1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 5 (Cả năm)

198 768 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập: Bảng Đơn Vị Đo Độ Dài
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS: - Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã học.. - Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.- Rèn luyện kỹ năng chuyển đổi đơn v

Trang 1

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007

Toán : Tiết 21: Ôn Tập: Bảng đơn vị đo độ dài

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài

- Kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải toán có liên quan

- Giáo dục HS ham học toán, biết vận dụng kiến thức vào thực tế

B Đồ dùng dạy – học học :

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT1

- HS: Sgk ,vở , nháp

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

6000đồng 1kg thì mua đợc? kg

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

HĐ1 Bài 1: 8’

- Treo bảng phụ - Đọc đề bài

? 1m = ?dm - Trả lời- viết vào cột 1m = 10dm

?1m = ?dam - Trả lời – học viết tiếp vào cột

Hỏi quan hệ 2 đơn vị độ dài liền nhau - HS nêu (Sgk)

- Quan hệ giữa các đơn vị? - HS nêu lại

HĐ2: Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài 12 ,

BT/29Cùng HS chữa bài Cho điểm

Trang 2

-Chữa bài ,thống nhất kết quả đúng

-Nhận xét , cho điểm HS Đáp số: a) 935km

b) 1726km

3 Củng cố : - HS nêu lại quan hệ, kỹ năng chuyển

đổi đơn vị đo độ dài

- GV nhận xét đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007

Toán

Tiết 22: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố các đơn vị đo khối lợng, bảng đơn vị đo khối lợng

- Rèn kỹ năng chuyển đổi đơn vị đo khối lợng và giải các bài toán có liên quan

- Biết vận dụng toán vào thực tế

B.Đồ dùng dạy – học học :

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT1

- HS: Sgk

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu

- Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ

chấm: - 2 HS lên bảng.- Lớp theo dõi và nhận xét

Trang 3

34dam = m 9m= dam

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Nhắc lại quan hệ giữa các đơn vị đo khối

lợng 8,

- HS làm tơng tự bài 1 tiết 21

- Cho HS làm theo bảng phụ - Đọc đề bài

HĐ2: Chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng

15, - 4HS lên bảng làm bài 2, lớp làm bài vào vở BT

- Gọi HS nhận xét, - Nhận xét, đổi vở kiểm tra

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3: - HS chuyển đổi về cùng đơn vị đo so sánh kết

quả chọn dấu thích hợp2kg 50g 2500g

Ta có 2kg50g = 2kg+50g

= 2000g + 50g = 2050g 2050g < 2500g

Vậy 2kg50g < 2500g

- Củng cố cách chuyển đổi

HĐ3: Giải toán bài 4 7 , - HS đọc đề, lớp đọc thầm đề

- Yêu cầu HS tự làm bài - 1HS làm làm bài, lớp làm vở

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã học

- Rèn kỹ năng: + Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông

+ Tính toán trên các số đo độ dài, khối lợng

+ Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trớc

- Ham học toán

B Đồ dùng dạy – học học:

- GV: Hình vẽ BT3

- HS: Sgk , vở , nháp

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu

1 Kiểm tra:

- Gọi HS lên bảng điền số thích hợp vào

chỗ chấm: - 2 HS lên bảng làm.- Lớp theo dõi và nhận xét

Trang 4

Yêu cầu HS tự làm bài - 1HS làm bảng, lớp làm nháp

Hớng dẫn chữa bài - Chữa bài

- Cho HS quan sát hình và hớng dẫn + HS tính diện tích hình chữ nhật ABCD

và hình vuông CEMN tính diện tích của cả mảnh đất

- Nhận xét, cho điểm + Chữa bài

Tiết 24 : Đề- Ca -Mét vuông, Héc- tô - mét vuông

A Mục tiêu: Giúp HS:

Hình thành biểu tợng ban đầu về Đề ca mét vuông, Héc tô mét vuông

- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị dam2, hm2

- Biết mối quan hệ giữa dam2 và m2, giữa hm2 và dam2; biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

-Biết vận dụng kiến thức đợc học vào thực tế

B Đồ dùng dạy – học học:

- GV: Chuẩn bị trớc hình vẽ biểu diễn hình vuông cạnh 1dam

- HS: SGK, bảng con

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu

- Gọi 1 HS cho tính chu vi và diện tích

hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều

rộng và hơn rộng 46m?

- 2 HS lên bảng làm bài Lớp theo dõi nhận xét

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1: Hình thành biểu tợng về Đề – học ca

– học mét vuông:

- Yêu cầu HS nhắc lại các đơn vị đo S đã - HS nêu đợc: m2, km2

4

Trang 5

học ?

- HS tự nêu ra Đề – học ca – học mét vuông? - HS nêu đợc nh Sgk

- HS nêu cách đọc, viết ký hiệu - Đọc: Đề – học ca – học mét vuông

ký hiệu; dam2

HĐ2: Phát hiện mối quan hệ giữa dam2 và

m2

- Dùng hình vuông cạnh 1dam - HS quan sát hình vẽ; tự xác định: Số đo

diện tích mỗi hình vuông nhỏ Hớng dẫn chia theo Sgk số hình vuông nhỏ  rút ra:

+ Đọc các số đo diện tích - HS viết bảng con

Hớng dẫn HS viết số thích hợp - HS dựa vào mối quan hệ viết đợc:

2dam2= 200 m2

3da m2 15 m2 = 315 m2

760m2 = 7da m2 60 m2

- Hớng dẫn 1 câu, sau đó HS tự làm bài - 1 HS lên làm mẫu

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông

Trang 6

-Ham thích , say mê học toán

B Đồ dùng dạy – học học:

- GV: Hình vẽ biểu diễn hình vuông cạnh dài 1cm

Kẻ cột nh phần b, Sgk (cha viết)

-HS: SGK ,vở,nháp

C- Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Gọi HS lên chữa bài 3b - 1 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét

- Kiểm tra vở 1 số HS

2 Bài mới: Giới thiệu – học Ghi bài

HĐ1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích

- Cách đổi? - HS nhấn mạnh ghi nhớ

Trang 7

- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.

- Rèn luyện kỹ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải toán có liên quan

-Ham học toán , biết vận dụng vào thực tế

B Đồ dùng dạy – học học:

- GV: SGK, bảng lớp

- HS: SGK, vở, nháp

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

6m 2 35dam 2 = m 2 7 , - HS trao đổi nêu:

- Yêu cầu HS tìm cách biến đổi

-Hớng dẫn HS phải biến đổi đơn vị rồi so sánh - 2 HS lên bảng, lớp làm nháp

3m 2 48dam 2 < 4m 2

- Yêu cầu HS giải thích cách làm 61km 2 > 610hm 2

Diện tích của 1 viên gạch là:

40 x 40 = 1.600 (cm 2 ) Diện tích căn phòng là:

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích Héc- ta

- Biết chuyển đổi các số đo diện tích trong quan hệ với Héc – học ta, vận dụng để giải cácbài toán có liên quan

Trang 8

1 Kiểm tra: 4

- Gọi 2HS lên điền dấu >< = vào - 2 HS lên bảng

6m2 56dam2 = 656dm2 Lớp theo dõi, nhận xét

9 hm2 54m2= 9050m2

2 Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta:

- Dùng đo S ao hồ, ruộng

- 1 héc ta bằng 1 héc tô mét vuông

- Ký hiệu ha - HS nghe, viết: 1ha = 1hm2

? 1hm2 = ?m2 Vậy 1ha = ?m2 - Trả lời: nêu đợc 1ha = 10 000m2

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài chữa bài theo 4 cột - Cá nhân làm nháp, 4 HS chữa + nêu

rõ cách làm-Lớp nhận xét,thống nhất kết quả

đúng-GV chốt lại bài giảI đúng

- Gọi HS nêu kết quả Đánh giá

- Kết quả 222 000ha = 222 km2

- Ví dụ: a)85km2 < 85ha

Ta có: 85km2 = 8500haVậy điền S vào

- Đọc đề, giải vở  chữa bài

Bài giải12ha = 120 000m2

Diện tích đất dùng để xây

là:

120 000 : 40 = 3000 (m2)

Đáp số: 3000m2

3 Củng cố :

của hec-ta với met vuông

-GV nhận xét,đánh giá tiết học

8

Trang 9

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

Những phép đổi HS làm sai T27 - HS sửa sai

2 Bài mới: Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

vào phiếu - 3 HS lên bảng chữa bài - Lớp nhận xét

- Hớng dẫn chữa bài

- Củng cố kỹ năng đổi từ đơn vị bé  lớn - HS nghe, viết: 1ha = 1hm2

Bài 2: 6, - Tự tìm hiểu yêu cầu đề bài rồi làm

- HD chữa bài - HS nhận xét, sửa sai

các đơn vị đo diện tích đã học

-GV nhận xét,đánh giá tiết học

Trang 10

Thứ năm ngày18 tháng 10 năm 2007

Toán

Tiết 29 : Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài - HS đọc đề bài – học giải vở

Diện tích của 1 viên gạch là:

30 x 30 = 900 (cm2)Diện tích của căn phòng là:

6 x 9 = 54 (m2)hay 540000cm2

Số viên gạch cần là:

540 000 : 900 = 600 (viên gạch)Bài 2: 8, - Cá nhân làm bài vào vở nháp

- Yêu cầu tự tìm hiểu bài toán - Làm phần a)

Tiết 30 Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số

- Giải bài toán liên quan đến tìm 1 phân số của một số Tìm hai số biếut hiệu và tỉ số của 2 số đó

10

Trang 11

-Ham học toán.

B Đồ dùng dạy – học học: - GV: SGK,bảng lớp - HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

? Nêu cách giải loại toán: Tìm hai số biết

hiệu và tỉ số cảu 2 số đó? - HS trả lời

2 Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: So sánh hai phân số: 7, - Đọc đề bài 1: Tự làm nháp chữa

- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh 2 có

cùng mẫu số a) 1835; 3528 ; 3531; 3532; b)121 ; 32 ; 43 ;

6 5

HĐ2: Tính giá trị biểu thức: 8,

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài nêu - 5 HS lần lợt nêu: cách + - x : phân

số; thứ tự thực hiện

- Yêu cầu HS làm bài - 4 HS làm bảng, lớp làm vở

- Gọi HS chữa bài

HĐ3: Giải toán 15, - Đọc thầm đề: giải vào vở BT

- Yêu cầu đọc đề giải bài 3 Bài giải

- Hớng dẫn chữa bài 5ha = 50 000m2

Tiết 31 Luyện tập chung

A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:

- Quan hệ giữa 1 và 101 ; 101 và 1001 ; 1001 và 10001

- Tìm một thành phần cha biét của phép tính với phân số

- Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng

B Đồ dùng dạy – học học :

- GV: Giáo án

- HS: SGK

Tuần 7

Trang 12

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

2 Bài mới: - Giới thiệu

Hoạt động 1: Quan hệ của 1 số các phân

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS chữa bài, nhận xét

+ Với 60 000 đồng thì mua đợc ? m vải

theo giá mới ?

- Làm bài vào vở BT sau đó 1 HS

đọc bài chữa trớc lớp

- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở bài tập-

1 15

2

 (bể nớc) Đáp số:

6

1

bể nớc

+ Đọc đề trong SGK + 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở

+ HS nhận xét bài làm của bạn

12

Trang 13

Tiết 32: Khái niệm số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân, cấu tạo số thập phân

- Biết đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản

B Đồ dùng dạy – học học :

- GV: ( Kẻ vào bảng phụ) các bảng nêu trong SGK, phiếu học tập

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra;

- Viết: 1 dm 5 dm

1 cm 7 cm

1 mm 9 mm

+ HS nối tiếp nhau phát biểu

Mỗi số đo chiều dài trên bằng

1

của m

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm ban đầu về

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

Bao quát HD học sinh

GV nêu yêu cầu

- Sửa sai cho HS

Trang 14

Tiết 33: Khái niệm số thập phân ( Tiếp theo)

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết ban đầu về khái niệm số thập phân và cấu tạo số thập phân

- Biết đọc, viết các số thập phân (ở các dạng đơn giản thờng gặp)

B Đồ dùng dạy – học học :

- GV: bảng phụ kẻ sẵn nội dung của bảng số nêu trong SGK

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm số thập

+ Trả lời miệng+ Làm vào vở BT (cá nhân)

+ Cá nhân làm vào vở BT chữa bài

+ HS nêu

Toán

Tiết 34: Hàng của số thập phân đoc, viết số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết tên các hàng của số thập phân ( dạng đơn giản thờng gặp)

Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau

- Nắm đợc cách đọc, cách viết số thập phân

- HS có ý thức học tốt

B Đồ dùng dạy – học học :

14

Trang 15

- GV: Kẻ sẵn một bảng theo SGK.

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ 1: Giới thiệu các hàng, giá trị của các

chữ số ở các hàng và cách đọc, viết số

thập phân: 15’

a/ HD quan sát bảng trong SGK

+ 3 HS lên làm bài+ Lớp theo dõi, nhận xét

+ HS nêu đợc các hàng của phần nguyên , phần thập phân,

5 Dặn dò: Về ôn bài, Chuẩn bị bài sau.

quan hệ giữa các đơn vị của 2 hàngliền nhau

+ Suy nghĩ, nêu đợc số thập phân375,406

Phần nguyên gồm: 3 trăm, 7 chục, 5

đơn vị

Phần thập phân gồm: 4 phần mời, ophần trãm, 6 phần nghìn

Đọc: ba trãm bảy mơi lãm phẩy bốntrâm linh sáu

+ Trao đổi ý kiến đề thống nhất cách

đọc cách viết số TP (nh sgk/38)+ Làm bài cá nhân rồi chữa bàiLớp đổi vở, kiểm tra kết quả

+ HS viết nháp rồi chữa bàiKết quả viết là: a, 5,9 ; b,24,18;

c, 55,555 ; d, 2002,08 ; e, 0,001+ Đọc đề bài làm vào vở luyện+ Một HS lên chữa bài:

217,908 =

1000 908 217

Trang 16

Tiết 35: Luyện tập

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân

- Củng cố về chuyển số đo viết dới dang số thập phân thành số đo viết dới dạng số tự nhiên với đơn vị đo thích hợp

- HS có ý thức học tốt

B Đồ dùng dạy – học học :

- GV: - HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Trang 17

Chuyển số đo từ số thập phân thành số đo

dới dang số tự nhiên

+ HS nêu

Toán

Tiết 36 số thập phân bằng nhau

A Mục tiêu : Giúp HS nhận biết đợc:

- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ( nếu có ) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Chữa bài 4/39

- Nhận xét chung, đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ 1: 12’

Đặc điểm số thập phân khi viết them chữ

số 0 vào bên phải phần thập phân hay khi

xoá đi chữ số 0 ở bên phải phần thập

+ Hoạt động cá nhân; cặp đôi

+HS điền và nêu kết quả

+ Trao đổi ý kiến - Giải thíchkết quả Lớp theo dõi, nhận xét

Tuần 8

Trang 18

0,9 = 0,90

b, Nhận xét:

-Yêu cầu HS tìm cách viết 0,9 thành 0,90

- Số thập phân đó thay đổi nh thể nào ?

- Yêu cầu HS tìm các số TP bằng với

0,9; 8,75; 12

- GV viết bảng (sgk/40 )

- Yêu cầu tìm cách đẻ viết 0,90 thành 0,9

- Số TP đó thay đổi nh thế nào?

- Yêu cầu tìm các số TP bằng với

0,9000; 8,75000; 12,000

-Yêu cầu HS đọc lại các nhận xét sgk/40

HĐ2:Luyện tập 18’

- Bài1/40:

Yêu cầu đọc đề toán

Yêu cầu HS làm bài

Yêu cầu HS tự làm bài

Chữa bài - cho điểm HS

+ Quan sát, nêu : Viết thêm 1con số 0 vào bên phải 0,9 đợc 0,90 + Đợc 1 số TP bằng nó

+ HS nối tiếp nhau nêu

+ HS quan sát, nêu : xoá chữ số 0tận cùng bên phải số 0,90

+ Bằng nó + HS nối tiếp nhau nêu (sgk/43 ) + Mở sách đọc thuộc

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm + 2 HS làm bài, lớp làm vở bài tập + Chữa bài

+ HS đọc đề + Giải thích - Làm vào vở

a, 5,612; 17,200; 480,590

b, 24,500; 80,010; 14,678

+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm đề + HS chuyển số TP 0,100 thànhcác phân số TP rồi kiểm tra (nháp)

- Học thuộc 2 nhận xét ( sgk/40) Ôn lại bài 1,2 (HS yếu)

- Học thuộc 2 nhận xét ( sgk/40) Ôn lại bài3 ( HS khá, giỏi )

Xem bài : So sánh 2 số TP

18

Trang 19

Tiết 37: so sánh hai số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết so sánh hai số thập phân với nhau

- áp dụng so sánh để sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn

- HS có ý thức học tót

B Đồ dùng dạy – học học :

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung cách so sánh 2 số TP ( sgk )

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Viết dới dạng gọn hơn

+ HS trao đổi để tìm cách so sánh+ 1 số HS trình bày, lớp theo dõinêu ý kiến nhận xét, bổ sung

- HS tìm mối liên hệ việc so sánh

phần nguyên của 2 số thập phân với

So sánh độ dài hai cuộn dây ?

Yêu cầu HS nêu cách làm ?

+ Nghe, ghi nhớ yêu cầu đề

+ Trao đổi nêu ý kiến+ HS trao đổi so sánh+ 1 số HS trình bày

+ HS nêu+ HS nêuTrao đổi ý kiến nêu

Trang 20

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích cách so

+ HS đọc, nêu lại+ HS đọc đề+ 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở+ HS nhận xét, sửa sai

+ 3 HS lần lợt nêu+ HS đọc đề Nêu yêu cầu+ 1 HS lên bảng, lớp làm vở BTSắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

6,375; 6,735; 7,19; 8,72; 9,01+ 1 HS giải thích cách xếp

Trang 21

- GV:

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Yêu cầu đọc đề, nêu cách làm?

Yêu cầu HS làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét giải thích cách

làm

Nhận xét cho điểm

* Bài 2/43: 7’

- Yêu cầu đọc đề bài – học Tự làm bài

- Yêu cầu HS nêu cách sắp xếp theo thứ

tự đúng ?

+ 2 HS lên bảng+ 1 số nêu ghi nhớ

+ Lớp theo dõi nhận xét

+ HS đọc thầm đề Nêu

+ 1 HS lên bảng, lớp làm vở luyện

84,2 > 84,19; 47,5 = 47,500 6,843 < 6,85; 90,6 > 89,6+ 4 HS giải thích lần lợt từng phép

so sánh

+ 1 HS lên bảng làm bài: Xếp là:

4,23; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02+ HS nêu

+ 1 HS khá lên bảng làm+ Đọc đề, làm bài vào vởa/ 0,9 < x < 1,2

x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2b/ 64,97 < x < 65,1

- Nhận xét cho điểm học sinh x = 65 vì 64,97 < 65 < 65,14

3 Củng cố:

? Cách so sánh 2 só thập phân

4 Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: Về ôn lại bài 1,2,3 HS khá bài 4/43

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

Trang 22

Tiết 39: Luyện tập chung

A Mục tiêu : Giúp HS :

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Tìm chữ số x biết :

9,7x8 < 9,718

- Cách so sánh 2 số thập phân

+ Nhận xét đánh giá

+ 1 HS lên bảng+ Lớp theo dõi nhận xét+ 1 số HS nêu

5,7; 32,85; 0,01; 0,304+ HS làm bài; Xếp từ bé đến lớn:

41,38; 41,835; 42,358; 42,538+ Đọc thầm đề bài trong SGK+ Trao đổi, tìm

+ 1HS lên bảng, lớp làm vào vở BT

22

Trang 23

7 9 7 8 8 9

63 56

54 5

6

5 9 6 6 5 6

45 36

Thứ sáu ngày 27 tháng 10 năm 2006

Toán

Tiết 40: viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn về bảng đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa các đơn vị đo

Luyện cách viết số đo độ dài dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau

- HS có ý thức học tập tốt

B thiết bị dạy – học học :

- GV: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo dộ dài( để tróng lớn hơn mét, bé hơn mét

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Chữa bài 2,4/43

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1:

Ôn tập các đơn vị đo độ dài

- Treo bảng đơn vị đo độ dài

- Yêu cầu HS nêu mối quan hệ giữa 2 đơn

+ HS lên bảng viết các đơn vị đo độdài vào bảng

+ HS nêu

+ HS trao đổi – học trình bày+ Lớp theo dõi, nhận xét 6m 4dm =

10

4

6 m = 6,4 m+ Hs thực hiện:

3m 5cm =

100 5

3 m = 3,05 m

Trang 24

Yêu cầu HS đọc đề bài rồi làm

Gọi Hs chữa bài Nhận xét

+ Tự làm bài, lớp làm vào vở a/ 5km 302m =

1000

302

5 km =5,302km

Trang 25

- Củng cố cách viết số đo độ dài dới dạng số thập phân trong các trờng hợp đơn giản-Rèn kỹ năng viết số đo dộ dài dới dạng số thập phân

- Có ý thức luyện tập tốt

B thiết bị dạy học :

- GV: Phiếu học tập

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Chữa bài 2/44

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1:

Yêu cầu Hs đọc đề bài, tự làm bài 1/45

Gọi Hs chữa bài Nhận xét, cho điểm

HĐ2: 8’

- Gọi Hs đọc đề bài 2/45

- Nhận xét, hớng dẫn cách kàm( sgk/ 45)

- Yêu cầu Hs làm bài

- Chữa bài và cho điểm Hs

- 1 hs lên bảng làm bài, lớplàm vào vở bài tập:

1000

245

3 km =3,245km

+ HS trao đổi, tìm cách làm bài 4/45 + HS trình bày ý kiến

Trang 26

khối lợng dới dạng số thập phân + Làm bài tiếp phần còn lại vào vở

bài tập + Đổi chéo vở kiểm tra kết quả

Toán

Tiết 42: viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS :

- ôn tập bảng đơn vị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng

- Biết cách viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân, dạng đơn giản

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

26

Trang 27

HĐ1: Hớng dẫn ôn bảng đơn vị đo khối

l-ợng 2’

? yêu cầu kể tên các đơn vị đo?

- Gọi Hs viết vào bảng kẻ sẵn

HĐ2:Hớng dẫn ôn lại quan hệ giữa các

đơn vị đo liền kề: 3’

? Giữa kg và hg? Kg và yến?

- Hỏi tiếp giữa các đơn vị đo khác để hoàn

thành bảng đơn vị đo khối lợng

- Hỏi tổng quát mối quan hệ?

HĐ3: Hớng dẫn viết số đo khối lợng dới

- Yêu cầu Hs đọc đề bài và tự làm

- Hớng dẫn chữa bài – học cho điểm

+ yêu cầu tự làm bài

+ Gọi Hs chữa bài Cho điểm

5 tấn 132 kg =

1000

132

5 tấn = 5,132tấn

Vậy 5tấn 132 kg = 5,132tấn

+ 2 Hs lên viết phân sốthích hợp vàochỗ chấm, lớp làm vào vở luyện

+ chữa bài+ Đọc yêu cầu đề toán+ 2 Hs làm bài, mỗi Hs làm 1 phần,lớp làm vào vở

Kết quả: 1,62 tân+ Hs nêu mục đích từng bài tập vừalàm, nêu cách làm?

Trang 28

Thứ t ngày 1 tháng 11 năm 2006

Toán

Tiết 43: viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Biết cách viết số đo diện tích dới dạng số thập phân ( dạng đơn giản)

- Có ý thức học tập tốt

B thiết bị dạy – học học :

- GV: kẻ sẵn bảng đơn vị đo diện tích nhng cha điền tên các đơn vị

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

hoàn thành bảng đơn vị đo diện tích

? nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo diện

+ Hs nghe, xác định nhiệm vụ+ 1 Hs nêu, 1 Hs viết vào bảng kẻ sẵn

Trang 29

+ nêu yêu cầu đề bài là gì?

+ Yêu cầu Hs tự làm bài

+ Hớng dẫn chữa bài

+ Gv nhận xét – học cho điểm

* Bài 3/ 47

+ Gọi Hs đọc đề bài, yêu cầu Hs khá tự

làm bài, đi giúp đỡ Hs yếu

- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

chung, xem lại cách viết số đo độ dài, khối

lợng, diện tích dới dạng số TP

nhất cách làm 3m2 5dm2 =

+ Nhận xét sửa sai

+ Hs: yêu cầu viết số đo diện tích dớidạng số TP có đơn vị cho trớc

+ 2 Hs lên bảng, lớp làm vào vở+ 1 Hs nhận xét, lớp đổi chéo vở đểkiểm tra lẫn nhau

Tiết 44: Luyện tập chung

A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

- Viết các số đo độ dài, khối lợng diện tích dới dạng số thập phân

- Giải bài toán liên quan đến số đo độ dài, diện tích của 1 hình

Trang 30

- Có ý thức luyện tập tốt

B thiết bị dạy – học học :

- GV: Phiếu học tập

- HS: Vở luyện

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm: 2cm2 5mm2 = … km.cm2

7,6256 ha = … m… km 2

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1: Củng cố viết số đo độ dài 8’

Yêu cầu Hs đọc đề bài 1/47, bài yêu cầu

HĐ2: Củng có viết số đo khối lợng 6’

- Gọi Hs đọc đề bài và nêu yêu cầu

- Hai đơn vị khối lợng liên tiếp hơn kém

nhau bao nhiêu lần?

- Yêu cầu Hs làm bài

- Tính chiều dài, chiều rộng nh thế nào?

- HD chữa bài và chấm điểm

3 Củng cố: Hệ thống bài

+ 2 HS lên bảng làm Lớp theo dõi nhận xét

+ HS nghe xác định nhiệm vụ

- Viết thành số đo có đơn vị là kg

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm bài lớplàm vào vở bài tập

- HD chữa bài lớp đổi chéo vởkiểm tra kết quả lẫn nhau

3 + 2 = 5 ( phần) Chiều dài sân trờng là:

150 : 5 3 = 90 ( m) Chiều rộng sân trờng là:

150 - 90 = 60 (m) Diện tích sân trờng là:

90  60 = 5400 (m2 )

5400 (m2) = 0,54 ha

30

150 m

Trang 32

Thứ sáu ngày 3 tháng 11 năm 2006

Toán

Tiết 45: Luyện tập chung

A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

- Viết các số đo độ dài, khối lợng diện tích dới dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau

- Rèn kỹ năng viết các số đo độ dài, khối lợng diện tích dới dạng số thập phân

- Có ý thức luyện tập tốt

B thiết bị dạy – học học :

- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Viết sốđo là m2 :

7km2 = 8,5 ha =

4 ha = 515dm2 =

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1: Củng cố viết số đo độ dài dới dạng

số TP 14’

* Bài 1/48

- Cho HS đọc đề và nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- HD chữa bài và cho điểm

- HS viết số đo dới dạng m

10

4

m = 0,4m34m5cm = 34

100

5

m = 34,05m345cm = 300cm + 45cm = 3m 45cm

= 3

100

45

m = 3,45m+ Lớp theo dõi và tự kiểm tra bài mình

+ Lớp làm vở luyện, 1 HS làm bàilớp theo dõi nhận xét

+ Đọc đề ( bảng phụ) Nêu cách làm:

Nếu cho số đo là tấn thì viết thành số

đo là kg và ngợc lại+ 1 HS lên bảng, lớp nháp+ 1 HS chữa bài ,lớp đổi nháp để kiểm tra kết quả

32

Trang 33

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xét Cho điểm

+ Bài5/49:

- Yêu cầu quan sát hình minh hoạ

? Túi cam cân nặng bao nhiêu?

? Bài yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét Cho điểm HS

3 Củng cố:

? Muốn viết các số đo độ dài, khối lợng

dới dạng số TP phải viết nh thế nào?

Toán

Tiết 46: Luyện tập CHUNG

A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về

1, Chuyển phân số thập phân thành số TP Đọc số TP

2, So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác nhau

3, Giải bài toán liên quan đến “ rút về đơn vị “ hoặc “tỉ số “

-Học sinh có ý thức học tốt

B Đồ dùng dạy – học học:

- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

+ Đọc bài 1/48 Tự làm Chữa bài

Trang 34

- HD chữa bài

- Chỉ từng số TP yêu cầu HS đọc

- Nhận xét, cho điểm từng HS

HĐ2: Ôn cách so sánh số đo độ dài;

Chuyển đổi số đo độ dài: 14’

- Yêu cầu đọc và tự làm bài 2/49

- Gọi HS báo cáo kết quả

- Vì sao các số đo đều bằng 11,02 km ?

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3/49

+ Gọi HS nêu yêu cầu ?

- Yêu cầu HS tự làm bài , gọi 1 HS đọc

bài rồi nhận xét và cho điểm

HĐ 3 : Giải toán:

Gọi HS đọc đề bài 4/49

GV hỏi + Bài toán cho biêt gì ? hỏi gì?

+ Biết giá tiền 1 hộp không thay đổi, khi

gấp số hộp lên một số lần thì số tiền thay

- Về nhà ôn bài từ tiết 16: cách viét số đo

đại lợng dới dạng số thập phân, giải toán

tỉ lệ Tiết sau kiểm tra giữa kỳ

1000

8

= 0,008 (không phẩy không không tám)

+ HS chuyển các số đo đã cho về dạng số TP có đơn vị là km rồi rút ra kết luận

+ Một HS báo cáo kết quả

+ HS giải thích

+ Viết số thập phân thích hợp vào … km.+ Lớp làm bài vào vở

a/ 4m 85 cm = 4,85 m

72 ha = 0,72 km2

- HS đọc đề+ 12 hộp hết 180 000 đồng+ 36 hộp nh thế hết ? tiền+ HS gấp lên

C1 Rút về đơn vị

2 cách

C2 Tìm tỉ số + 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở + HS phải nêu rõ đâu là bớc rút về

đơn vị , đâu là bớc tìm tỉ số ?+ HS nêu

34

Trang 35

Tiết 47: Kiểm tra giữa học kỳ I

A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

- Viết số thập phân, viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân

- So sánh số thập phân, đổi đơn vị đo diên tích

- Giải bài toán có liên quan đến “ rút vvề đơn vị”hoặc tìm tỉ số

- Rèn kỹ năng làm bài, trình bày khoa học

- Có ý thức tự giác khi làm bài

HĐ2: - Theo dõi HS làm bài + HS làm bài

HĐ3: Thu bài Chấm theo đáp án

Phần 1: 5 điểm

Mỗi lần khoanh đúng cho 1điểm: 1C; 2D; 3B; 4B; 5B

Phần 2: 5 điểm - Viết đúng vào mỗi … km cho 1đ - Giải toán: 3 đ

HĐ4: Nhận xét tiết kiểm tra

Dặn dò: - Về ôn lại giải toán bằng 2 cách: rút về đơn vị, tìm tỉ số

- Chuẩn bị tiết sau: Ôn lại cách cộng hai ssó tự nhiên

Thứ t ngày 8 tháng 11 năm 2006

Toán

Trang 36

Tiết 48 : Cộng hai số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

1 Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân

2 Biết giải toán có liên quan đến phép cộng hai số thập phân

3 Có ý thức học tốt

B thiết bị dạy – học học :

- GV: Thớc

- HS: SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Trả bài kiểm tra.- Nhận xét:

2 Bài mới: Giới thiệu

- Nêu bài toán: sgk/ 49

? Cách tính độ dài đờng gấp khúc?

HĐ2: Hớng dẫn tìm kết quả: 3’

? HS suy nghĩ, tìm cách tính tổng?

- Gọi HS trình bày

? Vậy 1,84 + 2,45 = ?

HĐ3: Giới thiệu kĩ thuật tính: 4’

- HD đặt tính ( vừa thao tác vừa giải thích ) – học

sgk/49- Yêu cầu so sánh điểm giống và khác

+ Cho HS đọc đề bài Nêu yêu cầu?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ HD chữa bài: HS nêu cách thực hiện phép

tính của mình ?

? Dấu phẩy ở tổng 2 số TP đợc viết nh thế

nào ?

- Bài2/50: Hớng dẫn

Gọi HS nêu ghi nhớ

Cho HS làm bài, chữa bài

Nhận xét và cho điểm

+ Thẳng cột+ 1 HS lên bảng, lớp nháp:

15,9 8,75 24,65 + HS nêu, lớp theo dõi nhận xét+ 1 số HS nêu

+ Đọc ghi nhớ (sgk/50 ) – học thuộc

+ HS đọc đề, nêu yêu cầu, Tính+ 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở bài tập

Trang 37

37 , 35

648 , 57

17,4 44,57 93,018

+ HS đọc thầm đề+ HS đọc bài, 1 HS đọc bài giải:

Tiến cân nặng là: 37,4 kg+ HS trả lời

Toán

Tiết 49: Luyện tập

A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng hai số thập phân

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộngcác số TP

- Giải bài toán có nội dung hình học, trung bình cộng

- Có ý thức luyện tập tốt

B thiết bị dạy – học học :

- GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

- HS: Vở luyện

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

- ? Nêu qui tắc cộng 2 số thập phân ?

- ? Tính : 34,76 + 57,19; 104 + 27,67

2 Bài mới: Giới thiệu

HĐ1: HD nhận biết t/c giao hoán

- Cho HS đọc bài 1/50 và nêu yêu cầu ?

- Yêu cầu HS làm bài

+ 1 HS trả lời+ 2 HS lên bảng thực hiệnLớp theo dõi nhận xét

+ Đọc thầm đề bài Trả lời+ HS làm bài cá nhân; 1 HS lên bảng

Trang 38

- Yêu cầu HS nhận xét bài chữa

? Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a + b

thì dợc tổng nào ? Tổng này có giá trị nh

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Hớng dẫn chữa bài Kết quả: 82m

- Về ôn lại bài, HS kém thực hiện bài1 HS

khá dùng tính chất giao hoán để thử lại

- Chuẩn bị tiết sau: Xem trớc bài Tổng

nhiều số TP

+ HS trả lời

+ HS nêu a + b = b + a+ HS trả lời

+ HS nhắc lại kết luận ( sgk/50 )+ HS trả lời

+ Đọc đề: Thực hiện – học Dùng tínhchất giao hoán để kiểm tra kết quả

+ HS nêu+ 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở 3,8 9,46

a, + 9,46 Thử lại 3,8 13,26 13,26+ Đọc đề

+ 1 HS lên bảng làm bài lớp làm vào

vở BT+ Đọc đề toán+ HS trả lời Bài giải:

Tổng số m vải bán là:

314,78 + 525,22 = 840 (m) Tổng số ngày bán hàng là:

7  2 = 14 ( ngày) Trung bình mỗi ngày bán đợc:

840 : 14 = 60 (m ) Đáp số: 60m

38

Trang 39

Thứ sáu ngày 10 tháng 11 năm 2006

Toán Tiết 50 : Tổng nhiều số thập phân

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết thực hiện tính tổng nhiều số thập phân tơng tự nh tính tổng hai số thập phân

- Nhận biết tính chất kết hợp, biết sử dụng các tính chất để tính thuận tiện

- Có ý thức học tốt

B Đồ dùng dạy – học học :

- GV: Bảng phụ kẻ sẵn nội dungbảng số bài 2

- HS: Vở luyện, SGK

C Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

- Nêu bài toán sgk/51 và hỏi:

? Làm thế nào tính số l dầu trong cả 3 thùng?

? Suy nghĩ, tìm cách tính tổng?

- Gọi 1 HS nêu rõ cách đặt tính – học thực hiện

của mình

? Tính tổng nhiều số TP ta làm nh thế nào?

HĐ 2: Giải bài toán: 7’

- GV nêu bài toán rồi hỏi cách tính chu vi

hình tam giác?

- Yêu cầu HS giải bài toán?

- HD chữa bài Yêu cầu nêu cách tính tổng

+ HS nghe, tóm tắt, phân tích bài VD

+ HS nêu+ HS trao đổi cùng tính: 27, 5 +36,75 14,5 78,75+ HS nêu, lớp bổ sung, thống nhất

ý kiến+ Tơng tự tính tổng hai số TP+ HS nghe, tự phân tích đề, trả lời+ Làm việc cá nhân đẻ có kết quả: 24,95 dm

+ 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở 5,17 6,4 20,08 0,75+14,35 +18,36 +32,91 + 0,08 9,25 52 7,15 0,8 28,77 76,76 60,14 1,63

Trang 40

? Gi¸ trÞ cña biÓu thøc ( a + b ) + c ntn? Víi

gi¸ trÞ cña biÓu thøc a + ( b + c ) khi thay c¸c

+ HS tr¶ lêi

+ HS theo dâi thao t¸c cña GV+ KÕt hîp

+ HS ph¸t biÓu sgk/52+ 4 HS lªn b¶ng, líp lµm vµo vë+ Ch÷a bµi, gi¶i thÝch

+ HS nªu

TuÇn11

Thø hai ngµy19 th¸ng 11 n¨m 2007

40

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV:  Tấm bìa treo BT4, bảng phụ - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
m bìa treo BT4, bảng phụ (Trang 10)
1/ hình thành quy tắc chia một số thập - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
1 hình thành quy tắc chia một số thập (Trang 67)
Hình và giới thiệu - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
Hình v à giới thiệu (Trang 72)
B .  Chuẩn bị :   - GV:   Phiếu  học tập ghi bài 4, bảng phụ ghi bài 4 - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
hu ẩn bị : - GV: Phiếu học tập ghi bài 4, bảng phụ ghi bài 4 (Trang 83)
Hình tam giác còn lại để thành 1 - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
Hình tam giác còn lại để thành 1 (Trang 89)
Hình tam giác ABM. Sau đó ghép - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
Hình tam giác ABM. Sau đó ghép (Trang 94)
Hình   tròn   nh  trong   sgk(   tính   thông - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
nh tròn nh trong sgk( tính thông (Trang 98)
Hình lập phơng - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
Hình l ập phơng (Trang 115)
Hình  nhanh  và   đợc  nhiều  hình  hộp  chữ - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
nh nhanh và đợc nhiều hình hộp chữ (Trang 116)
HĐ1: hình thành biểu tợng xăng – học ti – họcmét - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
1 hình thành biểu tợng xăng – học ti – họcmét (Trang 117)
Hình N là: a    a    6 - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
nh N là: a  a  6 (Trang 128)
HĐ1: Hình thành cách tính quãng đờng - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
1 Hình thành cách tính quãng đờng (Trang 144)
Hình chữ nhật. Chẳng hạn: - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
Hình ch ữ nhật. Chẳng hạn: (Trang 173)
Hình chữ nhật đó. Chẳng hạn: - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
Hình ch ữ nhật đó. Chẳng hạn: (Trang 177)
Hình tứ giác ABCD( 3 + 2 = 5(phần), mà - Giáo án Toán 5 (Cả năm)
Hình t ứ giác ABCD( 3 + 2 = 5(phần), mà (Trang 180)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w