1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 3 - hinh thang can

12 941 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình thang cân
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nêu tính chất hình thang có hai cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau?.   Trả lời: - Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song?. - Nếu một hình tha

Trang 1

Bài tập 9 trang 71 SGK ?

Tam giác ABC có AB = AC (gt)

Nên ABC là tam giác cân

AC

Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)

BC // AD

Vậy ABCD là hình thang

D A

1

1 2

KiĨm tra bµi cị

Trang 2

? Phát biểu định nghĩa hình thang? nêu tính chất hình thang có hai

cạnh bên song song, hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau?

Trả lời:

- Định nghĩa: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh

bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.

- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh

bên song song và bằng nhau.

? Vẽ tam giác cân ODC (OD = OC) Trên

cạnh OD lấy điểm A, qua A kẻ đ ờng thẳng song song với DC cắt cạnh OC tại B Tứ

giác ABCD là hình gì?

Trang 3

2) Vẽ tam giác cân ODC (OD = OC) Trên cạnh OD

lấy điểm A, qua A kẻ đ ờng thẳng song song với

DC cắt cạnh OC tại B Tứ giác ABCD là hình gì?

O

Trả lời:

Tứ giác ABCD là hình thang.

Em có nhận xét gì về số đo hai góc kề đáy lớn của hình

thang ABCD?

Trang 4

Tiết 3 Đ3 Hình thang cân

1 Định nghĩa: SGK / 72

D

B A

C

AB // DC Góc C = góc D

Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD)

hoặc A = B

Chú ý: - SGK/72

<=>

Trang 5

B¶ng ®en

H×nh ¶nh cña h×nh thang c©n?

Trang 6

Cho hình 24.

a) Tìm các hình thang cân.

b) Tính các góc còn lại của mỗi hình thang cân đó c) Có nhận xét gì về hai góc đối của hình thang cân?

?2

Chú ý: - SGK/72

- Trong hình thang cân hai góc đối bù nhau.

80 0 80 0

100 0

C

A

D

B

80 0

80 0

110 0

E F

G

H

70 0

70 0

110 0

K

I

N

M

Trang 7

2 TÝnh chÊt:

a §Þnh lÝ 1: SGK / 72

GT ABCD lµ hình thang cân (AB // CD)

KL AD = BC

C D

Chøng minh:

SGK / 72

O

A

C

B

D

1

2 1 2

Trang 8

A

C D

B

Chó ý: - SGK/72

B

C

A

D

40 0

60 0

60 0

80 0

40 0 80 0

Trang 9

GT ABCD lµ hình thang cân (AB // CD)

KL AC = BD

Chøng minh: SGK / 72

b §Þnh lÝ 2: SGK / 72

C D

AC = BD

ADC = BDC

AD = BC; D = C ; DC c¹nh chung

H×nh thang c©n ABCD

(c g c)

Trang 10

Cho đoạn thẳng CD và đ ờng thẳng m song song với

CD Hãy vẽ các điểm A, B thuộc m sao cho ABCD

là hình thang có hai đ ờng chéo CA và BD bằng nhau Sau đó hãy đo góc C và góc D của hình thang ABCD đó để dự đoán về dạng của các hình thang có hai đ ờng chéo bằng nhau.

?3

D

m

C

3 Dấu hiệu nhận biết:

a Định lí 3: SGK / 74

b Dấu hiệu nhận biết hình thang cân: SGK / 74

Trang 11

Bài tập1: H y điền vào chỗ chấm để đ ợc khẳng định đúngãy điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng

a) Hình thang cân là hình thang có

b) Hình thang cân có hai cạnh bên và hai đ ờng chéo

hai góc kề một đáy bằng nhau

bằng nhau

bằng nhau

c) Hình thang có hai góc là hình thang cân

kề một đáy bằng nhau

d) Hình thang có hai đ ờng chéo là hình thang cân

bằng nhau

Bài tập2:

GT ABC (AB = AC), AD = AE; A = 50 0

KL a) BDEC là hình thang cân.

b) Tính các góc của hình thang

A

Trang 12

H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc lý thuyết, nắm đ ợc các cách vẽ

hình thang cân và chứng minh định lý

- Bài tập về nhà: bài 11, 12, 13, 15 SGK /

74,75

Ngày đăng: 16/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đen - Tiet 3 - hinh thang can
ng đen (Trang 5)
Hình thang cân và chứng minh định lý - Tiet 3 - hinh thang can
Hình thang cân và chứng minh định lý (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w