- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ - HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa ở SGK, viết đủ được số dòng quy định trong vở tập vi[r]
Trang 1Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Đạo đức TIẾT 3: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ
VSCN: TẮM GỘI TÍCH HỢP: NẾP SỐNG GIẢN DỊ - LIÊN HỆ
Thời gian : 30 phút
I Mục tiêu :
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể vềăn mặc sạch sẽ, gọn gàng
- Biết được lợi ích của việc ăn mặt gọn gàng, sạch sẽ
- Học sinh biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- HS khá, giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ăn mặc chưa gọn gàng, sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Sách bài tập đạo đức
- Học sinh : vở bài tập, bài hát : rửa mặt như thế nào
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
14’
15’
1 Ổn định lớp : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Trẻ em có quyền gì ?
- Kể về ngày đầu tiên đi học của em ?
3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu các bạn trong lớp
Cho học sinh hoạt động nhóm Chia 4 nhóm
+ Ai chuẩn bị cho học sinh đi học, đi học phải ăn
mặc như thế nào?
+ Bạn nào hôm nay mặt gọn gàng sạch sẽ
+ Vì sao em biết
Lồng ghép VSMT- VSCN:
- Để ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, hàng ngày các em
phải làm gì? ( tắm gội)
- Nên tắm gội khi nào?
- Cần chuẩn bị những gì để tắm gội?
Tích hợp: Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là biết
thực hiện theo lời dạy của ai?
+ Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là biết thực hiện
theo lời dạy của Bác Hồ “ giữ gìn vệ sinh thật
tốt”.
* Hoạt động 2 : Làm bài tập
Bài tập 1 : Làm việc sách giáo khoa
Học sinh được trình bày
Học sinh trả lời không giải thích tại sao
Tuần 3
Trang 2Học vần Bài 8 : L – H Thời gian : 90 phút I/ Mục tiêu :
- Học sinh đọc được l, h, lê, hè, từ và câu ứng dụng
- Học sinh viết được l, h, lê, hè, ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le le
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa ở SGK, viết đủ được số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1
- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh minh họa bài học, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học :
5’
10’
10’
10’
10’
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc viết : ê – v – bê – ve – bế bé
+ Tìm tiếng có âm v, ê
+ Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa
Tiết 1 ( 50’)
* Hoạt động 1 : Dạy chữ l
Ghi bảng : l đọc , GV tô bằng phấn màu đọc
HS so sánh l với b, cài l vào bảng cài
Gv phát âm mẫu, HS phát âm
Muốn có tiếng lê ta thêm âm gì ở đâu ?
Cho học sinh cài bảng tiếng lê
Ghi bảng : lê
GV phát âm HS đọc nhóm ,cá nhân
HD HS phân tích
.GV nhận xét , cho HS đọc toàn phần
* Hoạt động 2 : Dạy âm h : dạy tương tự âm l
Chỉ bài lộn xộn, HS đọc
- HS đọc cả hai phần
Nhận xét tuyên dương
Nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 3 : Luyện viết bảng con
Nêu cách viết,
HS viết vào bảng con
* Hoạt động 4 : đọc từ ứng dụng
- HS tìm tiếng có âm vừa học gạch chân
Hướng dẫn đọc
Đọc nhóm, dãy bàn, cá nhân
Đọc nhiều lần GV HD HS thêm âm ê
Gv chỉ từng âm cho HS nói theo
.Đánh vần
.GV viết mẫu lần 2 vào bảng con để HS viết theo
- gạch chân âm l h vào SGK Đánh vần từng chữ
Đánh vần
Trang 3TIẾT 2 17’
15’
10’
2’
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Ôn bài tiết 1
*Câu ứng dụng
Ghi bảng câu ứng dụng, treo tranh minh họa
Tranh vẽ gì ?
Nhẩm đọc tìm âm vừa học gạch chân
Đọc cá nhân, tổ
Nhân xét tuyên dương
* Hoat động 2 : Luyện viết
Giáo viên : viết mẫu, nêu cách viết : l h lê hè
HS viết vào vở tập viết
Chấm bài, nhận xét sửa sai
Nghỉ giữa tiết
* Hoat động 3 : Luyện nói
Trong tranh em thấy gì ?
Trong tranh là con le le hình dáng giống vịt
trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có một vài nơi trên đất
nước ta
( Chốt ý nội dung tranh)
* Hoạt động 4 :Củng cố dặn dò
Chia hai đội thi tìm tiếng có âm vừa đọc
Nhận xét tuyên dương
- Hướng dẫn gạch chân âm vừa học Đánh vần từng tiếng, đọc trơn
Có thể viết 2/3 số chữ, GV theo dõi chỉnh sửa
- Gv chỉnh sử cho học sinh nói tròn câu
Trang 4Toán TIẾT 9: LUYỆN TẬP Thời gian : 40 phút
I Muc tiêu :
- Củng cố về cách nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc , viết,đếm các số trong phạm vi 5
- Làm được các bài tập 1,2,3
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh bài tập 1
- Học sinh : Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
15’
10’
10’
1’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đếm từ 1 đến 5, từ 5 về 1
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1 : Nhân xét số lượng và đọc
viết số
- Cho học sinh mở sách, làm bài 1 - 2
4 cái ghế
5 ngôi sao
Tương tự bài 2
Bài 3 : giới thiệu cách làm, điền vào ô
trống
Học sinh làm đọc lại
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
* Hoạt động 2
Đoc số
Giáo viên viết số vào bông hoa
* Hoạt động 3 : Xếp thứ tự các số
Giáo viên đọc số nào thì em mang số đó
chạy lên sao cho tạo thành dãy số từ 1 đến
5
Nhận xét tuyên dương
4 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Bài 1 điền 3 ô đầu Viết 4
5
Học sinh làm đọc lại có thể làm 1 dãy
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
Học sinh lên hái hoa và đọc số
Trang 5Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Thủ công TIẾT 3: XÉ DÁN HÌNH TAM GIÁC
Thời gian : 30 phút
I Mục tiêu :
- Hoc sinh biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé dán được hình tam giác Đường xé răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
- HS khéo tay xé dán được hình tam giác Đường xé ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé thêm hình tam giác có kích thước khác
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình mẫu, giấy màu, hồ dán
- Học sinh : Hồ dán, giấy màu, ghi bảng
III Các hoạt động dạy học :
1’
2’
7’
18’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học sinh
3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Quan sát hình mẫu
Đính mẫu, giới thiệu đây là mẫu xé dán
hình tam giác
Ở xung quanh em vật nào có dạng hình
hình tam giác
Nhận xét bổ xung
* Hoạt động 2 : Xé dán mẫu
Lấy tờ giấy màu, đếm ô, vẽ hình chữ nhật
cạnh 8 X 6 ô đếm từ trái sang 4 ô, đánh dấu
làm đỉnh hình tam giác, từ đỉnh đánh dấu,
dùng bút chì vẽ nối 2 điểm của hình chữ
nhật -> Hình tam giác
Xé từ đỉnh 1 -> Đỉnh 2 -> Đỉnh 3 được
hình tam giác
- Hướng dẫn dán :
Nhận xét , đánh giá
Nhận xét tiết học, đánh giá tinh thần học tập
của HS
4 Dặn dò :
- Thu dọn vệ sinh
- Chuẩn bị giấy màu
Quan sát, nêu tên vật có hình tam giác
Học sinh thực hiện
Hoc sinh theo dõi
GV hướng dẫn lần 2
Trang 6Học vần Bài : O – C Thời gian : 90 phút
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc được o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Học sinh viết được o, c, bò, cỏ;
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vó bè
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa ở SGK, viết đủ được số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1
- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’
15’
10’
14’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc viết l – h – lê - hè
- Đọc sách câu ứng dụng
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
TIẾT 1
* Hoạt động 1 : Dạy âm O
Ghi bảng : o đọc , GV tô bằng phấn màu đọc
HS đọc, cá nhân nhóm lớp
Chữ o giống cái gì HS cài bảng cài âm o
.GV đọc mẫu , HS đọc
HD HS cài tiếng bò
Ghi bảng : bò
GV phát âm HS đọc theo, phân tích
.GV nhận xét , cho HS đọc toàn phần
+ Dạy âm c : tương tự âm o
Chỉ bài lộn xộn.HS đọc
Nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
Viết mẫu lên bảng o bò c cỏ
HS viết bảng con
* Hoạt động 4 : đọc từ ứng dụng
- Tìm tiếng có âm vừa học gạch chân
Hướng dẫn đọc từ, tiếng
Đọc nhóm, dãy bàn, cá nhân
Đọc nhiều lần GV HD HS thêm âm b và dấu huyền
Đọc sau bạn .Đánh vần
GV cầm tay HS viết
Trang 716’
10’
2’
TIẾT 2 :
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV chỉ bảng HS đọc trơn bài ở tiết 1,
- Câu ứng dụng
Chỉ bài bảng lớp
Ghi bảng câu ứng dụng, treo tranh minh họa
Tranh vẽ gì ?
Nhẩm đọc tìm âm vừa học gạch chân
Đọc cá nhân, tổ
Nhân xét tuyên dương
* Hoat động 2 : Luyện viết
Giáo viên : viết mẫu, nêu cách viết
o, c, bò, cỏ
HS viết vào vở tập viết
Chấm bài, nhận xét sửa sai
Nghỉ giữa tiết
* Hoat động 3 : Luyện nói chủ đề VÓ BÈ
Treo tranh : nói chủ đề gì ?
Trong tranh con thấy gì ?
Vó bè dùng làm gì ?
Vó bè thường dùng ở đâu
Quê em có vó bè không ?
( Chốt ý nội dung tranh)
4.củng cố dặn dò
Nhận xét tuyên dương
- GV chỉ âm b, c cho HS gạch chân
đánh vần
Có thể giảm số lượngchữ,
Gv theo dõi chỉnh sửa
.GV uốn nắn cho học sinh nói tròn câu
Trang 8Toán TIẾT 10: BÉ HƠN – DẤU <
Thời gian : 45 phút
I Muc tiêu :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn, dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Làm được các bài tập 1,2,3,4
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các nhóm đồ vật, các bìa ghi số, dấu <
- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
15’
24’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tìm trong lớp các vật có số lượng là 1, 2, 3
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bé hơn, dấu <
- Mục tiêu : Nhận biết quan hệ bé hơn, dấu
bé
Giáo viên đính hình : 1 bên 1 xe, 1 bên 2 xe
Bên trái có mấy ô tô ?
Bên phải có mấy ô tô ?
1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không ?
HS trả lời
Ta nói : 1 bé hơn 2
+ Ghi bảng : 1 < 2
+ Giới thiệu dấu <
Giáo viên : 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5 hS đọc cá
nhân
Lưu ý : Khi viết bao giờ đầu nhọn cũng quay
về số bé hơn
* Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Hướng dẫn viết dấu <, theo dõi giúp
đỡ học sinh
HS viết vào SGK
Bài 2 : Viết số, dấu <, làm bảng phụ bài tập
Chấm bài sửa sai
Bài 3 : Làm nhóm, nhận xét sửa sai
Bài 4 : Làm thi đua Viết dấu < vào ô trống
Nhận xét tuyên dương đội thắng
4 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Quan sát
GV chỉ bên trái, bên phải Học sinh lặp lại nhiều lần
Quan sát tranh và viết số vào
3 ô
Trang 9An toàn giao thông Bài 1 : AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM
Thời gian 30 phút
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
- HS biết những hành động tình huống nguy hiểm hay an toàn ở nhà ở trường hay đi trên đường
2 Kĩ năng
- Nhớ kể lại các tình huống làm em bị đau phân biệt được các hành vi tình huống an toàn và không an toàn
3 Thái độ
- Tránh những nơi nguy hiểm , hành động , ngyu hiểm ở nhà trườngvà trên đường đi
- Chơi những trò chơi an toàn (ở những nơi an toàn)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh phô tô phóng to
III Các hoạt động dạy học :
10’
10’
10’
Hoạt động 1 : Giới thiệu tình huống an toàn và
không an toàn
- Lớp quan sát tranh và thảo luận theo cặp và chỉ
ra tình huống nào đồ vật nào là nguy hiểm
- VD : Tranh 1 , chơi búp bê là đúng không bị sao
cả
- các tranh còn lại HD tương tự
GVKL : phân loại tranh nào an toàn tranh nào
không an toàn
Hoạt động 2 : Kể chuyệ
HS kể cho bạn nghe
GVKL :Các việt đó ta phải làm NTN ?
Hoạt động 3 :Trò chơi sắm vai
Một em đóng vai người lớn , một em đóng vai em
nhỏ
GV cho HS lên đóng vai nhận xét chỉnh sửa
4 Củng cố - Dặn dò : Nhận xét tiết học
Hs được quan sát tranh
và nêu ý kiến của mình
HS được trả lời trước lớp và chỉ tranh an toàn
và không an toàn
HS được nêu sự việc bản thân sảy ra
Trang 10Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2010
Toán TIẾT 11: LỚN HƠN – DẤU >
Thời gian : 45 phút
I Muc tiêu :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn, dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
- Làm được các bài tập 1,2,3,4
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các nhóm đồ vật, bộ đồ dùng học tập, Các tấm bìa ghi số 1 đến 5; dấu
>
- Học sinh : sách, bộ đồ dùng học sinh
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
15’
21’
3’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Sửa bài tập 2, 3 vở bài tập
3 Bài mới : giới thiệu bài, hướng dẫn làm bài
tập
* Hoạt động 1 : Giới thiệu dấu >
+ Bên trái có mấy con bướm
+ Bên phải có mấy con bướm
+ Hai con bướm có nhiều hơn 1 con bướm
không ?
2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
Tương tự cho học sinh tự làm với hình tròn,
hình vuông
Học sinh thực hiện ở bộ đồ dùng học tập
.Ghi bảng : 2 > 1
Dấu > là dấu lớn hơn Đính bảng dấu >
Tương tự hướng dẫn học sinh thực hiện với
hình con thỏ 3 > 2
So sánh > <
Hướng dẫn viết bảng con dấu >
* Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Hướng dẫn viết dấu >
Bài 2, 3 : Làm theo nhóm, cho trình bày
Bài 4 : Làm phiếu bài tập, chấm sửa bài
* Hoạt động 3 : Thi đua làm bài tập 5
Đính 2 bảng phụ ghi bài tập 5
Cho 2 đội thi đua
Nhận xét tuyên dương đội thắng, sửa sai
4 Dặn dò : Nhận xét tiết học
Học sinh quan sát Trả lời 2 con
1 con
2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, nhắc lại
HS thực hiện theo Học sinh đọc
Đọc nhiều lần dấu >
Dấu nhọn chỉ số bé
Viết bảng con
Học sinh viết bảng con học sinh làm số lượng ít hơn Học sinh làm
HS tham gia vào thi đua
Trang 11Tự nhiên xã hội TIẾT 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
Thời gian : 35 phút
I Muc tiêu :
- Hiểu được mặt, mũi, tai, lưỡi, tay ( da ) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
- HS khá giỏi nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Sách tự nhiên xã hội, các vật thật minh họa
- Học sinh : vở bài tập tự nhiên xã hội
III Các hoạt động dạy học :
1’
3’
14’
15’
2’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Các em có cùng tuổi nhau thì có sức khỏe
giống nhau không
+ Gọi học sinh lên đính thẻ từ các bộ phận cơ
thể
3 Bài mới : giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi : Nhận biết các
vật xung quanh
- Nêu cách chơi
Cho học sinh chơi
( Rút ra tên bài học
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
Cho học sinh mở sách
Chia nhóm thảo luận
Hướng dẫn : Các em mang được đến lớp
những gì ?
Nhận xét chốt lại
4/ củng cố
-GV nhận xét tiết học
- về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Theo dõi
Học sinh được chơi
Mở sách, nêu yêu cầu thảo luận
Thảo luận nhóm, GV hướng dẫn học sinh nói tên các vật trong nhóm đem đến lớp
Trang 12Học vần Bài 10: Ô – Ơ Thời gian : 90 phút
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
- Học sinh viết được ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa ở SGK, viết đủ được số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1
- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh minh họa, từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Học sinh : Sách, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’
15’
10’
14’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc viết o, c, bò, cỏ - Đọc sách câu ứng
dụng
3 Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm
Ghi bảng : ô đọc , GV tô bằng phấn màu
đọc
HS đọc, cá nhân nhóm lớp
So sánh : ô-o HS cài bảng cài âm ô
Muốn có tiếng cô ta làm sau ?
Cho học sinh cài bảng tiếng
Ghi bảng : cô
GV phát âm HS đọc theo
HD HS phân tích
.GV nhận xét , cho HS đọc toàn phần
Dạy âm ơ : dạy tương tự âm ô
So sánh : ô- ơ
Chỉ bài lộn xộn
* Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
Nêu cách viết, lia nét, ghi dấu thanh, theo
dõi, uốn nắn
Nhận xét chỉnh sửa
* Hoạt động 3 : đọc từ ứng dụng
Hướng dẫn đọc từ, tiếng
Đọc nhóm, dãy bàn, cá nhân
Hát, nghỉ chuyển tiết
Đọc cá nhân, đồng thanh
Cài bảng : ô
GV HD HS thêm âm c Cài bảng : cô
Đọc cá nhân, đồng thanh
Đọc cá nhân, đồng thanh
Viết bảng con GV theo dõi chỉnh sửa
Tìm tiếng mới gạch chân Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh Có thể đánh vần