1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA toan lop3 ca nam

279 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA Toán Lớp 3 Cả Năm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 279
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành Bài 1 - Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS làm bài - nêu rõ cách tính Bài 2 Hớng dẫn HS làm bài tơng tự bài tập 1... Bài 5 - Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở

Trang 1

 Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1.

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu

b Nội dung

- Ôn tập về đọc viết số:

+ GV đọc cho HS viết các số có 3 chữ số

+ Viết lên bảng các số có 3 chữ số

+ Yêu cầu HS làm bài tập 1 trong SGK, HS

đổi chéo bài vở để kiểm tra chéo bài nhau

- Ôn tập về thứ tự số :

+ Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tìm số thích

hợp điền vào các ô trống( bài tập 2)

+ 4 HS viết số trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào giấy nháp

+ HS nối tiếp nhau đọc số

+ Làm bài và nhận xét bài của bạn

- Suy nghĩ và tự làm bài, hai HS lên bảng lớp làm bài

c Thực hành:

Ôn luyện về so sánh số và thứ tự số

Bài 3:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh

Bài 4:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài

Bài 5:

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Toán

Trang 2

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài tập về nhà

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 1 Hs lên bảng làm bài,HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải Giá tiền một tem th là:

200+ 600 = 800 ( đồng) Đáp số : 800 đồng

Tuần 1 Toán

Trang 3

GV : Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân nh bài tập 4.

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà

- Nhận, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài - Nghe giới thiệu

b Nội dung

Hớng dẫn luyện tập

c Thực hành

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, hỏi thêm HS:

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 4

 Biết thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần).

 Củng cố biểu tợng về độ dài đờng gấp khúc, kĩ năng tính độ dài đờng gấp khúc

 Củng cố biểu tợng về tiền Việt Nam

II Đồ dùng dạy -học

GV : phấn màu

HS : bảng con

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài Nghe giới thiệu

b Nội dung: Hớng dẫn thực hiện phép

c Thực hành

Bài 1

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu

HS làm bài - nêu rõ cách tính

Bài 2

Hớng dẫn HS làm bài tơng tự bài tập 1

Bài 3

- Cần chú ý điều kiện gì khi đặt tính?

- Thực hiện tính từ đâu đến đâu ?

- Yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài

Bài 4

- 5 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 4 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 5

- Hãy đọc yêu cầu của bài.

- Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm nh

thế nào?

- Đờng gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng

nào tạo thành?

- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng

- Yêu cầu HS tính độ dài đờng gấp khúc

ABC

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở

bài tập, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi

chéo vở bài tập để kiểm tra bài nhau

- Tính độ dài đờng gấp khúc ABC

- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của

Trang 6

II Đồ dùng dạy- học

GV: phấn màu

HS : bảng con

III Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài tập đã giao về nhà

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 2 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên - Nghe giới thiệu

b Nội dung

Hớng dẫn luyện tập

c Thực hành

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo

dõi để nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực

hiện phép tính rồi làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét cả

đặt tính và kết quả tính

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán

- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

- Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

- 4 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS 1: * 7 cộng 0 bằng 7

367 + 120 * 6 cộng 2 bằng 8

487

* 3 cộng 1 bằng 4, viết 4

- Bài toán yêu cầu chúng ta đặt tính và tính

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 7

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành

đề toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

Bài 5

- Yêu cầu HS quan sát và vẽ hình vào vở bài

tập, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

- Tự làm vào vở bài tập

- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính trớc lớp Ví dụ: HS 1: 310 cộng 40 bằng 350

Trang 8

GV : Phấn màu

HS : bảng con

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tâp đã giao về nhà

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài bài

Trang 9

làm bài.

- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo

dõi để nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

Hớng dẫn HS làm bài tơng tự nh ở bài tập 1

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu?

- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem?

- Bài toán yêu cầu ta tìm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Yêu cầu HS cả lớp đọc phần tóm tắt cảu bài

toán

- Yêu cầu HS làm bài

làm bài vào vở bài tập

 Củng cố về tìm số bị trừ, số trừ, hiệu

 Giải bài tóan có lời văn bằng phép tính cộng hoặc trừ

II Đồ dùng dạy - học :

GV : Phấn màu

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 10

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

6

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 2 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu bài học và giới thiệu bài lên

- Yêu cầu từng HS lên bảng nêu rõ cách thực

hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi

- Bài toán yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

- Yêu cầu HS đọc phần tóm tắt của bài toán

- Bài toán cho ta biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5

- Gọi một HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Số học sinh nam của 2 khối lớp 3 là :

165- 84 = 81 ( học sinh)

Đáp số: 81học sinh

Trang 12

Tuần 2

ôn tập các bảng nhân

I Mục tiêu

 Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học

 Biết thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm

 Củng cố kĩ năng tính giá trị biểu thức có đến hai dấu phép tính

 Củng cố về chu vi hình tam giác, giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học :

GV : Phấn màu

III Hoạt động dạy học

5 1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

7

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

1 a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi bài lên bảng - Nghe giới thiệu

12 b Nội dung

- Ôn tập bảng nhân

+ Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các

bảng nhân 2,3,4,5

+ Yêu cầu HS tự làm phàn a) bài tập 1 vào

vở, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

+ Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

15 c Thực hành

Tính giá trị của biểu thức

- Viết lên bảng biểu thức:

4 x 3 + 10 và yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ để

tính giá trị của biểu thức này

- HS thực hiện tính:

4x 3 + 10 = 12+ 10 = 22

Trang 13

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài.

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Gọi một HS đọc đề bài

- Trong phòng ăn có mấy cái bài?

- Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế?

- Vậy 4 cái ghế đợc mấy lần?

- Muốn tính số ghế trong phòng ăn ta làm nh

thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Gọi một HS đọc đề bài

- Hãy nêu cách tính chu vi của một hình tam

giác

- Hãy nêu độ dài các cạnh của tam giác ABC

- Hình tam giác ABC có điểm gì đặc biệt

- Hãy suy nghĩ để tính chu vi của hình tam

giác này bằng 2 cách

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Muốn tính chu vi của một hình tam giác, ta tính tổng độ dài của hình tam giác đó

Trang 14

I Mục tiêu

 Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng chia đã học

 Thực hành chia nhẩm các phép cha có số bị chia là số tròn trăm

 Giải bài toán có lời văn bằng một phép chia

II Đồ dùng dạy học :

GV : Phấn màu

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

8

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS lên làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

- Yêu cầu HS tự làm phần a) bài tập 1 vào vở,

sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở

cho nhau để kiểm tra bài của nhau

*Thực hiện chia nhẩm các phép chia có số bị

chia là số tròn trăm

- Hớng dẫn HS nhẩm, sau đó yêu cầu các em

tự làm bài 1, phần b)

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài HS ,cả lớp làm bài vào vở bài tập

c Thực hành

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Có tất cả bao nhiêu cái cốc

- Xếp đều vào 4 hộp nghĩa là nh thế nào?

- Bài toán yêu cầu tính gì?

Trang 15

- Yêu cầu HS làm bài.

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Tổ chức trò chơi “Thi nối nhanh phép tính

với kết quả:

+ Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 7 HS tham

gia trò chơi, các HS khác cổ vũ động viên

- Tuyên dơng đội thắng cuộc

- Yêu cầu HS cả lớp làm lại bài vào vở bài

Trang 16

 Xếp hình theo mẫu.

II Đồ dùng dạy học

Hình vẽ trong bài tập 2

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

9

- Nhận xét , chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi : Hình

nào đã khoanh vào một phần t số con vịt? Vì

sao?

- Cách 1 đúng, cách 2 sai

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Hình a) đã khoanh vào một phần t số con vịt Vì có tất cả 12 con vịt, chia thành 4 phần bằng nhau thì mỗi phần có 3 con vịt, hình a) đã khoanh vào 3 con vịt

- Hình b) đã khoanh vào một phần ba số

Trang 17

- Hình b đã khoanh vào một phần mấy con

vịt? Vì sao?

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 18

Tuần 3

ôn tập về hình học

I Mục tiêu

 Củng cố biểu tợng về đờng gấp khúc, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác

 Thục hành tính độ dài đờng gấp khúc, chu vi của một hình

II Đồ dùng dạy học :

GV : Phấn màu

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

10

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài lên

- Gọi HS đọc yêu cầu phần a)

- Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm nh

thế nào?

- Đờng gấp khúc ABCD có mấy đoạn thẳng,

đó là những đoạn thẳng nào? hãy nêu độ dài

của từng đoạn thẳng

- Yêu cầu HS tính độ dài đờng gấp khúc

ABCD

- Chữa bài và cho điểm HS

- Yêu cầu HS đọc đề bài phần b)

- Hãy nêu cách tính chu vi của một hình

- Hình tam giác MNP có mấy cạnh, đó là

những cạnh nào? hãy nêu độ dài của từng

cạnh

- Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD

- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của ờng gấp khúc đó

đ Đờng gấp khúc ABCD gồm ba đoạn thẳng tạo thành, đó là AB, BC, CD Độ dài của

đoạn thẳng AB là 34 cm, BC là 12 cm, CD

là 40 cm

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Tính chu vi hình tam giác MNP

- Chu vi của một hình chính là tổng độ dài các cạnh của hình đó

- Hình tam giác MNP có ba cạnh, đó là MN,

NP, PM Độ dài của MN là 34 cm, NP là 12

cm, PM là 40 cm

Trang 19

- Hãy tính chu vi của hình tam giác này.

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc đề, nêu cách đo độ dài

đoạn thẳng cho trớc rồi thực hành tính chu vi

- Giúp HS xác định yêu cầu cảu đề, sau đó

yêu cầu các em suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Làm bài:

- 2 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

3 Củng cố- dặn dò

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về các

hình đã học, về chu vi các hình, độ dài đờng

gấp khúc

- Nhận xét tiết học

Trang 20

Tuần 3

ôn tập về giải toán

I Mục tiêu

 Củng cố kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

 Giới thiệu bài toán về phần tìm phần hơn ( phần kém)

 Giáo dục HS chăm học

II Đồ dùng dạy học :

GV : Phấn màu

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

11

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài lên

- Hớng dẫn HS vẽ sơ đồ bài toán rồi giải

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Số xăng buổi chiều cửa hàng bán đợc là số

Trang 21

- Chữa bài và cho điểm HS.

Bài tập mẫu

- Gọi 1 HS đọc đề bài bài 3, phần a)

- Yêu cầu HS quan sát hình minh họa và phân

tích đề bài

- Bạn nào có thể đọc câu trả lời cho lời giải

của bài toán này?

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- Kết luận: Đây là dạng toán tìm phần hơn

của số lớn so với số bé

Để tìm phần hơn của số lớn so với số bé ta

lấy số lớn trừ đi số bé

- Hãy đọc câu trả lời của bài toán này

- Trình bầy lời giải sau đó rút ra kết luận:

Đây là bài toán tìm phần kém của số bé so

với số lớn Để giải bài toán này chúng ta cũng

thực hiện phép trừ số lớn cho số bé

Bài 3 b

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ cho HS rồi yêu

cầu các em viết lời giải

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS xác định dạng toán sau đó vẽ sơ

đồ bài toán cho các em và yêu cầu các em

trình bầy bài giải

- Chữa bài và cho điểm HS

- Viết lời giải nh bài mẫu trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Tóm tắt

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 22

 Xem đồng hồ khi kim chỉ phút chỉ ở các số từ 1 đến 12( chính xác đến 5 phút).

 Củng cố biểu tợng về thời điểm

II Đồ dùng dạy học

 Mô hình đồng hồ có thể quay đợc kim chỉ giờ, chỉ phút

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

12

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài lên

bảng

- Nghe giới thiệu

b Nội dung

* Ôn tập về thời gian

- Một ngày có bao nhiêu giờ, bắt đầu từ bao

giờ và kết thúc vào lúc nào?

- Một giờ có bao nhiêu phút?

- Vậy kim phút đi đợc một vòng trên mặt

đồng hồ ( đi qua số 12) hết 60 phút, đi từ một

- Một giờ có 60 phút

- Kim giờ đi từ số 8 đến số 9

- Kim phút đi từ ssó 12, qua các số 1, 2,3 rồi trở về số 12 , đúng một vòng trên mặt đồng hồ

- Kim phút đi đợc một vòng hết 60 phút

- Đồng hồ chỉ 8 giờ đúng ( 8 giờ 0 phút)

c Thực hành

Bài 1

- Bài tập yêu cầu các em nêu giờ ứng với mỗi

mặt đồng hồ GV giúp HS xác định yêu cầu

của bài, sau đó cho 2 HS ngồi cạnh nhau thảo

Trang 23

luận cặp đôi để làm bài tập.

- Cho điểm HS

Bài 2

- Tổ chức thi quay kim đồng hồ nhanh

- GV chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội 1

- Vậy trên mặt đồng hồ điện tử không có kim,

số đứng trớc dấu hai chấm là số giờ, số đứng

sau hai chấm là ssó phút

- Chữa bài và cho điẻm HS

Bài 4

-Yêu cầu HS tiếp tục làm các phần còn lại

- Chữa bài và cho điểm HS

- Quay kim đồng hồ theo các giờ SGK đa

 Biết xem đồng hồ khi kim chỉ phút ở các số từ

 Giới thiệu bài toán về phần tìm phần hơn ( phần kém)

 Giáo dục HS chăm học

Trang 24

II Đồ dùng dạy học

Mô hình đồng hồ có thể quay đợc kim chỉ giờ, chỉ phút

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

13

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài lên

hỏi : Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Yêu cầu HS nêu vị trí kim giờ và kim phút

khi đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phút

- Yêu cầu HS suy nghĩ để tính xem còn thiếu

bao nhiêu phút nữa thì đến 9 giờ ( hớng dẫn :

1 giờ = 60 phút, vậy 35 phút cộng với bao

nhiêu phút nữa thì bằng 60 phút?)

- Vì thế, 8 giờ 35 phút còn đợc gọi là 9 giờ

kém 25 phút

- Yêu cầu HS nêu lại vị trí của kim giờ và

kim phút khi đồng hồ chỉ 9 giờ kém 25 phút

- Còn thiếu 25 phút nữa thì đến 9 giờ

- Kim giờ chỉ gần số 9, kim phút chỉ ở số 7

c Thực hành

Bài 1

- Bài tập yêu cầu các em nêu giờ đựơc biểu

diễn trên mặt đồng hồ GV giúp HS xác định

yêu cầu của bài, ssau đó cho 2 HS ngồi cạnh

nhau thảo luận cặp đôi để làm bài tập

Trang 25

- Cách tiến hành giống nh ở tiết 13.

Bài 3

- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

- Tìm câu nêu đúng cách đọc giờ của đồng hồ

A

- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài tập

- Chữa bài và cho điểm HS

Trang 26

 Giải bài toán bằng một phép tính nhân.

 So sánh giá trị cuả hai biểu thức đơn giản

II Đồ dùng dạy học :

GV : Phấn màu

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của tiết

14

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài lên

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài, sau đó

yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo bài vở

để kiẻm tra baì của nhau

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc tóm tắt, sau đó dựa vào

tóm tắt để đọc thành đề toán

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ phần a) và hỏi:

hình nào đã khoanh vào một phần ba số quả

- HS cả lớp làm bài vào

vở bài tập

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 27

- Hái : §iÒn dÊu g× vµo « trèng? V× sao?

- Yªu cÇu HS tù lµm c¸c phÇn cßn l¹i c¶u bµi

- Ch÷a bµi vµ cho ®iÓm HS

- §iÒn dÊu ( >) vµo « trèng, v× 4 x 7 = 28, 4 x

Trang 28

I Mục tiêu

 Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng trừ các số có ba chữ số, kĩ năng thực hành tình nhân chia trong các bảng nhân , bảng chia đã học

 Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia cha biết

 Giải bài toán về tìm phần hơn

II Đồ dùng dạy học :

GV : Phấn màu

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của

tiết 15

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, gọi 3 HS lên bảng lần lợt nêu

cách tính của các phép tính.:

415 + 415 ; 652 - 126 ; 728 - 245

- Cho điểm HS

Bài 2

-Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó tự làm bài

- Chữa bài, yêu cầu HS nhắc lại cách tìm

thừa số cha biết trong phép nhân , số bị

chia cha biết trong phép chia khi cha biết

- 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

x x 4 = 32 x : 8 = 4

x = 32: 4 x = 4 x 8

x = 8 x = 32

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

Trang 29

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn biết thùng thứ hai có nhiều hoen

thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu ta phải

làm nh thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5

- Yêu cầu HS tự vẽ hình, sau đó yêu cầu 2

HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm

tra bài lẫn nhau

- Hỏi hình “cây thông” gồm những hình

nào ghép lại với nhau?

vào vào vở bài tập

- Bài toán yêu cầu chúng ta tìm số lít dầu thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất

- Ta phải lấy số dầu của thùng thứ hai trừ đi

số lít dầu cảu thùng thứ nhất

- 1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Thực hành hình vẽ theo mẫu

- Hình “ cây thông” gồm hai hìn tam giác tạo thành tán lá và một hình vuông tạo thành thân cây

I Mục Tiêu

• Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS

• Rèn kĩ năng làm toán và trình bày bài giải cho HS

Trang 30

• Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị

GV : Đề kiểm tra

HS : Giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : Sự chuẩn bị của HS

 áp dụng bảng nhân 6 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân

 Thực hành đếm thêm 6

Trang 31

II Đồ dùng dạy học

 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa có gắn 6 hình tròn hoặc 6 hình tam giác, 6 hình vuông

 Bảng phụ viết sẵn bảng nhân ( không ghi kết quả của các phép nhân)

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau: Viết

phép nhân tơng ứng với mỗi tổng sau:

2 + 2+ 2+ 2+2 +2

5+ 5+ 5+5+ 5+ 5

- Yêu cầu 2 HS làm bài trên bảng vừa chỉ và

gọi tên các thành phần và kết quả của các

phép nhân vừa lập đợc

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bài ra giấy nháp:

2 + 2+ 2+ 2+2 +2 = 2 x 6 = 12

5 + 5+ 5 + 5+ 5+5 =5 x 6 = 30

- Thực hiện yêu cầu của GV

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Trong giờ học này, các em sẽ đợc học bảng

nhân tiếp theo của bảng nhân 5, sau đó là

- Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi : Có hai

tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 hình tròn, vậy 6

Trang 32

- Yêu cầu HS cả lớp tìm kết quả của các phép

nhân còn lại trong bảng nhân 6 và viết vào

phần bài học

- Yêu cầu HS đọc bảng nhân 6 vừa lập đợc,

sau đó cho HS thời gian để tự học thuộc lòng

bảng nhân này

- Xóa dần bảng cho HS đọc thuộc lòng

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

- Sáu nhân hai bằng mời hai

- 6 x 4 = 6 + 6+ 6+6 =24

- 6 x 4 = 18 + 6 ( 6 x 4 = 6 x 3 + 6)

- 6 HS lần lợt lên bảng viết kết quả các phép nhân còn lại trong bảng nhân 6

- Cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 2 lần, sau đó tự học thuộc lòng bảng nhân

- Đọc bảng nhân

c Thực hành

Bài 1

- Hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm, sau đó 2 HS ngồi cạnh

nhau trao đổi vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 2

- Gọi một HS đọc đề bài

- Hỏi tất cả có mấy thùng dầu?

- Mỗi thùng dầu có bao nhiêu lít dầu?

- Vậy để biết 5 thùng dầu có tất cả bao nhiêu

- Hỏi : Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Giảng: Trong dãy số này, mỗi số đều bằng

số đứng ngay trớc nó cộng thêm 6 Hoặc

bằng số đứng ngay sau nó trừ đi 6

- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài, sau đó chữa bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm

- Làm bài và kiểm tra bài làm cuả bạn

Trang 33

rồi cho HS đọc xuôi, đọc ngợc dãy số vừa tìm

I Mục tiêu

 Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân 6

 áp dụng bảng nhân 6 để giải toán

 Củng cố tên gọi thành phầ và kết quả của phép nhân

II Đồ dùng dạy học

 Viết sẵn nội dung bài tập 4, 5 lên bảng

III Hoạt động dạy học

Trang 34

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc kết quả của

phép tính trong phần a)

- Yêu cầu HS cả lớp làm phần a) vào vở , sau

đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm

tra bài của nhau

- Yêu cầu HS tiếp tục làm phần b)

- Hỏi : có nhận xét gì về kết quả, các thừa số,

thứ tự của các thừa số trong hai phép tính

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm

- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính

tr-ớc lớp

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Hai phép tính này cùng bằng 12.Có các thừa số giống nhau nhng thứ tự khác nhau

- Nghe GV hớng dẫn, sau đó 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở:

- Nhận xét bài làm của bạn và tự kiểm tra bài của mình

Trang 35

sau đó đa ra kết luận về bài làm và cho điểm

HS

Bài 4

- Hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS xếp hình và kiểm tra bài của

bạn ngồi bên cạnh

- Yêu cầu HS quan sát hình sau khi xếp và

hỏi : Hình này có mấy hình vuông, có mấy

hình tam giác?

Bài 5

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

- Viết dãy số trong phần a) lên bảng, yêu cầu

cả lớp đọc và tìm đặc điểm của dãy số này

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm phần b)

- Nhận xét và cho điểm HS

- Bài tập yêu cầu xếp hình theo mẫu

- Hình này có 2 hình vuông và 4 hình tam giác

- Viết tiếp số thích hợp vào ô chấm

(không nhớ)

I Mục tiêu

 Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

 áp dụng phép nhân ssó có hai chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học

 Phấn mầu, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

5 1 Kiểm tra bài cũ

Trang 36

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng

nhân 6 Hỏi HS về kết quả của một phép nhân

bất kì trong bảng

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 2 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi

và nhận xét xem hai bạn đã học thuộc bảng nhân cha

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

- Hỏi : Khi thực hiện phép nhân này ta phải

- 1 HS lên bảng đặt tính , cả lớp đặt ra giấy nháp

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực

hiện phép tính, sau đó tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- 5 HS lên bảng làm bài ( mỗi HS thực hiẹn 1 con tính ), HS cả lớp làm bài vào

vở bài tập

Các HS còn lại trình bày tơng tụ nh trên

- Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

- Thực hiện tính từ phải sang trái

Trang 37

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.

- Có tất cả mấy hộp bút mầu?

- Mỗi hộp có mấy bút mầu?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- Có tất cả 4 hộp bút mầu

- Mỗi hộp có 12 bút mầu

- Số bút mầu trong cả 4 hộp

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

I Mục tiêu

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số( có nhớ)

- áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán

 Củng cố bài toán về tìm số bị chia cha biết

II Đồ dùng dạy học

 GV : bảng phụ – HS vở bài tập

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

x 3

- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó mới tính đén hàng chục

c Thực hành

Bài 1

Trang 38

- Yêu cầu HS tự làm bài.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề toán

- Có tất cả mấy tấm vải?

- Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 3

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

- Hỏi : Vì sao khi tìm x trong phần a) lại tính

tích 12 x 6 ?

- Vì x là số bị chia trong phép chia x : 6 = 12,

nên muốn tìm x ta lấy thơng nhân với số chia

- Hỏi tơng tự với phàn b)

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 4 HS lên bảng làm bài ( mỗi HS thực hiện 2 con tính), HS cả lớp làm bài vào

a) x : 6 = 12 b) x : 4 = 23

x = 12 x 6 x =23 x4

x = 72 x = 92

3 Củng cố- dặn dò

- GV có thể tổ chức HS chơi trò chơi nối

nhanh phép tính với kết quả

- Nhận xét tiết họcvà yêu cầu HS về nhà làm

bài luyện tập thêm

Trang 39

ToánLuyện tập

- GV: đồng hồ có thể quay đợc kim chỉ giờ, kim chỉ phút- HS vở

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Thực hành

Bài 1

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2

- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài

- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?

- Thực hiện tính từ đâu?

- Yêu cầu HS cả lớp làm bài

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- Thực hiện tính từ hàng đơn vị , sau đó

đến hàng chục

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 40

- GV đọc từng giờ, sau đó yêu cầu HS sử

dụng mặt đồng hồ của mình để quay kim đến

Toán

Bảng chia 6

I Mục tiêu

 Lập bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6

 Thục hành chia cho 6 ( chia trong bảng)

 áp dụng bảng chia 6 để giải bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học

- GV: Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn – HS vở

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

* Lập bảng chia 6

- Gắn lên bảng 1 tấm bìa có 6 chấm tròn và

hỏi : Lấy một tấm bìa có 6 chấm tròn Vậy 6

lấy một lần đợc mấy ?

- Hãy viết phép tính tơng ứng với “6 đợc lấy

một lần bằng 6”

- Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn, biết

mỗi tấm có 6 chấm tròn Hỏi có bao nhiêu

tấm bìa?

- Hãy nêu phép tính để tìm số tấm bìa

- Vậy 6 chia 6 đợc mấy?

- Viết lên bảng 6 : 6 = 1 và yêu cầu HS đọc

Ngày đăng: 16/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 2,3,4,5. - GA toan lop3 ca nam
Bảng nh ân 2,3,4,5 (Trang 12)
Hình vẽ trong bài tập 2. - GA toan lop3 ca nam
Hình v ẽ trong bài tập 2 (Trang 16)
Hình nào đã khoanh vào một phần ba số quả - GA toan lop3 ca nam
Hình n ào đã khoanh vào một phần ba số quả (Trang 26)
Hình nào đã khoanh vào một phần hai số ô - GA toan lop3 ca nam
Hình n ào đã khoanh vào một phần hai số ô (Trang 53)
Hình a) ta phải làm nh thế nào? - GA toan lop3 ca nam
Hình a ta phải làm nh thế nào? (Trang 69)
Bảng nhân 8 - GA toan lop3 ca nam
Bảng nh ân 8 (Trang 105)
Hình chữ nhật có tất cả bao nhiêu ô vuông? - GA toan lop3 ca nam
Hình ch ữ nhật có tất cả bao nhiêu ô vuông? (Trang 109)
Bảng nhân 9 - GA toan lop3 ca nam
Bảng nh ân 9 (Trang 125)
Bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở - GA toan lop3 ca nam
Bảng l àm bài, HS cả lớp làm bài vào vở (Trang 129)
Bảng nhân đã học. - GA toan lop3 ca nam
Bảng nh ân đã học (Trang 149)
Bảng có dấu chia.. - GA toan lop3 ca nam
Bảng c ó dấu chia (Trang 151)
Hình sau đó báo cáo kết quả với GV. - GA toan lop3 ca nam
Hình sau đó báo cáo kết quả với GV (Trang 173)
Hình chữ nhật và các bài tập về nhà của tiết - GA toan lop3 ca nam
Hình ch ữ nhật và các bài tập về nhà của tiết (Trang 176)
Hình vuông) - GA toan lop3 ca nam
Hình vu ông) (Trang 251)
Hình vuông - GA toan lop3 ca nam
Hình vu ông (Trang 252)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w