− Phơng pháp biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.. yêu cầu - mục tiêu − Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp
Trang 1hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tiết 30:
Đ1 phơng trình bậc nhất hai ẩn
I yêu cầu - mục tiêu
− Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
− Biết cách tìm công thức nghiệm và vẽ đờng thẳng xác định bởi một phơng trình bậc nhất hai ẩn
II Chuẩn bị:
− Bảng phụ BT?3; hình 1, 2 SGK
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Khái niệm phơng trình bậc nhất 2
Ví dụ: 2x - y = 1
3x + 4y = 00x + 2y = 4
* Định nghĩa 2: nếu tại x = xo và y = yo mà
vế trái của phơng trình (1) có giá trị bằng
vế phải thì cặp số (xo, yo) đợc gọi là một nghiệm của phơng trình
Chú ý:
Trang 2hoạt động thày và trò ghi bảng
0
y y
x x
VD (SGK)Cặp số (3; 5) là một nghiệm của phơng trình 2x - y = 1 vì x =3; y = 5 ta có
2.3 - 5 = 6 - 5 = 1
* áp dụng: HS làm BT?1
* Để kiểm tra xem các cặp số có phải là
nghiệm của phơng trình hay không ta làm
nh thế nào?
áp dụng BT?1 a Xét cặp (1; 1)
Thay x = 1; y = 1 vào vế trái phơng trình
Ta có: 2 1 - 1 = 1 = VPVậy cặp số (1; 1) là một nghiệm của phơng trình
Xét cặp (0,5; 0)
Thay x = 0,5; y = 0 vào vế trái của phơng trình ta có:
0 1 1 1 2
1 2 1 5 , 0
2x y
R x
HĐ3 Tập nghiệm và biểu diễn bằng 2 Tập nghiệm và biểu diễn hình học của
Trang 3hình học
* HS làm BT?3
nó
Xét phơng trình 2x - y = 1 (2) ⇔ y = 2x - 1
2x y
R x
* Kết luận: Mỗi nghiệm của phơng trình
(2) đợc biểu diễn bởi 1 điểm và tập nghiệm của nó đợc biểu diễn là đờng thẳng d
* Đây có phải là phơng trình bậc nhất 2 ẩn
1
M (d)
Trang 4hoạt động thày và trò ghi bảng
Nghiệm của (4): (x; 2) với x ∈ R
y
R x
Tập hợp nghiệm của (4) đợc biểu diễn bởi
đờng thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
* Tơng tự (4) ta xét (5)
Nghiệm của (5) bằng gì?
* Xét phơng trình 4x + 0y = 6 (5)
5 , 1 2
x
R y
* Biểu diễn tập nghiệm của (5) bởi hình
0
y
x
x = 2 2
0 1,5
2
Trang 51 Phơng trình bậc nhất 2 ẩn luôn có vố ố nghiệm Tập hợp nghiệm đợc biểu diễn bởi một đờng thẳng (d) gọi là đờng thẳng ax +
a y b
ax b
b
c x b
* Biểu diễn tập hợp nghiệm bằng hình học
chính là việc làm gì?
Giải: 3x - y = 2 ⇔ y = 3x - 2Công thức nghiệm tổng quát:
Trang 6hoạt động thày và trò ghi bảng
3x y
R x
Tập hợp nghiệm của phơng trình biểu diễn bởi đờng thẳng (d) hay chính là đồ thị của hàm số y = 3xx - 2
HD5 Hỡng dẫn về nhà
BT1, 2, 3 (SGK (6)
BT trong SBT 1, 2, 3, 4 (4)
Tiết 31:
Đ2 hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
I yêu cầu - mục tiêu
− HS nắm đợc khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất 1 ẩn
− Phơng pháp biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
0 1
3 2
-2
Trang 7Cho VD.
- ThÕ nµo lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc
nhÊt 2 Èn
x, y lµ Èn sèVD: 2x + 3 y = 3
7 2
1
0x+ y=HS2 Ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 2 Èn cã bao
nhiªu nghiÖm? TËp nghiÖm cña nã biÓu
Ta nãi cÆp sè (2; -1) lµ nghiÖm cña hÖ
3
2
y x
y x
⇒ VËy nghiÖm cña hÖ 2 pt lµ g×? * KN nghiÖm cña hÖ:
- NÕu 2 ph¬ng tr×nh cã nghiÖm chung th× nghiÖm chung Êy gäi lµ nghiÖm cña hÖ
- NÕu 2 ph¬ng tr×nh kh«ng cã nghiÖm chung th× hÖ ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
- Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh lµ t×m tËp nghiÖm cña
nã
Trang 8hoạt động thày và trò ghi bảng
=
+
)2(
' ' '
)1(
)(
c y b x a
c by
ax I
ax + by = c và a'x + b'y = c' là phơng trình bậc nhất 2 ẩn
HĐ3 Nghiệm của hệ phơng trình minh
yx I
2 1
3 )2(0 2
)1(3 )(
* Theo khái niệm về nghiệm của hệ khi
biểu diễn bằng hình học điểm đó ntn? (giao
điểm của 2 đờng thẳng)
2 2
3 1
2
đúng
(d1) và (d2) có một điểm chung duy nhất nên hệ phơng trình (I) có 1 nghiệm duy Giáo án Đại số 9 GVGD: Đờng Mạnh Hà
x
y
2 3
-2
d2
Trang 93 2
3 )2(
32 3
)1(6 23
x y
x y yx
yx II
3 2
3 3 23
6 23
x y
x y yx yx
Tơng tự (d2) …
Nhìn 2 hàm số trên ta thấy hệ số góc bằng
nhau → 2 đờng thẳng // → Hệ vô nghiệm
Trang 10hoạt động thày và trò ghi bảng
3
2 3 2
3
2
yx
yx yx
* Qua các ví dụ trên
- Nghiệm của hệ khi minh hoạ bằng hình
học là gì?
- Số nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất 2
ẩn xảy ra những trờng hợp này?
=
+
' ' ' x b y c a
c by ax
- Nếu (d) cắt (d') thì hệ có 1 nghiệm duy nhất
- Nếu (d) // (d') thì hệ vô nghiệm
- Nếu (d) ≡ (d') thì hệ vố số nghiệm
toạ độ của giao điểm
→ tìm nghiệm Sau đó nên thử lại
2
3 )
x y
x
y a
Có 1 nghiệm duy nhất vì 2 đờng thẳng có
3 2
1 )
x y
x
y b
Hệ vô nghiệm vì 2 đờng thẳng có hệ số góc bằng nhau → chúng song song
Trang 11xy c
3 2 2
3 23
3
2 )
3
3 )
xy
xy yx
yx d
− HS có kỹ năng giải hệ phơng trình thành thạo trong cả các trờng hợp đặc biệt:
hệ vô nghiệm hay vô số nghiệm
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
Trang 12hoạt động thày và trò ghi bảng
* Lu ý: Trớc khi giải hệ phơng trình HS có
thói quen nhận xét về hệ phơng trình để sơ
bộ biết xem hệ phơng trình có nghiệm duy
nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm Từ đó xét
)1(
16
3 )(
y x
y
x I
Từ phơng trình (1): y = 3x - 16Thế y vào phơng trình (2) ta có:
7
y
x xy
⇔ x = 7
Từ đó y =3.7 - 16 = 5Vậy nghiệm của hệ (I) là (7; 5)
* HS lên bảng giải ví dụ 2 VD2 Giải hệ phơng trình
)1(
3 )
(
y x
y
x II
Từ pt (1) ta có x = 3 + yThế vào pt (2) ta có:
3(3 + y) - 4y = 2
9 + 3y - 4y = 2
- y = -7
Trang 13y = 7
Từ đó x = 3 + 7 = 10Vậy hệ (II) có nghiệm (10; 7)
24 12 8
2
4 )(
xy
xy yx
yx III
Ta thấy 2 đờng thẳng xác định bởi 2 phơng trình trong hệ (III) là song song với nhau Vậy hệ phơng trình (III) vô nghiệm
62
4 )(
xy
xy yx
yx IV
Hai đờng thẳng xác định bởi 2 phơng trình trong hệ trùng nhau
* nếu không có nhận xét thì giải theo
ph-ơng pháp thế hoặc phph-ơng pháp cộng đại số
cũng đợc → HS giải thử ở VD3, VD4
a = a'; b = b'Vậy hệ phơng trình IV có vô số nghiệm:
2x y
R x
BT24 BT26
Trang 14hoạt động thày và trò ghi bảng
=
+
)2 ( 5 1 3 5
)1(
0
5 )
y x
y
x a
2 5 1 2 5 1
5 1 2
5 1 3 5
5 1 3 5 5
−
−
= +
−
y y y
y y
y y
Từ đó:
38 , 1 5 5
2
5 5 1 2
5 1 5
5 2
1 5
I yêu cầu - mục tiêu
− Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
− Có kỹ năng giải hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn trong mọi trờng hợp: Có nghiệm; vô nghiệm; vô số nghiệm
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra BT 14: Cho hệ phơng trình:
Trang 151
3 )(
y x
y
x I
+ Nhân 2 vế của (1) với (2) ta đợc
6x− 2y= 2 ( 3 )
+ Nhân 2 vế của (2) với -3 ta đợc:
) 4 ( 3 15
2 2
6 )
(
y x
y
x II
1
3 )
(
y
y
x III
5
17 )
(
y x
y IV
+ (I) ⇔ (II) vì (1) ⇔ (3); (2) ⇔ (4)+ (I) ⇔ (III) vì (I) ⇔ (II) và (II) ⇔ (III) theo quy tắc cộng
Hoạt động 2: Đặt vấn đề
ở bài trớc các em đã biết quy tắc cộng đại
số để biến đổi hệ pt, ta làm cộng (trừ) từng
vế của 2 pt trong hệ rồi lấy kết quả đó thay
cho 1 trong 2 pt của hệ, giữ nguyên pt kia
Trong bài này, quy tắc cộng đại số đợc vận
dụng với mục đích rõ là để "khử" một trong
hai ẩn để quy về việc giải phơng trình 1 ẩn,
Trang 16hoạt động thày và trò ghi bảng
thay thế một trong hai phơng trình của hệ
Cách giải nh vậy ta gọi là phơng pháp cộng
y x
y
x I
GV hớng dẫn cách giải Cộng từng vế hai pt của hệ (I) ta đợc:
3 )(
y
x yx
x I
Vậy hệ pt có 1 nghiệm duy nhất
1 )(
x
y yx y II
Trang 17x
y x
=
+
3 3 2
7 2
3 )
(
y x
y
x III
Liệu có thể đa về trờng hợp thứ nhất
=
+
⇔
9 9 6
14 4
6 )
(
y x
y
x III
Trừ từng vế của hai pt ta đợc:
1 5
1446 )(
y
x y
yx III
=
+
)2(
3 3 4
)1(
2 2 3 )
(
y x
y x IV
Trang 18hoạt động thày và trò ghi bảng
Nhân 2 vế của pt (1) với (3) và nhân 2 vế của pt (2) với 2 ta đợc
= +
= +
⇔
6 6 8
2 3 6 9 )
(
y x
y x IV
−
=
⇔
6 64 8
6 2 3 )
(
x
x IV
8
6 2 3
y x
4 2 3
6 2 3
y x
6 2 3
y x
Vậy nghiệm của hệ
6 2 3
y x
Tiết 35:
Luyện tập
I yêu cầu - mục tiêu
− Củng cố và rèn luyện kỹ năng giải hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
− Học sinh linh hoạt khi giải hệ phơng trình ở trờng hợp đặc biệt có vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
Trang 19Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: nêu cách giải 2 pt bậc nhất 2 ẩn bằng
4
3 )(
y x
y
x I
Cộng từng vế của hệ pt ta đợc:
2 10
2 )(
y
x yx
)1(
1 3
2 )
(
y x
y
x II
Nhân 2 vế của pt (1) với 2 và pt(2) với 3 ta
4 6
4 )
(
y x
y
x II
1 )
(
1 13
13
y x
x II
x x
Trang 20hoạt động thày và trò ghi bảng
−
=
−
)2 ( 5 6 4
)1(
11 3
2
y x
y x
Nhân 2 vế của pt (1) với -2 ta có pt
12 6
22 6
4
y x
y x
1 3 3 2
)1 ( 10 2 3
y x
y x
* Qua việc giải của HS, GV lu ý: Nhân 2 vế của pt (2) với 3 ta đợc 1 pt
10 2
3
y x
y x
→ Có cách giải nhanh có vô số nghiệm (x; y) với x ∈ R
2
3 −
= x y
=
− +
+
)2 ( 3 )2 1(
)2 1(
)1(
5 )2 1(
)2 1(
y x
y x
Trừ từng vế của hệ ta đợc:
2 2
2
2 2
1 1
Khi đó hệ pt
Trang 21⇔
2 2
5 ) 2 1(
) 2 1(
y
y x
−
+
⇔
2 2
5 1 2
2 ) 2 1(
y x
2 8 )2 1(
+
=
⇔
22
222
28
y x
* Làm thế nào để đa về dạng chính tắc Bài 21: Giải hệ pt
=
− +
+
5 ) (2 ) (
4 ) (3 )
(2
y x y x
y x y x
=
− +
+
⇔
5 2 2
4 3 3 2
2
y x y x
y x y x
4
5
y x
y x
Trừ từng vế ta đợc:
2
1 1
2x= − ⇔x= −Thay x = −21 vào 3x−y= 5
2
3 5 )
2
1 (
3 − −y= ⇔ − −y=
2
13 5
1 ( − −
* c2 Giáo viên hớng dẫn c2 Đặt ẩn phụ
=
+ 5 2
4 3
2
v u
=
+ 5 4 2
4 3
2
v u
7
y x
y x
7
x y x
Trang 22hoạt động thày và trò ghi bảng
7
x
y x
y x
* Phân biệt đa thức 0 và đa thức bậc 0
- Đa thức: 0 thì không có bậc
- Đa thức: 4 có bậc 0
Bài 22: Một đa thức bằng đa thức 0 khi và
chỉ khi tất cả các hệ số của nó bằng 0Hãy tìm các giá trị của m và n để đa thức sau đây (với biến số x) bằng đa thức 0
0 1 5 3
=
−
−
= +
−
n m n m
Trang 23Soạn
Giảng
A Mục tiêu
- HS: Vận dụng thành thạo hai quy tắc thế và cộng đại số vào giải các
hệ phơng trình,HS hiểu nội dung bài toán và biến việc giả bài toán thành giải hệ phơng trình
- HS: có kĩ nằng giải hệ phơng trình và kĩ năng quan sátđể biết giải hệ theo phơng pháp nào,
- HS: Có thái độ học tập đúng đắn từ đó yêu thích bộ môn toán
Hoạt động 1 /Thảo luận làm bài tập 18
GV: treo bang phụ nội dung bài tập
rồi yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
làm bài tập
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày, yêu cầu cá nhóm nhận xét
lẫn nhau
HS: thảo luận theo nhóm nội dung bài tậpNI: Hệ có nghiệm là (1;-2) nên
( ) ( )
Hoạt động 2 thảo luận làm bài tập 19
GV: Cho HS thảo luận làm bài tập 19
Trang 24Vì B(-1; 3 ) thuộc đồ thị nên –a + b = 3(2)từ (1) và (2 ) ta có hệ
= −
+ =
b 3
b 0 1 a 2 NIII :
1 b 2
a 0 NIV :
b 2
4 Củng cố
Qua các bài tập củng cố cho HS kĩ năng
giải bài tập về hệ phơng trình bằng hai
Đ5 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
I yêu cầu - mục tiêu
Trang 25− Học sinh có kỹ năng giải các bài toán (SGK) (ví dụ 1, 2)
II Chuẩn bị:
− Bảng phụ, đèn chiếu
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại các bớc giải bài
toán bằng cách lập phơng trình (lớp 8)
B1: Chọn ẩn (đặt điều kiện cho ẩn)
+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và
đơn vị ta có: 2y - x = 1 (1)
Viết 2 chữ số ấy theo thứ tự ngợc lại đợc số mới nhỏ hơn số cũ 27 đơn vị ta có:
Trang 26hoạt động thày và trò ghi bảng
vị là y
- Số phải tìm có dạng nh thế nào? 109 9 1027 27 (2)
27 ) 10 ( 10
⇒
= +
− +
y x
x y y x
x y y x
y x
−
=
−
27 9 9
1
2
x y
x y
27 9 18 9
27 ) 1 2 ( 9 9
=
⇒
=
− +
−
⇒
=
− +
−
y
y y
y y
4
=
⇒y (thoả mãn điều kiện)
Do đó: x = 2.4-1=8-1=7 (thoả mãn đk)Vậy số phải tìm 74
Quãng đờng TP Hồ Chí Minh đi Cần Thơ là
189km
- Hai xe đi ngợc chiều
- Xe tải đi trớc xe khách 1 giờ
- Sau 1h45 xe khách gặp xe tải
- Vận tốc xe khách nhanh hơn xe tải
13km/h
- Tính vận tốc của mỗi xe?
Gọi vận tốc của xe tải là x (km/h) và vận tốc của xe khách là y (km/h) (đặt x >0; y>0)
Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải là 13km/h
Ta có: y - x = 13 (1)Vì xe tải đi trớc xe khách 1h nên thời gian của xe tải đến chỗ gặp nhau là:
* Khi 2 xe gặp nhau thì thời gian của mỗi
xe đã đi là bao nhiêu?
1 +
) ( 5
14 5
5
9
Về quãng đờng TP Hồ Chí Minh đi Cần Thơ là 189km Ta có phơng trình:
5
9 5
14
= + y x
→ Giải hệ phơng trình Từ (1) (2) ta có hệ phơng trình:
Trang 27y- x = 13 (1)
) 2 ( 189 5
14 5
9
= + x y
Tõ (1) ta cã y = 13 + xThÕ vµo 2 ta cã:
36 23 : 828 23
5
828 23 5
828 5 23
5
112 945 5 23
5
12 189 5 23
189 5
14 5
9 5 117
189 5
14 ) 13 ( 5 9
= + +
x
x x
x x
x x
x x
36
y
x xy
1006
y x
y x
1066
y x
y x
1006
y
y x
TiÕt 42:
Trang 28Đ6 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
(tiếp theo)
I yêu cầu - mục tiêu
− Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
− Có kỹ năng giải bài toán năng suất (VD3 SGK)
II Chuẩn bị:
− Đèn chiếu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
ab ba
Cộng từng vế của hệ phơng trình ta có:
18 63 81
81 2 : 162
162 2
Vậy số phải tìm là 18
BT 35: Gọi quãng đờng AB là x(km) và
thời gian dự định đi từ A → B đúng lúc 12h tra là y (h) (ĐK: x, y>0)
)2 (
35
y x
y x
70
35
y x
y x
* Gọi 1 h/s nêu cách giải BT34 (bài toán cổ)
Gọi số quýt là x quả, số cam là y quả
120 15
50 50 70 35
⇔
y y
y y
Mỗi quả quýt chia làm 3
Mỗi quả cam chia làm 10
Số miếng quýt là 3x
Với y = 8 thì x = 35.8 + 70
= 280 + 70 = 350
Số miếng cam là 10y Vậy quãng đờng AB dài 350km thời điểm
Trang 29Có 100 miếng tất cả xuất phát của ô tô tại A lúc 4h sáng.
=
+
100 10
3
17
y x
=
+
⇔
100 10 3
51 3
3
y x
y x
) 7
; 10
(
10 7 17
7
49 7
x
y
y
Hoạt động 2: Bài mới Ví dụ 3: (SGK)
Xét ví dụ:
+ HS 1: đọc ví dụ 3
+ Phân tích
+ Hai đội làm trong 24 ngày
→ Một ngày 2 đội làm đợc bao nhiêu côn
việc? (241 ) công việc
+ Mỗi ngày đội I làm đợc gấp rỡi đội II
→ Tìm 1 ngày của đội I, 1 ngày của đội II
làm đợc bao nhiêu công việc
Gọi x là số ngày để đội I hoàn thành công việc và y là số ngày để đội I hoàn thành công việc
(ĐK: x>0; y>0)Một ngày đội I làm đợc
2
3 1
y
x=
+ Số phần việc của mỗi đội làm trong 1
ngày và số ngày hoàn thành công việc của
mỗi đội là 2 đại lợng tỷ lệ nghịch
1 1 1
= +
y x
=
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
y x
Trang 30hoạt động thày và trò ghi bảng
= 24 1 2 3
t u
t u
=
⇔
24
1 2 3 2 3
t t
t u
3
t
t u
2 24
1 2
5
; 24 1 2 3
t
t u
11
y
x y
x
(phù hợp đk)
Vậy số ngày đội I hoàn thành công việc là
40 ngày Số ngày đội II hoàn thành công việc là 60 ngày
Nếu gọi x là số phần công việc làm trong 1 ngày của đội I và y là số phần công việc làm trong 1 ngày của đội II (x>0; y>0)Hai đội làm xong công việc trong 24 ngày
→ 1 ngày cả 2 đội làm đợc 241 công việc
24
1
= +y x
Mỗi ngày, đội I làm gấp rỡi đội II ta có pt
) 2 ( 2
3
y
x=
Từ (1) (2) ta có hệ pt
Trang 31y x
y x
2 3 24 1
y y
2 3 24
1 2
y
2 3 24
1 2 5
x y
Vậy số ngày hoàn thành công việc của đội I
là 1 :601 =60 ngày
Số ngày hoàn thành công việc của đội II là
40 40
1 :
Trang 32− Luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình gồm các dạng bài
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhắc lại các bớc giải bài
1 ( xy
2
1 ) 3 )(
3 ( 2
1
=
− + + y xy x
→ Tính diện tích mới bằng?
) 3 )(
3 ( 2
1
+ + y x
Nếu giảm 1 cạnh đi 2cm và cạnh kia giảm 4cm thì diện tích tam giác giảm đi 52cm2 ta
có phơng trình:
* Khi đó diện tích tăng thêm 72cm2 nghĩa
1 52 ) 4 )(
2 ( 2
1
xy y
72 2
1 ) 3 )(
3 (
2
1
=
− + + y xy x
52 ) 4 )(
2 ( 2
1 2 1
72 2
1 ) 3 )(
3 ( 2 1
y x xy
xy y
x
Trang 33→ Diện tích bằng gì?
) 4 )(
2 ( 2
+
⇔
104 )4 )(
2 (
144 )3
)(
3
(
y x xy
xy y
−
=
− + +
+
⇔
104 8 2 4
144 9
3 3
y x xy xy
xy y x xy
52 ) 4 )(
2 ( 2
1 2
=
+
⇔
142 4
135 3
3
xy x
y x
=
+
⇔
336 6 12
540 12 12
y x
y x
52 ) 4 )(
2 ( 2
1 2
1
72 2
1 ) 3 )(
3 (
2
1
y x xy
xy y
=
336 6
12
204
6
y x y
=
336 34 6 12
34
x y
+ Nếu chỉ mở vòi I thì sau 12h đầy → Tính
1h vòi 1 chảy đợc bao nhiêu? Giải (đổi 5 )
24 5 4
Trang 34hoạt động thày và trò ghi bảng
5
bể
→ 1h vòi 2 chảy đợc bao nhiêu Ta có phơng trình
(1x bể)+Vậy phơng trình là gì?
24
5 1 12
1 + =
x
1 24
3 24
2 5 1
12
1 24
5 1 24
5 12
1 1
x x x
* Chú ý: Không phải bài toán nào cũng lập
hệ phơng trình
⇒ x= 8 (phù hợp với đk)Vậy nếu vòi 2 chảy một mình thì sau 8h sẽ
đầy bể
BT43:
4 3
+ Mở vòi 2 trong 12' = h
5 1
Gọi thời gian vòi 1 chảy một mình để đầy
bể là x(h) (x>0) và thời gian vòi 2 chảy một mình để đầy bể là y(h) (y>0)
Trong 1h vòi 1 chảy đợc
x
1
bểTrong 1h vòi 2 chảy đợc 1y bể1h cả 2 vòi chảy đợc 43 bể
Ta có phơng trình:
) 1 ( 4
3 1 1
= +
y x
1 = (bể)
h
5
1
vòi 2 chảy đợc bao nhiêu phần bể?
Muốn tính đợc ta tìm 1h vòi 1 chảy đợc bao
1
= (bể)Vòi 2 chảy đợc bao nhiêu bể Hỏi mỗi vòi
chảy một mình sau?
Khi đó 2 vòi chảy đợc
15 2
bể
Trang 35→ Chọn ẩn nh thế nào? Ta có phơng trình:
) 2 ( 15
2 5
1 6
1
= +
y x
= +
15
2 5
1 6 1
4
3 1 1
y x
y x
= +
15
2 5
1 6 1 4 3
t u
t u
6 5 4
3
t u
t u
=
+ 4 6 5
3 4
4
t u
t u
= +
=
+
⇔
16 24 20
15 20
20
t u
t u
= +
−=
−
⇔
3 4 4
1 4
t u
=
⇔
3 4
1 4 4 4 1
1
u t
(thoả mãn điều kiện)
Vậy thời gian của vòi 1 là 2hVậy thời gian của vòi 2 là 4h
100 112
triệu đồng
Trang 36hoạt động thày và trò ghi bảng
Cho loại hàng thứ hai với thuế VAT 8% là
108 100
112x+ y =
18 , 2 08 , 1 12 ,
2 , 2 ) ( 1 , 1
2 , 2 ) ( 100 110
= +
⇔
= +
= +
y x
y x hay
y x
=
+
2, 2 1, 1 1, 1
18 ,2 08 ,1 12
,1
y x
y x
= +
=
+
⇔
22 11 11
218 08 ,1
112
y x
y x
28
y x
y x
=
+
⇔
56 28 28
5, 54 27 28
y x
y x
= +
5,
1
x y
Vậy không kể thuế VAT ngời đó trả loại hàng thứ nhất là 0,5 triệu Hàng thứ hai là 1,5 triệu
Soạn
Giảng:
Trang 37trình bậc nhất một ẩn.
- HS: có kĩ năng chọn ẩn biểu diễn các đại lợng qua ẩn để lập hệ phơng trình rồi giải hệ phơng trình
- Phát triển t duy lô gíc,linh hoạt, phân tích và giải quyết vấn đề
từ đó tìm ra cái hay của toán học và yêu thích môn học hơn
GV: Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm
bài tập 36 và 37 đã hớng dẫn về nhà HS1 Làm bài tập 36 Cho ra kết quả 14 và 4
HS2 Làm bài tập 37 cho ra kết quả 3π
cm/s và 2π cm/s
3 Bài mới
Hoạt động 1 Làm bài tập 38
GV: gọi HS đọc đề bài và tóm tắt nội
dung bài toán
GV: HD học sinh tìm hớng giải bài toán
VI và VII : 1h20’ đầy bể
VI: chảy 10’ + VII chảy 12’ thì đợc 2
15bể
Hỏi nếu chảy riêng hì mỗi vòi mất bao
nhiêu thời gian?
HS: Khi chảy riêng từng vồi thì vòi thứ nhất chảy đầy bể trong x phút và vòi thứ hai chảy đầy bể trong y phút
Vậy nếu chảy riêng thì
Vòi I chảy hết 120’ và vòi II chảy hết 240’
Hoạt động 2 làm bài tập 39
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
39 và tóm tắt đề bài
GV: cho Hs thảo luận làm bài tập này ít
phút rồi gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
HS: Giả sử không kể thuế VAT ngời đó phải trả x triệu đồng /thángcho loại hàng thứ nhất và y triệu dồng/ tháng cho loại hàng thứ hai
Khi đó số tiền phải trả cho loại hàng thứ nhất(kể cả thuế VAT 10%) là 110x
100 triệu
và cho lại hàng thứ hai (cả VAT) là
Trang 38100 triệu.
Theo bài ta có phơng trình: 110x
100 +108
y
100 = 2,17Hay 1,1x +1,08y = 2,17 (1)Khi thuế VAT là 9 % cho cả hai loại thì
số tiền phải trả là 109(x y) 2,18
Hay 1,09x + 1,09 y = 2,18 (2)
Từ (1) và (2) ta cóp hệ phơng trình1,1x 1,08y 2,17
đồng và giá loại hàng thứ hai là 1,5 triệu
đồng (cha kể thuế VAT)
4 Củng cố
Qua hai bài tập GV củng cố cho Hs loại
toán làm chung và loại toán liên quan
dén thuế VAT qua đóchoHS tháy răng
mội ngơì tham gia mua hang đề phải
dóng thuế VAT vào ngân sách quốc gia
HS: Khắc sâu nội dung kiến thức
5 HDVN
Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức chơng II
Trả lời các câu hỏi ôn tập
chép phần kiến thức càn nhớ vào vở bài tập
làm các bài tập ôn tập chơng III
Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức
ch-ơng IITrả lời các câu hỏi ôn tập chép phần kiến thức càn nhớ vào vở bài tập
Trang 39III Các hoạt động dạy học
3
y x
7 Phát biểu quy tắc đối số và quy tắc thế?
→ Cờng nói sai vì mỗi nghiệm của hệ
ph-ơng trình 2 ẩn là 1 cặp với (x; y)Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm là: (x, y) =
=
+
)2 ( ' ' '
)1
(
c y b x a
c by
'
d b
c x b
a
Nghiệm của hệ phơng trình phụ thuộc vào
số điểm chung của (d và d')
' '
c b
b a
a
=
= ta có b a =b a'vàb c =b c'nên (d) ≡ (d') → Hệ phơng trình vô số nghiệm
8 Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp cộng ĐS
nên (d) ≡ (d') → hệ phơng trình vô số nghiệm
Trang 40hoạt động thày và trò ghi bảng
c b
b a
c
≠
nên (d)// (d') → hệ phơng trình vô nghiệm
- TH a a' ≠b b' ta có b a ≠b a'' nên (d) ∩ (d')
⇒ Hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất
Hoạt động 2 II Bài tập: Bài 45 (SGK)
) ( 5
2 5 2
d x y
d x y
= +
1 5
2
2 5 2
y x
y x
[x5]
3
5 5 2
2 5 2
y x
y x
−
= +
−
1 5 )
3 1(
)1 ( 1 ) 3 1(
5
y x y x