- ĐVĐ: Trong chơng 1 chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. Ngày sọan: I- Mục tiêu: +
Trang 1Ngày sọan :
Ch ơng 1:
2.Kiểm tra : * Hoạt động 1 (2 )’
? Phát biểu qui tắc nhân một tổng với một số? Viết dạng TQ?
3.Bài mới : * Hoạt động 2 (5 )’
- G giới thiệu chơng trình đại số lớp 8 (H xem mục lục 134/sgk)
- G nêu yêu cầu về sách, vở dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập môn toán
( H ghi lại các yêu cầu của G)
* Nêu nội qui học môn toán :
1 Sách : SGK toán 8 tập 1+2, SBT toán 8 tâp 1+2, ôn tập toán 8
2 Vở: 4 quyển: LT đại, hình, BT đại,hình
3 Dụng cụ học tập: bút, thớc kẻ,
bút chì, com pa, thớc đo độ, ê ke,
bảng nhóm, bút dạ
Trang 2- ĐVĐ: Trong chơng 1 chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức
đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử Nội dung hôm nay là “ Nhân đơn thức với đa thức”
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
Đọc các yêu cầu của ?1
G cho H giải quyết từng yêu cầu
GV: cho HS kiểm tra chéo kết
quả của nhau & kết luận: 15x3 -
20x2 + 5x là tích của đơn thức 5x
với đa thức 3x2 - 4x + 1
? Phát biểu thành qui tắc?
? Trong qui tắc có mấy bớc
( G treo bảng phụ đã tóm tắt qui
tắc theo 2 bớc)
-G ghi dạng TQ lên bảng
Dựa vào qui tắc ta khẳng định
đ-ợc: qui tắc nhân đơn thức với đa
thức giống qui tắc nhân một số
với một tổng
áp dụng qui tắc
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu ví dụ trong SGK
* Hoạt động 3 (10 )’
- H đọc ?1-H tự lấy và viết ra nháp -H thực hiện phép nhân
-H kiểm tra kết quả cho nhau
-H lên bảng trình bày
-H có thể dựa vào các bớc thực hiện hoặc SGK để phát biểu
(Số hạng tử của đa thức nhân bằng số hạng tử có trong KQ )
-Nhân đa thức với đơn thức
2 Vận dụng : + VD : Làm tính nhân : ( -2x ).(x + 5x - ³ ²
Trang 3-Đọc yêu cầu của ?3
? Đọc yêu cầu bài 2 ?
Cho H làm theo từng y/c
2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu
thức sau không phụ thuộc vào
đờng cao rồi tính )
ĐS
+ ?3(tr5 – sgk).
Diện tích mảnh vờn hình thang là : [(5x + 3 ) + ( 3x + y ) ].2y : 2
=( 8x + y + 3 ).yVới x = 3 (m ) , y = 2 (m) thì diện tích mảnh vờn là :
Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểu thức đã
RG ta có :(-6)2 – 82 = 36 + 64 = 100
-Thực hiện các phép tính trên đa thức ở VT (QT nhân đơn thức với đa thức)
-Thu gọn đa về dạng tìm x quen thuộc Ax = C
- Chú ý dấu trừ đứng trớc dấu ngoặc
* Tự đọc mục 1/SGK trả lời:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta làm nh thế nào?
Trang 4Khi nh©n c¸c ®a rhøc mét biÕn ta cÇn chó ý ®iÒu g×?
Trang 5Ngày sọan:
I- Mục tiêu:
+ Kiến thức : -Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
-Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhân hàng ngang, nhân theo cột dọc - với đa thức một biến)
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng : - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
+ T
duy : - Rèn luyện t duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.
+ Thái độ :- Rèn cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn, hứng thú học tập.
II- ph ơng tiện thực hiện:
+ Giáo viên : - Bảng phụ
+ Học sinh : - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
2.Kiểm tra : * Hoạt động 1 ( 7 )’
- HS1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30
- HS2 : Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)
( Biết vận dụng qui tắc nhân đa thức với đa thức vào các bài tập)
3.Bài mới :
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
Xây dựng qui tắc
-G chép VD lên bảng
- GV: theo em muốn nhân 2 đa
thức này với nhau ta phải làm
nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:
Lấy mỗi hạng tử của đa thức
(Cho H thấy mối quan hệ về số
hạng tử của 2 đa thức nhân với
* Hoạt động 2 ( 18 )’
- H xác định (chú ý dấu của các hạng tử)
- Một H lên trình bày
- H phát biểu
- Là 1 đa thức
-H làm ra nháp -Một H trình bày
Trang 6số hạng tử của đa thức tích khi
cha thu gọn)
Đa thức 6x3 - 17x2 + 11x - 2
gọi là tích của 2 đa thức x - 2
& (6x2 - 5x + 1)
GV: Qua ví dụ trên em hãy
phát biểu qui tắc nhân đa thức
- HS so sánh với kết quả của mình
* Hoạt động 3 ( 8 )’
-H đọc -Tích của 2 kích thớc
b Qui tắc: SGK/7
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
+ Các đơn thức đồng dạng đợc xếp vào cùng 1 cột
Trang 7biểu thức ta phải lựa chọn cách
viết sao cho cách tính thuận lợi
-H làm ra nháp
H lên bảng trình bày-Vì 5 – x = - (x - 5) nên KQ của phép nhânthứ 2 là đa thức đối của KQ phép nhân thứ 1
* Hoạt động 4 ( 8 )’
-2 đội chơi (mỗi đội 3 ngời chơi tiếp sức) H nhanh chóng lựa chọn
đơn thức điền vào dấu ? theo thứ tự cho hợp lí
(2x + y)(2x - y)
= 4x2 - 2xy + 2xy - y2
= 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta có 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 – 1= 24(cm2)
Trang 8Ngày soạn:
Tiết 3 Luyện tập
i- Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
ii.ph ơng tiện thực hiện:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạngtổng quát ?
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
? Phát biểu qui tắc nhân đa
nhẩm & cho kết quả trực tiếp
vào tổng khi nhân mỗi hạng tử
* Hoạt động 2 (5 )’
-Một H lên bảng phát biểu và chữa bài-H nhận xét cho điểm
- H lên bảng giải và trìnhbày cách làm, các kiến thức đã áp dụng để giải
I.Chữa bài tập:
+Bài 8a/8:
Làm tính nhân (x2y2 -
Trang 9của đa thức thứ nhất với từng
? Kết quả tích của 2 đa thức
đ-ợc viết dới dạng nh thế nào ?
-Cho H làm bài 10a
? Bài toán cho biết gì?
? Yêu cầu của bài toán?
-H nhận xét sửa chữa-H đọc đầu bài-Có 3 số chẵn liên tiếp -Tích 2 số sau lớn hơn tích 2 số đầu là 192-Tìm 3 số đó-a chẵn và khác 0(Tuỳ vào cách chọn a)-H hoạt động nhóm -Nhận xét
thuộc vào giá trị của biến
* Chú ý :
+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử đồngdạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính tacó:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
+ Bài 13/9: Tìm x biết
(12x - 5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81 48x2-12x-20x+5+3x–48x-7+112x2 = 81
83x - 2 = 81 83x = 83
x = 1 Vậy x = 1
a = 48
Trang 10của 2 số sau rồi lập hiệu?
Bài toán đa về dạng bài 13
Cho H thảo luận theo nhóm để
hoàn thiện bài tập
a – 2 = 48 – 2 = 46
a + 2 = 48 + 2 = 50Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50
4.Củng cố: * Hoạt động 4 (1 )’
- Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến ta phải làm nh thế nào ?
+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ?
- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II ph ơng tiện thực hiện
Trang 11b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2
HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)
ĐV Đ: Trong các phép tính trên ban phảI thực hiện phép nhân đa thức với đa thức Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân một số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại biến đổi đa thức thành tích, ng ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ Trong chơng trình toán lớp 8, chúng ta sẽ lần lợt học bảy hằng đẳng thức Các hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức, tính giá trị biểu thức đợc nhanh hơn
với bất ký giá trị nào của
a &b Trong trờng hợp
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
a b
a2 ab
ab b2
* Với A, B là các biểu thức :(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (1)
A, B là bt tuỳ ý
+ ? 2(tr 9- sgk)
Trang 12-Có thể tính nhẩm bình phơng của các số tròn chục đợc dễ dàng
H sinh hoạt nhóm(H có thể tính dựavàoHĐT(1)hoặc tínhtrực tiếp)
- H tính ra nháp
- H phát biểu
A = x, B = 1
H viết tiếp HĐTViết 56 = 60 – 4
3012 = (300 + 1)2
= 3002 +2.300 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
2.Bình ph ơng của một hiệu:
+ ? 3(tr 9- sgk)
Thực hiện phép tính[a+ −( )b ]2 = a2 - 2ab + b2
Với A, B là các biểu thức ta có:
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2( 2)
+ ? 4(tr 9- sgk)
* á p dụng:
b,(2x – 3y) = 4x2 – 12xy + 9y2
c,992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 9801
3 Hiệu hai bình ph ơng:
Trang 13= 3600 – 16 = 3584
+ ? 7(tr 9- sgk)
- Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2 số đối nhau bình phơng bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2 Cả 2 bạn làm đúng
(A – B)2 = (B – A)2
4.Củng cố: * Hoạt động 5 (3 )’
G treo bảng phụ: 3 HĐT đã học, nhắc lại từng HĐT có liên hệ giữa HĐT (1) và HĐT (2)
Chú ý cách vận dụng các HĐT theo cả 2 chiều (tích → tổng: nhân đa thức với đa thức, tổng → tích (sẽ
HD bài 17: - Đây là bài toán CM đẳng thức – G hớng dẫn cách trình bày
- Là cách tính nhanh bình phơng của 1 số TN có tận cùng là 5 (áp dụng tính bình phơng của các số có 2 chữ số và tận cùng là 5)
Ngày soạn:
Trang 14- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
ii ph ơng tiện thực hiện
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
? H chữa bài 16: giải thích
A, B dựa vào các hạng tử cóluỹ thừa bậc 2
-H nhận xét- sửa chữa
-Bình phơng của 1 hiệu
A2; A, B
I.Chữa bài tập:
1.Bài 16/11: Viết các bt sau dới dạng
bình phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu
Trang 15* G chốt lại: Muốn biết 1
đa thức nào đó có viết đợc
-Dùng HĐT (1) để biến đổi VP
H lên bảng trình bày
H trả lời cách làm với từng phần
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
b 1992 =(200 – 1)2
= 2002 – 2.200 + 12
= 40000 – 400 + 1 = 39601
c 47.53 = (50 –3)(50 + 3) = 502 - 32
= 2500 – 9 = 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2
Trang 16- Hoàn thành nốt các bài trong vở bt Nghiên cứu tiếp các hđt tiếp theo.
-HD bài 25: Viết (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 rồi áp dụng HĐT (1) 2 lần
* Đây là công thức liên hệ giữa HĐT (1) và HĐT (2) H học thuộc để ứng dụng cho nhiều bài tập
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về lập phơng
của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu
A chia cho 5 d 4 => a = 5n + 4 với n ∈ N => a2 = ( 5n + 4)2 = 25n2 + 2.5n.4 + 42
= 25n2 + 40 n+ 16 = 25n2 + 40 n + 15+ 1 = 5 (5n2 + 8 n+ 3) + 1 Vậy a2 chia cho 5 d 1
1.Lập ph ơng của một tổng :
+ ? 1(tr 13- sgk)
(A+B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3 (4)A,B là biểu thức tuỳ ý
Trang 17-Học sinh lên bảng trình bày
-Học sinh nhận xét
-Học sinh ghi vào vở -Chỉ sai khác HĐT(4) ở dấucủa 2 hạng tử có luỹ thừa bậc lẻ của B
-Học sinh phát biểu -Học sinh nhận xét?
-Học sinh tự kiểm tra và trả
lời (có giải thích)
* Hoạt động 3 (17 )’
+ ? 2(tr 13- sgk)
* á p dụng: Tính a) (x + 1)3
= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3
=(2x)3+ 3(2x)2y + 3.2.x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
2.Lập ph ơng của một hiệu + ? 3(tr 13- sgk)
(A-B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3(5)A,B là biểu thức tuỳ ý
+ ? 4(tr 13- sgk)
Trang 18-Nếu còn nhiều thời gian,
cho học sinh làm bài 28a/
* Hoạt động 4 (10 )’
*á p dụng: Tính a) (x-
b) (x-2y)3 = x3- 3x22y + 3x(2y)2- (2y)3
- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)
+ Hãy điền vào bảng
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt đợc sự khác
nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng"
Trang 19- Kỹ năng: H biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT
+ T duy:
- Rèn luyện t duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
+ Thái độ :
- Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II ph ơng tiện thực hiện
+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu thành lời?
Đáp án và biểu điểma, (5đ) HS1 (3x - 2y)3 = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
-Học sinh phát biểu-Học sinh lên bảng(áp dụng chiều xuôi của HĐT)-Học sinh trình bày(áp dụng chiều ngợc của HĐT)-Học sinh ghi vào vở
1.Tổng hai lập ph ơng + ? 1(tr 14- sgk)
A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2) (6)A,B là biểu thức tuỳ ý
Trang 20* Hoạt động 3 (10 )’
-H nhận xét-H lên bảng điền
-H lên trình bày
-Rút gọn biểu thức-Thực hiện các phép tính trên các đa thức theo đúng thứ tự thực hiện
-H lên bảng-H nhắc lại tên 7 HĐT
Khi A = x và B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x +1)
( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x +1)
(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
A, B là biểu thức tuỳ ý
+ ? 4(tr 15- sgk)
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằngtích của 2 số đó với bình phơng thiếucủa 2 số đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức
đó
*áp dụng
a (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b.8x3 – y3
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)c.(x + 2)(x2 – 2x + 4)
= x3 + 8
3.Luyện tập:
a.Bài 32/16: điền các đơn thức thích
hợp vào dấu ?(3x+ y)(? -? + ?)=27x3 +y3
Giải:
A = 3x ⇒ A2 = 9x2
B = y ⇒ B2 = y2
Trang 21?Yêu cầu của bài là gì?
+ HS3: Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN:- Tổng, hiệu của 2 lập phơng
Hoạt động của G Hoạt động của H Ghi bảng
Trang 22Chữa bài 31a/16
(60 để áp dụng vào các bài tập
? Phát biểu HĐT hiệu hai lập
- G treo bảng phụ bài 34
?Yêu cầu của bài là gì?
áp dụng HĐT (3) để tính-H lên bảng
-H nhận xét
- H trả lời
- (coi cả bt đã cho là HĐT(2)- xác định rõ A&B)
e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25
- x4
g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 +27
3.Bài 34/17: RG các biểu sau
b-c
(x+y+z)2-2(x + y+ z)(x+y) + (x+y)2
= (x + y + z – x - y)2
= z2
Trang 23Cho H thảo luận nhóm
-Kiểm tra KQ của từng nhóm và
-H trình bày
H đọc -H sinh hoạt nhóm
b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 = 1000.000
6.Bài 37/17:
Nối các bt để có HĐT
* Trò chơi: Đôi bạn nhanh nhất
4.Củng cố:- Cách áp dụng các HĐT vào các dạng bài tập
- Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
5.H
ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
-Thuộc 7 HĐT theo chiều từ tổng thành tích
-BTVN: 33, 36, 38/16, 17
- Bài38: Sau khi c/m đợc các đẳng thức, yêu cầu H rút ra kết luận
Gv: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT để tính nhanh - Củng cố KT - các HĐTĐNbằng bài tập 37/17 nh sau:
- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)
Trang 25? Yªu cÇu cña bµi lµ g×?
-Dùa vµo gîi ý trong SGK,
Trang 26-Liên hệ với bài kiểm tra
-Cho H thảo luận theo nhóm
-G kiểm tra KQ của từng
-Các nhóm thảo luận-H nhận xét và sửa chữa:
NTC có thể là đơn thức hoặc
đa thức-H đọc-H làm ra nháp
3 H lên bảng trình bày-H ghi vào vở
-H phân tích-Trong tích có ít nhất một TS bằng 0
-H ghi bài-H lên điền KQ-Nhận xét
b.Ví dụ 2: Phân tích đa thức
15x3- 5x2 + 10x thành nhân
tử
Giải: 15x3- 5x2+ 10x = 5x.x2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(x2 - x + 2)
2.áp dụng:
?1 Phân tích đa thức thành nhân tử
a.x2 - xb.5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
c.3(x – y) – 5x(y - x)
*Chú ý : SGK/18
*Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a.3x(x – 1) + 2(1 – x)b.x2(y – x) -5x(x – y)c.(3 –x)y +x(x – 3)
+ ?2.
Tìm x sao cho 3x2 - 6x = 0
Giải: 3x2- 6x = 0 3x(x – 2) = 0
0 2 0
x x x x
Vậy x1= 0; x2 = 2
3.Luyện tập:
Bài 39/19: Phân tích đa thức
thành nhân tửb
Trang 27+Phần biến: Luỹ thừa chung với số mũ bé nhất
5.H
ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
Bài 39 còn lại, 40, 41, 42/19
Bài 42: Viết 55 n+ 1- 55n thành tích có chứa 1 TS chia hết cho 54
- Học bài và làm các bài tập: 40(a), 41(b), 42/19sgk, và 22,23,24,25/5,6 sbt
- Nghiên cứu trớc bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dùng hằng đẳng thức
Trang 28
* Hoạt động 2 (15 )’
Trang 29* Hoạt động 3 (6 )’
- Cho HS làm VD.
? Để chứng minh một đa thức chia hết
cho 4 với mọi số nguyên cần làm thế
nào?
- Cho 1HS lên bảng
- Biến thành một tích cómột thừa số bằng 4
- 1HS lên bảng
2. á p dụng :
a) Chứng tỏ rằng với mọi n∈Z biểu thức: (2n+5)2-25 4
Ta có: (2n+5)2-25 = (2n+5)2-52
=(2n+5+5)(2n+5-5)
=(2n+10).2n = 2(n+5).2n =4n(n+5) 4 (vỡ 4 4)
a) x2+6x +9 =(x+3)2
b) 10x -25 –x2 =-(x-5)2
c) 8x3 -1/8= (2x-1/2)(4x2+x+1/4)
- Gợi ý: những đa thức nào vt có 3 hạng
tử? Hãy biến đổi để làm xuất hiện dạng
a,x2-4x+4 = x2-2.x.2+22
= (x-2)2
b) x2-2= x2-( 2)2
= (x- 2)(x- 2)c)1-8x3 =13-(2x)3 = (1-2x)(1+2x+4x2)
29