận xét lớp. Quan sát trả lời: Bên trái 2 Bên phải 1 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm (nhắc lại nhiều em) Đọc cn , lớp Cài bảng : 2 > 1 ; 3 > 2 …vv Làm BT vào sgk Viết dấu > 1 dòng 2hs lên bảng,lớp làm vào sgk 2 hs đọc ,dò bài làm của mình rồi tự chữa bài 2 hs lên bảng,lớp làm vào sgk Đọc kết quả ,dò bài. làm vào sgk Viết dấu > ở bảng con nhiều lần Thứ sáu ngày 5 tháng 9 năm 2014 Học vần: Bài 12 : i a ( Tiết 1 ) I. Mục tiêu: Học sinh đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng. Viết được: i, a, bi, cá Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề: lá cờ HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK. II . Chuẩn bị: GV :Sgk , bộ biểu diễn . Tranh minh họa tiếng và phần luyện nói. HS :Sgk , bộ thực hành , bảng con , vở tập viết III . Hoạt động dạy học : 1. Bài cũ: Đọc lò cò, vơ cỏ Đọc câu ứng dụng Viết lò cò, vơ cỏ Nhận xét 2. Bài mới: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1’ 10’ 7’ 8’ 10’ 10’ 10’ 5’ HĐ 1: Giới thiệu bài: Treo tranh: Tranh vẽ gì? Các chữ nào đã học? Học chữ và âm mới: i a Viết bảng Đọc HĐ 2: Dạy chữ ghi âm: +. i a) Nhận diện chữ: Viết i b) Phát âm và đánh vần: Phát âm mẫu: i Phân tích tiếng bi: Đánh vần: bờ i bi Đọc trơn Ghép i, bi Đọc toàn âm Chỉnh sửa phát âm +. a : Quy trình tương tự So sánh i với a: HĐ 3”Hướng dẫn viết chữ: Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình: i bi a cá Nhận xét sửa lỗi HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng: Viết tiếng: Đọc mẫu Nhận xét sửa lỗi Giải nghĩa từ Tìm tiếng có âm vừa học Tiết 2: : Luyện tập: HĐ 1 Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1: Đọc câu ứng dụng +Tranh vẽ gì? +Giới thiệu câu đọc +Chỉnh sửa lỗi phát âm HĐ 2: Luyện viết: Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ Chấm 1 số vở Nhận xét HĐ 3: Luyện nói: Trong tranh vẽ gì? Nói về hình dáng, màu sắc của lá cờ Tổ quốc? Cờ Hội? Cờ Đội? 3. Củng cố dặn dò: Chỉ bảng: Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học Học bài. Xem bài 12 Nhận xét tiết học Thảo luận nhóm đôi: bi, cá i, a, dấu sắc Đọc đồng thanh hs theo dõi các nét Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp b: trước, i: sau Đánh vần: cá nhân,đồng thanh Đọc cá nhân, đồng thanh hs ghép bảng cài 2,3 hs đọc; lớp đồng thanh Giống: nét móc ngược Khác: a có nét cong i có dấu chấm hs theo dõi Viết bảng con Đọc thầm, tìm những chữ vừa học Đọc: cá nhân, đồng thanh hs thi đua tìm miệng Đọc cá nhân lần lượt: i, bi, a, cá; từ ứng dụng Nhận xét tranh minh hoạ Đọc cá nhân, đồng thanh hs viết vở tập viết Xem 1 số vở viết đẹp Đọc tên bài luỵên nói: lá cờ Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hs luyện nói 2 3 câu Nhiều hs tham gia luyện nói hs theo dõi và đọc hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức Toán: Luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS: Biết sử dụng các dấu và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số, bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3 > 2) Làm các bài tập: 1, 2, 3. Rèn tính cẩn thận chính xác II.Chuẩn bị: GV: Sách Toán,tranh bài 221. HS: Sử dụng các tranh ở sgk. III.Các hoạt động dạy học: 1. Bài cũ: 5’ KT đọc,viết 1< 2 ; 2 < 3 ; 4 < 5 : 3 < 4 2. Bài mới : TG Hoạt động GV Hoạt động HS 25’ 5 ‘ HĐ 1:Luyện tập : Bài 1: HS nêu yêu cầu BT Gọi hs đọc kết quả Theo dõi giúp đỡ 1 số em còn chậm Chấm diểm , nhận xét. Bài 2: Nêu yêu cầu bài làm Phải xem tranh rồi so sánh số thỏ với số củ cà rốt ,viết kết quả so sánh HD mẫu bài như ở sgk21 +.Gọi hs đọc kết quả điền Chấm điểm, nhận xét. Bài 3:Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp Phổ biến luật chơi,cách chơi. Nhóm nào tìm đúng được nhiều bài, nhóm đó thắng. GV cùng HS nhận xét,tính điểm thi đua. 3.Củng cố,dặn dò: Dặn việc học ở nhà Nhận xét lớp 2 hs lên bảng viết và đọc, cả lớp viết vào bảng con 2 em lên bảng,lớp làm vào sgk Dò bài, nhận xét. 3 < 4 ; 4 > 3 5 > 2 ; 2 < 5 …vv Viết số và dấu vào ô trống dưới tranh Nghe rồi làm BT vào sgk 3 em đọc 5 > 3 ; 3 < 5 5 > 4 ; 4 < 5 …vv Các nhóm thi đua 1 2 3 4 5 1 < 2 < 3 < 4 < Theo dõi ,bổ sung. Khen ngợi nhóm thắng cuộc Hoàn thành BT ở sgk những em chưa làm xong Thủ công : Xé, dán hình tam giác. I Mục tiêu : Biết cách xé, dán hình tam giác. Xé, dán được hình tam giác. Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. HS khéo tay: Xé dán được hình tam giác. Đường xé ít răng cưa. Hình dán tương đối phẳng. Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác nhau. II.Chuẩn bị : GV: Mẫu hình tam giác.Quy trình kẻ xé ,dán có hình vẽ minh hoạ HS : Giấy thủ công, hồ dán, bút chì, thước kẻ . III.Các hoạt động dạy học: 1Bài cũ :5’ Bài mới : 1. Giới thiệu bài TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 10’ 10’ 2’ Các hoạt động +.Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu và nhận xét . Xung quanh mình có đồ vật gì có hình tam giác? +.Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu : Hd cách kẻ hình tam giác. . Để kẻ hình tam giác ta làm thế nào ? Giáo viên thao tác mẫu từng bước Hd xé từng cạnh hình tam giác. Giáo viên thao tác mẫu từng bước và xé, dán. Theo dõi giúp đỡ hs . +. Hoạt động 3: Luyện tập Theo dõi hs thực hiện giúp đỡ số hs còn chậm. Nhắc nhở HS bôi hồ mỏng ,miết nhẹ tay để hình được phẳng +. Trưng bày sản phẩm GV cùng các tổ trưởng chấm và đánh giá sản phẩm cho các nhóm. 3.Củng cố ,dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán để tiết sau học xé, dán hình vuông. Nhận xét chung HS quan sát và nhận xét . Hs suy nghĩ và trả lời . HS quan sát . Theo dõi giáo viên hướng dẫn từng bước làm và làm theo GV Học sinh nhắc lại các bước làm 2 hs lên làm mẫu . Vài hs nhận xét cách xé của bạn Hs dán và trưng bày sản phẩm. HS trưng bày sản phẩm. Về kẻ , xé hình tam giác trên tờ giấy vở. Chiều: Mĩ thuật: Bài 3 : MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN I. Mục tiêu: Nhận biết ba màu: đỏ, vàng, xanh lam. Biết chọn màu, vẽ màu vào hình đơn giản, tô được màu kín hình. Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu. II. Chuẩn bị 1. Đối với giáo viên Tranh hoặc ảnh có màu đỏ, vàng, xanh lam Bài vẽ của học sinh năm trước Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, xanh lam 2. Đối với học sinh Vở tập vẽ, màu III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Bài cũ: Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ nét thẳng đứng, ngang, xiên vào bảng con Gọi hai em lên bảng vẽ Giáo viên nhận xét 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Giáo viên treo hình và hỏi: Kể tên các màu có ở hình vẽ? Hôm nay các em học bài ba. Màu và vẽ màu vào hình đơn giản. TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’ 8’ 10’ 8’ 2’ b. HĐ1: Giới thiệu màu sắc Giáo viên yêu cầu học sinh xem hình 1 trong vở tập vẽ và hỏi: Kể tên màu có ở hình 1? Kể tên đồ vật có màu đỏ, vàng, xanh lam? Ngoài ra em còn biết đồ vật nào có màu đỏ, vàng, xanh lam? Giáo viên tóm lại: Mọi vật đều có màu sắc, màu sắc làm cho mọi vật trở nên đẹp hơn. Màu đỏ, vàng, xanh lam là ba màu chính. c. HĐ2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ màu Giáo viên cho học sinh xem hình 2,3,4 trong vở tập vẽ và hỏi: Hình 2, 3, 4 vẽ gì? Lá cờ Tổ quốc vẽ màu gì? Qủa xoài thường màu gì? Dãy núi thường màu gì? Giáo viên hướng dẫn học sinh cách cầm và vẽ màu Tay cầm màu nhẹ nhàng, thỏa mái. Vẽ màu xung quanh hình trước ở giữa vẽ sau Giáo viên vẽ minh họa cho học sinh theo dõi. d. HĐ3: Thực hành Học sinh thực hành vẽ màu vào hình lá cờ Tổ quốc, hình quả xoài, hình dãy núi. Học sinh thực hành vẽ cá nhân, giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh còn lúng túng trong quá trình thực hành. đ. HĐ4: Nhận xét đánh giá Giáo viên thu bài của học sinh yêu cầu lớp xem và nhận xét Vẽ màu đúng với yêu cầu Bài vẽ sạch đẹp Bài nào đẹp nhất. Vì sao? Bài nào chưa đẹp. Vì sao? Giáo viên nhận xét chung. 4.Trò chơi: Tìm màu nhanh Giáo viên cho học sinh xem bài của học sinh năm trước và yêu cầu học sinh tìm ra ba màu đỏ, vàng, xanh lam. Tổ nào tìm đúng và nhanh tổ đó thắng. 5. Dặn dò: Về nhà Quan sát mọi vật xung quanh và gọi tên màu của chúng. Cả lớp hát Cá nhân vẽ vào bảng con Hai học sinh lên bảng vẽ Cả lớp nghe Cả lớp quan sát Học sinh giỏi trả lời Cả lớp nghe Cả lớp theo dõi Học sinh trung bình trả lời Học sinh khá trả lời Học sinh giỏi trả lời Cả lớp nghe Cả lớp quan sát Học sinh giỏi trả lời Học sinh khá trả lời Học sinh trung bình trả lời Học sinh giỏi trả lời Cả lớp theo dõi Cả lớp quan sát Học sinh thực hành vẽ cá nhân Cả lớp quan sát Học sinh giỏi trả lời Học sinh trung bình trả lời Học sinh khá, giỏi trả lời Học sinh khá, giỏi trả lời Cả lớp nghe Cả lớp quan sát Học sinh chơi theo tổ Cả lớp nghe Thủ công : ÔN LUYỆN : Xé, dán hình tam giác. I Mục tiêu : Biết cách xé, dán hình tam giác. Xé, dán được hình tam giác. Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. HS khéo tay: Xé dán được hình tam giác. Đường xé ít răng cưa. Hình dán tương đối phẳng. Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác nhau. II.Chuẩn bị : GV: Mẫu hình tam giác.Quy trình kẻ xé ,dán có hình vẽ minh hoạ HS : Giấy thủ công, hồ dán, bút chì, thước kẻ . III.Các hoạt động dạy học: 1Bài cũ :5’ Bài mới : 1. Giới thiệu bài TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 10’ 10’ 2’ Các hoạt động +.Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu và nhận xét . Xung quanh mình có đồ vật gì có hình tam giác? +.Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu : Hd cách kẻ hình tam giác. . Để kẻ hình tam giác ta làm thế nào ? Giáo viên thao tác mẫu từng bước Hd xé từng cạnh hình tam giác. Giáo viên thao tác mẫu từng bước và xé, dán. Theo dõi giúp đỡ hs . +. Hoạt động 3: Luyện tập Theo dõi hs thực hiện giúp đỡ số hs còn chậm. Nhắc nhở HS bôi hồ mỏng ,miết nhẹ tay để hình được phẳng +. Trưng bày sản phẩm GV cùng các tổ trưởng chấm và đánh giá sản phẩm cho các nhóm. 3.Củng cố ,dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán để tiết sau học xé, dán hình vuông. Nhận xét chung HS quan sát và nhận xét . Hs suy nghĩ và trả lời . HS quan sát . Theo dõi giáo viên hướng dẫn từng bước làm và làm theo GV Học sinh nhắc lại các bước làm 2 hs lên làm mẫu . Vài hs nhận xét cách xé của bạn Hs dán và trưng bày sản phẩm. HS trưng bày sản phẩm. Về kẻ , xé hình tam giác trên tờ giấy vở. Hoạt động ngoài giờ : Chủ điểm : Tổ chức khai giảng năm học mới . Chơi trò chơi (Sinh hoạt tập thể). I.Mục đích: Học sinh vui chơi, tưởng nhớ về Bác Hồ. II.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Hoạt động 1 : Giới thiệu, ghi đề HĐTT với chủ đề . 2 Hoạt động 2 : Tổ chức cho hs hái hoa dân chủ với các nội dung : Chủ điểm tháng 9? Khai giảng năm học mới. Tưởng nhớ Bác Hồ. HS trả lời Hát về Bác Hồ kính yêu. 3 Hoạt động 3 : Vui chơi, múa hát. Gv gọi hs lên hát múa cá nhân, tập thể Hs múa, hát Nhận xét tiết học. III.Bổ sung ................................................................................................................... ........................................................................................................................ QUYỀN VÀ BỔN PHẬN TRẺ EM Chủ đề 1: TÔI LÀ MỘT ĐỨA TRẺ I.Mục tiêu : HS hiểu trẻ em là công dân tương lai có quyền đước chăm sóc để phát triển toàn diện. Trẻ em được đối xử bình đẳng. TRẻ em có bổn phận thực hiện các qui định chung trong gia đình ,nhà trường và xã hội. II. Đồ dùng dạy học GV : Tranh , phiếu học tập HS : Phục trang để đóng vai III. Các hoạt động dạy học 1.Khởi động 5’ 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 8’ 8’ 9’ 5’ +. Hoạt động 1: Đóng vai câu chuyện:” Đứa bé không tên” Nhận xét ,tuyên dương +. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm Em biết được những quyền gì qua câu chuyện? GV chốt lại +. Hoạt động 3: Xây dựng câu chuyện cho tranh. GV treo tranh Nhận xét chốt lại ý đúng 3. Củng cố Dặn dò: Nhận xét tiêt học Hát bài : Trẻ em hôm nay thế giới ngày mai Thảo luận nhóm Trình bày , lớp nhận xét HS đọc câu chuyện Thảo luận nhóm, đại diện nhóm HS trình bày Bổ sung Quan sát , nêu nội dung tranh Xây dựng câu chuyện theo tranh Vài em kể câu chuyện trước lớp Nhận xét Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2014 TUẦN 4 Đạo đức: QUYỀN BỔN PHẬN TRẺ EM CHỦ ĐỀ 2: GIA ĐÌNH I.MỤC TIÊU Trẻ em không phân biệt con trai hay con gái, bình thường hay khuyết tật đều được sống với cha mẹ ,có quyền bình đẳng. Trẻ em không nơi nương tựa có quyền có mái ấm gia đình, quyền được nhà nước chăm sóc nuôi dạy. Các em có bổn phận chăm sóc gia đình. HS tôn trọng và yêu quý những quyền các em dược hưởng. Biết làm những công việc phù hợp. II. ĐỒ DÙNG D H GV: Truyện Bé trai không nngừng khóc Đồ dùng đóng vai. Phiếu thảo luận III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Bài cũ: 2. Bài mới: a).Khởi động: b).Giới thiệu bài: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 10’ 15’ 5’ HĐ 1:Kể chuyện Bé trai không ngừng khóc + Câu chuyện gồm có nhân vật nào? + Vì sao em bé ăn no mà vẫn khóc? + Các em có đồng ý với ý kiến của bác Cú không? + Ai có trách nhiệm nuôi em bé? + Em hiểu điều gì qua câu chuyện? .Kết luận: Cha mẹ có trách nhiệm nuôi con cái,chăm sóc và yêu thương. HĐ 2:Thảo luận nhóm Tìm hiểu nội dung câu chuyện + Câu chuyện kể điều gì? + Câu chuyện liên quan đến chủ đề nào của gia đình? +Em có suy nghĩ gì? .Kết luận :Các em có quyền được cha mẹ yêu thương ...nhà nước và xã hội chăm sóc 3. Củng cố dặn dò: Xem lại các q các em được hưởng Hát “Cả nhà thương nhau’’ Không có mẹ … Không đồng ý … mẹ của em Phân nhóm (1 nhóm 1 câu chuyện) Thảo luận Phát biểu Nêu các kỷ niệm đáng nhớ về sự chăm sóc của bố mẹ Nhiều em lên kể Học vần: Bài 13 : n – m ( Tiết 1 ) I. Mục tiêu: Học sinh đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng. Viết được: n, m, nơ, me Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má. HS khá, giỏi biết đọc trơn. II . Chuẩn bị: GV :Sgk , bộ biểu diễn . Tranh minh họa tiếng và phần luyện nói HS :Sgk , bộ thực hành , bảng con , vở tập viết III . Hoạt động dạy học : 1. Bài cũ: Đọc i, a, bi, cá Đọc câu ứng dụng Viết i, a, bi, cá Nhận xét 2. Bài mới: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1’ 15’ 7’ 8’ 10’ 10’ 10’ 5’ HĐ 1: Giới thiệu bài: Treo tranh: Tranh vẽ gì? Các chữ nào đã học? Học chữ và âm mới: n m Viết bảng Đọc HĐ 2: Dạy chữ ghi âm: +. n a) Nhận diện chữ: Viết n: gồm nét móc xuôi, nét móc hai đầu b) Phát âm và đánh vần: Phát âm mẫu: nờ Phân tích tiếng nơ: Đánh vần: nờ ơ nơ Đọc trơn Ghép n, nơ Đọc toàn âm Chỉnh sửa phát âm +.m : Quy trình tương tự So sánh n với m: HĐ 3: Hướng dẫn viết chữ: Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình: n nơ m me Nhận xét sửa lỗi HĐ 4 : Đọc từ ngữ ứng dụng: Viết tiếng: no nô nơ mo mô mơ Đọc mẫu Nhận xét sửa lỗi Giải nghĩa từ Tìm tiếng có âm vừa học Tiết 2: Luyện tập: HĐ 1: Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1: Đọc câu ứng dụng +Tranh vẽ gì? +Giới thiệu câu đọc +Chỉnh sửa lỗi phát âm HĐ 2: Luyện viết: Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ Chấm 1 số vở Nhận xét HĐ 3: Luyện nói: Trong tranh vẽ gì? Quê em gọi người sinh ra mình là gì? Em làm gì để bố mẹ vui lòng? 3. Củng cố dặn dò: Chỉ bảng: Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học Học bài. Xem bài 14 Nhận xét tiết học. Thảo luận nhóm đôi: nơ, me ơ, e Đọc đồng thanh hs theo dõi Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp n: trước, ơ: sau Đánh vần: cá nhân,đồng thanh Đọc: cá nhân, đồng thanh hs ghép bảng cài 2,3hs đọc; lớp đồng thanh Giống: nét móc xuôi, nét móc hai đầu Khác: m có hai nét móc xuôi hs theo dõi Viết bảng con Đọc thầm, tìm những chữ vừa học Đọc: cá nhân, đồng thanh hs thi đua tìm miệng Đọc cá nhân lần lượt: n, m, nơ, me; từ ứng dụng Nhận xét tranh minh hoạ Đọc cá nhân, đồng thanh hs viết vở tập viết Xem 1 số vở viết đẹp Đọc tên bài luỵên nói: bố mẹ, ba má Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hs luyện nói 2 3 câu Nhiều hs tham gia luyện nói hs theo dõi và đọc hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2014 Toán: Bằng nhau Dấu = I.Mục tiêu: Giúp HS: Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số. Làm các bài tập: 1, 2, 3. HS khá giỏi làm tất cả các bài tập theo quy định. Rèn tính cẩn thận chính xác II.Chuẩn bị: GV: Sách Toán,đồ dùng dạy học toán. HS: Sử dụng các tranh ở sgk, đồ dùng học toán. III.Các hoạt động dạy học: 1. Bài cũ: 5’ Đọc cho hs viết và làm Chấm điểm,nhận xét. 2. Bài mới : 25’ TG Hoạt động GV Hoạt động HS 1’ 10’ 15’ 5’ HĐ 1:Giới thiệu bài: HĐ 2:Nhận biết quan bằng nhau: Cho hs qs tranh ở sgk22 và n câu hỏi: Bên trái có mấy con hươu? Bên phải có mấy khóm cây? Số con hươu và số khóm cây như thế nào? Nên 3 như thế nào với 3? Viết bảng : 3 = 3 +.Tương tự : 4 = 4 c) Cho hs cài bảng: Cài m cho hs xem Tìm có các số nào = nhau nữa không? HĐ 3.Thực hành: Bài 1: HD hs viết dấu = Lưu ý: Cách viết dấu bằng cho hs Bài 2: Viết kết quả đúng vào ô trống Theo mẫu 5 =5 Gọi hs đọc kết quả Chấm điểm,nhận xét. Bài 3: Viết dấu > < = vào ô trống Chấm bài , khen ngợi. Bài 4:So sánh số hv và htg rồi viết kết quả vào ô trống: HD mẫu như ở sgk21 Giúp đỡ 1 số em còn chậm 3.Củng cố,dặn dò: Về nhà viết dấu = Quan sát trả lời: Bên trái 3 Bên phải 3 Bằng nhau 3 = 3 (Đọc cn , lớp) Đọc 4 = 4 ( cn ,lớp) Cài bảng : 3 = 3 ; 4 = 4 HS nêu : 1=1 ; 2 = 2 ; 5 =5 Viết dấu = 1 dòng ở sgk 1hs lên bảng,lớp làm vào sgk 2 hs đọc ,dò bài làm của mình rồi tự chữa bài: 2 =2 ; 1 =1 ; 3 =3 3 hs lên bảng,lớp làm vào sgk Đọc kết quả ,dò bài. làm vào sgk Dò bài và chữa bài Viết dấu = ở bảng con nhiều lần Học vần: Bài 14 : d đ ( Tiết 1 ) I. Mục tiêu: Học sinh đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng. Viết được: d, đ, dê, đò Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa. HS khá, giỏi biết đọc trơn. II . Chuẩn bị: GV :Sgk , bộ biểu diễn . Tranh minh họa tiếng và phần luyện nói HS :Sgk , bộ thực hành , bảng con , vở tập viết III . Hoạt động dạy học : 1. Bài cũ:5’ Đọc n, m, nơ, me Đọc câu ứng dụng Viết n, nơ, m, me Nhận xét 2. Bài mới: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2’ 13’ 7’ 8’ 10’ 10’ 10’ 5’ HĐ 1: Giới thiệu bài: Treo tranh: Tranh vẽ gì? Các chữ nào đã học? Học chữ và âm mới: d đ Viết bảng Đọc HĐ 2: Dạy chữ ghi âm: + d a) Nhận diện chữ: Viết d: gồm nét cong hở phải, nét móc xuôi b) Phát âm và đánh vần: Phát âm mẫu: dờ Phân tích tiếng dê: Đánh vần: dờ ê dê Đọc trơn Ghép d, dê Đọc toàn âm Chỉnh sửa phát âm +.đ : Quy trình tương tự So sánh d với đ: HĐ 3: Hướng dẫn viết chữ: Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình: d dê đ đò Nhận xét sửa lỗi HĐ 4 Đọc từ ngữ ứng dụng: Viết tiếng: Đọc mẫu Nhận xét sửa lỗi Giải nghĩa từ Tìm tiếng có âm vừa học Tiết 2: Luyện tập: HĐ 1: Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1: Đọc câu ứng dụng +Tranh vẽ gì? +Giới thiệu câu đọc +Chỉnh sửa lỗi phát âm HĐ 2: Luyện viết: Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ Chấm 1 số vở Nhận xét HĐ 3: Luyện nói: Trong tranh vẽ gì? Tại sao trẻ em thích những vật, con vật này? Cá cờ sống ở đâu? Dế sống ở đâu? Em biết những loại bi nào? Hình lá đa bị cắt ra như tranh, đó là đồ chơi gì? 3. Củng cố dặn dò: Chỉ bảng: Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học Học bài. Xem bài 15 Nhận xét tiết học Thảo luận nhóm đôi: dê, đò ê, o, dấu huyền Đọc đồng thanh hs theo dõi Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp d: trước, ê: sau Đánh vần: cá nhân,đồng thanh Đọc: cá nhân, đồng thanh hs ghép bảng cài 2,3hs đọc; lớp đồng thanh Giống: đều là d Khác: đ có nét ngang ngắn hs theo dõi Viết bảng con Đọc thầm, tìm những chữ vừa học Đọc: cá nhân, đồng thanh hs thi đua tìm miệng Đọc cá nhân lần lượt: d, dê, đ, đò; từ ứng dụng Nhận xét tranh minh hoạ Đọc cá nhân, đồng thanh hs viết vở tập viết Xem 1 số vở viết đẹp Đọc tên bài luỵên nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hs luyện nói 2 3 câu Nhiều hs tham gia luyện nói hs theo dõi và đọc hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức Tự nhiên xã hội : Bảo vệ mắt và tai. I.Mục tiêu : Học sinh nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai. Đưa ra được một số cách sử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai. Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai. KNS: KN tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai. KN ra quyết định: Nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ mắt và tai. II.Chuẩn bị : GV : Các hình ở bài 4 sgk 10.11 PP: Thảo luận nhóm, Hỏi đáp, Đóng vai. HS : SGK III.Các hoạt động trên lớp : A.Bài cũ : 5 .Nhận biết các vật xung quanh? B.Bài mới : TG Hoạt động GV Hoạt động HS 8’ 8’ 9’ 5’ +.Hoạt động 1 :8’ Làm việc với sgk Hướng dẫn và tự đặt câu hỏi cho từng tranh Vd : khi có ánh sáng chói vào mắt bạn đã lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai ? Chúng ta có nên học tập bạn đó không ? +.Hoạt động 2: 8’Làm việc với sgk Hướng dẫn hs quan sát t tranh ở trang 11 sgk và tự đặt c h cho từng tranh . Vd : Hai bạn đang làm gì ? . Theo bạn việc làm đó đ hay sai ? . T sao ch ta kh nên ngoáy tai cho nhau ? . Bạn gái trong hình đang làm gì ? Làm như vậy có tác dụng gì ? . Các bạn trong hình đang làm gì? Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao ? Gv nhận xét bổ sung Kết luận +.Hoạt động3: Đóng vai Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm : 2 nhó Gv động viên – khen ngợi 3.Củng cố, dặn dò Dặn hs luôn giữ gìn bảo vệ mắt và tai sạch Xem bài sau: Vệ sinh thân thể. 2 hs lên bảng chỉ và nói tên . Hs quan sát tranh ở trang 10 Làm việc theo cặp 1 số hs trình bày trước lớp Nhận xét bổ sung Làm việc theo cặp . Hs tự nêu câu hỏi và trả lời . 1số em lên trình bày trước lớp . Các nhóm thảo luận và đóng vai theo tình huống . Các nhóm lên trình bày . Lớp và gv nhận xét cách đối đáp của hs . Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2014 Học vần: Bài 15 : t th ( Tiết 1 ) I. Mục tiêu: Học sinh đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng. Viết được: t, th, tổ, thỏ Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ HS khá, giỏi biết đọc trơn và bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK II . Chuẩn bị: GV :Sgk , bộ biểu diễn . Tranh minh họa tiếng và phần luyện nói HS :Sgk , bộ thực hành , bảng con , vở tập viết III . Hoạt động dạy học : 1. Bài cũ: Đọc d, dê, đ, đò Đọc câu ứng dụng Viết d, dê, đ, đò Nhận xét 2. Bài mới: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2’ 13’ 7’ 8’ 10’ 10’ 10’ 5’ HĐ 1:Giới thiệu bài: Treo tranh: Tranh vẽ gì? Các chữ nào đã học? Học chữ và âm mới: t th Viết bảng Đọc HĐ 2: Dạy chữ ghi âm: +.t a) Nhận diện chữ: Viết t: gồm nét xiên phải, nét móc ngược dài, nét ngang So sánh: t và d b) Phát âm và đánh vần: Phát âm mẫu: tờ Phân tích tiếng tổ: Đánh vần: tờ ô tô hỏi tổ Đọc trơn Ghép t, tổ Đọc toàn âm Chỉnh sửa phát âm +.th : Quy trình tương tự HĐ 3 :Hướng dẫn viết chữ: Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa hướng dẫn quy trình: t tổ th thỏ Nhận xét sửa lỗi HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng: Viết tiếng: Đọc mẫu Nhận xét sửa lỗi Giải nghĩa từ Tìm tiếng có âm vừa học Tiết 2: Luyện tập: HĐ 1:Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1: Đọc câu ứng dụng +Tranh vẽ gì? +Giới thiệu câu đọc +Chỉnh sửa lỗi phát âm HĐ 2: Luyện viết: Hướng dẫn viết vở Theo dõi, giúp đỡ Chấm 1 số vở Nhận xét HĐ 3: Luyện nói: Gợi ý : Trong tranh em thấy những gì ? Con gì có tổ ? Con gì có ổ ? Con người có gì để ở ? Em có thấy ổ gà, tổ chim chưa? Em có khi nào trèo cây bắt chim không? Tại sao? Uốn nắn – giúp đỡ HS nói thành câu Khen ngợi những em nói tốt . 3. Củng cố dặn dò: Chỉ bảng: Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học Học bài. Xem bài 16 Nhận xét tiết học. Thảo luận nhóm đôi: tổ, thỏ ô, o, dấu hỏi Đọc đồng thanh hs theo dõi Giống: nét móc ngược dài, nét ngang ngắn Khác: đ có nét cong hở phải t có nét xiên phải Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp t: trước, ô: sau, dấu hỏi trên ô Đánh vần: cá nhân,đồng thanh Đọc: cá nhân, đồng thanh hs ghép bảng cài 2,3hs đọc; lớp đồng thanh hs theo dõi Viết bảng con Đọc thầm, tìm những chữ vừa học Đọc: cá nhân, đồng thanh hs thi đua tìm miệng Đọc cá nhân lần lượt: t, th, tổ, thỏ; từ ứng dụng Nhận xét tranh minh hoạ Đọc cá nhân, đồng thanh hs viết vở tập viết Xem 1 số vở viết đẹp Đọc tên bài luỵên nói: ổ, tổ Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hs luyện nói 2 3 câu Nhiều hs tham gia luyện nói hs theo dõi và đọc hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếp sức. Toán: Luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS: Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, < , > để so sánh các số trong phạm vi 5. Làm các bài tập: 1, 2, 3. Rèn tính cẩn thận chính xác II.Chuẩn bị: GV: Sách Toán,tranh bài 224. HS: Sử dụng các tranh ở sgk. II.Các hoạt động dạy học: 1. Bài cũ: 5’ 4 5 ; 2 2 ; 3 1 Nhận xét,ghi điểm. 2. Bài mới : TG Hoạt động GV Hoạt động HS 25’ 5’ HĐ 1:Luyện tập Bài 1: Viết bảng lần lượt cho hs làm BT < > = Gọi 1 số hs lên bảng làm Theo dõi giúp đỡ 1 số em còn chậm Chấm diểm , nhận xét. Bài 2: HD hs làm bài 3 > 2 ; 2 < 3 ( bài mẫu) Gọi 2 hs lên bảng làm rồi đọc kết quả điền Chấm điểm, nhận xét. Bài 3: HD hs quan sát bài ( làm cho bằng nhau) theo mẫu: 3 = 3 Gọi hs đọc kết quả nối Chấm bài ,nhận xét. 3.Củng cố,dặn dò: Dặn việc học ở nhà Nhận xét lớp Làm từng cặp tính ,cả lớp làm vào bảng con 3…2 4…5 2…3 1…2 4…4 3…4 2…2 4…3 2…4 Viết số và dấu vào ô trống dưới tranh Nghe rồi làm BT vào sgk 2 em lên bảng làm Dò bài ,nhận xét. 5 > 4 4 < 5 3 = 3 5 = 5 Nghe và thực hành làm bài 2 hs đọc: 4 =4 ; 5 = 5 Dò bài ,nhận xét. Viết dấu < > = vào bảng con nhiều lần Đọc lại các dấu đã học Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2014 Thể dục : Đội hình đội ngũ Trò chơi vận động I . Mục tiêu : Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng.
Trang 1Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2014 ,
TUẦN 3
Đạo đức : Gọn gàng, sạch sẽ (Tiết 1 )
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
* Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
1 Giới thiệu bài :
TG Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
Hoạt động 1: Hoạt động cá nhân
Yêu cầu : Tìm và nêu tên bạn trong
Gv giải thích yêu cầu bài tập
Yêu cầu hs giải thích tại sao em cho
Các cặp lên trình bày
Trang 2Học vần: Bài 8: l - h ( Tiết 1 )
Mục tiêu :
- Học sinh đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được: l, h, lê, hè (viết được 1/2 số dòng quy định; HS khá, giỏi viết đủ số dòng)
- Luyện nói 2 -3 câu theo chủ đề: le le
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa
:HĐ 1: Giới thiệu bài:
-Treo tranh: Tranh vẽ gì?
-Phát âm mẫu: lờ
-Phân tích tiếng lê:
- Thảo luận nhóm đôi: lê, hè
- ê, e, dầu huyền
- Đọc đồng thanh
-hs theo dõi-Giống: đều có nét khuyết Khác: b có nét thắt
-Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp-l: trước,ê: sau
-Đánh vần: cá nhân,đồng thanh-Đọc: cá nhân, đồng thanh-hs ghép bảng cài
-2,3hs đọc; lớp đồng thanh
Trang 3-Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa
hướng dẫn quy trình: l - lê
- Nhận xét sửa lỗi -Giải nghĩa từ
-Tìm tiếng có âm vừa học
+Giới thiệu câu đọc
+Chỉnh sửa lỗi phát âm
-Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học
-Học bài Xem bài 9
-Nhận xét tiết học
Khác: h có nét móc hai đầu
-hs theo dõi-Viết bảng con
-Đọc thầm, tìm những chữ vừa học
- Đọc: cá nhân, đồng thanh-hs thi đua tìm miệng
-Đọc cá nhân lần lượt: l, lê, h, hè;
- Nhiều hs tham gia luyện nói
-hs theo dõi và đọc-hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếpsức
Trang 4Thứ ba ngày 2 tháng 9 năm 2014
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết đến các số trong phạm vi 5
-Làm bài tập 1, 2, 3 HS khá giỏi làm tất cả các bài tập theo quy định
Trang 53’
2’
HĐ 1:Luyện tập :
Bài 1và 2: Nhận biêt số lượng trong
mỗi hình vẽ rồi đọc viết số
Gọi hs đọc kết quả theo hàng
Theo dõi giúp đỡ 1 số em còn chậm
Luyện viết các số 1,2, 3 ,4,5vào bảngcon rồi đọc to các số 1 đến 5 ,từ 5 đến 1
- Luyện nói 2 -3 câu theo chủ đề: vó bè
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa
ở SGK
II Chuẩn bị:
-GV :Sgk, bộ biểu diễn Bảng ôn Tranh minh họa tiếng và phần luyện nói
-HS :Sgk, bộ thực hành, bảng con, vở tập viết
Trang 6III Hoạt động dạy học:
:HĐ 1 : Giới thiệu bài:
-Treo tranh: Tranh vẽ gì?
- Nhận xét sửa lỗi -Giải nghĩa từ
-Tìm tiếng có âm vừa học
-HS trả lời
- Thảo luận nhóm đôi: bò, cỏ
- b, dầu huyền, dấu hỏi
- Đọc đồng thanh
-hs theo dõi
-Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp-b: trước, o: sau, dấu huyền trên o-Đánh vần: cá nhân,đồng thanh-Đọc: cá nhân, đồng thanh-hs ghép bảng cài
-2,3 hs đọc; lớp đồng thanh
-Giống: nét cong Khác: c: cong hở o: cong kín
-hs theo dõi-Viết bảng con
-Đọc thầm, tìm những chữ vừa học
- Đọc: cá nhân, đồng thanh-hs thi đua tìm miệng
Trang 7+Giới thiệu câu đọc
+Chỉnh sửa lỗi phát âm
-Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học
-Học bài Xem bài 10
-Đọc tên bài luỵên nói: vó bè-Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hsluyện nói 2 - 3 câu
- Nhiều hs tham gia luyện nói
-hs theo dõi và đọc-hs tham gia trò chơi theo 2 nhómtiếp sức
Trang 8
Tự nhiên xã hội: Nhận biết các vật xung quanh.
I.Mục tiêu:
- Hiểu được mắt , mũi , tai , lưỡi , tay là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
- Nêu được VD về những khó khăn trong cuộc sống của người có 1 giác quan bị hỏng
*KNS: - KN tự nhận thức:Tự nhận xét về các giác quan của mình.(mắt, mũi, lưỡi,
tai, tay, da)
- KN giao tiếp: Thể hiện cảm thông với những người thiếu giác quan
II.Chuẩn bị :
- GV : Các hình ở bài 3 sgk / 8,9; SGV
Một số đồ vật như hoa , xà phòng , quả bóng, quả mít…
- PP: Thảo luận nhóm, hỏi đáp, trò chơi
- HS : SGK
III.Các hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ :5’ - Sức lớn của các em thể hiện ở đâu ?
lạnh , trơn nhẵn hay sần sùi của các vật
xung quanh mà em thấy trong hình ở
sgk
+.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Nêu yêu cầu : Biết vai trò của các giác
quan trong việc nhận biết thế giới xung
quanh
.Nhờ đâu bạn biết màu sắc của một
vật ? Nhờ đâu b/ biết được h/ dáng của 1
Đ/ gì sẽ xảy ra nếu tai của ch/ ta bị điếc?
Điều gì sẽ xảy ra nếu lưỡi da của
chúng ta mất hết giác quan ?
- Kết luận : sgv / 28
Ở chiều cao và cân nặng
Hs làm việc theo cặp , quan sát tranh ở sgk và nói cho nhau nghe Một số cặp lên trình bày trước lớp Lớp bổ sung ý kiến
Hs thảo luận nhóm 4
Đại diện các nhóm lên trình bày
Nhiều hs tham gia trả lời
NgheSưu tầm các các loại tranh ảnh về các vật xung quanh
Trang 9Nhận xét tiết học
Trang 10Thứ tư ngày 3 tháng 9 năm 2014
Học vần: Bài 10: ô - ơ ( Tiết 1 )
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói 2 -3 câu theo chủ đề: bờ hồ
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa
HĐ 1 : Giới thiệu bài:
-Treo tranh: Tranh vẽ gì?
-Nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp-c: trước, ô: sau
-Đánh vần: cá nhân,đồng thanh-Đọc cá nhân, đồng thanh-hs ghép bảng cài
Trang 11-Viết trong khung ô ly: vừa viết, vừa
hướng dẫn quy trình: ô - cô
+Giới thiệu câu đọc
+Chỉnh sửa lỗi phát âm
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
-Bờ hồ trong tranh được dùng vào
việc gì?
3 Củng cố dặn dò:
-Chỉ bảng:
-Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học
-Học bài Xem bài 11
-Nhận xét tiết học
-2,3 hs đọc; lớp đồng thanh
-Giống: đều là o Khác: ơ có thêm dấu râu
-hs theo dõi-Viết bảng con
-Đọc thầm, tìm những chữ vừa học
- Đọc: cá nhân, đồng thanh-hs thi đua tìm miệng
-Đọc cá nhân lần lượt: ô, cô, ơ, cờ;
từ ứng dụng-Nhận xét tranh minh hoạ-Đọc cá nhân, đồng thanh
-hs viết vở tập viết-Xem 1 số vở viết đẹp
-Đọc tên bài luỵên nói: bờ hồ-Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hsluyện nói 2 - 3 câu
- Nhiều hs tham gia luyện nói
-hs theo dõi và đọc-hs tham gia trò chơi theo 2 nhóm tiếpsức
Trang 12,
Trang 13Toán: Bé hơn - Dấu <
I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4
II.Chuẩn bị :
GV: Sách Toán,đồ dùng dạy học toán
HS: Sử dụng các tranh ở sgk, đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học:
HĐ 1:-Giới thiệu bài:
HĐ 2 :Nhận biết quan hệ bé hơn: (10’)
Đính tranh 1 lên bảng
Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?
-Tương tự đính tranh 2 lên bảng và hỏi
-KL: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.Ta nói 1<2
HĐ 3 : (2’)Viết bảng: 1 < 2 ; 2 < 5
3 < 4 ; 4 < 5
+.Lưu ý: Khi viết dấu bé giữa 2 số bao
giờ đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
HD 4 :.Thực hành: (15’)
Bài 1: Viết dấu <
Bài 2,3: Viết số và dấu vào ô trống
dưới mỗi tranh
Gọi hs đọc kết quả
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp:
2 hs đọc ,dò bài làm của mình rồi tự chữa bài
2 hs lên bảng,lớp làm vào sgkĐọc kết quả ,dò bài
1 em lên bảng,lớp làm vào sgk
Viết dấu < ở bảng con nhiều lần
Trang 14Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2014
Thể dục : Đội hình đội ngũ - Trò chơi
I.Mục tiêu :
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Bước đầu biét cách đứng nghiêm, đứng nghỉ (bắt chước theo GV) (Khi đứng
nghiêm người đứng thẳng tự nhiên là được)
- Tham gia chơi được: Diệt các con vật có hại (có thể còn chậm)
II Chuẩn bị :
GV : Sân bãi , vệ sinh an toàn , còi
III Hoạt động dạy học :
- Đứng tại chỗ vỗ tay theo nhịp 1,2
- Xoay cổ tay, cổ chân
- Học sinh thực hiện theo tổ 2-3 lần
- Tổ trưởng điều khiển
- Học sinh thực hiện theo nhịp hô của giáo viên.( 2-3 lần)
- Học sinh thực hiện 2-3 lần
Lớp trưởng điều khiển
-Học sinh thực hiện 2-3 lần theo nhịp hô của giáo viên
- Từng tổ thực hiện theo sự điều của lớp trưởng
- Học sinh chơi trò chơi 5-7 phút
- Đứng tại chổ vỗ tay và hát
- Về nhà tập hợp hàng dọc, dóng hàng, nghiêm ,nghỉ
- Chơi trò chơi hồi tỉnh
Trang 15Học vần: Bài 11: Ôn tập ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; cáctừ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe, hiểu kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Hổ
Đọc các tiếng: ô,ơ,cô,cờ Đọc câu ứng dụng
Đọc SGK Viết: ô, c Nhận xét – ghi điểm
Giảng từ qua tranh minh họa
+ Hướng dẫn viết chữ trên bảng
con:
Hướng dẫn độ cao quy trình viết
Lưu ý vị trí mắt, tay cầm phấn, đi nét
Theo dõi học sinh viết bài
-Viết bảng con , bảng lớp
lò cò vơ cỏ-Đọc cá nhân , tổ , lớp
- Hát chuyển tiết
Trang 16
Tiết 210’
10’
10’
5’
HĐ 1: Luyện đọc :
- Luyện đọc bài ôn ở tiết 1
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
T4: Nhân lúc hổ sơ ý mèo nhảy tót
lên cây cao Hổ đứng dưới gầm gừ
bất lực
- Yêu cầu HS kể lại
Ý nghĩa: Hổ là con vật vô ơn đáng
khinh bỉ
Khen ngợi những em kể tốt
* Củng cố - dặn dò :
- Hướng dẫn đọc bài ở sgk / Bài 11
- Về nhà đọc lại bài vừa học
- Xem trước bài 12
- Đọc cá nhân , tổ , lớp
* HS khá, giỏi kể 2 - 3 đoạn
-HS về nhà thực hiện
Trang 17Toán: Lớn hơn - Dấu >
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ lớn hơn, dấu > để so sánh các số
- Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4
- Rèn tính cẩn thận chính xác
II.Chuẩn bị : GV: Sách Toán,đồ dùng dạy học toán.
HS: Sử dụng các tranh ở sgk, đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học:
-HĐ 1: Giới thiệu bài:
HĐ 2 :Nhận biết quan lớn hơn:
Cho hs q/ sát tranh ở sgk/19 và nêu c/h
Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
Bài 1: Viết dấu >
Bài 2,3: Viết số và dấu vào ô trống
dưới mỗi tranh
Gọi hs đọc kết quả
Chấm điểm,nhận xét
Bài 4: Viết dấu > vào ô trống
Chấm bài , khen ngợi
*Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp:
Làm BT vào sgkViết dấu > 1 dòng2hs lên bảng,lớp làm vào sgk
2 hs đọc ,dò bài làm của mình rồi tự chữa bài
2 hs lên bảng,lớp làm vào sgkĐọc kết quả ,dò bài
-làm vào sgk
Viết dấu > ở bảng con nhiều lần
Trang 18Thứ sáu ngày 5 tháng 9 năm 2014
Học vần: Bài 12 : i - a ( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: i, a, bi, cá
- Luyện nói 2 -3 câu theo chủ đề: lá cờ
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa
HĐ 1: Giới thiệu bài:
-Treo tranh: Tranh vẽ gì?
-Đánh vần: cá nhân,đồng thanh-Đọc cá nhân, đồng thanh-hs ghép bảng cài
-2,3 hs đọc; lớp đồng thanh-Giống: nét móc ngược Khác: a có nét cong
i có dấu chấm
Trang 19+Giới thiệu câu đọc
+Chỉnh sửa lỗi phát âm
-Nói về hình dáng, màu sắc của lá cờ Tổ
quốc? Cờ Hội? Cờ Đội?
3 Củng cố dặn dò:
-Chỉ bảng:
-Trò chơi: Tìm tiếng có chữ vừa học
-Học bài Xem bài 12
-Nhận xét tiết học
-hs theo dõi-Viết bảng con
-Đọc thầm, tìm những chữ vừa học
- Đọc: cá nhân, đồng thanh
-hs thi đua tìm miệng
-Đọc cá nhân lần lượt: i, bi, a, cá;
từ ứng dụng
-Nhận xét tranh minh hoạ-Đọc cá nhân, đồng thanh
-hs viết vở tập viết-Xem 1 số vở viết đẹp
-Đọc tên bài luỵên nói: lá cờ
-Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, hsluyện nói 2 - 3 câu
- Nhiều hs tham gia luyện nói
-hs theo dõi và đọc-hs tham gia trò chơi theo 2 nhómtiếp sức
Trang 20Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số, bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3 > 2) -Làm các bài tập: 1, 2, 3 - Rèn tính cẩn thận chính xác
II.Chuẩn bị : GV: Sách Toán,tranh bài 2/21.
Trang 215 ‘
HĐ 1:Luyện tập :
Bài 1: HS nêu yêu cầu BT
Gọi hs đọc kết quả
Theo dõi giúp đỡ 1 số em còn chậm
Chấm diểm , nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu bài làm
Phải xem tranh rồi so sánh số thỏ với
số củ cà rốt ,viết kết quả so sánh
HD mẫu bài như ở sgk/21
+.Gọi hs đọc kết quả điền
Chấm điểm, nhận xét
Bài 3:Trò chơi:
Nối ô trống với số thích hợp
Phổ biến luật chơi,cách chơi
Nhóm nào tìm đúng được nhiều bài,
1 2 3 4 5
1 < 2 < 3 < 4 <
Theo dõi ,bổ sung
Khen ngợi nhóm thắng cuộcHoàn thành BT ở sgk những em chưa làm xong
Trang 22Thủ công : Xé, dán hình tam giác.
I Mục tiêu :
- Biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
-HS khéo tay: Xé dán được hình tam giác Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác nhau
II.Chuẩn bị :
GV: Mẫu hình tam giác.Quy trình kẻ xé ,dán có hình vẽ minh hoạ
HS : Giấy thủ công, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III.Các hoạt động dạy -học:
1Bài cũ :5’
Bài mới :
1 Giới thiệu bài
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Để kẻ hình tam giác ta làm thế nào ?
- Giáo viên thao tác mẫu từng bước
- Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán để
tiết sau học xé, dán hình vuông
Nhận xét chung
HS quan sát và nhận xét
Hs suy nghĩ và trả lời
- HS quan sát Theo dõi giáo viên hướng dẫn từng bước làm và làm theo GV
Học sinh nhắc lại các bước làm
2 hs lên làm mẫu Vài hs nhận xét cách xé của bạn-Hs dán và trưng bày sản phẩm
-HS trưng bày sản phẩm
-Về kẻ , xé hình tam giác trên tờ giấy vở
Trang 23-Nhận biết ba màu: đỏ, vàng, xanh lam.
-Biết chọn màu, vẽ màu vào hình đơn giản, tô được màu kín hình
-Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu
II Chuẩn bị
1 Đối với giáo viên
-Tranh hoặc ảnh có màu đỏ, vàng, xanh lam
-Bài vẽ của học sinh năm trước
-Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, xanh lam
2 Đối với học sinh
-Vở tập vẽ, màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ:
-Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ nét thẳng đứng, ngang, xiên vào bảng con
-Gọi hai em lên bảng vẽ
-Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giáo viên treo hình và hỏi:
-Kể tên các màu có ở hình vẽ?
Hôm nay các em học bài ba Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’
b HĐ1: Giới thiệu màu sắc
Giáo viên yêu cầu học sinh xem
hình 1 trong vở tập vẽ và hỏi:
-Kể tên màu có ở hình 1?
-Kể tên đồ vật có màu đỏ, vàng,
xanh lam?
-Ngoài ra em còn biết đồ vật nào có
màu đỏ, vàng, xanh lam?
Giáo viên tóm lại: Mọi vật đều có
màu sắc, màu sắc làm cho mọi vật
trở nên đẹp hơn Màu đỏ, vàng, xanh
lam là ba màu chính
c HĐ2: Hướng dẫn học sinh cách
Cả lớp hát
Cá nhân vẽ vào bảng con
Hai học sinh lên bảng vẽ
Cả lớp nghe
Cả lớp quan sátHọc sinh giỏi trả lời
Cả lớp nghe
Trang 24-Lá cờ Tổ quốc vẽ màu gì?
-Qủa xoài thường màu gì?
-Dãy núi thường màu gì?
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
cầm và vẽ màu
-Tay cầm màu nhẹ nhàng, thỏa mái
-Vẽ màu xung quanh hình trước ở
giữa vẽ sau
Giáo viên vẽ minh họa cho học sinh
theo dõi.
d HĐ3: Thực hành
-Học sinh thực hành vẽ màu vào
hình lá cờ Tổ quốc, hình quả xoài,
hình dãy núi
-Học sinh thực hành vẽ cá nhân,
giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh
còn lúng túng trong quá trình thực
-Bài nào đẹp nhất Vì sao?
-Bài nào chưa đẹp Vì sao?
Giáo viên nhận xét chung.
4.Trò chơi: Tìm màu nhanh
-Giáo viên cho học sinh xem bài
của học sinh năm trước và yêu cầu
học sinh tìm ra ba màu đỏ, vàng,
xanh lam
-Tổ nào tìm đúng và nhanh tổ đó
thắng
5 Dặn dò: Về nhà
-Quan sát mọi vật xung quanh và
gọi tên màu của chúng
Học sinh trung bình trả lờiHọc sinh khá trả lời
Học sinh giỏi trả lời
Cả lớp nghe
Cả lớp quan sát
Học sinh giỏi trả lờiHọc sinh khá trả lờiHọc sinh trung bình trả lờiHọc sinh giỏi trả lời
Trang 25Thủ công : ÔN LUYỆN : Xé, dán hình tam giác.
I Mục tiêu :
- Biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
-HS khéo tay: Xé dán được hình tam giác Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác nhau
II.Chuẩn bị :
GV: Mẫu hình tam giác.Quy trình kẻ xé ,dán có hình vẽ minh hoạ
HS : Giấy thủ công, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III.Các hoạt động dạy -học:
1Bài cũ :5’
Bài mới :
1 Giới thiệu bài
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Để kẻ hình tam giác ta làm thế nào ?
- Giáo viên thao tác mẫu từng bước
- Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ dán để
tiết sau học xé, dán hình vuông
HS quan sát và nhận xét
Hs suy nghĩ và trả lời
- HS quan sát Theo dõi giáo viên hướng dẫn từng bước làm và làm theo GV
Học sinh nhắc lại các bước làm
2 hs lên làm mẫu Vài hs nhận xét cách xé của bạn-Hs dán và trưng bày sản phẩm
-HS trưng bày sản phẩm
-Về kẻ , xé hình tam giác trên tờ
Trang 26Hoạt động ngoài giờ :
Chủ điểm : Tổ chức khai giảng năm học mới
Chơi trò chơi (Sinh hoạt tập thể).
I.Mục đích:
Học sinh vui chơi, tưởng nhớ về Bác Hồ
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Hoạt động 1 : Giới thiệu, ghi đề
HĐTT với chủ đề
2- Hoạt động 2 : Tổ chức cho hs hái
hoa dân chủ với các nội dung :
- Chủ điểm tháng 9?
Khai giảng năm học mới
Tưởng nhớ Bác Hồ
HS trả lờiHát về Bác Hồ kính yêu
3- Hoạt động 3 : Vui chơi, múa hát.
- Gv gọi hs lên hát - múa cá nhân, tập thể -Hs múa, hát
- Nhận xét tiết học
III.Bổ sung
Trang 27
QUYỀN VÀ BỔN PHẬN TRẺ EM Chủ đề 1: TÔI LÀ MỘT ĐỨA TRẺ
-GV : Tranh , phiếu học tập
-HS : Phục trang để đóng vai
III Các hoạt động dạy học
1.Khởi động 5’
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
- HS đọc câu chuyện
- Thảo luận nhóm, đại diện nhóm
- HS trình bày
- Bổ sung
- Quan sát , nêu nội dung tranh
- Xây dựng câu chuyện theo tranh
- Vài em kể câu chuyện trước lớp
- Nhận xét
Trang 28- Nhận xét tiêt học