- Hiểu tác dụng của thời khoá biểu đối với HS : giúp theo dõi các tiết học hàng ngày , chuẩn bị bài vở để học tốt .trả lời đợc các câu hỏi1,2,4.. - Lớp đọc thầm TKB , đếm số tiết của từn
Trang 1Tuần 7
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Tập đọc Ngời thầy cũ
I Mục đích yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng đọc th nh tià ếng :
- Đọc trơn toàn bài
- Đọc đúng : cổng trờng, xuất hiện, ngạc nhiên, xúc động
.- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm , dấu phẩy , các cụm từ Biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : xúc động, hình phạt, lễ phép , mắc lỗi
- Hiểu nội dung: Ngời thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ.(trả lời đợc các câu hỏi trong sgk)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn đọc đúng
III Các hoạt động dạy học :
- Treo bảng phụ hớng dẫn đọc ngắt hơi,
nhấn giọng các câu :
- 3 HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi
Trang 2Em thử đoán xem vì sao bố Dũng lại tìm
gặp thầy ngay ở trờng ?
Câu 2 : Khi gặp thầy giáo cũ , bố Dũng
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 em, HS
tự phân vai và luyện đọc ( ngời dẫn truyện, chú bộ đội, thầy giáo , Dũng)
- Thi đọc lại truyện theo nhóm
- Lớp nhận xét , bình chọn nhóm
đọc đúng và hay
- Nhớ ơn, kính trọng và biết ơn thầy cô giáo
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
Trang 3Tập đọc Thời khoá biểu
I Mục đích yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng đọc th nh tià ếng :
- Đọcrõ ràng, dứt khoát thời khóa biểu
- Biết ngắt hơi sau nội dung từng cột, nghỉ hơi sau từng dòng
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Nắm đợc số tiết học chính ( ô màu hồng ), số tiết học bổ sung( ô màu xanh),
số tiết học tự chọn ( ô màu vàng) trong thời khoá biểu
- Hiểu tác dụng của thời khoá biểu đối với HS : giúp theo dõi các tiết học hàng ngày , chuẩn bị bài vở để học tốt (trả lời đợc các câu hỏi1,2,4 HS khá giỏi thực hiện đợc câu hỏi 3)
II Đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ to viết một mục lục sách thiếu nhi ( 10, 12 dòng ) để kiểm tra bài cũ
- Kẻ sẵn trên bảng lớp phần đầu hoặc toàn bộ thời khoá biểu
- Thời khoá biểu của lớp (để minh hoạ, đọc thêm)
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cách 1 : Theo từng ngày ( thứ - buổi - tiết)
Cách 2 : Theo từng buổi ( buổi - thứ - tiết)
b) Hớng dẫn HS luyện đọc ( theo câu hỏi dới
bài đọc)
- Luyện đọc theo trình tự : thứ - buổi - tiết
+ Chỉ trên thời khoá biểu ( phóng to ) kẻ trên
bảng cho HS đọc
- 3 , 4 HS đọc
- HS ghi bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc thời khoá biểu thứ hai theo mẫu
- Lần lợt đọc thời khoá biểu của những ngày còn lại
- Luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc
Trang 4- Luyện đọc theo trình tự : buổi - thứ - tiết
Giúp HS nắm đợc yêu cầu của bài tập
- Các nhóm thi " Tìm môn học"
* Hớng dẫn tìm hiểu bài :
Câu 3 : Đọc và ghi lại số tiết học chính , số
tiết học bổ sung và số tiết tự chọn
Câu 4: Em cần thời khoá biểu để làm gì?
Củng cố - Dặn dò :
- Gọi đọc thời khoá biểu của lớp
- Nhắc HS thói quen sử dụng thời khoá biểu
- Nhận xét giờ học
- 1 HS đọc thời khoá biểu buổi sáng thứ hai theo mẫu trong SGK
- Lần lợt đọc TKB của các buổi, ngày còn lại theo tay thớc của
hay buổi tiết ( VD : buổi sáng , tiết 3 )
- HS nào tìm nhanh và đọc đúng nội dung là thắng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp đọc thầm TKB , đếm số tiết của từng môn học, số tiết chính ô màu hồng),số tiết học bổsung(ô màu xanh) số tiết học tự chọn ( ô màu vàng ) ghi lại vào
vở bài tập
- Đọc bài làm trớc lớp
- Lớp nhận xét
- HS trả lời
Trang 5Kể chuyện Tiết 7: Ngời thầy cũ.
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Xác định đợc 3 nhân vật trong chuyện
- Kể nối tiếp từng đoạn câu chuyện
- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể ,nhận xét bạn
II Đồ dùng dạy học :
- Chuẩn bị một số đồ vật: mũ bộ đội, kính đeo mắt , cra- vát để học sinh sắm vai
III Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- 4 học sinh lên bảng dựng lại câu
chuyện : Mẩu giấy vụn
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:Nêu mục đích và yêu
cầu của tiết học
b) Hớng dẫn kể chuyện
*Nêu tên các nhân vật trong chuyện -
Câu chuyện ngời thầy cũ có những
nhân vật nào?
*Kể lại toàn bộ câu chuyện
-Yêu cầu học sinh kể trong nhóm
kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 6- Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy?
*Dựng lại phần chính của câu chuyện
( đoạn 2) theo vai
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh về nhà tập kể và làm theo lời
khuyên của chuyện
- Học sinh chia thành các nhóm
đóng 3 vai
- Các nhóm tự dựng lại câu chuyện
Luyện từ và câu
Trang 7
Tiết 7: Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
I Mục đích yêu cầu:.
- Tìm đợc một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của ngời; kể đợc nội dungmỗi tranh bằng một câu
- Chọn đợc từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài 2 Bảng phụ ghi bài 4, vở Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đặt câu cho bộ phận
gạch chân sau
+ Bé Mai là học sinh lớp 1
+ Môn học em yêu thích là môn
Tin học
- Nhận xét cho điểm từng em
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu
cầu của bài
vậy Cho học sinh đọc theo cặp(1 học
sinh đọc số, 1 học sinh nói từ chỉ
hoạt động sau đó đổi lại)
- Nhận xét, bổ xung chốt lời giải
đúng
+Bài tập 3 (viết)
- Làm mẫu 1 bức tranh 1 vài học
sinh đặt các câu cho các bức tranh
còn lại, còn lại viết vào vở
- Giáo viên chốt lời giải đúng
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câuhỏi
- Một bạn gái
- Đang học bài
- Từ chỉ hoạt động ở đây là từ :đọc
- Học sinh khác nhận xét, bổ xung
- Học sinh đọc yêu cầu
-1 vài học sinh lên bảng làm,còn lạilàm vào vở
Trang 9Tập viết Tiết 7: Chữ hoa E, Ê
I Mục đích yêu cầu:
- Biết viết chữ hoa E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu: Em yêu trờng em cỡ nhỏ, đúng mẫu đều nét và nối đúng qui
định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ E, Ê trong khung chữ
- Bảng phụ ghi: Em yêu trờng em, đờng kẻ li
- Vở TV
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 102 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Học viết chữ E, Ê
b Hớng dẫn viết chữ hoa:
b1 Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét các
chữ: E
+ Chữ E cao mấy li ? gồm mấy nét? là
c Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
c1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
− Cụm từ có nghĩa gì? Nêu
− Nối E với m nh thế nào?
c3 Hớng dẫn học sinh viết chữ Em:
− Nhận xét, uốn nắn, hớng dẫn
thêm
d Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết:
− Nêu yêu cầu viết:
- Mở vở TV đọc: Em yêu trờngem
- HS nêu - các em khác bổ xung chữ m, e, u, , ơ, n, cao 1 li
Trang 11e Chấm chữa bài:
− Chấm 1 tổ rút kinh nghiệm
I- Mục tiêu:
- Dựa vào 4 tranh vẽ liên hoàn, kể đợc 1 câu chuyển đơn giản
- Trả lời đợc một số câu hỏi về TKB của lớp
- Biết viết TKB của ngày hôm sau theo mẫu
II- Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ SGK bài tập1
- Bút dạ, giấy khổ to cho các nhóm viết TKB (BT2)
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 12I- Ô ĐTC
II- KTBC: - Bài tập2 (Tuần 7)
- Tra mục lục của Truyện
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
III - Bài mới
1 GTB : Giáo viên nêu yêu càu - mục
đích của tiết học : Kể đợc câu chuyện
"Bút của cô giáo", đọc và viết đợc TKB
+ Bạn gái trả lời ra sao?
* Tơng tự : GV đặt câu hỏi gợi ý để cho
học sinh trả lời và kể lại từng tranh
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
Cho điểm : Đúng → đủ ý → hay → hấp
- 3- 4 HS kể – Cả lớp bổ sung
Bài tập 2 (Miệng):
- Đọc yêu cầu bài - Cả lớp mở TKB của lớp
- Đọc TKB của lớp ngày hôm sau
- Cả lớp làm vở
- Phát bút dạ + giấy
- Kiểm tra bài của 5 - 7 học sinh
- 2 HS làm vào giấy to, sau đó dánlên bảng
- Cả lớp chữa bài Bài 3 (Miệng):
Nêu yêu cầu của bài - Đọc thầm và suy nghĩ trả lời
Trang 13I- Mục tiêu :
- Học sinh hiểu có bổn phận tham gia những việc nhà phù hợp với khả năng
- Chăm làm việc nhà là thể hiện tình yêu thơng đối với ông bà, cha mẹ, anh chị
em
- Học sinh tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp, góp phần làm sạch đẹp môitrờng, BVMT
II- Chuẩn bị :
- Tranh nhỏ + vở bài tập đạo đức
- Thẻ bìa: Đỏ, xanh, trắng - Đồ dùng đóng vai
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 14A Kiểm tra bài cũ
nhà vì bạn thơng mẹ, muốn chia sẻ nỗi
vất vả với mẹ Việc làm của bạn mang
lại niềm vui và sự hài lòng cho mẹ
- Các nhóm trình bày
*Hoạt động 3:
- Giúp học sinh có thái độ nhận thức
đúng với công việc gia đình
- Đa yêu cầu BT4
-1 học sinh đọc yêu cầu
- Giơ thẻ màu theo quy ớc + Đỏ : tán thành
+ Xanh : không tán thành + Trắng : không biết
⇒ học sinh giải thích lý do khi
Trang 15lựa chọn thẻ
3 Kết luận chung :
Tham gia làm việc nhà phù hợp với khả
năng là quyền và bổn phận của trẻ em,
là thể hiện tình yêu thơng với ông bà, bố
I- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể:
- Hiểu ăn, uống đủ sẽ giúp cơ thể chóng lớn và khoẻ mạnh
- Có ý thức ăn đủ ba bữa chính, uống đủ nớc và ăn thêm hoa qủa
II- Chuẩn bị :
- Tranh vẽ trong SGK trang 16-17
- HS su tầm tranh hoặc các con giống về thức ăn, nớc uống thờng dùng
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 16A-Kiểm tra bài cũ
- Thức ăn biến đổi nh thế nào khi qua khoang
các em thờng đợc ăn uống hàng ngày Hiểu thế
nào là ăn uống đầy đủ
B1: Làm việc theo nhóm nhỏ theo dõi, giúp đỡ
- Trớc và sau khi ăn chúng ta nên làm gì ? Ai đã
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm về ích lợi của
việc ăn uống đầy đủ
- MT: Hiểu đợc tại sao cần ăn uống đầy đủ và có
ý thức ăn uống đầy đủ
B1: Làm việc cả lớp
Gợi ý cho học sinh nhớ lại bài : Tiêu hoá
+ Thức ăn đợc biến đổi nh thế nào trong dạ dày
và ruột non?
- Giao nhiệm vụ cho học sinh thảo luận nhóm
+ Tại sao chúng ta cần ăn đủ no, uống đủ nớc?
+ Nếu ta thờng xuyên bị đói, khát thì điều gì sẽ
xẩy ra?
- B2: Thảo luận nhóm các câu hỏi trên - Các nhóm thảo luận
Trang 17- Theo dõi, giúp đỡ, kiểm tra
Nếu để cơ thể bị đói, khác ta sẽ bị bệnh, mệt mỏi,
gầy yếu, làm việc và học tập kém…
- Đại diện các nhómtrình bày ý kiến củamình trớc lớp
3 Hoạt động 3: Trò chơi đi chợ
- MT : Biết lựa chọn thức ăn cho từng bữa ăn 1
cách phù hợp và có lợi cho sức khoẻ
- B1: GV hớng dẫn cách chơi - chơi mẫu
⇒ Cả lớp + GV nhận xét xem lựa chọn của bạn
nào là phù hợp, có lợi cho sức khoẻ
4 Củng cố- dặn dò:
- Thế nào là ăn uống đầy đủ?
- Ăn uống đầy đủ có ích lợi gì?
I- Mục tiêu :
- Học sinh biết cách gấp thuyền phẳng đáy không có mui
- Gấp đợc thuyền phẳng đáy không mui
- Học sinh yêu thích gấp hình
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra đồ dùng
B Bài mới - HS ghi bài
1 Cho học sinh quan sát mẫu và nhận
xét mẫu thuyền phẳng đáy không mui
- Giáo viên nêu câu hỏi định hớng
+ Thuyền phẳng đáy không mui gồm có
những bộ phận nào?
+ Giáo viên mở dần thuyền mẫu cho đến
khi trở lại tờ giấy hình chữ nhật ban đầu
- Gập lại theo nếp gấp để đợc thuyền
mẫu ban đầu
2 Giáo viên hớng dẫn mẫu :
B1 Gấp các nếp gấp cách đều
B2 Gấp tạo thân và mũi thuyền
B3 Tạo thuyền phẳng đáy không mui
* Giáo viên hớng dẫn gấp 2 lần vì bài
gấp có nhiều thao tác
Trang 19C.Dặn dò : - Tập gấp thành thạo thuyền phẳng
đáy không mui
- Xem lại bài
Thể dục Bài 13: Động tác toàn thân - đi đều
I Mục tiêu:
+ Học động tác toàn thân Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
+Ôn đi đêu 2-4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác
II Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : Còi, sân cho đi đều
mở đầu 4-5 ph • Nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ dạy
Cho HS tập một số động táckhởi động
• Tập hợp hàng dọc, dónghàng, điểm số
+Đứng tại chỗ vỗ tay vàhát
+Xoay các khớp cổ tay,
Trang 20ĐT 2x8 nhịp)
• Học động tác toàn thân +GV tập mẫu ( vài lợt)
+GV hô, sửa lỗi sai cho HS
+ Giao bài tập về nhà cho họcsinh
cẳng tay, cánh tay( mỗi
động tác mỗi chiều 4-5 lần)
• HS ôn tập các ĐT đãhọc
+ Lớp trởng hô, lớp tập
• Học động tác + Theo dõi GV tập mẫu,tập theo GV
+ Cả lớp tập theo sự hớngdẫn của GV( nhiều lợt)
• HS ôn tập 6 động tác đãhọc
• Chuyển đội hình vềhàng dọc đi đều:
+ Giậm chân tại chỗ - đi
+ Nghe GV nhận xét giờhọc
+ Nhận bài tập về nhà
Trang 21Thể dục Bài 14: Động tác nhảy – Trò chơi –bịt mắt bắt dê–
II Địa điểm, phơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân tập, vệ sinh sạch sẽ
mở đầu 4-5 ph • Nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ dạy
Cho HS tập một số động táckhởi động
• Tập hợp hàng dọc, dónghàng, điểm số
+Đứng tại chỗ vỗ tay vàhát
+Xoay các khớp cổ tay,cẳng tay, cánh tay( mỗi
động tác mỗi chiều 4-5 lần)
Trang 22+ GV hô HS tập
• Ôn 3 ĐT bụng, toàn thân,nhảy ( tập mỗi ĐT 2x8nhịp)
• Trò chơi “ bịt mắt bắt dê”
+ Hớng dẫn HS chơi:
• Cho HS đứng vỗ tay vàhát
+ Đi đều theo 4 hàng dọc vàhát
+Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả
lỏng
+ Cùng HS củng cố bài ,nhận xét giờ học
+ Giao bài tập về nhà cho họcsinh
*Chuyển đội hình về hàngngang theo dõi gv tập mẫu
động tác nhảy, tập theo GV( vài lợt)
+ HS tập ( cả lớp, tổ, cánhân)
• HS ôn tập các ĐT đãhọc( 3 ĐT)
+ Lớp trởng hô, lớp tập
• Chuyển đội hình từhàng ngang về đội hìnhvòng tròn, đứng quaymặt vào nhau để chơitrò chơi:
+ Vài HS ra chơi thử- lớptheo dõi – cả lớp chơi
• Chuyển về đội hìnhhàng dọc, đứng tại chỗ
vỗ tay và hát+Đi đều theo 4 hàng dọc+Đứng tại chỗ cúi ngời thảlỏng, nhảy thả lỏng
+ Nghe GV nhận xét giờhọc
+ Nhận bài tập về nhà
Trang 23Chính tả (tập chép) Tiết 13: Ngời thầy cũ
- Bảng phụ viết nội dung bài tập
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho học sinh viết
- Nhận xét, chữa lỗi sai
Trang 24- GV nêu MĐ- YC của bài: Hôm nay
- Đọc bài trên bảng - Đọc lại bài chép
- Nắm nội dung bài
+ Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
+ Bài chép có mấy câu?
+ Chữ đầu mỗi câu viết thế nào?
3 chữ/ phút
* Chấm, chữa bài
- Đọc lại bài kết hợp phân tích hoặc chỉ
rõ cách viết chữ cần lu ý
- Chấm 5- 7 bài, chỉ rõ cách khắc phục
lỗi chính tả và cách trình bày bài
- Nhìn bảng, tự soát bài, chữa lỗibằng bút chì ra lề vở
Trang 25I- Mục tiêu :
1 Nghe viết đúng khổ 2 + 3 bài: Cô giáo lớp em
2 Làm đúng các bài tập 2,3a.
II- Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3a
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho học sinh viết: huy hiệu, vui
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay các em sẽ nghe viết đúng bài
Cô giáo lớp em và làm đúng các bài tập
phân biệt
- HS ghi bài
2 Hớng dẫn nghe viết
Trang 26* Hớng dẫn học sinh chuẩn bị
- Đọc mẫu đoạn viết
- Nắm nội dung bài viết
+ Khi cô giáo dạy viết, gió và nắng nh
thế nào?
+ Câu nào cho thấy các bạn học sinh rất
yêu điểm 10 của cô giáo
- 1 HS đọc lại
- Gió đa thoảng hơng nhài nắngghé vào cửa lớp
- Yêu thơng em ngắm mãiNhững điểm mời cô cho
- GV đọc, hs viết bài vào vở
+ Nhắc học sinh nghe cho chính xác,
viết chữ rõ ràng, đúng chính tả, trình
bày đúng
+ Mỗi cụm từ đọc 3 lần
- Cả lớp viết vào vở
- Soát lỗi – chữa lỗi
* Chấm - chữa bài
5 → 7 bài
3 Hớng dẫn hs làm bài tập
*Bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Tiếng có âm đầu v, vần ui, thanh