1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T1 - Đại 7

6 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ - Số thực
Trường học Trường trung học cơ sở Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. Kỹ năng : HS biết biễu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữ

Trang 1

Chương

Ngày soạn : 15/08/09



I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q

2 Kỹ năng :

HS biết biễu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ :

Thấy được sự phát triển của toán học Rèn tính cẩn thận chính xác

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập và sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

2 Chuẩn bị của HS :

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (1 ph)

Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (3 ph)

GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hữu tỉ – Số thực

 Tiến trình bài dạy :

12’ HOẠT ĐỘNG 1

Giả sử ta có các số :

3 ; –0,5 ; 0 ;

3

2 ; 7

5 2

Em hãy viết mỗi số trên bằng 3

1 Số hữu tỉ

Trang 2

Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó?

(Sau đó GV bổ sung vào cuối các

dãy số dấu …)

GV : Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân

số bằng nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó được

gọi là một số hữu tỉ

Vậy các số trên : 3 ; –0,5 ; 0 ;

3

2 ; 7

5

2 đều là số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu : Tập hợp số hữu tỉ

được kí hiệu là Q

GV yêu cầu HS làm :

Vì sao các số 0,6 ; –1,25 ;

3

1

1 là các số hữu tỉ ?

GV yêu cầu HS làm :

Số nguyên a có là số hữu tỉ

không ? Vì sao ?

Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không

? Vì sao ?

Vậy em có nhận xét gì về mối

quan hệ giữa các tập hợp số : N, Z,

Q ?

GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối

quan hệ giữa ba tập hợp số (trong

khung SGK-Tr.4)

GV yêu cầu HS làm bài tập 1

(SGK-Tr.7)

14

38 7

19 7

19 7

5 2

6

4 6

4 3

2 3 2

2

0 1

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5 , 0

3

9 2

6 1

3 3

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

HS : Có thể viết mỗi số trên thành

vô số phân số bằng nó

HS : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b

a với a, b ∈ Z,

b ≠ 0

HS :

5

3 10

6 6 ,

3

4 3

1 1

4

5 100

125 25

, 1

=

=

=

Các số trên là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

HS : Với a∈ Z thì a =

1

a

⇒ a∈ Q Với n ∈ N thì n =

1

n

⇒ n ∈ Q

HS : N ⊂ Z ; Z ⊂ Q

HS quan sát sơ đồ : →

Bài 1 (SGK-Tr.7) :

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân

số

b

a

với a, b ∈ Z,

b ≠ 0

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q

Q

N Z

Trang 3

3 N; 3 Z ; 3 Q;

Z ; Q

N Z Q

− ∉ − ∈ − ∈

− ∉ − ∈

⊂ ⊂

10’ HOẠT ĐỘNG 2

GV : Vẽ trục số

Hãy biểu diễn các số nguyên –2 ; –

1 ; 2 trên trục số

Tương tự như đối với số nguyên,

ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ

trên trục số

Ví dụ 1 : Biểu diễn số hữu tỉ

4 5

trên trục số

GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 1

(SGK-Tr.5), sau khi đọc xong, GV thực

hành trên bảng, yêu cầu HS làm

theo

(Chú ý : Chia đoạn thẳng đơn vị

theo mẫu số ; xác định điểm biểu

diễn số hữu tỉ theo tử số)

Ví dụ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

trên trục số

– Viết

3

2

− dưới dạng phân số có

mẫu số dương

– Chia đoạn thẳng đơn vị thành

mấy phần ?

– Điểm biểu diễn số hữu tỉ

3

2

xác định như thế nào ?

GV gọi một HS lên bảng biểu diễn

GV: trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

GV yêu cầu HS làm bài tập 2

(SGK-Tr.7)

GV gọi hai HS lên bảng, mỗi em

làm một phần

HS lên bảng biểu diễn các số nguyên trên trục số :

2 1 0

HS đọc SGK cách biểu diễn số hữu

tỉ 4

5 trên trục số

2 M

5 4 1

HS :

3

2 3

2 = −

HS : Chia đoạn thẳng đơn vị thành

3 phần bằng nhau

Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới

>

1

N

0 -2

3 -1

Bài 2 (SGK-Tr.7) :

4

3 4

3 ) b 20

15 ) a

=

36

27 ; 32

-24 ;

2 Biểu diễn số hữu

tỉ trên trục số

Ví dụ 1 :

(SGK-Tr.5)

Ví dụ 2 :

(SGK-Tr.6)

10’ HOẠT ĐỘNG 3

GV cho HS làm :

So sánh hai phân số

3

2

và 5

4

Muốn so sánh hai phân số ta làm

HS : 3 So sánh hai số hửu tỉ

-3 4

>

1

0

-1

Trang 4

như thế nào ?

Ví dụ : a) So sánh hai số hữu tỉ :

–0,6 và

2

1

− .

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào ?

Hãy so sánh –0,6 và

2

1

− .

(HS phát biểu, GV ghi lại trên

bảng)

b) So sánh hai số hữu tỉ :

0 và

2

1 3

GV : Qua hai ví dụ, em hãy cho

biết để so sánh hai số hữu tỉ ta cần

làm như thế nào ?

GV : Giới thiệu về số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số 0

Cho HS làm

GV : Rút ra nhận xét : 0

b

a

> nếu

a, b cùng dấu ;

b

a < 0 nếu a, b khác dấu

5 4

15

12 15

10 15

12 15

10 3

2

>

>

>

>

=

=

3

2 -hay

0 15 và

-12 10

- Vì

5

-4 ;

HS : Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi

so sánh hai phân số đĩ

2

-1 0,6

- Hay

0 10 và

5

- 6

- Vì

2

-1 ;

<

<

>

<

=

=

10

5 10 6 10

5 10

6 6 , 0

HS làm vào vở

Một HS lên bảng thực hiện :

………

HS : Để so sánh hai số hữu tỉ, ta cần làm :

+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số cĩ cùng mẫu dương

+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào

cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn

HS chú ý lắng nghe

: Số hữu tỉ dương :

5

-3 ; 3

2

Số hữu tỉ âm :

5

-1 ; 7

3

; –4

Số hữu tỉ khơng âm, cũng khơng dương :

2

0

− .

Ví dụ 1.

(SGK-Tr.6)

Ví dụ 2

(SGK-Tr.7)

Nhận xét :

Rút ra nhận xét : 0

b

a > nếu a, b cùng dấu ;

b

a < 0 nếu a, b khác dấu

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào ?

GV cho HS hoạt động nhĩm

Đề bài : Cho hai số hữu tỉ :

–0,75 và

3 5 a) So sánh hai số đĩ

HS trả lời câu hỏi

………

HS hoạt động nhĩm

Trang 5

b) Biểu diễn các số đó trên trục số

Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối

với nhau, đối với 0

GV : Như vậy với hai số hữu tỉ x

và y : Nếu x < y thì trên trục số

nằm ngang điểm x ở bên trái điểm

y (nhận xét này cũng giống như

đối với hai số nguyên)

3

5 0,75

- hay <

<

=

=

12

20 12 9

12

20 3

5

; 12

9 4

3 75 , 0 ) a

(Có thể so sánh bắc cầu qua số 0) b)

4

3

ở bên trái

3

5 trên trục số nằm ngang

4

3

ở bên trái điểm 0

3

5

ở bên phải điểm 0

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

• Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

• Bài tập về nhà : Bài 3, 4,,5 (SGK-Tr.8) + bài 1, 3, 4, 8 (SBT-Tr3, 4)

• Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế” (Toán 6)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    

–1

4

3

3 5

Ngày đăng: 16/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV gọi một HS lên bảng biểu diễn. GV: trên trục số, điểm biểu diễn số  hữu tỉ x được gọi là điểm x. - T1 - Đại 7
g ọi một HS lên bảng biểu diễn. GV: trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x (Trang 3)
Một HS lên bảng thực hiện : ………………………………… - T1 - Đại 7
t HS lên bảng thực hiện : ………………………………… (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w