- Gọi 1 HS lên bảng làm bài,HS khác vẽ tia số vào vở và điền các PS thập phân - Giáo viên chữa bài.. Ôn tập phép nhân và phép chia phân số: * Giáo viên viết lên bảng phép tính: 72ì95, yê
Trang 1Ôn tập: Khái niệm về phân số
I
Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
- Giáo dục HS ý thức ham học toán
II Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa cắt và vẽ nh các hình vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học– :
A Kiểm tra bài cũ: (3 phút) Kiểm tra SGK của HS.
B Bài mới: (31 phút)
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 Dạy bài mới
a Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số (6 )’
- Giáo viên cho HS quan sát tấm bìa rồi nêu: một băng giấy đợc chia thành ba phần bằng nhau, tô màu hai phần, tức là tô màu hai phần ba băng giấy, ta có phân số:
3 2
3
; 10
5
; 3
- Giáo viên viết lên bảng các phép chia 1 : 3; 4 : 10; 9 : 2
- Yêu cầu HS viết thơng đó dới dạng PS gọi 2 HS lên bảng làm – GV nhận xét
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và nêu yêu cầu của bài
- Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vở HS nhận xét – GV chữa bài
Bài làm: Viết thơng sau dới dạng phân số:
7
9 7 : 9
; 100
75 100
: 75
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và tự làm vào vở
- HS chữa bài – Giáo viên nhận xét
Bài làm: Viết các số tự nhiên sau dới dạng phân số có mẫu số là 1.
1
1000 1000
; 1
105 105
;
1
32
4 Củng cố dặn dò: (1’) Về nhà học bài Chuẩn bị bài “Tính chất cơ bản của PS”
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 2Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Toán
Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của PS để rút gọn, quy đồng mẫu số các PS
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II chuẩn bị: Phấn mầu, bộ phân số
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Gọi một em lên bảng viết thơng sau dới dạng phân số 2: 3; 5:7; 7:10
- Hai HS nêu lại phần chú ý SGK Giáoviên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới: (37 phút)
1 Giới thiệu bài Ghi bảng.–
- HS nhận xét bài của bạn từ đó rút ra nhận xét qua ví dụ 2
- Giáoviên giúp HS qua VD1, VD2 nêu đợc tính chất cơ bản của phân số
Trang 3- HS áp dụng quy đồng hai phân số sau: 52 và 74 ; 53 và 109
- Hai HS lên bảng làm, HS khác làm nháp
35
20 5
7
5 4 7
4
; 35
14 7
2 3 5
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu Một HS lên bảng làm, HS khác làm vở
- HS nhận xét Giáo viên chữa bài
3
2 9 : 27
9 : 18 27
18
; 5
3 5 : 25
5 : 15 25
Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu Một HS lên bảng làm, HS khác làm vở
- HS nhận xét Giáo viên bổ sung
24
16 8
3
8 2 3
2
; 8
4 5
20 21
12 7
4
; 100
40 30
12 5
4.Củng cố-dặn dò: Nhận xét tiết học, HS nhắc lại nội dung bài.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài so sánh hai phân số
Trang 4Ngày soạn tháng năm 2009 Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 2009
II Chuẩn bị: Phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Gọi một HS lên bảng rút gọn phân số ; 2736
18 12
- Hai em nhắc lại tính chất cơ bản của phân số – Giáo viên nhận xét cho điểm
20 4
7
4 5 7
5
; 28
21 7
21 〉 nên
7
5 4
2
; 14
12 7
6
; 17
10 17
15
; 11
6 11
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu của bài
- HS làm vở – Giáo viên chấm điểm
Trang 5Bài làm: a) Xếp nh sau:
18
17 9
8 6
5
〈〈 b) Xếp nh sau:
4
3 8
5 2
1
〈〈
4 Củng cố dặn dò:–
- Giáo viên nhận xét tiết học
- HS nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài – Chuẩn bị bài Ôn tập so sánh hai phân số tiếp theo
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)
I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- So sánh phân số với đơn vị
- So sánh hai phân số có cùng tử số, hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
- Giáo dục học sinh ý thức ham học tập
II Chuẩn bị : Phấn màu, các mảnh bìa về phân số Bộ phân số
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: (3 )’
- Gọi hai HS lên bảng so sánh các phân số sau: 127 và 126 ; 32 và54
- Gọi HS nhắc lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài Ghi bảng (1 )– ’
2 Hớng dẫn ôn tập
- Giáo viên hớng dẫn HS lần lợt làm từng bài tập để củng cố kiến thức
Bài tập 1: (8’)- Gọi HS đọc yêu cầu và nêu lại yêu cầu Một HS lên bảng làm, HS
khác làm vào vở Bài làm: a)
8
7 1
;1 4
9
;1 2
2
;1 5
11
; 6
5 9
5
; 7
2 5
2
〉
〈
Trang 6Ngày soạn tháng năm 2009 Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 2009
Nhận xét: Khi so sánh hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn và phân số nào có mẫu số bé hơn là phân số lớn hơn
Bài tập 3: (7’) - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
3
〉 b)
9
4 7
2
5
8 8
5
〈
Bài tập 4: (8’) - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu Giáo viên chữa bài
Bài giải: Mẹ cho chị 13 số quả quýt, tức là chị đợc
15
5
số quả quýt Mẹ cho em
5 2
6
〉 nên
3
1 5
Trang 7II Chuẩn bị: Phấn màu
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: (3 )’
- Gọi hai HS lên bảng so sánh các phân số sau: 23 và 41 ; 75 và 67
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng (1 )– ’
5
; 10
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi HS đọc nối tiếp – Giáo viên nhận xét
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 1 HS lên bảng viết, HS khác viết vào vở
100000
1
; 1000
475
; 100
20
; 10
7
- HS – Giáo viên nhận xét
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nêu – Giáo viên nhận xét
1000
17
; 10 4
4 Củng cố dặn dò:– (1’) - Nhận xét tiết học – tuyên dơng HS
- Về nhà làm bài tập số 4, chuẩn bị bài Luyện tập
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 8Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài về:
- Viết các số thập phân trên một đoạn của tia số
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trớc
II Chuẩn bị: Phấn màu, thớc dài
III Hoạt động dạy học– :
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết các phân số sau thành phân số thập phân:
; 4
3
; 250
15
; 200
98
; 125
- Giáo viên cho HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức
Bài tập 1: - Giáo viên vẽ tia số lên bảng
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài,HS khác vẽ tia số vào vở và điền các PS thập phân
- Giáo viên chữa bài
4
25 15 4
15
; 5 2
5 11 2
Bài tập 3: - Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở HS – Giáo viên nhận xét
100
50 10 : 1000
10 : 500 1000
500
; 100
24 4 25
4 6 25
8
; 100
5 10
5
; 100
87 100
92
; 10
9 10
Bài tập 5: - HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
- HS giải vào vở – Giáo viên chấm điểm
Bài giải: Số HS giỏi Toán của lớp đó là: 9
Trang 9- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau.
Trang 10Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Tiết 7 Tuần 2 – Toán
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ 2 phân số
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em lên viết các phân số sau thành phân số thập phân:
2
17
; 4
- Giáo viên nêu ví dụ: 73 +75 và 1511 −153
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp HS – giáo viên nhận xét
- Gọi HS nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số
- Giáo viên nhận xét – một số HS nhắc lại
* Giáo viên nêu 2 ví dụ tiếp theo:
10
3 9
7 + và
9
7 8
7 −
- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét về cách cộng, trừ hai phân số khác MS
- Giáo viên nhận xét – một số HS nhắc lại
* Cho một số HS nhắc lại cách cộng, trừ hai PS cùng mẫu số, khác MS.
3 Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở HS – giáo viên nhận xét
Bài làm: a 76 +85 =5648 +5635 =4856+35 =5683 b
40
9 40
15 24 40
15 40
4 15
11 15
15 15
11 1 3
1 5
2 1
; 7
23 7
5 7
28 7
5 1
4 7
5 4
; 5
17 5
2 5
15 5
= +
=
+
Bài tập 3: - Gọi HS đọc đề bài HS tự tóm tắt và giải vào vở, giáo viên chấm điểm
Bài giải: Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là: 21+13=65(số bóng trong hộp)
Phân số chỉ số bóng vàng là:
6
1 6
5 6
6 − = (số bóng trong hộp)
4 Củng cố dặn dò:– - Nhận xét tiết học, HS nhắc lại cách cộng phân số
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 11- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau.
Trang 12Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu, băng giấy.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm: ; 53 83
3
2 3
5
; 5
7 5
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
2 Ôn tập phép nhân và phép chia phân số:
* Giáo viên viết lên bảng phép tính: 72ì95, yêu cầu HS làm
- Gọi 1 HS lên bảng làm, - HS nhận xét bài và nêu cách nhân 2 phân số
- Giáo viên nhận xét – 1 số HS nhắc lại
* Giáo viên viết lên bảng phép tính: :83
5
4
và yêu cầu HS làm
- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét cách chia 2 PS, GV nhận xét 1 số HS nhắc lại
* Gọi 1 số HS nhắc lại cách thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số.
42 3 5
7 6 7
3 : 5
6
; 15
2 90
12 9 10
4 3 9
4 10
10 1 8
2 5 2
1 : 8
5
; 10
3 20
6 5 4
2 3 5
2 4
1 3 2
1 : 3
; 2
3 8
12 8
3 4 8
3
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm
- HS làm, giáo viên chữa bài
Bài làm: :2021 256 2021 35 52 35 74 358
25
6
; 4
3 2 3 2 5
5 3 3 6 10
5 9 6
5 10
2 13 17 51 13
26 17 26
51 : 13
17
; 16 5
7
7 2 8 5 5 7
14 40 5
Bài tập 3:- Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu Giáo viên chấm điểm
Bài giải: Diện tích của tấm bìa là: 21ì31=61( m2)
Chia tấm bìa thành 3 phần bằng nhau thì diện tích mỗi phần là:
8
1 3 : 6
Trang 13Toán Hỗn số
I.Mục tiêu:- Giúp HS nhận biết về hỗn số, biết đọc, viết hỗn số
- Rèn cho HS đọc, viết đúng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Ba hình tròn bằng bìa giống nhau
III Hoạt động dạy- học:
8
3 : 5
4
; 6
1 : 5
2
; 3
2 7
6
; 5
2 4
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu - ghi bảng (1 )’
2 Hớng dẫn HS bớcđầu hiểu về hỗn số: (8 )’
- Giáo viên cho HS lấy 3 hình tròn đã chuẩn bị, sau đó lấy 1 hình tròn gấp làm 4 cắt
đi 1 phần cất đi
- Giáo viên hỏi HS có bao nhiêu hình tròn? (có 2 hình tròn và 43 hình tròn)
- GV hớng dẫn HS cách viết hỗn số: viết phần nguyên rồi viết phần phân số
- Cho một số HS nhắc lại cách đọc, viết hỗn số
3 Luyện tập: (22 )’
Bài tập 1: - Cho HS quan sát mẫu và hớng dẫn HS đọc, viết hỗn số
- Cho HS quan sát SGK làm bài tập Giáo viên nhận xét
Bài tập 2: - Cho HS đọc yêu cầu Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
- Giáo viên chấm điểm
Trang 14Ngµy so¹n th¸ng n¨m 2009 Ngµy d¹y :Thø , ngµy th¸ng n¨m 2009
4 Cñng cè dÆn dß:– (1’) - NhËn xÐt tiÕt häc, nh¾c l¹i néi dung bµi
Trang 15Tiết 10 Tuần 2 – Toán
Hỗn số (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết chuyển hỗ số thành phân số, biết áp dụng vào giải toán
- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đúng, chính xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Các tấm bìa cắt biểu diễn hỗn số.
; 4
6 3
; 3
1 2
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 hãy chuyển hỗn số này thành phân số
- Gọi HS nêu cách chuyển: 2 85 2 88 5 218
5 8 2 8
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 em lên bảng làm, HS dới lớp làm vở HS, giáo viên nhận xét
7
68 7
5 9
; 4
13 4
1 3
; 5
22 5
2 4
; 3
7 3
1
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm
- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở HS, giáo viên nhận xét
3
20 3
13 3
7 3
1 4 3
1
7
103 7
38 7
65 7
3 5 7
2
10
56 10
47 10
103 10
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Giáo viên chấm điểm
4
49 4
21 3
7 4
1 5 3
1 2 : 6
1
4 Củng cố dặn dò: (1 )– ’
- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 16Ngµy so¹n th¸ng n¨m 2009 Ngµy d¹y :Thø , ngµy th¸ng n¨m 2009
- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
Trang 17Tiết 11 Tuần 3 – Toán
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu.
III Hoạt động dạy học:–
4
1 2
; 2
1 2 4
3
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi bảng (1 )– ’
2 Hớng dẫn HS luyện tập: (30 )’
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và nhắc lại yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở
- Giáo viên nhận xét
8
75 8
3 9
; 9
49 9
4 5
; 5
13 5
3
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên gợi ý HS cách làm, HS khác làm vào vở
- Gọi HS lên bảng làm – Giáo viên nhận xét
Bài làm: a
10
9 2 10
9
10
9 3 10
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Giáo viên chấm điểm
Bài làm: a
6
17 6
8 6
9 3
4 2
3 3
1 1 2
8 4
1 5 3
1 2 : 2
Trang 18Ngày soạn tháng năm 2009 Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 2009
- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 12 Tuần 3 – Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về chuyển một số phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đúng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động trên lớp:
A Kiểm tra bài cũ: (3’) Gọi 2 em lên bảng làm:
3
1 2 7
5 3
; 4
1 2 4
3
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 Hớng dẫn HS luyện tập: (31 )’
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
- Giáo viên nhận xét sửa sai
100
25 3 : 300
3 : 75 300
75
; 100
44 4 25
4 11 25
11
; 10
2 7 : 70
7 : 14 70
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
4
23 4
3 5
; 5
42 5
c 1phút = 601 giờ; 6phút = 606 giờ; 12phút = 1260giờ
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm, HS làm vào vở
- Giáo viên chữa bài
Trang 19- NhËn xÐt giê häc, HS nh¾c l¹i néi dung bµi.
- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
Trang 20Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về cộng, trừ hai phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị đo, giải toán
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Phấn màu, thớc dài
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm:
1dm = m;… 4dm = m;… 5g = kg;… 8g = kg.…
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
21 24
20 8
7 6
5 + = + =
5
7 10
14 10
3 10
5 10
6 10
3 2
1 5
3
=
= + +
= + +Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm, giáo viên chữa bài
Bài làm: a 85−52 =4025−1640 =409 b 1101 −43 =1011−43 =2022−2015 =207
c
3
1 6
2 6
5 6
3 6
4 6
5 2
1 3
2 + − = + − = =
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho các nhóm thi đua làm, giáo viên nhận xét
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và làm vào vở
- Giáo viên chấm điểm
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
C
Trang 21- Rèn kĩ năng tính chính xác.
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ vẽ hình Bài tập 4
III.Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3’) - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện: ; 52 61
4
5 3
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
17 4
9 5
2 3 4
1 1 : 5
Bài tập 4: - Gọi HS đọc đề bài
- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu HS quan sát hình
- Giáo viên hớng dẫn HS làm, HS làm vào vở Giáo viên chấm điểm
Bài làm: A 180m2 ; B 1400m2 ; C 1800m2 ; 2000m2
3 Củng cố dặn dò: (1 ) – ’ Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
D
Trang 22Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Toán
Ôn tập về giải toán
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố về cách giải bài toán có liên quan đến tỉ số ở lớp 4 Bài“
toán tìm 2 số khi biết tổng (Hiệu) và tỉ của 2 số đó ”
- Rèn cho HS kĩ năng giải thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Phấn màu, thớc kẻ
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: (3’)- Gọi 2 HS lên bảng làm:
5
2 3 4
1 2
; 3
1 1 : 5
1
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 Hớng dẫn HS ôn tập: (32 )’
a Bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó:
- Giáo viên gọi HS đọc bài 1, sau đó yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS, giáo viên nhận xét bài làm của bạn – một số HS nhắc lại các bớc giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó
b Bài toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó:
- Giáo viên gọi HS đọc bài 2, sau đó yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài toán
- Tợng tự HS rút ra các bớc giải bài toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 sốđó
- Một số HS nhắ lại cách giải và so sánh cách giải của 2 dạng toán năng
3 Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và nhắc lại yêu cầu
- Một HS lên bảng tóm tắt và giải, lớp làm vào vở HS, giáo viên nhận xét
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Giáo viên chấm điểm
Bài giải: Nửa chu vi vờn hoa hình chữ nhật là: 120 : 2 = 60 (m)
- Chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 24Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ 1
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:( (3 )’ - Gọi HS lên bảng giải bài tập về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ (thuận): (8 )’
a Giáo viên nêu ví dụ trong SGK và treo bảng phụ lên bảng yêu cầu HS tự tìm quãng
đờng đi đợc trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ rồi ghi kết quả vào bảng
- HS tìm và lần lợt điền, từ đó rút ra nhận xét về thời gian và quãng đờng đi đợc – 1
số HS nhắc lại
b Giới thiệu bài toán và cách giải: Giáo viên nêu bài toán, gọi 2 HS đọc lại đề bài.
- HS tự giải Bài toán bằng cách “rút về đơn vị”
- GV phân tích bài toán và HD HS tìm ra cách giải “Tìm tỉ số”
Bài giải : Mua 1 mét vải hết số tiền là: 80 000 : 5 = 16 000(đồng)
Mua 7 mét vải hết số tiền là: 16 000 x 7 = 112 000 (đồng)
Đáp số: 112 000 đồng.
Bài tập 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu và giải.1 HS lên bảng giải, GV, HS nhận xét
Tóm tắt: 3ngày : 1200cây;
12ngày : ?cây; …
Bài giải: Trong 1 ngày trồng đợc số cây là: 1200 : 3 = 400 (cây)
Trong 12 ngày trồng đợc số cây là: 400 x 12 = 4800(cây)
Đáp số: 4800 cây.
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu Giáo viên chấm điểm
Bài giải: a Số lần 4000 ngời gấp 1000 ngời là: 4000 : 1000 = 4 (lần)
Một năm sau dân số của xã tăng thêm là: 21 x 4 = 88 (ngời)
Trang 25Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố cách giải toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng giải: Tổ 2 lớp 5C có 12 HS trồng đợc 48 cây Hỏi cả lớp 36 HS trồng đợc bao nhiêu cây Biết số cây trồng đợc của mỗi em bằng nhau
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sau đó tóm tắt và giải
- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét
Bài giải:
Giá tiền 1 quyển vở là: 24 000 : 12 = 2 000 (đồng)
Số tiền mua 30 quyển vở là: 2 000 x 30 = 60 000 (đồng)
Đáp số: 60 000(đồng).
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài sau đó giải vào vở
- 1 HS chữa bài – HS, giáo viên nhận xét
Bài giải: 24 bút chì gấp 8 bút chì số lần là: 24 : 8 = 3 (lần)
Số tiền trả cho 1 ngày công là: 72000 : 2 = 36000 (đồng)
Số tiền trả cho 5 ngày công là: 36000 x 5 = 180 000 (đồng)
Đáp số: 180 000 (đồng).
3 Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 26Ngày soạn tháng năm 2009 Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 2009
- Rèn cho HS kĩ năng giải thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên giải bài tập về nhà Giáo viên nhận xét cho điểm.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
2 Bài giảng:
a Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ:
- GV ghi ví dụ SGK lên bảng yêu cầu HS tự tìm kết quả số bao gạo có đợc khi chia hết 100kg gạo vào các bao, mỗi bao đựng 5kg, 10kg, 20kg rồi điền vào bảng phụ
- GV cho HS quan sát bảng rồi nhận xét: khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có đợc lại giảm đi bấy nhiêu lần
b Giới thiệu bài toán và cách giải:
- Giáo viên gọi HS đọc đề toán và viết tóm tắt lên bảng
- GV HD HS phân tích bài toán trình bày bài giải theo 2 cách “Rút về đơn vị” và “Tìm
tỉ số”
- 2 HS lên giải, GV nhận xét và lu ý HS khi làm bài có thể giải một trong hai cách
3 Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở
Bài giải: Muốn làm xong công việc trong 1 ngày cần: 100 x 7 = 70 (ngời)
Muốn làm xong công việc trong 5 ngày cần: 70 : 5 = 14 (ngời)
Đáp số: 14 ngời
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt và làm
- HS, giáo viên nhận xét
Bài giải: Để ăn hết số gạo đó trong 1 ngày thì cần số ngời là: 120 x 20 = 2400(ng)
Số ngày 150 ngời ăn hết số gạo đó là: 2400 : 150 = 16 (ngày)
Đáp số: 16 ngày
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu
- HS tự tóm tắt và giải – Giáo viên chấm điểm
Bài giải: Để trút hết nớc hồ trong 1 giờ thì cần số máy bơm là: 3 x 4 = 12 (máy)
Thời gian 6 máy bơm hút hết nớc trong hồ là: 12 : 6 = 2 (giờ)
Trang 27Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về mối quan hệ về các đại lợng tỉ lệ (nghịch), giải bài toán có liên quan đến mối quan hệ tỉ lệ (nghịch)
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Phấn màu
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng giải bài tập tự luyện của giờ trớc.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở
- HS, giáo viên nhận xét
Bài giải: 3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là: 3000 : 1500 = 2 (lần)
Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì mua đợc số vở là: 25 x 2 = 50 (q)
Đáp số: 50 quyển.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS làm bài, giáo viên nhận xét
Bài giải: Tổng thu nhập của gia đình đó là: 800 000 x 3 = 2 400 000 (đồng)
Khi có thêm 1 ngời con thì bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi ngời là:
2 400 000 : 4 = 600 000 (đồng)
Nh vậy, bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi ngời đã giảm là:
800 000 – 600 000 = 200 000 (đồng)
Đáp số: 200 000 đồng.
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu
- HS giải vào vở, giáo viên chấm điểm
Bài giải: 20 ngời gấp 10 ngời số lần là: 20 : 10 = 2 (lần)
Một ngày 20 ngời đào đợc số mét mơng là: 35 x 2 = 70 (m)
Sau khi tăng thêm 20 ngời thì một ngày đội đào đợc số mét mơng là:
35 + 70 = 105 (m)
Đáp số: 105 m.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu
- HS giải vào vở, giáo viên chấm điểm
Bài giải: Số kilôgam xe chở đợc nhiều nhất là: 50 x 300 = 15000 (kg)
Nếu mỗi bao gạo nặng 75kg thì số bao chở đợc nhiều nhất là:
15000 : 75 = 200 (bao)
Đáp số: 200 bao.
3 Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 28Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách giải bài toán về tìm một số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của hai số
đó Giải bài toán có liên quan đến các mối quan hệ tỉ lệ đã học
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Phấn màu, thớc kẻ
III Hoạt động trên lớp:
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên giải bài tập tự luyện thêm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
Đáp số: Nam 8 em; Nữ 20 em.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 1 HS lên bảng giải, HS – giáo viên nhận xét
Tóm tắt: Chiều dài:
15m
Chiều rộng:
Bài giải: Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 2 – 1 = 1 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 : 1 = 15 (m)Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 + 15 = 30 (m)Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: (15 + 30) x 2 = 90 (m)
Đáp số: 90 m.
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên chấm điểm nhận xét
Bài giải: 100km gấp 50km số lần là: 100 : 50 = 2 (lần)
Đi 50km thì tiêu thụ hết số lít xăng là: 12 : 2 = 6 (lít)
Đáp số: 6 lít.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên chấm điểm nhận xét
Bài giải: Số bộ bàn ghế xởng phải đóng theo kế hoạch là: 12 x 30 = 360 (bộ)
Nếu mỗi ngày đóng đợc 18 bộ thì hoàn thành kế hoạch trong số ngày là:
Trang 29- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ viết bài tập 1.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: (3’) - Gọi 2 HS nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 Hớng dẫn HS ôn tập: (31 )’
Bài tập 1: - Giáo viên treo bảng phụ cho HS quan sát
- Gọi HS lên viết vào bảng và nhận xét về mối quan hệ giữa các đơn vị
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi 3 HS lên bảng làm – HS, giáo viên nhận xét
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi 2 em lên bảng làm, giáo viên nhận xét
8m12cm = 812cm 3040m = 3km40m
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Giáo viên hớng dẫn HS làm
- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm
Bài giải: Đờng sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km) Đờng sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 935 = 1726 (km)
Đáp số: 1726 km
3 Củng cố dặn dò: (1 ) – ’ Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bàim chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
1 m
1cm=10mm
= 10
1 dm
1cm=10mm
= 10
1
dm 1mm=10
1 m
Trang 30Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Tuần 5- Tiết 22 Toán
Ôn tập Bảng đơn vị đo khối lợng
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về các đơn vị đo khối lợng, bảng đơn vị đo khối lợng, cách chuyển
đổi đơn vị, giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo khối lợng
- Rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị, giải toán thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 1.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS đọc bảng đơn vị đo độ dài và áp dụng đổi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
2 Hớng dẫn HS ôn tập:
Bài tập 1: - Giáo viên treo bảng phụ lên và yêu cầu HS đọc đề bài
- Giáo viên hớng dẫn HS cột đầu và yêu cầu HS điền tiếp vào các cột còn lại
- HS, GV nhận xét và HS nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dới làm làm vào vở HS, giáo viên nhận xét.Bài làm: a 18yến = 180kg b 430kg = 43yến
200tạ = 20000kg 250kg = 25tạ 35tấn = 35000kg 16000 = 16tấn
c 2kg326g = 2326g d 4008g = 4kg8g 6hg3g = 6003g 9050kg = 9tấn50kg
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm – Giáo viên, HS nhận xét
Bài làm: 2kg50g < 2500g 6090kg > 6tấn8kg
13kg85g < 13kg805g 14 tấn = 250kg
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.- GV chấm điểm, nhận xét
Bài giải: Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc là: 300 x 2 = 600 (kg)
Hai ngày đầu cửa hàng bán đợc là: 300 + 600 = 900 (kg)
1tấn = 1000kg
Ngày thứ ba cửa hàng bán đợc là: 1000 – 900 = 100 (kg)
Đáp số: 100 kg
3 Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 31- Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, giải toán có lời văn.
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng đơn vị đo khối lợng, áp dụng làm:
2kg324g = g;… 6kg2g = g…
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng.–
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng giải, HS dới lớp làm vào vở HS, giáo viên nhận xét.Bài giải: Đổi 1tấn300kg = 1300kg, 2tấn700kg = 2700kg
Cả 2 trờng thu đợc là: 1300 + 2700 = 4000 (kg)
Đổi 4000kg = 4tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần là: 4 : 2 = 2 (lần)
Số quyển vở sản xuất đợc là: 50 000 x 2 = 100 000 (quyển)
Đáp số: 100 000 quyển
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng giải, HS dới lớp làm vào vở HS, giáo viên nhận xét.Bài giải: Đổi 120kg = 120 000g
Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là: 120 000 : 60 = 2000 (lần)
Đáp số: 2000 lần
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và quan sát hình trên bảng phụ
- Giáo viên hớng dẫn HS làm
- HS làm, giáo viên chữa bài chấm điểm
Bài giải: Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 14 x 6 = 84 (m2)
Diện tích hình vuông CEMN là: 7 x 7 = 49 (m2)
Diện tích của mảnh đất là: 84 + 49 = 133 (m2)
Đáp số: 133 m2.Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS làm bài theo nhóm
- Giáo viên nhận xét
Bài làm: Ta có: 12 = 1 x 12 = 2 x 6 = 3 x 4
Vậy có thêm 2 cách vẽ: chiều rộng 1cm và chiều dài 12cm
Chiều rộng 2cm và chiều dài 6cm
3 Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 32Ngày soạn tháng năm 2009; Ngày dạy :Thứ , ngày tháng năm 200
Tuần 5- Tiết 24 Toán
Đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông
I Mục tiêu:
- Giúp HS hình thành biểu tợng ban đầu về Đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông, biết
đọc, viết các đơn vị đó Nắm đợc mối quan hệ giữa Đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông
- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết, đổi đơn vị chính xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1dam, 1hm
(thu nhỏ) SGK
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi HS lên bảng giải bài tập tự luyện: Một khu đất hình vuông có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và hơn chiều rộng 46m Tính chu vi và diện tích của khu đất đó
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 Bài giảng:
a Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông: (4 )’
* Hình thành biểu tợng về đề-ca-mét vuông:
- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại những đơn vị đo diện tích đã học: Mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài bao nhiêu? Kilômét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là bao nhiêu?
- Giáo viên hớng dẫn HS cách đọc và viết đơn vị đề-ca-mét vuông (dam2), một số HS
đọc lại
* Phát hiện mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông:
- Giáo viên treo bảng phụ cho HS quan sát hình vẽ và tự rút ra nhận xét: hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2 HS phát hiện ra mối quan hệ giữa dam2 và m2 Cho một số HS nhắc lại: 1dam2 = 100m2
b Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-tô-mét vuông.: (3 ) Giáo viên giới thiệu t’ ơng
tự nh trên.
3 Luyện tập: (23 )’
Bài tập 1: - Gọi HS đọc các số Giáo viên nhận xét
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
a) 271dm2 ; b) 18954dm2 ; c) 603hm2 ; d) 34620hm2
Bài tập 3: Viết vào chỗ chấm
2dam2 = 200m2 ; 3dam2 15m2 = 315m2 ; 200m2 = 2dam2
30hm2 = 3000dam2 ; 12hm2 5dam2 = 1205dam2 ; 760m2 = 7dam2 60m2
Bài tập 4: 16dam291m2 =16dam2+
Trang 33Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông, quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông Nắm đợc bảng đơn vị đo diện tích, mối quan hệ giữa các đơn vị, biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang ĐV khác
- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết, đổi đơn vị chính xác
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: (3’) - Gọi 2 HS lên bảng làm:
9hm245dm2 = hm… 2 7dam225m2 = dam… 2
56hm2475m2 = hm… 2 6dam276m2 = dam… 2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
2 Bài giảng:
a Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi-li-mét vuông: (4 )’
- GV yêu cầu HS nêu các đơn vị đo diện tích đã học (cm2,dm2,m2,dam2,hm2,km2)
- Giáo viên giới thiệu “Để đo những diện tích rất bé ngời ta còn dùng đơn vị mét vuông
mi-li Giáo viên hớng dẫn HS dựa vào những đơn vị đo diện tích đã học từ đó nêu đợc
“Mi-ni-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm”
- HS tự nêu cách viết kí hiệu mi-li-mét vuông (mm2), 1 số HS nhắc lại
- Cho HS quan sát bảng phụ có hình vẽ, từ đó HS tự rút ra nhận xét về mối quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông (1cm2=100mm2; 1mm2=
100
1
cm2)
b Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích: (3 )’
- Giáo viên treo bảng phụ đã kẻ sẵn các cột nh SGK yêu cầu HS nêu các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé
- Một số HS nêu lại, giáo viên thống nhất thứ tự các đơn vị đo
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu về mối quan hệ giữa các ĐV đo diện tích trong bảng
- Nhận xét tiết học, gọi HS nhắc lại nội dung bài.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Ngời soạn, giảng: Nguyễn Văn Bờng Lớp: 5A Sĩ số: 21 HS
Trang 34Ngµy so¹n th¸ng n¨m 2009 Ngµy d¹y :Thø , ngµy th¸ng n¨m 2009
Trang 35Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố mối quan hệ giữa các ĐV đo diện tích,từ đó vận dụng làm bài tốt
- Rèn cho HS kĩ năng đổi các đơn vị đo, so sánh các số đo diện tích
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Phấn màu.
III Hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ: (3’) - Gọi 2 HS lên bảng làm:
2dam24m2 = m… 2 278m2 = dm… 2 m… 2
31hm27dam2 = dam… 2 536dam2 = hm… 2 dam… 2
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu ghi bảng (1 )– ’
- Giáo viên nhận xét
Bài làm: Khoanh vào 305
Bài tập 3: -Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- HS làm vào vở – giáo viên chấm điểm
Bài làm: 2dm27cm2 = 207cm2 3m248dm2 < 4m2
300mm2 > 2cm289mm2 61km2 > 610hm2.Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu
- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét
Bài giải: Diện tích của một viên gạch là: 40 x 40 = 1600 (cm2)
Trang 36Ngµy so¹n th¸ng n¨m 2009 Ngµy d¹y :Thø , ngµy th¸ng n¨m 2009
- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau