1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Su 9 (3 cot)

76 923 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 648,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: - Giúp học sinh nắm đợc: Những thành tựu to lớn của Liên Xô trong khôi phục hậu quảchiến tranh và xây dựng cơ sở vật chất, kinh tế, những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử c

Trang 1

Phần mộtLịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay Chơng I: Liên xô và các nớc đông âu sau chiến tranh thế

giới thứ hai Tiết 1:

Bài 1: Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX

A Mục tiêu bài học:

- Giúp học sinh nắm đợc: Những thành tựu to lớn của Liên Xô trong khôi phục hậu quảchiến tranh và xây dựng cơ sở vật chất, kinh tế, những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của Đông

Âu sau 1945 chiến thắng trong giải phóng dân tộc, thành lập chế độ dân chủ nhân dân và xâydựng chủ nghĩa xã hội, sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa

- Kiểm điểm những thành tựu to lớn có ý nghĩa lịch sử trong xây dựng CNXH ở LiênXô và Đông Âu  sâu sắc:

+ Mối quan hệ giữa Việt Nam với Liên Xô và Đông Âu  Nay vẫn duy trì  cần trântrọng

+ Tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị  phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớcta

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng phân tích và nhận định sự kiện lịch sử, vấn đề lịch sử

- Lớp 8 các em đã học lịch sử thế giới hiện đại từ cách mạng tháng 10 1917  1945

- Bài 1 là bài mở đầu của chơng trình lịch sử 9 từ 1945  2000

- Sau chiến tranh thế giới thứ II Liên Xô bị thiệt hại nặng  khôi phục kinh tế, hànhgắn vết thơng chiến tranh và tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH

I Liên Xô.

1 Công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh (1945- 1950)

HĐ1: Học sinh nắm đợc những thiệt hại của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ II.

H Đ dạy

* Sử dụng bản đồ thế giới (treo tờng) yêu

cầu học sinh quan sát và xây dựng vị trí của

Thảo luận dựa

và SGK trả lời

Ghi bảng

a Hoàn cảnh

- Thiệt hại rất nặng nề về

ng-ời và của trong CTTG II

Trang 2

- Trong CTTG II, Liên Xô bị thiệt hại nh thế

nào? Em có nhận xét gì về những hậu quả

mà CTTG II để lại đối với Liên Xô?

Phân tích những tổn thất đó làm cho nền

kinh tế Liên Xô phát triển chậm lại tới 10

năm  Trong hoàn cảnh đó Liên Xô phải

khôi phục kinh tế, hành gắn vết thơng chiến

tranh, tiếp tục xây dựng CNXH

 Liên Xô vừa phải khôi phục kinh tế, vừa

chống sự bao vây cô lập của phơng tây vừa

giúp đỡ phong trào cánh mạng thế giới

HĐ2: Tìm hiểu những thành tựu của Liên

Xô (1945-1950)

- Công cuộc khôi phục kinh tế, hàn gắn vết

thơng chiến tranh ở Liên Xô đã diến ra (ntn)

và đạt đợc kết quả ntn?

* CN: KH dự định 48%

- Kết quả mà Liên Xô đạt đợc cho mọi ngời

suy nghĩ và hiểu điều gì về con ngời và đất

nớc Liên Xô?

Nghe giáo viênphân tích

Dựa vào SGKtrả lời

- Đề ra kế hoạch 5 năm lầnthứ nhất (1946-1950)

b Thành tựu: Hoàn thành kếhoạch 5 năm trớc thời hạn 9tháng

- CN: Tăng 73% (1950)

- NN: Vợt mức trớc CT

- KHKT: 1949 chế tạo thànhcông bom nguyên tử

2 Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật của CNXH

(Từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX)

HĐ1: Học sinh nắm đ ợc những thành tựu

quan trọng về kinh tế và ý nghĩa của thắng

lợi về mặt này:

* KN: Cơ sở vật chất- kinh tế của CNXH

- Phơng hớng chính của các kế hoạch dài

hạn của Liên Xô là gì? Ưu tiên phát triển

công nghiệp nặng có ý nghĩa (vai trò) nh thế

nào trong nền kinh tế? Vì sao phải tăng cờng

sức mạnh quốc phòng cho đất nớc?

+ Than: 624 triệu tấn

+ Nông nghiệp: 1970 đạt 186 triệu tấn, năng

suất trung bình 15,6 tạ/ha

HĐ2: Những thành tựu về KHKT:

Dựa vào SGKtrả lời

Thảo luậnnghe giáo viêngiảng

a Thành tựu về kinh tế:Hoàn thành nhiều kế hoạch dài hạn

Phơng hớng: Ưu tiên phát

triển công nghiệp nặng, thâmcanh nông nghiệp, đẩy mạnhtiến bộ KHKT, tăng cờng sứcmạnh quốc phòng

 Là cờng quốc công nghiệpthứ hai thế giới (sau Mỹ)

B Thành tựu về KH-KT: to

lớn

Trang 3

- Hãy nêu thành tựu về KH-KT của Liên Xô

giai đoạn này?

* Giới thiệu H1: - Vệ tinh nhân tạo đầu tiên

của Liên Xô, chân dung nhà du hành vũ trụ

Gagarin, tàu vũ trụ Phơng Đông

HĐ3: Học sinh nắm đ ợc chính sách đối

ngoại của Liên Xô thời kỳ này:

- Chính sách đối ngoại của Liên Xô trong

thời kỳ này là gì?

* Minh hoạ:

+ 1960 Liên Xô có sáng kiến  Liên hiệp

quốc thông qua tuyên ngôn về thủ tiêu hoàn

toàn chủ nghĩa thực dân, trao trả độc lập cho

các nớc thuộc địa

+ 1961 đề nghị Liên hiệp quốc thông qua

tuyên ngôn về việc cấm use vũ khí hạt nhân

+ 1963 theo đề nghị của Liên Xô LHQ

thông qua tuyên ngôn thủ tiêu tất cả các

hình thức của chế độ phân biệt chủng tộc

Quan sát H1Nghe giáo viêngiới thiệu

Dựa vào SGKtrả lời

Nghe giáo viênphân tích thêm

 Chỗ dựa vững chắc củacách mạng thế giới

Bài 1: Liên Xô và các nớc đông âu (Tiết 2)

A- Mục tiêu bài học Nh tiết 1

Trang 4

* Giáo viên giới thiệu lợc đồ các nớc Đông

Âu

- Tình hình các nớc Đông Âu trớc chiến

tranh thế giới II có gì nổi bật?

* Giáo viên thuyết giảng về hoàn cảnh ra đời

của các nớc Đông Âu, Hồng quân Liên Xô

* Giáo viên nói rõ hơn về nớc Đức: Sau

chiến tranh để tiêu diệt tận gốc CNPX, Đức

bị chia 4 khu vực chiến đóng của Liên Xô,

Mỹ, Anh, Pháp theo chế độ quân quản:

+ Khu vực Liên Xô chiếm đóng  CHND

Đức (10-1949)

+ Anh, Pháp, Mỹ chiếm đóng  CHLB Đức

(9-1949)

+ Chế độ Béclin  Đông và Tây Béc lin

HĐ2: Học sinh nêu đợc những nhiệm vụ của

CMDCND ở Đông Âu

- Để hoàn thành cuộc CMDCND, các nớc

Đông Âu đã thực hiện những nhiệm vụ gì?

Đông Âu trênbản đồ

Trả lời câu hỏi

Đọc SGK vàtrao đổi nhóm

và hình thànhthống kê

Dựa vào SGK trả lời

a Hoàn cảnh ra đời:

- Cuối 1944 đầu 1945 Hồngquân Liên Xô phối hợp vớinhân dân Đông Âu giúp họkhởi nghĩa thành công

- Cải cách ruộng đất

- Quốc hữu hoá các nhà máy,

xí nghiệp của t bản

- Thực hiện quyền tự do dân chủ, cải thiện đời sống nhân dân

2 Tiến hành xây dựng CNXH ( từ 1950 đến đầu những năm 70 của TK XX)

HĐ1: Học sinh chỉ ra đ ợc những nhiệm vụ

trong công cuộc xây dựng CNXH:

* Giáo viên định hớng cho học sinh sau khi

hoàn thành cuộc CMDCND, từ 1949 các nớc

Đông Âu bớc vào giai đoạn xây dựng

CNXH Những nhiệm vụ chính của giai

đoạn này là gì?

HĐ2: Học sinh nắm đợc những thành tựu

của Đông Âu trong xây dựng CNXH:

Dựa vào SGKtrả lời

a Nhiệm vụ (có thể học trongSGK):

- Xoá bỏ sự bóc lột của giaicấp t sản

- Đa nhân dân vào con đờnglàm ăn tập thể

- Công nghiệp hoá XHCN

b Thành tựu:

Trang 5

Giáo viên khái quát 20 năm xây dựng đất

n-ớc

- Hãy nêu những thành tựu mà các nớc

Đông Âu đã đạt đợc trong công cuộc xây

dựng CNXH?

- Căn cứ vào tài liệu trong SGK, hãy lấy

những ví dụ cụ thể ở một số nớc?

* Giáo viên kết luận về những thành tựu

chung của Đông Âu

Thảo luậnnhóm và trả lờicâu hỏi

- Đầu những năm 70 các nớc

Đông Âu trở thành những nớccông- nông nghiệp

- Bộ mặt KT-XH thay đổi cănbản và sâu sắc

III Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa

HĐ1: Học sinh chỉ ra đợc hoàn cảnh (lý do)

HĐ1: Học sinh tìm đợc mối quan hệ của hệ

thống XHCN qua 2 tiêu chuẩn:

- Sự hợp tác tơng trợ giữa Liên Xô và các

n-ớc Đông Âu đợc thể hiện nh thế nào?

* Giáo viên thuyết giảng về 2 tiêu chuẩn

này

HĐ2: Học sinh tìm hiểu những thành tựu nổi

bật của SEV

- Nêu những thành tựu kinh tế tiêu biểu của

khối SEV đã đạt đợc? Liên Xô giữ vai trò

nh thế nào trong khối này?

* Minh hoạ: 1951-1973 tỉ trọng công nghiệp

của SEV so với thế giới tăng từ 18-33%

Căn cứ vàoSGK trả lời

Tìm thấy sựquan hệ qua 2tiêu chuẩn:

SEV vàVácsava

1-2 học sinhtrả lời

1 Hoàn cảnh và những cơ sởhình thành hệ thống các n ớc XHCN:

a Hoàn cảnh:

- Đông Âu và Liên Xô cầnhợp tác cao hơn và đa dạnghơn để phát triển

- Có sự phân công sản xuấttheo chuyên ngành giữa cácnớc

b Cơ sở hình thành:

- Cùng chung mục tiêu: Xâydựng CNXH

- Nền tảng t tởng là chủ nghĩaMác

2 Sự hình thành hệ thốngXHCN:

a Hội đồng tơng trợ kinh tếgiữa các nớc XHCN (SEV) (8-1-194928-3-1991)

* Thành tựu của SEV:

- Tốc độ tăng trởng côngnghiệp: 10%/năm

- Thu nhập quốc dân 1973) tăng 5,7 lần

(1950-b Tổ chức hiệp ớc Vácsava(14.5.551.7.91) có tácdụng:

Trang 6

- Boả vệ công cuộc xây dựngCNXH, hoà bình an ninhchâu Âu và thế giới

A Mục tiêu bài học:

- Giúp học sinh nắm đợc những nét chính của quá trình khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu

- Giúp cho học sinh thấy tính chất phức tạp, khó khăn, thiếu sót, sai lầm trong xây dựng CNXH ở Liên Xô và Đông Âu (vì đó là con đờng hoàn toàn mới, cha có tiền lệ trong lịch sử, mặt khác là sự chống phá của các lực lợng địch Những thành tựu phát triển trong 20 năm đổi mới ở nớc ta Bồi dỡng, củng cố lòng tin vào thắng lợi của CNH, HĐH đất nớc theo XHCN dới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân tích, nhận định và suy sét các vấn đề lịch sử

B Ph ơng tiện dạy học :

- Giáo viên: SGK-SGV, bản đồ về Liên Xô và Đông Âu, t liệu về Liên Xô và Đông Âu

- Học sinh: SGK

c Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra mài cũ:

- Nêu những thành tựu các nớc Đông Âu đã đạt đợc trong quá trình xây dựng CNXH

- Nêu những cơ sở hình thành hệ thống XHCN?

2 Bài mới:

Từ những năm 70 và thập kỷ 80 của thế kỷ XX, Liên Xô và các nớc Đông Âu lâm vào tình trạng KHKT dẫn tới sự KHCT trầm trọng và sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu

I Sự khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô Viết

* Giáo viên khái quát cuộc khủng hoảng dầu

mỏ thế giới 1973 và ảnh hởng của nó tới

nhiều nớc

- Cuộc khủng hoảng dầu mỏ thế giới năm

1973 ảnh hởng gì tới các nớc? Em có kiên

hệ gì về sự biến động giá xăng dầu thế giới

hiện nay đối với sự phát triển kinh tế thế

giới?

- Những khó khăn của nền kinh tế Liên Xô

thể hiện ở những mặt nào?

Thảo luậnliênhệ thực tế

Nêu nhữngkhó khăn theo

1.Nguyên nhân:

- 1973 khủng hoảng về dầumỏ khủng hoảng kinh tế thếgiới ảnh hởng tới Liên Xô

- Liên Xô không cải cáchkinh tế, xã hội để khắc phụckhó khăn

- Mô hình CNXH có nhiềukhuyết tật

 Đầu những năm 80 

Trang 7

* Bên cạnh những khó khăn về kinh tế còn

thiếu dân chủ, vi phạm pháp chế, quan liêu

và các tệ nạn xã hội ngày càng trầm trọng

- Công cuộc cải tổ ở Liên Xô đã diễn ra nh

thế nào? Cải tổ trên ở mặt nào?

* Giải thích

Do không có sự chuẩn bị đầy đủ các điều

kiện cần thiết và thiếu đờng lối chiến lợc

toàn diện, nhất quán  Cải tổ lâm vào tình

trạng bị lúng túng, đầy khó khăn

- Công cuộc cải tổ ở Liên Xô đa đến những

hậu quả gì?

- Trong bối cảnh lúc đó, việc Đảng cộng sản

bị cấm hoạt động có ảnh hởng gì tới chế độ

XHCN ở Liên Xô?

* Giáo viên giới thiệu lợc đồ các nớc SNG

- Qua tìm hiểu những nội dung trên, em hãy

rút ra những nguyên nhân chính dẫn tới sự

sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô?

SGK

Dựa vào SGK trả lời

Nghe giáo viênthuyết giảng

Nêu những hậuquả nh SGK

khủng hoảng toàn diện

2 Diễn biến:

-3/1985 Goócbachốp đề ra ờng lối cải tổ

đ-+ Kinh tế cha thựchiện đợc

* Chính trị: Thực hiện chế độtổng thống, đa nguyên vềchính trị, xoá bỏ chế độ một

 Đảng cộng sản bị cấm hoạt

động

- 21/12/1991 chính phủ LiênXô giải thể thành lập cộng

đồng các quốc gia độc lập(SNG)

 Liên Xô sụp đổ sau 74năm tồn tại

II Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu

* Yêu cầu học sinh đọc SGK mục II

- Hãy trình bày quá trình khủng hoảng của

chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu? Nêu

những biểu hiện của sự khủng hoảng?

- Quá trình khủng hoảng ở Đông Âu đã dẫn

đến những hậu quả nh thế nào?

- Sự sụp đổ của các nớc XHCN ở Đông Âu

đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng nh

thế nào?

* Giáo viên kết luận về nguyên nhân sụp đổ

của hệt hống XHCN: Nguyên nhân chính:

+ Mô hình XHCN có nhiều thiếu sót, khuyết

tật Trong quá trình phát triển bộc lộ sự

Đọc SGK vàtrả lời

Nêu hậu quả

Âu khủng hoảng kinh tế,chính trị gay gắt:

Trang 8

thiếu tôn trọng đầy đủ quy luật khách quan

kinh tế- xã hội, chủ quan, thựchiện cơ chế

quan liêu, bao cấp  Nền kinh tế thiếu năng

động  thụ động về xã hội, thiếu dân chủ,

công bằng xã hội

+ Những khuyết tật duy trì quá lâu 

CNXH xa rời sự tiến bộ của thế giới  Trì

trệ, khủng hoảng về kinh tế, xã hội

+ Sự chống phá của các thế lực chống

CNXH

3 Sơ kết bài: Sự sụp đổ của các nớc XHCN Đông Âu và Liên Xô là tổn thất hết sức nặng nề

với phong trào cách mạng thế giới và các lực lợng tiến bộ, các dân tộc bị áp bức đang đấutranh cho hoà bình và độc lập dân tộc Nhng sự phục hng của pt XHCN, CNCS là tất yếu, nó

là cả một quá trình lâu dài, các nớc này đang khắc phục khó khăn và đi lên

4 Củng cố:

Em hãy trình bày quá trình khủng hoảng- tan rã của Liên Xô và các nớc Đông Âu?

5 H ớng dẫn học sinh làm bài- học bài: Chuẩn bị bài 3.

Chơng II: Các nớc á, Phi, Mĩ la tinh

từ năm 1945 đến nay Tiết 4: Bài 3: quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân

tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa A- Mục tiêu bài học:

- Giúp học sinh nắm đợc: Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rãcủa hệt hống thuộc địa ở á, Phi, Mĩ la tinh, những diễn biến chủ yếu, những thắng lợi to lớn vàkhó khăn trong công cuộc xây dựng đất nớc ở những nớc này

- Thấy cuộc đấu tranh anh dũng, gian khổ của nhân dân á, Phi, Mĩ la tinh vì sự nghiệp giảiphóng dân tộc, độc lập, tăng cờng đoàn kết hữu nghị, giúp đỡ nhân dân chống kẻ thù chung

Đế quốc- Thực dân, nâng cao lòng tự hào dân tộc vì nhân dân ta giành những thắng lợi to lớntrong đấu tranh giải phóng dân tộc ( n’ là nửa sau TKXX)  đóng góp, thúc đẩy mạnh phongtrào giải phóng dân tộc

- Rèn luyện phơng pháp t duy, khái quát, tổng hợp, phân tích sự kiện, rèn luyện kĩ năng củabản đồ kinh tế chính trị

B- Phơng tiện dạy học:

- Giáo viên: B.đồ treo tờng: PTGPDT ở á- Phi- Mĩ la tinh

- Học sinh: tranh ảnh về á- Phi- Mĩ la tinh từ 1945 đến nay

C Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Nêu quá trình khủng hoảng và sụp đổ của Liên Xô?

- Xác định vị trí của các nớc Đông Âu và theo em nguyên nhân sụp đổ của

Đông Âu là gì?

2 Bài mới:

Những tiết đầu chúng ta tìm hiểu Liên Xô và Đông Âu sau CTTG II, chơng II chúng ta sẽ họcmột khu vực địa lý mới đó là châu á- Phi- Mĩ la tinh Bài mở đầu của ch ơng giới thiệuPTGPDT diễn ra sôi nổi ở châu á-Phi-Mĩ la tinh dẫn tới sự tan rã từng mảng lớn của hệ thống

Trang 9

thuộc địa và đi tới sụp đổ hoàn toàn.

1> Giai đoạn từ năm 1945 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX:

Giáo viên sử dụng bản đồ thế giới giới thiệu

cuộc ĐTGPDT nhằm đập tan hệ thống thuộc

địa của CNĐQ, nơi khởi đầu là Đ.N.A, trong

đó tiêu biểu là các nớc Inđô, VN, Lào

+ Inđô: Bác sĩ Xucácnô đọc tuyên ngôn độc

lập thành lập CH Inđô

- ở VN: Ai là ngời đọc tuyên ngôn độc lập

khai sinh ra nớc VNDCCH, vào thời gian

nào? ở đâu?

- Theo em, PTĐT ở Đ.N.A có tác dụng nh

thế nào đến các nớc thuộc địa trên thế giới?

KĐ PT lan nhanh sang KV Nam á và Bắc

Phi?

- Dựa vào SGK nêu tên những nớc giành độc

lập ở Châu Phi và Mĩ la tinh?

* Giáo viên giải thích “Năm châu Phi”

1967 chỉ còn thuộc địa của TBN-BĐN ở

miền nam châu Phi

Giải thích thêm:

- ĐH đồng LHQ khoá 15 (1960) đã thông

qua văn kiện “T ngôn về thủ tiêu hoàn toàn

CNTD”, trao trả độc lập cho các quốc gia và

Phát biểu

Nêu nhận xét

Nêu tên các

n-ớc theo SGKNhận xét

Nghe giảng

*PTGPDT phát triển mạnh

- Châu á+Inđonêxia tuyên bố độc lập(17.8.1945)

+ VN: 02.9.1945+ Lào: 12.10.1945+ ấn Độ (1946-1950)+ IRắc: 1958

- Châu Phi+ Ai cập 1952; Angiêri(1954-1962)

+ 1960: 17 nớc giành độc lập

- Mĩ la tinh: Cu ba (1959)

 Giữa những năm 60 củathế kỉ XX hệ thống thuộc địacủa CNĐQ căn bản bị sụp đổ

II> Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của TK XX:

- Em hãy trình bày PTGPDT trên thế giới

(Từ giữa những năm 60 đến giữa những năm

70 của TK XX)?

KĐ: Sự tan rã các thuộc địa của BĐN là một

thắng lợi qt của PTGPDT ở Châu Phi

- Lên bảng xác định vị trí của 03 nớc nêu

trên?

Khái quát NDchính dựa theoSGK

PTĐT lật đổ sự thống trị củaBĐN, giành độc lập ở ChâuPhi

- Ghinêbitxao (9.1974)

- Môdămbích (6.1975)-Ăng gôla (11.1975)

III> Giai đoạn từ giữa những năm 70 đến giữa những năm 90 của thế kỉ XX:

- Dựa vào ND SGK em hãy cho biết PTĐT Thảo luận - ĐT chống chế độ phân biệt

Trang 10

chống CNTD giai đoạn này có gì khác giai

đoạn trớc? N vụ của ND 3 nớc Rôđêdia, Tây

Nam Phi và CH Nam Phi là gì?

- Em hãy trình bày hiểu biết của mình về

chế độ Apácthai?

Apácthai: Chế độ phân biệt chủng tộc và kì

thị chủng tộc: theo đó những ngời dân da

đen- màu bị tớc hết mọi ngời công dân phải

sinh sống hoàn toàn cách biệt với ngời da

trắng, chịu sử tội theo pháp luật riêng biệt

của ngời da đen, không có quyền sở hữu lớn

về ruộng đất, XN, lơng ngời da đen thấp hơn

rất nhiều lần ngời da trắng (CN đồn điền =

1/10, trong XN, hầm mỏ = 1/7)

 Cuộc ĐT chống chế độ Apác thai vô cùng

gay gắt, nhiều gian khổ Qua ĐT VT kéo

dài ĐTCT Thắng lợi qt

Minh hoạ thêm:

11/1993 với sự nhất trí của 21 chính đảng,

bản dự thảo hiến pháp CH Nam Phi đợc

thông qua, chấm rứt 341 năm thuộc địa của

chế độ Apácthai

4-1991 Nen sơn Manđêla trở thành t2 da đen

đầu tiên của CH Nam Phi thắng lợi có

YNLS qt đánh dấu sự tan rã của chế độ

Apácthai đầy rã man và bất công

- Hãy xác định trên bản đồ châu Phi vị trí 3

nớc Dimbabuê, Namibia và CH Nam Phi?

- Sau khi hệ thống thuộc địa sụp đổ, nhiệm

vụ của ND các nớc á-Phi-Mĩ latinh là gì?

Minh hoạ: Tình hình KT các nớc á-Phi-Mĩ

Dân số chiếm 70% của thế giới nhng công

nghiệp và xuất khẩu của những nớc này chỉ

đạt 10-12% của thế giới

Tuy nhiên hiện nay một số nớc đã vơn lên

thoát nghèo đói trở thành những nớc có nền

+ 1980 Rôđêdia (Nay CHDimbabuê)

+Tây Nam Phi (CH Namibia)+ 1993 CH Nam Phi

 Nay: ND các nớc á-

Phi-Mĩ la tinh ĐT kiên trì, củng

cố độc lập, xâu dựng và pháttriển đất nớc để khắc phục

đói nghèo

3 Sơ kết bài học: PTĐTGPDT của các nớc á- Phi- Mĩ la tinh phát triển và thu nhiều thắng lợi

pt, làm tăng bộ mặt những nớc này tạo điều kiện để cho các nớc á- Phi- Mĩ la tinh phát triển

về mọi mặt

4 Củng cố: Nêu khái quát các đặc điểm của PTGPDT từ sau năm 1945?

(PTĐT với khí thế nh thế nào, lực lợng tham gia, giai cấp lãnh đạo, hình thức đấu tranh)

Trang 11

5 Hớng dẫn học bài: Lập bảng thống kê PTĐTGPDT của á-Phi- Mĩ la tinh theo mẫu

Giai đoạn Châu á Châu Phi Mĩ la tinh

Tiết 5: Bài 4: Các nớc châu á

A Mục đích yêu cầu:

- Giúp học sinh khái quát tình hình các nớc Châu á sau CTTG II, sự ra đời của T.HOG và cácgiai đoạn phát triển của CHND Trung Hoa từ sau 1949 đến nay

- Giáo dục học sinh tinh thần quốc tế, đoàn kết với các nớc trong khu vực xây dựng một xãhội tốt đẹp, công bằng, văn minh

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tổng hợp, phân tích vấn đề, sử dụng bản đồ thế giới và Châu

á

B Phơng tiện dạy học:

- Giáo viên: Bản đồ thế giới và bản đồ Châu á

- Học sinh: Tranh ảnh về Trung quốc, SGK

H.đ của thầy H đ của trò Ghi bảng

* Giáo viên giới thiệu vị trí Châu á trên bản

đồ thế giới học sinh nhìn thấy rõ

Bìa tập trắc nghiệm:

1, Châu lục nào rộng nhất:

a, Châu Âu b, Châu Mĩ c, Châu á

* Đinh hớng: Suốt nửa sau TK XX, C á

luôn ổn định Tại sao lại nh vậy?

- Vì sao các nớc ĐQ xâm lợc các nớc C á,

nhất là ĐNA và Tây á?

Quan sát bản

đồ và làm bàitập

Nêu khái quát

Thảo luậnnhóm

- Là Châu lục rộng, đông dânnhất thế giới, tài nguyênphong phú

a) Tr ớc 1945 các n ớc đều bị

ĐQ,TD nô dịchSau 1945: PTGPDT lên caocuối những năm 50 hầu hếtcác nớc đã giành đợc độc lập

- Nửa sau TKXX tình hìnhChâu á không ổn định dochiến tranh xâm lợc của cácnớc đế quốc, tranh chấp biêngiới

- Một số nớc phát triển nhanh

về kinh tế: Nhật Bản, HànQuốc, Trung Quốc, ấn Độ

ấn Độ: kinh tế phát triểnnhanh chóng nhờ thựchiện

Trang 12

ớc A.Độ vàgiải thích KN

nhiều kế hoạch dài hạn, “CMxanh”, phát triển công nghệthông tin

 Vơn lên hàng cờng quốc về

CN phần mềm- hạt nhân- vũtrụ

Hoa, 1954-1959 là chủ tịch nớc Trung Hoa

- Nớc CHND Trung Hoa ra đời có ý nghĩa

ntn đối với Trung Quốc và thế giới?

- Sau khi nớc CHND Trung Hoa ra đời,

nhiệm vụ của nhân dân Trung Hoa giai đoạn

* Hậu quả: Nạn đói 1958 hơn 30 triệu ngời

chết đói, đồng ruộng bỏ hoang, nhà máy

đóng cửa vì thiếu nguyên liệu và lơng thực

vì phải tập trung vào luyện thép

- Hãy nêu hậu quả của đờng lối “Ba ngọn cờ

hồng” và “Đại CMVHVS” đối với Trung

quốc thời kỳ này?

Quan sát bản

đồNêu kết quả

Quan sát H6

Thảo luậnnhóm

Nêu nhiệm vụtheo SGK vànghe giảng

Nêu theo SGKNghe giáo viêngiải thích

1, Sự ra đời của n ớc CHNDTrung Hoa:

- Nội chiến CM (1946-1949)giữa ĐCS và Quốc dân

đảng Quốc dân đảng thấtbại

- 1-10-1949 nớc CHNDTrung Hoa ra đời

* ý nghĩa lịch sử (Có thể họctrong SGK T16)

- Trong nớc: Kết thúc áchthống trị hơn 100 năm của đếquốc nớc ngoài và hàng ngànnăm của chế độ phong kiến,

đa nớc Trung Hoa bớc vào kỉnguyên độc lập, tự do

1 (1953-1957)

 Thành tựu: CN tăng 140%(so với 1952)

NN: tăng 25% (so với1952)

- Chính sách đối ngoại: Tíchcực  ủng hộ HB và thúc đẩyPTCMTG

3, Đất n ớc trong thời kì biến

động (1959-1978)

- Đờng lối “Ba ngọn cờ hồng”

- Cuộc “Đại CM VH VS”(1966-1976)

Hậu quả: Kinh tế- chính trịhỗn loạn, nội bộ đảng lục

Trang 13

- Hãy nêu những nội dung trong đờng lối

đổi mới của Trung Quốc?

17-10-2004: phóng thành công tàu vũ trụ có

ngời lái Thần Châu vòng quanh TĐ trong 21

giời (Nớc thứ 3 phóng tàu VT)

11-10-2005: Phóng tàu Thần Châu 6

- Hãy nêu những thành tựu to lớn về kinh tế

mà TQ đã đạt đợc trong quá trình đổi mới

Dựa vào SGKnêu thành tựuQuan sát H7,H8 và phátbiểu

Nghe giảng

đục, nhân dân đói khổ

4, Công cuộc cải cách, mởcửa (1978 đến nay)

- 12-1978 đề ra đờng lối đốimới

+ XD CNXH theo kiểu TQ+ Lấy pt kt làm trung tâm+ Thực hiện cải cách, mở cửa+ Hiện đại hoá đất nớc

* Thành tựu:

- Kinh tế tăng trởng cao nhấtthế giới: 9,6%/năm

- Tiềm lực kinh tế đứng thứ 7thế giới

- Đời sống nhân dân đợc cảithiện rõ rệt

* Đối ngoại:

- Bình thờng hoá quan hệ vớiLiên Xô, VN, Mông cổ

- Mở rộng quan hệ, hợp táctrên thế giới

- Thu hồi Hồng Kông 1997) và Ma Cao (12-1999)

(7- Địa vị trên trờng quốc tế

đ-ợc nâng cao

3 Sơ kết bài học:

Châu á đã thay đổi hẳn từ sau 1945: Hầu hết các dân tộc đều giành đợc độc lập, nhiều quốcgia trở thành những nớc CN pt Nay Châu á đã bớc lên vũ đài chính trị, góp phần quan trọngvào sự pt chung của lịch sử

4 Củng cố: Câu hỏi cuối bài (SGK-T20)

5 Hớng dẫn học sinh học bài: BT2 (T20)

Tiết 6 Bài 5: Các nớc Đông nam á

A- Mục tiêu bài học:

- Giúp học sinh năm đợc tình hình ĐNA trớc, sau 1945 Sự ra đời của tổ chức ASEAN, vai tròcủa nó với sự phát triển của các nớc trong khu vực ĐNA

- Tự hào về thành tựu đạt đợc của nhân dân ta và các nớc ĐNA trong thời gian gần đây, củng

cố sự đoàn kết hữu nghị và hợp tác pt giữa các dân tộc trong khu vực Thấy đợc VN gia nhậpASEAN thời cơ- thách thức

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ ĐNA, Châu á và bản đồ thế giới

B- Phơng tiện dạy học:

Trang 14

- Giáo viên: Bản đồ thế giới, lợc đồ các nớc ĐNA

- Học sinh: Su tầm một số tranh ảnh về các nớc ĐNA

C- Tiến trình dạy học:

1, KTBC: - Tình hình Châu á từ sau 1945 đến nay có những thay đổi ntn?

- Đờng lối mở cửa của TQ đã đạt đợc những thành tựu ntn?

2, Bài mới:

PTGPDT trên thé giới pt mạnh từ sau 1945, trong đó tiêu biểu là khu vực ĐNA, kết quả thắnglợi của nó dẫn đến sự ra đời của nhiều nớc trong khu vực

Đợc coi là nơi khởi đầu của PTGPDT từ sau 1945 ĐNA trở thành khu vực của các quốc gia

độc lập, tự do Đạt nhiều thành tựu to lớn đầy ấn tợng trong xây dựng đất nớc và hợp tác pt, sự

ra đời và pt của ASEAN là chứng minh tiêu biểu cho những thành tựu đó: Hoà bình ổn định vàhợp tác phát triển

I Tình hình đông nam á trớc và sau năm 1945

* Treo bản đồ thế giới và yêu cầu học sinh

xác định vị trí của các nớc trong khu vực

ĐNA

* Giáo viên đặt câu hỏi tích hợp với kiến

thức địa:

- Căn cứ vào kiến thức đã học ở môn địa, em

hãy nêu những hiểu biết của mình về các

n-ớc ĐNA? (Vị trí, tài nguyên )

 Giáo viên nhận xét và ghi bảng

* Giáo viên thuyết giảng về tình hình các

n-ớc ĐNA ngay sau khi CTTG II chấm dứt,

Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện

Giáo viên nhận xét, bổ xung, khái quát cuộc

kháng chiến của nhân dân ĐNA chống sự

xâm lợc trở lại của đế quốc

* Giáo viên định hớng: Từ những năm 50

của TK XX các nớc ĐNA đã có sự phân hoá

ntn trong đờng lối đối ngoại?

Yêu cầu học sinh thảo luận rồi bổ xung

1-2 học sinhlên xác định vịtrí

Căn cứ vàomôn địa để trả

lời

Thảo luận nhóm (2)

theo dõi lợc đồ

và ghi nhớ

Đọc SGK, thảoluận hoàn thành thống kê

Đọc SGK trả

lời

Gồm 11 nớc (hiện nay)

Trớc 1945: Hầu hết các nớc(trừ Thái Lan) là thuộc địacủa t bản phơng tây

Sau 1945 giữ những năm 50các nớc nổi dậy đấu tranh vàlần lợt giành đợc chínhquyền

Từ những năm 50 tình hình

ĐNA căng thẳng do sự canthiệp của Mĩ Các nớc ĐNA

có ai phân hoá trong đờng lối

đối ngoại

Trang 15

Giải thích: “Chiến tranh lạnh”

Giáo viên chuyển ý:

Tình hình phức tạp đó 1967 một số nớc

ĐNA đã thành lập ra khối ASEAN Tại sao

nh vậy? khối này ra đới nhằm mục đích gì

II Sự ra đời của tổ chức ASEAN (năm 1967)

Yêu cầu học sinh trình bày BT nhóm, giao

 Giáo viên nhận xét, ghi bảng

 Quan hệ giữa ASEAN và các nớc trong

khu vực nói chung và Việt Nam nói riêng

trải qua nhiều thăng trầm

* Yêu cầu hoạ sinh đọc SGK: Mùa xuân

1975 bên ngoài rồi làm bài tập nối sự

kiện ở cột A với cột B sao cho đúng

A (thời gian) B (quan hệ giữa các

nớc ASEAN và cácnớc ĐNA)

Căng thẳng, đối đầu(1)

Hợp tác thânthiện(4)

Căng thẳng đối đầu(3)

Giáo viên chuyển ý: Nh vậy ta thấy ASEAN

thành lập từ 1967 và đã trải qua nhiều giai

đoạn phát triển khác nhau, nhng một điều

khẳng định rằng các nớc tham gia khối này

đã có điều kiện tốt hơn để phát triển Chính

vì vậy mà các nớc trong khu vực đều muốn

tham gia khối này và “từ ASEAN 6” đã phát

triển thanh ASEAN 10” quá trình này diễn

ra nh thế nào?  III

Cử đại diệnnhóm trìnhbày Các nhómkhác nhận xét

Đọc SGK vàlàm bài tập

a, Lí do ra đời: Cùng nhauhợp tác phát triển, hạn chế

ảnh hởng của các cờng quốcbên ngoài đối với khu vực

 8-8-1967 hiệp hội các nớc

ĐNA (ASEAN) thành lập tạiBăng cốc

b, Nguyên tắc hoạt động:(SGK:24)

Tôn trọng chủ quyền, toànvẹn lãnh thổ, không can thiệpvào công việc nội bộ củanhau, giải quyết các tranhchấp bằng biện pháp hoàbình, hợp tác phát triển cóhiệu quả

 KT nhiều nớc ASEAN tăngtrởng cao: Xingapo, TháiLan

Quan hệ giữa 3 nớc ĐD vớiASEAN trải qua nhiều thăngtrầm

III Từ ASEAN 6 phát triển thành ASEAN 10“ ” “ ”

* Đa lại bảng thống kê ở mục II cho học

sinh theo dõi và đặt câu hỏi

Căn cứ vào số lợng các nớc tham gia Thảo luận - Từ những năm 90 của thế kỷ

Trang 16

ASEAN, em có nhận xét gì về quy mô của

tổ chức này?

 Giáo viên nhận xét ghi bảng

Theo em VN gia nhập ASEAN sẽ có thời cơ

và thách thức gì?

 Giáo viên nhận xét ghi bảng

* Giáo viên nhấn mạnh sự chuyển đổi trọng

tâm hoạt động của ASEAN sang hợp tác KT

(thành lập AFTA) và xây dựng diễn đàn khu

vực (ARF)

Thảo luậnnhóm và nêu ýkiến

XX, ASEAN không ngừng

mở rộng

- Hiện nay tất cả các nớc

ĐNA đều là thành viên củaASEAN (VN ra nhập năm1995)

 Một chơng mới đã mở ratrong khu vực

3 Sơ kết bài: ĐNA đã không ngừng biến đổi và pt C ta cần hội nhập khu vực nhng vẫn phải

giữ vững bản sắc dân tộc

4 Củng cố: Cho học sinh trả lời 2 câu hỏi cuối bài.

5 Hớng dẫn học sinh học ở nhà: Chuẩn bị bài 6

Tiết 7 Bài 6 Các nớc châu phi

A Mục tiêu bài học:

- Học sinh nắm đợc tình hình chung của các nớc Châu Phi sau CTTG II nay: PTGPDT, tìnhhình KT-XH, cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc

- GD cho học sinh tinh thần đoàn kết, giúp đỡ, ủng hộ nhân dân CHâu Phi trong cuộc

ĐTGPDT- chống đói nghèo

- Rèn kuyện cho học sinh kỹ năng sử dụng bản đồ, khai thác tranh ảnh, t liệu, s2, tổng hợp

B Phơng tiện dạy học:

- Giáo viên: Bản đồ PTGPDT ở á- Phi- Mĩ la tinh và t liệu về Nam Phi

- Học sinh: SGK và tranh ảnh về Châu Phi

C Tiến trình dạy học:

1 KTBC: Trình bày hoàn cảnh ra đời, mục tiêu hoạt động của ASEAN

2 Bài mới:

Từ sau CTTG II nay, PTGPDT ở Châu Phi phát triển mạnh, hầu hết các nớc đã giành đợc

độc lập Nhng trên con đờng phát triển, các nớc Châu Phi còn gặp nhiều khó khăn, vấn đề chủyếu, hiện nay của các nớc là chống đói nghèo, lạc hậu

I> Tình hình chung

1, Phong trào đấu tranh GPDT ở Châu Phi.

Giáo viên sử dụng bản đồ PTGPDT ở á-

Phi-Mĩ la tinh giới thiệu về các nớc Châu Phi

Yêu cầu học sinh đọc mục 1

- Hãy trình bày PTĐTGPDT của các nớc

- PT sôi nổi, nổ ra sớm ở BắcPhi

+ 18-6-1952 CH Ai cập ra

đời

Trang 17

độ QC bị lật đổ, nớc CH Ai cập ra đời.

- PTĐTGPDT ở Châu Phi có tác dụng ntn

đến hệ thống thuộc địa của thực dân phơng

tây ở đây?

G khái quát tình hình Châu phi sau khi các

nớc giành độc lập: Thu nhiều thành tích

nh-ng cha làm thay đổi căn bản bộ mặt Châu

Phi, nhiều nớc còn tình trạng đói nghèo lạc

hậu Từ cuối thập kỉ 80 càng khó khăn.

+ Các cuộc xung đột nội chiến đẫm máu xảy

ra do xung đột sắc tộc, tôn giáo, đói nghèo,

nợ nần chồng chất, dịch bệnh hoành hành

VD: 1987-1997 có 14 cuộc xung đột, nội

chiến

điển hình: 02 bộ tộc Hutu vàTaxi (Ruanđa)

với dân số 7,4 triệu ngời có 80 vạn ngời chết

1,2 triệu ngời phải tị nạn, lang thang

+ Số lợng lơng thực bình quân đầu ngời hiện

nay chỉ = 70% của những năm 70 (Đầu

những năm 60 C.Phi tự túc lơng thực và có

xh) Nay 2/3 dân số C.Phi không đủ ăn, ẳ dân

số đói kinh niên (150 triệu ngời)

+ Tỉ lệ ngời mù chữ cao nhất thế giới: Ghi

nê 70%, Môritani 69%, Xênêgan 68%,

Marốc 64%, CH Nam Phi 50%, Angiêri

46%

- Hiện nay với sự giúp đỡ của các cộng đồng

quốc tế, C.Phi khắc phục sự nghèo đói và

xung đột sắc tộc ntn?

 G khẳng định: Cuộc đấu tranh xoá bỏ

nghèo nàn, lạc hậu còn lâu dài, gian khổ hơn

là cuộc ĐTGPDT

Thảo luận

Nghe G giảng

Nghe G thuyếttrình

Dựa vào SGKtrả lời

+ Angieri đấu tranh giành

độc lập (1954-1962)+ Năm 1960: 17 nớc giành

+ 1/4 dân số đói kinh niên+ 32/57 quốc gia nghèo nhấtthế giới

+ Cuối thập niên 80 xung độtsắc tộc, nội chiến nhiều nơi+ Đầu TK 90 nợ 300 tỉ đô la

 Để khắc phục đói nghèo,xung đột, t/c thống nhất C.Phi

đợc thành lập (Nay gọi làLiên minh C.Phi0 viết tắt làAU

II> Cộng hoà Nam Phi 1> Khái quát

- Xác định ví trí của Nam Phi trên bản đồ

thế giới

- Em biết gì về CH Nam Phi

(DS: 11,2 % da màu; 13,6% da trắng )

1910 Liên bang NP thành lập nằm trong

khối Liên hiệp Anh

 1961 rút khỏi khối trên do đt của nhân

Xác định vị tríN.Phi trên b.đồ

- Nằm ở Cực Nam C.Phi-DT: 1,2 triệu km2, DS: 43,6triệu ngời ( 75,2% da đen)-1962 ngơig Hà Lan đến NamPhi

- Đầu TKXX Anh chiếm

- 1961 CH N.Phi ra đời

Trang 18

phân biệt chủng tộc tàn bạo, gay gắt với

ng-ời da đen, màu

- Sự kiện Nenxơn Manđêla đợc bầu làm tổng

thống có ý nghĩa ntn?

- Hiện nay CH Nam Phi đã pt ntn?

Nêu khái quátptđt của nd

Thảo luận

2> Cuộc đấu tranh chống chế

độ phân biệt chủng tộc:

-C.độ phân biệt chủng tộc ởN.Phi tồn tại hơn 3 thế kỉ

- Dới sự lãnh đạo của “ĐHDTPhi” (ANC) cuộc đấu tranhchống chế độ Apác thai

 1993 thắng lợi (xoá bỏ chế

độ Apác thai)

- 4-1994 Nenxơn Manđêla(da đen) đợc bầu làm tổngthống

 Chính quyền mới đề rachiến lợc kinh tế vĩ mô để cảithiện đời sống nhân dân (5-1996)

3 Sơ kết bài: QT ĐTGPDT ở C.Phi sau CTTG II diến ra sôi nổi, mạnh mẽ và giành thắng lợi.

Nhiều nớc giành độc lập, nhng cuộc chiến chống đói nghèo, bệnh tật ở Châu lục này vẫn tiếptục và còn khó khăn phức tạp hơn

4 Củng cố: Câu hỏi SGK

5 Hớng dân H làm bài tập về nhà câu hỏi (29)

Tiết 8 Bài 7 Các nớc Mĩ la tinh

A Mục tiêu bài học:

- H nắm những nét khái quát về Mĩ la tinh, cuộc ĐTGPDT của Cuba và thành tựu ND Cuba

đạt đợc hiện nay (KT-VH-GD) trớc sự bao vây của Mĩ Kiên trì con đờng đã chọn

- gd tinh thần đoàn kết, ủng hộ PTCM của Mĩ la tinh Từ cuộc đt và những thành tựu to lớncủa Cuba Yêu mến, đồng cảm và ủng hộ ND Cuba chống âm mu của Mĩ

- RL kĩ năng sử dụng bđồ, phân tích, so sánh

B Các ph ơng tiện dạy học :

- G: B.đồ PTGPDT ở á-Phi-Mĩ la tinh và các tài liệu liên quan

- H: SGK và su tầm tài liệu về Phiđen caxtơrô

C Tiến trình dạy học:

1 KTBC: - Nêu những nét chính về C.Phi sau 1945  nay?

- Cuộc đt chống c độ Apác thai của ND N.Phi đạt đợc những thắng lợi to lớn ntn?

2 Bài mới:

Mĩ la tinh là khu vực rộng lớn trên 20 triệu km2 (1/7 diện tích thế giới) gồm 23 nớc CH, tàinguyên phong phú Từ sau 1945 các nớc Mĩ la tinh không ngừng đấu tranh để củng cố độclập chủ quyền pt KT-XH nhằm thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ Trong cuộc đấu tranh đó Cuba

nh một ngọn cờ tiên phong đi hàng đầu

I> Những nét chung 1> Phong trào đấu tranh củng cố độc lập chủ quyền:

Trang 19

* G dùng bản đồ thế giới giới thiệu khái

quát về Mĩ la tinh trớc CTTG II

Yêu cầu học sinh đọc SGK mục I

* G khái quát về Chilê, Nicaragoa: Chính

quyền ĐTC thiết lập đã tiến hành nhiều cải

cách tiến bộ nhng cuối cùng thất bại do sự

can thiệp của mĩ

* G yêu cầu xác định vị trí của Chilê,

Nicaragoa trên bản đồ?

* Công cuộc xd- pt kinh tế của Mĩ la tinh

thu đợc những thành tựu pt

- Nêu những thành tựu ấy?

- Dựa vào SGK nêu khó khăn của ND Mĩ la

tinh?

* G minh hoạ thêm:

+ Buôn bán với nớc ngoài chiếm 2,8% tổng

giá trị buôn bán thế giới (1989)

+ Tốc độ tăng trởng thế kỉ 70 là 5,9%; TK

80 là 1%

+ Lạm phát cao nhất thế giới: 1000%

(1983), 56,1% (1980)

+ Có 2 nớc NIC: Braxin, Mêhicô

* K.quát những nỗ lực của Mĩ la tinh đi lên

khắc phục khó khăn

Quan sát b đồ

và đọc mục ISGK

Nhận xét sựkhác nhau giữa

Mĩ la tinh với

á, Phi

Nêu kq nhSGK

Xác định vị trí

2 nớc trên b.đồ

và nêu thànhtựu của Mĩ latinh

Nghe G thuyếttrình

- Từ 1945 nay: CM Mĩ latinh có nhiều biến chuyểnmạnh mẽ

+ Mở đầu CM Cuba (1959)+ Đầu những năm 80 cao trào

đấu tranh bùng nổ “Lục địabùng cháy”

Kết quả: Chính quyền độc tàinhiều nớc bị lật đổ, chínhquyền DCND đợc thiết lập,

điển hình là nớc Chilê,Nicaragoa

tế- Nay đang tìm cách khắcphục khó khăn đi lên

II> Cuba- hòn đảo anh hùng

- Vị trí: Năm ở vùng biểnCaribê

- DT: 111.000km2-DS: 11,3 triệu ngời (2002)

Trang 20

1895 do Hôxe Mácti và Maxio lãnh đạo.

- 1902 TBN phải công nhận độc lập Cuba

rơi vào ách thống trị thực dân kiểm mới của

* G g.thiệu PTĐTGPDT pt và Mĩ giúp thiết

lập chế độ độc tài quân sự Batixta

- Theo em vì sao Mĩ thiết lập chế độ độc tài

* G trình bày diến biến CM

- Sự kiện tấn công Môncađa có ý nghĩa ntn?

- Em có nhận xét gì về qtđt của ND Cuba để

chống lại chế độ độc tài Batixta?

* G minh hoạ: 25-11-1956, 81 chiến sỹ sau

khi vợt biển 7 ngày đã về nớc Cuộc chiến

- Tại sao Mĩ ra sức bao vây, cấm vận Cuba?

- Trình bày hiểu biết của mình về mối qh

đoàn kết, hữu nghị giữa lãnh tụ Phiđen, ND

Cuba với Đảng, chính phủ và nhân dân ta?

Thảo luậnnhóm

Trình bày phầnchuẩn bị ở nhàThảo luận

Nhận xét và nghe G minh hoạ

Nêu các biện pháp của chínhphủ CubaThảo luậnLiên hệ thực tế

2> PTCM (1945- nay) a> Hoàn cảnh:

-PTĐTGPDT pt mạnh

- Mĩ thiết lập chế độ độc tàiquân sự Batixta

b> Diến biến:

- 26-7-1953 Phiđen lãnh đạoquân CM tấn công Mônđaca

 Phiđen bị bắt

 1955 đợc thả và bị trụcxuất sang Mêhicô

- 11-1956 ông trở về nứơctiếp tục lãnh đạo CM

- 1-1-1959 chế độ độc tàiBatixta bị lật đổ

c> Xây dựng chế độ mới, xdCNXH:

- Tiến hành cải cách dân chủtriệt để

- Xây dựng chính quyền mới,phát triển giáo dục

- 4/1961 tiến lên CNXH

 Đạt đợc nhiều thành tựu vềKT-XH-GD mặc dù bị mĩbao vây, cấm vận

3 Sơ kết bài: PTĐT củng cố độc lập chủ quyền của ND Mĩ la tinh diến ra sôi nổi sau CTTG II

điển hình là PTCM Cuba- lá cờ đầu của Mĩ la tinh

4 Củng cố: Câu hỏi SGK

5 H ớng dẫn H làm bài tập : Câu hỏi (32)

Trang 21

Chơng III

Mĩ, Nhật bản, tây âu từ năm 1945 đến nay

Tiết 10 Bài 8: Nớc Mĩ

A Mục tiêu bài học:

- Giúp H nắm đợc: Sau CTTG II, Mĩ giàu mạnh nhất trong thế giới TBCN, chính sách đối

nội-đối ngoại phản động, đẩy lùi mọi phong trào đấu tranh của nhân dân và bành tr ớng xâm lợc,

mu đồ bá chủ thế giới Bị vấp phải nhiều thất bại

- Giúp H nhận thức rõ thực chất chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ Quan hệ ngoại giao của

ta và Mĩ (1945)  Phục vụ CNH,HĐH nhng ta kiên quyết phản đối mọi mu đồ bá chủ thế giớicủa Mĩ

- Rèn luyện kĩ năng, phát triển t duy,phân tích, khái quát các vấn đề

I Tình hình kinh tế nớc Mĩ sau CTTG II

* G dùng bản đồ nớc Mĩ (hoặc thế giới) giới

thiệu về nớc Mĩ (vị trí, điều kiện tự nhiên)

và yêu cầu H đọc SGK “Bớc ra TGTB” và

hỏi

- Nguyên nhân nào dẫn đến sự pt nhảy vọt

của KT Mĩ từ sau CTTG II đến nay?

- Hãy nêu nhng thành tựu KT Mĩ sau CTTG

II?

Quan sát b.đồ

và nghe Ggiảng

Dựa vào SGKtrả lời

Nêu thành tựutheo SGK

1 NN pt kinh tế:

- Không bị chiến tran tàn phá,thu 114 tỉ đô la nhờ buôn bán

vũ khí

- Giàu tài nguyên

- Thừa hởng các thành tựuKHKT thế giới

2 Thành tựu:

- CN: chiếm hơn nửa sản lợng

Trang 22

- Nắm 3/4 trữ lợng vàng TG

* Từ 1973 đến nay: Địa vị KTsuy giảm

* Nguyên nhân KT Mĩ suygiảm (SGK)

- Bị Nhật, Tây Âu cạnh tranh

- Thờng xảy ra KH suy thoái

- Chi phí quân sự lớn

- Chênh lệch giàu - nghèo lớn

II Sự phát triển của KH-KT của Mĩ sau chiến tranh

G giới thiệu: Mĩ là nớc khởi đầu, đi đầu

cuộc CMKHKT lần 2 (1945) và thu nhiều

thành tựu kì diệu

- Dựa vào SGK, nêu những thành tựu chủ

yếu về KHKT của Mĩ sau CTTG II?

(1945-1990: 07 lần suy thoái, gần nhất 11/9/2001)

G giới thiệu H16 H.ảnh tàu con thoi của

Mĩ đang đợc phóng lên vũ trụ

- Em có thể giải thích nguyên nhân nào mà

Mĩ đạt đợc nhiều thành tựu kì diệu về

Thảo luận

* Là nớc khởi đầu cuộcCMKHKT lần 2 thu nhiềuthành tựu kì diệu trong tất cảcác lịnh vực: CC mới, năng l-ợng mới, vật liệu tổng hợp,

CM xanh, chinh phục vũ trụ

1959-2005 Tổng thống:Aixenhao, Kennơdi,Giônxơn, Níc xơn, Ford,Carter, Regan, Bush bố,Clintơn, Bush con

III> Chính sách đối nội- đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh

* G giới thiệu 2 Đảng

- CH: Con voi thành lập 1854- đại diện giai

cấp t sản chủ nghĩa Miền Bắc

- DC: con lừa, thành lập 1828- đại diện chủ

đồn điền Miền Nam và một bộ phận giới

ngân hàng

(Busơ thuộc đảng CH)

(T liệu: trong SGV và sách thiết kế)

G khẳng định: Mối quan hệ mật thiết giữa

các tập đoàn TB lũng đoạn với NN q.đ

chính sách xâm lợc, hiếu chiến của Mĩ Mĩ

là điển hình của CNTB lũng đoạn NN

- Theo em, ND Mĩ sẽ có thái độ ntn với

những chính sách đối nội của Chính phủ?

Nghe G giảng

Thảo luậnnhóm

1 Chính sách đối nội:

- 2 đảng DC và CH thay nhaucầm quyền, thực hiện chínhsách đối nội - ngoại nhằmphục vụ lợi ích cho các tập

đoàn TB độc quyền và mu đồbá chủ thế giới

+ Ban hành một loạt các đoạluật phản động nhằm chốngptcn- ptdc

 PTĐT của ND lên cao:Chống phân biệt chủng tộc,phản đối chiến tranh ở ViệtNam

2 Chính sách đối ngoại:

Trang 23

- Chính sách đối ngoại của Mĩ sau CTTG II

ntn?

- Em hiểu “Chiến lợc toàn cầu” là ntn?

* G giải thích KN “Chiến lợc toàn cầu” là

mục tiêu, KH có tính chất lâu dài của Mĩ

nhằm làm bá chủ, thống trị TG (VD: SGK)

* G nêu: Tuy thực hiện đợc một số mu đồ

nhng Mĩ đã thất bại nặng nề ở TQ

(1945-1946); Cuba (1959- 1960); nhất là chiến

tranh ở Việt Nam (1954- 1975)

 Tham vọng của Mĩ to lớn nhng khả năng

thực tế của Mĩ lại hạn chế (do những nhân tố

khách- chủ quan)

Nêu chínhsách đối ngoại

và nghe G giảithích KN

“Chiến lợctoàn cầu”

- Đề ra “Chiến lợc toàn cầu”phản CM nhằm làm bá chủTG

 Thất bại nặng nề trongcuộc chiến tranh Việt Nam

A Mục tiêu bài học:

- Giúp H nắm đợc: Từ một nớc bại trận bị chiến tranh tàn phá nặng Nhật Bản vơn lên  siêucờng KT thứ 2 TG và ra sức vơn lên thành cờng quốc chính trị tơng xứng với sức mạnh KT

- Nhiều nguyên nhân đa đến sự pt “Thần kì” của Nhật: ý chí vơn lên, lao động hết mình, kỉluật Là một trong nhiều nguyênnhân quyết định Từ 1993- nay mối quanhệ Việt Nam- Nhật

I Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.

* G dùng bđồ Châu á (Nhật) giới thiệu khái

quát về nớc Nhật Sau đó gọi 01 H đọc mục

1 Tình hình sau chiến tranh:

- Bị Mĩ chiếm đóng mất hếtthuộc địa

- Kinh tế bị tàn phá, khó khănchồng chất

Trang 24

G minh hoạ thêm: 34% máy móc, 25% công

trình, 80% tàu biển bị phá huỷ, CN= 10% so

với trớc chiến tranh sản xuất CN =1/4 so với

trớc chiến tranh Chủ quyền chỉ còn trên 04

hòn đảo

- Hãy nêu những cải cách dân chủ ở Nhật

sau CTTG II? ý nghĩa của những cải cách? Nêu các cải

cách và ýnghĩa

2 Những cải cách dân chủ:

- Tiến hành một loạt cải cáchDC: KT, CT, QS, XH

Nhân dân phấn khởi Lànhân tố quan trọng giúp Nhậtvơn lên

II Nhật bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh

* G khái quát những thuận lợi của Nhật

Nhờ những đơn đặt hàng béo bở của Mĩ

trong chiến tranh Triều Tiên (1950-1953) và

chiến tranh Việt Nam (Những năm 60 của

+ Đứng đầu TG về tàu biển (hơn 50%), ô tô,

sắt thép, xe máy, đầu t  1 trong 3 trung

tâm kinh tế lớn của TG Dự trữ vàng, ngoại

tệ vợt Mĩ H2 cạnh tranh len lỏi khắp TG,

kể cả thị trờng Mĩ, Tây Âu

- Hãy nêu những nguyên nhân chủ yếu của

vào tình trạng suy thoái kéo dài

- Hãy cho biết sự suy thoái của KT Nhật

biểu hiện ntn?

 Hiện nay Nhật đã khắc phục đợc suy

thoái để đi lên

Nghe G giớithiệu

Dựa vào SGKtrả lờiNghe G minh hoạ thêm

Nêu 3 nguyên nhân chính

Quan sát hình

18, 19, 20 và nhận xét

Nêu 3 khó khăn

Nêu biểu hiện

- Thuận lợi: Có điều kiện pháttriển khi Mĩ tiến hành chiếntranh Triều Tiên và xâm lợcViệt Nam

* Thành tựu:

- KT tăng trởng “thần kì”nhất là giai đoạn 1950-1960

VD CN tăng 15%/năm

- Tiềm lực KT đứng thứ 2 TG(sau Mĩ)

Là một trong 3 trung tâmkinh tế TG

* NN phát triển:

- áp dụng tiến bộ KHKT vàlợi dụng vốn đầu t nớc ngoài

- Vai trò của NN và các

- Ngời Nhật, DT Nhật cótruyền thống, ý chí tự cờng

* Khó khăn hạn chế:

- Nghèo tài nguyên

- Bị Nĩ, Tây Âu cạnh tranh

- Đầu những năm 90, suythoái kéo dài

III Chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh

Trang 25

* Yêu cầu H đọc mục III

- Trình bày chính sách đối nội của Nhật từ

liên tục thay đổi Cần có mô hình mới với

sự tham gia cầm quyền của nhiều Đảng

- Chính sách đối ngoại nổi bật của Nhật từ

sau CTTG II đến nay là gì?

Đọc SGK vànêu chính sách

đối nội vànhận xét

Nêu chínhsách đối ngoại

1 Đối nội:

- Sau cải cách: Từ XH C chế

 XH dân chủ

- Đảng dân chủ tự do (LDP)liên tục cầm quyền (1955-1993)

 Phải nhờng cho liên minhvới đảng khác

Tiết 12 Bài 10 Các nớc tây âu

A Mục tiêu bài học:

- H nắm đợc tình hình chung nổi bật của Tây Âu sau CTTG II, sự liên kết khu vực- Tây Âu đi

đâu

- Giúp H nhận thức đợc những mối quan hệ  Liên kết khu vực Tây Âu, quan hệ Tây Âu- Mĩ,quan hệ giữa nớc ta- Liên minh Châu Âu dần đợc thiết lập và phát triển (1990- kí quan hệngoại giao 1995 kí hiệp định khung)

- Biết sử dụng bản đồ để quan sát và xác định phạm vi lãnh thổ của EU, nhất là Anh, Pháp,

Trang 26

2 Bài mới:

Từ sau CTTG II, tình hình các nớc Tây Âu có nhiều thay đổi to lớn và sâu sắc một trongnhững thay đổi to lớn đó là sự liên kết các nớc Châu Âu trong tổ chức liên minh Châu Âu(EU) đây là liên minh lớn nhất, chặt chẽ nhất và thành công lớn về KT-CT trên TG ND

I Tình hình chung

* G dùng bản đồ Châu Âu (TG) giới thiệu về

Tây Âu: Vị trí và tình hình Tây Âu sau

CTTG II và yêu cầu H đọc mục I

- Em hãy cho biết những thiệt hại của các

n-ớc Tây Âu trong CTTG II?

* G nêu hoàn cảnh khôi phục KT của Tây

Âu theo “kế hoạch phục hng Châu Âu” của

Mĩ và hỏi

- Theo em mục đích của “KH phục hng C

Âu” của Mĩ là gì? Để nhận đợc viện trợ, các

nớc Tây Âu phải tuân theo những điều kiện

gì?

* G giởi thích thêm: Mác san là ngoại trởng

Mĩ, ngời đề ra KH này  sau khi nhận viện

trợ, mối quan hệ Mĩ- T.Âu thế nào?

- Hãy nêu chính sách đối ngoại của các nớc

T.Âu sau CTTG II?

* G giới thiệu trên b.đồ: Anh xâm lợc Mã

lai, Hà Lan Inđô

Pháp  Việt Nam  thất bại

Giảng: thời kì “chiến tranh lạnh”, T Âu gia

- Theo em việc nớc Đức thống nhất sẽ có

thuận lợi gì cho Đức?

Quan sát b.đồ,SGK

Nêu hậu quả

chiến tranh đốivới T.Âu

Thảo luậnnhóm

Nêu chínhsách đối ngoại

Nghe G giảng

Thảo luận nhóm

- Bị chiến tranh tàn phá nặng

nề, đều là con nợ của Mĩ

- 1948, 16 nớc T.Âu nhậnviện trợ của Mĩ theo “KHphục hng C.Âu” (KH Mácsan)  Lệ thuộc Mĩ

- Đối ngoại: Tiến hành xâm

l-ợc để khôi phục địa vị thốngtrị ở các nớc thuộc địa trớc

đây

+ Tham gia khối NATOchống Liên Xô và các nớcXHCN, chạy đua vũ trang

* Đức: Bị chia thành hai nớc+ Tây Đức (CHLB Đức: 9-1949) đợc A-P-M giúp khôiphục KT và tham gia NATO

 đứng thứ 3 TG TB

+ Đông Đức (CHDC Đức: 1949)  3-10-1990 thốngnhất 2 nớc Đức  nớc cótiềm lực KT, quốc phòngmạnh nhất T.Âu

10-II Sự liên kết khu vực

* G nêu vd: xu hớng nổi bật: sự liên kết KT

giữa các nớc trong khu vực ra đời 3 tổ

1 Nguyên nhân:

- Chung nền văn minh, KTkhông cách biệt nhiều, từ lâu

đã có mối quan hệ mật thiết

- Muốn thoát khỏi sự lệ thuộcMĩ,

Trang 27

- Xác định trên bản đồ 6 nớc đầu tiên của

* G sử dụng tài liệu tham khảo- SGV giảng

kĩ về quá trình mở rộng liên kết khu vực và

yêu cầu H quan sát H23 về vị trí các nớc

trong EU

Qua tìm hiểu nguyên nhân và quá trình liên

kết khu vực C.Âu, em có nhận xét gì về Liên

minh C.Âu?

G giảng về mối quan hệ Mĩ-Eu: Khăng khít

nhng mang 2 đặc điểm rõ rệt Cả chính

trị-quân sự: + Vừa phụ thuộc

+ Vừa cạnh tranh gay gắt với nhau

 EU xây dựng chính sách đối ngoại, quốc

phòng chung, độc lập

Xác định vị trí

6 nớc trên b

đồ và nghe Gtóm tắt

trả lời theoSGK và nghegiảng

Thảo luậnnhóm

2 Quá trình liên kết khu vực:

- Sự ra đời của 3 t/c: Cộng

đồng than, thép C.Âu 1951), Cộng đồng năng lợngnguyên tử C Âu (3-1957) vàCộng đồng KT C.Âu (EEC)25/3/1957

(4- 7-1967 sát nhập thànhCộng đồng C.Âu (EC)

- 12/1991 đổi tên thành liênminh C.Âu (EU), hiện nay có

1 nhà nớc chung

 Là liên minh KT-CT lớnnhất, tổ chức chặt chẽ nhấtTG

 Trở thành 1 trong 3 trungtâm KT-CT TG

3 Sơ kết bài:

Các nớc T.Âu sau CTTG II có biến đổi lớn: + Sự khôi phục và pt KT

+ Sự liên kết khu vực

4 Củng cố:

Vì sao các nớc T.Âu có xu hớng liên kết với nhau?

5 H ớng dẫn H làm bài tập 1 (43), chuẩn bị bài trật tự TG sau CTTG II

Chơng IV quan hệ quốc tế từ năm 1945 đến nay

Tiết 13 Bài 11: Trật tự thế giới mới sau CTTG II.

A Mục tiêu bài học:

- Giúp H nắm đợc sự hình thành “Trật tự TG 2 cực” sau CTTG II  hậu quả của nó Sự ra đờiLiên hợp quốc, tình trangh “Chiến tranh lạnh” và TG sau Chiến tranh lạnh và xu thế mới

- Giúp H thấy khái quát toàn cảnh Tg trong nửa sau TK XX: Diến biến phức tạp, gay gắt vìnhiều mục tiêu: HBTG, độc lập DT và hợp tác pt

- Giúp H có thói quen quan sát và sử dụng b đồ TG, rèn luyện phơng pháp t duy khái quát,phân tích

B Ph ơng tiện dạy học:

- G: B.đồ TG

Trang 28

I Sự hình thành trật tự thế giới mới

* G giải thích khái quát khái niệm: Trật tự

TG và hoàn cảnh của hội nghị Ianta (Hội

- Dựa vào ND SGK, hãy trình bày ND chủ

yếu của hội nghị Ianta?

*G giải thích: V/V kết thúc chiến tranh

hội nghị nhất trí tiêu diệt tận gốc CNPX

Đức-Nhật kết thúc chiến tranh ở C.Âu,

Liên Xô đánh Nhật ở C.á Tam cờng thoả

thuận Mĩ chiếm Nhật, Mĩ-Liên Xô cùng có

lợi ở Trung Quốc

- Hội nghị Ianta đã đa đến hệ quả ntn?

* G giải thích KN: Trật tự TG 2 cực

- Tìm hiểu mục II, hãy cho biết Liên hợp

quốc ra đời trong hoàn cảnh nào? Nhiệm vụ

chủ yếu của nó?

* G mở rộng: 25-426-6-1945 hội nghị đại

biểu 50 nớc họp tại San Franxico (Mĩ) thông

qua hiến chơng LHQ, văn kiện cơ bản của

LHQ, 4 tháng sau có hiệu lực

Nay: LHQ có 191 thành viên – LHQ gồm

2 bộ phận Đại hội đồng và Hội đồng bảo an

* G giới thiệu H23 và những việc làm của

LHQ trong thời gian qua

- Hãy nêu lên những việc làm của LHQ giúp

nhân dân Việt Nam mà em biết?

(G minh hoạ thêm: Số liệu SGK 124-125)

Nghe G giảng

Quan sát H22

và nghe G giảithích

Nêu ND dựavào SGK

Nêu hệ quả

Nêu h/c ra đờicủa LHQ,nhiệm vụ

Quan sát H23

và nêu những việc làm của LHQ, liên hệ thực tế

I- Hội nghị Ianta:

a Hoàn cảnh:

- CTTG II sắp két thúc

- H.nghị Ianta đợc triệu tậptại L.Xô gồm 3 nguyên thủquốc gia Anh, Liên Xô, Mĩ

b Nội dung:

- Thông qua q.đ qt về phânchia khu vực ảnh hởng giữa

1 Nhiệm vụ chính:

- Duy trì HB và AN TG

- Thúc đẩy quan hệ hợp tác,hữu nghị giữa các dân tộc(KT-VH-XH-Nhân đạo )

2 Những hoạt động của LHQ

- Duy trì HBTG, đấu tranhxoá bỏ CNTD và chủ nghĩaApacthai

- Giúp đỡ các nớc phát triểnKT-VH

* Nớc ta tham gia năm 1977(thành viên 149)

Trang 29

II Chiến tranh lạnh

G khái quát hoàn cảnh hình thành chiến

tranh lạnh, mâu thuẫn giữa Mĩ và Liên Xô

- Em hiểu ntn là “Chiến tranh lạnh”?

- Nêu những biểu hiện của tình trạng “Chiến

tranh lạnh”?

G giải thích thêm về các khối quân sự:

NATO, SEATO,CENTO, chiến tranh tâm lý

chống các nớc XHCN

- “Chiến tranh lạnh” đã gây ra hậu quả ntn?

- Trong tình hình Mĩ thực hiện “Chiến tranh

lạnh” Liên Xô và các nớc XHCN đã làm gì?

Nghe G giảng

và nêu biểuhiện của “CTlạnh”, hậu quả

Thảo luậnnhóm

- Liên Xô mâu thuẫn, đối đầuvới Mĩ Chiến tranh lạnh

* Biểu hiện:

- Chạy đua vũ trang

- Thành lập các liên minh,căn cứ quân sự

- Tiến hành chiến tranh xâmlợc chống PTGPDT

* Hậu quả:

- TG luôn ở tình trạng căngthẳng

- Các cờng quốc chi khối lợngkhổng lồ tiền của chế tạo vũkhí huỷ diệt

- Xây dựnghàng ngàn căn cứquân sự

- Loài ngời vẫn chịu đựng đóinghèo, bệnh tật

IV Thế giới sau Chiến tranh lạnh“ ”

- Dựa vào SGK nêu lên những chuyển biến

của Tg sau “CT lạnh”?

* G phân tích 4 xu hớng chính trong quan hệ

quốc tế hiện nay Nhng Mĩ muốn xác lập TG

đơn cực để dễ thống trị TG

- Xu thế chung nhất của TG ngày nay là gì?

(Đối đầu đối thoại, hợp tác pt)

Dựa vào SGKtrả lời

Nêu xu thếchung

- Xu thế hoà hoãn, hoà dịutrong quan hệ quốc tế

- Xác lập trật tự TG mới đacực, nhiều trung tâm

- Các nớc đều điều chỉnhchiến lợc phát triển, lấy KTlàm trọng điểm

- Từ đầu thập kỉ 90 ở nhiềukhu vực lại xảy ra xung độtquân sự hoặc nội chiến

3 Sơ kết bài:

Sự tồn tại của trật tự TG 2 cực gây ra nhiều hậu quả nặng nề, sau khi trật tự 2 cực tan rã, TG

có nhiều xu thế mới khác trớc chung: Hoà bình, hợp tác

4 Củng cố: Câu hỏi SGK

5 H ớng dẫn H làm BT 2 (47)

Chơng V Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật từ năm 1945

đến nay

Tiết 14 Bài 12: Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử

của cách mạng khoa học kĩ thuật

A Mục tiêu bài học:

Trang 30

- Giúp H hiểu nguồn gốc, những thành tựu chủ yếu, ý nghĩa lịch sử và tác động của

CMKH-KT sau CTTG II

- Qua nội dung bài  giúp H nhận rõ ý chí vơn lên không ngừng, sự pt không giới hạn của trítuệ con ngời nhằm phục vụ yêu cầu ngày càng cao của c/s H cố gắng chăm chỉ học tập, có ýchí, hoài bão  phải đợc đào tạo để có nguồn nhân lực cho sự nghiệp CNH, HĐH đất nớc

- Rèn luyện cho H phơng pháp t duy, phân tích và liên hệ, so sánh

B Ph ơng tiện dạy học :

- G: Một số tranh ảnh, t liệu về thành tựu KH-KT: Máy bay A380

- H: Su tầm t liệu tranh ảnh về thành tựu KH-KT sau CTTG II

I Những thành tựu chủ yếu của CMKH-KT:

- Theo em, những thành tựu to lớn này có ý

nghĩa ntn đối với con ngời?

- Hãy cho biết những thành tựu về công cụ

sản xuất mới?

* G giới thiệu về những ngời máy “Rôbốt”:

Thám hiểm đại dơng 6-7km, làm việc trong

các nhà máy nguyên tử

- Theo em, những công cụ mới giúp gì cho

con ngời?

- Tại sao con ngời phải đi tìm ra những

nguồn năng lợng mới? Ưu điểm của năng

l-ợng mới?

- Con ngời đã sáng chế ra những vật liệu

mới chủ yếu nào?

* Yêu cầu H quan sát H25

G minh hoạ thêm: Ti tan hợp chất kim loại

không rỉ, nhẹ =1/2 thép, độ nóng chảy cao

Nhắc lại KT cũThảo luậnnhóm

Quan sát H24

và phân tích ýnghĩa 2 phátminh

Nêu nhữngthành tựu mới

Thảo luậnnhóm

Dựa vào SGKtrả lờiNghe G giảng

1 Khoa học cơ bản:

- Có những phát minh lớn,

đánh dấu bớc nhảy vọt trongtoán học, vật lý, hoá học, sinhhọc ứng dụng vào kĩ thuật,sản xuất Tiêu biểu: Phơngpháp sinh sản vo tính và biểu

đồ gen ngời

2 Công cụ sản xuất mới:Máy tính điện tử, máy tự

động, hệ thống máy tự động(quan trọng nhất)

3 Năng lợng mới:

- Nguyên tử, mặt trời, thuỷtriều

4 Những vật liệu mới:

Chất Pôlime (chất dẻo), Titan

 quan trọng hàng đầu trongcuộc sống- công nghiệp vàtrong ngành hàng không- vũtrụ

Trang 31

hơn thép Mệnh danh là kim loại của thời

đại nguyên tử và cũ trụ

Gầy đây ngời ta chế tạo ra chất Têphơtong

cáhc điện tốt, không cháy- thấm nớc, đốt

nóng 3500 và làm lạnh -2000 mà không việc

- Em hiểu “CM xanh là ntn? có vai trò ntn

đối với nhân loại?

- Qua cá phơng tiện thông tin đại chúng, hãy

nêu những thành tự nổi bật trong lĩnh vực

này?

* G cung cấp một số thông số của máy bay

Côngcooc, A380 (Yêu câud H quan sát

H18-T38), ô tô chạy bằng năng lợng mặt

trời (triển lãm tại Pari 1973)

- Em biết gì về những thành tựu trong lĩnh

vực chinh phục vũ trụ

* G giới thiệu H26: Nhà du hành vũ trụ Nêil

Amstrong (Mĩ) ngời đầu tiên đặt chân lên

mặt trăng (ngày 21/7/1969)

Thảo luậnnhóm

Nêu thành tựuGTVT

Nghe G giảng

và phát hiệnnội dung

Quan sát H26

và nghe G giớithiệu

5 “CM xanh” trong nôngnghiệp:

Tạo nhiều cây- con giốngmới, năng xuất cao

 Giải quyết đợc vấn đề lơngthực cho nhiều quốc gia

6 Giao thông vận tải và thôngtin liên lạc:

Đạt những tiến bộ thần kì:Máy bay siêu âm, tàu hoả tốc

độ cao, phát sống vô tuyến

7 Chinh phục vũ trụ:

Bay vào vũ trụ, đặt chân lênmặt trăng

II ý nghĩa và tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật

- Theo em, CMKHKT lần 2 có ý nghĩa ntn

đối với loài ngời?

*G nêu những mốc quan trọng trong lịch sử

văn minh loài ngời: Phát minh ra lửa 50 năm

trớc công nguyên, đòn bẩy- mặt phẳng

nghiêng 5000 năm trớc công nguyên, máy

hơi nớc 1784, nhà máy điện đầu tiên 1884,

các chất đồng vị phóng xạ 1934, lò phản ứng

nguyên tử 1942

* Trong còng 20 năm (1970-1990) sản xuất

TG tăng 2 lần, ngang với 200 lần khối lợng

vật chất sản xuất ra trong 230 năm của thời

đại công nguyên (1740-1970)  KHKT trở

thành lực lợng sản xuất trực tiếp

 Là văn minh thứ 3- văn minh hậu công

nguyên (văn minh trí tuệ): Các ngành Kh

mũi nhọn: tin học, điện lợng tử, sinh học

phân tử, kĩ thuật hạt nhân  LĐ trí tuệu

phổ biến, giảm lao động cơ bắp

- Theo em CMKHKT còn gây ra những hậu

quả gì cho con ngời?

Thảo luậnnhóm

Nghe G mởrộng ND

Thảo luậnnhóm

* ý nghĩa:

- Cột móc chói lọi trong lịch

sử văn minh loài ngời

- Những tiến bộ pji thờng,thnàh tựu kì diệu phục vụ chocuộc sống nhiều mặt của conngời

* Tác động:

- Tích cực:

+ Con ngời thực hiện nhữngbớc nhảy vọt cha từng thấy vềsản xuất và năng xuất lao

động mức sống, chất lợngcuộc sống nâng cao

+ Thay đổi cơ cấu dân c lao

động

- Hậu quả:

Chế tạo vũ khí huỷ diệt, ônhiễm môi trờng, những bệnhtật hiểm nghèo

3 Sơ kết bài:

CMKH-KT từ sau CTTG II đến nay đã đạt đợc những thành tựu to lớn làm thay đổi cuộcsống con ngời nhng cũng gây ra nhiều hậu quả nặng nề với cuộc sống

Trang 32

4 Củng cố: CMKH-KT hiện nay đã và đang có những tác động ntn đối với cuộc sống của conngời?

5 H ớng dẫn làm bài tập (52)

Tiết 15 Bài 13: Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay

A Mục tiêu bài học:

- Giúp cho H củng cố kiến thức lịch sử thế giới từ 1945 nay H nắm những nét nổi bật nhất

là nhân tố chi phối tình hình Tg: Việc phân chia thành hai phe TBCN và XHCN là đặc tr ngbao trùm đồi sống chính trị và quan hệ quốc tế thấy xu thế phát triển hiện nay

- Giúp H nhận thức cuộc đấu tranh gay gắt, diến biến phức tạp gia các lực lợng XH, độc lậpdân tộc, dân chủ, tiến bộ xã hội, CNĐQ  thấy nớc ta là một bộ phận ngày càng có quan hệmật thiết với KV-TG

- H tiếp tục rèn luyện vận dụng phơng pháp t duy, phân tích, tổng hợp  Thấy mối liên hệgiữa các bài, phân tích sự kiện theo quá trình lịch sử: Bối cảnh, diến biến, kết quả, nguyênnhân

đã thay đổi từ thập kỉ 90 nay: HB, ĐLDT, DC và tiến bộ XH

I Những nội dung chính của LSTG từ sau năm 1945 đến nay

- Hãy cho biết sự ra đời và phát triển của

Liên Xô và các nớc XHCN Đông Âu? Châu

HS trả lời trêncơ sở kiến thứccũ

Nêu PTĐT ở Phi-Mĩ la tinh

á-1 Hệ thống các n ớc XHCN :

- Sau CTTG II, hệ thống cácnớc XHCN hình thành

- Trong nhiều t kỉ ảnh hởngquan trọng đến sự phát triẻncủa TG

- 1989 CNXH sụp đổ ở hầuhết Đông Âu Liên Xô(1991)

2 Phong trào đấu tranhGPDT ở Châu á-Phi-Mĩ latinh (1945  nay):

- Thu đợc thắng lợi lớn:

+ Hệ thống thuộc địa, CNApacthai sụp đổ

+ Hơn 100 quốc gia đạt nhiềuthành tựu lớn trong xây dựng

đất nớc: T.quốc, Xingapo,

Trang 33

phần mềm, hạt nhân, vũ trụ

+ Xin: thu nhập bình quân đầu ngời thứ 2

TG: 28.000USD/ngời/năm (sau Thuỵ sĩ)

- Sau CTTG II các nớc Mĩ, Nhật, Tây Âu

phát triển ntn?

*G khái quát xu hớng liên kết KV, EEC

EU

- Quan hệ quốc tế từ 1945  nay ntn?

* G phân tích: TG còn nhiều diến biến phức

tạp: Xung đột dân tộc, sắc tộc, tôn giáo

(Nam T cũ, Tây á, Châu Phi )

- Nêu những thành tựu điển hình của

CMKHKT lầm 2 và ý nghĩa của nó?

- Hãy nêu những nội dung chủ yếu của

LSTG hiện đại?

Nhóm cử đạidiện trả lời

Nêu nhữngthành tựu đã

học (7 lĩnh vực)

Thái lan

3 Sự phát triển của cá n ớc TBchủ yếu: Mĩ, Nhật, Tây Âu:

- Mĩ giàu nhất TG, có mu đồlàm bá chủ TG

- Nhật, CHLB Đức vơn lênnhanh chóng

- Hiện nay TG có 3 trọng

điểm KT lớn: Mĩ, Nhật, Tây

Âu

4 Quan hệ quốc tế (1945  nay):

- Trật tự 2 cực Ianta đợc xáclập

- Tình hình TG căng thẳngtrong thời kì “CT lạnh”

- Xu thế hiện nay: Chuyển từ

đối đầu  đối thoại

- Về cơ bản nguy cơ CTTG bị

đẩy lùi

5 Sự pt của cuộc CMKHKTlần 2 và ý nghĩa LS của nó:

- Đạt nhiều thành tựu to lớn

và toàn diện: KH cơ bản, một

số ngành KH mới ra đời (Đ.khiển, vũ trụ, chinh phục vũtrụ), C2 mới, CM xanh

- ý nghĩa: thay đổi cuộc sốngcon ngời loài ngời bớc sangnền “văn minh trí tuệ”

KL: Đặc trng bao trùm LS từ1945-1991 Tg chia 2 pheXHCN-TBCN tác động sâusắc đến đời sống chính trị vàquan hệ quốc tế

II Các xu thế phát triển của thế giới ngày nay:

- Xu thế phát triển của TG hiện nay là gì?

1 Liên kết khu vực: ASEAN, EU

- Nguy cơ biến thnàh xung

đột nội chiến, đe doạ nghiêm

Trang 34

Tiết 16 Bài 14: Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất

A Mục tiêu bài học:

- Giúp H năm kiến thức: N2, mục đích, đặc điểm, nội dung chơng trình khai thác thuộc địa lần

2 của Pháp Những thủ đoạn thâm độc (Chính trị, VHGD) của Pháp Tình hình phân hoáXHVN sau khai thác, t.độ chính trị, khả năng Cm của mỗi giai cấp

- gd cho H làng căm thù với những chính sách thâm độc của Pháp, sự đồng cảm với những vấtvả của ngời lao động dới chế độ thực dân phong kiến

- Rèn luyện cho H kĩ năng quan sát lợc đồ, phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử

Sau CTTG I, TDP tiến hành chơng trình khai thác lần 2 ở Việt Nam một cách quy mô, toàn

diện Biến nớc ta thành thị trờng tiêu thụ h 2 ế thừa và thị trờng đầu t TB có lợi cho chúng KT-XH, VHGD nớc ta có nhiều biến đổi sâu sắc.

I Chơng trình khai thác lần thứ hai của thực dân Pháp:

* Y/cầu H đọc mục 1:

- Pháp khai thác lần 2 đối với nớc ta trong

hoàn cảnh nào? Với mục đích gì?

* G minh hoạ: Sau CTTG I, Pháp là con nợ

lớn của Mĩ (1920: 300 tỉ Phơrăng), bị tiêu

huỷ hàng chục tỉ F, sau 1917 mất thị trờng

đầu t lớn ở C.Âu (Nga)

* G khái quát những nội dung: N2, CN,

th-ơng mại

Dựa vào SGKtrả lờiNghe G giảng

Trang 35

* Nêu sự khác nhau giữa 2 lần khai thác

triệu F gấp nhiều lần trớc chiến tranh

- Tại sao Pháp chú ý đầu t vào cao su và

than?

*Y/cầu H quan sát H27 và qua đó nêu nội

dung chơng trình khai thác của P lần 2 tập

trung vào những nguồn lợi nào?

- Tại sao P tập trung vào CN nhẹ mà không

chú ý CN nặng?

- P đầu t vào giao thông vận tải nhằm mục

đích gì?

G kết luận:

Chơng trình khai thác lần 2: Quy mô, toàn

diện  KT VN có những bớc phát triển nhất

định thay đổi chính trị, văn hoá, giáo dục

Thảo luậnnhóm

Thảo luận

Quan sát H27

và dựa vào đónêu nhữngnguồn lợi của

P ở VN

là cao su)

CN: Tăng cờng khai thác mỏ(than)

Đầu t nhiều vào CN nhẹ

- Thơng nghiệp: phát triểnhơn trớc

II Các chính sách chính trị, văn hoá, giáo dục

* G khái quát: Chính sách thay đổi của P:

Quyền trong tay ngời P, vua quan VN- bù

nhìn tay sai, mọi quyền TD-DC ND không

đợc hởng

- Chính sách cai trị về chính trị ntn?

- Những chính sách VH-GD của TD P trong

chơng trình khai thác thuộc địa lần 2 là gì?

- Chính sách cai trị của P giống với tên TD

nào đã đợc tìm hiểu ở A.Độ?

* Y/cầu hoạt động hóm: Những thủ đoạn

Liên hệ với TDAnhHoạt độngnhóm

- Chính trị: Chia để trị

- Văn hoá: Thi hành chínhsách văn hoá nô dịch, ngu dân

III Xã hội Việt Nam phân loại:

* G giải thích: Trớc XH 2 giai cấp: Địa

chủ-nông dân

Khi sản xuất CN phát triển CN và TS

* Minh hoạ: Địa chủ: 7% dân số, hơn 50%

diện tích đất canh tác

T sản: 0,1% dân số, số vốn

Nghe G giớithiệu về cácgiai cấp

1 Giai cấp địa chủ phongkiến: Cấu kết chặt chẽ vớiPháp, bóc lột nông dân

2 Giai cấp t sản mới ra đờiphân hoá: + TS mại bản + TS dân tộc

Trang 36

kinh doanh = 5% vốn nớc ngoài.

- Theo em tại sao giai cấp công nhân phát

triển nhanh? Chứng tỏ điều gì?

* giai cấp công nhân VN có điểm chung của

giai cấp công nhân TG và đặc điểm riêng

của giai cấp công nhân VN?

* G nêu t liệu về c/s cn (SGV: 66)

“Lỡ lầm vào đất cao su

Không tù thì cũng nh tù chung thân”

Nêu đặc điểmcủa nhân dândựa vào SGK

Thảo luậnnhóm

Nghe nêu sốliệu

3 Tầng lớp tiểu t sản thànhthị: Mới ra đời, tăng nhanh về

số lợng, bị Pháp chèn ép Cótinh thần CM

4 Giai cấp nông dân: Chiếmhơn 90% dân số, bị áp bứcnặng bị bần cùng hoá

 Là lực lợng đông đảo củaCM

5 gccn: phát triển rất nhanh

 Nhanh chóng nắm quyềnlãnh đạo, XHVN phân hoásâu sắc hơn

3 Sơ kết bài:

Chơng trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của P ở VN đã làm thay đổi diện mạo Kt-XHVN,

có những yếu tố phát triển nằm ngoài ý muốn chủ quan của TD Pháp

A Mục tiêu bài học:

- Giúp H hiểu: ảnh hởng thắng lợi CM tháng 10 Nga và PTCMTG đến PTGPDT ở Việt Nam.Nắm những nét chính trong PTĐT của TSDT, TTS và phong trào công nhân 1919-1925

- Bồi dỡng cho H lòng yêu nớc, kính yêu – khâm phục các bậc tiền bối

- Rèn luyện cá kĩ năng trình bày các sự kiện lịch sử cụ thể, tiêu biểu, đánh giá các sự kiện đó

Trang 37

thuộc địa lần 2 của Pháp làm XHVN phân hoá sâu sắc và trong phong trào đấu tranh chống ápbức của TD P mỗi giai cấp đã nói lên tiếng nói của mình.

- Sự ra đời của quốc tế cộngsản

- Sự ra đời của các Đảng cộngsản (TQ,P)

 PTCMTG gắn bó với nhau

và lan rộng khắp TG

 ảnh hởng thuận lợi đến sựtruyền bá CN Mác- Lênin vàoVN

II Phong trào dân tộc, dân chủ công khai (1919-1925)

* G phân tích khái niệm: phong trào dân tộc

dân chủ và khái quát về PTDTDC

- Qua tìm hiểu SGK, phong trào đấu tranh

của giai cấp t sản nhăm fmục đích gì?

* G giới thiệu hình thức đấu tranh

* G giải thích tính chất (kn) cải lơng

 KL: TSDTVN đã có cố gắng chống sự

cạnh tranh chèn ép của TB nớc ngoài nhng

đấu tranh trong kinh doanh và hoạt động

chính trị với TB P

- Mục tiêu đấu tranh của TTS? Hình thức?

* G giới thiệu về sự kiện Tiếng ban PH Thái

giới thiệu về chân dung PCT và PBC và

Nêu mục đíchdựa vào SGK

Nghe G giảithích

Trả lời theoSGKNghe G trìnhbày

Thảo luậnnhóm

* Khai quát: Phong trào pháttriển mạnh, thu hút nhiều tầnglớp tham gia với nhiều hìnhthức phong phú

1 PT của giai cấp TS:

- Mục đích: Chấn hng hàngnội, bài trừ ngoại hoá

- Hình thức: Thành lập Đảnglập hiến (1923)

- Tính chất: Cải lơng

2 PT của tiểu t sản :

- Mục tiêu: Chống áp bức, ờng quyền, đòi quyền TD-DC

c Hình thức:

+ Thành lập các tổ chức CT+ Xuất bản báo Tiến bộ+ phong trào đòi thả PBC,PCT, tiếng bom Phạm HồngThái

* Nhận xét về PT:

- Tích cực: Thức tỉnh lòngyêu nớc, truyền bá t tởng DT-

DC CM trong ND

- Hạn chế:

Trang 38

+ PT của TS: Mang tính chấtcải lơng

+ PT của TTS: Sôi nổi , ấu trĩ

III Phong trào công nhân (1919-1925)

* G giới thiệu bối cảnh trong nớc, TG

- Hãy nêu những PTĐT điển hình của công

nhân VN (1919-1925)

- Em có nhận xét gì về PTĐT giai đoạn này?

- Theo em PTĐT của cn Ba Son có điểm gì

mới so với phong trào công nhân trớc đó?

* G kết luận: PTCMVN sôi nổi, phong phú,

nhiều hình thức của TS, TTS, cn đòi quyền

lợi cho giai cấp mình

Nghe G giớithiệu

Nêu các PT

điển hìnhThảo luậnnhóm

*Bối cảnh:

- TG: ảnh hởng của cn Pháp,TQ

- Trong nớc ptđt có ý thức caohơn

Hà Nội, Nam Định, Hải Dơng

- 8/1925 PTĐT của cn Ba Son(Sài Gòn)

 Đánh dấu PTCN VNchuyển từ “Tự phát Tựgiác”

3 Sơ kết bài:

Với những ảnh hởng thuận lợi của PTCM đến VN làm cho PTCM VN giai đoạn sau CTTG

I có nhiều nét mới, nhất là phong trào công nhân

4 Củng cố: Trình bày cuộc đấu tranh của công nhân Ba Son 8/1925?

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức của chế độ phân biệt chủng tộc. - Giao an Su 9 (3 cot)
Hình th ức của chế độ phân biệt chủng tộc (Trang 3)
Hình chính trị ở Châu á, Phi với khu vực Mĩ - Giao an Su 9 (3 cot)
Hình ch ính trị ở Châu á, Phi với khu vực Mĩ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w