Mục tiờu bài giảng: 1.Về kiến thức: - HS biết đựng tổng của hai vectơ a và b - HS nắm đợc các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực.. - HS hiểu cách xác định tổng
Trang 1Ngày soạn 04/09/2009
I Mục tiờu bài giảng:
1.Về kiến thức:
- HS biết đựng tổng của hai vectơ a và b
- HS nắm đợc các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực.
- HS hiểu cách xác định tổng, quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của tổng các vectơ
2.Về kĩ năng
- Vận dụng đợc quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trớc
- Vận dụng đợc quy tắc cộng AB BC AC
và quy tắc trừ ABCB CA vào chứng minh các bất đẳng thức vectơ
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên
- Giáo án, SGK, SGV, TLTK, Thớc kẻ,
- Một số kiến thức về vật lí nh tổng hợp 2 lực, hai lực đối nhau,
2 Học sinh
- Kiến thức bài học trớc: Độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau, dựng một vectơ bằng vectơ cho trớc
III Tiến trình lên lớp:
Tiết 3:
1 ổn định tổ chức lớp:
10B 10C 10D
2 Kiểm tra bài cũ
+ Định nghĩa hai vectơ bằng nhau
+ Cho ABC, dựng M sao cho:
a) AM BC
b) AM CB
3 Bài mới
Hoạt động 1 - Định nghĩa tổ nh ngh a t ĩa tổ ổng của hai vectơ
+ Định nghĩa tổng của hai vectơ:
Cho hai vectơ a và b Lấy một
điểm A tuỳ ý, vẽ AB a
và BC b
Vectơ AC đợc gọi là tổng của hai
vectơ a và b, kí hiệu là a + b.
Vậy: a b AC
+ Quy tắc 3 điểm: Cho 3 điểm A, B, C
ta có:
+ HS quan sát hình vẽ 1.6 SGK/Tr 8 Nghe và ghi nhận kiến thức
Trang 2AB BC AC
Hoạt động 2 - Quy tắc hình bình hành
+ Quy tắc hình bình hành:
ABCD là hình bình hành, ta có:
AB AD AC
+ Quy tắc hình bình hành đợc ứng
dụng trong Vật lí để xác định hợp lực
của 2 lực (Hình 1.5 SGK/Tr 8)
HS quan sát, nghe và ghi nhận kiến thức
Hoạt động 3 - Tính chất của phép cộng các vectơ
+ Tính chất của phép cộng các vectơ
, ,
a b c
, ta có
a) a b b a (tính chất giao hoán)
b) (a b ) c a (b c ) (tính chất kết
hợp)
c) a 0 0 a (tính chất của vectơ 0)
4 Củng cố:
HS cần nắm đợc:
Định nghĩa tổng của hai vectơ
Quy tắc hình bình hành
Tính chất của phép cộng các vectơ
5 Dặn dò:
Học bài và làm btập 1, 2, 3, 4 SGK/Tr 12
Tiết 4 III Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định tổ chức lớp :
10B
10C
10D
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu quy tắc 3 điểm và quy tắc hbh?
+ Bài 2 SGK/Tr 12
3 Bài mới:
Trang 3Hoạt động 4 – Hiệu của 2 vectơ Hiệu của 2 vectơ
* Yêu cầu HS thực hiện hđtp 2 (SGK/Tr10)
a) Định nghĩa vectơ đối.
+ Vectơ đối của a, kí hiệu là a
+ a là vectơ có độ dài bằng a và ngợc
h-ớng với a
+ (AB)BA
+ ( 0) 0
VD1 : SGK/ Tr 10.
* Yêu cầu HS thực hiện hđtp 3 (SGK/Tr10)
b) Hiệu của hai vectơ
+ Hiệu của hai vectơ a và b là a+(-b),
kí hiệu là a b
Suy ra: a b a ( )b
+ Quy tắc về hiệu vectơ:
O B A OA OB
AB , ,
* Yêu cầu HS thực hiện hđtp 4 (SGK/Tr11)
* Chú ý: SGK/Tr 11
* HS thực hiện hđtp 2 (SGK/Tr 10)
* HS ghi nhận kiến thức
* HS thực hiện hđtp 3 (SGK/Tr10)
Hoạt động 5 – Hiệu của 2 vectơ á p dụng
a) I là trung điểm của AB
IA IB 0
b) G là trọng tâm của tam giác ABC
GA GB GC 0
a)
Tính chất của vectơ đối
b) Lấy D là điểm đối xứng với G qua I
Vận dụng quy tắc hbh
4 Củng cố:
HS cần nắm đợc:
Định nghĩa vectơ đối Và tính chất của vectơ đối
Quy tắc về hiệu vectơ
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và làm các btập còn lại trong SGK/Tr12